Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

đề và đáp án thi HSG toán 12 tỉnh Thái Nguyên năm 2010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.05 KB, 3 trang )

ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH THÁI NGUYÊN
năm học 2010-2011
Môn thi : TOÁN HỌC Lớp 12
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1
(4 đ )
Giải phương trình:
( )
2 2
1 2 3 1x x x x+ − + = +
.
Bài 2
(4 đ )
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4 4 2 2
4 4 2 2
0
x y x y x y
A xy
y x y x y x
 
= + − + + + ∀ ≠
 ÷
 
Bài 3
(4 đ )
Tìm số các số hạng là số nguyên trong khai triển
125
3


( 7 3)+
Bài 4
(4 đ )
Tìm các nghiệm thuộc khoảng (0; 2
π
) của phương trình

1 cos 1 cos
4sin
cos
x x
x
x
+ + −
=
Bài 5
(4 đ )
Cho tứ diện ABCD có diện tích các tam giác ADB và ADC là S
b

và S
c
. Mặt phẳng phân giác của nhị diện tạo bởi hai mặt (ADB) và
(ADC) cắt BC tại M. α là góc giữa hai mặt (ADB) và (ADC).
Chứng minh:
a/
b
c
S
MB

MC S
=
b/ Diện tích S
m
của tam giác ADM là:
b c
m
b c
2S .S .cos
2
S
S S
α
=
+
.
Hết
Họ và tên : SBD:
Hướng dẫn chấm môn Toán lớp 12
Kì thi chọn HSG năm học 2010-2011
Bài 1 : Đặt
2
2 3 , 2x x t t− + = ≥
. Khi đó :

( ) ( )
2
1 1 1x t x⇔ + = +

( ) ( )

2
2 3 1 2 1 0x x x t x⇔ − + − + + − =

( ) ( )
2
1 2 1 0t x t x⇔ − + + − =

2
1
t
t x
=



= −

Với
2t
= ⇒

2
2 3 2x x− + =

2
2 3 4x x⇔ − + =

2
2 1 0x x⇔ − − =
1 2

1 2
x
x

= −


= +


.
Với
1t x
= − ⇒
2
2 3 1x x x− + = −

2 2
1 0
2 3 2 1
x
x x x x
− ≥



− + = − +

( hệ vô nghiệm).
Bài 2: : Đặt

( )
2
x y
t t
y x
= + ≥
( )
2
2 2 4 2
2 2 2 5 4A t t t t t t= − + − + − = − + +
Xét hàm số f(t)=A
f

(t)= 4t
3
– 10t + 1
2
f ''(t)= 12t - 10 0 t 2≥ ∀ ≥
Nên hàm số f

(t) đồng biến
' '
2 ( ) (2) 13 0 ( )t f t f f t∀ ≥ ⇒ ≥ = > ⇒
đồng biến
( ) (2) 2 2f t f t⇒ ≥ = ∀ ≥
' '
2 ( ) ( 2) 3 0 ( )t f t f f t∀ ≤ − ⇒ ≤ − = − < ⇒
nghịch biến
( ) ( 2) 2 2f t f t
⇒ ≥ − =− ∀≤−

Vậy
( ) 2 2f t t≥ − ∀ ≥
. Suy ra giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là A
min
= -2 đạt
được khi t = -2 hay (x + y)
2
= 0  x = - y .
Bài 3:
125
125
125
3
32
125
0
( 7 3) 3 7
k
k
k
k
C

=
+ =

. Do vậy, để số hạng trong khai triển là số
nguyên thì
,
0 125

0 125 0 41
125
125 125 3
2
2 2
3 2 1,
3
k N
k m N m N
k
k m
k
k m
N
N N
k
k m m t t N
N


∈ ∈
 

≤ ≤
 

≤ ≤ ≤ ≤
 
  


⇔ ⇔
  − −

∈ ∈
  
  
= = + ∈

 

 

. Có 21 giá trị của m thoả
mãn nên có 21 số hạng nhận giá trị nguyên.
Bài 4 : Điều kiện cosx ≠ 0. Biến đổi dẫn đến
2( cos sin ) 2sin 2
2 2
x x
x+ =
.
-Với x
(0; ) 0
2 2
x
π
π
∈ ⇒ < <
…=>
4
6 3

3 4
10 5
k
x
l
x
π π
π π

= +



= +


. Chọn được k, l = 0 =>
6
3
10
x
x
π
π

=



=



-Với x
( ;2 )
2
x
π
π π π
∈ ⇒ < <
…=>
4
6 3
4
2 5
k
x
l
x
π π
π π

= − +



= +


. Chọn được k,l = 1 =>
7

6
13
10
x
x
π
π

=



=


Bài 5
a.Do M nằm trên mặt phẳng phân giác của góc nhị diện cạnh AD nên khoảng
cách từ M đến hai mặt phẳng (ADB) và (ADC) bằng nhau, kí hiệu là d.
Do đó

b b
ADBM
ADCM c c
S .d S
VMB dt(DBM)
MC dt(DCM) V S .d S
= = = =

b.
b c

ABCD c c c
2S .S .sin
1 1 1 sin
V S .BH S .BK.sin S .BK.AD.
3 3 3 AD 3AD
α
α
= = α = =

ABCD ADBM ADCM
V V V= +
=>
b m c m
b c
2S .S .sin 2S .S .sin
2S .S .sin
2 2
3AD 3AD 3AD
α α
α
= +
Rút gọn được :
b c
m
b c
2S .S .cos
2
S
S S
α

=
+
.

×