Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

so hang tong quat cua day truy hoi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (212.99 KB, 12 trang )

TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh

You can’t run before you can walk
1

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
CÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA DÃY SỐ

Phương pháp tìm số hạng tổng quát của dãy số khi biết
công thức truy hồi tuyến tính :
 Dạng 1
.
Tìm số hạng tổng quát của dãy số
(u
n
) :
0)(a2n
1n
au
n
u
0
x
1
u
¹³
-
=
=
ï


ï
í
ì

?.Phương pháp :
F Cách 1.
Sử dụng cấp số nhân công bội là a ta được :
1
n
a
1
u
n
u
-
=

IVD
:
Xác đònh số hạng tổng quát của dãy số (u
n
) được xác đònh bởi:
2
2u
n
u
3,
u
1
n

1
³
"
=
=
-
.
Giải:
Ta thấy dãy (u
n
) là một cấp số nhân có công bội q = 2. Vậy :
1
n
n
3.2u
-
=
F Cách 2
.
Sử dụng Phương trình sai phân tuyến tính bậc nhất thuần nhất

Dạng : ax
n+1
+ bx
n
= 0 (1) với n = 0; 1; 2; 3 . . .
trong đó a ¹ 0, b ¹ 0 là những số cho trước
Phương trình đặc trưng là : a
λ
+ b = 0 có nghiệm là

λ
=
a
b
-

Nghiệm tổng quát của phương trình sai phân là : x
n
= C.
λ
n

IVD :
Cho dãy số {U
n
} : u
0
= –
3
1
, u
n+1
= 2u
n
với n = 0; 1; 2; . . .
Tìm số hạng tổng quát.
Giải :
Ta có : u
n+1
= 2u

n
Û u
n+1
– 2u
n
= 0
Xét phương trình x – 2 = 0 có nghiệm là x = 2
Þ
u
n
= C.2
n
. Vì x
0
= –
3
1
nên : –
3
1
= C(2)
0
Û C = –
3
1

Vậy : u
n
= –
3

1
.2
n



TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh

You can’t run before you can walk
2

Dạng 2.

Tìm số hạng tổng quát của dãy số
(u
n
) :
2n
b
1n
u
n
u
0
x
1
u
³
+
-

=
=
ï

ï
í
ì


?.Phương pháp
:
Sử dụng cấp số cộng công sai b ta được:
1).b
(n
1
u
n
u
-
=

IVD
:
Xác đònh số hạng tổng quát của dãy số (u
n
) được xác đònh bởi :
2
n
2
u

u
1,
u
1
n
n
1
³
"
-
=
=
-

Giải:
Ta thấy dãy (u
n
) là một cấp số cộng có công sai d = – 2.
Vậy :
3
2n
1)
2(n
1
u
n
+
-
=
-

-
=

 Dạng 3
.

Tìm số hạng tổng quát của dãy số
(u
n
) :
2n
b
1n
au
n
u
0
x
1
u
³
+
-
=
=
ï

ï
í
ì

; a, b = const ¹ 0, a ¹ 1

?.Phương pháp
:
F Cách 1. Sử dụng biến phụ đưa về cấp số nhân
Viết
1
a
b
1
a
a.b
b
-
-
-
=
1
a
b
1
a
ab
1n
a.u
n
u
-
-
-

+
-

÷
÷
ø
ư
ç
ç
è

-
+
-
=
-

1a
b
1n
ua
1a
b
n
u

Đặt
÷
÷
ø

ư
ç
ç
è

-
+
-
=
-
Þ
-
+=
1a
b
1n
ua
1n
v
1a
b
n
u
n
v

1
a
b
1

u
1
v
-
+=
1n
1
1n
1
n
1n
n
.a
1a
b
u.avvavv
-
÷
÷
ø
ư
ç
ç
è

-
-
-
+==Û=Þ
(theo cấp số nhân)

1n
1
n
a
1a
b
u
1a
b
u
-
÷
÷
ø
ư
ç
ç
è

-
+=
-

Û
1a
b
a
1a
b
uu

1n
1
n
-
-
-
+=
-
÷
÷
ø
ư
ç
ç
è


Vậy :
1
a
a
bauu
1
n
1n
1
n
-
×+=
-

-

TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh

You can’t run before you can walk
3

IVD :
Xác đònh số hạng tổng quát của dãy số (u
n
) được xác đònh bởi :
u
1
= –2, u
n
= 3u
n

1
– 1 " n ³ 2

Giải :
Ta có :
2
1
2
3
1 +-=- nên ta viết công thức truy hồi của dãy như sau:
÷
ø

ư
ç
è

-=-=-

2
1
3
2
3
3
2
1
11 nnn
uuu
Đặt
2
5
2
1
1
-=Þ-= vuv
nn

1
3
-
=
nn

vv
.2
³
"
n

Ta thấy : Dãy (v
n
) là cấp số nhân có công bội q = 3
.3.
2
5
3.
11
1

-==Þ
nn
n
vv
Vậy
2
1
3.
2
5
2
1
3.
2

5
2
1
+-=+-=+=
nn
nn
vu ,2,1
=
"
n
F Cách 2. Sử dụng phép biến đổi đưa về cấp số nhân
Ta có:
1).b(auabb)a(aubauu
bau
1
2
123
12
u
++=++=+=
+
=

u
4
= au
3
+ b = a[a
2
u

1
+ b(a + 1)] + b = a
3
u
1
+ (a
2
+ a + 1).b
u
5
= au
4
+ b = a[a
3
u
1
+ (a
2
+ a + 1).b ]+ b = a
4
u
1
+ (a
3
+a
2
+ a + 1).b
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
u

n
= a
n -1
u
1
+ (a
n -2
+ a
n -3
+ . . . . + a
3
+a
2
+ a + 1).b = a
n -1
u
1
+
b
1
a
1a
1n
×
-
-
-

Vậy :
1

a
a
bauu
1
n
1n
1
n
-
-
×+=
-
-
1


IVD
:

Xác đònh số hạng tổng quát của dãy số (u
n
) được xác đònh bởi :
u
1
= 2, u
n
= 3u
n

1

– 1 " n ³ 2


Giải
:
Ta có : u
1
= 2, u
n
= 3u
n

1
– 1
1)(.3.2311)3(3.23.2u
3.2
2
1
3
1
2
u
-+= ==
=
-
-

u
4
= 3.u

3
– 1 = 3[3
2
.2 + 3.(–1)] – 1 = 3
3
.2 + (3
2
+ 3 + 1).(-1)
TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh

You can’t run before you can walk
4

u
5
= 3u
4
– 1 = 3[3
3
.2 + (3
2
+ 3 + 1).(-1)] – 1 = 3
4
.2 + (3
3
+3
2
+ 3 + 1).(-1)
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

u
n
= 3
n -1
.2 + (3
n -2
+ 3
n -3
+ . . . . + 3
3
+ 3
2
+ 3 + 1).(-1) =
= 3
n -1
.2 +
)1(
1
3
13
1n
-
-
-
-
=
2
1n1n
134.3 +-
-

-
=
2
n
13
+


F Cách 3.
Sử dụng Phương trình sai phân tuyến tính bậc nhất không thuần nhất

Dạng : ax
n+1
+ bx
n
= d (2)
Nghiệm tổng quát là : x
n
= C.(
a
b
-
)
n
+
*
n
x
Trong đó
*

n
x là nghiệm riêng của phương trình
 Nếu d
n
= 0 thì (2) là phương trình sai phân bậc nhất thuần nhất.
 Nếu d
n
= d ( d = const và d ¹ 0) với mọi giá trò n = 0; 1; 2; 3 . . .
thì khi đó nghiệm riêng
*
n
x = C
1
.
Thay vào (2) ta được : a. C
1
+ b. C
1
= d
Þ
C
1
=
b
a
d
+

Þ


*
n
x =
b
a
d
+

Vậy : nghiệm tổng quát của phương trình sai phân là :
x
n
= C.(
a
b
-
) +
b
a
d
+


IVD
:

Cho dãy số {u
n
} : u
0
= – 1, u

n+1
= 3u
n
+ 7 với n = 0; 1; 2; . . .
Tìm số hạng tổng quát.

Giải
:
Ta có : u
n+1
= 3u
n
+ 7 Û u
n+1
– 3u
n
= 7
Ta có phương trình này chính là phương trình sai phân tuyến tính bậc nhất
không thuần nhất ax
n+1
+ bx
n
= d
n
có d
n
= 7 là hằng số.
Phương trình thuần nhất đặc trưng là :
λ
– 3 = 0 có nghiệm là

λ
= 3
Þ
Nghiệm tổng quát của phương trình là : x
n
= C.(3)
n
+ x
*

Vì d
n
= 7 là hằng số nên nghiệm riêng có dạng : x
*
= C
1

Thay vào phương trình ta có : C
1
– 3C
1
= 7 Û C
1
=
2
7
-
Þ
x
*

=
2
7
-
Þ
x
n
= C.3
n

2
7
- hay u
n
= C.3
n

2
7
-
TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh

You can’t run before you can walk
5

Vì x
0
= – 1 nên : – 1 = C.3
0


2
7
- Û C =
2
5

Vậy : u
n
=
2
5
.3
n

2
7
-
F Cách 4
.
Sử dụng tính chất của dãy số và tính chất của cấp số nhân

@ Bổ sung kiến thức
:

Với mọi dãy số (u
n
) ta luôn có :

u
n

= (u
n
– u
n –1
) + (u
n –1
– u
n –2
) + (u
n –2
– u
n –3
) + . . . + (u
3
– u
2
) + (u
2
– u
1
) + u
1


IVD
:
Cho dãy số {u
n
} : u
1

= 1, u
n+1
= 3u
n
+ 6 với n Ỵ N*
Tìm số hạng tổng quát.

Giải
:
Đặt : u
n
= 3
n
.v
n
Þ v
n
=
n
n
u
3
, v
1
=
3
1
3
1
1

=
u

Þ v
n+1
=
nn
n
n
n
n
n
uu
u
3
2
3
3
63
3
11
1
+=
+
=
++
+
= v
n
+

n
3
2

Þ v
n+1
– v
n
=
n
3
2

Ta có :
v
n
= (v
n
– v
n –1
) + (v
n –1
– v
n –2
) + (v
n –2
– v
n –3
) + . . . + (v
3

– v
2
) + (v
2
– v
1
) + v
1

Þ v
n
=
1
3
2
-n
+
2
3
2
-n
+
3
3
2
-n
+ . . . +
2
3
2

+
3
2
+ v
1
=
=
3
2
(
2
3
1
-n
+
3
3
1
-n
+
1
3
1
-n
+ . . . +
2
3
2
+
3

2
+1) + v
1
Þ v
n
=
3
2
.
1
3
1
1
3
1
1
-
-
-n
+ v
1
=
3
2
.(
2
3
- ).
1
1

3
31
-
-
-
n
n
+ v
1
=
1
1
3
13
-
-
-
n
n
+
3
1

Þ u
n
=3
n
.(
1
1

3
13
-
-
-
n
n
+
3
1
) = 3
n
– 3 + 3
n -1

Vậy : u
n
= 3
n
+ 3
n -1
– 3





TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh

You can’t run before you can walk

6

Dạng 4.

Tìm số hạng tổng quát của dãy số
(u
n
) :
ï

ï
í
ì
-
+=
=
f(n)auu
xu
1n
n
01

Trong đó: a = const; f(n) là đa thức bậc k của n


?.Phương pháp
:

F Cách 1
. Sử dụng đa thức phụ đưa về cấp số nhân


1. Phân tích f(n) = g(n) – a.g(n– 1)
· Nếu
1
¹
a
thì g(n) là đa thức bậc k của n
· Nếu
1
=
a
thì g(n) là đa thức bậc k + 1 của n
2. Viết u
n
= u
n

1
+ f(n) Û u
n
= au
n

1
+ g(n) – a.g(n– 1)
Û u
n
– g(n) = a[u
n


1
– g(n– 1)]
Đặt : v
n
= u
n


g(n) Þ v
n

1
= u
n

1


g(n – 1) và khi đó ta có v
1
= u
1
– g(1)
Þ v
n
= a.v
n

1


p dụng công thức cấp số nhân ta được : v
n
= v
1
.a
n

1

Û u
n


g(n) = [u
1
– g(1)] .a
n

1


Vậy : u
n
= [u
1
– g(1)] .a
n

1
+ g(n)


IVD1 :
Cho dãy số (u
n
)
ï

ï
í
ì
-
-+=
=
13n2uu
2u
1n
n
1
. Tìm số hạng tổng quát.
Giải :
Đặt 3n – 1 = an + b – 2[a(n –1) + b]
Cho n = 1; n = 2 ta có:
ï

ï
í
ì
ï

ï

í
ì
-=
=
Û
=-
=
-
5b
3a
5b
2ba

5]
1)
3(n
2[
5
3n
2u
n
u
1
n
-
-
-
-
-
-

=
Þ
-

5]
1)
3(n
2[u
5
3n
n
u
1
n
+
-
+
=
+
+
Û
-

Đặt:
5
3n
u
v
n
n

+
+
=

5
1)
3(n
u
v
1
n
1
n
+
-
+
=
Þ
-
-

10
7
3.1
5
3.1
2
5
3n
u

v
1
1
=
+
=
+
+
=
+
+
=

TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh

You can’t run before you can walk
7

Þ
1
n
n
2v
v
-
=

Áp dụng công thức cấp số nhân ta được :
1
n

n
10.2v
-
= Þ
1
n
n
10.253nu
-
=++
Vậy: 53n5.253n10.2u
n
1
n
n
=-+=
-


IVD2
:

Cho dãy số (u
n
):
ï

ï
í
ì

-
++=
=
12nuu
2u
1n
n
1
. Tìm số hạng tổng quát.

Giải :
Đặt: 1)]b(n1)[a(nbnan12n
2
2
-+ +=+
Khi n = 0; n = 1 Û
=+
=
+
-
Þ
ï

ï
í
ì
3ba
1ba



í
ì
=
=
2b
1a

[
]
1)2(n1)(n2nn12n
2
2
-+ +=+Þ
[
]
1)2(n1)(n2nnuu
2
2
1
n
n
-+ ++=Þ
-

[
]
1)2(n1)(nu2n)(nu
2
1
n

2
n
-+ =+-Û
-

Đặt
[
]
1)2(n1)(nuv2n)(nuv
2
1
n
1
n
2
nn
-+ =Þ+-=
-
-

và 1322.1)(1uv
2
1
1
-=-=+-=
1.1vvv1v
1
n
1
n

1
n
n
-==Þ-=Þ
-
-
12n)(nu
2
2
n
-=+-Þ
Vậy: 1.2nnu
2
n
-+=

IVD3
:
Cho dãy số (u
n
):
ï

ï
í
ì
-
=+=
=
3, 2,n;23uu

1u
n
1n
n
1
.
Tìm công thức tính số hạng tổng quát của dãy (u
n
).
Giải :
Đặt :
1
n
n
n
3a.2
a.2
2
-
-
=

Cho n = 1, ta có: a = – 2 Þ
1
n
n
n
3.2.2
2.2
2

-
+
-
=

Nên ta có: 4)(u3 )2.23(u2.2u
1
1
n
1
n
1
n
n
n
+==+=+
-
-
-

Đặt : v
n
= u
n
+ 2.2
n
Þ v
n

1

= u
n

1
+ 2.2
n
và v
1
= u
1
+ 2.2
1
= 1 + 4 = 5
Þ v
n
= 3v
n

1
= v
1
.3
n - 1
Þ u
n
+ 2.2
n
= 5.3
n – 1
Û u

n
= 5.3
n – 1
– 2
n+1

Vậy : u
n
= 5.3
n – 1
– 2
n+1

TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh

You can’t run before you can walk
8

F Cách 2.
Sử dụng Phương trình sai phân tuyến tính bậc nhất không thuần nhất

Dạng : ax
n+1
+ bx
n
= d
n

Nghiệm tổng quát là : x
n

= C.(
a
b
-
)
n
+
*
n
x
Trong đó
*
n
x là nghiệm riêng của phương trình
Nếu d
n
= f(n) là đa thức bậc k của n thì :
* Nếu a + b ¹ 0 thì
*
n
x = C
1
n
k
+ C
2
n
k– 1
+ C
3

n
k– 2
+ . . .

* Nếu a + b = 0 thì
*
n
x = n.(C
1
n
k
+ C
2
n
k– 1
+ C
3
n
k– 2
+ . . . )

IVD1
:
Cho dãy số {U
n
} : u
0
= 1, u
n+1
=

5
3u2
n
n
-
với n = 0; 1; 2; . . .
Tìm số hạng tổng quát.
Giải :
Ta có : u
n+1
=
5
3u2
n
n
-
Û 5u
n+1
+ 3u
n
= 2
n

Ta có phương trình này chính là phương trình sai phân tuyến tính bậc nhất
không thuần nhất , phương trình thuần nhất đặc trưng là : 5
λ
+ 3 = 0 có
nghiệm là
λ
=

5
3
-
Þ
Nghiệm tổng quát của phương trình là : x
n
= C.(
5
3
- )
n
+ x
*

Vì a + b = 5 + 3 = 8 ¹ 0 và d
n
= 2
n
Nên gnhiệm riêng có dạng : x
*
= C
1
.2
n

Thay vào phương trình ta có : 5C
1
.2
n+1
+ 3C

1
.2
n
= 2
n

Û C
1
(5.2
n+1
+ 3.2
n
) = 2
n
Û 2
n
C
1
(5.2 + 3) = 2
n
Û C
1
=
13
1

Þ
x
*
=

13
1
.2
n

Þ
x
n
= C.(
5
3
- )
n
+
13
1
2
n
hay u
n
= C.(
5
3
- )
n
+
13
1
2
n


Vì x
0
= 1 nên : 1 = C.(
5
3
- )
0
+
13
1
.2
0
Û C =
13
12

Vậy : u
n
=
13
12
.(
5
3
- )
n
+
13
1

2
n

IVD2
:
Cho dãy số {U
n
} : u
0
= 1, u
n+1
= u
n
+ 2n
2
với n = 0; 1; 2; . . .
Tìm số hạng tổng quát.
Giải :
Ta có : u
n+1
= u
n
+ 2n
2
Û u
n+1
– u
n
= 2n
2


TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh

You can’t run before you can walk
9

Phương trình đặc trưng là :
λ
– 1 = 0 có nghiệm là
λ
= 1
Þ
Nghiệm tổng quát của phương trình là : x
n
= C.1
n
+ x
*
= C + x
*
Vì a + b = 1 + ( – 1) = 0 và d
n
= 2n
2
là đa thức bậc hai của n nên gnhiệm
riêng có dạng :
x
*
= n(C
1

.n
2
+ C
2
.n + C
3
) = C
1
.n
3
+ C
2
.n
2
+ C
3
.n
Thay vào phương trình ta có :
Û [C
1
.(n+1)
3
+ C
2
.(n+1)
2
+ C
3
.(n+1)] – [C
1

.n
3
– C
2
.n
2
– C
3
.n] = 2n
2
Û C
1
.[(n+1)
3
– n
3
] + C
2
.[(n+1)
2
– n
2
]+ C
3.
[(n+1) – n ] = 2n
2

Û C
1
.(3n

2
+ 3n + 1) + C
2
.(2n + 1) + C
3
= 2n
2

Û C
1
3n
2
+ C
1
3n + C
1
+ C
2
2n + C
2
+ C
3
= 2n
2

Û 3C
1
n
2
+ (3C

1
+ 2C
2
)n + (C
1
+ C
2
+ C
3
) = 2n
2

Đồng nhất 2 vế ta được :
Û
ï

ï
í
ì
=++
=+
=
0CCC
02C3C
23C
321
21
1
Û C
1

=
3
2
; C
2
= – 1; C
3
=
3
1

Þ
x
*
=
3
2
.n
3
– 1.n
2
+
3
1
.n
Þ
x
n
= C +
3

2
.n
3
– 1.n
2
+
3
1
.n
Mà : u
0
= 1
Þ
1 = C +
3
2
.0
3
– 1.0
2
+
3
1
.0
Þ
C = 1
Vậy : u
n
= 1 +
3

2
.n
3
– 1.n
2
+
3
1
.n
F Cách 3.
Sử dụng tính chất của dãy số và tính chất của cấp số nhân
@ Bổ sung kiến thức :
Với mọi dãy số (u
n
) ta luôn có :

u
n
= (u
n
– u
n –1
) + (u
n –1
– u
n –2
) + (u
n –2
– u
n –3

) + . . . + (u
3
– u
2
) + (u
2
– u
1
) + u
1


IVD
:
Cho dãy số {u
n
} : u
1
= 3, u
n+1
= u
n
+ 2
n
với n Ỵ N*
Tìm số hạng tổng quát.
Giải :
Ta có : u
n+1
= u

n
+ 2
n
Û u
n+1
– u
n
= 2
n
Þ u
n
– u
n-1
= 2
n-1

Lại có :
u
n
= (u
n
– u
n –1
) + (u
n –1
– u
n –2
) + (u
n –2
– u

n –3
) + . . . + (u
3
– u
2
) + (u
2
– u
1
) + u
1
Þ u
n
= 2
n -1
+ 2
n -2
+ 2
n – 3
+ . . . + 2
2
+ 2 + u
1

Û u
n
= 2(2
n -2
+ 2
n -3

+ 2
n – 4
+ . . . + 2 + 1) + u
1

Û

u
n
= 2(2
n -1
– 1) + u
1
= 2
n
– 2 + 3 = 2
n
+ 1
Vậy : u
n
= 2
n
+ 1
TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh

You can’t run before you can walk
10

 Dạng 5.


Tìm số hạng tổng quát của dãy số
(u
n
) :
ï

ï
í
ì
-+
=++ 0ucbuau
u
u
1n
n
1n
,
10
"n ³ 2
Trong đó: a, b, c = const ¹ 0

?.Phương pháp
:
Sử dụng Phương trình sai phân tuyến tính bậc hai thuần nhất
au
n+1
+ bu
n
+ cu
n -1

= 0
Xét phương trình ax
2
+ bx + c = 0 giả sử có nghiệm là x
1
và x
2
· Nếu
21
xx ¹ thì u
n
= kx
1
n
+ lx
2
n

trong đó k, l là nghiệm của hệ:
ï

ï
í
ì
=+
=
+
121
0
uxkx

uk
l
l

· Nếu x
1
= x
2
= a thì u
n
= (n.k + l).a
n -1
,

trong đó kvà l là nghiệm của hệ:
ï

ï
í
ì
=+
=
1
0
uk
α.u
l
l

IVD1

:
Xác đònh công thức tính số hạng tổng quát của dãy số
2.
6u
5u
u
3,
u
1,
u
:
)
(u
2n1n
n
10
n
³
"
-
=
=
-
=


Giải:
Ta có :
2
n

1
n
n
6u
5u
u
-
-
-
=
Û u
n
– 5u
n – 1
+ 6u
n

2
= 0
Xét phương trình x
2
– 5x + 6 = 0 có 2 nghiệm là x
1
= 3 , x
2
= 2
Þ u
n
= k.3
n

+ l.2
n

Vì u
0
= –1, u
1
= 3 nên :
ï

ï
í
ì
ï

ï
í
ì
-=
=
Û
=+
-
=
+
6
5k
323k
1k
ll

l

Vậy : u
n
= 5.3
n
– 6.2
n

IVD2
:
Cho dãy số (u
2
) được xác đònh bởi:
ï

ï
í
ì
-+
³"+=
=
=
1nu4uu
2u1;u
1n
n
1n
10


Hãy xác đònh công thức tính số hạng tổng quát của dãy số trên.
Giải :
Ta có : u
n + 1
= 4u
n
+ u
n

1
Û u
n + 1
– 4u
n
– u
n

1
= 0
Xét phương trình x
2
– 4x – 1 = 0 có 2 nghiệm là
.52x;52x
2
1
-=+=
TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh

You can’t run before you can walk
11


Þ u
n
= k.( 52 + )
n
+ l.( 52 - )
n

Vì u
0
= 1, u
1
= 2 nên :
ï
ï

ï
ï
í
ì
ï

ï
í
ì
=
=
Û
=-++
=+

2
1
2
1
k
2)5(2)5k(2
1k
l
l
l

Vậy :
[
]
.)5(2)5(2
2
1
u
nn
n
-++=
IVD3
:
Xác đònh công thức tính số hạng tổng quát của dãy
ï

ï
í
ì


="=+-
=
=
3 2,n04u4uu
3u1;u
:)(u
2n1n
n
10
n

Giải :
u
n
– 4u
n – 1
+ 4u
n

2
= 0
Xét phương trình x
2
– 4x + 4 = 0 có nghiệm kép x = 2
Þ
1
n
n
l).2(knu
-

+=

3
u
1;
u
10
=
=
nên : .2;1
3
2
==Û
=+
=
ï

ï
í
ì
lk
lk
l

Vậy :
1
n
2).2(n
n
u

-
+=
F Chú ý :

Đối với dãy số (u
n
) :
ï

ï
í
ì
-+
=++ d
1n
n
1n
,
ucbuau
u
u
10
"n ³ 2
Trong đó: a, b, c, d = const ¹ 0
Xét phương trình ax
2
+ bx + c = 0 (*)giả sử có nghiệm là x
1
và x
2

ta có các trường
hợp sau :

x
1
¹ x
2

x
1
= x
2

a + b + c ¹ 0
c
b
a
lxkxu
nn
n
+
+
++=
d
21

c
b
a
xlknu

n
n
+
+
++=
d
2,1
).(
a + b + c = 0
và 2a + b ¹ 0
b
a
lxkxu
nn
n
+
++=
2
21
d

b
a
xlknu
n
n
+
++=
2
).(

2,1
d

a + b + c = 0
và 2a + b = 0
)1(.
2
21
-++= nn
a
lxkxu
nn
n
d

)1(.
2
).(
2,1
-++= nn
a
xlknu
n
n
d

IVD :

Cho dãy số (a
n

) : a
1
= 4019, a
2
= 6028, a
n + 2
= 2a
n + 2
– a
n
+ 3 với n ³ 1.
Tính a
100
.
Giải :
a
n + 2
= 2a
n + 2
– a
n
+ 3 Û a
n + 2
– 2a
n + 2
+ a
n
= 3
TRƯỜNG THCS LÊ Q ĐÔN CĐ.DÃY TRUY HỒI ?. Huỳnh Việt Anh


You can’t run before you can walk
12

Xét phương trình x
2
– 2x + 1 = 0 có nghiệm kép x = 1
Þ
1
n
n
1).(kna
-
+= l = kn + l
Vì a
1
= 4019, a
2
= 6098 nên :
ï

ï
í
ì
ï

ï
í
ì
=
=

Û
=+
=
+
2010
2009
60282
4019
l
k
lk
lk

Vậy : a
n
= 2009n + 2010 Þ a
100
= 202910

Loại 4. Phương pháp tuyến tính hóa công thức truy hồi
phi tuyến tính :

Cho dãy số (u
n
) xác đònh bởi công thức truy hồi phi tuyến tính
Tìm công thức truy hồi tuyến tính tính u
n+1
theo u
n
và u

n – 1
.
B1
. Tính u
0
,u
1
, u
2
, u
3
, u
4
theo công thức truy hồi đã cho
B2
. Đặt u
n+1
= a.u
n
+ b.u
n – 1
+ c
Þ
ï

ï
í
ì
++=
++=

++=
cuuu
cuuu
cuuu
234
123
012
ba
ba
ba

Thay các giá trò u
0
, u
1
, u
2
, u
3
, u
4
vào hệ phương trình trên
B3
. Giải hệ phương trình trên tìm a, b, c rồi suy ra công thức truy hồi
IVD :
Cho dãy số (u
n
) : u
0
= u

1
= 1, u
n
=
2
n
2
1n
u
2u
-
-
+

Tìm dạng tuyến tính của dãy đã cho
Giải :
+ Từ u
0
= u
1
= 1, u
n
=
2
n
2
1n
u
2u
-

-
+
ta tính được u
2
= 3, u
3
= 11, u
4
= 41
+ Đặt : u
n
= a.u
n – 1
+ b.u
n – 2
+ c
Þ
ï

ï
í
ì
=++
=++
=
+
+
41c3b11a
11cb3a
3cba

Û a= 4, b = –1, c = 0
Vậy : u
n
= 4u
n – 1
– u
n – 2

F Chú ý
:
Có những bài toán ta phải thực hiện theo trình tự sau để giải :
B1
. Tuyến tính hóa dãy phi tuyến tính
B2. Tìm số hạng tổng quát dựa vào công thức truy hồi tuyến tính tìm được ở
bước 2
B3
. Dựa vào số hạng tổng quát để giải tiếp bài toán.

×