Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề bài kiểm tra 1 tiết - mã đề 01 (lần 2)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (41.16 KB, 2 trang )

A) For i:= 1 To 100 Do
a:= a 1;
b:= a c;
EndFor;
C) For i:= 1 To 100 Do
Begin
a:= a 1;
b:= a - c
End;
VAR x, y: integer;
BEGIN
x:= 10; y:= 15;
if x > y then
x:= x y
else
y:= y x;
END;
Sở GD&ĐT Thanh Hóa
Trờng THPT Tĩnh Gia 1
Đề kiểm tra 1 tiết
(dùng cho khối 11)
Mã đề: 02
I. Phần Trắc nghiệm:
Câu 1: Câu lệnh nào sau đây đúng về mặt cú pháp?
A) IF <biểu thức logic> THEN <câu lệnh 1>; ELSE <câu lệnh 2>;
B) IF <biểu thức logic> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>;
C) IF <biểu thức logic> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>;
D) IF <biểu thức logic> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>.
Câu 2: Kết quả của đoạn chơng trình sau là gì?
A) x = 10 và y = 5. B) x = 5 và y = 15.
C) x = 10 và y = 15. D) Chơng trình báo lỗi.


Câu 3: Câu lệnh ghép là?
A) Câu lệnh BEGIN và END.
B) Từ hai câu lệnh trở lên.
C) Câu lệnh có cấu trúc.
D) Dãy câu lệnh gồm từ hai câu lệnh trở lên và đợc đặt giữa từ khoá BEGIN và END.
Câu 4: Trong NNLT Pascal, về mặt cú pháp thì câu lệnh nào sau đây đúng với cấu trúc lặp
For có nhiều lệnh con?
Câu 5: Cho đoạn chơng trình sau:
VAR i, j, s: integer;
BEGIN
FOR i:= 1 TO 2 DO write( i : 2);
FOR j:= 4 DOWNTO 2 DO write( j : 2);
END;
Kết quả hiển thị ra màn hình:
A) 1 2 3 2 3 4.
B) 1 2 3 4 3 2.
1
B) For i:= 1 To 100 Do
Begin
a:= a 1;
b:= a c;
End;
D) For i:= 1 To 100 Do
a:= a - 1
b:= a c;
C) 2 3 4 1 2 3.
D) 3 2 1 4 3 2.
Câu 6: Đoạn chơng trình sau làm nhiệm vụ gì?
FOR i:= 10 TO 1 DO
write( i : 2);

A) Câu lệnh bị sai.
B) Hiển thị các số: 2 4 6 8 10.
C) Hiển thị các số: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.
D) Hiển thị các số: 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1.
Câu 7: Trong NNLT Pascal, hãy cho biết đoạn chơng trình sau làm công việc gì?
i:= 0; t:= 0;
while i < 100 do
begin
t:= t + i;
i:= i + 1;
end;
A) Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.
B) Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.
C) Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 100.
D) Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
II. Phần tự luận:
Câu 8: Viết chơng trình nhập vào 3 số nguyên dơng, kiểm tra xem chúng có phải là độ dài
3 cạnh của một tam giác hay không?
Câu 9: Viết chơng trình tìm ớc chung lớn nhất của hai số.
Câu 10: Viết chơng rình sắp xếp một dãy số nguyên thành một dãy không giảm.
2

×