Tải bản đầy đủ (.doc) (29 trang)

de on tap cuoi h ki 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (416.4 KB, 29 trang )

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2008-2009
M«n To¸n líp 2
Häc sinh lµm bµi trong thêi gian 40 phót)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
1/ Số 989 đọc là :
A. Chín trăm . C. Chín trăm tám mươi chín.
B. Chín trăm tám chín . D. Chín trăm chín .
2/ Các số : 28,81,37,72,39,93 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 28, 37, 39, 72,81,93 C. 37,28,39, 72,93,81
B. 93, 81,72, 39, 37,28 D. 39, 93, 37,72, 28,81
3/ 5 x3 – 9 =
A. 24 B. 7 C. 6 D 5
4/ 5 +5+ 5 +4 =
A. 5 x4 B. 5 x3 +4 C. 4 x5 + 5 D. 5 x3
II/ PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. ViÕt sè liỊn tríc, sè liỊn sau vµo chç chÊm cho thÝch hỵp:
Sè liỊn tríc Sè ®· cho Sè liỊn sau

525


499

Bµi 2. §Ỉt tÝnh råi tÝnh:
632 + 245 451 + 46 772 - 430 386 - 35



Bµi 3. ViÕt sè thÝch hỵp vµo chç chÊm:


1m = dm 1m = cm
6dm + 8 dm = dm 14m – 8m = m
Bµi 4. Gi¶i to¸n:
a) §éi Mét trång ®ỵc 350 c©y, ®éi Hai trång ®ỵc Ýt h¬n ®éi Mét 160 c©y. Hái ®éi Hai trång ®ỵc
bao nhiªu c©y?
Bµi gi¶i
1
§iĨm





Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng:
Trong hình bên có:
a) Số hình chữ nhật là:
A.1 B.3
C.2 D.4
b) Số hình tam giác là:
A.2 B.3
C.4 D.5
Kiểm định chất lợng cuối học kì II năm học 2008 2009
đáp án Môn Toán lớp 2
1
I. Trắc nghiệm:
Mi bi 1 im
B1 - d B2 - b B3 - a-c; b-d B4 - c
II. Tự luận:
B5: Mi phộp tớnh 1 im
326 + 503= 829 795 - 25=770

B6 : Mi phộp tớnh 0,5 im
1km = m 100cm = m
B 7:
Mi lp cú s bn hc sinh l: 1,5 im
87 : 3 = 29 ( bn)
ỏp s : 29 bn 0,5 im
B8: Mi phộp tớnh 0,5 im
90 - 54 = 36
12 + 38 = 50
2
I. Trắc nghiệm:
Mi bi 1 im
B1 - d B2 - c B3 c; -d B4 - c
II. Tự luận:
B5: Mi phộp tớnh 1 im
87 + 203= 290 896 375= 521
B6 : Mi phộp tớnh 0,5 im
1km = m 100cm = m
B 7:
2
Cn s hp ng ht 35 cỏi ỏo l: 1,5 im
35 : 5 = 7 (hp)
ỏp s :7 hp 0,5 im
B8: Mi phộp tớnh 0,5 im
78 - 42 = 36
52 + 38 = 80
Họ và tên Lớp Trờng tiểu học Đông Thành
Kiểm định chất lợng cuối học kì II năm học 2008 2009
Môn Toán lớp 2 (Thời gian 35 phút) 1
Ngời ra đề: Đinh Thị Thu Hằng Ngời chấm: .

I. Trắc nghiệm: Khoanh vo ch cỏi trc ý ỳng:
Bi 1- Mt ụ tụ cú 4 bỏnh xe thỡ 5 ụ tụ cú s bỏnh xe là: ( 1 im)
A. 5 x 4 = 20 ( bỏnh xe) B. 5 x 4 = 16 ( bỏnh xe)
C. 4 x 5 = 20 (ụ tụ) D. 4 x 5 = 20 (bỏnh xe)
Bi 2- Tớnh: ( 1 im)
14 : 7 + 18 =
A. 28 B . 20 C. 32 D. 18
B i 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống ( 1 im)
a)6 giờ x 4 1 ngày
A. > B. < C = D. Không dấu nào
b)45 kg - 30 kg 20 km
A. > B. < C = D. Không dấu nào
Bi 4: Cỏc s xp theo th t t bộ n ln l: ( 1 im)
A. 123; 103; 213; 231; 312 B. 123; 231; 312; 103; 231
C. 103; 123; 213; 231; 312 D. 123; 103;213; 231; 312
II. Tự luận:
Bi 5-t tớnh ri tớnh: ( 2 im)
326 + 503 795 - 25




Bi 6- Vit s thớch hp in vo ch chm: ( 1 im)
1km = m 100cm = m
Bi 7- Khối lp hai cú 87 hc sinh chia u vo 3 lp. Hi mi lp cú bao nhiờu bn hc sinh ?
Gii: ( 2 im)
3






Bi 8: in s vo ụ trng: ( 1 im)
9 0 2
- +
3
3 6 5 0
Họ và tên Lớp Trờng tiểu học Đông Thành
Kiểm định chất lợng cuối học kì II năm học 2008 2009
Môn Toán lớp 2 (Thời gian 35 phút) 2
Ngời ra đề: Đinh Thị Thu Hằng Ngời chấm: .
II. Trắc nghiệm: Khoanh vo ch cỏi trc ý ỳng:
Bi 1- Mt ụ tụ cú 4 bỏnh xe thỡ 3 ụ tụ cú s bỏnh xe là: ( 1 im)
A. 3 x 4 = 12 ( bỏnh xe) B.3 x 4 = 12 (ụ tụ)
C. 4 x 3 = 12 (ụ tụ) D. 4 x 3 = 12 (bỏnh xe)
Bi 2- Tớnh: ( 1 im)
5 x 7 + 103 =
A. 28 B . 128 C. 138 D. 128
Bi 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống ( 1 im)
a)8 giờ x 3 1 ngày
A. > B. < C = D. Không dấu nào
b)58kg + 20 kg 68 km
A. > B. < C = D. Không dấu nào
Bi 4: Cỏc s xp theo th t t bộ n ln l: ( 1 im)
A. 123; 103; 213; 251; 312 B. 251; 103; 213; 123; 312
C. 103; 123; 213; 251; 312 D. 312;123; 103; 213; 251
II. Tự luận:
Bi 5-t tớnh ri tớnh: ( 2 im)
87 + 203 896 - 375





Bi 6- Vit s thớch hp in vo ch chm: ( 1 im)
1000m = km 6 cm = mm
Bi 7- Mi hp ng 5 cỏi ỏo. Hi cú 35 cỏi ỏo thỡ phi ng vo bao nhiờu chic hp?
Gii: ( 2 im)
4






Bài 8: Điền số vào ô trống: ( 1 điểm)
7 8 2
- +
 3 
3 6 8 0
ÔN T P GI A KÌ II MÔN TI NG VI TẬ Ữ – Ế Ệ
I. c th m v l m b i t p:Đọ ầ à à à ậ
Bác s Sóiĩ
Th y Ng a ang n c . Sói thèm r dãi. Nó toan xông n n th t Ng a, nh ng l i s Ng aấ ự đ ă ỏ ỏ đế ă ị ự ư ạ ợ ự
ch y m t. Nó bèn ki m m t c p kính eo lên m t, m t ng nghe c p v o c , m t áo cho ngạ ấ ế ộ ặ đ ắ ộ ố ặ à ổ ộ à
khoác lên ng i, m t chi c m thêu ch th p ch p lên u. Xong nó khoan thai ti n v phíaườ ộ ế ũ ữ ậ đỏ ụ đầ ế ề
ng a.ự
Sói n g n, Ng a m i phát hi n ra. Bi t l cu ng lên thì ch t, Ng a bình t nh i xemđế ầ ự ớ ệ ế à ố ế ự ĩ đợ
Sói gi trò gì.ở
Sói n g n ng a gi gi ng hi n l nh b o:đế ầ ự ả ọ ề à ả
- Bên xóm m i ta sang khám b nh. Ta i ngang qua ây, n u c u có b nh, ta ch a giúp cho. ờ ệ đ đ ế ậ ệ ữ

Ng a l phép:ự ễ
- Cám n bác s cháu au chân quá. Ông l m n ch a giúp cho. H t bao nhiêu ti n, cháu xinơ ĩ đ à ơ ữ ế ề
ch u.ị
Sói áp:đ
- Ch ! Ch ! Ch a ch a l m phúc, ti n v i nong gì. au th n o? L i ây ta xem.à à ữ ữ à ề ớ Đ ế à ạ đ
- au chân sau y . Phi n ông xem giúp.Đ ở đấ ạ ề
- Sói m ng r n, mon men l i phía sau, nh l a mi ng p sâu v o ùi Ng a cho Ng a h từ ơ ạ đị ự ế đớ à đ ự ự ế
ng ch y.đườ ạ
- Ng a nhón nhón chân sau, v rên r . th y Sói ã cu i xu ng úng t m, nó tung vó á m t cúự ờ ỉ ấ đ ố ố đ ầ đ ộ
tr i giáng, l m Sói b t ng a, b n c ng hu gi a tr i, kính v tan, m v ng ra ờ à ậ ữ ố ẳ ơ ữ ờ ỡ ũ ă
Theo LA PHÔNG –TEN
( Hu nh Lý d ch)ỳ ị
D a v o n i dung b i t p c, ánh d u ự à ộ à ậ đọ đ ấ X v o ô tr ng tr c câu tr l i úng.à ố ướ ả ờ đ
Câu 1: Sói l m gì l a Ng a?à để ừ ự

- Nó gi l m ông c hi n l nh.ả à ụ ề à

- Nó gi l m bác s khám b nh cho Ng aả à ĩ ệ ự

- C a v b u úng.ả à đề đ
Câu 2: Ng a ã bình t nh gi au nh th n o?ự đ ĩ ảđ ư ế à

- Bi t m u c a Sói, Ng a nói l mình au chân sau, nh Sói l m n xem giúp.ế ư ủ ự à đ ở ờ à ơ
5

- Ng a bình t nh i xem Sói gi trò gì?ự ĩ đợ ở

- Ng a tung vó, á m t cú tr i giáng l m Sói b t ng a.ự đ ộ ờ à ậ ữ
Câu 3: T ch ho t ng trong câu: “ừ ỉ ạ độ Th y Ng a ang n c . Sói thèm r dãi.ấ ự đ ă ỏ ỏ ”


- Ng a, Sói , c , dãi.ự ỏ

- th y, n, thèm, c .ấ ă ỏ

- th y, n, thèm, r .ấ ă ỏ
Câu 4: B ph n câu tr l i cho câu h i ộ ậ ả ờ ỏ dâu?Ở trong câu: “Ta i khám b nh bên xóm.đ ệ ”

- Ta.

- i khám b nh.Đ ệ

- Bên xóm.
Câu 5: Câu: “Ng a th t thông minhự ậ .” c c u t o theo m u câu:Đượ ấ ạ ẫ

- Con gì l gì?à

- Con gì l m gì?à

- Con gì th n o?ế à
II T©p l m v n à ă
Hãy vi t m t o n v n t 6 n 8 câu nói v mùa hè.ế ộ đ ạ ă ừ đế ề
G i ý:ợ
1. Mùa hè b t u t tháng n o trong n m?ắ đầ ừ à ă
2. M t tr i mùa hè nh th n o?ặ ờ ư ế à
3. Cây trái trong v n nh th n o?ườ ư ế à
4. H c sinh th ng l m gì v o d p ngh hè?ọ ườ à à ị ỉ
Sông H ngươ
Sông H ng l m t b c tranh phong cươ à ộ ứ aûnh g m nhi u o n m m i o n u có ồ ề đ ạ à ỗ đ ạ đề veûđñẹp
riêng c a nó. Bao trùm lên c b c tranh l m t m u xanh có nhi u s c m nh t khácủ ả ứ à ộ à ề ắ độ đậ ạ
nhau : m u xanh th m c a da tr i, m u xanh bi c c a cây lá, m u xanh non c a nh ng bãià ẳ ủ ờ à ế ủ à ủ ữ

ngô, th m c in trên m t n c.ả ỏ ặ ướ
M i mùa hè t i, hoa ph ng v n r c hai bên b . H ng Giang b ng thay chi c áoỗ ớ ượ ĩ ở đỏ ự ờ ươ ỗ ế
xanh h ng ng y th nh d i l a o ng h ng c ph ph ng.ằ à à ả ụ đà ử ồ ả ố ườ
Nh ng êm tr ng sáng, dòng sông l m t ng tr ng lung linh dát v ng.ữ đ ă à ộ đườ ă à
Sông H ng l m t c ân c a thiên nhiên d nh cho Hu , l m cho không khí th nh phươ à ộ đặ ủ à ế à à ố
tr nên trong l nh, l m tan bi n nh ng ti ng n o c a ch búa, t o cho th nh ph m t v êmở à à ế ữ ế ồ à ủ ợ ạ à ố ộ ẻ
m.đề
Theo T N C NG N N MĐẤ ƯỚ À Ă
D a theo n i dung b i, khoanh tròn v o tr c ý tr l i úng nh t :ự ộ à à ướ ả ờ đ ấ
Câu 1 : Nh ng t ch m u xanh khác nhau c a Sông H ng l :ữ ừ ỉ à ủ ươ à
A. Xanh th m, xanh bi c, xanh non.ẳ ế
B. Xanh th m, xanh non, r c.ẳ đỏ ự
6
C. Xanh th m, xanh bi c, dát v ng.ẳ ế à
Câu 2 : V o mùa hè Sơng H ng i m u nh th n o ?à ươ đổ à ư ế à
A. Dòng sơng l m t ng tr ng lung linh dát v ng.à ộ đườ ă à
B. Sơng H ng thay chi c áo xanh h ng ng y th nh d i l a o ng h ng cươ ế ằ à à ả ụ đà ử ồ ả
ph ph ng.ố ườ
C. Sơng H ng l m cho khơng khí th nh ph tr nên trong l nh.ươ à à ố ở à
Câu 3 : B ph n n o c a câu ộ ậ à ủ “Mỗi mùa hè tới , hoa phượng vó nở đỏ rực” tr l i cho câuả ờ
h i khi n o ?ỏ “ à ”
A. Hoa ph ng vượ ĩ
B. N r cở đỏ ự
C. M i mùa hè t i.ỗ ớ
Câu 4 : Hoa ph ng v n r c hai bên b .ượ ĩ ởđỏ ự ờ
B ph n tr l i cho câu h i “ ộ ậ ả ờ ỏ Ở âu?” l :đ à
A. Hoa ph ng vượ ĩ
B. Hai bên bờ
C. N r cở đỏ ự
II. T©p lµm v¨n

ViÕt mét ®o¹n v¨n tõ 6 ®Õn 8 c©u kỴ vỊ mét lo¹i gia cÇm ( gµ, vÞt, ngçng ) mµ em biÕt theo
gỵi ý sau :
1. §ã lµ con g×?
2. h×nh d¸ng cđa nã cã g× nỉi bËt ? ( mµu l«ng, má , m¾t , ch©n )
3. Ho¹t ®éng chđ u cđa con vËt nh thÕ nµo?
4. T×nh c¶m cđa em ®èi víi con vËt ®ã ?
§äc thÇm ®o¹n v¨n sau vµ ®¸nh dÊu (x) vµo tríc « cã c©u tr¶ lêi ®óng nhÊt :
B¶o vƯ nh thÕ lµ rÊt tèt
Ngµy ®Çu ®øng g¸c tríc nhµ B¸c, Nha võa tù hµo, võa lo. Anh ch¨m chó nh×n con ®êng dÉn vµo
väng g¸c. §ang quan s¸t, bçng anh thÊy tõ xa mét cơ giµ cao gÇy, ch©n ®i dÐp cao su r¶o bíc vỊ phÝa
m×nh.
Nha cha kÞp hái, «ng cơ ®· cÊt tiÕng chµo:
- Chó g¸c ë ®©y µ?
Nãi råi, cơ ®Þnh ®i vµo nhµ. Nha véi nãi:
- Cơ cho xem giÊy tê ¹ !
«ng cơ vui vỴ b¶o:
- B¸c ®©y mµ.
- B¸c còng ph¶i cã giÊy mµ ! Cã giÊy míi ®ỵc vµo mµ !
Lóc Êy ®¹i ®éi trëng ch¹y tíi, ho¶ng hèt:
B¸c Hå ®©y mµ. Sao ®ång chÝ kh«ng ®Ĩ B¸c vµo nhµ cđa B¸c ?
Nhng B¸c Hå ®· «n tån b¶o:
- Chó Êy lµm nhiƯm vơ b¶o vƯ nh thÕ lµ rÊt tèt.
Theo tËp s¸ch B¸c Hå kÝnh yªu
1. Anh Nha ®ỵc giao nhiƯm vơ g×?
§¸nh giỈc §øng g¸c tríc nhµ B¸c
Phơc vơ cho B¸c Hå
7
2. Anh Nha yêu cầu cụ già điều gì ?
Cho anh xem giấy tờ Yêu cầu cụ già đứng lại
Yêu cầu cụ già cho kiểm tra

3.Câu "Bác cũng phải có giấy mà ! Có giấy mới đợc vào mà !" cho ta thấy:
Anh Nha rất cảnh giác.
Anh Nha thực hiện đúng quy định.
Cả 2 ý trên
4. Anh Nha đợc Bác Hồ khen nh thế nào?


5. Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào đoạn văn sau:
Ngày xa có đôi bạn là Cò và Diệc Chúng thờng cùng ở cùng ăn
cùng làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn gắn bó với nhau nh hình với
bóng.
VOI NH
G n t i c n m a r ng p t i. Chi c xe c a chỳng tụi b ng kh ng l i. Tỳ rỳ ga m y l n
nh ng xe khụng nhỳc nhớch. Hai bỏnh tr c ó v c xu ng l y. Chỳng tụi nh ng i trong xe
ch u rột qua ờm.
G n sỏng, tr i t nh. B ng C n kờu lờn:
- Ch y i ! Voi r ng y !
M i ng i v i vó nộp v o lựm cõy bờn ng.
M t con voi gi l ng th ng ti n v chi c xe.
Con voi lỳc l c vũi ra hi u i u gỡ ú, r i n tr c m i xe.
T lo l ng: - Nú p tan xe m t.
Nh ng kỡa, con voi qu p ch t vũi v o u xe v co mỡnh lụi m nh chi c xe qua v ng
l y. Lụi xong nú i v b n Tun.ex
Th t may cho chỳng tụi ó g p c voi nh .
Theo Nguy n Tr n Bộ
A/ c th m b i : Voi nh v khoanh trũn v o tr c ý tr l i ỳng nh t cho m i cõu h i
sau:
1) Vỡ sao nhng ngi trờn xe phi ng qua ờm?
a) Vỡ tri ti. b) Vỡ hai bỏnh trc ó vc xung ly. c) Vỡ tri ma.
2) T ngh gỡ khi thy voi gi tin v chic xe?

a) Nú s hỳc cht mi ngi. b) Phi chy trn c) Lo lng nú p tan xe mt.
3)Voi ó lm gỡ giỳp mi ngi?
a) Ch mi ngi i khi vng ly.
b) Lụi chic xe qua khi vng ly.
c) Ch hng húa giỳp mi ngi.
4)B phn gch chõn trong cõu : Tht may mn cho chỳng tụi ó gp c voi nh tr li
cho cõu hi no?
a) L gỡ ? b) Lm gỡ ? c) Nh th no?
8
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Từ nào viết đúng chính tả?
A. trăng rằm B. phải trăng C.triều tối D. thuỷ chiều
Câu 2: Từ nào viết sai chính tả?
A. Cần Thơ B. Tam Đảo C.Vĩnh yên D. Vĩnh Phúc
Câu 3: Từ nào chỉ đặc điểm, tính chất?
A. hát B. đỏ C.mưa D. học
Câu 4: Câu nào thuộc mẫu câu Ai làm gì?
A. Chị em có nụ cười rất duyên
B. Mai là ngày sinh nhật của em.
C. Hoa viết thư cho bố.
D. Ban Hà Anh thật dễ thương.
Câu 5: Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của các con vật?
A. Trâu nhanh. B. Rùa khoẻ.
C. Chó trung thành . D. Thỏ chậm.
Câu 6: Cho câu: “ Em học lớp mấy :””” Dấu câu cần điền vào ô trống là:
A. Dấu chấm B. Dấu phảy C.Dấu hỏi chấm D.Dấu chấm cảm
Câu 7: Từ nào không phải là từ chỉ sự vật?
A. bảng con B. sách C. ngủ D. học sinh
Câu 8: Dòng nào xếp đúng tên người theo thứ tự bảng chữ cái?
A. Anh, Bình, Khải, Hùng, Nguyên , Trung.

B. Anh, Bình, Hùng, Khải, Nguyên , Trung.
C. Anh, Bình, Khải, Hùng, Nguyên , Trung.
D. Anh, Hùng, Bình, Khải, Nguyên , Trung.
Câu 9: Bộ phận được gạch dưới trong câu “ Bác làm việc cào tuyết trong một trường học để
có tiền sinh sống.” trả lời cho câu hỏi nào?
A. Vì sao? B. Khi nào? C. Để làm gì? D. làm gì?
Câu 10: Từ nào sau đây chỉ thời tiết của mùa hạ?
A. ấm áp B. nóng như nung C. se se lạnh D. mát mẻ
Câu 11 : Từ nào không thuộc nhóm từ chỉ người trong gia đình họ hàng bên ngoại?
A. ông ngoại B. thím C. cậu D. dì
Câu 12 : Trong câu: “ Mùa xuân xinh đẹp đã về!.”có từ chỉ sự vật là:
A. mùa xuân B.xinh đẹp C.đã D.về
§Ò 1:
9
I/ Chính tả: 2đ
1/ Điền l hay n:
ăm ay an ên tám tuổi an chăm o uyện chữ an ắn ót
Không sai ỗi ào.
2/ Điền c, k ,hay q:
ái ành ong ueo ủa ây uất ảnh ia đẹp úa
II/ Luyện từ và câu: (8đ)
Câu1:( 2đ) Ghép các tiếng sau với nhau để tạo thành các từ chỉ tình cảm giữa anh chị em trong
nhà: thơng, yêu, quý, kính, trọng, mến.


Câu2: (2đ) Chọn 2 từ đã ghép ở bài tập 1 để đặt 2 câu nói về tình cảm anh em trong một nhà.


Câu3:(2đ)Tìm từ chỉ sự vật và từ chỉ hoạt động trong đoạn thơ sau:
Tiếng gà

Giục quả na
Mở mắt tròn xoe
Cây dừa sải tay bơi
Ngọn mùng tơi nhảy múa
-Từ chỉ sự vật:

-Từ chỉ hoạt động:
Câu 4: (2đ) Điền dấu chấm và dấu phẩy vào chỗ trống cho phù hợp:
Ngày xa có đôi bạn là Diệc và Cò( ) chúng thờng cùng ở( ) cùng ăn( ) cùng làm việc và đi
chơi cùng nhau( ) hai bạn gắn bó với nhau nh hình với bóng( ).
III. Tập làm văn (10đ)
1) Viết lời đáp của em trong trờng hợp sau:
Một bạn nghịch làm đổ mực vào vở của em, xin lỗi em : Xin lỗi bạn, mình lỡ tay thôi.


2) Viết một đoạn văn ngắn (4đến 6 câu) Nói về thời tiết mùa xuân




Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 2
môn : tiếng việt ( Thời gian học sinh làm bài 40 phút )
Bài 1 : (2đ) Điền vào chỗ chấm :
a, l hay n :
ong anh đáy ớc in trời
Đầu tờng ửa ựu ập òe đâm bông.
b, dáo hay giáo :
Giàn chứ không phải giàn
c, dục hay giục :
Mẹ em dậy sớm tập thể

Bài 2 : (3đ)
a, Em hãy viết vào mỗi dòng dới đây 3 từ thích hợp :
- 3 từ có tiếng "chăm"
- 3 từ có tiếng "sách" :
b, Em hiểu "sách" khác với "vở" nh thế nào?


Bài 3 : (3đ)
10
Đặt câu theo mẫu dới đây, mỗi mẫu 1 câu nói về đồ dùng học tập của em :
+ Ai (cái gì) - là gì :
+ Ai (cái gì) - làm gì :
+ Ai (cái gì) - thế nào :
Bài 4 : (1đ)
Điền vào ô trống dấu "chấm" , dấu "phẩy", hoặc dấu "chấm hỏi" thích hợp :
Nam nhờ chị viết th thăm hỏi ông bà vì em mới vào lớp một cha biết viết viết xong
th cho Nam chị hỏi :
- Em có muốn nói thêm gì nữa không
- Nh thế là đủ rồi chị ạ
Bài 5 : (10đ) Tập làm văn
Em hãy viết một đoạn văn ngắn về một mùa mà em yêu thích nhất trong năm. ( Em có thể
nêu rõ thời gian mùa đó bắt đầu từ tháng nào ? Thời tiết của mùa đó ra sao ? Vì sao em
thích mùa đó ?











đề thi học sinh giỏi lớp 2
Môn: Tiếng Việt
( Thời gian học sinh làm bài 40 phút )

Bài 1: (2điểm). Tìm :
a/ Hai từ hai tiếng, mỗi tiếng đều bắt đầu bằng l khi viết :



b/ Hai từ hai tiếng, mỗi tiếng đều bắt đầu bằng n khi viết :

Bài 2: (3điểm)
a/ Tìm từ cùng nghĩa, gần nghĩa với từ " dạy bảo" :

b/ Tìm 5 từ ngữ nói về hoạt động, tình cảm của thầy giáo, học sinh.

- Đặt 1 câu với một trong các từ vừa tìm đợc:

Bài 3: (3điểm).
a/ Tìm hai bộ phận chính của câu:
Đám mây đen to và nặng bay ngang qua bầu trời.

b/ Viết hoa cho đúng các tên riêng: sông hơng, núi ba vì, nguyễn đức cảnh, nguyễn thị
minh khai .

Bài 4: (2điểm). Chọn dấu chấm, dấu phẩy điền vào ô trống cho thích hợp :
Bao tháng bao năm mẹ bế anh em chúng tôi trên đôi tay mềm ấy! Cơm chúng tôi ăn

tay mẹ nấu; nớc chúng tôi uống tay mẹ xanh mẹ đun Trời nóng gió từ tay mẹ đa
chúng em vào giấc ngủ trời rét vòng tay mẹ lại ủ ấm cho chúng con
Bài 5: (10 điểm).Tập làm văn:
Dựa vào ý bài tập 4 đã gợi ra, em hãy viết một đoạn văn về ngời mẹ yêu quý của em .
11










Môn: Tiếng Việt Lớp 2
( Thời gian học sinh làm bài 40 phút)
A/ Đề:
I/ Chính tả: ( 2đ)
1. Điền sinh hay xinh vào chỗ chấm:
nhật;viên;học; học
xắn;tơi;đẹp; xinh.
2. Tìm các từ chớc âm đầul hay n.
- Trái nghĩa với nóng
- Chỉ ngời sinh ra bố
- Tên một loài hoa
II/ Luyện từ và câu: ( 4đ)
1. Tìm từ cùng nghĩa, gần nghĩa với Tặng
2. Em hiểu Trên kính dới nhờng là thé nào?
3. Sắp xếp các từ sau tạo thành 3 câu đúng :

rất, phấn khởi, na, bạn bè, gặp đợc.



4. Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân.
a. Em là học sinh lớp 2.
b. Môn học em thích nhất là môn Tiếng Việt.
c. Chúng em dự kì thi học sinh giỏi ở tr ờng tiểu học.
III/ Cảm thụ ( 4đ)
Đọc đoạn thơ:
Ngày hôm qua ở lại
Trong vở hồng của con
Con học hành chăm chỉ
Là ngày qua vẫn còn
Em cảm nhận đợc điều gì khi đọc đoạn thơ trên?


IV/ Tập làm văn: ( 8đ)
Hãy viết một đoạn văn kể về cánh đồng lúa quê em khi lúa đang lên xanh tốt.





Trình bày chữ viết 2đ
Khảo sát tiếng việt 2
Thời gian : 40 phút
Câu 1: (2 điểm)
Điền vào chỗ trống ch hay tr.
Buổi iều ên bãi biển, khi thuỷ iều lên có nột àng ai đi ân đất, đầu đội mũ lỡi ai,

nói uyện ủng ẳng.
Câu 2: (4 điểm)
12
a. Hoàn thiện các dòng sau bằng cách thêm các từ trái nghĩa.
Lá đùm là
Đoàn kết là chia rẽ là
b. Xác định mẫu câu Ai là gì bằng cách khoanh vào dấu * đặt trớc câu đó:
* Con cóc là cậu ông trời
* Thế là trong lớp chỉ còn Lan phải viết bút chì
* Con trâu là đầu cơ nghiệp của nhà nông
* Chả là hôm qua nó bị ốm
Câu 3: ( 4 điểm)
a. Viết hoa cho đúng các tên riêng: tỉnh thái bình, sông hồng, lê văn tám, núi ba vì

b. Hãy sắp xếp các từ cho sau theo các trật tự khác nhau để có đợc 4 câu văn có nội dung
khác nhau .
em ; bé ; giúp ; mẹ




Câu 4: ( 8 điểm)
Gia đình là tổ ấm của em. Hãy viết một đoạn văn ngắn giới thiệu về gia đình thân yêu của
em.














Đề kiểm tra học sinh giỏi
Môn Tiếng Việt Lớp 2
Bài 1: (2 điểm)Điền vào chỗ chấm l hay n:
- ắp ỡi ê
- ém ựu đạn
- àm ại ăm ần ữa
Bài 2: (4 điểm)
a) Xếp các từ sau vào 3 nhóm, đặt tên cho mỗi nhóm: công nhân, đỏ ối, ghi bài, giáo
viên, chăm chỉ, học tập, xanh lè, nô đùa, lau bảng, xinh xắn.



b) Tìm 5 từ ngữ nói về hoạt động, tình cảm của cha mẹ, con cái, anh chị em.
13

Bài 3: (3 điểm)
a) Điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh câu sau:
- , trời rét cóng tay.
- Mùa hè, hoa phợng nở
b) Đặt câu hỏi cho bộ phận vừa điền


c . Đặt một câu. Câu vừa đặt thuộc mẫu câu gì?


Bài 5:(10 điểm)
Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về một bạn ở lớp em.






đề khảo sát học sinh giỏi
Môn Tiếng việt Lớp 2
(Thời gian học sinh làm bài 40 phút)
Đề bài:
Bài 1: ( 1 điểm) Điền l hay n vào chỗ chấm cho thích hợp:
ên on mới biết on cao
uôi con mới biết công ao mẹ thầy !
Bài 2 : ( 4 điểm)
a/ Tìm 3 từ chỉ đặc điểm và tính tình của bạn học sinh.

b/ Đặt 1 câu với từ vừa tìm

c/ Em hãy viết lời thể hiện sự ngạc nhiên thích thú khi nhận đợc món quà bố ( mẹ) tặng
trong dịp khai giảng năm học mới.



14
Bài 3 : ( 4 điểm)
a/ Sắp xếp các từ sau thành một ý ( diễn đạt khác nhau):
Em, học sinh, ngoan, là




b/ Đặt câu hỏi tìm các bộ phận đã đợc gạch chân
Em là học sinh lớp 2
Môn học em yêu thích là môn tập làm văn

c/ Viết 1 câu theo mẫu: Ai
- là gì ? để nói về một học sinh ngoan.

Bài 4:
" Em yêu trờng em với bao bạn thân và cô giáo hiền"
Hãy viết 1 đoạn văn nói về em và trờng em.








Đề thi học sinh giỏi
Môn Tiếng việt - lớp 2
(Thời gian học sinh làm bài 40 phút)
Bài 1 ( 1,5 điểm) Điền vào chỗ chấm:l hay n:
ạn ũ ụt ặng ề âu ay à ỗi o ớn của bà con ông
dân ớc ày.
Bài 2 ( 4,5 điểm)
a) Em hãy tìm hai từ gữ nói về tình cảm giữa mọi ngời trong gia đình. Đặt 2 câu với các từ vừa
tìm đợc.




b) Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau: Ăn quả nhớ
Câu tục ngữ khuyên em điều gì ?
15



Bài 3 ( 4 điểm)
a) Hãy tạo ra 3 câu khác nhau từ các câu sau: bạn, em, giỏi, học.



b) Viết một câu theo mẫu Ai thế nào? nói về gia đình em.

Bài 4 (8 điểm)
Em hãy viết một đoạn văn kể về gia đình thân yêu của em









Đề thi khảo sát học sinh giỏi MÔN tiếng việt 2
( Thời gian làm bài : 40 phút )
Bài 1 : ( 1 điểm ) Điền vào chỗ chấm : l hay n

ng dậu phất phơ àn khói nhạt
àn ao óng ánh bóng trăng oe.
Bài 2 : ( 3 điểm ) a, Em hiểu thế nào là : " Chia sẻ ngọt
bùi"

b, Tìm 5 từ gần
nghĩa với "chăm chỉ" :
c, Cho
3 tiếng : xanh, tơi, tốt . Hãy ghép thành 3 từ mỗi từ có hai tiếng.

Bài 3 : ( 3 điểm ) Cho câu :" Lan học giỏi ". Hãy viết thành 3 câu tỏ ý khen ngợi.

16


Bài 4 : ( 3 điểm ) a, Chọn dấu chấm, dấu phẩy điền vào ô trống cho thích hợp.
Bao tháng bao năm mẹ bế anh em chúng tôi trên đôi tay mềm mại ấy! Cơm
chúng con ăn tay mẹ nấu ; nớc chúng con uống tay mẹ xách mẹ đun trời
nóng gió từ tay mẹ đa chúng con vào giấc ngủ trời rét vòng tay mẹ lại ủ ấm cho
chúng con
b, Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động trong đoạn văn trên ?



Bài 5: ( 8 điểm ) Em hãy viết một đoạn văn ngắn nói về ngời bạn của em.







Đề thi khảo sát HS giỏi bậc Tiểu Học
Môn Tiếng việt lớp 2
Thời gian làm bài : 40 phút
Bài 1:( 3 điểm)
Điền vào chỗ chấm: l hay n; c hay k; iêu hay ơu
a/ ên on mới biết on cao.
uôi con mới biết công ao mẹ thầy.
b/ Con á, con iến, cây au;
Dòng ênh; cấp ứu.
c/ cánh d , b cổ, kh hót, r bổ, ốc b
Bài 2: ( 4 điểm)
a/ Chỉ có trái tim nhân hậu là ngời con hiếu thảo Em hiểu
Nhân hậu là gì?


Hiếu thảo là gì?


b/ Tìm 4 từ có 2 tiếng nói về tình cảm thơng yêu giữa mọi ngời trong gia đình.

c/ Đặt 1 câu với 1 trong những từ vừa tìm đợc.




Bài 3 ( 1 điểm) Viết lại lời đáp của em khi ông bà tặng quà chúc mừng sinh nhật em.
17



Bài 4 ( 1 điểm)
Em hãy viết 1 đoạn văn ngắn kể về một ngời bạn thân nhất của em.








( Trình bày chữ viết 2 điểm)
Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 2
Môn: Tiếng Việt
Bài 1: (4điểm).
a. Điền vào chỗ trống l hay n?
ăm gian ều cỏ thấp è tè
Ngõ tối đêm sâu đóm ập oè
ng giậu phất phơ màu khói nhạt
àn ao óng ánh bóng trăng oe.
b. Cho các từ sau: rực rỡ, nục nịch, mùa xuân, tng bừng, nờm nợp. Em hãy điền vào chỗ chấm
cho thích hợp.
Hằng năm, cứ đến , đồng bào Êđê, Mơ-nông lại mở hội
đua voi. Hàng trăm con voi kéo đến. Mặt trời cha mọc, từ các buôn, bà con đã
đổ ra. Các chị mặc những chiếc váy thêu , cổ đeo vòng bạc.
Bài 2: (3điểm).
Viết tên các bạn theo thứ tự bảng chữ cái.
1) Trần Mạnh Hùng
2) Nguyễn Thuỳ Linh
3) Phạm Thị Bình
4) Lơng Thị Trâm

5) Trần Thị An
Bài 3: (3điểm).
Đặt câu hỏi cho bộ phận in
- Em là học sinh lớp 2
- Môn học mà em yêu thích là môn Tiếng Việt
- Vì mải chơi, đến mùa đông ve không có gì ăn
Bài 4: (8điểm).
Em hãy viết một đoạn văn ngắn nói về một con vật mà em yêu thích.







================***===============
Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 2
18
Môn: Tiếng Việt
Bài 1: (2 điểm): Điền vào chỗ trống:
- l hay n: Trẻ ói ăng ẫn ônà ỗi o ắng của cha mẹ.
- d, r hay gi: ây mơ.ễ má. út.ây động ừng.
eo.ó.gặp bão. ãió ầm ma.
ối ít tít mù.
Bài 2: (4điểm).
a, Tìm 4 từ có hai tiếng nói về đức tính tốt của học sinh giỏi:

.
b, Đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc và cho biết câu đặt thuộc mẫu câu nào?
Câu Mẫu câu






c, Ghép các tiếng: yêu, thơng, quý mến để tạo thành 8 từ mỗi từ có 2 tiếng nói về tình cảm gia
đình.



.
Bài 3: (4 điểm):
Điền dấu câu vào ô trống và gạch chân các chữ cần viết hoa trong đoạn văn sau:
Đã sang tháng tám mùa thu về vùng cao không ma nữa trời xanh trong
những dãy núi dài xanh biếc nớc chảy róc rách trong k he núi đàn bò đi ra đồi con
vàng con đen đàn dê chạy lên chạy xuống nơng ngô vàng mợt nơng lúa vàng
óng.
Bài 4: (8 điểm).
Viết một đoạn văn ngắn (từ 8 đến 10 câu) kể về khu vờn đẹp của trờng em và nói lên suy nghĩ,
việc làm của em với khu vờn đó.






Đề Khảo sát học sinh giỏi
Môn tiếng việt lớp 2
( Thời gian làm bài 60 phút )
Bài ;(2 điểm )

Điền n hay l vào chố chấm .
Hôm ay mẹ ên ơng .Bản àng im ặng đến ỗi ắng nghe đợc cả tiếng á rơi ả
tả , ao xao .
Bài 2: (4điểm )
a/ Đặt một câu theo mẫu câu :Ai thế nào ? Nói về ngời mẹ yêu quý của em .






b/ Đọc các từ sau và xếp chúng thành 3 nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: học sinh ,xanh biết ,
ghi chép, thằy cô giáo, chăm ngoan, hiệu trởng, học tập, đỏ tơi, vui chơi, khiêm tốn, trực nhật.
19
- Từ
- Từ
- Từ
Bài 3(2điểm)
Hãy tạo 3 câu khác nhau từ các từ sau :
Trong, vờn, bông hoa, nở .
Bài 4: (8 điểm )
Cô giáo, ngời mẹ thứ hai của em. Em hãy viết đoạn văn kể về cô giáo yêu quý của em trong
buổi lễ kỷ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20-11






bài khảo sát chất lợng học sinh giỏi

Môn: Tiếng Việt 2 - (Thời gian làm bài 40 phút)

Câu 1: (2 điểm)
a) Điền l hay n:
ăm ay em ớn ên rồi.
Không còn ũng ịu nh hồi ên ăm.
b) Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
- (giải, dải, rải) thởng, rác, núi
- (giành, dành, rành) mạch, để , tranh
Bài 2: (6 điểm) Luyện từ và câu:
Trong bài tập đọc Chiếc rễ đa tròn có đoạn:
Chú cần vụ thắc mắc:
- Tha Bác, làm thế để làm gì ạ?
Bác khẽ cời:
- Rồi chú sẽ biết.
a) Em nhớ lại bài tập đọc và giải nghĩa:
Chú cần vụ:
Thắc mắc:
b) Tìm từ nói lên tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi:

c) Tìm từ nói lên tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ:

d) Đặt hai câu với 2 từ vừa tìm đợc ở ý b, c. Mỗi nhóm chọn 1 từ.

Bài 3: 10
điểm
a) Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống:
(có ích, còn nhỏ, gắng sức, công việc, to , xứng đáng, các cháu)
Bác khuyên các cháu thêm. Việc gì cho tổ quốc thì các
cháu nên giúp sức làm.

20
Tuổi các cháu thì các cháu làm những nhỏ. Nhiều
công việc nhỏ cộng lại thành công việc Bác mong làm
việc và học hành cho là nhi đồng của nớc Việt Nam.
Bác Hồ
b) Hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 6 câu nói về tấm ảnh Bác Hồ đợc treo trong lớp học của em.





Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 2
Môn: Tiếng Việt
Bài 1: (1,5 điểm)
Điền vào chỗ có dấu ba chấm ( ) r/d hay gi:
Thầy áo ảng ải câu ca ao ất í ỏm úp em ất ễ hiểu. Em iễn đạt ành
ọt, thầy iáo tuyên ơng em.
Bài 2: (5,5 điểm)
a) Em hãy tìm 5 từ chỉ sắc độ khác nhau của màu xanh:

b) Đặt một câu với từ vừa tìm đợc:.

c) Tìm một thành ngữ nói về tình cảm yêu thơng nhau trong gia đình:

d) Đặt câu hỏi ở các kiểu câu: Khi nào? Cái gì? Nh thế nào? cho câu sau:
Mùa hè, hoa phợng nở đỏ rực bờ sông.





Bài 3: (3 điểm)
Trong bài thơ: Bé nhìn biển ( Tiếng Việt lớp 2 Tập 2) nhà thơ Trần Mạnh Hảo có
viết:
Nghìn con sóng khoẻ
Lon ta lon ton
Biển to lớn thế
Vẫn là trẻ con.
Em cảm nhận đợc điều gì qua đoạn thơ trên?




Bài 4: Tập làm văn: (8 điểm) Em hãy viết một đoạn văn ngắn nói về một bạn học sinh vợt
khó vơn lên học giỏi.






Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 2
Môn: Tiếng Việt
Câu 1 :
a) Điền g hay ng
- Lên thác xuống ềnh
- Đờng men sờn núi ập ềnh
21
- Cây bàng mùa đông ầy uộc quá
- Lan ngồi é xuống chiếu ế ỗ
b) Điền ngh hay ng

- Chú é ây ô ếch mũi ửi
- Lan đã ỉ ơi nhiều khi e cô giáo giảng
- Cô khuyên chúng em không nên ịch ợm.
Câu 2 : Viết tiếp vào chỗ có dấu chấm
- Tên những đồ dùng học tập của em : thớc,
- Em thích học môn nhất vì
- Kính yêu bạn
- Gần mực gần đèn thì sáng
Câu 3: Điền vào chỗ có dấu 3 chấm
- Nớc chảy
- Có chí thì
- Kiến tha lâu cũng
- Năng nhặt chặt
Câu tục ngữ trên khuyên ta cần phải biết khi làm việc phải kiên trì thì làm việc
gì cũng sẽ đạt đợc kết quả
Câu 4 :Viết lời đáp của em trong trờng hợp sau :
Một bạn nghịch, làm đổ mực vào vở của em

Câu 5 : Em hãy kể về cô giáo của em





Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 2
Môn: Tiếng Việt
Bài 1:
a/ Điền l/nvào chỗ chấm.
-Chùa on ớc ằm cheo eo trên úi.
- Trăng on ấp ó nhô ên phía đầu àng.

b/Điền từ vào chỗ trống.
Chị ngã
Môi hở
Câu thành ngữ trên khuyên em điều
gì?

c/ Viết tên các bạn sau theo thứ tự bảng chữ cái.
Nguyễn Thị Anh, Lê Tuấn Anh, Bùi Văn Chiến, Lê Văn Dũng, Đinh Văn Cờng, Vũ Văn Ba.


Bài 2:
a/ Xếp các từ sau theo ba nhóm, gọi tên từng nhóm.
Bút, học ,chăm chỉ,đọc ngoan,chịu khó, mực , tô, phát biểu,bảng, cần cù, hỏi.
22


b/ Điền từ chỉ hoạt động trạng thái vào chỗ chấm.
Cô giáo đã cho em biết bao điều hay.
Đến trờng học, em cần thầy cô dạy bảo.
Cô giáo thờng rất tận tình.
Chúng em theo lời khuyên của thầy cô.
c/ Gạch một gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi. Ai ( cái gì , con gì) ? Gạch 2 gạch dới bộ phận
làm gì , nh thế nào trong câu.
ở ngoài ruộng , mọi ngời đã hối hả gặt lúa.
Bài 3:
Viết một đoạn văn ngắn kể về một ngời bạn thân nhất của em.










đề khảo sát học sinh giỏi
Môn: Tiếng Việt Lớp 2
(Thời gian học sinh làm bài 40 phút)
1. Chính tả : Điền vào chỗ có dấu chấm( )
a. "l" hay "n"
Một cây àm chẳng ên on.
Ba cây chụm ại ên hòn úi cao.
b. Điền "tr" hay "ch"
ong óng, ong ẻo, ong đèn, ong vắt, bên ong.
2. Luyện từ và câu:
a) Tìm từ ngữ chỉ hình ảnh so sánh sau mỗi từ dới đây:
+ Đẹp
+ Nhanh
+ Khoẻ
+ Chậm
b) Sắp xếp các từ sau để tạo thành nhiều câu (Diễn đạt ý khác nhau
Ngày 7 tháng 5 chiến thắng - Điện Biên Phủ




c) Điền các từ ngữ sau vào vị trí thích hợp: tập, leo, luyện, giản dị.
Bác Hồ sống rất và có nề nếp. Sáng nào Bác cũng dạy sớm, dọn
dẹp chăn màn rồi chạy xuống bờ suối thể dục và tắm rửa. Bác cũng th-
ờng hay núi. Bác chọn những quả núi quanh vùng cao nhất để leo lên với

đôi bàn chân không. Sau giờ tập, Bác tắm nớc lạnh để chịu đựng với giá
rét.
3. Tập làm văn:
Em hãy viết một đoạn văn ngắn nói về Bác Hồ với các cháu thiếu nhi với những
từ ngữ sau đây:
23
mong, ân cần, vui lòng, khuyên.





Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 2
Môn: Tiếng Việt
Bài 1 (2 điểm):
a) Điền vào chỗ trống các tiếng có thể kết hợp với xinh/ sinh:
- sinh , - sinh , - sinh , - sinh
- xinh , xinh , xinh , xinh
b) Tìm các từ có phụ âm đầu là l hoặc n mà:
Trái nghĩa với nóng:
Chỉ những ngời sinh ra bố:
Tên một loài hoa:
Bài 2 (1,5điểm):
a) Tìm từ gần nghĩa, cùng nghĩa với tặng:
b) Em hiểu thế nào là "Trên kính dới nhờng":



Bài 3(4,5điểm):
a) Hãy sắp xếp các từ sau để tạo thành 3 câu: rất, phấn khởi, em, bạn bè, gặp.




b) Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc gạch chân:
- Dòng sông này là sông Hồng.
- Mai là học sinh giỏi.
- Mai rất xinh đẹp.
c) Điền dấu chấm, dấu phẩy thích hợp vào tr trong đoạn văn sau:
Chú bớc lên vài bớc rụt rè rồi đứng đó bỡ và khiêm tốn hoa dạ hơng gửi mùi thơm đến
mừng chú gío mát ăng thanh cũng tới chúc mừng chú vui sớng hét lên: Ôi! Sung sớng
quá !
Bài 4(10điểm):
Viết đoạn văn ngắn khoảng 5 đến 6 câu nói về một mùa trong năm mà em thích nhất:








Đề thi khảo sát chất lợng học sinh giỏi
môn: tiếng việt (lớp 2)
Thời gian làm bài ( 40 phút )
Bài 1: ( 4 điểm )
1/ Điền vào chỗ chấm n hay l:
ời ói chẳng mất tiền mua
24
ựa ời mà nói cho vừa òng nhau.
2/ Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.

lặng ; lặng ; lặng ;
nặng ; nặng ; nặng ;

Bài 2: ( 6 điểm )
1/ Tìm một số từ chỉ các đức tính của một ngời học sinh cần có:
- Các từ đó là:
2/ Câu: Hai anh em rất thơng yêu nhau thuộc mẫu câu nào; Hãy viết thành 3 câu tỏ ý khen.
Câu: Hai anh em rất thơng yêu nhau.
Thuộc mẫu câu:
3 câu tỏ ý khen là:
a/
b/
c/

Tập làm văn.
Bài 3: ( 8 điểm )
Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về gia đình yêu quý của em.








Đề khảo sát chất lợng học sinh giỏi lớp 2
Môn : Tiếng Việt

Bài 1: (3 điểm )
a.Tìm 3 từ có 2 tiếng mà mỗi tiếng đều bắt đầu bằng l :


b.Tìm 3 từ có 2 tiếng mà mỗi tiếng đều bắt đầu bằng n :

Bài 2: ( 3 điểm ) : Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau :
Công cha nh núi
trong nguồn chảy ra .
Câu tục ngữ trên cho em biết điều gì ?


Bài 3: Đặt một câu theo mẫu : Ai thế nào ?

* Chuyển câu đó thành 2 câu mới có nội dung tỏ ý khen ngợi .


Bài 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân :
Mùa xuân , trăm hoa đua nở .


Bài 5: Tập làm văn ( 8 điểm ) Em hãy viết một đoạn văn ngắn ( 5 đến 7 câu) kể về một tấm g-
ơng trung thực trong học tập ở lớp em .


25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×