Tải bản đầy đủ (.ppt) (24 trang)

bai 27: sự ngưng tụ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (817.87 KB, 24 trang )

8/4/2011 1
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
1. Đònh nghóa sự bay hơi? Tốc độ bay hơi phụ
thuộc 4 yếu tố. Kể tên các yếu tố đó?
2. Đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi:
A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.
B. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
C. Không nhìn thấy được.
D. Xảy ra ở nhiệt độ xác đònh của chất lỏng.
8/4/2011 2
Giọt nước đọng trên lá cây vào ban
Giọt nước đọng trên lá cây vào ban
đêm người ta gọi là giọt sương.
đêm người ta gọi là giọt sương.
Tại saovào ban
đêm lại có những
giọt nước đọng
trên lá cây? Để
trả lời câu hỏi này
chúng ta sẽ tìm
hiểu bài học ngày
hôm nay.
8/4/2011 3
8/4/2011 4
II. Sự ngưng tụ.
Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngung tụ
1. Ñònh nghóa sự ngưng tụ.

Tiết 27:
SÖÏ BAY HÔI VAØ SÖÏ NGÖNG TUÏ


SÖÏ BAY HÔI VAØ SÖÏ NGÖNG TUÏ
(tiếp theo)
(tiếp theo)
8/4/2011 5
II. Sự ngưng tụ.
Tìm cách quan sát sự ngưng tụ.
a. Dự đốn.
Hiện tượng chất lỏng biến thành hơi gọi là sự bay hơi,
còn hiện tượng hơi biến thành chất lỏng là sự ngưng tụ.
Ngưng tụ là q trình ngược lại với bay hơi.
Lỏng Hơi
Bay hơi
Ngưng tụ
Để dễ quan sát hiện tượng bay hơi ta có thể cho
chất lỏng bay hơi nhanh bằng cách tăng nhiệt độ
Vậy muốn dễ quan sát hiện tượng hơi ngưng tụ, ta làm
giảm nhiệt độ của hơi.
Vậy muốn dễ quan sát hiện tượng hơi ngưng tụ, ta làm
tăng hay giảm nhiệt độ của hơi?
Tiết 27:
SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ
SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ
(tiếp theo)
(tiếp theo)
8/4/2011 6
II. S ngng t.
Tỡm cỏch quan sỏt s ngng t.
a. D oỏn.
Lng Hi
Bay hi

Ngng t
b. Thớ nghim kim chng.
Dng c thớ
nghim:
+ 2 cc thu tinh
ging nhau.
+ Nc cú pha mu.
+ Nc ỏ p nh.
+ 2 nhit k.
Tin hnh thớ nghim
+ Lau khụ mt ngoi 2 cc
+ nc y ti 2/3 vo mi cc.
+ o nhit ca nc hai cc.
+ nc ỏ vn vo cc lm thớ
nghim
* Chỳ ý: Phi t 2 cc khỏ xa nhau
Tit 27:
Sệẽ BAY HễI VAỉ Sệẽ NGệNG TUẽ
Sệẽ BAY HễI VAỉ Sệẽ NGệNG TUẽ
(tip theo)
(tip theo)
8/4/2011 7
10
0
10
90
20
30
40
50

60
70
80
100
110
10
0
10
90
20
30
40
50
60
70
80
100
110
Coác ñoái chöùng
Coác thí nghieäm
8/4/2011 8
II. S ngng t.
Tỡm cỏch quan sỏt s ngng t.
a. D oỏn.
Lng Hi
Bay hi
Ngng t
b. Thớ nghim kim chng.
c. Rỳt ra kt lun
C1: Cú gỡ khỏc nhau gia nhit

ca nc trong cc i chng v
trong cc thớ nghim?
Nhit trong cc i chng khụng
thay i.
Nhit trong cc thớ nghim gim
xung.
Tit 27:
Sệẽ BAY HễI VAỉ Sệẽ NGệNG TUẽ
Sệẽ BAY HễI VAỉ Sệẽ NGệNG TUẽ
(tip theo)
(tip theo)
8/4/2011 9
II. S ngng t.
Tỡm cỏch quan sỏt s ngng t.
a. D oỏn.
Lng Hi
Bay hi
Ngng t
b. Thớ nghim kim chng.
c. Rỳt ra kt lun
C2: Cú hin tng gỡ xy ra mt
ngoi cc thớ nghim? Hin tng ny
cú xy ra cc i chng khụng?
Cú cỏc git nc ng bờn ngoi
cc thớ nghim.
Hin tng ny khụng xy ra cc
i chng.
Tit 27:
Sệẽ BAY HễI VAỉ Sệẽ NGệNG TUẽ
Sệẽ BAY HễI VAỉ Sệẽ NGệNG TUẽ

(tip theo)
(tip theo)
8/4/2011 10
Tit 27:
Sệẽ BAY HễI VAỉ Sệẽ NGệNG TUẽ
Sệẽ BAY HễI VAỉ Sệẽ NGệNG TUẽ
(tip theo)
(tip theo)
II. S ngng t.
Tỡm cỏch quan sỏt s ngng t.
a. D oỏn.
Lng Hi
Bay hi
Ngng t
b. Thớ nghim kim chng.
c. Rỳt ra kt lun
C3: Cỏc git nc ng mt ngoi
ca cc thớ nghim cú th l do nc
trong cc thm ra khụng? Ti sao?
Khụng. Vỡ nc ng mt ngoi
ca cc thớ nghim khụng cú mu
cũn nc trong cc cú pha mu.
Nc trong cc khụng th thm
qua thy tinh ra ngoi c.
8/4/2011 11
II. S ngng t.
Tỡm cỏch quan sỏt s ngng t.
a. D oỏn.
Lng Hi
Bay hi

Ngng t
b. Thớ nghim kim chng.
c. Rỳt ra kt lun
C4: Cỏc git nc ng mt
ngoi ca cc thớ nghim l do
õu m cú?
Cỏc git nc ng mt
ngoi ca cc thớ nghim do hi
nc trong khụng khớ gn cc
gp lnh ngng t li bờn ngoi
cc.
Tit 27:
Sệẽ BAY HễI VAỉ Sệẽ NGệNG TUẽ
Sệẽ BAY HễI VAỉ Sệẽ NGệNG TUẽ
(tip theo)
(tip theo)
8/4/2011 12
II. Sự ngưng tụ.
Tìm cách quan sát sự ngưng tụ.
a. Dự đốn.
Lỏng Hơi
Bay hơi
Ngưng tụ
c. Rút ra kết luận
C5: Vậy dự đốn của chúng ta có
đúng khơng?
Đúng
Muốn dễ quan sát hiện tượng hơi ngưng tụ, ta làm
giảm nhiệt độ của hơi
Tiết 27:

SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ
SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ
(tiếp theo)
(tiếp theo)
8/4/2011 13
Tiết 27:
SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ
SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ


(tiếp theo)
(tiếp theo)
II. Sự ngưng tụ:
Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngung tụ
1. Đònh nghóa sự ngưng tụ:

2. Đặc điểm của sự ngưng tụ:
a. Ngưng tụ là q trình ngược lại với bay hơi.
b. Muốn dễ quan sát hiện tượng hơi ngưng tụ, ta làm
giảm nhiệt độ của hơi
3. Vận dụng:
Chưng cất nước, rượu

8/4/2011 14
8/4/2011 15
Câu 1: Chưng cất nước hoặc chưng cất rượu ta ứng
Câu 1: Chưng cất nước hoặc chưng cất rượu ta ứng
dụng các hiện tượng vật lý nào?
dụng các hiện tượng vật lý nào?
A. Nóng chảy

B. Đông đặc
C. Bay hơi
D. Bay hơi và ngưng tụ
Bài tập củng cố
8/4/2011 16
Caõu 2
Caõu 2. Gii thớch
s to thnh git
nc ng trờn lỏ
cõy vo ban ờm.
Baứi taọp cuỷng coỏ
Hi nc trong
khụng khớ ban
ờm gp lnh,
ngng t thnh
cỏc git sng
ng trờn lỏ.
8/4/2011 17
Câu 3: Tại sao rượu đựng trong chai khơng
đậy nút sẽ cạn dần, còn nếu nút kín thì khơng
cạn?
Vì chai đậy kín, nên có bao
nhiêu rượu bay hơi thì cũng
có bấy nhiêu rượu ngưng
tụ, do đó mà lượng rượu
khơng giảm. Chai khơng đậy
nút, quá trình bay hơi mạnh
hơn quá trình ngưng tụ, nên
rượu cạn dần.
Bài tập củng cố

8/4/2011 18
Câu 4: Hiện tượng các giọt sương đọng trên lá cây
Câu 4: Hiện tượng các giọt sương đọng trên lá cây
liên quan đến hiện tượng vật lý nào?
liên quan đến hiện tượng vật lý nào?
A. Nóng chảy
B. Đông đặc
C. Ngưng tụ
D. Bay hơi
Bài tập củng cố
8/4/2011 19
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT

Hai phần ba bề mặt Trái Đất có nước bao phủ.
Lượng nước này không ngừng bay hơi, tạo thành
một lớp hơi nước trong khí quyển dày từ 10 km
đến 17 km. Hơi nước tạo thành mây, mưa, sương
mù, tuyết ảnh hưởng đến khí hậu Trái Đất và đời
sống con người
8/4/2011 20
Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên
Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên
8/4/2011 21
Câu 6: Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên bao
Câu 6: Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên bao
gồm những hiện tượng vật lý nào?
gồm những hiện tượng vật lý nào?
Bài tập củng cố


A. Nóng chảy

B. Đông đặc

C. Bay hơi và ngưng tụ

D. Nóng chảy và đông đặc
8/4/2011 22
Câu 5: Khi trời mưa tài xế xe hơi thường bật máy
Câu 5: Khi trời mưa tài xế xe hơi thường bật máy
lạnh để:
lạnh để:
A. Nhiệt độ bên trong xe thấp hơn bên
ngoài để hơi nước bên trong xe không
bò ngưng tụ làm mờ kính.
B. Khỏi ngộp thở
C. Hơi nước ngưng tụ
D. Nước bay hơi
Bài tập củng cố
8/4/2011 23
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập chuẩn bò thi hk2 từ bài 18 đến bài 27
8/4/2011 24
10
0
10
90
20
30
40

50
60
70
80
100
110
10
0
10
90
20
30
40
50
60
70
80
100
110
2
3
Coác ñoái chöùng Coác thí nghieäm

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×