Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

đề kiểm tra năng lực giáo viên có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.83 KB, 16 trang )

PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẪU GIÁO VẠN LONG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vạn Long, ngày 12 tháng 11 năm 2015
BỘ ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Có mấy cách tiếp cận trong giáo dục kỷ năng sống?
a) 1 cách
b) 2 cách
c) 3 cách
Đáp án: b là đáp án đúng.
Câu 2: Những phương pháp nào dưới đây phát huy mạnh hơn tính tích cực
nhận thức của trẻ
a) Vấn đáp, tìm tòi, khám phá
b) Thuyết minh – giải thích, minh họa
c) Làm thí nghiệm – giải thích, minh họa
d) Trẻ thực hành, quan sát, tìm tòi
Đáp án: d
Câu 3. Trọng tâm đổi mới phương pháp dạy học hiện nay là
a) Tăng cường thực hành vận dụng kiến thức
b) Phát huy tính tích cực của trẻ
c) Dạy kiến thức cơ bản, vững chắc
Đáp án: b
Câu 4. Vai trò của cô giáo trong phương pháp dạy học tích cực
a) Truyền đạt nội dung kiến thức gần gũi trẻ.
b) Gợi mở, hướng dẫn trẻ trong các hoạt động tìm tòi khám phá.
c) Tích cực sử dụng các thiết bị nghe nhìn.
Đáp án: b
Câu 5. Câu hỏi nào dưới đây để hỏi trẻ mà anh (chị) cho là sẽ kích thích nhiều
tính sáng tạo của trẻ trong hoạt động LQVT?
a) Hai nhóm này có số lượng khác nhau.
b) Hai nhóm này có số lượng bằng nhau phải không.


c) Có cách nào làm 2 nhóm này có số lượng bằng nhau.
d) Làm thế nào để 2 nhóm có số lượng bằng nhau.
Đáp án: c
Câu 6: Tuổi nào nên bắt đầu đi học trường mầm non?
a) Từ 4 – 72 tháng tuổi.
b) Từ 6 – 72 tháng tuổi.
c) Từ 4 – 36 tháng tuổi.
d) Từ 3 – 6 tuổi.
Đáp án: b
Câu 7: Ở giai đoạn nào trẻ hiểu được 2000 từ?
a) Giai đoạn 3 – 4 tuổi.
b) Giai đoạn 4 – 5 tuổi.
c) Giai đoạn 5 – 6 tuổi.
Đáp án: c
Câu 8: Tư duy trực quan hình tượng là kiểu tư duy đặc trưng của lứa tuổi nào?
a) Từ 3 - 4 tuổi.
b) Từ 4 - 5 tuổi.
c) Từ 5 - 6 tuổi.
Đáp án: c
Câu 9: 1 ngày trẻ uống bao nhiêu lít nước là đủ?
a) 1 – 1,5 lít.
b) 1,6 – 2 lít.
c) 2 – 2,5 lít.
Đáp án: b
Câu 10: Tổ chức giấc ngủ trưa cho trẻ bao nhiêu phút là hợp lý?
a) 100 phút.
b) 150 phút.
c) 180 phút.
Đáp án: b
Câu 11: Nhu cầu khuyến nghị về năng lượng của 1 trẻ/ 1ngày là bao nhiêu

kcal?
a) 1270 kcal.
b) 1370 kcal.
c) 1470 kcal.
d) 1570 kcal.
Đáp án: 1470 kcal.
Câu 12: Đối với trẻ mẫu giáo hoạt động nào sau đây đóng vai trò chủ đạo?
a) Hoạt động lao động.
b) Hoạt động học.
c) Hoạt động vui chơi.
Đáp án: c
Câu 13: Khi xây dựng các góc hoạt động ta căn cứ vào phương án nào?
a) Diện tích phòng học và đồ dùng học liệu.
b) Nội dung cụ thể từng chủ điểm.
c) Độ tuổi và số trẻ trong lớp.
d) Tất cả các phương án trên.
Đáp án: d
Câu 14: Theo Điều lệ trường mầm non quy định, trình độ chuẩn đào tạo của
giáo viên mầm non là?
a) Có bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm mầm non.
b) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm mầm non.
c) Có bằng tốt nghiệp đại học sư phạm mầm non.
Đáp án: a
Câu 15. Quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non gồm có mẫy
chương? Bao nhiêu điều?
a) 4 chương 13 điều.
b) 5 chương 14 điều.
c) 6 chương 15 điều.
Đáp án: a
Câu 16: Việc thực hiện chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non theo Quyết

định số mấy của Bộ GD&ĐT?
a) Quyết định số 02.
b) Quyết định số 03.
c) Quyết định số 04.
d) Quyết định số 05.
Đáp án: a
Câu 17: Thực hiện cuộc vận động “Học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ
Chí Minh” phát động từ năm nào?
a) 2008.
b) 2009.
c) 2010.
Đáp án: a
Câu 18: Theo điều lệ trường mầm non giáo viên mầm non có bao nhiêu quyền
sau đây?
a) 3 quyền.
b) 5 quyền.
c) 6 quyền.
d) 7 quyền.
Đáp án: b
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Bạn có nhận xét gì về giáo dục mầm non hiện nay?
Câu 2. Theo bạn ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy có những thuận
lợi và khó khăn gì?
Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG
- Phòng GD&ĐT Vạn Ninh;
- Lưu VT.
Thứ … ngày … tháng … năm 2013
KIỂM TRA
NĂNG LỰC GIÁO VIÊN
Họ và tên GV:……………………………

Trường: Mẫu giáo Vạn Long.
Năm học: 2013 – 2014.
ĐIỂM CHỮ KÝ GIÁM THỊ 1 CHỮ KÝ GIÁM THỊ 2
ĐỀ THI:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Có mấy cách tiếp cận trong giáo dục kỷ năng sống?
a) 1 cách
b) 2 cách
c) 3 cách
Câu 2: Những phương pháp nào dưới đây phát huy mạnh hơn tính tích cực nhận
thức của trẻ
a) Vấn đáp, tìm tòi, khám phá
b) Thuyết minh – giải thích, minh họa
c) Làm thí nghiệm – giải thích, minh họa
d) Trẻ thực hành, quan sát, tìm tòi
Câu 3. Trọng tâm đổi mới phương pháp dạy học hiện nay là
a) Tăng cường thực hành vận dụng kiến thức
b) Phát huy tính tích cực của trẻ
c) Dạy kiến thức cơ bản, vững chắc
Câu 4. Vai trò của cô giáo trong phương pháp dạy học tích cực
a) Truyền đạt nội dung kiến thức gần gũi trẻ.
b) Gợi mở, hướng dẫn trẻ trong các hoạt động tìm tòi khám phá.
c) Tích cực sử dụng các thiết bị nghe nhìn.
Câu 5. Câu hỏi nào dưới đây để hỏi trẻ mà anh (chị) cho là sẽ kích thích nhiều tính
sáng tạo của trẻ trong hoạt động LQVT?
a) Hai nhóm này có số lượng khác nhau.
b) Hai nhóm này có số lượng bằng nhau phải không.
c) Có cách nào làm 2 nhóm này có số lượng bằng nhau.
d) Làm thế nào để 2 nhóm có số lượng bằng nhau.
Câu 6: Tuổi nào nên bắt đầu đi học trường mầm non?

a) Từ 4 – 72 tháng tuổi.
b) Từ 6 – 72 tháng tuổi.
c) Từ 4 – 36 tháng tuổi.
d) Từ 3 – 6 tuổi.
Câu 7: Ở giai đoạn nào trẻ hiểu được 2000 từ?
a) Giai đoạn 3 – 4 tuổi.
b) Giai đoạn 4 – 5 tuổi.
c) Giai đoạn 5 – 6 tuổi.
Câu 8: Tư duy trực quan hình tượng là kiểu tư duy đặc trưng của lứa tuổi nào?
a) Từ 3 - 4 tuổi.
b) Từ 4 - 5 tuổi.
c) Từ 5 - 6 tuổi.
Câu 9: 1 ngày trẻ uống bao nhiêu lít nước là đủ?
a) 1 – 1,5 lít.
b) 1,6 – 2 lít.
c) 2 – 2,5 lít.
Câu 10: Tổ chức giấc ngủ trưa cho trẻ bao nhiêu phút là hợp lý?
a) 100 phút.
b) 150 phút.
c) 180 phút.
Câu 11: Nhu cầu khuyến nghị về năng lượng của 1 trẻ/ 1ngày là bao nhiêu kcal?
a) 1270 kcal.
b) 1370 kcal.
c) 1470 kcal.
d) 1570 kcal.
Câu 12: Đối với trẻ mẫu giáo hoạt động nào sau đây đóng vai trò chủ đạo?
a) Hoạt động lao động.
b) Hoạt động học.
c) Hoạt động vui chơi.
Câu 13: Khi xây dựng các góc hoạt động ta căn cứ vào phương án nào?

a) Diện tích phòng học và đồ dùng học liệu.
b) Nội dung cụ thể từng chủ điểm.
c) Độ tuổi và số trẻ trong lớp.
d) Tất cả các phương án trên.
Câu 14: Theo Điều lệ trường mầm non quy định, trình độ chuẩn đào tạo của giáo
viên mầm non là?
a) Có bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm mầm non.
b) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm mầm non.
c) Có bằng tốt nghiệp đại học sư phạm mầm non.
Câu 15. Quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non gồm có mẫy chương?
Bao nhiêu điều?
a) 4 chương 13 điều.
b) 5 chương 14 điều.
c) 6 chương 15 điều.
Câu 16: Việc thực hiện chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non theo Quyết định số
mấy của Bộ GD&ĐT?
a) Quyết định số 02.
b) Quyết định số 03.
c) Quyết định số 04.
d) Quyết định số 05.
Câu 17: Thực hiện cuộc vận động “Học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí
Minh” phát động từ năm nào?
a) 2008.
b) 2009.
c) 2010.
Câu 18: Theo điều lệ trường mầm non giáo viên mầm non có bao nhiêu quyền sau
đây?
a) 3 quyền.
b) 5 quyền.
c) 6 quyền.

d) 7 quyền.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Bạn có nhận xét gì về giáo dục mầm non hiện nay?
Câu 2. Theo bạn ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy có những thuận lợi và
khó khăn gì?
BÀI LÀM:
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
PHÒNG GD&ĐT TP TAM KỲ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MG TUỔI THƠ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC
“Giáo viên giỏi cấp trường năm học: 2013-2014”

Họ và tên giáo viên dự thi :……………………………
Lớp:………………………………………………………
Họ và tên giám khảo:
…………………………….
Ngày thi : ……………………………………………… Tổng câu đúng:…………….
Địa điểm thi :……………………………………………. Tổng số điểm :……………

A. PHẦN THI TRẮC NGHIỆM :
(Gồm 20 câu, tương ứng 10 điểm ( mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm); Chọn câu đúng
nhất ; cách thực hiện => Khoanh tròn vào câu chọn đúng)
Câu 1: Các lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non gồm:
a) - Lĩnh vực phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống;
- Lĩnh vực chăm sóc trẻ;
- Lĩnh vực kỹ năng sư phạm.
b) - lĩnh vực phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống;
- Lĩnh vực kiến thức;
- Lĩnh vực kỹ năng sư phạm.
c)- Lĩnh vực phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống;
- Lĩnh vực đạo đức nhà giáo.
- Lĩnh vực nuôi dạy trẻ.
Câu 2:Có mấy yêu cầu thuộc lĩnh vực kỹ năng sư phạm trong quy định về chuẩn
nghề nghiệp giáo viên mầm non?
a) 4 yêu cầu
b) 5 yêu cầu
c) 6 yêu cầu
Câu 3: Khi tổ chức một hoạt động GDAN trên tiết học cho trẻ Mẫu giáo thì giáo
viên chọn bao nhiêu nội dung trọng tâm và bao nhiêu nội dung kết hợp ?
a) 2 nội dung trọng tâm và 2 nội dung kết hợp.
b) 1 nội dung trọng tâm và 1 đến 2 nội dung kết hợp.
c) 1 nội dung trọng tâm và 2 nội dung kết hợp.
Câu 4: Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi có bao nhiêu chuẩn và bao nhiêu chỉ số:
a) 27 chuẩn, 120 chỉ số
b) 28 chuẩn, 120 chỉ số
c) 28 chuẩn, 124 chỉ số
Câu 5: Thao tác lau mặt đúng cách gồm:
a) 4 bước
b) 6 bước

c) 5 bước
Câu 6: Giáo viên phải thiết kế hoạt động giáo dục trước một tuần trước khi thực hiện
tổ chức hoạt động là vì:
a) Chuẩn bị tốt tâm thế cho cô và trẻ nhằm đạt hiệu quả cao trong giờ hoạt động.
b) Để xác định nội dung , cung cấp kiến thức phù hợp với điều kiện , trình độ tiếp
thu của trẻ.
c) Là qui chế chuyên môn phải thực hiện.
d)Cả a và c đều đúng.
Câu 7: Hành vi giáo viên không được làm:
a) Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể trẻ em và đồng nghiệp; Xuyên
tạc nội dung giáo dục;
b) Bỏ giờ; Bỏ buổi dạy; Tuỳ tiện cắt xén chương trình nuôi dưỡng, chăm sóc giáo
dục; Đối xử không công bằng đối với trẻ em;Ép buộc trẻ học thêm để thu tiền;
c)Bớt xén khẩu phần ăn của trẻ em; Làm việc riêng khi đang tổ chức các hoạt động
nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em.
d)a,b,c đều đúng
Câu 8: Nhiệm vụ chính của giáo viên Mầm Non là :
a) Chăm sóc, nuôi dưỡng & giáo dục trẻ.
b) Chăm sóc và dạy trẻ học.
c) Giúp trẻ phát triển hài hoà về chiều cao và cân nặng.
d) Lập kế hoạch, thiết kế và tổ chức các hoạch động cho trẻ.
Câu 9: Phòng bệnh tay - chân - miệng như thế nào ?
a) Thường xuyên rủa sạch tay cho trẻ, làm sạch dụng cụ đồ dùng đồ chơi bằng dung
dịch cloramin B.
b) Khi chăm sóc người bệnh cần cách ly và điều trị theo đúng yêu cầu của thầy
c) Cả a và b .
Câu 10: Mục tiêu của giáo dục mầm non là :
a) Giúp trẻ phát triển toàn diện về nhận thức,thể chất, tình cảm, trí tuệ, thẩm mĩ và
hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, chuẩn bị cho trẻ vào lớp 1 sau này
b) Giúp trẻ phát triển toàn diện về 5 mặt nhận thức, ngôn ngữ, thẩm mĩ, tình cảm xã

hội và thể chất.
c) Giúp trẻ phát triển hài hoà về tinh thần và thể chất, phát triển kỹ năng giao tiếp.
d) Hình thành thói quen, hành vi văn minh, giúp trẻ phát triển toàn diện.
Câu 11: Tiêu chuẩn xếp loại chung cuối năm học trong quy định chuẩn nghề nghiệp
giáo viên mầm non bao gồm:
a) Xuất sắc, khá, trung bình, kém
b) Tốt, khá, trung bình, kém
c) Xuất sắc, tốt, khá, trung bình, kém
Câu 12: Khi trẻ bị co giật giáo viên cần xử lý:
a) Đặt trẻ nằm xuống sàn, đổ nước chanh cho trẻ.
b) Đặt trẻ xuống sàn, tư thế nằm nghiêng, đặt cây gạc ngang miệng trẻ.
c) Đặt trẻ nằm xuống sàn bằng phẳng, thông thoáng, xoa bóp tay chân và gọi trẻ, khi
trẻ tỉnh đưa trẻ đến cơ sở y tế gần nhất.
d) Cả b & c đều đúng.
Câu 13: Nhiệm vụ của giáo viên trong điều lệ trường Mầm Non gồm :
a) 6 nhiệm vụ.
b) 7 nhiệm vụ.
c) 8 nhiệm vụ.
d) Cả a,b,c đều đúng.
Câu 14: Xác định mục đích yêu cầu cho một hoạt động cần dựa vào :
a) Đặc điểm tình hình lớp, đồ dùng dạy học, nhận thức của trẻ, chủ đề đang thực
hiện.
b) Đặc điểm tình hình lớp, đề tài cần dạy, chủ đề đang thực hiện.
c) Đề tài cần dạy, nhận thức, sức khoẻ của trẻ, kỹ năng của cháu.
d) Cả b và c đều đúng.
Câu 15: Theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BGDDT ngày 22 tháng 01 năm 2008 của
Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về:
a)Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non
b)Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học
c)Chuẩn nghề nghiệp trung học cơ sở

Câu 16: Theo Điều lệ trường mầm non quy định, trình độ chuẩn đào tạo của giáo
viên mầm non là?
a) Có bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm mầm non.
b) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm mầm non.
c) Có bằng tốt nghiệp đại học sư phạm mầm non.
Câu 17: Mục đích của phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ năm tuổi nhằm:
a) Chuẩn bị tốt về thể chất, trí tuệ, tình cảm,thẩm mỹ, tiếng Việt và tâm lý sẵn sàng
đi học , đảm bảo chất lượng để trẻ em vào lớp 1.
b) Củng cố, nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ em năm tuổi, chuẩn bị cho
trẻ vào lớp 1.
c) Nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục đối với các lớp năm tuổi để chuẩn bị tốt
tâm thế cho trẻ vào học lớp 1.
Câu 18: Hành vi, ngôn ngữ ứng xử, trang phục của giáo viên quy định tại điều lệ
trường MN là:
a) Hành vi, ngôn ngữ ứng xử của giáo viên phải đáp ứng yêu cầu giáo dục đối với trẻ
em.
b)Trang phục của giáo viên gọn gàng, sạch sẽ phù hợp với hoạt động nuôi dưỡng,
chăm sóc, giáo dục trẻ em.
c) Cả a,b đều đúng.
Câu 19: Mục đích ban hành Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi
a) Hỗ trợ thực hiện chương trình giáo dục mầm non, nhằm nâng cao chất lượng chăm
sóc, giáo dục, chuẩn bị tâm thế cho trẻ em năm tuổi vào lớp 1.
b) Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi là căn cứ để xây dựng chương trình, tài liệu
tuyên truyền, hướng dẫn các bậc cha mẹ và cộng đồng trong việc chăm sóc, giáo dục
trẻ em năm tuổi nhằm nâng cao nhận thức về sự phát triển của trẻ em.
c) Cả a và b
Câu 20: Trong thực hiện bộ chuẩn trẻ năm tuổi, những chỉ số có số trẻ đạt bao nhiêu
thì giáo viên tiếp tục đưa vào mục tiêu giáo dục của chủ đề tiếp theo:
a)70%
b)Dưới 70%

c)Trên 70%
B. PHẦN TỰ LUẬN:
1. Cô giáo mới được nhà trường phân công phụ trách lớp mẫu giáo lớn, cô chuẩn
bị dạy trẻ bài hát: “ Cả nhà đều yêu” (Chủ đề Gia đình
),


giới thiệu tên bài hát,
tác giả bài hát và hát cho trẻ nghe. Cô đang hát, bỗng một bé trai đứng lên nói:
“Thôi cô ơi, cô đừng hát nữa, cô hát sai hết cả rồi”, làm cô giáo bối rối, lúng túng
và lại càng hát lạc giọng hẳn đi. Là giáo viên cùng lớp bạn sẽ xử sự như thế nào?
( 5 điểm)
2. Trong giờ tạo hình ở lớp mẫu giáo lớn. Đề tài: Nặn các con vật mà cháu thích.
Một cháu trai ở lớp ngồi im không thực hiện yêu cầu của cô, cả lớp thì say xưa
nặn các con vật. Cô đến gần và hỏi: Vì sao con không nặn ? Các bạn nặn gần xong
rồi. Cháu trả lời: Cháu không thích nặn các con vật đâu. Cháu thích nặn ô tô cơ.
Thế là các cháu trai đồng thanh: “Cháu cũng không thích nặn các con vật, cháu
thích nặn siêu nhân, cháu thích nặn ô tô…” Nếu là giáo viên đó, chị sẽ xử lý như
thế nào mà vẫn đảm bảo được kế hoạch giờ học và thoả mãn nhu cầu được nặn cái
mà trẻ thích.( 5 điểm)
BÀI LÀM:


















































×