Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề thi thử Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Địa lý trường THPT Đa Phúc, Hà Nội

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (175.82 KB, 5 trang )

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: ĐỊA LÍ
     
Câu I.  
1. Trình bày đặc điểm địa hình vùng núi Tây Bắc. Đặc điểm đó có ảnh hưởng như thế
nào đến sự phân hóa khí hậu trong vùng?
2. Chứng minh dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí. Sự phân bố dân cư chưa hợp lí gây
hậu quả như thế nào cho sự phát triển kinh tế xã hội?
Câu II.  
1. Trình bày sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta hiện nay. Hãy giải thích
nguyên nhân của sự phân hóa đó.
2. Tại sao phải đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông
Hồng? Nêu các định hướng chính trong tương lai.
Câu III.  
Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy:
1. Nêu tên các tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích
gieo trồng chiếm trên 50% .
2. Giải thích tại sao các tỉnh này lại có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp lớn?
Câu IV.  
Cho bảng số liệu sau:
Khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta
giai đoạn 1990 - 2010
   
Năm Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển
1990 2 341,0 54 640,0 27 017,0 4 359,0
1995 4 515,0 92 255,5 28 466,9 7 306,9
2000 6 258,2 141 139,0 43 015,4 15 552,5
2005 8 786,8 298 051,3 111 145,9 42 051,5
2010 7 861,5 587 041,2 144 227,0 61 593,2
1.Tính tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của
nước ta giai đoạn 1990 – 2010 (lấy năm 1990 = 100%)


2. Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân
theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn 1990 - 2010
3. Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo
ngành vận tải của nước ta giai đoạn 1990 - 2010.
…………. Hết …………
                    
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: ĐỊA LÍ
     
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
Câu I
(2
điểm)
1. Trình bày đặc điểm địa hình vùng núi Tây Bắc. Đặc điểm đó có ảnh hưởng
như thế nào đến sự phân hóa khí hậu trong vùng? (1đ)
- Đặc điểm (0,5đ)
+ Nằm giữa sông thung lũng sông Hồng và sông Cả
+ Địa hình cao nhất nước ta, núi cao và núi trung bình chiếm ưu thế
+ Hướng núi và hướng nghiêng: Tây Bắc - Đông Nam
0,25
+ Địa hình chia 3 dải: phía đông là dãy Hoàng Liên Sơn, phái tây là địa
hình núi trung bình của các dãy Pu đen đinh, Pu sam sao, ở giữa là các cao
nguyên, sơn nguyên đá vôi
+ Xen giữa các dãy núi là các thung lũng sông cùng hướng: s.Đà, s. Mã, s.
Chu.
0,25
- Ảnh hưởng đến sự phân hóa khí hậu (0,5đ)
+ Làm cho khí hậu phân hoá theo độ cao (diễn giải) 0,25
+ Làm cho khí hậu phân hóa theo hướng của địa hình 0,25
2. Chứng minh dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí. Sự phân bố dân cư chưa

hợp lí gây hậu quả như thế nào cho sự phát triển kinh tế xã hội? (1đ)
- Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí (0,5đ)
+ Giữa miền núi với đồng bằng (diễn giải) 0,25
+ Giữa nông thôn với thành thị (diễn giải) 0,25
 Trong trường hợp hs không nói được 1 trong 2 ý trên mà diễn giải
được cả 2 ý dưới đây thì cho 0,25đ
+ Giữa các tỉnh/ thành phố
+ Ngay trong một vùng: Đông Bắc & Tây Bắc
- Hậu quả (0,5đ)
+ Ở đồng bằng: đất chật người đông, tài nguyên bị khai thác quá mức, dư
thừa lao động
+ Ở miền núi: thiếu lao động, tài nguyên phong phú nhưng chưa khai thác
hợp lí
0,25
+ Nông thôn dư thừa lao động nhưng thiếu việc làm
+ Thành thị: thất nghiệp, ô nhiễm môi trường đô thị, thiếu nhà ở
0,25
Câu II
(3điểm)
1. Trình bày sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta hiện nay. Hãy giải
thích nguyên nhân của sự phân hóa đó. (1,5đ)
* Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta (1đ)
- Hoạt động công nghiệp tập trung vào một số khu vực (diễn giải)
+ Bắc Bộ: Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận 0,25
+ Nam Bộ 0,25
+ Duyên hải miền Trung
+ Các khu vực còn lại
0,25
- Sự phân hóa về tỉ trọng giá trị sản xuất: Đông Nam Bộ (53%), tiếp theo là
ĐbsHồng, Đbs Cửu Long nhưng tỉ trọng thấp hơn nhiều, các vùng còn lại

chiếm ti trong không đáng kể
0,25
* Nguyên nhân (0,5đ)
- Sự phát triển và phân bố công nghiệp phụ thuộc vào nhiều nhân tố:VTĐL, 0,25
tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng
- Những khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao gắn liền với: sự có
mặt của tài nguyên thiên nhiên hoặc gần nguồn tài nguyên,vị trí địa lí thuận
lợi ,nguồn lao động có tay nghề, kết cấu hạ tầng
0,25
* Trong trường hợp hs không nói được đủ 2 ý trên mà nói được ý sau
đây thì cho thêm 0,25 đ:
               
               
               
  
2. Tại sao phải đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng
bằng sông Hồng? Nêu các định hướng chính trong tương lai. (1,5đ)
* Phải đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng
sông Hồng (0,5đ)
- Đbs.Hồng có vai trò đặc biệt quan trọng trong chiến lược phát triển kinh
tế -xã hội của cả nước
- Cơ cấu kinh tế của vùng chưa phù hợp với tình hình phát triển kinh tế
hiện nay và tương lai
0,25
- Dân số quá đông, mật độ cao nên việc phát triển kinh tế với cơ cấu cũ sẽ
không đáp ứng được yêu cầu về sản xuất và đời sống
- Khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có của vùng
0,25
* Các định hướng chính trong tương lai (1đ)
- Tếp tục giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng tỉ trong của khu vực II và III

trên cơ sở đảm bảo tăng trưởng kinh tế với tốc độ nhanh, hiệu quả cao gắn
với giải quyết các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường
0,25
- Trong nội bộ từng ngành:
+ KVI: giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.
Trong trồng trọt giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây CN, cây
thực phẩm và cây ăn quả
0,25
+ KVII: hình thành các ngành CN trọng điểm để sử dụng có hiệu quả các
thế mạnh về tự nhiên và con người của vùng: chế biến lương thực- thực
phẩm, dệt may và da giày, VLXD, cơ khí- kĩ thuật điện, điện tử.
0,25
+ KVIII: Phát triển mạnh các loại hình dịch vụ như du lịch, tài chính, ngân
hành, giáo dục- đào tạo
0,25
Câu III
(2điểm)
Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy:
1.Nêu tên các tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện
tích gieo trồng chiếm trên 50%. (1 đ)
Tên các tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện
tích gieo trồng chiếm trên 50% : Gia Lai, Đắc Lắc, Đắc Nông, Lâm Đồng,
Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bến Tre.
*Hs phải nêu được từ 7 tỉnh trở lên mới được điểm tối đa
Nếu nêu được 5 tỉnh thì chỉ được 50% điểm của câu này
1
2.Giải thích tại sao các tỉnh này lại có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp
lớn? (1đ)
Các tỉnh trên tập trung nhiều thế mạnh:
*Tự nhiên(0,5đ)

- Đất đai: ba gian, đất xám trên phù sa cổ 0,25
- Khí hậu cận xích đạo thích hợp cho cây CN ưa nhiệt, phơi sấy sản phẩm
- Sông ngòi: các hệ thông sông > cung cấp nước tưới
0,25
*Kinh tế- xã hội (0,5đ)
- Nguồn lao động nhiều kinh nghiệm
- Chính sách hỗ trợ của nhà nước
0,25
- Thị trường tiêu thụ mở rộng
- Công nghiệp chế biến phát triển
0,25
Câu IV
(3điểm)
1.Tính tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành
vận tải của nước ta giai đoạn 1990 – 2010 (lấy năm 1990= 100%) (0,5đ)
Bảng:             
           
Năm Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển
1990 100,0 100,0 100,0 100,0
1995 192,9 168,8 105,3 167,6
2000 267,3 258,3 159,2 356,8
2005 375,3 545,5 411,4 964,7
2010 335,8 1074,3 533,8 1413,0
           
0,5
2. Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận
chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn 1990 – 2010 (1,5đ)
- Vẽ đúng dạng biểu đồ đường, các dạng biểu đồ khác không cho điểm
- Đủ yếu tố:             Tương
đối chính xác và đủ các năm, không bắt buộc ghi số liệu trên biểu đồ 1,5

- Sai hoặc thiếu mỗi yếu tố          
  trừ 0,25đ
*Trường hợp không có chú giải hoặc chú giải sai thì giám khảo đối
chiếu bđ đã vẽ với số liệu các năm đã cho, nếu thấy phù hợp thì cho phần
biểu đồ
3. Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển
phân theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn 1990 - 2010. (1đ)
*Nhận xét (0,5đ)
- Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của 4 ngành vận tải
của nước ta giai đoạn 1990 – 2010 đều tăng (dẫn chứng )
0,25
- Tốc độ tăng trưởng khác nhau: ngành có tốc độ tăng trưởng khối lượng
hàng hóa vận chuyển tăng nhanh nhất là đường biển (dẫn chứng ), đứng
thứ 2 là đường bộ (dẫn chứng ), thứ 3 là đường sông (dẫn chứng ), thấp
nhất là đường sắt (dẫn chứng )
0,25
*Giải thích (0,5đ)
- Khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta giai
đoạn 1990 – 2010 tăng mạnh do nền kinh tế phát triển sau Đổi mới-> nhu
cầu vận chuyển tăng
0,25
- Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phụ thuộc vào đặc
điểm kinh tế- kỹ thuật và nhu cầu vận chuyển của từng ngành. Vận tải
đường biển gắn liền với hoạt động ngoại thương, vận tải đường sông gặp
nhiều khó khăn do các nhân tố tự nhiên, vận tải đường sắt chậm đổi mới, ít
được đầu tư, vận tải đường bộ cơ động trên nhiều loại địa hình, được đầu tư
0,25
nhiều
Tổng điểm toàn bài (I + II + III + IV) 10,00

×