Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề và đáp án thi học kì 1 môn Vật lí 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (241.11 KB, 3 trang )

ĐỀ THI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: VẬT LÍ 10 (CTC)
Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:
Lớp:
NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1: (1 điểm) Nêu định nghĩa và tính chất của khối lượng?
Câu 2: (1,5 điểm) Phát biểu quy tắc tổng hợp lực của hai lực có giá đồng quy?
Vận dụng: Tìm độ lớn của lực tổng hợp trong trường hợp
1
F
uur
hợp với
2
F
uur
một góc
0
0
α
=
.
Biết độ lớn của lực
1 2
40F F N= =
.
Câu 3: (1,5 điểm) Phát biểu nội dung và viết hệ thức định luật Húc?
Vận dụng: Một lò xo có chiều dài tự nhiên
0
30l cm=


. Treo lò xo thẳng đứng và móc vào
đầu dưới một quả cân có khối lượng m = 100gam thì lò xo dài
1
31l cm=
. Lấy g=10m/s
2
. Tính độ
cứng của lò xo.
Câu 4: (1 điểm) Lúc 7h sáng một người đang ở A chuyển động thẳng đều về phía B với vận tốc
40km/h. Cùng lúc đó người thứ hai chuyển động thẳng đều về phía A với vận tốc 60km/h. Biết AB
cách nhau 100km. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí A, chiều dương
ox
là chiều chuyển động của người
thứ nhất tại A, chọn
0
7t h=
sáng. Hãy viết phương trình chuyển động của hai người.
Câu 5: (3 điểm) Một vật có khối lượng 1kg đang đứng yên thì được
kéo trên sàn ngang bởi một lực
k
F
r
hướng lên, có phương hợp với
phương ngang một góc 30
0
và có độ lớn là 2N (như hình vẽ). Hệ số
ma sát trượt giữa sàn và vật là 0,1. Lấy g=10m/s
2
.
a) Vẽ hình và vẽ các véctơ lực tác dụng lên vật.

b) Tính gia tốc của vật.
c) Tính tốc độ trung bình của vật trong giây thứ hai kể từ lúc
vật bắt đầu chuyển động.
Câu 6: (2 điểm) Một quả cầu đồng chất có khối lượng là 10kg, bán
kính là 30cm, tựa vào tường trơn, nhẵn tại điểm B như hình vẽ và
được nằm yên nhờ dây treo gắn vào tường tại A. Biết
40AB cm=
.
Hãy tính:
a) Độ lớn lực căng dây.
b) Độ lớn lực nén của quả cầu lên tường.
Hết
Giám thị không giải thích gì thêm!
Họ và tên giám thị 1:…………………………………Chữ ký giám thị 1……………………….
Họ và tên giám thị 2:…………………………………Chữ ký giám thị 2……………………….
α
A
O
B
C
Câu 1
Nêu định nghĩa khối lượng
0,5
Tính chất của khối lượng
0,5
Câu 2
Phát biểu quy tắc tổng hợp lực của hai lực có giá đồng quy
1
Vận dụng:
Tóm tắt + đổi đơn vị đúng 0,25

1 2
80F F F N= + =
0,25
Câu 3
Phát biểu nội dung
0,5
viết hệ thức định luật Húc
0,5
dh
F k l= ∆
0,25
. 0,1.10
100 /
0,01 0,01
dh
F
m g
k N m
l
= = = =

0,25
Câu 4
Tóm tắt
0,25
Chọn gốc tọa độ O tại vị trí A,
Chiều dương
ox
là chiều chuyển động của người thứ nhất tại A
Chọn

0
7t h=
sáng.
0,25
Người A:
0 0 0
( ) 40( 7)
A A A
A
x x v t t t= + − = −
(km)
0,25
Người B:
0 0 0
( ) 100 60( 7)
B B B
B
x x v t t t= + − = + −
(km)
0,25
Câu 5
Tóm tắt
0,25
Vẽ hình vẽ các lực
, , ,
k ms
N P F F
r r r r
đúng
0,25

Chọn hệ quy chiếu đúng
0,25
Viết đúng biểu thức
.F m a=

r
r
(1)
0,25
Chiếu pt (1) lên ox đúng
0,25
Chiếu pt (1) lên oy đúng
0,25
Viết đúng biểu thức gia tốc:
.cos ( .sin )
k t k
F P F
a
m
α µ α
− −
=
0,25
Thế số đúng kết quả
2
2.cos30 0,1(1.10 2.sin30)
0,832 /
1
a m s
− −

= =
0,25
Tính đúng quãng đường 1 giây đầu tiên:
2 2
1
. 0,83.1
0,415
2 2
a t
s m= = =
0,25
Tính đúng quãng đường 2 giây đầu tiên:
2 2
2
. 0,83.2
1,66
2 2
a t
s m= = =
0,25
Tính đúng quãng đường trong giây thứ 2:
2 1
1,66 0,415 1,245s s s m= − = − =
0,25
Tính đúng tốc độ trung bình của vật:
t
s
v
tb



=
= 1,245m/s. 0,25
Câu 6
Tóm tắt đúng 0,25
Phân tích đúng các lực tác dụng vào quả cầu.
0,25
0,25
Trượt các véc tơ lực đến điểm đồng quy.
Vì quả cầu cân bằng
00




=+⇔=++ FPNTP
0,25
Độ lớp F = P =m.g
0,25
F=10.10 =100N 0,25
Dự vào hình vẽ tính được
N =F.tan
α
=
3
100. 75
4
N=
0,25
T=

NNF 74,57
22
≈+
0,25

α

T

N

α
P

T

F

0
N

×