Tải bản đầy đủ (.pdf) (80 trang)

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN NHÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG CHI NHÁNH BẾN TRE

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (968.92 KB, 80 trang )

Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 1 SVTH: Lê Thị Kim Huê
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QTKD
*****


LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

Đề tài:


















Cần Thơ, 4/2009

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG


TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN NHÀ ĐỒNG BẰNG
SÔNG CỬU LONG CHI NHÁNH BẾN TRE
Sinh viên thực hiện:
LÊ THỊ KIM HUÊ
MSSV: 4053744
Lớp: KT0521A
2

Giáo viên hướng dẫn:
Cô: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 2 SVTH: Lê Thị Kim Huê
LỜI CẢM TẠ

Qua quá trình học tâp và nghiên cứu tại trường Đại học Cần Thơ, cùng với
thời gian thực tập tại Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long_ chi
nhánh Bến Tre, tôi đã hoàn thành tốt luận văn tốt nghiệp của mình.
Tôi xin gửi lời cảm ơn đến thầy cô khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh
Trương Đại học Cần Thơ. Đặc biệt là cô Nguyễn Thị Lương, là giáo viên trực
tiếp hướng dẫn đã nhiệt tình giúp đỡ, giải đáp khó khăn, giúp tôi hoàn thành luận
văn tốt nghiệp của mình tốt nhất.
Tôi xin gửi lời cảm ơn đến Ban giám đốc Ngân hàng Phát triển nhà Đồng
bằng sông Cửu Long chi nhánh Bến Tre đã tạo điều kiện cho tôi thực tập tại chi
nhánh. Tôi xin cảm ơn các anh chị Phòng Nghiệp vụ kinh doanh đã trục tiếp
hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian tôi thực tập tại chi nhánh.

Ngày 28 Tháng 4 năm 2009
Sinh viên thực hiện




Lê Thị Kim Huê
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 3 SVTH: Lê Thị Kim Huê

LỜI CAM ĐOAN


Tôi cam đoan rằng đề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu
thu thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất
kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào.

Ngày 28 tháng 4 Năm 2009
Sinh viên thực hiện





Lê Thị Kim Huê





Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 4 SVTH: Lê Thị Kim Huê
BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

 Họ và tên người hướng dẫn: .....................................................................................

 Học vị: .....................................................................................................................
 Chuyên ngành: .........................................................................................................
 Cơ quan công tác: .....................................................................................................
 Tên học viên: ...........................................................................................................
 Mã số sinh viên: .......................................................................................................
 Chuyên ngành: .........................................................................................................
 Tên đề tài: ................................................................................................................
NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
2. Về hình thức:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
5. Nội dung và kết quả đạt được (theo mục tiêu nghiên cứu, …)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
6. Các nhận xét khác:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
7. Kết luận (Cần ghi rõ mức độ đồng ý hay không đồng ý nội dung đề tài và các yêu cầu chỉnh sửa, …)
.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Cần Thơ, ngày …… tháng …… năm
Người nhận xét

Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 5 SVTH: Lê Thị Kim Huê

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Ngày …. tháng …. năm …….
Giáo viên phản biện

Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 6 SVTH: Lê Thị Kim Huê
MỤC LỤC
******
Trang
Chương 1: GIỚI THIỆU........................................................................................ 1
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ............................................................................. 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .................................................................................. 2
1.2.1 Mục tiêu chung.............................................................................................. 1
1.2.2 Mục tiêu cụ thể .............................................................................................. 2
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU..................................................................................... 2
1.3.1 Không gian.................................................................................................... 2
1.3.2 Thời gian ....................................................................................................... 2
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu ................................................................................... 3
Chương 2
: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
..............4

2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN ....................................................................................... 4
2.1.1 Các vấn đề chung về tín dụng ngân hàng ........................................................ 4
2.1.2 Thành phần vốn huy động của ngân hàng ....................................................... 4
2.1.3 Rủi ro tín dụng ............................................................................................... 6
2.1.4 Các vấn đề trong hoạt động cho vay của ngân hàng ....................................... 7
2.1.5 Các chỉ tiêu phản ánh hoạt động tín dụng của ngân hàng ................................ 8
2.1.6 Hiệu quả hoạt động tín dụng........................................................................... 9
2.1.7 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng của Ngân hang .................. 9
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU........................................................................ 10
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu ...................................................................... 10
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu..................................................................... 11
Chương 3: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN

NHÀ ĐBSCL CHI NHÁNH BẾN TRE............................................. 12
3.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA MHB................................... 12
3.1.1 Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long .................................. 12
3.1.2 Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long chi nhánh Bến Tre ..... 13
3.2 CƠ CẤU TỔ CHỨC, CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ CỦA BỘ MÁY QUẢN
LÝ............................................................................................................................. 13
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 7 SVTH: Lê Thị Kim Huê
3.2.1 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý..................................................................... 13
3.2.2 Chức năng nhiệm vụ các bộ phận.................................................................. 14
3.3 VAI TRÒ, CHỨC NĂNG CỦA MHB BẾN TRE................................................ 15
3.4 CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ CUNG ỨNG......................................................... 16
3.4.1 Huy động vốn.............................................................................................. 16
3.4.2 Sản phẩm khác ............................................................................................ 16
3.4.3 Cho vay....................................................................................................... 16
3.5 KHÁI QUÁT KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA MHB BẾN
TRE QUA 3 NĂM (2006-2008)........................................................................... 16
3.5.1 Kết quả hoạt động kinh doanh của MHB Bến Tre (2006-2008).................... 16
3.5.2 Kết quả hoạt động tín dụng của MHB Bến Tre qua 3 năm(2006–2008)....... 19
3.5.3 So sánh kết quả hoạt động tín dụng với kết quả hoạt động kinh doanh
của MHB Bến Tre qua 3 năm(2006–2008) .......................................................... 21
3.6 PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2009 ........................ 23
3.6.1 Định hướng chung....................................................................................... 23
3.6.2 Kế hoạch kinh doanh năm 2009 .................................................................. 24
Chương 4: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN NHÀ ĐBSCLCHI NHÁNH BẾN TRE ........ 25
4.1 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG HUY DỘNG VỐN QUA 3 NĂM (2006-2008) ...... 25
4.1.1 Đánh giá chung cơ cấu nguồn vốn ................................................................ 25
4.1.2 Tình hình cụ thể về việc huy động vốn.......................................................... 28
4.2 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CHO VAY QUA 3 NĂM (2006-2008)................... 31

4.2.1 Doanh số cho vay theo thời hạn ................................................................... 33
4.2.2 Doanh số cho vay theo thành phần kinh tế.................................................... 34
4.2.3 Doanh số cho vay theo mục đích...................................................................36
4.3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THU NỢ QUA 3 NĂM (2006-2008)......................... 39
4.3.1 Doanh số thu nợ theo thời hạn ...................................................................... 40
4.3.2 Doanh số thu nợ theo thành phần kinh tế ...................................................... 41
4.3.3 Doanh số thu nợ theo mục đích..................................................................... 42
4.4 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH DƯ NỢ QUA 3 NĂM (2006-2008)........................... 45
4.4.1 Dư nợ theo thời hạn......................................................................................46
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 8 SVTH: Lê Thị Kim Huê
4.4.2 Dư nợ theo thành phần kinh tế ..................................................................... 47
4.4.3 Dư nợ theo mục đích..................................................................................... 48
4.5 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NỢ XẤU QUA 3 NĂM 2006 – 2008........................ 50
4.5.1 Tình hình nợ xấu theo thời hạn ..................................................................... 51
4.5.2 Tình hình nợ xấu theo thành phần kinh tế ..................................................... 52
4.5.3 Tình hình nợ xấu theo mục đích.................................................................... 53
4.6 PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN
DỤNG CỦA MHB BẾN TRE QUA 3 NĂM (2006-2008)................................ 54
4.6.1 Chỉ tiêu dư nợ trên vốn huy động..................................................................55
4.6.2 Chỉ tiêu dư nợ trên tổng nguồn vốn............................................................... 57
4.6.3 Chỉ tiêu nợ xấu trên tổng dư nợ..................................................................... 57
4.6.4 Chỉ tiêu hệ số thu nợ..................................................................................... 57
4.6.5 Chỉ tiêu vòng quay vốn tín dụng ..................................................................57
4.6.6Chỉ tiêu thu nhập lãi trên chi phí lãi ............................................................... 57
4.6.7 Chỉ tiêu thu nhập lãi trên tổng thu nhập ........................................................ 58
4.6.8 Chỉ tiêu lợi nhuận trên tổng doanh thu .......................................................... 58
4.6.9 Chỉ tiêu lợi nhuận trên tổng tài sản................................................................ 58
Chương 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ
HOẠT ĐỘNG TẠI NGÂN HÀNG PTN ĐBSCL CHI NHÁNH BẾN

TRE ......................................................................................................................... 59
5.1 NHỮNG TỒN TẠI VÀ NGUYÊN NHÂN.......................................................... 59
5.1.1 Những tồn tại................................................................................................. 59
5.1.2 Những nguyên nhân dẫn đến nợ xấu của Ngân hàng Phát triển nhà
ĐBSCL chi nhánh Bến Tre........................................................................................ 60
5.2 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN
DỤNG MHB BẾN TRE............................................................................................ 62
5.2.1 Giải pháp nâng cao hiệu quả huy động vốn ................................................. 62
5.2.2 Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng......................................... 63
5.2.3 Giải pháp giảm thiểu rủi ro tín dụng............................................................ 64
Chương 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ......................................................... 66
6.1 KẾT LUẬN......................................................................................................... 66
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 9 SVTH: Lê Thị Kim Huê
6.2 KIẾN NGHỊ ........................................................................................................ 66
6.2.1 Đối với chính quyền địa phương .................................................................67
6.2.2 Đôí với Ngân hàng PTN ĐBSCL Chi nhánh Bến Tre.................................. 67
6.2.3 Đôí với Ngân hàng PTN ĐBSCL ................................................................ 67
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 10 SVTH: Lê Thị Kim Huê

DANH MỤC BIỂU BẢNG
******
Trang
Bảng 1: Kết quả hoạt động kinh doanh MHB Bến Tre 3 năm (2006 – 2008) ................. 17
Bảng 2: Kết quả hoạt động tín dụng MHB Bến Tre 3 năm 2006-2008........................... 20
Bảng 3: Tỷ trọng hoạt động tín dụng so với hoạt động kinh doanh MHB BếnTre
(2006-2008)..................................................................................................... 22
Bảng 4: Cơ cấu nguồn vốn MHB Bến Tre 3 năm (2006-2008) ...................................... 26
Bảng 5: Tình hình huy động vốn tại MHB Bến Tre qua 3 năm (2006-2008).................. 29

Bảng 6: Tổng doanh số cho vay của MHB Bến Tre 3 năm (2006 - 2008) ...................... 32
Bảng 7: Doanh số cho vay theo thời hạn của MHB Bến Tre 3 năm (2006-2008) ........... 33
Bảng 8: Doanh số cho vay theo thành phần kinh tế của MHB Bến Tre 3 năm
(2006-2008).................................................................................................... 35
Bảng 9 : Doanh số cho vay theo mục đích của MHB Bến Tre 3 năm (20062008).......... 37
Bảng 10: Tổng doanh số thu nợ của MHB Bến Tre 3 năm (2006 - 2008)....................... 39
Bảng 11: Doanh số thu nợ theo thời hạn của MHB Bến Tre 3 năm (2006 - 2008).......... 40
Bảng 12: Doanh số thu nợ theo thành phần kinh tế của MHB Bến Tre 3 năm
(2006-2008).................................................................................................... 41
Bảng 13 : Doanh số thu nợ theo mục đích của MHB Bến Tre 3 năm (2006 -
2008) ............................................................................................................... 43
Bảng 14: Tổng dư nợ của MHB Bến Tre 3 năm (2006 - 2008) ...................................... 45
Bảng 15 Dư nợ theo thời hạn của MHB Bến Tre 3 năm (2006 - 2008) .......................... 46
Bảng 16 Dư nợ theo thành phần kinh tế của MHB Bến Tre 3 năm (2006-2008) ........... 47
Bảng 17: Dư nợ theo mục đích của MHB Bến Tre 3 năm (2006 - 2008)........................ 48
Bảng 18: Nợ xấu của MHB Bến Tre 3 năm (2006 - 2008)............................................. 50
Bảng 19: Nợ xấu theo thời hạn của MHB Bến Tre 3 năm (2006 - 2008)........................ 51
Bảng 20: Nợ xấu theo thành phần kinh tế của MHB Bến Tre 3 năm (2006 - 2008)........ 53
Bảng 21: Nợ xấu theo mục đích của MHB Bến Tre 3 năm (2006 - 2008)...................... 53
Bảng 22: Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng tại MHB Bến Tre......... 55

Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 11 SVTH: Lê Thị Kim Huê
DANH MỤC HÌNH
******
Trang
Hình 1: Sơ đồ cơ cấu rổ chức các phòng ban tại MHB Bến Tre.................................13
Hình 2: Kết quả hoạt động kinh doanh MHB Bến Tre 3 năm (2006-2008) ................ 17
Hình 3: Kết quả hoạt động tín dụng MHB Bến Tre 3 năm (2006-2008)..................... 20
Hình 4: Tỷ trọng nguồn vốn MHB Bến Tre 3 năm (2006-2008) ................................ 26

Hình 5: Tình hình huy động vốn tại MHB Bến Tre qua 3 năm (2006-2008).............. 29
Hình 6: Tổng doanh số cho vay của MHB Bến Tre 3 năm (2006-2008)..................... 32
Hình 7: Doanh số cho vay theo thời hạn MHB Bến Tre 3 năm (2006-2008).............. 39
Hình 8: Tổng dư nợ của MHB Bến Tre 3 năm (2006-2008)....................................... 46
Hình 9: Tổng nợ xấu của MHB Bến Tre 3 năm (2006-2008)..................................... 51
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 12 SVTH: Lê Thị Kim Huê
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
***********

MHB: Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long
ĐBSCL: Đồng bằng Sông Cửu Long
NHTM: Ngân hàng thương mại
DNTN: Doanh nghiệp tư nhân
Công ty TNHH: công ty trách nhiệm hữu hạn
KTCT: Kinh tế cá thể
DSCV: Doanh số cho vay
DSTN: Doanh số thu nợ
ĐVT: Đơn vị tính
NN
0
&PTNT: Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Giá trị đặt trong dấu ngoặc đơn (_) trong các bảng số liệu là giá trị âm.


Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 13 SVTH: Lê Thị Kim Huê
Chương 1
GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Việt Nam đang trong quá trình hội nhập, đổi mới và phát triển, nền kinh tế
Việt Nam có nhiều chuyển biến tích cực, đời sống kinh tế ngày một nâng cao.
Bên cạnh đó, Việt Nam cũng đang phấn đấu để trở thành một con rồng lớn mạnh
của Châu Á với nền công nghiệp phát triển vào năm 2020. Để đạt được những
thành tựu đó, phải kể đến sự đóng góp không nhỏ của ngành ngân hàng. Ngành
ngân hàng đã có những chính sách đổi mới tích cực phù hợp với tình hình thực
tiễn, huy động tối đa các nguồn tiền nhàn rỗi đưa vào lưu thông để phát triển sản
xuất. Việc tạo lập nguồn vốn không những giúp cho ngân hàng tổ chức được mọi
hoạt động kinh doanh mà còn góp phần quan trọng trong việc đầu tư phát triển
sản xuất kinh doanh của toàn bộ nền kinh tế. Ngân hàng với vai trò là nhà cung
cấp vốn tín dụng, điều mà các ngân hàng quan tâm nhất là khả năng bảo tồn vốn
để tái đầu tư. Hoạt động tín dụng nói lên qui mô phát triển kinh tế của ngân hàng.
Tuy nhiên, qua thực tế cho thấy hoạt động tín dụng của ngân hàng còn tiềm ẩn
nhiều rủi ro mà những rủi ro này lại bắt nguồn từ nhiều nguyên nhân khác nhau.
Để hoạt động kinh doanh phát triển ổn định, đảm bảo tối đa hoá lợi nhuận và
giảm thiểu rủi ro trước tiên phải thông qua việc phân tích tín dụng là mục tiêu
không thể thiếu đối với hoạt động tín dụng của tất cả các ngân hàng.
Là một ngân hàng vừa cổ phần hoá Ngân hàng Phát triển nhà Đồng
bằng sông Cửu Long cũng đã đưa việc phân tích tín dụng lên hàng đầu để đảm
bảo kinh doanh có hiệu quả và khả năng bảo tồn vốn để tái đầu tư. Nhận thức
được tầm quan trọng của vấn đề nên em chọn đề tài: “PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ
HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN NHÀ ĐỒNG
BĂNG SÔNG CỬU LONG CHI NHÁNH BẾN TRE” làm đề tài cho luận văn
tốt nghiệp của mình. Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do kiến thức và thời
gian hạn chế nên đề tài còn nhiều sai sót, rất mong được sự đóng góp của thầy cô
và bạn đọc để đề tài hoàn chỉnh hơn.


Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 14 SVTH: Lê Thị Kim Huê

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng, từ đó đề ra một số giải pháp nhằm
nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng
sông Cửu Long chi nhánh Bến Tre.
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
 Phân tích, đánh giá tổng quát về cơ cấu nguồn vốn, tình hình thu nhập
- chi phí - lợi nhuận của ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu
Long chi nhánh Bến Tre qua 3 năm (2006-2008).
 Phân tích cụ thể hoạt động tín dụng của Ngân hàng Phát triển nhà
Đồng bằng sông Cửu Long chi nhánh Bến Tre qua 3 năm (2006-2008)
- Phân tích tình huy động vốn
- Phân tích tình hình cho vay
- Phân tích tình hình dư nợ
- Phân tích tình hình thu nợ
- Phân tích tình hình nợ xấu
 Đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng của Ngân hàng Phát triển nhà
Đồng bằng sông Cửu Long chi nhành Bến Tre thông qua các chỉ tiêu
đánh giá cụ thể.
 Trên cơ sở phân tích, đánh giá, rút ra những nguyên nhân tồn tại. Từ
đó, đưa ra một số giải pháp, kiến nghị cụ thể nhằm nâng cao hiệu quả
hoạt động tín dụng tại Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu
Long chi nhánh Bến Tre.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Không gian
Đề tài được thực hiện chủ yếu tại Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng
sông Cửu Long chi nhánh Bến Tre.
1.3.2 Thời gian
- Thời gian thực hiện đề tài từ ngày 02/02/2009 đến ngày 25/4/2009 tại
Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long chi nhánh Bến Tre.

- Số liệu được sử dụng để phân tích là số liệu của Ngân hàng Phát triển nhà
Đồng bằng sông Cửu Long chi nhánh Bến Tre qua 3 năm (2006-2008).
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 15 SVTH: Lê Thị Kim Huê
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
Hoạt động tín dụng tại Ngân hàng phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu
Long chi nhánh Bến Tre.
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 16 SVTH: Lê Thị Kim Huê
Chương 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1 Các vấn đề chung về tín dụng ngân hàng
2.1.2.1 Khái niệm về tín dụng
Tín dụng là quan hệ kinh tế được biểu hiện dưới hình thái tiền tệ hay
hiện vật, trong đó người đi vay phải trả cho người cho vay cả gốc và lãi sau một
thời gian nhất định.
2.1.2.2 Vai trò của tín dụng
Tín dụng là nghiệp vụ kinh doanh chủ yếu của ngân hàng góp phần
quan trọng vào sự phát triển chung của nền kinh tế. Vì vậy tín dụng có các vai trò
chủ yếu sau đây:
- Đáp ứng nhu cầu về vốn để duy trì sản xuất được liên tục
- Thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất
- Là công cụ tài trợ cho các ngành kinh tế phát triển
- Góp phần thúc đẩy các doanh nghiệp sử dụng vốn có hiệu quả.
2.1.2.3 Bản chất tín dụng
Tín dụng tồn tại trong nhiều phương thức sản xuất khác nhau. Ở mỗi
phương thức, tín dụng biểu hiện ra bên ngoài là sự vay mượn tạm thời một vật
hoặc một số tiền tệ. Quan hệ tín dụng dù vận động ở bất cứ phương thức nào thì
tín dụng cũng tồn tại 3 đặc điểm cơ bản:

- Chỉ thay đổi quyền sử dụng mà không thay đổi quyền sở hữu tín dụng
- Có thời hạn tín dụng được xác định do thoả thuận giữa người đi vay và
người cho vay
- Người sở hữu vốn tín dụng được nhận một phần thu nhập dưới hình
thức lợi tức.
2.1.2 Thành phần vốn huy động của ngân hàng
2.1.2.1 Vốn tiền gửi
a. Tiền gửi của các tổ chức kinh tế
Tiền gửi của các tổ chức kinh tế là số tiền tạm thời nhàn rỗi phát sinh
trong quá trình sản xuất kinh doanh của họ được gửi tại ngân hàng. Nó bao gồm
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 17 SVTH: Lê Thị Kim Huê
một bộ phận vốn tiền tạm thời nhàn rỗi được giải phóng khỏi quá trình luân
chuyển vốn, chưa có nhu cầu sử dụng hoặc sử dụng cho những mục tiêu định sẵn
vào một thời điểm nhất định.
 Tiền gửi không kỳ hạn: Là loại tiền gửi mà khi gửi vào, khách
hàng có thể rút ra bất cứ lúc nào mà không cần phải báo trước cho ngân hàng,
ngân hàng phải đáng ứng yêu cầu của khách hàng. Việc gửi tiền và rút ra có sự
chênh lệch về thời gian và số lượng, trên tài khoản các loại tiền gửi này luôn có
số dư, ngân hàng có thể sử dụng số dư đó làm nguồn vốn tín dụng để cho vay.
 Tiền gửi có kỳ hạn: Là loại tiền gửi mà khi khách hàng gửi tiền
vào có sự thoả thuận về thời gian rút ra giữa khách hàng và ngân hàng. Đây là
loại tiền gửi có tính chất ổn định, ngân hàng có thể sử dụng nguồn vốn này một
cách chủ động hơn trong hoạt động kinh doanh của mình.
b. Tiền gửi của dân cư:
 Tiền gửi tiết kiệm: Là khoản tiền gửi mà cá nhân gửi vào tài khoản
tiền gửi tiết kiệm của mình. Nó được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi
của tổ chức nhận tiền gửi và được bảo hiểm theo qui định của pháp luật về bảo
hiểm tiền gửi. Nó cũng được chia làm 2 loại: tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và tiền
gửi tiết kiệm không kỳ hạn.

 Tài khoản tiền gửi cá nhân: Cá nhân mở tài khoản tiền gửi tại
ngân hàng, thực hiện giao dịch thanh toán qua ngân hàng. Tài khoản tiền gửi cá
nhân cũng góp phần tăng cường nguồn vốn cho ngân hàng.
c. Tiền gửi khác
Ngoài các loại tiền gửi trên, ngân hàng còn có các loại tiền gửi khác
như: tiền gửi của các tổ chức tín dụng khác, tiền gửi của kho bạc nhà nước…
2.1.2.2 Vốn huy động thông qua các chứng từ có giá
Các ngân hàng thương mại phát hành các chứng từ như: kỳ phiếu ngân
hàng có mục đích, trái phiếu ngân hàng và chứng chỉ tiền gửi để huy động vốn
ngắn hạn, dài hạn vào ngân hàng.
 Giấy tờ có giá ngắn hạn: Là loại giấy tờ có giá có thời hạn dưới 1
năm bao gồm kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn, tín phiếu và giấy tờ có giá
ngắn hạn khác.
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 18 SVTH: Lê Thị Kim Huê
 Giấy tờ có giá dài hạn: Là giấy tờ có giá có thời hạn từ 1 năm trở
lên kể từ khi phát hành đến hết hạn như là trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi dài hạn
và giấy tờ có giá dài hạn khác.
2.1.2.3 Vốn đi vay của các ngân hàng khác
Nguồn vốn đi vay của các ngân hàng khác là nguồn vốn được hình thành
bởi các mối quan hệ giữa các tổ chức tín dụng với nhau hoặc giữa các tổ chức tín
dụng với ngân hàng Nhà nước.
 Nguồn vốn đi vay của các tổ chức tín dụng khác: Trong quá trình
hoạt động kinh doanh có những lúc ngân hàng thừa vốn cũng có những lúc ngân
hàng thiếu vốn tạm thời. Khi đó, ngân hàng sẽ đi vay của các tổ chức tín dụng
khác để cho khách hàng vay lại.
 Nguồn vốn vay của ngân hàng Trung ương: Việc vay vốn của các
NHTM đối với ngân hàng Trung ương thông qua hình thức tái cấp vốn. Tái cấp
vốn là hình thức cấp tín dụng có đảm bảo của ngân hàng Trung ương nhằm cung
cấp vốn ngắn hạn và các phương tiện thanh toán cho các NHTM.

2.1.3 Rủi ro tín dụng
2.1.3.1 Khái niệm
Rủi ro tín dụng là rủi ro do một hoặc một nhóm khách hàng không thực
hiện được các nghĩa vụ tài chính đối với ngân hàng hay nói cách khác rủi ro tín
dụng là rủi ro xảy ra khi xuất hiện những biến cố không lường trước được do
nguyên nhân chủ quan hay khách quan mà khách hàng không trả đươc nợ cho
ngân hàng một cách đầy đủ cả gốc và lãi khi đến hạn, từ đó tác động xấu đến
hoạt động và có thể làm cho ngân hàng bị phá sản.
2.1.3.2 Những nguyên nhân phát sinh rủi ro tín dụng
Thông thường rủi ro tín dụng xảy ra do những nguyên nhân sau:
- Khách hàng vay vốn những nguy cơ và tai nạn bất ngờ hoặc thua lỗ
trong kinh doanh nên không có tiền trả nợ dẫn đến nợ xấu.
- Bị ảnh hưởng bởi tình hình kinh tế trong nước và thế giới.
- Do chính bản thân ngân hàng chạy theo lợi nhuận, vi phạm nguyên
tắc cho vay, phân tích đánh giá khách hàng sai, quyết định cho vay thiếu thông
tin xác thực.

Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 19 SVTH: Lê Thị Kim Huê
2.1.3.3 Thiệt hại do rủi ro tín dụng gây ra
- Đối với bản thân ngân hàng khi có rủi ro xảy ra có thể là thiệt hại về
vật chất hoặc uy tín.
- Đối với nền kinh tế xã hội, rủi ro tín dụng sẽ làm phá sản các ngân
hàng bởi vì hoạt động của ngân hàng có liên quan đến toàn toàn bộ nền kinh tế,
đến các doanh nghiệp và tầng lớp dân cư.
2.1.4 Các vấn đề trong hoạt động cho vay của ngân hàng
2.1.4.1 Đối tượng cho vay
Khách hàng vay tại Ngân hàng Phát triển nhà ĐBSCL là các tổ chức, cá
nhân Việt Nam và nước ngoài có nhu cầu vay vốn, có khả năng trả nợ để thực
hiện các dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc dự án đầu

tư, phương án phục vụ đời sống ở trong nước và nước ngoài.
2.1.4.2 Nguyên tắc vay vốn
- Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng.
- Hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thỏa thuận trong Hợp đồng
tín dụng.
2.1.4.3 Điều kiện vay vốn
Ngân hàng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều
kiện sau:
- Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách
nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật.
- Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
- Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời gian cam kết.
- Có dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả thi và có
hiệu quả, hoặc có dự án đầu tư, phương án phục vụ đời sống khả thi và phù
hợp với quy định của pháp luật .
- Thực hiện quy định về bảo đảm tiền vay theo quy định của Chính Phủ,
ngân hàng Nhà nước Việt Nam, và hướng dẫn của hội sở Ngân hàng Phát
triển nhà ĐBSCL.
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 20 SVTH: Lê Thị Kim Huê
2.1.4.4 Lãi suất cho vay
- Lãi suất cho vay là tỉ lệ phần trăm giữa số lợi tức thu được trong kỳ so với
số vốn cho vay phát ra trong một thời kỳ nhất định. Thông thường lãi suất
tính cho năm, quý, tháng.
- Lãi suất cho vay thực hiện theo qui định của hội sở Ngân hàng Phát triển
nhà ĐBSCL trong từng thời kỳ.
- Cho vay theo hạn mức tín dụng thì lãi suất áp dụng tại thời điểm nhận nợ
.
- Trường hợp gia hạn nợ, giảm nợ thì lãi suất cho vay áp dụng theo thỏa
thuận ghi trên hợp đồng tín dụng.

- Lãi suất nợ quá hạn tối đa bằng 150% lãi suất cho vay.
2.1.4.5 Thời hạn cho vay
- Cho vay ngắn hạn: Thời hạn cho vay theo thỏa thuận được xác định
phù hợp với chu kỳ sản xuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng
nhưng dưới 12 tháng.
- Cho vay trung và dài hạn: Thời hạn cho vay theo thỏa thuận được xác
định phù hợp với thời hạn thu hồi vốn của dự án đầu tư, khả năng trả nợ của
khách hàng và tính chất nguồn vốn của Ngân hàng Phát triển nhà ĐBSCL.
Cho vay trung hạn là các khoản vay trên 12 tháng đến 60 tháng. Cho vay dài
hạn là các khoản vay trên 60 tháng.
2.1.5 Các chỉ tiêu phản ánh hoạt động tín dụng của ngân hàng
2.1.5.1 Doanh số cho vay
Là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà ngân hàng cho khách
hàng vay trong một thời gian nhất định, bao gồm vốn đã thu hồi hay chưa thu
hồi. Doanh số cho vay thể hiện được quy mô hoạt động tín dụng của ngân hàng
và chịu ảnh hưởng bởi nhiều nhân tố.
2.1.5.2 Doanh số thu nợ
Doanh số thu nợ là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà ngân
hàng thu về được khi đáo hạn vào một thời điểm nhất định.



Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 21 SVTH: Lê Thị Kim Huê
2.1.5.3 Dư nợ
Là chỉ tiêu phản ánh số nợ mà ngân hàng đã cho vay và chưa thu được vào
một thời điểm nhất định. Để xác định dư nợ ngân hàng sẽ so sánh giữa hai chỉ
tiêu doanh số cho vay và doanh số thu nợ.
2.1.5.4 Nợ xấu
Là chỉ tiêu phản ánh các khoản nợ đến hạn trả nợ mà khách hàng không có

khả năng trả nợ cho ngân hàng. Khi đó ngân hàng sẽ chuyển tài khoản dư nợ
sang tài khoản nợ xấu.
2.1.6 Hiệu quả hoạt động tín dụng
Hiệu quả hoạt động tín dụng là tỷ số được xác định dựa trên kết quả thu
được và số tiền ngân hàng.
2.1.7 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng của ngân hàng
2.1.7.1 Vốn huy động trên tổng nguồn vốn (%)
Vốn huy động
Vốn huy động/Tổng nguồn vốn = x 100 %
Tổng nguồn vốn
Chỉ tiêu này phản ánh khả năng huy động vốn của ngân hàng. Chỉ số này
càng cao cho thấy hoạt động của ngân hàng càng hiệu quả.
2.1.7.2 Tổng dư nợ trên tổng nguồn vốn (%)
Tổng dư nợ
Tổng dư nợ/tổng nguồn vốn = x 100 %
Tổng nguồn vốn
Chỉ tiêu này phản ánh mức độ đầu tư của ngân hàng và nghiệp vụ cho vay.
Giúp nhà phân tích xác định quy mô hoạt động kinh doanh của ngân hàng.
2.1.7.3 Tổng dư nợ trên vốn huy động (lần, %)
Tổng dư nợ
Tổng dư nợ/vốn huy động = x 100 %
Nguồn vốn huy động
Chỉ tiêu này phản ánh hiệu quả đầu tư của một đồng vốn huy động
trong hoạt động cho vay. Giúp cho nhà phân tích so sánh khả năng cho vay của
ngân hàng với nguồn vốn huy động.

Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 22 SVTH: Lê Thị Kim Huê
2.1.7.4 Nợ xấu trên tổng dư nợ (%)
Nợ xấu

Nợ xấu/Tổng dư nợ = x 100 %
Tổng dư nợ
Chỉ tiêu này phản ánh chất lượng tín dụng của ngân hàng, chỉ số này
càng nhỏ thì chất lượng tín dụng của ngân hàng càng cao.
2.1.7.5 Hệ số thu nợ (%)
Doanh số thu nợ
Hệ số thu nợ = x 100%
Doanh số cho vay
Chỉ tiêu này đánh giá công tác thu nợ của ngân hàng. Chỉ số này càng
cao phản ảnh hoạt động thu nợ của ngân hàng càng có hiệu quả, đồng thời thể
hiện ý thức trả nợ của người dân cao, đồng vốn cho vay được sử dụng đúng mục
đích và có hiệu quả.
2.1.7.6 Vòng quay vốn tín dụng (Vòng )
Doanh số thu nợ
Vòng quay vốn tín dụng = x 100 %
Dư nợ bình quân

Trong đó:
Dư nợ đầu kỳ + Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ bình quân =
2
Chỉ tiêu này đo lường tốc độ luân chuyển vốn tín dụng, thời gian thu hồi
nợ vay nhanh hay chậm.
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu
- Thu thập số liệu thông qua hồ sơ lưu trữ của phòng kinh doanh và phòng
kế toán, kết hợp với phỏng vấn trực tiếp với khách hàng về quy trình cho vay của
ngân hàng… Đồng thời tham khảo ý kiến của các cô chú, anh chị trong các
phòng ban tại ngân hàng.
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre

GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 23 SVTH: Lê Thị Kim Huê
- Thu thập số liệu thông qua các báo cáo ngân hàng như: bảng cân đối kế
toán, bảng kết quả hoạt động kinh doanh, cơ cấu nguồn vốn của Ngân hàng PTN
ĐBSCL chi nhánh Bến Tre qua 3 năm 2006 - 2007 - 2008.
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu
- Phương pháp tỷ trọng: nghiên cứu kết cấu của những chỉ tiêu phân tích.
- Phương pháp đồ thị: sử dụng các đồ thị để miêu tả khái quát các chỉ tiêu
phân tích.
- Phương pháp so sánh bằng số tuyệt đối: là kết quả của phép trừ giữa trị số
của kỳ phân tích với kỳ gốc của chỉ tiêu kinh tế.
∆y = y
1
– y
0

Trong đó:
 Y
0
: Chỉ tiêu năm trước.
 Y
1
: Chỉ tiêu năm sau.
 ∆y: Phần chênh lệch tăng giảm của các chỉ tiêu kinh tế
Phương pháp này sử dụng để so sánh số liệu năm tính với năm trước của
các chỉ tiêu phân tích nhằm tìm hiểu biến động, tìm nguyên nhân biến động, từ
đó đề ra biện pháp khắc phục.
- Phương pháp so sánh bằng số tương đối: là kết quả của phép chia giữa
trị số của kỳ phân tích với kỳ gốc của chỉ tiêu kinh tế.

y

1
– y
0

∆y = x 100%
y
0
Trong đó:
 Y
0
: Chỉ tiêu năm trước.
 Y
1
: Chỉ tiêu năm sau.
 ∆y: Biểu hiện tốc độ tăng trưởng của các chỉ tiêu kinh tế.
Phương pháp này sử dụng để làm rõ mức độ biến động của các chỉ tiêu
phân tích trong thời gian nào đó nhằm so sánh tốc độ tăng trưởng của chỉ tiêu
giữa các năm và so sánh tốc độ tăng trưởng giữa các chỉ tiêu, từ đó tìm ra nguyên
nhân biến động, đề ra biện pháp khắc phục.
- Phương pháp tỷ số: xem xét các chỉ tiêu kết quả và hiệu quả hoạt động
của ngân hàng.
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 24 SVTH: Lê Thị Kim Huê
Chương 3
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN NHÀ ĐBSCL
CHI NHÁNH BẾN TRE
3.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN HÀNG MHB
3.1.1 Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long
Vào ngày 18 tháng 9 năm 2007, một ngân hàng thương mại nhà nước đã kỷ
niệm 10 năm ngày thành lập của mình, đó là Ngân hàng phát triển nhà ĐBSCL

(MHB). So với các ngân hàng thương mại nhà nước khác, Ngân hàng phát triển
nhà ĐBSCL là ngân hàng trẻ nhất, và là ngân hàng có tốc độ phát triển nhanh
nhất. Ngân hàng Phát triển nhà ĐBSCL được thành lập theo quyết định số
796/TTg ngày 18/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ với vốn điều lệ ban đầu là
800 tỷ đồng. Với mục tiêu là một ngân hàng thương mại đa năng, vận hành theo
cơ chế thị trường. Sau hơn 10 năm hoạt động, tổng tài sản tăng 117 lần, tính đến
tháng 31/12/2008 đạt trên 35.200 tỷ đồng (tương đương 2 tỉ USD), bình quân
mỗi năm tăng 50%. Trong năm 2008, vốn của tăng Ngân hàng Phát triển nhà
ĐBSCL lên 1.182 tỷ VND, đạt tỷ suất an toàn vốn trên 9.04% - Nguồn vốn luôn
được đảm bảo với những khoản vốn ủy thác dài hạn từ ngân hàng thế giới dành
cho dự án tài chính phát triển nông thôn. Ngoài ra Cơ quan Phát triển Pháp còn
cấp cho Ngân hàng Phát triển nhà ĐBSCL hạn mức tín dụng 25 triệu EUR trong
vòng 20 năm.
Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Ngân hàng Phát triển nhà ĐBSCL gồm
cấp tín dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, cũng như cho vay cá nhân và các
hộ gia đình, đặc biệt là cho vay thế chấp tài sản cho các công ty xây dựng để phát
triển cơ sở hạ tầng cho khu vực dân cư, đặc biệt là khu vực đồng bằng sông Cửu
Long.
 Tên giao dịch: Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long.
 Tên quốc tế: MEKONG HOUSING BANK
 Tên viết tắt: MHB
 Hội sở đặt tại: Số 09, Võ Văn Tần, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.


Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng tại NH PTN ĐBSCL- Bến Tre
GVHD: Cô Nguyễn Thị Lương 25 SVTH: Lê Thị Kim Huê
3.1.
2 Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long chi nhánh Bến Tre
Trong quá trình phát triển và mở rộng mạng lưới hoạt động của Ngân hàng
phát triển nhà ĐBSCL, ngày 16 tháng 01 năm 2002 theo công văn số 44/NHNN -

CNH của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quyết định số
36/2002/QĐ-NHN-HĐQT ngày 10 tháng 12 năm 2002 của Hội Đồng Quản Trị
Ngân hàng phát triển nhà ĐBSCL, Ngân hàng phát triển nhà ĐBSCL chi nhánh
Bến Tre được thành lập.
Trụ sở chính đặt tại: 29C, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thị xã
Bến Tre.
ĐT: 075.3815182 - 075.3815505
Fax: 075.3814787
Khi thành lập đến nay, Ngân hàng Phát triển nhà ĐBSCL chi nhánh Bến Tre
đã mở rộng thêm 01 phòng giao dịch Mỏ Cày.
3.2
CƠ CẤU TỔ CHỨC, CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ CỦA BỘ MÁY QUẢN LÝ
3.2.1 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý
Cơ cấu tổ chức của NH PTN ĐBSCL gồm:
 Ban Giám đốc: 02 người
 Phòng Nghiệp vụ kinh doanh: 17 người
 Phòng Kế toán – ngân quỹ: 12 người
 Phòng hành chính nhân sự: 7 người
Hình 1: SƠ ĐỒ CƠ CẤU TỔ CHỨC CÁC PHÒNG BAN CỦA
MHB BẾN TRE











Giám Đốc
Phó Giám Đốc
Phòng Hành chính
Nhân sự
Phòng Nghiệp vụ
kinh doanh
Phòng Kế toán Ngân
quỹ
(Nguồn: NH PTN ĐBSCL Bến Tre)

×