Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 24

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.25 MB, 6 trang )

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Toán (đề 24)
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)


Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!

Câu I (2 điểm) Cho hàm số
1
( )
1
x
y C
x



.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C).
2. Tìm trên (C) những điểm
M
, sao cho tiếp tuyến tại
M
lập với hai tiệm cận một tam giác có chu
vi nhỏ nhất.
Câu II (1 điểm)
Giải phương trình:
1 17 sin2
tan 2cos
2 sin cos
2


x
x x
x x

 
  
 

 

Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I =


4
0
66
cossin
4sin

dx
xx
x

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có

0
, 2 , 120
AC a BC a ACB   và đường thẳng
'
A C


tạo với mặt phẳng


' '
ABB A
góc
0
30
. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng
' , '
A B CC
theo a.
Câu V (1 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1. Chứng minh rằng:

2 2 2
1
( 2)(2 1) ( 2)(2 1) ( 2)(2 1) 3
a b c
ab ab bc bc ac ac
  
     


Câu VI (1 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, các đỉnh A, B thuộc đường thẳng y = 2,
phương trình cạnh BC: 023  yx . Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
ABC bằng 3 .
Câu VII (1 điểm) . Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng
d

1
:
x y z
1 1
2 1 2
 
 
và d
2
:
x y z
2 1
1 1 2
 
 

.
Lập phương trình đường thẳng d cắt d
1
và d
2
và vuông góc với mặt phẳng (P):
x y z
2 5 3 0
   
.
Câu VIII (1 điểm) Giải phương trình
2 2 2
4 4 2
8log 9 3 2log ( 3) 10 log ( 3)

x x x
     

Câu IX (1 điểm) Giải bất phương trình:




2
3 1 3 2 3 4
x x x x x
       
( ,x y

R
).

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!



Hướng dẫn

Câu I:
1
a) Txđ



/ 1
D

 .
b) Sự biến thiên:
 Chiều biến thiên:
'
2
2
0
( 1)
y x D
x

   

, suy ra hàm số nghịch biến trên
( ;1) và (1;+ )
 
.
 Cực trị: hàm số không có cực trị.
 Giới hạn và tiệm cận:
1 1
lim , lim
x x
y y
 
 
   

nên đt
1
x

là tiệm cận đứng ;
lim 1
x
y


nên
đt
1
y

là tiệm cận ngang.
 Bảng biến thiên:
x

1


y' - -
y
1









1


c) Đồ thị
2
0
0
0
1
Gs ; ( )
1
x
M x C
x
 


 

 
. Pt tiếp tuyến tại M:
0
0
2
0 0
1
2

( )
( 1) 1
x
y x x
x x


  
 
.
Gọi A là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng. B là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận
ngang. Khi đó:
 
0
0
0
3
1; , 2 1;1
1
x
A B x
x
 


 

 
.
Gọi I là giao điểm của 2 tiệm cận,

(1;1)
I . Ta có:
0
0
4
, 2 1
1
IA IB x
x
  

,
2 2
0 0
2 2
0 0
16 4
(2 2) 2 ( 1)
( 1) ( 1)
AB x x
x x
     
 
.
Khi đó chu vi của
AIB


 
 

2
0 0
2
0
0
4 4
2 1 2 1
1
1
c x x
x
x
     


.
Áp dụng Bđt AM – GM, ta có
2.2 2 2 4 4 2 4
c
   
.
Vậy,
c
nhỏ nhất bằng
4 2 4

, khi
 
 
 

 
0
1
0
2
0 0
2
2
0
2
0
4
2 1
1 2; 2 1
1
1 2 1 2
4
1 2;1 2
1
1
x
M M
x
x x
M M
x
x

 



  



      


  

 






Câu
II
(1đ)
Đk
cos 0
sin cos 0
x
x x



 


. Ta có
17
cos cos sin
2 2
x x x
 
   
    
   
   
.
Pt
sin 0 (1)
sin 2sin cos
2sin
1 2cos
2 0 (2)
sin cos
2 cos
sin cos
2 cos
x
x x x
x
x
x x
x
x x
x




   

  





Xét pt (1) t/m đk nên nghiệm ,x k k
  

, của (1) cũng là nghiệm pt đã cho.
(2)
2
sin cos 2 2 cos (sin cos ) 2 2 cos 0
x x x x x x
     

sin cos 2 sin 2
x x x
   (3)
Nếu
sin 0
x

, (3)

cos 0

x

, vô lý.
Nếu
sin cos 0
x x
 
là nghiệm


2 sin 2 0
x

, vô lý.
Vậy nghiệm của pt (3) cũng là nghiệm của pt đã cho.
Mặt khác (3)
sin sin 2
4
x x

 
  
 
 

2
2 2
44
5 2
5

2 2
12 3
4
x k
x x k
k
xx x k


  
   



 


    

 

Vậy, pt đã cho có các nghiệm
5 2
, 2 ,
4 12 3
k
x k x k x
  
       , với
k



.
Câu III :





Câu IV :

Trong (ABC), kẻ
CH AB




H AB
 , suy ra


' '
CH ABB A

nên A’H là hình chiếu vuông góc của A’C lên (ABB’A’). Do đó:

 

 



0
' , ' ' ' , ' ' 30
A C ABB A A C A H CA H   
 
.




2
0
1 3
. .sin120
2 2
ABC
a
S AC BC

 

2 2 2 0 2
2 . .cos120 7 7
AB AC BC AC BC a AB a
     

2.
21
7
ABC

S a
CH
AB

 
Suy ra:
0
2 21
'
sin30 7
CH a
A C   .
Xét tam giác vuông AA’C ta được:
2 2
35
' '
7
a
AA A C AC   .
Suy ra:
3
105
. '
14
ABC
a
V S AA

  .
Do



'/ / ' '/ / ' '
CC AA CC ABB A
 . Suy ra:
   
 
 
 
21
' , ' ', ' ' , ' '
7
a
d A B CC d CC ABB A d C ABB A CH    .
Câu V
Ta có VT =
2 2 2
( 2)(2 1) ( 2)(2 1) ( 2)(2 1)
a b c
ab ab bc bc ac ac
 
     

=
1 1 1
2 1 2 1 2 1
( )(2 ) ( )(2 ) ( )(2 )
b b c c a a
a a b b c c
 

     

Vì a, b, c dương và abc = 1 nên đặt
, ,
y z x
a b c
x y z
  
với x, y, z > 0
Khi đó VT =
1 1 1
( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 )
y z z y z x x z x y y x
x x x x y y y y z z z z
 
     

=
2 2 2
( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 )
x y z
y z z y z x x z x y y x
 
     

Ta có
2 2 2 2 2
9
( 2 )( 2 ) 2 2 4 2( ) 5 ( )
2

y z z y yz y z yz y z yz y z
          
Suy ra
2 2
2 2
2
( 2 )( 2 ) 9
x x
y z z y y z

  
(1)
Tương tự có
2 2
2 2
2
( 2 )( 2 ) 9
y y
z x x z x z

  
(2);
2 2
2 2
2
( 2 )( 2 ) 9
z z
x y y x y x

  

(3)
Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta được VT
2 2 2
2 2 2 2 2 2
2
( )
9
x y z
y z x z y x
  
  

Lại có
2 2 2
2 2 2 2 2 2
x y z
y z x z y x
 
  
=
2 2 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1
( )( ) 3
x y z
y z x z y x
    
  

=

2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 3
(( ) ( ) ( ))( ) 3 .9 3
2 2 2
x y y z z x
y z x z y x
          
  

(BĐT Netbit)
Suy ra VT
2 3 1
.
9 2 3
 
(đpcm)

Câu VI




Câu VII
Viết lại
x t
d y t
z t
1
1 1

1
1 2
: 1
2

 

  




,
x t
d y t
z t
2
2 2
2
2
:
1 2

 




 


. (P) có VTPT
n
(2;1;5)



Gọi A = d  d
1
, B = d  d
2
. Giả sử:
A t t t
1 1 1
(1 2 ; 1 ;2 )
   ,
B t t t
2 2 2
((2 2 ; ;1 2 )
 
 AB t t t t t t
2 1 2 1 2 1
( 2 1; 1; 2 2 1)
       

.
d  (P) 
AB n
,



cùng phương 
t t t t t t
2 1 2 1 2 1
2 1 1 2 2 1
2 1 5
      
  
t
t
1
2
1
1

 

 


 A(–1; –2; –2)  Phương trình đường thẳng d:
x y z
1 2 2
2 1 5
  
  .
Câu VIII









Câu IX







×