Tải bản đầy đủ (.pdf) (130 trang)

Báo cáo Giám Sát Môi Trường Quý III năm 2014 Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (19.62 MB, 130 trang )

CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM
BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA PHÍA NAM




DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAO THÔNG
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (DỰ ÁN WB5)

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG QUÝ III - 2014
TƯ VẤN GIÁM SÁT GIAI ĐOẠN CÒN LẠI HỢP PHẦN B – DỰ ÁN WB5


TỔNG CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ GIAO THÔNG VẬN TẢI - CTCP
Địa chỉ: 278-Tôn Đức thắng – Đống Đa – Hà nội
Điện thoại : (+84.4)38514431 - Fax : (+84. 4)38514980

CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM
BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA PHÍA NAM




DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAO THÔNG
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (DỰ ÁN WB5)

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG QUÝ III - 2014
TƯ VẤN GIÁM SÁT GIAI ĐOẠN CÒN LẠI HỢP PHẦN B – DỰ ÁN WB5


Thực hiện: Trần Tuấn Anh


Kỹ sư thường trú: Hoàng Phú Kỳ


BAN QUẢN LÝ
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG THỦY NỘI
ĐỊA PHÍA NAM

BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5
K/T GIÁM ĐỐC BĐH
P.GĐ - TVGS TRƯỞNG




Hà Thế Hùng



TP. HỒ CHÍ MINH - THÁNG 10 NĂM 2014
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5
MỤC LỤC
I. TỔNG QUAN 1
1.1. Tổng quan về dự án 1
1.2. Mục đích của giám sát môi trường 2
1.3. Phương pháp áp dụng trong giám sát môi trường 3
II. VĂN BẢN PHÁP LÍ 4
3.1. Căn cứ pháp lý chung 5
3.2. Các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn Việt Nam 6
3.3. Các chính sách an toàn của Ngân hàng thế giới 8

III. TÌNH HÌNH THI CÔNG 8
2.1. Hoạt động thi công 8
2.2. Máy móc thiết bị 19
2.3. Nhân công 27
IV. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG QUÝ III/2014 31
4.1. Số hợp đồng đã kiểm tra giám sát 31
4.2. Kết quả kiểm tra giám sát môi trường quý III/2014 31
V. GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG 35
5.1. Vị trí lấy mẫu chất lượng môi trường 35
5.2. Kết quả quan trắc chất lượng môi trường 40
5.2.1. Phương pháp đo đạc 40
5.2.2. Kết quả đo đạc 40
VI. NHỮNG VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG KHÔNG PHÙ HỢP 47
6.1. Kết quả quan trắc vượt quá giới hạn cho phép 47
6.2. Điều tra, kiểm tra và giám sát 48
6.3. Sự than phiền 48
VII. KẾT LUẬN 48
PHỤ LỤC 50








Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 1
I. TỔNG QUAN
1.1. Tổng quan về dự án

Tên dự án: Dự án phát triển cơ sở hạ tầng giao thông Đồng bằng Sông Cửu Long (dự
án WB5) – hợp phần B;
Mục tiêu của dự án: Nâng cấp các tuyến Hành lang đường thủy quốc gia số 2 (hành
lang 2) và hành lang đường thủy số 3 (hành lang 3) đạt tiêu chuẩn cấp III.
Các hạng mục chính của dự án bao gồm: 1) Nạo vét các tuyến kênh thuộc hành lang 2
và hành lang 3; 2) Xây dựng Âu tàu Rạch Chanh trên tuyến hành lang 2; 3) Xây dựng
các cầu vượt kênh thuộc hành lang 2; 4) Kè bở bảo vệ một số đoạn thuộc hàng lang 2
và hành lang 3; 5) Lắp đặt thiết bị báo hiệu đường thủy.





















Hình 1 - Sơ đồ dự án WB5

Hiện nay, các gói thầu đã hoàn thiện thi công của dự án bao gồm: NW3- Nạo vét hành
lang đường thủy số 2 từ Km190-Km217; NW4- Nạo vét hành lang đường thủy số 2 từ
Km217-Km2253; NW7.2a- Nâng cấp các cầu Kênh7, Kênh 10, Kênh 12; NW7.2c-
Nâng cấp các cầu An Lương, Dân Lập, Lò Gạch.
Trong giai đoạn còn lại của dự án, các gói thầu đang thi công và chuẩn bị thi công bao gồm:
(1) NW1: Nạo vét và nâng cấp HLĐT số 2 từ Km113+500 – Km113+000
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 2
(2) NW2: Nạo vét và nâng cấp HLĐT số 2 từ Km113+500 – Km143+000 (kè Phong
Mỹ và đường dân sinh);
(3) NW8: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 2 Km0+000-Km37+0.00;
(4) NW9: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 2 Km37+000-Km50+700 (nạo vét, kè bảo vệ
bờ thủ thừa, xây dựng hoàn trả đê bao/đường dân sinh);
(5) NW10: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 2 từ Km51+800 – Km80+000;
(6) NW11: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 3 Km207+000-Km248+500;
(7) NW12: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 3 Km248+500-Km290+000;
(8) NW13: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 3 Km290+000-Km310+000;
(9) NW14-SHL1: Xây dựng Âu tàu Rạch Chanh và trung tâm điều khiển Âu;
(10) NW14-SHL2: Xây dựng công trình thượng lưu – Âu tàu Rạch Chanh;
(11) NW14-SHL3: Xây dựng công trình hạ lưu– Âu tàu Rạch Chanh;
(12) NW14-SHL4: Xây dựng cầu vượt âu – Âu tàu Rạch Chanh;
(13) NW15: Nâng cấp cầu Phật Đá;
(14) NW16: Nâng cấp cầu An Hòa;
(15) NW17: Nâng cấp cầu An Thạnh;
(16) NW18: Nâng cấp cầu Chợ Đệm;
(17) NW7.1a: Nâng cấp cầu Thạnh Lộc và cầu Thiên Hộ;
(18) NW7.1b: Nâng cấp cầu Ngân Hàng và cầu Mỹ An;
(19) NW7.1c: Nâng cấp cầu Phong Mỹ;
(20) NW7.2b: Nâng cấp cầu Tân Lập(đã hoàn thiện), cầu Cây Me;
(21)

NW5: Cung cấp và lắp đặt phao tiêu báo hiệu HLĐT số 2 từ Km0+000

Km253+000;
(22) NW6: Cung cấp và lắp đặt phao tiêu báo hiệu HLĐT số 3 từ Km207+000 –
Km310+000.
1.2. Mục đích của giám sát môi trường
Ngày 28/05/2014, Ban quản lý các dự án đường thủy nội địa phía Nam (PMU-SIW) và
Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải – CTCP đã ký kết hợp đồng Tư vấn
giám sát giai đoạn còn lại hợp phần B dự án phát triển cơ sở hạ tầng giao thông đồng
bằng sông Cửu Long (dự án WB5); trong đó bao gồm công tác giám sát sự tuân thủ kế
hoạch quản lý môi trường của các nhà thầu.
Giám sát môi trường dự án WB được dựa trên cơ sở: (i) Báo cáo đánh giá tác động
môi trường của dự án đã được phê duyệt bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, (ii) Kế
hoạch quản lý môi trường EMP của dự án được Ngân hàng thế giới WB phê duyệt,
(iii) Kế hoạch quản lý môi trường của nhà thầu SEMP, (iv) Các quy định mới nhất của
Việt Nam về bảo vệ môi trường, và (v) Chính sách về an toàn và xã hội của Ngân hàng
thế giới.
Mục đích giám sát môi trường của dự án bao gồm:
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 3
- Giám sát sự tuân thủ của dự án đối với Luật và các quy định của Việt Nam về bảo
vệ môi trường cũng như Các Chính sách về an toàn của Ngân hàng thế giới.
- Giám sát việc thực hiện các biện pháp giảm thiểu tác động môi trường của nhà thầu
trên công trường và việc tuân thủ Kế hoạch quản lý môi trường (EMP) của dự án
cũng như tuân thủ Kế hoạch quản lý môi trường (SEMP) của từng nhà thầu.
- Đánh giá hiệu quả các biện pháp giảm thiểu tác động môi trường trong quá trình thi
công xây dựng.
- Phát hiện các tác động môi trường mới phát sinh trong quá trình thi công xây dựng
(nếu có).
1.3. Phương pháp áp dụng trong giám sát môi trường

Sơ đồ tổ chức thực hiện giám sát môi trường giai đoạn còn lại, hợp phần B – dự án WB
được thể hiện trong hình dưới đây:



















Hình 2 - Sơ đồ tổ chức thực hiện giám sát môi trường
Danh sách các nhiệm vụ quản lý môi trường được trình bày trong bảng dưới đây:
Bảng 1 -
Các nhiệm vụ quản lý, giám sát môi trường
TT Nhiệm vụ Trách nhiệm
1 Trực tiếp giám sát việc thực hiện các biện
pháp giảm thiểu tác động môi trường của nhà
thầu


Tư vấn giám sát viên tại hiện trường (TVGS
WB5);
Kỹ sư môi trường (TVGS WB5).
Chỉ đạo trực tiếp
Ban quản lý
Các DA ĐTNĐ Phía
Nam
(PMU-SIW)

CÔNG TRƯỜNG THI CÔNG
NHÀ THẦU THI
CÔNG
Cán bộ
Môi trường và an toàn

Ban điều hành
TVGS WB5
Giám sát
môi trường
định kỳ
Đường phối hợp
Quan hệ công tác
Ghi chú:

Thực hiện các
biện pháp giảm
thiểu tác động
Tổng công ty TVTK
GTVT – CTCP
(TEDI)


Trung
tâm
TVGS
Trung
tâm
Môi
trường
Giám sát
hiện trường
KS Môi trường,
TVGS hiện
trường
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 4
TT Nhiệm vụ Trách nhiệm
2 Kiểm tra, giám sát môi trường định kỳ Chuyên gia môi trường (Trung tâm môi
trường – TEDI)
- TVGS viên trên các công trường – dự án WB5 định kỳ (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng
tháng) sẽ thực hiện công tác giám sát tại hiện trường trong đó có bao gồm giám sát về
an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Kết quả kiểm tra giám sát sẽ được tổng hợp
trong báo cáo gửi về văn phòng Ban điều hành TVGS WB5 để theo dõi và quản lý.
- Các chuyên gia môi trường của Trung tâm môi trường – TEDI mỗi quý một lần sẽ
tiến hành kiểm tra giám sát sự tuân thủ Kế hoạch quản lý môi trường của các nhà thầu
và tiến hành lấy mẫu quan trắc chất lượng môi trường. Ngoài ra, các chuyên gia môi
trường cũng đồng thời tiến hành kiểm tra đột suất việc thực hiện các biện pháp giảm
thiểu môi trường của các nhà thầu trên công trường và tiến hành tham vấn cộng đồng
tại khu vực thưc hiện dự án để thu thập các ý kiến phản hồi của cộng đồng (cả tích
cực và tiêu cực) đối với các hoạt động của dự án.
Bảng 2 - Danh sách một số người dân được tham vấn (Quý III/2014)

TT Họ Tên Địa Chỉ
1 NGUYỄN THỊ NGUYỆT Ấp 3 Nhà Thương, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
2 PHẠM VĂN MẠO Ấp 3 Nhà Thương, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
3 ĐÀO VĂN LÙNG Ấp 11, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
4 TRẦN THỊ BÍCH VÂN Ấp Nhà Dài, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
5 TRẦN VĂN ĐŨ Ấp Nhà Dài, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
6 LÊ THỊ HẰNG Số 17/2, ấp 1A, xã An Thạnh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
7 ĐỖ VĂN NGHĨA Số 15/2, ấp 1A, xã An Thạnh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
8 TRẦN CHÍ DŨNG Số 14/2, ấp 1A, xã An Thạnh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
9 HUỲNH VĂN HÙNG Số 13/2, ấp 1A, xã An Thạnh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
10 TRẦN THỊ LI Số 12/2, ấp 1A, xã An Thạnh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
11 TRẦN THỊ HƠN Xã Hậu mỹ Bắc B, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
12 NGUYỄN VĂN ĐA Xã Hậu mỹ Bắc B, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
13 ĐÀO VĂN TỨ Xã Hậu mỹ Bắc B, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
14 LÊ TƯỜNG THOẠI TT Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
15 NGUYỄN THỊ Ư TT Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
16 LÊ THỊ NGỌC TT Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
17 NGUYỄN THỊ ĐẤU TT Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
18 BÙI VĂN PHONG TT Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
19 PHẠM VĂN HUỲNH 989 Ấp 1 xã Phong Mỹ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
20 NGUYỄN HOÀNG VŨ 935 Ấp 1 xã Phong Mỹ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 5
TT Họ Tên Địa Chỉ
21 LÊ VĂN MINH 933 Ấp 1 xã Phong Mỹ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
22 NGUYỄN QUỐC THIÊN 225 Ấp 1 xã Phong Mỹ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
23 LÊ VĂN RON 226 Ấp 1 xã Phong Mỹ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
24 TRẦN VĂN HŨ 144-ấp long hòa-thị trấn chợ mới-Huyện chợ mơi-An Giang
25 TRẦN THỊ HOA TIẾP 158- ấp long hòa-thị trấn chợ mới-Huyện chợ mơi-An Giang
26 TRẦN THỊ HOA LIỄU 145- ấp long hòa-thị trấn chợ mới-Huyện chợ mơi-An Giang

27 TRẦN THỊ THẠNH 142- ấp long hòa-thị trấn chợ mới-Huyện chợ mơi-An Giang
28 TRẦN HỮU NGHĨA 141- ấp long hòa-thị trấn chợ mới-Huyện chợ mơi-An Giang
II. VĂN BẢN PHÁP LÍ
3.1. Căn cứ pháp lý chung
Luật
- Luật bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 quy định về
hoạt động bảo vệ môi trường; chính sách, biện pháp và nguồn lực để bảo vệ môi
trường; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong bảo vệ môi trường.
- Luật phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10.
- Luật số 40/2013/QH13 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và
chữa cháy số 27/2001/QH10.
- Luật số 10/2012/QH13: Bộ luật lao động.
- Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13/11/2008 và có
hiệu lực từ ngày 01/7/2009.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 được Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 15/06/2004
và có hiệu lực từ ngày 01/1/2005.
- Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11.
Nghị định
- Nghị định số 80/2006/NĐ-CP về “Những hướng dẫn về việc thực hiện luật bảo vệ
môi trường”.
- Nghị định 21/2008/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 80/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật
Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 68/2005/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2005 về an toàn hóa chất.
- Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 9 tháng 4 năm 2007 về quản lý chất thải rắn.
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 6
- Nghị định 117/2009/NĐ-CP ngày 31/12/2009 về xử lý vi phạp pháp luật trong lĩnh

vực bảo vệ môi trường.
- Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 17/4/2011 của Chính Phủ quy định về đánh giá
môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường.
- Nghị định 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2013 của Chính Phủ về hướng
dẫn Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động,
vệ sinh lao động.
Thông tư, quyết định
- Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 quy định chi tiết một số điều
của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
- Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/04/2011 quy định về quản lý chất thải
nguy hại.
- Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ LĐTBXH quy định về
công tác huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Thông tư số 22/2010/TT-BXD ngày 3/12/2010 Qui định về an toàn lao động trong
thi công xây dựng công trình do Bộ Xây dựng ban hành.
- Thông tư số 28/2011/TT-BTNMT ngày 01/08/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung
quanh và tiếng ồn.
- Thông tư số 29/2011/TT-BTNMT ngày 01/08/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước mặt lục địa.
- Thông tư số 33 /2011/TT-BTNMT ngày 01/08/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường đất.
- Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 về vệ sinh nơi làm việc,
những quy định về an toàn và các tiêu chuẩn hoạt động xây dựng trên những tuyến
đường đang được sử dụng.
3.2. Các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn Việt Nam
Không khí
- QCVN 06:2009/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về một số chất độc hại
trong không khí xung quanh.
- QCVN 05:2013/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng không khí

xung quanh.
Ồn và rung
- TCVN 7210:2002, Rung động và va chạm. Rung động do phương tiện giao thông
đường bộ - giới hạn cho phép đối với môi trường khu công cộng và khu dân cư.
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 7
- QCVN 26:2010/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn.
- QCVN 27:2010/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về độ rung.
Nước
- QCVN 08:2008/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt.
- QCVN 09:2008/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm.
- QCVN 14:2008/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải sinh hoạt.
- QCVN 40:2011/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp.
Quản lý chất thải rắn
- Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6696:2009 – Chất thải rắn – Bãi chôn lấp hợp vệ sinh
– Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường.
- QCVN 07:2009 – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại.
- QCVN 25:2009 – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất
thải rắn.
An toàn lao động và sức khỏe
- Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y tế về việc ban hành
21 tiêu chuẩn lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động.
- TCVN 3254-1989 An toàn cháy - Yêu cầu chung.
- TCVN 3255-1986 An toàn nổ - Yêu cầu chung.
- TCVN 5699-1:1998 IEC 335-1:1991 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các
thiết bị điện tương tự.
- TCVN 1841-76: Bao tay bảo hộ lao động bằng da, giả da và bạt.
- TCVN 2607-78: Quần áo bảo hộ lao động - Phân loại.
- TCVN 2608-78: Giầy bảo hộ lao động bằng da và vải - Phân loại.
- TCVN 2609-78: Kính bảo hộ lao động - Phân loại.

- TCVN 3579- 81: Kính bảo hộ lao động - Mắt kính không mà.
- TCVN 3580- 81: Kính bảo hộ lao động - Cái lọc sáng bảo vệ mắt.
- TCVN5083-90 (ISO 4850 - 1979): Phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng cho hàn
và các kỹ thuật liên quan - Cái lọc sáng- Yêu cầu sử dụng và truyền quang.
- TCVN 5586-1991: Găng tay cách điện.
- TCVN 5588-1991: Ủng cách điện.
- TCVN 5589 – 1991: Thảm cách điện.
- TCVN 6407-1998: Mũ an toàn công nghiệp.
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 8
- TCVN6410:1998 (ISO 2251:1991): Giầy ủng, cao su - Giày ủng, cao su chống
tĩnh điện có lót -Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 6412-90: Giầy ủng chuyên dụng - Xác định khả năng chống trượt.
3.3. Các chính sách an toàn của Ngân hàng thế giới
- OP4.01, OP4.04, OP4.10, OP4.11, OP4.12
III. TÌNH HÌNH THI CÔNG
2.1. Hoạt động thi công
Trong giai đoạn còn lại của dự án, các gói gói thầu thi công trong quý III.2014 bao gồm:
NW2: Nạo vét HLĐT số 2 từ Km113+500 – Km143+000 (kè Phong Mỹ và đường
dân sinh)
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty TNHH Khánh Giang (Khanh Giang – Dredging
Internetional Asia Pacific Joint Venture)
- Địa chỉ liên hệ: 192 Lê Thị Bạch Cát, Phường 11, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 08. 39621762 Fax: 08. 39627536
- Email:

NW9: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 2 Km37+0.00-Km50+700 (nạo vét, kè bảo vệ bờ
thủ thừa, xây dựng hoàn trả đê bao/đường dân sinh)
- Tên nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Minh Anh
- Địa chỉ: 70 Bùi Văn Dị, TP. Phủ Lý – Hà Nam

- Điện thoại: 0915.606.886 Fax: 0351.6250888
- Email:

NW10: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 2 từ Km51+800 – Km80+000
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty CP Xây dựng Huyền Minh và Công ty TNHH
Minh Hằng
- Địa chỉ liên hệ: 7/3 Hồ Biểu Chánh, Phường 12, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 08. 35886006 Fax: 08. 35886011
- Email:
;
NW7.2b: Nâng cấp cầu Tân Lập(đã hoàn thiện), cầu Cây Me
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư, thương mại & XDGT1 và Công
ty TNHH Thương mại & Xây dựng Trung Chính
- Địa chỉ: Số 25 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
- Điện thoại: 076.3770559 Fax: 076.3770559
- Email:

NW7.1a: Nâng cấp cầu Thạnh Lộc và cầu Thiên Hộ
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Quyết Tiến và Công ty
TNHH Xây dựng Thương mại Thế Toàn
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 9
- Địa chỉ: Số 16 đường số 2, cư xá Chu Văn An, Phường 26, Quận 7, TP Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 08. 62947948 Fax: 08. 62581820
- Email:

NW7.1b: Nâng cấp cầu Ngân Hàng và cầu Mỹ An
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty CP phát triển Xây dựng và Thương mại Thuận
An và Công ty CP tập đoàn Đầu tư Xây dựng HJC
- Địa chỉ: 141 Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội

- Điện thoại: 04. 35400895 Fax: 04. 35400853
- Email:

NW7.1c: Nâng cấp cầu Phong Mỹ
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc và Công ty
Cổ phần E.C.O.N
- Địa chỉ: H4 Tân Cảng, Đường Ung Văn Khiêm, P.25, Q.Bình Thạnh, TP. HCM
- Điện thoại: 08.62585007 Fax: 08.62581346
- Email:

NW15: Nâng cấp cầu Phật Đá
- Tên nhà thầu: Công ty Cổ phần Tây Bắc
- Địa chỉ: 377 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q. Tân Bình, TP. HCM
- Điện thoại: 08.38114678 Fax: 08.38117658
- Email:

NW17: Nâng cấp cầu An Thạnh
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Quyết Tiến và Công ty
TNHH Xây dựng Thương mại Thế Toàn
- Địa chỉ: Số 16 đường số 2, cư xá Chu Văn An, Phường 26, Quận 7, TP Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 08. 62947948 Fax: 08. 62581820
- Email:

NW14-SHL1: Xây dựng Âu tàu Rạch Chanh và trung tâm điều khiển Âu
- Tên nhà thầu: Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam.
- Địa chỉ: 25F, CEO Building, đường Phạm Hùng, Hà Nội, Việt Nam.
- Điện thoại: 04.37689291 Fax: 04.37689290
- Email:
NW14-SHL2: Xây dựng công trình thượng lưu – Âu tàu Rạch Chanh
- Tên nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Minh Anh

- Địa chỉ: 70 Bùi Văn Dị, TP. Phủ Lý – Hà Nam
- Điện thoại: 0915.606.886 Fax: 0351.6250888
- Email:

NW14-SHL3: Xây dựng công trình hạ lưu– Âu tàu Rạch Chanh
- Tên nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Minh Anh
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 10
- Địa chỉ: 70 Bùi Văn Dị, TP. Phủ Lý – Hà Nam
- Điện thoại: 0915.606.886 Fax: 0351.6250888
- Email:

NW14-SHL4: Xây dựng cầu vượt âu – Âu tàu Rạch Chanh
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc và Công ty
Cổ phần E.C.O.N
- Địa chỉ: H4 Tân Cảng, Đường Ung Văn Khiêm, P.25, Q.Bình Thạnh, TP. HCM
- Điện thoại: 08.62585007 Fax: 08.62581346
- Email:

NW5: Cung cấp và lắp đặt phao tiêu báo hiệu HLĐT số 2 từ Km0+000 –
Km253+000
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Tường Vy và
Công ty TNHH Minh Hằng
- Địa chỉ liên hệ: 436 Đào Sư Tích, Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 08. 22189069 Fax: 08. 62621416
- Email:

** Các gói thầu đã hoàn thành thi công trong giai đoạn trước và bàn giao đi vào
vận hành bao gồm:
NW3: Nạo vét HLĐT số 2 từ Km143+000 - Km

Các hoạt động thi công chính của các gói thầu trong Quý III năm 2014 được tóm tắt
trong bảng 3 dưới dây:
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 11
Bảng 3 - Các hoạt động thi công trong Quý III năm 2014
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
I Nạo vét và nâng cấp luồng và phao tiêu báo hiệu
1

NW2
(Km113+500
- 143)
- Đúc cọc đại trà: 22 cọc;
- Đóng cọc đại trà: 22 cọc;
- Đổ BTCT mố, trụ: 06 bộ
- Lao lắp dầm cầu (Châu Thới 620): 25 dầm
- Đổ BTCT dầm ngang: 20 dầm
- Phát quang, bóc lớp hữu cơ Km130+400 -
Km130+600 & Km130+260-130+190
- Đang đắp cát nền đường thay đất, lu lèn
K95 đoạn Km130+400 - Km130+600
- Đóng cừ SW940 (L=30m) - Đại trà: 410
cọc;
- Đúc, đóng cọc neo 40x40cm (L=34m): 103
cọc;
- Đổ BTCT dầm mũ: 402 m
- Đổ BT khối lục giác:1.680,75 m
2


- Cầu dân sinh Km130+280:
Thi công xong cọc đại trà, đổ BTCT trụ và
mố cầu, lao lắp dầm cầu, đổ bê tông bản
mặt cầu.
Đang thi công rọ đá dốc cầu, Đóng cọc
I250 dốc cầu
- Đường dân sinh:
Lu đường dân sinh đoạn Km130+335 -
Km130+615
Phát quang mặt bằng và bóc lớp hữu cơ
đoạn Km130+235-130+095;
- Xếp rọ đá dốc cầu: 156,56 m
3

- Đổ BTCT trụ lan can và lắp đặt tay vịn: 90
trụ
- Đắp cát đường vào cầu: 83,48 m
3

- Xây đá hộc bệ đỡ bản quá độ: 1,5 m
3

- Đổ BTCT bản quá độ bên: 3,42 m
3

- Đổ BT đường dân sinh M250 - R28 đoạn
Km130+399 - Km130+351: 342m
- Đổ BT trụ lan can kè Phong Mỹ: 97 trụ
2


NW9
Chưa thi công Chưa thi công - Thương lượng và đền bù bãi thải: 12,6 ha
- Nạo vét và đổ thải: 10.445,01 m
3

- Thi công bãi thải: 2,96 ha
3

NW10
(Km51+800-
Km80)
- Thương lượng và đền bù bãi thải: 13 ha;
- Nạo vét và đổ thải: 34.760 m
3
;
- Thi công bãi thải: 12 ha
- Khoan KS địa chất đường dân sinh: 06 lỗ;
- Thương lượng và đền bù bãi thải: 26 ha; - Thương lượng và đền bù bãi thải: 04 ha;
- Nạo vét và đổ thải: 6.940 m
3
;
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 12
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
- Đào gốc cây bờ trái Km64+375 –
Km69+225
4


NW5 (Phao
tiêu báo
hiệu)
Chưa thi công Chưa thi công - Đã sản xuất 30 phao Φ 1200 (đạt 80%).
- Đang sản xuất 24 phao Φ 1200 (đạt 70%).
- Đang sản xuất 14 phao Φ 1200 (đạt 40%).
- Cắt phôi xong phao Φ 1200 (đạt 20%).
- Gia công xong phần cột trụ báo hiệu cao 12
m (đạt 90%).
- Gia công xong phần cột trụ báo hiệu cao 18
m (đạt 90%).
- Gia công được 500 bộ cốt thép cọc
250x250x12250. (đạt 100%).
- Đổ bê tông được 45 cọc BTCT
250x250x12250. (đạt 9%).
- Gia công 20 bộ cốt thép rùa 2T.
- Đổ bê tông được 06 rùa 2T.
- Gia công 53 bộ cốt thép rùa 6T.
- Đổ bê tông được 12 rùa 6T.
II Âu Rạch Chanh
5

NW14-SHL1
- thân âu
- Đắp đê quây thượng lưu: 11.056 m
3

- Cọc xi măng đất: 53 cọc
- TN nén nở hông 14 ngày: 29 cọc

- TN nén nở hông 28 ngày: 21 cọc
- Thí nghiệm xuyên động: 9 cọc
- Nạo vét: 44.620 m
3

- Đắp đê quây thượng lưu: 1.066m
3

- Nạo vét: 114.400 m
3

- Đúc khối cc block: 2330 khối
- Thi công đóng cọc thử D500 loại C: 05 cọc
- TN nén 28 ngày khối cc block: 05 tổ mẫu
- TN nén 28 ngày cọc thử D500 loại C: 03 tổ
- Đắp đê quây thượng lưu: 1.066 m
3

- Nạo vét: 11.130 m
3

- Đúc khối cc block: 1.960 khối
- Thi công đóng cọc thử D500 loại C: 07 tim
- Thi công đóng cọc đại trà D500 loại C: 22
tim
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 13
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9

- TN uốn nứt cọc thử D500 loại C: 02 cọc
- TN nén 3, 7 ngày cọc thử D500 loại C: 04
tôt mẫu
mẫu
- TN PDA cọc thử D500 loại C: 04 cọc
- Đúc bt TK cấp phối trial-mix: mác 200
R7& R28 và mác 300 R7: 06 tổ mẫu
- Nén mẩu bt TK cấp phối trial-mix: mác 200
R7 và mác 300 R7: 02 tổ mẫu
- TN nén 28 ngày khối cc block: 30 tổ mẫu
- TN nén 7 ngày cọc đại trà D500 loại C: 11
tôt mẫu
- TN PDA cọc thử D500 loại C: 06 tim
- SX cọc đại trà D500 loại C: 169 tim
6

NW14-SHL2
- kè thượng
lưu
- Đóng cọc D500 trụ va neo loại 3: 280 m
- Bóc hữu cơ, san lấp cát chuẩn bị khoan cọc
thử DSCM đoạn E-H: 180 m
3

- Đóng cọc D500 trụ va neo loại 2: 240 m
- Bóc hữu cơ, san lấp cát chuẩn bị khoan cọc
thử DSCM đoạn E-H: 2820 m
3

- Đóng cọc D500 trụ va neo loại 2: 150 m

- San lấp cát chuẩn bị khoan cọc thử DSCM
đoạn E-H: 2299 m
3

- Khoan cọc thử DSCM đoạn E-H: 02 cọc
7

NW14-SHL3
- kè hạ lưu
- Đóng cọc thử D500 trụ va neo loại 3: 74 m
- Cọc đại trà xi măng đất DSCM: 151 cọc
- Cọc đại trà xi măng đất DSCM: 1.373 cọc - Cọc đại trà xi măng đất DSCM: 629 cọc
8

NW14-SHL4
- cầu vượt âu
- Cung cấp và lắp đặt dầm chính Super T, dài
38.2m: 4 dầm;
- Cung cấp, lắp dặt dầm I, dài 24.54m: 30
dầm;
- Cung cấp và đổ BT đá 1x2 C30 dầm
ngang:6,4 m
3
;
- Cung cấp và lắp đặt cốt thép dầm ngang:
5,96 tấn;
- Cung cấp và đổ BT đá 1x2 C30 bản mặt
cầu: 49,47 m
3
;

- Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản mặt cầu:
10,03 tấn;
- Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm: 97,2 m
3
;
- Cung cấp và đổ BT đá 1x2 C30 dầm ngang:
4,8m
3

- Cung cấp và lắp đặt cốt thép dầm ngang:
0,5 tấn
- Cung cấp và đổ BT đá 1x2 C30 bản mặt
cầu: 137,25 m
3

- Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản mặt cầu:
27,98 tấn
- Đắp trả cát đầm K98, mố MA:466,05m
3

- Cung cấp và đổ bê tông đá 1x2 M300
(28.9Mpa) cho lan can cầu: 41,97m
3

- Cung cấp và lắp đặt cốt thép cho lan can:
3,5 tấn
- Cung cấp và đổ bê tông đá 1x2 M300
(28.9Mpa) cho lan can cầu: 19 m
3


- Cấp phối đá dăm mịn cho lớp móng dưới,
K95: 53,46 m
3

- Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm: 89,1 m
3

- Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm: 71,28
m
3

- Cung cấp và rải bê tông nhựa hạt trung, dày
7cm: 712,80 m
2

- Tưới nhựa dính bám, 1kg/m2: 712,80 m
2

- Cung cấp và rải lớp bê tông nhựa hạt mịn
(dày 5cm) : 1.708,35 m
2

-

Cung cấp và tưới nhựa dính bám, 1kg/m2:
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 14
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9

- Đắp trả cát đầm K98, mố MA: 180 m
3
;
- Cung cấp và đổ bê tông lót đá 4x6 C10
tường chắn L, mố MA: 12,36 m
3
;
- Cung cấp và đổ BT đá 1x2 C30 tường chắn
L, mố MA: 126,38 m
3
;
- Cung cấp và lắp đặt cốt thép tường chắn L,
mố MA: 13 tấn.
- Cung cấp và đổ bê tông đá 1x2 M 250 cho
bản quá độ: 28,61 m
3

- Cấp phối đá dăm mịn cho lớp móng dưới,
K95: 53,46m
3

1.708,35 m
2

- Cung cấp và lắp đặt màng chống nước:
1.708,35 m
2

III Cầu vượt kênh đường thủy HL2
9


NW7.2b -
Cây Me

- Hoàn thành thi công gờ lan can, lề bộ hành
từ nhịp T6-T7 đến nhịp T10-M2 (do nhà
thầu Trung Chính thi công)
- Thi công bản mặt cầu, gờ lan can, lề bộ
hành từ nhịp M1-T1 đến nhịp T2-T3.
- Tiếp tục tiến hành triển khai ép cọc đại trà
tường chắn phía mố M2 (bờ Núi Cấm).
- Hoàn thành công tác khoan địa chất bổ
sung tường chắn (L = 50m khoan).
- Triển khai thi công các cấu kiện đúc sẵn
phần thoát nước đường dân sinh.
- Thi công lan can, lề bộ hành nhịp T5-T6
- Lắp đặt cống thoát nước đường dân sinh
- Thi công lắp đặt lan can thép tay vịn, ống
thoát nước trên cầu.
- Lắp đặt cống thoát nước đường dân sinh
- Thi công ép cọc bù đường đầu cầu mố M2
Châu Lăng
- Thi công ép cừ trảm đường đầu cầu mố M2
Châu Lăng
10

NW7.1a -
Thiên Hộ,
Thạnh Lộc
Cầu Thạnh Lộc:

- Đã đúc được 775,40m cọc, lũy kế đến hết
tháng 7 đúc được: 1750,80/3816m cọc
- Đã đóng cọc thử tại trụ P8.
- Nhà thầu đã tiến hành bóc hữu cơ, bù cát và
triển khai làm bãi đúc cọc để khi công tác
Cầu Thạnh Lộc:
- Cọc 0,35*0,35:
Nhà thầu đã đúc được 345,20m cọc, lũy kế
đến hết tháng 8 đúc đượ
c: 2096,00/3816m
cọc
- hà thầu đã tiến hành đóng cọc đại trà được
Cầu Thạnh Lộc:
- Hoàn thiện đóng cọc đại trà mố A1, trụ P1,
P2, P3 và P4.
- Đóng cọc thử trụ P7, P9 còn trụ P8, P10 và
mố A2 TVTK đề xuất đóng thêm cọc thử.
- Đã có tổ hợp cọc của Trụ P7, P9.
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 15
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
đóng cọc thử xong tiến hành công tác đúc
đại trà phía mố A1.
- Nhà thầu đã hoàn thành bóc hữu cơ bên mố
A2.
Cầu Thiên Hộ:
- Đã tiến hành đúc được 403,40m cọc
0,35*0,35, lũy kế đến hết tháng 7 đạt:

932,60m
- Đã tiến hành đóng cọc thử được 1/2 cọc thử
tại sàn giảm tải bên mố A1
- Đúc và đóng cọc 0,40*0,40: Lũy kế đến hết
tháng 7 đạt: 335,2 m cọc
- Đường dẫn đầu cầu 2 bên mố: Đã tiến hành
bóc hữu cơ được 13126m
3
, Đóng cừ chàm
gia cố nền đất yếu được 115800m. Trải Vải
địa kỹ thuật loại dệt được 30820 m
2
. Đắp
nền K95 được khoảng 10000m
3

- Công tác khoan nhồi: Thiết bị và vật liệu
của Nhà thầu đã tập kết đầy đủ về Công
trường, chuẩn bị tiến hành thi công cọc thử.
trụ P1, P2, P3, P4 và mố A1: 5/12mố và
trụ.
- Cọc 0,45*0,45:
Đã tiến hành đúc cọc thử cho trụ dưới nước
đạt: 55,2m.
- Công tác đổ bê tông trụ, mố:
Đã tiến hành thi công đổ bêt tông lót trụ P1,
P2, P3, P4 và mố A1: 9,16m3/196m3
Đã tiến hành đổ bê tông bệ trụ P1, P2, P3,
P4 và mố A1 đạt: 82,55m3/296m3.
Đã đổ bê tông thân trụ P1 đạt: 03m3

- Đường dẫn đầu cầu bên mố A2: Nhà thầu
đã hoàn thành bóc hữu cơ.
Cầu Thiên Hộ:
- Đúc và đóng cọc 0,35*0,35: Nhà thầu đã
tiến hành đúc được 87,0m nâng tổng số cọc
lũy kế đến hết tháng 8 đạt: 1019,6m
- Đúc và đóng cọc 0,40*0,40: Nhà thầu đã
đúc được 14m cọc, lũy kế đến hết tháng 8
đạt: 349,20 m cọc
- Đường dẫn đầu cầu 2 bên mố:
Nhà thầu đã tiến hành bóc hữu cơ được
13126m3
Đóng cừ chàm gia cố nền đất yếu được
115800m
- Đào đất bệ móng trụ P1, P2, P3, P4 và mố
A1.
- Đổ bê tông bệ, thân của Trụ P1, P2, P3, P4
và mố A1 và xà mũ Tru P1, P2, P3.
- Vét hữu cơ đường dẫn bên mố A2
- Đóng cừ chàm D: 8-10cm, L=4m đạt:
40.000m
- Trải vài địa đạt: 1404,24m2
- Cát nền đường đạt: 2051m3
Cầu Thiên Hộ:
- Hoàn thiện khoan cọc đại trà mố A1, trụ
P1, P2, P3, P4 và P5.
- Đào đất bệ móng trụ P1, P2, P3, P4, P5 và
mố A1.
- Đổ bê tông bệ, thân của Trụ P1, P2, P3, P4,
P5 và mố A1 và xà mũ Tru P3

- Vét hữu cơ đường dẫn bên mố A2
- Cát nền đường đạt K95: 32000m3
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 16
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
Trải Vải địa kỹ thuật loại dệt được 30820
m2.
Đắp nền K95 được khoảng 32000m3
Đắp sét bao Taluy được khoảng 7000m3
- Công tác khoan nhồi: Nhà thầu đã khoan
được 20 cọc nâng tổng số cọc đã khoan
được 21/86cọc.
- Hiện tại Nhà thầu đã tiến hành bơm cát bên
mố A2 để có mặt bằng thi công và dự kiến
đặt trạm trộn 30m3 bên mố A2.
11

NW7.1b -
Mỹ An,
Ngân Hàng
Cầu Mỹ An:
- Đúc và đóng cọc 45x45: Đã thi công xong
các cọc của trụ P6, P7, P8, P9, P10, mố A2;
Trụ P5 đã đóng xong 12/32 vị trí cọc. Đã
đúc xong cọc tổ hợp 39m cho trụ P5, cọc
thử cho các trụ P1, P2, P3 và mố A1. Thi
công gia công lắp đặt cốt thép, đổ bê tông
cọc đại trà tổ hợp 46m.

- Đập đầu cọc, đổ bê tông lót trụ P7, P8, P9,
P10, A2.
- Đổ bê tông bệ: Trụ P7, P10, mố A2.
- Đổ bê tông thân: Mố A2 trụ P10.
- Thi công hạng mục đắp cát nền đường K95
phía mố A1.
Cầu Ngân hàng:
-

Thi công đổ BT thân trụ
, xà mũ các tr

Cầu Mỹ An:
- Đúc và đóng cọc 45x45:
Trụ P5 đã hoàn thành hạng mục đóng cọc
Đã đúc xong cọc thử cho các trụ P1,P2,P3
và mố A1
Trên bãi đúc cọc đang thi công gia công lắp
đặt cốt thép, đổ bê tông cọc đại trà tổ hợp
46m.
Đóng cọc thử mố A1
- Mố trụ cầu: Đổ bê tông thân: Mố A2 thân
trụ, xà mũ P7, P8, P9, P10.
- Đường dẫn đầu cầu bên mố A1: Đang thi
công hạng mục đắp cát nền đường K95
phía mố A2.
Cầu Ngân hàng:
Cầu Mỹ An:
- Đúc và đóng cọc 45x45:
Mố A1 đã hoàn thành hạng mục đóng cọc

Đã đúc xong cọc thử cho các trụ P1,P2,P3
Trên bãi đúc cọc đang thi công gia công lắp
đặt cốt thép, đổ bê tông cọc đại trà tổ hợp
46m.
- Mố trụ cầu
Đổ bê tông thân: Mố A2 thân trụ, xà mũ
P7, P8, P9, P10.
Đóng khung vây, đổ bê tông bịt đáy trụ P6
- Đường dẫn đầu cầu bên mố A1
Đang thi công hạng mục đắp cát nền đường
K95 phía mố A2
Đúc xong toàn bộ phần cống tròn D1000
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 17
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
T17, T18, T19,
T20, T21, T22, T23, T24,
T12, đang hoàn thành xà mũ trụ T13
- Thi công xong các cọc khoan nhồi từ T13,
T12, T11, T0, T9, T8, T7, T6, T5, T4, T3,
T2, T1 và hai mố MA, MB.
- Trên công trường còn trụ
T14, T15, T16
chưa thi công được cọc khoan nhồi đang
triển khai thi công tháo dỡ cầu cũ.
- Trụ cầu: Đã thi công đổ bê tông thân trụ, xà
mũ các trụ T1, T2, T3, T5, T6, T7, T8, T9,
T10.

- Cọc khoan nhồi:
Phá dỡ xong cầu cũ
Đã thi công xong các cọc khoan nhồi T14.
9/10 cọc trụ T15
Trên công trường còn trụ T15, T16 đang thi
công được cọc khoan nhồi. Dự kiến trong
tháng 9 thi công xong hạng mục cọc khoan
nhồi
- Phần dầm:
Triển khai thi công dầm bản loại 8m từ trụ
T5 đến T12
Gác dầm xong từ mố MB đến trụ T17 tổng
72 phiến dầm I 18m
tổng 42 đốt cống.
Cầu Ngân hàng:
- Trụ cầu: Đã thi công đổ bê tông xong thân
trụ, xà mũ các trụ T1, T2, T3, T5, T6, T7,
T8, T9, T10, T11, T12, T13.
- Cọc khoan nhồi: Đã thi công xong các cọc
khoan nhồi trụ T14, trụ T15, trụ T16, hạng
mục cọc khoan nhồi đã hoàn thành.
- Phần dầm
Triển khai thi công dầm bản loại 8m từ trụ
T5 đến T12 đã đổ bê tông dầm bản 03 nhịp
9, 10, 11 (T8, T9,T10, T11 )
Gác dầm xong từ mố MB đến trụ T17 tổng
72 phiến dầm I 18m, đang triển khai đổ bê
tông dầm ngang giữa các nhịp và triển khai
thi công cốt thép bản mặt cầu
- Phần đúc cọc 35*35: Đã đúc xong toàn bộ

cọc của hạng mục tường cánh sau mố
12

NW 7.1c –
Cầu Phong
Mỹ
- Khoan cọc nhồi BTCT 30MPa, D1000, đổ
tại chỗ: 3558 m;
- Thí nghiệm cọc bằng phương pháp siêu âm:
82 cọc;
- Phương pháp PDA cho cọc D1.0m trên cạn:
10 cọc;
- Khoan mùn đầu cọc (đất và đá dăm loại IV-
V): 82 cọc;
- Khoan cọc đại trà trụ T9, mố M2: 340m
- Khoan cọc thử trụ T10, mố M2, trụ T8, trụ
T, mố M1, trụ T1, trụ T2, trụ T3: 477m
- Thí nghiệm cọc bằng phương pháp siêu âm:
06 cọc
- Phương pháp PDA cho cọc D1.0m trên cạn:
03 cọc
- Khoan mùn đầu cọc (đất và đá dăm loại IV-
- Hoàn thiện khoan cọc đại trà mố M1, M2,
trụ T1,T2, T10, T8, T7: 1.655m
- Khoan cọc thử cọc C5-T4: 61m
- Thí nghiệm cọc bằng phương pháp siêu âm:
21 cọc
- Khoan cọc đại trà trụ T7: 240m
- Phương pháp PDA cho cọc D1.0m trên cạn:
1 cọc

Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 18
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
- Thí nghiệm SPT trước khi đổ bê tông cọc:
12 cọc.
V): 6 cọc
- Thi công bãi đúc cọc BTCT 40x40: 645m
- Khoan mùn đầu cọc (đất và đá dăm loại IV-
V): 24 cọc
- Đúc cọc BTCT M300, tiết diện 40x40cm,
chiều dài 42.8m (Bao gồm cả nối cọc):
2020,8m
- Thi công tấm đan bản mặt cầu loại 1:
9,68m
3

- Đào đất bệ trụ T9,T10,T1: 522,82m
3

- Đổ bê tông bịt đáy bệ trụ T9,T10,T1:
108,38m
3

- Đổ bê tông bệ trụ T9,T10: 118,58m
3

- Đập đầu cọc khoan nhồi trụ T9,T10:
9,42m

3

- Đổ bê tông thân trụ T9: 9,23m
3

- Ép cọc thử cọc BTCT 40x40,L=42.8m:
85,6m
13

NW15 - Phật
Đá
- Thi công xong cọc khoan nhồi D1200 trụ
T3 và T4 ( L cọc = 50m)
- Thi công xong cọc khoan nhồi D1200 ở mố
M2( L cọc = 56m)
- Thi công xong phần bê tông bịt đáy và bệ
trụ T3.
- Đang dọn mặt bằng để thi công đường đầu
cầu vào mố M2 và làm bãi đúc cọc BTCT
25x25cm để đóng sàn giảm tải.
- Thi công xong cọc khoan nhồi D1200 của
trụ T3 và T4, tổng số : 11 cọc ( L cọc =
50m)
- Thi công xong cọc khoan nhồi D1200 ở mố
M2, tổng số : 6 cọc( L cọc = 56m)
- Thi công xong phần bê tông bịt đáy, BTCT
bệ và thân trụ T3. Đang thi công lắp đặt cốt
thép, ván khuôn xà mũ trụ T3.
- Thi công xong phần bê tông lót, bê tông cốt
thép bệ mố M2. Đang thi công lắp đặt cốt

- Kết cấu phần dưới:
Thi công xong xà mũ trụ, ụ neo và tường tai
trụ T3.
Thi công tường thân, tường đầu, tường
cánh và ụ neo, tường tai mố A2.
Thi công đào đất hố móng trụ T4.
Thi công bê tông lót trụ T4.
Thi công bê tông bệ trụ T4.
Thi công mố nhô của trụ T2.
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 19
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
thép thân mố, tường cánh (Đợt 1)
- Chuẩn bị xong mặt bằng để thi công đóng
cọc thử sàn giảm tải mố M2.
- Thi công đúc cọc thử 25x25cm được 56m.
- Thi công đúc đốt thân cọc đại trà 25x25cm
được 300m.
Thi công đóng cọc đại trà sàn giảm giải S2
(20 tim/80 tim).
- Phần đường đầu cầu: Chỉ mới thực hiện
cộng việc đào vét hữu cơ và đắp trả cát đến
cao độ thi công đóng cọc Sàn giảm tải S2
phía mố M2.(cao độ +1.60)
14

NW17 - An
Thạnh

- Thi công trụ dưới sông và mố phía bắc cầu
tạm đã xong, đang chuẩn bị thi công cầu
tạm.
- Mố phía nam cầu tạm chưa thực hiện vì
vướng đường dây điện.
- Phần thi công cầu tạm: (ĐẠT khoảng 40%
toàn cầu)
Đã thi công 100% các trụ: T1, T2, T3.
Đã thi công 100% xếp rọ đá mố M1 phía xã
an thạnh.
Đã thi công 80% trụ: T4.
Lao lắp dàn Bailey : 0%
- Phần thi công đường tạm:
Bóc hữu cơ đạt 100%
Đắp cát đạt 35%
Cấp phối đá dăm: 0%
Láng nhựa: 0%
- Phần thi công cầu chính: Đã thi công xong
100 % cọc thử BTCT 25x25cm tường chắn
mố M2.
- Phần thi công cầu tạm: (ĐẠT khoảng 95%
toàn cầu)
Đã thi công 100% các trụ: T1, T2, T3, T4
Đã thi công 100% M2
Đang thi công đóng cọc mố M1 (do xự cố
xụt lún mố rọ đá chuyển sang phương án
đóng cọc H300 mố M1): 30%
Lao lắp dàn Bailey : 100%
- Phần thi công đường tạm:
Bóc hữu cơ đạt 100%

Đắp cát đạt 100%
Cấp phối đá dăm: 90%
Láng nhựa: 0%
- Phần thi công cầu chính:
Đã thi công xong 100 % cọc thử BTCT
25x25cm tường chắn mố M2 bên phải.
2.2. Máy móc thiết bị
Danh sách các thiết bị được sử dụng trong thi công được thống kê như sau:
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 20
Bảng 4 - Thống kê máy móc thiết bị theo các gói thầu
TT Gói thầu
Máy móc trang thiết bị phục vụ thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
I Nạo vét và nâng cấp luồng và phao tiêu báo hiệu
1

NW2
(Km113+500
- 143)
Đội thi công đường dân sinh:
- Máy đào 0,7 m
3
: 02 cái;
- Xe lu rung 4T: 01 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình : 01 cái;
- Dụng cụ kiểm tra độ chặt: 01 bộ;
- Cân điện tử: 01;
- Máy trộn bê tông 350 lít: 03 cái;

- Khuôn lấy mẫu bê tông 15x15x15cm: 03 bộ;
- Cẩu Hitachi 30T + Búa Diezen 2,27T:
- Máy hàn tự phát + Tăng phô hàn 300A: 03
cái;
- Đầm dùi điện + máy nổ: 03 cái
Đội đóng cọc bản DƯL:
- Sà Lan 3000 T:01 cái;
- Cẩu bánh xích 180T: 01 cái;
- Búa rung Towen150KW: 02 cái;
- Máy phát điện KOHLER 650 KVA: 01 cái;
- Máy phát điện MITSUBISHI 650 KVA: 01
cái;
- Máy xoáy nước: SJ-300E150 kg/cm
2
: 01 cái;
- Máy hàn 300A: 04 cái;
Đội thi công đường dân sinh:
- Máy đào 0,7 m
3
: 02 cái;
- Xe lu rung 4T: 01 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình : 01 cái;
- Dụng cụ kiểm tra độ chặt: 01 bộ;
- Cân điện tử: 01;
- Máy trộn bê tông 350 lít: 03 cái;
- Khuôn lấy mẫu bê tông 15x15x15cm: 03
bộ;
- Máy hàn tự phát + Tăng phô hàn 300A:
03 cái;

- Đầm dùi điện + máy nổ: 03 cái
Đội thi công đường dân sinh:
- Máy đào 0,7 m
3
: 02 cái;
- Xe lu rung 4T: 01 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình : 01 cái;
- Dụng cụ kiểm tra độ chặt: 01 bộ;
- Cân điện tử: 01;
- Máy trộn bê tông 350 lít: 03 cái;
- Khuôn lấy mẫu bê tông 15x15x15cm: 03
bộ;
- Máy hàn tự phát + Tăng phô hàn 300A: 03
cái;
- Đầm dùi điện + máy nổ: 03 cái
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 21
TT Gói thầu
Máy móc trang thiết bị phục vụ thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
- Tàu kéo 130CV SG0756H:01 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình : 01 cái;
- Sà lan chứa cọc 1000T: 01 cái;
- Tàu kéo 350CV: 01 cái;
Đội thi công cọc neo:
- Sà lan 400T: 01 cái;
- Cẩu bánh xích 50T: 01 cái;
- Búa Diezen 3,5T: 01 cái;

- Máy phát điện Komatsu 37,5KVA: 01 cái;
- Máy phát điện sinh hoạt: 01 cái;
- Bộ đèn cắt gió đá: 01 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình : 01 cái;
- Tăng phô hàn 300A 02 cái;
Đội thi công Bê tông dầm mũ:
- Máy thủy bình : 01 cái;
- Máy trộn bê tông 350 lít: 01 cái;
- Máy mài cầm tay: 01 cái
2

NW9
Chưa thi công Chưa thi công - Tàu hút: 01 cái;
- Máy xúc bánh xích: 01 cái;
- Máy xúc bánh xích trên pontong: 02 cái;
- Xáng cạp: 02 cái;
- Tầu kéo: 01 cái;
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 22
TT Gói thầu
Máy móc trang thiết bị phục vụ thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
- Tàu đẩy: 01 cái;
- Ca nô: 02 cái;
- Tàu trạm nổi: 01 cái;
- Tàu kéo: 02 cái;
3

NW10

(Km51+800-
Km80)
- Tàu hút sông, tàu xén thổi: 01 cái ;
- Máy đào gầu ngoạm (3m
3
): 3 cái;
- Máy đào gầu nghịch (1,5m
3
): 3 cái;
- Tàu kéo 360CV, tàu khảo sát: 01 cái;
- Thiết bị ODM Hydrotrac: 01 cái
- Sà lan (200-600T): 02 cái;
- Máy ủi D40, D80, 140HP: 01 cái;
- Sà Lan 60T: 02 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình: 01 cái;
- Máy hàn 23KW: 02 cái;
- Máy phát điện dự phòng 50 KW: 02 cái;
- Máy bơm: 02 cái.
- Tàu hút sông, tàu xén thổi: 01 cái ;
- Máy đào gầu ngoạm (3m
3
): 3 cái;
- Máy đào gầu nghịch (1,5m
3
): 3 cái;
- Tàu kéo 360CV, tàu khảo sát: 01 cái;
- Thiết bị ODM Hydrotrac: 01 cái
- Sà lan (200-600T): 02 cái;
- Máy ủi D40, D80, 140HP: 01 cái;

- Sà Lan 60T: 02 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình: 01 cái;
- Máy hàn 23KW: 02 cái;
- Máy phát điện dự phòng 50 KW: 02 cái;
- Máy bơm: 02 cái.
- Tàu hút sông, tàu xén thổi: 01 cái ;
- Máy đào gầu ngoạm (3m
3
): 01 cái;
- Máy đào gầu nghịch (1,5m
3
): 12 cái;
- Tàu kéo 360CV, tàu khảo sát: 01 cái;
- Thiết bị ODM Hydrotrac: 01 cái
- Sà lan (200-600T): 01 cái;
- Máy ủi D40, D80, 140HP: 01 cái;
- Sà Lan 60T: 02 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình: 01 cái;
- Máy hàn 23KW: 02 cái;
- Máy phát điện dự phòng 50 KW: 02 cái;
- Máy bơm: 02 cái.
4

NW5 (Phao
tiêu báo hiệu)
Chưa thi công Chưa thi công - Máy hàn 6 mỏ: 02 cái;
- Máy cuốn tôn: 01 cái;
- Máy chấn tôn: 01 cái;

- Máy cắt rùa: 01 cái;
- Máy khoan bàn: 01 cái;
- Máy mài: 10 cái;
- Mỏ cắt tay: 06 cái.

×