Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2015 môn hóa học trường THPT lương ngọc quyến, thái nguyên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.22 KB, 5 trang )

Trang 1/5 - Mã đề thi 304
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………… Số báo danh: ………
Mã đề thi 304
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31;
S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137).
Câu 1: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng ngậm nước (CaSO
4
. 2H
2
O) gọi là
A. thạch cao sống. B. đá vôi. C. thạch cao nung. D. thạch cao khan.
Câu 2: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A. C
n
H
2n+1
N (n

2). B. C
n
H
2n+3
N (n



1). C. C
n
H
2n-1
N (n

2). D. C
n
H
2n-5
N (n

6).
Câu 3: Cho phương trình hóa học sau: K
2
SO
3
+ K
2
Cr
2
O
7
+ KHSO
4
→ K
2
SO
4

+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O.
Hệ số của KHSO
4
và K
2
SO
4
lần lượt là:
A. 8;1. B. 8; 8. C. 2;3 D. 1; 8.
Câu 4: Trong tự nhiên Cl có 2 đồng vị
35
Cl và
37
Cl, nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5. Thành phần
% vê khối lượng đồng vị
37
Cl trong FeCl
3
là:
A. 48,46% B. 17,08%. C. 16,40%. D. 65,54% .
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 34,56 gam hỗn hợp KNO
3

và Cu(NO
3
)
2
, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối
của X so với khí hiđro bằng 18,8 ). Khối lượng của Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 11,28 gam. B. 9,40 gam. C. 8,60 gam. D. 20,50 gam.
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu, Cr, Sn. Số kim loại trong dãy không phản ứng với dung
dịch HCl là:
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 7: Cho các cách phát biểu sau:
(1) Trong quá trình sản xuất axit H
2
SO
4
để hấp thụ SO
3
người ta dùng H
2
SO
4
đặc.
(2) Trong công nghiệp người ta sản xuất oxi bằng cách cho MnO
2
tác dụng với dung dịch axit HCl.
(3) Kim cương, than chì, fuleren và cacbon vô định hình là các dạng thù hình của cacbon.

(4) Để loại bỏ khí Cl
2
trong phòng thí nghiệm dùng dung dịch NH
3
loãng.
(5) SO
2
là khí độc và khi tan trong nước mưa tạo thành axit gây ra sự ăn mòn kim loại và các vật liệu.
(6) Muốn pha loãng dung dịch H
2
SO
4
đặc, cần rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.
(7) Để loại bỏ H
2
S ra khỏi hỗn hợp khí với H
2
bằng cách cho hỗn hợp lội qua dung dịch NaOH hoặc
Pb(NO
3
)
2
.
(8) Axit H
3
PO
4
là axit mạnh vì nguyên tố P ở trạng thái oxi hóa cao nhất (+5).
(9) Thuốc thử để phân biệt O
2

và O
3
là KI có tẩm hồ tinh bột.
Trong các cách phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 7. C. 3. D. 8.
Câu 8: Có 2 bình điện phân đặt nối tiếp nhau. Bình (1) chứa V lít dung dịch CuCl
2
2x(M), bình (2) chứa
2V lít dung dịch AgNO
3
xM. Thực hiện điện phân với điện cực trơ trong thời gian 50 phút, cường độ
dòng điện 1,93A. Trộn 2 dung dịch còn lại trong hai bình điện phân xuất hiện kết tủa và trong dung dịch
sau khi trộn có 0,08 mol ion Cl
-
. Nồng độ mol/l của mỗi dung dịch ban đầu lần lượt là:
A.
0,08 0,02
;
V V
B.
0,02 0,04
;
V V
. C.
0,05 0,04
;
V V
D.
0,08 0,04
;

V V
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol FeO và 0,02 mol Fe
2
O
3
tác dụng với dung dịch chứa 0,14 mol HCl
thu được dung dịch X. Cho X vào dung dịch KMnO
4
và H
2
SO
4
loãng thu được khí B. Số mol khí B thu
được là:
A. 0,035 mol. B. 1,4 mol. C. 0,14 mol. D. 0,07 mol.
Trang 2/5 - Mã đề thi 304
Câu 10: Nhúng một thanh Al nặng 45gam vào 400ml dung dịch CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian lấy
thanh Al ra cân nặng 46,38 gam. Khối lượng Cu thoát ra là:
A. 0,64 gam. B. 1,28 gam. C. 2,56 gam. D. 1,92 gam.
Câu 11: Cho dãy các chất: metan, etilen, phenol, anlylclorua, etylen glicol, ancol anlylic, glucozơ, caosu
buna, caosu isopren, poli(vinylclorua). Số chất tác dụng với dung dịch Br
2
ở điều kiện thường là:
A. 2. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O
2
(ở đktc), thu
được 0,3 mol CO

2
và 0,2 mol H
2
O. Giá trị của V là:
A. 8,96. B. 4,48. C. 6,72. D. 11,2.
Câu 13: Cho X là hexapeptit Ala- Gly- Ala- Val-Gly- Val và Y là tetrapeptit Gly- Ala- Gly- Glu. Thủy
phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam
alanin. Giá trị của m là:
A. 73,4. B. 87,4. C. 77,6. D. 83,2.
Câu 14: C
2
H
4
O
2
có 3 đồng phân mạch hở. Cho các đồng phân đó tác dụng với: NaOH, Na, AgNO
3
/NH
3
thì số phương trình hóa học xảy ra là :
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 15: Cho các chất CH
3
CH
2
COOH (X) ; CH
3
COOH ( Y) ; C
2
H

5
OH ( Z) ; CH
3
OCH
3
(T). Dãy gồm các
chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X. B. Y, T, Z, X. C. Z, T, Y, X. D. T, X, Y, Z.
Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO
3
/NH
3
thì khối
lượng Ag thu được là:
A. 10,8 gam. B. 108 gam. C. 216 gam. D. 21,6 gam
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng tác dụng hết với Na giải phóng ra 8,96 lít H
2
(đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H
2
SO
4
đặc
xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 34,88 gam este (giả thiết các phản
ứng este hoá xảy ra như nhau và đạt hiệu suất 80%). Hai axit cacboxylic trong hỗn hợp là:
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C

2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. C
3
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng? Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra
A. sự khử ở cực âm. B. sự oxi hóa ở cực âm, sự khử ở cực dương.
C. sự oxi hóa ở cực dương, sự khử ở cực âm. D. sự oxi hóa ở cực dương.
Câu 19: Cho a gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H
2
SO
4
2M (dư) ở nhiệt độ thường. Yếu tố nào
sau đây không làm biến đổi vận tốc phản ứng ?

A. Dùng thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M gấp đôi thể tích ban đầu.
B. Thay dung dịch H
2
SO
4
2M bằng dung dịch H
2
SO
4
1M.
C. Thay a gam kẽm hạt bằng a gam kẽm bột.
D. Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50
o
C).
Câu 20: Cho a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br
2
. Đốt hoàn toàn a mol X thu được b
mol H
2
O và V lít CO
2
.Biểu thức liên hệ V, a, b là:
A. V=22.4(4a-b). B. V=22.4(b+7a). C. V=22.4(b+3a). D. V=22.4(b+6a).
Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm H
2
, isopren, axetilen, anđehit acrylic, anđehit oxalic, trong đó H

2
chiếm
50% về thể tích. Cho 1 mol hỗn hợp X qua bột Ni, nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y.
Biết tỉ khối của Y so với X bằng 1,25. Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch
Br
2
0,25M. Giá trị V là:
A. 0,050. B. 0,125. C. 0,080. D. 0,100.
Câu 22: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hết Z thu được 0,12 mol CO
2
và 0,03 mol Na
2
CO
3
. Công thức cấu
tạo của X, Y lần lượt là:
A. HCOOCH
3
và HCOOC
6
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
và HCOOCH
3
.

C. HCOOCH
3
và CH
3
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
6
H
5
.
Trang 3/5 - Mã đề thi 304
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 50,16 gam hỗn hợp X gồm Cu và một oxit sắt trong dung dịch HNO
3
dư thu
được dung dịch A và 4,704 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được
154,02 gam hỗn hợp chất rắn khan. Cho 50,16 gam hỗn hợp X vào 600 ml dung dịch HCl 2M, khuấy đều
cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và chất rắn D. Lọc tách chất rắn D sau đó cho
dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được kết tủa E. Công thức của oxit sắt và khối lượng
kết tủa E là:
A. Fe
3

O
4
; 220,8 gam. B. Fe
3
O
4
; 172,2 gam. C. Fe
2
O
3
; 172,2 gam D. Fe
2
O
3
; 48,6 gam.
Câu 24: Một hỗn hợp X chứa 0,3 mol axetylen, 0,2 mol vinylaxetylen, 0,2 mol etylen, 0,8 mol H
2
. Dẫn
hỗn hợp X qua Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H
2
bằng 12,7. Dẫn
Y vào dung dịch Br
2
dư, khối lượng Br
2
đã phản ứng là:
A. 140 gam. B. 160 gam. C. 144 gam. D. 72 gam.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Cho
2,835 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3

trong NH
3
, sau khi các phản ứng kết thúc, thu
được 27,54 gam Ag và dung dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 1,176 lít
(đktc) khí T không màu. Tên của Z là:
A. anđehit acrylic. B. anđehit axetic. C. anđehit butiric. D. anđehit propionic.
Câu 26: Cho các nguyên tố sau : S (Z = 16), Cl (Z = 17), Ar (Z=18), K (Z=19). Nguyên tử hoặc ion
tương ứng nào sau đây có bán kính lớn nhất ?
A. S
2–
. B. Cl

. C. K
+
D. Ar.
Câu 27: Bộ dụng cụ như hình (1) có thể dùng để điều chế và thu khí. Cho biết bộ dụng cụ này có thể
dùng cho trường hợp điều chế và thu khí nào trong số các trường hợp dưới đây?
A. Điều chế và thu khí H
2
S từ FeS và dung dịch HCl.
B. Điều chế và thu khí SO
2
từ Na
2
SO
3
và dung dịch HCl.
C. Điều chế và thu khí HCl từ NaCl và H
2
SO

4
đậm đặc.
D. Điều chế và thu khí O
2
từ H
2
O
2
và MnO
2.
Hình (1)
Câu 28: Hỗn hợp M gồm anken X và 2 amin no, đơn chức, mạch hở Y, Z (M
Y
< M
Z
). Đốt cháy hoàn toàn
một lượng M cần dùng 21 lít O
2
sinh ra 11,2 lít CO
2
(các thể tích đo ở đktc). Công thức của Y là:
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
CH
2
CH

2
NH
2
. C. C
2
H
5
NH
2
. D. CH
3
CH
2
NHCH
3
.
Câu 29: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. Ala-Gly- Gly. B. Ala-Ala-Gly- Gly. C. Gly- Ala- Gly. D. Ala- Gly.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm etilen và một hiđrocacbon X, thu được 8,96 lit CO
2
(đktc)
và 9,0 gam nước. X thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A. ankin. B. ankan. C. xicloankan. D. anken.
Câu 31: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) poli(etylen – terephtalat); (4)
nilon – 6,6 ; (5) poli(vinyl axetat); (6) tơ olon (tơ nitron); (7) nilon- 6. Các polime là sản phẩm của phản
ứng trùng ngưng gồm:
A. (2), (3), (5). B. (3), (4), (6). C. (3), (4), (7). D. (1), (4), (7).
Câu 32: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H
2
SO

4
và b mol
Al
2
(SO
4
)
3
, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
A. 8 : 1 B. 2 : 1 C. 1 : 1. D. 4 : 5
0.1
0
số mol Al(OH)
3
0,2
0,5
0,9
số mol NaOH
Trang 4/5 - Mã đề thi 304
Câu 33: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol alanin và 0,2 mol glyxin tác dụng với 0,5 lít dung dịch NaOH 1M sau
phản ứng thu được dung dịch X. Đem dung dịch X tác dụng với HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận thu được
m gam chất rắn. Giá trị m là:
A. 49,2. B. 70,6 . C. 64,1. D. 68,3.
Câu 34: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các
chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:
A. 45,75% B. 48,52%. C. 39,76%. D. 42,25%.
Câu 35: Cho các dung dịch H
2
SO

4
, HCl, NaOH, Na
2
CO
3
có cùng nồng độ 0,1M. Dung dịch nào có giá trị
pH nhỏ nhất?
A. HCl. B. H
2
SO
4
. C. Na
2
CO
3
. D. NaOH.
Câu 36: Có 5 dung dịch riêng biệt, đựng các lọ mất nhãn là Ba(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
, NH
4
HSO
4
, NaOH,
K

2
CO
3
. Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch trên?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 37: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với
A. với dung dịch NaCl.
B. với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.
C. thủy phân trong môi trường axit.
D. với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa Ag.
Câu 38: Phản ứng điều chế este là phản ứng thuận nghịch. Để nâng cao hiệu suất phản ứng có thể thực
hiện biện pháp nào trong số các biện pháp sau:
(1) Dùng dung dịch axit H
2
SO
4
loãng làm xúc tác sẽ điện li ra nhiều H
+
.
(2) Dùng dung dịch axit H
2
SO
4
đặc sẽ hút được nhiều nước.

(3) Lấy dư một trong hai chất đầu.
(4) Làm giảm nồng độ các sản phẩm.
(5) Làm tăng nồng độ các chất sau phản ứng.
Biện pháp đúng là:
A. (2), (3),(4). B. (1), (2), (5). C. (1), (2), (3). D. (3), (4), (5).
Câu 39: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử C
8
H
10
O
2
. Oxi hóa X trong điều kiện thích
hợp thu được chất Y có công thức phân tử C
8
H
6
O
2
. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO
3
, thu được 7,84 lít
NO (đktc) và 800 ml dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl vào X đến khi không còn khí thoát ra, thì thu
được thêm 1,12 lít NO (đktc). Thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong A lần lượt là:
A. 63,64%; 36,36%. B. 25%, 75%. C. 40%, 60%. D. 66,67%, 33,33% .
Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng sau : But

1


en
+ HCl

X
o
+NaOH
t

Y

2 4
o
H SO c
180 C
Z
2
+ Br

T
o
+NaOH
t

K
Biết X, Y, Z, T, K đều là sản phẩm chính của từng giai đoạn. Công thức cấu tạo thu gọn của K là :
A. CH
2
(OH)CH
2
CH

2
CH
2
OH. B. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
3
.
C. CH
3
CH(OH)CH(OH)CH
3
. D. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
2
OH.
Câu 42: Đun nóng một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca
2+
, 0,5 mol Na
+
, 0,1 mol Mg
2+
, 0,3 mol Cl

, 0,6 mol

HCO
3

sẽ xuất hiện m gam kết tủa trắng. Giá trị m là:
A. 8,4 gam. B. 55,2 gam. C. 18,4 gam. D. 10 gam.
Câu 43: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit rắn trong khí trơ, thu được
hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 1,008 lít khí
H
2
(đktc). Sục khí CO
2
dư vào Y, thu được 7,02 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H
2
SO
4
, thu
được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO
2
(ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của
H
2
SO
4
). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 6,96. B. 6,29. C. 6,48. D. 5,04.
Câu 44: Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
, AgNO

3
, Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
thì thứ tự các ion bị khử là:
A. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
,
Mg
2+
B. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
,
Mg
2+
C. Fe
3+

, Ag
+
, Cu
2+
, Mg
2+
D. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
Trang 5/5 - Mã đề thi 304
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch HNO
3
1M thu
được 5,376 lít ( đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO
2
. Nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là
(coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):

A. 0,2M. B. 0,15M. C. 0,3M. D. 0,05M.
Câu 46: Hòa tan 16 gam hỗn hợp gồm CaO, MgO, Ca, Mg trong dung dịch chứa a mol HCl (vừa đủ) thu
được 4,48 lít khí H
2
(đktc), dung dịch X chứa 19 gam MgCl
2
và m gam CaCl
2
. Giá trị m, a là:
A. 22,2; 0,8. B. 20; 12. C. 5,4;12. D. 11,1; 0,4 .
Câu 47: Khí CO
2
là chất khí gây hiệu ứng nhà kính, tức là giữ lại năng lượng Mặt trời làm cho Trái Đất
nóng lên. Vì vậy chúng ta nên
A. trồng ít cây xanh để giảm bớt sự hô hấp của cây xanh.
B. hạn chế thải khí CO
2
vào môi trường để giữ hàm lượng CO
2
ở một hàm lượng nhất định.
C. tìm cách loại bỏ hoàn toàn khí CO
2
trong bầu khí quyển.
D. tăng cường thải khí CO
2
để tăng hàm lượng CO
2
trong không khí.
Câu 48: Polime dùng để sản xuất cao su buna- S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta- 1,3- đien với
A. stiren. B. axetilen. C. vinyl clorua. D. etilen.

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic, axit propanoic và ancol
etylic (trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) bằng O
2
dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí
và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,35 mol Ca(OH)
2
, thu được 27 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun
nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Cho 10,33 gam hỗn hợp X tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1,2M, sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A. 12,77 gam. B. 10,12 gam. C. 13,76 gam. D. 12,21 gam.
Câu 50: Ankan có tên gọi 4- etyl- 2,3,4- trimetylhexan có bao nhiêu nguyên tử cacbon bậc II?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
HẾT
ĐÁP ÁN
1 A 11 D 21 C 31 C 41 C
2 B 12 C 22 A 32 C 42 C
3 B 13 D 23 A 33 C 43 C
4 B 14 C 24 C 34 D 44 D
5 B 15 A 25 A 35 B 45 A
6 D 15 A 26 A 36 D 46 A
7 B 17 B 27 D 37 D 47 B
8 D 18 B 28 A 38 A 48 A
9 D 19 A 29 D 39 B 49 A
10 D 20 D 30 B 40 A 50 C

×