Tải bản đầy đủ (.pdf) (160 trang)

Hệ thống bài tập và lời giải chi tiết 12 Chuyên đề Toán ôn thi THPT Quốc gia của thầy Phan Huy Khải

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.09 MB, 160 trang )

























(Phan Huy Khải - Hocmai.vn)

































































Bài 1: Tiếp tuyến hàm ña thức - Khóa LT ðảm bảo - Thầy Phan Huy Khải
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1



HDG CÁC BTVN PHẦN TIẾP TUYẾN HÀM ðA THỨC
Bài 1. Cho ñồ thị
( )
3 2
: 1
m
C y x mx m
= + − −
. Viết phương trình tiếp tuyến của
(
)
m
C
tại các ñiểm cố
ñịnh mà
(
)
m
C
ñi qua
Lời giải: Gọi
0 0
( ; )
M x y
là ñiểm cố ñịnh mà
(
)
m
C

ñi qua

3 2
0 0 0
2 3
0 0 0
2
0 0 0
3
0 0
0 0
1,
( 1) 1 0,
1 0 1 1
0 2
1 0
y x mx m m
m x x y m
x x x
y y
x y
⇒ = + − − ∀
⇒ − + − − = ∀

− = = = −
 

⇒ ⇒ ∨
  
= = −

 
− − =



Do ñó có 2 ñiểm cố ñịnh mà
(
)
m
C
ñi qua là
(
)
1
1;0
M

(
)
2
1; 2
M
− −

Ta có:
2
3 2
y x mx

= +


- Phuơng trình tiếp tuyến tại M
1
là:
(
)
(1)( 1) (2 3) 2 3
y y x m x m

= − = + − +

- Phuơng trình tiếp tuyến tại M
2
là:
(
)
( 1)( 1) 2 ( 2 3) 2 1
y y x m x m

= − + − = − + − −

Bài 2. Tìm ñiểm
( )
3 2
: 2 3 12 1
M C y x x x
∈ = + − −
sao cho tiếp tuyến của (C) tại ñiểm M ñi qua gốc tọa
ñộ.
Lời giải: Gọi

0 0
( ; )
M x y
là ñiểm cần tìm
3 2
0 0 0 0
2 3 12 1
y x x x
⇒ = + − −

(1)

PTTT của (C) tại M là:

(
)
(
)
2 2
0 0 0 0 0 0 0 0 0
( ) : ( )( ) 6 6 12 6 6 12
d y y x x x y x x x y x x x

= − + = + − + − + −

Vì (d) ñi qua gốc tọa ñộ nên
(
)
2
0 0 0 0

6 6 12
y x x x
= + −

(2)

Từ
(1)

(2)

(
)
3 2 2
0 0 0 0 0 0
2 3 12 1 6 6 12
x x x x x x
⇒ + − − = + −


3 2
0 0
2
0 0 0
0 0
4 3 1 0
( 1)(4 1) 0
1 12
x x
x x x

x y
⇒ + + =
⇒ + − + =
⇒ = − ⇒ =

Vậy
( 1;1;2)
M



Bài 1: Tiếp tuyến hàm ña thức - Khóa LT ðảm bảo - Thầy Phan Huy Khải
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 4
Bài 3. Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị
( )
3 2
: 3 2
C y x x
= − +
biết tiếp tuyến ñó vuông góc với ñường
thẳng:
5 3 4 0
y x
− + =

Lời giải: Tiếp tuyến vuông góc với ñường thẳng:
5 3 4 0
y x
− + =
có phương trình dạng:


5
(d):y x a
3
= − +

ð
i

u ki

n
ñể
(d) và (C) ti
ế
p xúc nhau là: h


3 2
2
5
3 2 x a
3
5
3 6
3
x x
x x

− + = − +





− = −


có nghi

m
T


2 2
5 29
5
3 27
3 6 9 18 5 0
1 61
3
3 27
x a
x x x x
x a

= → =

− = − ⇒ − + = ⇒



= → =



V

y có 2 ti
ế
p tuy
ế
n th

a mãn bài toán:
1
5 29
( ) : x
3 27
d y = − + và
2
5 61
( ) : x
3 27
d y = − +

Bài 4
. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình ti

ế
p tuy
ế
n
ñ
i qua
(
)
0; 1
A


ñế
n
3 2
2 3 1
y x x
= + −

Lời giải
: Ph
ươ
ng trình
ñườ
ng th

ng
ñ
i qua A có d


ng d: y=kx – 1.
d ti
ế
p xúc v

i (C) khi và ch

khi h

sau có nghi

m:

( )
3 2
3 2 2
2
3 2 3 2 3 2 2
2
2 3 1 1
2 3 1 6 6 1
6 6
0
2 3 1 6 6 1 4 3 0 (4 3) 0
3
4
0
3 3 9
6. 6.
4 4 8

x x kx
x x x x x
k x x
x
x x x x x x x x
x
k
k

+ − = −

⇔ + − = + −

= +


=


⇔ + − = + − ⇔ + = ⇔ + = ⇔

= −

=



   

= − + − = −

   

   


V

y có 2 ti
ế
p tuy
ế
n c

n tìm là:
y 1
= −

9
y x-1 hay 9x+8y+8=0
8
= −

Bài 5
. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình ti
ế
p tuy

ế
n
ñ
i qua
(
)
1;2
A −

ñế
n
3 2
3 2
y x x
= − +

Lời giải
: Ph
ươ
ng trình
ñườ
ng th

ng
ñ
i qua A có d

ng d: y=k(x+1) + 2.
d ti
ế

p xúc v

i (C) khi và ch

khi h

sau có nghi

m:

Bài 1: Ti
ế
p tuy
ế
n hàm
ñ
a th

c - Khóa LT
ðả
m b

o - Th

y Phan Huy Kh

i
Hocmai.vn – Ngôi tr
ườ
ng chung c


a h

c trò Vi

t 4

( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
3 2
3 2 2
2
3 2 3 2 3
3 2 1 2
3 2 3 6 1 2
3 6
0
3 2 3 3 6 2 2 6 0
3
3
2
0
1 2 3 1 2 3 1 2
1 2 3
1 2 3 1 2

x x k x
x x x x x
k x x
x
x x x x x x x
x
y
k
k y x
k
y x

− + = + +

⇔ − + = − + +

= −


=


⇔ − + = − − + ⇔ − = ⇔

= ±



=
=





⇒ = − ⇒ = − + +




= +

= + + +



V

y có 3 ti
ế
p tuy
ế
n c

n tìm là:
y 2
=

(
)
( )

1 2 3 1 2
y x
= ± + +

Bài 6
. Cho
( )
3 2
: 2 3 12 5
C y x x x
= − − −
. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình ti
ế
p tuy
ế
n bi
ế
t
a, Ti
ế
p tuy
ế
n
ñ
ó song song v


i
ñườ
ng th

ng
6 4
y x
= −

b, Ti
ế
p tuy
ế
n
ñ
ó vuông góc v

i
ñườ
ng th

ng
1
2
3
y x
= +

c, Ti
ế

p tuy
ế
n t

o v

i
ñườ
ng th

ng
1
5
2
y x
= − +
góc
45


Lời giải: a, Tiếp tuyến song song với ñt:
6 4
y x
= −
có dạng
(
)
: 6
d y x b
= +

với
4
b
≠ −

ðK ñể
(
)
d

(
)
C
tiếp xúc là hệ sau có nghiệm:
3 2
2
2 3 12 5 6
6 6 12 6
x x x x b
x x

− − − = +


− − =



Từ
2 2

1 13
2
6 6 12 6 3 0
1 13
2
x
x x x x
x

− +
=


− − = ⇔ − − = ⇔

− −
=



Vì:
(
)
(
)
3 2 2 2
1
2 3 18 5 6 6 12 6 6 12 15 7 13 8
3 6
x

b x x x x x x x x x
= − − − = − − − − − − − = − −

- V

i
1 13 1 13 3 13 13 3 13 13
13. 8 6
2 2 2 2
x b y x
− + − + + +
= ⇒ = − − = − ⇒ = −

2 2
1 13
2
6 6 12 6 3 0
1 13
2
x
x x x x
x

− +
=


− − = ⇔ − − = ⇔

− −

=




Bài 1: Ti
ế
p tuy
ế
n hàm
ñ
a th

c - Khóa LT
ðả
m b

o - Th

y Phan Huy Kh

i
Hocmai.vn – Ngôi tr
ườ
ng chung c

a h

c trò Vi


t 4
- V

i
1 13 1 13 3 13 13 3 13 13
13. 8 6
2 2 2 2
x b y x
− − − − − −
= ⇒ = − − = − ⇒ = −

V

y có 2 ti
ế
p tuy
ế
n th

a mãn bài toán là:
( )
1
3 13 13
: 6
2
d y x
+
= −

( )

2
3 13 13
: 6
2
d y x

= −

b, Ti
ế
p tuy
ế
n vuông góc v

i
ñườ
ng th

ng
1
2
3
y x
= +
s

có h

s


góc
3
k
= −
.
Ph
ươ
ng trình hoành
ñộ
ti
ế
p
ñ
i

m là:

1
2 2
2
1 7
2
6 6 12 3 2 2 3 0
1 7
2
x
y x x x x
x

+

=



= − − = − ⇔ − − = ⇔


=




(
)
(
)
3 2 2 2
1
2 3 18 5 6 6 12 6 6 12 15 7 16 5
3 6
x
b x x x x x x x x x
= − − − = − − − − − − − = − −

- PTTT t

i
1
1 7
2

x
+
=
là:
( )
1 7
3 16. 5 3 13 8 7
2
y x y x
+
= − − − ⇒ = − − +

- PTTT t

i
1
1 7
2
x

=
là:
( )
1 7
3 16. 5 3 13 8 7
2
y x y x

= − − − ⇒ = − − −


c, G

i k là h

s

góc c

a ti
ế
p tuy
ế
n c

n tìm. Theo gi

thi
ế
t ta có:

1
3
2 1
2
tan 45 2 1 2
1
1
2
1
3

2
k
k
k
k k
k
k
k
= −

+
+

= = ⇔ + = − ⇔


=




- V

i
3
k
= −
ta có pt hoành
ñộ
ti

ế
p
ñ
i

m:

1
2 2
2
1 7
2
6 6 12 3 6 6 9 0
1 7
2
x
y x x x x
x

+
=



= − − = − ⇔ − − = ⇔


=




- PTTT t

i
1
1 7
2
x
+
=
là:
( )
1 7
3 16. 5 3 13 8 7
2
y x y x
+
= − − − ⇒ = − − +

- PTTT t

i
1
1 7
2
x

=
là:
( )

1 7
3 16. 5 3 13 8 7
2
y x y x

= − − − ⇒ = − − −

- V

i k = 1/3 ta có pt hoành
ñộ
ti
ế
p
ñ
i

m:

Bài 1: Ti
ế
p tuy
ế
n hàm
ñ
a th

c - Khóa LT
ðả
m b


o - Th

y Phan Huy Kh

i
Hocmai.vn – Ngôi tr
ườ
ng chung c

a h

c trò Vi

t 4

1
2 2
2
3 315
1
6
6 6 12 6 6 9 0
3
3 315
6
x
y x x x x
x


+
=



= − − = ⇔ − − = ⇔


=



(
)
(
)
3 2 2 2
1 127
2 3 18 5 6 6 12 6 6 12 15 7 134
3 6 18
x
b x x x x x x x x x= − − − = − − − − − − − = − −

PTTT t

i
1
3 315
6
x

+
=

1 1333 402 201
3 18
y x
 
+
= −
 
 
 

PTTT t

i
1
3 315
6
x

=

1 1333 402 201
3 18
y x
 

= −
 

 
 

V

y có 4 ti
ế
p tuy
ế
n th

a mãn bài toán

Bài 7
. Tìm các
ñ
i

m trên tr

c hoành mà t


ñ
ó k


ñượ
c 3 ti
ế

p tuy
ế
n
ñế
n
ñồ
th

hàm s


( )
3 2
: 3
C y x x
= +
trong
ñ
ó có 2 ti
ế
p tuy
ế
n vuông góc v

i nhau
Lời giải
: L

y
(

)
,0
M m b

t kì thu

c tr

c hoành Ox.
ðườ
ng th

ng
ñ
i qua M v

i h

s

góc k có ph
ươ
ng trình
( )
y k x m kx km
= − = −
ti
ế
p xúc v


i
(
)
C


h


3 2
2
3 (1)
3 6 (2)
x x kx km
x x k

+ = −


+ =


có nghi

m.
Th
ế
(2) vào (1) ta có:
(
)

( )
3 2 2
3 3 6
x x x x x m
+ = + −


( )
(
)
( )
2
2
2 3 3 6 0
0
2 3 3 6 0
x x m x m
x
x m x m
⇔ + − − =
=



+ − − =



ðể
t


M k


ñượ
c 3 ti
ế
p tuy
ế
n
ñế
n
(
)
C
trong
ñ
ó có 2 ti
ế
p tuy
ế
n vuông góc thì ph
ươ
ng trình
( )
2
( ) 2 3 3 6 0
g x x m x m
= + − − =
ph


i có 2 nghi

m phân bi

t
1 2
;
x x
khác 0 sao cho
1 2
1
k k
= −
(k xác
ñị
nh
theo x trong (2))

( )
( )( )
( ) ( )
[ ]
2
2
2 2
1 2 1 2
1 2 1 2 1 2
1 1 2 2
1

; 3
3 3 48 0
9 30 9 0
3
(0) 6 0 0 0
9 2 2 1
9 2( ) 4 1
3 6 3 6 1
m m
m m
m m
g m m m
x x x x
x x x x x x
x x x x


> − < −


∆ = − + >
+ + >




⇔ = − ≠ ⇔ ≠ ⇔ ≠
  
  
+ + = −

+ + + = −
+ + = −

 




Bài 1: Ti
ế
p tuy
ế
n hàm
ñ
a th

c - Khóa LT
ðả
m b

o - Th

y Phan Huy Kh

i
Hocmai.vn – Ngôi tr
ườ
ng chung c

a h


c trò Vi

t 4

( )( )
1 1
3 3
3 3
1
0 0
27
27 1
9 3 3 3 3 4 1
m m m m
m m m
m
m m m
 
> − ∨ < − > − ∨ < −
 
 
⇔ ≠ ⇔ ≠ ⇔ =
 
 
− = −
− − + − + = −
 
 


sV

y
ñ
i

m th

a mãn là:
1
;0
27
M
 
 
 

Bài 8
. Cho
ñồ
th


( )
3 1
:
3
x
C y
x

+
=


ñ
i

m M b

t kì thu

c
(
)
C
. G

i I là giao c

a 2 ti

m c

n. Ti
ế
p tuy
ế
n t

i

M c

t 2 ti

m c

n t

i A, B. CMR:
a, M là trung
ñ
i

m c

a AB
b, Di

n tích tam giác IAB không
ñổ
i
Lời giải
:
a,
ðồ
th


(
)

C
có TCN:
(
)
1
: y 3
d
=
và TC
ð
:
(
)
2
: x 3
d
=

t

a
ñộ

ñ
i

m
(
)
3;3

I

L

y
ñ
i

m b

t kì
( )
10
3 ;3 , 0
M m C m
m
 
+ + ∈ ≠
 
 
. Ti
ế
p tuyên t

i M có d

ng:

( ) ( ) ( )
( )

2 2
10 10 20 30
: 3 3 3 3d y y m x m y x
m m
m m
 

= + − + + + ⇔ = − + + +
 
 

Ph
ươ
ng trình hoành
ñộ
giao
ñ
i

m c

a
(
)
C

(
)
d
là:


2
2 2 2 2 2
10 20 30 3 1 1 1 3 6 9
3 2 1 0
3
x
x x x
m x m m
m m m m m
     
+
− + + + = ⇔ − + + − + + =
     

     

D

th

y pt trên có 2 nghi

m phân bi

t
1 2
x x
<
. G


i
(
)
1 1
;
A x y

(
)
2 2
;
B x y
. Ta có:

2
1 2
2
2 6
2 6 2
1
M
m
m
x x m x
m
+
+ = = + =



( )
1 2 1 2
2 2
10 20 30 20
2 3 6 2
M
y y x x y
m m
m m
 
+ = − + + + + = + =
 
 

V

y m là trung
ñ
i

m c

a AB (
ñ
pcm)
b, Do tam giác IAB vuông t

i I, mà có M là trung
ñ
i


m c

a AB nên ta có:

( )
( )
( )
( )
1 2
1 10
. 2 ; ; 2 20
2
IAB
S IA IB d M d M d m
m

= = = =


Bài 1: Ti
ế
p tuy
ế
n hàm
ñ
a th

c - Khóa LT
ðả

m b

o - Th

y Phan Huy Kh

i
Hocmai.vn – Ngôi tr
ườ
ng chung c

a h

c trò Vi

t 4
V

y di

n tích
IAB

không
ñổ
i.


………………….Hết……………….
Nguồn:

Hocmai.vn



Bài 2: Cực trị hàm đa thức – Khóa LT Đảm bảo – thầy Phan Huy Khải
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1


HDG CÁC BTVN PHẦN CỰC TRỊ HÀM ĐA THỨC
Bài 1: Tìm a để hàm số
3 2
4
( ) 2(1 sin ) (1 os2 ) 1
3
f x x a x c a x
= − − + + +
đạt cực trị tại

1 2
,
x x
thảo mãn điều kiện:
2 2
1 2
1
x x
+ =

Lời giải: Hàm số có CĐ, CT
2

( ) 4 4(1 sin ) (1 os2 ) 0
f x x a x c a

⇔ = − − + + =
có 2 nghiệm phân biệt
2
4(1 sin ) 4(1 os2 ) 0
a c a

⇔ ∆ = − − + >


2
3sin 2sin 1 0
1
sin (*)
3
a a
a
⇔ − − >
⇔ < −

Với đk (*) thì f’(x) có 2 nghiệm phân biệt
1 2
,
x x
, và hàm đạt cực trị tại
1 2
,
x x

. Théo viet ta có:
1 2 1 2
1 os2
1 sin ; .
4
c a
x x a x x
+
+ = − =
Giả thiết :
( )
2
2 2
1 2 1 2 1 2
1 2 . 1
x x x x x x
+ = ⇔ + − =


2
2
1 os2
(1 sin ) 1
2
1 3
sin
2
2sin 2sin 1 0
1 3
sin

2
c a
a
a
a a
a
+
⇔ − − =


=


⇔ − − = ⇔

+
=



So sánh đk (*) ta suy ra
1 3
arcsin 2
1 3
2
sin ,
2
1 3
arcsin 2
2

a k
a k Z
a k
π
π π


= +



= ⇔ ∈


= − +



Bài 2: Cho hàm số
3 2
1 1 3sin 2
( ) (sin os )
3 2 4
a
f x x a c a x x
= − + +
1. Tìm a để hàm số luôn đồng biến
2. Tìm a để hàm số đạt cực trị tại
1 2
,

x x
thỏa mãn điều kiện
2 2
1 2 1 2
x x x x
+ = +

Lời giải: Ta có:
2
3sin 2
( ) (sin os )
4
a
f x x a c a x

= − + +
1. Hàm số luôn đồng biến ( ) 0,
f x x R

⇔ ≥ ∀ ∈


Bài 2: Cực trị hàm đa thức – Khóa LT Đảm bảo – thầy Phan Huy Khải
Page 2 of 5

2
(sin os ) 3sin 2 0
1
1 2sin 2 0 sin 2
2

5
2 2 2 (1)
6 6
a c a a
a a
k a k
π π
π π
⇔ ∆ = + − ≤
⇔ − ≤ ⇔ ≥
⇔ + ≤ ≤ +

2. Hàm số có CĐ, CT
( ) 0
f x

⇔ =
có 2 nghiệm phân biệt

0
⇔ ∆ > ⇔
a không thỏa mãn (1)
Với đk trên thì f’(x) có 2 nghiệm phân biệt
1 2
,
x x
, và hàm đạt cực trị tại
1 2
,
x x

. Théo viet ta có:
1 2 1 2
3sin2
sin cos ; .
4
a
x x a a x x+ = + =
Điều kiện
2 2
1 2 1 2
x x x x
+ = +

( )
2
1 2 1 2 1 2
2 .
x x x x x x
⇔ + = + −

( )
2
3sin2
sin cos sin cos (2)
2
a
a a a a⇔ + = + −
Đặt
sin cos 2 os
4

t a a c a
π
 
= + = −
 
 
2
sin 2 1
a t
⇒ = −
, do đk nên
2
1 3
1
2 2
t t− < ⇔ ≤
Khi đó (2) trở thành:

2 2 2
1
3
( 1) 2 3 0
3
2
t
t t t t t
t
=

= − − ⇔ + − = ⇔


= −


So sánh đk suy ra chỉ có t = 1 thỏa mãn, nên

2
1
os os
4 4
2
2
2
a k
c a c
a k
π
π π
π
π
=

 

− = = ⇒
 

= +
 




Bài 3: Tìm m để hàm số
3 2
3
( )
2
m
f x x x m
= − +
có các CĐ và CT nằm về hai phía của
đường thẳng y = x
Lời giải: Hàm số có CĐ và CT
2
( ) 3 3 0
f x x mx

⇔ = − =
có 2 nghiệm phân biệt
0
m
⇔ ≠

Khi đó f’(x) có 2 nghiệm phân biệt
1 2
0;
x x m
= =



tọa độ 2 điểm CĐ, CT là:
3
(0; ); ( ; )
2
m
A m B m m −
Hai điểm A, B nằm về hai phía của đường thẳng y = x hay x – y = 0 khi và chỉ khi:

Bài 2: Cực trị hàm đa thức – Khóa LT Đảm bảo – thầy Phan Huy Khải
Page 3 of 5

3 4
(0 )( ) 0 0
2 2
m m
m m m
− − + < ⇔ − <
, luôn đúng với
0
m


Vậy ĐS:
0
m



Bài 4: Tìm m để hàm
4 3 2

( ) 4 1
f x x x x mx
= − + + −
có cực đại, cực tiểu
Lời giải: Hàm f(x) có cực đại, cực tiểu
3 2
( ) 4 12 2 0
f x x x x m

⇔ = − + + =
có 3 nghiệm phân biệt
3 2
( ) : 4 12 2
g x x x x m
⇔ = − + = −
có 3 nghiệm phân biệt
Xét hàm g(x) ta có:
2
6 30
6
( ) : 12 24 2 0
6 30
6
x
g x x x
x


=




= − + = ⇔

+
=



Từ đó ta vẽ được bbt của hàm g(x) trên R (hs tự vẽ)
Vậy g(x) = -m có 3 nghiệm phân biệt

đồ thị hàm g(x) cắt đường thẳng y = - m tại 3 điểm phân biệt
6 30 6 30
6 6
g m g
   
+ −
⇔ < − <
   
   
   


6 30 6 30
6 6
g m g
   
− +
⇔ − < < −

   
   
   


10 30 10 30
6 6
9 9
m⇔ − < < +

Bài 5: Cho hàm số
4 3 2
( ) 2
f x x x mx
= + + . Tìm m để hàm chỉ có cực tiểu mà không có
cực đại
Lời giải: Ta có
3 2
( ) 4 6 2 0
f x x x mx

= + + =


2
2
(2 3 ) 0
0
( ) 2 3 0
x x x m

x
g x x x m
⇔ + + =
=



= + + =


Ta có:
9 8
g
m
∆ = −
TH 1: Nếu
9
0
8
g
m
∆ ≤ ⇔ ≥
thì
( ) 0,
g x x
≥ ∀
. Suy ra f(x) triệt tiêu và đổi dấu từ - sang +
tại x = 0 nên đạt cực tiểu tại x = 0, và không có cực đại

Bài 2: Cực trị hàm đa thức – Khóa LT Đảm bảo – thầy Phan Huy Khải

Page 4 of 5
TH 2: Nếu
9
0
8
g
m
∆ > ⇔ <
thì g(x) có 2 nghiệm phân biệt. Đk để hàm chỉ có cực tiểu
mà không có cực đại là:
(
)
g 0 0 0
m
= ⇔ =
(thỏa mãn)
Vậy các giá trị cần tìm của m là:
0
9
8
m
m
=






Bài 6: CMR hàm số

4 2
( ) 6 4 6
f x x x x
= − + +
luôn có 3 cực trị đồng thời gốc tọa độ O là
trọng tâm của tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm cực trị
Lời giải: Ta có:
3
( ) 4 12 4
f x x x

= − +

Hàm f’(x) liên tục trên R, ngoài ra ta có:
( 2) 4; (0) 4; (1) 4; (2) 12
f f f f
′ ′ ′
− = − = = − =

( 2) (0) 0; (0) (1) 0; (1) (2) 0
f f f f f f
′ ′ ′ ′ ′
⇒ − < < <


f’(x) có 3 nghiệm phân biệt
1 2 3
2 0 1 2
x x x
− < < < < < <


Vậy f(x) có 3 cực trị, gọi 3 điểm cực trị là
1 1 2 2 3 3
( , ); ( , ); ( , )
A x y B x y C x y

Ta thực hiện phép chia f(x) cho f’(x) được:

2
1
( ) ( ) (3 4 6)
4
f x f x x x

= − − −

Suy ra
2
3 4 6; 1,2,3
k k k
y x x k= − + + =
Áp dụng viet cho f’(x ) ta có:
1 2 3
1 2 2 3 1 3
0
. . . 3
x x x
x x x x x x
+ + =



+ + = −


Nên
2
1 2 3 1 2 3 1 2 2 3 1 3 1 2 3
3 ( ) 2( . . . ) 4( ) 18
y y y x x x x x x x x x x x x
 
+ + = − + + − + + + + + +
 


6.( 3) 18 0
= − + =

Do đó 3 đỉnh A, B, C nhận O là gốc tọa độ
Bài 7: CMR:
4 3 4
( ) 0, 256 27
f x x px q x R q p
= + + ≥ ∀ ∈ ⇔ ≥
Lời giải:
3
3
( ) 4 0
4
p
f x x p x



= + = ⇔ = , từ đó ta vẽ được bbt của hàm f(x)
Từ bbt suy ra ( ) 0,
f x x R
≥ ∀ ∈


Bài 2: Cực trị hàm đa thức – Khóa LT Đảm bảo – thầy Phan Huy Khải
Page 5 of 5

3
4
3 3
3 4
min ( ) ( ) 0
4
0
4 4
256 27 ( )
x R
p
f x f
p p
p q
q p dpcm


⇔ = ≥
 

− −
⇔ + + ≥
 
 
 
⇔ ≥

Bài 8: Tìm m để hàm số
(
)
(
)
4 2
( ) 1 1 2
f x mx m x m
= + − + − có đúng 1 cực trị
Lời giải:
( )
3
2
0
( ) 4 2 1 0
( ) 2 1 0
x
f x mx m x
g x mx m
=


= + − = ⇔


= + − =


- Nếu m = 0 thì g(x) vô nghiệm, khi đó f(x) có 1 cực đại
- Nếu m = 1 thì g(x) có nghiệm kép x = 0, khi đó f(x) chỉ có 1 cực tiểu
- Nếu 0 < m < 1 thì g(x) có 2 nghiệm phân biệt khác 0, khi đó f(x) có 3 cực trị
- Nếu m < 0 hoặc m > 1 thì g(x) vô nghiệm, khi đó f(x) có 1 cực trị
Vậy các giá trị cần tìm của m là:
0
1
m
m






Bài 9: CMR hàm số
4 3 2
( ) 5 1
f x x x x
= − − +
có 3 điểm cực trị nằm trên một parabol.
Lời giải : Ta có
3 2
( ) 4 3 10 0
f x x x x


= − − =


2
(4 3 10) 0
0
5
2
2
x x x
x
x
x
⇔ − − =
=



⇔ =


=


Suy ra f(x) luôn có 3 điểm cực trị, ta chia f(x) cho f’(x) được:

2
1 1 43 5
( ) ( ) 1
4 16 16 8

f x x f x x x

   

= − + − +
   
   

Do hoành độ 3 điểm cực trị là nghiệm của f’(x), suy ra tọa độ 3 điểm cực trị sẽ thỏa mãn

2
43 5
1
16 8
y x x

= − +

Vậy 3 điểm cực trị nằm trên một parabol
2
43 5
1
16 8
y x x

= − +
.

………………….Hết……………….
Nguồn: hocmai.vn


Bài 3: Tương giao hàm đa thức – Khóa LT Đảm bảo – Thầy Phan Huy Khải
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1


HDG CÁC BTVN PHẦN TƯƠNG GIAO HÀM ĐA THỨC
Câu 1: Cho hàm số (C):
3 2
3
y x mx mx
= − − và đường thẳng d: y = x + 2.
Tìm m để hàm số (C) cắt đường thẳng d:
1.1. Tại đúng 2 điểm phân biệt.
1.2. Tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC
1.3. Tại 3 điểm phân biệt lập thành cấp số nhân.
Lời giải:
1.1. Xét phương trình hoành độ giao điểm:
( )
3
3 2
2
2
3 2
3
x x
x mx mx x f x m
x x
− −
− − = + ⇔ = =
+


Ta có:
( )
( )
4 3 2
4 3 2
2
2
3 2 3 12 2
' 0 3 2 3 12 2 0
3
x x x x
f x x x x x
x x
+ + + +
= = ⇔ + + + + = ⇔
+

Lập bảng biến thiên của hàm số f(x), từ đó dựa vào bảng biến thiên kết luậ
n bài toán
1.2. Xét phương trình hoành độ giao điểm:

(
)
(
)
3 2 3 2
3 2 3 1 2 0
x mx mx x g x x mx m x
− − = + ⇔ = − − + − =


Hàm số (C) cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC

(
)
' 0
g x
⇔ =
có 2 nghiệm phân biệt và điểm uốn của đồ thị hàm số
(
)
y g x
= nằm trên trục
hoành Ox.
- Phương trình
(
)
(
)
2
' 3 6 1 0
g x x mx m
= − − + =

2
' 9 3 3 0
m m
∆ = + + >
nên luôn có 2 nghiệm phân biệt
với mọi m

- Hàm
(
)
y g x
= có điểm uốn là
(
)
3 2
; 2 2 Ox
U m m m m− − − − ∈ khi và chỉ khi:

(
)
(
)
3 2 2
2 2 0 1 2 2 0 1
m m m m m m m
− − − − = ⇔ + − + = ⇔ = −

Vậy
1
m
= −

1.3. Đk cần: Giả sử (C) cắt d tại 3 điểm phân biệt có hoành độ
1 2 3
; ;
x x x
lần lượt lập thành cấp số nhân. Khi

đó ta có:
(
)
(
)
(
)
(
)
1 2 3
g x x x x x x x
= − − −

Bài 3: Tương giao hàm đa thức – Khóa LT Đảm bảo – Thầy Phan Huy Khải
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 2 of 3
Suy ra:
1 2 3
1 2 2 3 1 3
1 2 3
3
1
2
x x x m
x x x x x x m
x x x
+ + =


+ + = − −



=



2 3
3
1 3 2 2 2
2 2
x x x x x= ⇒ = ⇒ = nên ta có:
3
3
5
1 4 2.3
3 2 1
m m m− − = + ⇔ = −
+

Đk đủ: Với
3
5
3 2 1
m = −
+
, thay vào tính nghiệm thấy thỏa mãn.
Vậy
3
5
3 2 1
m = −

+

Câu 2: Cho hàm số
(
)
4 2
2 1 2 1
y x m x m
= − + + +

2.1. Tìm m để hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng;
2.2. Tìm m để hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3.
Lời giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
(
)
4 2
2 1 2 1 0
x m x m
− + + + =
;
(1)

Đặt
2
, 0
t x t
= ≥
thì
(1)

thành:
(
)
2
( ) 2 1 2 1 0
f t t m t m
= − + + + =
.
2.1. Điều kiện để hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt là f(t) phải có 2 nghiệm dương phân biệt
( )
2
' 0
1
2 1 0
2
0
2 1 0
m
m
S m
m
P m

∆ = >

> −


⇔ = + > ⇔
 

 


= + >

(*)
Với (*), gọi
1 2
t t
<
là 2 nghiệm của f(t), khi đó hoành độ giao điểm của hàm số với Ox lần lượt là:
1 2 2 1 3 1 4 2
; ; ;
x t x t x t x t
= − = − = =
Các giao điểm lập thành cấp số cộng
2 1 3 2 4 3 2 1
9
x x x x x x t t
⇔ − = − = − ⇔ =


(
)
( )
1 9 1
4
5 4 4
5 4 1
4

5 4 4
9
m m m m
m
m m
m m
m m
m
⇔ + + = + −
=

= +


⇔ = + ⇔ ⇔


− = +
= −



Vậy
4
4;
9
m
 
= −
 

 

2.2. Hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3

Bài 3: Tương giao hàm đa thức – Khóa LT Đảm bảo – Thầy Phan Huy Khải
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 3 of 3
(
)
f t
⇔ có 2 nghiệm phân biệt
1 2
;
t t
sao cho:
1 2
1 2
0 3
0 3
t t
t t
= < <


< < ≤


( )
( )
( )
2

2
' 0
' 0
3 4 4 0
(0) 2 1 0
2 1 0
2 1 3
2 1 0
1
1
2
m
m
f m
f m
S m
S m
P m
m m

∆ = >

∆ = >

= − ≤


⇔ = + =
 
= + >

 
= + <


= + >

⇔ = − ∨ ≥

Đáp số
1
1
2
m m
= − ∨ ≥
.

………………….Hết……………….
Nguồn: hocmai.vn

















































Bài 1: Tiếp tuyến hàm phân thức – Khóa LT Đảm bảo – Thầy Phan Huy Khải.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1


HDG CÁC BTVN TIẾP TUYẾN HÀM PHÂN THỨC
Câu I: Cho hàm số
1
2 1
x
y
x
− +
=
+
(C)
I.1. Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M(2 ; 3) đến (C)
I.2. Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của 2 đường tiệm cận.
I.3. Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm
(
)
M C
∈ , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác
có diện tích bằng 1.
I.4. Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm
(

)
M C
∈ , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác
cân.
Giải:
Tập xác định:
1
\
2
 
= −
 
 
D R
. Ta có:
( )
2
3
' 0,
2 1

= < ∀ ∈
+
y x D
x

Bài 1:
Vì đường thẳng x = 2 không là tiếp tuyến của (C), nên phương trình đường thẳng đi qua M (2; 3) có hệ
số góc k có dạng:
(

)
2 3
y k x
= − +
tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ:
( )
( )
2
1
2 3
2 1
3
2 1
x
k x
x
k
x
− +

= − +

+




=
+



có nghiệm
Thế k từ pt thứ hai vào pt đầu ta được:

( )
( )
2
2
1 3
2 3 7 4 4 0
2 1
2 1
x
x x x
x
x
− + −
= − + ⇔ + + =
+
+
: Vô nghiệm
Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua M đến (C)
Bài 2:
Hàm số có: TCĐ:
1
2
x
= −
; TCN:
1

2
y
= −
1 1
;
2 2
I
 
⇒ − −
 
 

Bài 1: Tiếp tuyến hàm phân thức – Khóa LT Đảm bảo – Thầy Phan Huy Khải.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 2 of 5
Vì đường thẳng
1
2
x
= −
không là tiếp tuyến của (C), nên phương trình đường thẳng đi qua
1 1
;
2 2
I
 
− −
 
 
có hệ số góc k có dạng:
1 1

2 2
y k x
 
= + +
 
 
tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ:
( )
2
1 1 1
2 1 2 2
3
2 1
x
k x
x
k
x
− +
 
= + +
 

+
 




=


+

có nghiệm

Thế k từ pt thứ hai vào pt đầu ta được:

( )
( )
2
1 3 1 1 3 3
2 1 2 2 2 1 2 2 1
2 1
x
x
x x x
x
− + − −
 
= + − ⇔ =
 
+ + +
 
+
:Vô nghiệm

Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua I đến (C)
Bài 3:
Gọi
( )

0
0
1 3 1
;
2 4 2
M x C
x
 
− − ∈
 
 
. Tiếp tuyến tại M có dạng:
( )
0
2 2
0 0 0 0
3 3 1 3 3 1
:
4 4 2 4 2 2
d y x x x
x x x x
− −
= − + − = + −

Giả sử
Ox;
A d B d Oy
= ∩ = ∩
suy ra:
(

)
0 0
0
0
2 3
3
;0 ; 0;
3
x x
x
A B
x
− 
 

 
 
 
 

OAB

vuông tạo O
( )
2
0
1 2
. 3 1
2 3
OAB

S OA OB x

⇒ = = − =


0 0
6 6 6
3
2 2
x x
±
⇒ − = ± ⇒ =

Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn là:
3 4 6
20
40 12 6
y x
− −
= +

hay
3 4 6
20
40 12 6
y x
− +
= −
+


Bài 4:

Bài 1: Tiếp tuyến hàm phân thức – Khóa LT Đảm bảo – Thầy Phan Huy Khải.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 3 of 5
Tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành một tam giác cân nên hệ số góc của tiếp tuyến là
1
k
= ±
. Gọi
(
)
(
)
0 0
;
M x y C

là tiếp điểm
- Nếu
( )
0 0
2
0
3 1 3
1 1 2 1 3
2
2 1
k x x
x
− − ±

= − ⇒ = − ⇒ + = ± ⇒ =
+

Với
0 0
1 3 1 3
2 2
x y
− − − −
= ⇒ = ⇒
tiếp tuyến là:
1 3
y x= − − −

Với
0 0
1 3 1 3
2 2
x y
− + − +
= ⇒ = ⇒
tiếp tuyến là:
1 3
y x= − − +

- Nếu
( )
( )
2
0

2
0
3
1 1 2 1 3
2 1
k x
x

= − ⇒ = ⇒ + = −
+
: Vô nghiệm
Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn bài toán là:
1 3
y x= − − −

1 3
y x= − − +


Câu II: Cho hàm số
(
)
1
m x m
y
x m
− +
=



(
)
m
C

II.1. CMR đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định tại 1 điểm cố định.
II.2. Tiếp tuyến tại
(
)
m
M C
∈ cắt 2 tiệm cận tại A, B. CMR M là trung điểm của AB
II.3. Cho điểm
(
)
0 0
M x , y

(
)
3
C
. Tiếp tuyến của
(
)
3
C
tại M

cắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và

B. Chứng minh diện tích tam giác AIB không đổi, I là giao của 2 tiệm cận.
Tìm M để chu vi tam giác AIB nhỏ nhất.
Giải:

Bài 1:
Gọi
(
)
0 0
;
M x y
là điểm cố định của hàm số
(
)
0
0
0
1
;
m x m
y m
x m
− +
⇒ = ∀



(
)
(

)
0 0 0 0 0
0 0 0
0 0 0 0
1 0;
1 0 0
0 1
m x y x x y m
x y x
x x y y
⇔ + + − + = ∀
+ + = =
 
⇔ ⇔
 
+ = = −
 

Bài 1: Tiếp tuyến hàm phân thức – Khóa LT Đảm bảo – Thầy Phan Huy Khải.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 4 of 5
Với
(
)
0; 1
M

, tiếp tuyến tại M là:
(
)
' 0 1 1

y y x x
= − = − −

Vậy đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định
1
y x
= − −
tại
(
)
0; 1
M

.
Bài 2:
Ta có:
2
1
m
y m
x m
= − + ⇒

TCĐ:
x m
=
và TCN:
1
y m
= −


Gọi
( )
2
; 1 , 0
m
m
M a m m C a
a
 
+ − + ∈ ≠
 
 
. Tiếp tuyến tại M có dạng:
( )( ) ( )
2 2 2
2
: ' 1 1
m m m
d y y a m x a m m x a m m
a a a
= + − − + − + = − − − + − +

Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng d với TCN, TCĐ tương ứng nên:

( )
2
2
2 ; 1 ; ; 1
m

A a m m B m m
a
 
+ − − +
 
 

Nhận thấy
2
2
A B M
A B M
x x x
y y y
+ =



+ =

M là trung điểm của AB (đpcm)
Bài 3:
Điểm
( )
3
9 9
: 2 3 ; 2
3
M C y M
x

α
α
 
∈ = + ⇒ + +
 

 

Phương trình tiếp tuyến của M có dạng:
2 2
9 18 27
: 2y x
α α α
∆ = − + + +

Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng d với TCN, TCĐ tương ứng nên:
( )
18
2 3;2 ; 3;2A B
a
α
 
+ +
 
 

Vì I là giao điểm của 2 tiệm cận nên
(
)
3;2

I
+
IAB

vuông tại I nên:
1 1 18
. . . 2 . 18
2 2
IAB
S IA IB
α
α

= = =
(đvdt)
+ Chu vi tam giác IAB là:
Bài 1: Tiếp tuyến hàm phân thức – Khóa LT Đảm bảo – Thầy Phan Huy Khải.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 5 of 5

2
2
18 18
2 4p IA IB AB
α α
α α
 
= + + = + + +
 
 



2
2
18 18
2 2 2 4 12 2.2.18 12 6 2
α α
α α
 
≥ + + = + = +
 
 

Dấu = xảy ra
18
2 3
α α
α
⇔ = ⇔ = ±
(
)
6;5
M⇔ hoặc
(
)
0; 1
M



………………….Hết…………………

Nguồn: hocmai.vn


Bài 2: Cực trị hàm phân thức – Khóa LT Đảm bảo – Phan Huy Khải.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1


HDG CÁC BTVN CỰC TRỊ CỦA HÀM PHÂN THỨC
Cho hàm số
2 2
2 1 3
x mx m
y
x m
+ + −
=

. Tìm tham số m để hàm số có:
Câu 1. Hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung.
Câu 2. Hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ O lập thành tam giác vuông tại O.
Câu 3. Hai điểm cực trị cùng với điểm M(0; 2) thẳng hàng.
Câu 4. Khoảng cách hai điểm cực trị bằng
10
m
.
Câu 5. Cực trị và tính khoảng cách từ điểm cực tiểu đến TCX.
Câu 6. Cực trị và thỏa mãn:
2 3
CD CT
y y+ >

.
Giải:
Tập xác định:
{
}
\
D R m
=

Ta có:
( ) ( )
2 2
2 2
1 1 2 1
3 ' 1
x xm m
y x m y
x m
x m x m
− + −
= + + ⇒ = − =

− −

Câu 1:
Hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung

y’ = 0 có 2 nghiệm trái dấu

2 2

( ) 2 1
g x x xm m
⇔ = − + −
có 2 nghiệm trái dấu cùng khác m

2
1 0
1 1
( ) 0
m
m
g m

− <
⇔ ⇔ − < <




Vậy
(
)
1;1
m ∈ −

Câu 2:
Có:
1
2
1

' 0
1
x x m
y
x x m
= = −

= ⇔

= = +


Do đó hàm số luôn đạt cực trị tại
1 2
;
x x
. Ta có:
(
)
(
)
1 1 2 2
4 2; 4 2
y y x m y y x m
= = − = = +

Gọi 2 điểm cực trị là
(
)
(

)
1; 4 2 ; 1; 4 2
A m m B m m
− − + +

Bài 2: Cực trị hàm phân thức – Khóa LT Đảm bảo – Phan Huy Khải.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 2 of 3

OAB

vuông tại O
. 0
OA OB OA OB
⇔ ⊥ ⇔ =
uuur uuur


(
)
(
)
(
)
(
)
2
1 1 4 2 4 2 0
85
17 5 0
17

m m m m
m m
⇔ − + + − + =
⇔ − = ⇔ = ±

Vậy
85
17
m = ±
là giá trị cần tìm.
Câu 3:.
Ta có:
(
)
(
)
1; 4 2 ; 1;4
MA m m MB m m
= − − = +
uuur uuur

A, M, B thẳng hàng
(
)
(
)
(
)
|| 4 1 1 4 2
MA MB m m m m

⇔ ⇔ − = + −
uuur uuur


1
6 2
3
m m
⇔ = ⇔ =

Đáp số:
1
3
m
=

Câu 4:
Ta có:
2
10 4 4 10 2
AB m m m= ⇔ + = ⇔ =

Câu 5:
Mọi giá trị m thì hàm số luôn có cực trị.

( )
1
lim 3 lim 0 3
x x
y x m y x m

x m
→±∞ →±∞
− + = = ⇒ = + 
 

là TCX của hàm số.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = m – 1. Khoảng cách từ điểm cực tiểu đến TCX là:
(
)
(
)
1 4 2 3
1
2 2
m m m
h
− − − +
= =

Câu 6:
Ta có:
3
4
2 3 8 2 3
3
4
CD CT
m
y my
m


>


+ > ⇔ > ⇔

< −



×