Tải bản đầy đủ (.pdf) (100 trang)

Phát triển song hành dịch vụ ngân hàng bán buôn và ngân hàng bản lẻ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (990.82 KB, 100 trang )

NHNG M MI/KT QUT C KHI NGHIÊN CU  TÀI LUN
N
1. im mi ca  tài lun vn
im ni bt mi nht ca  tài là s kt hp nghiên cu c hai mng dch v NHBB
và NHBL ti mt chi nhánh NHTM. Các  tài có liên quan n lnh vc này thng ch
tp trung nghiên cu mt mng dch v ca NH: hoc là dch v NHBB hoc là dch v
NHBL. Vic nghiên cu này không ch có ý ngha i vi VCBHCM mà còn có ý ngha
i vi các NHTM Vit Nam trong vic nâng cao cht lng dch v trc nhng thách
thc ln ca giai n hi nhp.
2. Kt qut c khi nghiên cu  tài lun vn
- H thng hóa nhng vn  mang tính lý lun v dch v NHBB và NHBL.c bit là
phân nh rõ ràng danh mc các dch v gia NHBB và NHBL.
- ánh giá mt cách tng quát v thc trng phát trin các dch v ca VCBHCM trên
 s tip cn và phân tích tc  tng trng, c cu, th phn và cht lng ca tng
dch v NHBB và NHBL.
- xut các gii pháp giúp VCBHCM duy trì th mnh bán buôn và phát trin hn na
mng kinh doanh bán l vn là mt th trng y tim nng nhng cha c các
NHTM trong nc khai thác có hiu qu
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
B GIÁO DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP.HCM
TRNH TH THU HIN
PHÁT TRIN SONG HÀNH DCH V NGÂN HÀNG BÁN
BUÔN VÀ NGÂN HÀNG BÁN L TI NGÂN HÀNG
NGOI THNG CHI NHÁNH TP. H CHÍ MINH
Chuyên ngành
: KINH T – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG.
Mã s: 60.31.12
LUN VN THC S KINH T
Ngi hng dn khoa hc
: PGS.TS NGUYN NG DN


TP. H CHÍ MINH – NM 2008
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
I CAM OAN
Tôi cam oan ây là công trình nghiên cu c lp ca tôi.
Nhng s liu, kt qu nêu trong lun vn là trung thc, c trích dn và có
tính k tha, phát trin t các tài liu, tp chí, các công trình nghiên cu ã
c công b, các website,…
Các gii pháp nêu trong lun vn c rút ra t nhng c s lý lun và quá
trình nghiên cu thc tin.
Trnh Th Thu Hin
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
MC LC
Trang
TRANG PH BèA
LI CAM OAN
MC LC
DANH MC CC T VIT TT
DANH MC CC BNG BIU
DANH MC CC TH
LI MU
CHNG 1: S Lí LUN V DCH V NGN HNG BN BUễN
V NGN HNG BN L
1.1. Tng quan v ngõn hng thng mi
1.1.1. Khỏi nim ngõn hng thng mi -------------------------------------------------------1
1.1.2. Chc nng ca ngõn hng thng mi--------------------------------------------------1
1.1.2.1. Chc nng trung gian tớn dng ------------------------------------------------------1
1.1.2.2. Chc nng trung gian thanh toỏn v qun lý cỏc phng tin thanh toỏn----2
1.1.2.3. Chc nng cung ng dch v ngõn hng -------------------------------------------2
1.1.3. Khỏi nim dch v ngõn hng thng mi ---------------------------------------------3
1.2. Dch v ngõn hng bỏn buụn ---------------------------------------------------------------4

1.2.1. Khỏi nim ngõn hng bỏn buụn----------------------------------------------------------4
1.2.2. c m ca dch v ngõn hng bỏn buụn --------------------------------------------6
1.2.3. Vai trũ ca dch v ngõn hng bỏn buụn -----------------------------------------------6
1.2.3.1. i vi nn kinh t ---------------------------------------------------------------------6
1.2.3.2. i vi cỏc ngõn hng tng mi--------------------------------------------------7
1.2.3.3. i vi khỏch hng --------------------------------------------------------------------7
1.2.4. Cỏc dch v ngõn hng bỏn buụn ch yu ----------------------------------------------8
1.2.4.1. Huy ng vn ---------------------------------------------------------------------------8
1.2.4.2. Tớn dng ---------------------------------------------------------------------------------8
1.2.4.3. Dch v thanh toỏn------------------------------------------------------------------- 10
1.2.4.4. Kinh doanh ngoi t ----------------------------------------------------------------- 11
1.2.4.5. Dch v ngõn qu--------------------------------------------------------------------- 12
1.2.4.6. Dch v khỏc -------------------------------------------------------------------------- 12
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
1.3. Dch v ngõn hng bỏn l------------------------------------------------------------------ 13
1.3.1. Khỏi nim dch v ngõn hng bỏn l -------------------------------------------------- 13
1.3.2. c m ca dch v ngõn hng bỏn l ---------------------------------------------- 13
1.3.3. Vai trũ ca dch v ngõn hng bỏn l ------------------------------------------------- 14
1.3.3.1. i vi nn kinh t ------------------------------------------------------------------- 14
1.3.3.2. i vi cỏc ngõn hng thng mi------------------------------------------------ 15
1.3.3.3. i vi khỏch hng ------------------------------------------------------------------ 16
1.3.4. Cỏc dch v ngõn hng bỏn l ch yu------------------------------------------------ 16
1.3.4.1. Huy ng vn ------------------------------------------------------------------------- 16
1.3.4.2. Tớn dng ------------------------------------------------------------------------------- 17
1.3.4.3. Dch v thanh toỏn------------------------------------------------------------------- 18
1.3.4.4. Dch v ngõn hng in t---------------------------------------------------------- 19
1.3.4.5. Dch v khỏc -------------------------------------------------------------------------- 19
Kt lun chng 1 ------------------------------------------------------------------------------- 20
CHNG 2
: THC TRNG PHT TRIN DCH V NGN HNG BN

BUễN V NGN HNG BN L TI VCBHCM GIAI
ON 2004 - 2008
2.1. lc quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin VCBHCM ----------------------------- 21
2.2. Kt qu hot ng kinh doanh ca VCBHCM trong giai n 2004 2008 --- 22
2.2.1. ỏnh giỏ v kt qu hot ng kinh doanh ca VCBHCM------------------------ 22
2.2.2. ỏnh giỏ v th phn hot ng ca VCBHCM ------------------------------------- 23
2.3. Thc trng phỏt trin dch v ngõn hng bỏn buụn v ngõn hng bỏn l ti
VCBHCM giai on 2004 -2008---------------------------------------------------------- 24
2.3.1. Huy ng vn ---------------------------------------------------------------------------- 24
2.3.1.1. V tc tng trng---------------------------------------------------------------- 24
2.3.1.2. V th phn ---------------------------------------------------------------------------- 25
2.3.1.3. V c cu huy ng ------------------------------------------------------------------ 25
2.3.2. Cho vay ---------------------------------------------------------------------------------- 28
2.3.2.1. V tc tng trng---------------------------------------------------------------- 28
2.3.2.2. V th phn ---------------------------------------------------------------------------- 29
2.3.2.3. V cht lng tớn dng -------------------------------------------------------------- 30
2.3.2.4. V c cu n ---------------------------------------------------------------------- 30
2.3.3. Bo lónh----------------------------------------------------------------------------------- 32
2.3.4. Dch v thanh toỏn ---------------------------------------------------------------------- 34
2.3.4.1. Thanh toỏn ni a ------------------------------------------------------------------- 34
2.3.4.2. Thanh toỏn quc t------------------------------------------------------------------- 35
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
2.3.5. Kinh doanh ngoi t -------------------------------------------------------------------- 37
2.3.6. Dch v ngân hàng in t ------------------------------------------------------------- 39
2.3.7. Các dch v ngân hàng dành riêng cho cá nhân ------------------------------------- 40
2.3.7.1. Dch v tài khon cá nhân ---------------------------------------------------------- 40
2.3.7.2. Dch v thanh tốn th--------------------------------------------------------------- 41
2.3.7.3. Dch v chi tr kiu hi-------------------------------------------------------------- 42
2.3.7.4. Dch v qun lý tin gi ca nhà u t ------------------------------------------ 43
2.4. ánh giá thc trng phát trin dch v ngân hàng bán bn và ngân hàng

bán l ti VCBHCM giai on 2004 - 2008 -------------------------------------------- 44
2.4.1. Nhng kt qut c ---------------------------------------------------------------- 44
2.4.1.1. V dch v ngân hàng bán bn --------------------------------------------------- 45
2.4.1.2. V dch v ngân hàng bán l------------------------------------------------------- 45
2.4.2. Nhng tn ti, hn ch ------------------------------------------------------------------ 46
2.4.2.1. V dch v ngân hàng bán bn --------------------------------------------------- 47
2.4.2.2. V dch v ngân hàng bán l------------------------------------------------------- 48
2.4.3. Ngun nhân ca nhng tn ti-------------------------------------------------------- 49
2.4.3.1. Ngun nhân khách quan----------------------------------------------------------- 49
2.4.3.2. Ngun nhân ch quan-------------------------------------------------------------- 51
Kt lun chng 2---------------------------------------------------------------------------------- 53
CHNG 3: CÁC GII PHÁP PHÁT TRIN SONG HÀNH DCH V NGÂN
HÀNG BÁN BN VÀ NGÂN HÀNG BÁN L TI VCBHCM
3.1. nh hng – mc tiêu trong tng lai ca VCB------------------------------------ 54
3.1.1. Chin lc phát trin dch v ngân hàng ca VCB n nm 2010---------------- 54
3.1.2. nh hng chung ca VCBHCM ti nm 2010------------------------------------ 54
3.1.3. K hoch kinh doanh nm 2008 ca VCBHCM------------------------------------- 55
3.1.3.1. Phng hng, nhim v ca VCB------------------------------------------------ 55
3.1.3.2. K hoch, mc tiêu------------------------------------------------------------------- 56
3.2. Các gii pháp phát trin song hành hot ng ngân hàng bán bn và ngân
hàng bán l ti VCBHCM ---------------------------------------------------------------------- 57
3.2.1. Nhóm gii pháp chung------------------------------------------------------------------- 57
3.2.1.1. Nhóm gii pháp phát trin hot ng chm sóc khách hàng------------------- 57
3.2.1.2. Nhóm gii pháp tng cng cơng tác qung bá, tip th sn phm----------- 60
3.2.1.3. Nhóm gii pháp phát trin các sn phm dch v ngân hàng trn gói ------- 61
3.2.1.4. Nhóm gii pháp v nhân s--------------------------------------------------------- 62
3.2.2. Nhóm gii pháp phát trin dch v ngân hàng bán bn ---------------------------- 63
3.2.2.1. Hồn thin và tng trng các dch vã có ---------------------------------- 63
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
3.2.2.2. Phỏt trin cỏc dch v mi-------------------------------------------------------- 66

3.2.2.3. Thnh lp b phn chm súc khỏch hng VIP--------------------------------- 67
3.2.2.4. Tng cng tip th cỏc doanh nghip cú vn u t nc ngoi ---------- 67
3.2.3. Nhúm gii phỏp phỏt trin dch v ngõn hng bỏn l-------------------------------- 68
3.2.3.1. Hon thin v tng trng cỏc dch vó cú---------------------------------- 68
3.2.3.2. Phỏt trin cỏc dch v mi-------------------------------------------------------- 72
3.2.3.3. M rng mng li kờnh phõn phi--------------------------------------------- 73
3.2.1.3.4. Tng cng tip th cỏc DNVVN ---------------------------------------------- 74
3.3. Kin ngh -------------------------------------------------------------------------------------- 74
3.3.1. Kin ngh Hi s chớnh VCB ----------------------------------------------------------- 74
3.3.1.1. Xõy dng chin lc sn phm dch v theo nh hng khỏch hng------ 74
3.3.1.2. Xõy dng h thng cụng ngh thụng tin phự hp, an ton ------------------- 75
3.3.1.3. Hin i húa quy trỡnh nghip v ------------------------------------------------ 76
3.3.1.4. Cú chói ng tng xng, ch thng pht nghiờm minh ---------- 76
3.2.2.5. Thc hin tt vic phõn cp, phõn quyn cho cỏc chi nhỏnh cp 1--------- 76
3.2.2.6. i mi mụ hỡnh hot ng v c ch qun tru hnh ------------------- 77
3.2.3. Kin ngh vi Chớnh ph, NHNN v cỏc c quan ban ngnh ---------------------- 77
Kt lun chng 3 -------------------------------------------------------------------------------- 78
KT LUN
PH LC
TI LIU THAM KHO
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
CÁC T VIT TT
ACB Ngân hàng thng mi c phn Á châu
CKH Có k hn
CTCP Cơng ty c phn
DN Doanh nghip.
DNNN Doanh nghip nhà nc.
DNNVV Doanh nghip nh và va
EAB Ngân hàng thng mi c phn ơng Á
EIB Ngân hàng thng mi c phn xut nhp khu Vit Nam

KDNT Kinh doanh ngoi t
KKH Khơng k hn
NH Ngân hàng
NHBB Ngân hàng bán bn
NHBL Ngân hàng bán l
NHNN Ngân hàng nhà nc.
NHNNg Ngân hàng nc ngồi
NHTM Ngân hàng Thng mi.
NHTMNN Ngân hàng Thng mi nhà nc.
NHTMCP Ngân hàng Thng mi c phn.
PGD Phòng giao dch
STB Ngân hàng thng mi c phn Sài gòn Thng tín.
TCKT T chc kinh t.
TCTD T chc tín dng.
TNHH Cơng ty trách nhim hu hn
TTKDTM Thanh tốn khơng dùng tin mt
TTQT Thanh tốn quc t
VCB Ngân hàng Ngoi thng Vit nam
VCBHCM Ngân hàng Ngoi thng chi nhánh TP.HCM
VIETINBANK Ngân hàng Cơng thng Vit nam.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
DANH MC BNG BIU
Bng 2.1 S liu mt s hot ng ch yu và kt qu kinh doanh ca
VCBHCM giai on 2004 – 2008
Bng 2.2 So sánh th phn ca VCBHCM vi tồn h thng VCB
Bng 2.3 So sánh th phn ca VCBHCM trên tồn a bàn TP.HCM
Bng 2.4 Tình hình huyng vn ca VCBHCM giai n 2004 – 2008
Bng 2.5 Th phn huy ng ca VCBHCM
Bng 2.6  n cho vay ti VCBHCM giai on 2004 – 2008
Bng 2.7 Th phn cho vay ca VCBHCM

Bng 2.8 Hot ng bo lãnh ca VCBHCM giai on 2004 – 2008
Bng 2.9 Doanh s thanh tốn ni a ca VCBHCM giai n 2004 – 2008
Bng 2.10 Doanh s thanh tốn quc t ca VCBHCM giai n 2004 – 2008
Bng 2.11 Tình hình kinh doanh ngoi t ca VCBHCM giai n 2004 – 2008
Bng 2.12 Hot ng tài khon cá nhân ti VCBHCM giai on 2004 – 2007
Bng 2.13 Tình hình kinh doanh th ti VCBHCM giai on 2004 – 2008
Bng 2.14 Th phn phát hành th ATM ca VCBHCM
Bng 2.15 Tình hình chi tr kiu hi ca VCBHCM giai on 2004 – 2008
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
DANH MC TH
th 1: Huy ng vn bỏn buụn v bỏn l ca VCBHCM
th 2: Huy ng VND phõn theo bỏn buụn v bỏn l giai n 2004-2008
th 3: Huy ng ngoi t phõn theo bỏn buụn v bỏn l giai n 2004-2008
th 4: Huy ng khụng k hn phõn theo bỏn buụn v bỏn l giai n 2004-2008
th 5: Huy ng cú k hn phõn theo bỏn buụn v bỏn l giai n 2004-2008
th 6: Huy ng vn bỏn buụn phõn theo i tng khỏch hng giai on 2004-2008
th 7: Huy ng vn bỏn l phõn theo i tng khỏch hng giai on 2004-2008
th 8: D n bỏn buụn v bỏn l ca VCBHCM
th 9: n VND phõn theo bỏn buụn v bỏn l giai n 2004-2008
th 10: n ngoi t phõn theo bỏn buụn v bỏn l giai n 2004-2008
th 11: n ngn hn phõn theo bỏn buụn v bỏn l giai n 2004-2008
th 12: n trung di hn phõn theo bỏn buụn v bỏn l giai n 2004-2008
th 13: n bỏn buụn phõn theo i tng khỏch hng giai on 2004-2008
th 14: n bỏn l phõn theo i tng khỏch hng giai on 2004-2008
th 15: Doanh s bo lónh ca VCBHCM
th 16: cu bo lónh bỏn buụn giai on 2004-2008
th 17: cu bo lónh bỏn l giai n 2004-2008
th 18: cu bo lónh phõn theo bỏn buụn v bỏn l giai n 2004-2008
th 19: cu thanh toỏn ni a phõn theo bỏn buụn v bỏn l giai n 2004-2008
th 20: Doanh s thanh toỏn quc t ca VCBHCM

th 21: Doanh s TTQT phõn theo bỏn buụn v bỏn l ca VCBHCM
th 22: T trng thanh toỏn XK ca VCB nm 2007
th 23: T trng thanh toỏn NK ca VCB nm 2007
th 24: Doanh s kinh doanh ngoi t ca VCBHCM
th 25: cu kinh doanh ngoi t bỏn buụn giai n 2004-2008
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
th 26: cu kinh doanh ngoi t bỏn l giai n 2004-2008
th 27: cu kinh doanh ngoi t phõn theo bỏn buụn v bỏn l giai n 2004-2008
th 28: cu kinh doanh ngoi t theo khỏch hng giai on 2004-2008
th 29: Phỏt hnh th ca VCBHCM
th 30: Doanh s thanh toỏn th ca VCBHCM
th 31: T trng cỏc loi th ghi n nm 2008
th 32: T trng phỏt hnh th nm 2008
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
LI MU
S CN THIT CA  TÀI
1. Tính cp thit ca  tài
Sau n mt nm gia nhp WTO, nn kinh t Vit Nam ã có nhng chuyn
ng tích cc  tng bc áp ng u cu cam kt khi gia nhp WTO. i vi
riêng ngành NH - lnh vc nhy cm nht ca nn kinh t cng ã gt hái c
nhng thành cơng nht nh t q trình hi nhp. c bit, ng dng cơng ngh vào
hot ng ca các NHTM c tng cng hn, do ó ã y mnh hot ng dch
v NH, c bit là dch v thanh tốn. Tuy nhiên, tác ng ca hi nhp cng gây
nên nhng khó khn thách thc khơng nhi vi ngành NH. Khi vào WTO, dch v
NHc d báo s là lnh vc cnh tranh rt khc lit khi "vòng" bo h cho NHTM
trong nc khơng còn. Vy u gì ang chón các NHTM Vit Nam? Các NH này
s phi chun b gì  khơng by ra ngồi cuc chi?
Bên cnh nhng kt qut c, vic cung cp dch v NH trong thi gian
qua ca các NHTM Vit Nam còn nhiu hn ch. Nhìn chung, h thng dch v NH
trong nc hin rt n iu, cht lng cha cao, cha nh hng theo nhu cu

khách hàng và nng v dch v NH truyn thng. Do ó tng dch v ca NHTM
cha to dng c thng hiu riêng, sc cnh tranh yu trong khi ó hot ng
marketing NH còn hn ch, nên t l khách hàng là cá nhân tip cn và s dng dch
v NH còn ít.
T nay n 2010, các chi nhánh NHNNg có k hoch phát trin mnh trên các
lnh vc: dch v th trng tài chính, dch v th và tài tr thng mi, c bit là
dch v NHBL vì hánh giá rt cao tim nng th trng gn 85 triu dân ca Vit
Nam. Bên cnh ó, có th còn mt s NH khác na cng s tham gia và khu vc này
s tr thành khu vc cnh tranh khc lit nht trong c trung và dài hn. Khu vc ơ
th, nht là mt s thành ph ln nh Hà Ni, TP.HCM s là a bàn hot ng ca
các NHNNg và làm cho cnh tranh trong hot ng NH ây gia tng hn na.
Nm trên a bàn TP.HCM – ni hot ng kinh t nng ng nht vi tc 
ng trng cao và mc óng góp GDP ln cho c nc, VCBHCM ón nhn nhiu
 hi cng nh gp phi khơng ít khó khn thách thc trong q trình phát trin
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
kinh t thành ph và tin trình hi nhp kinh t quc t. Thc t trong nhiu nm qua,
VCBHCM ã chu s cnh tranh quyt lit t các NHTM trong và ngồi nc. Vi v
th là mt NHTMNN ln, chim gi th phn cao trên a bàn, c bit óng vai trò
cho trong các hot ng NHBB và th mnh truyn thng trong hot ng thanh
tốn quc t, kinh doanh ngoi t, thanh tốn th, kinh doanh vn, VCBHCM ang
phi i u vi nguy c gim sút th phn trong lnh vc kinh doanh dch v và các
sn phm dch v NH hin i.
Xét v v trí, VCBHCM là mt NH có th mnh và gi vai trò ch lc trên a
bàn; trong h thng là mt chi nhánh có nhiu óng góp quan trng, t trng các mt
hot ng kinh doanh chim t 20% - 50% so vi tồn ngành. Chính vì vy, s phát
trin ca chi nhánh nh hng rt ln ti thành cơng chung ca c h thng VCB.
ng ti mc tiêu ca NHNT Vit Nam là tr thành mt tp ồn tài chính a
ng, có quy mơ tm c trong khu vc, VCBHCM xác nh phi thc hin a dng
hóa lnh vc kinh doanh và m rng nhóm khách hàng mc tiêu ca mình. Nói cách
khác, bên cnh vic duy trì th mnh ca mt NHBB, VCBHCM cn m rng và

phát trin mng kinh doanh bán l, trong ó nhóm khách hàng cá nhân và các
DNNVV s là mt trong nhng u tiên la chn phc v. Xut phát t u cu trên,
tơi ã la chn  tài: “ Phát trin song hành dch v ngân hàng bán bn và ngân
hàng bán l ti Ngân hàng Ngoi thng chi nhánh TP.HCM” làm  tài tt nghip
ca mình. ây là mt  tài khá mi m vì tác gi kt hp nghiên cu c hai mng
bán bn và bán l ti mt chi nhánh NHTM.
2. Mc ích nghiên cu
 tài tp trung phân tích thc trng trin khai kt hp so sánh s tng trng
và t trng ca tng mng dch v NHBB và NHBL; ch ra mi quan h tác ng qua
li ng thi ánh giá th phn và mc  cnh tranh ca tng dch v so vi tồn h
thng VCB và tồn a bàn TP.HCM. Tó,  tài a ra nhng gii pháp c th cho
tng dch v NHBB và NHBL nhm góp phn nâng cao nng lc cnh tranh và gi
vng th mnh trong kinh doanh ca VCBHCM trong giaion hin nay.
3. i tng và phm vi nghiên cu
Vic nghiên cu kt hp c hai mng dch v NHBB và NHBL trong mt 
tài là mt hng nghiên cu mi cho phép tác giánh giá mt cách tng qt v
hot ng dch v ca mt NH trên c s phân tích thc trng phát trin tng mng
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
dch v. Tuy nhiên, i tng nghiên cu s rt rng vì nó liên quan n hu ht các
mt hot ng ca mt NH. Vì vy, tác gi gii hn phm vi nghiên cu ti mt chi
nhánh cp 1 ca tồn h thng VCB. C th:
-i tng nghiên cu: các dch v NHBB và NHBL ang trin khai ti
VCBHCM.
- Phm vi nghiên cu: chi nhánh VCBHCM.
4. Phng pháp nghiên cu
 thc hin mc tiêu nghiên cu,  tài s dng kt hp nhiu phng pháp
nghiên cu khác nhau nhm tn dng tính cht hp lý và u vit ca tng loi
phng pháp nghiên cu khoa hc. C th bao gm:
v Phng pháp thng kê : thu thp và x lý thơng tin qua 2 ngun, ó là:
v Dùng d liu ni bc to ra bi VCB và VCBHCM.

v Dùng d liu ngoi vi thu thp t các ngun: sách báo, các phng tin
truyn thơng, thơng tin thng mi, các t chc, hip hi, báo cáo thng
niên ca NHNN và mt s NHTM….
Phng pháp iu tra kho sát: da trên c s tng hp s liu t vic thm
dò ý kin mt s khách hàng ca VCBHCM qua Phiu u tra kho sát  rút ra
nhng tn ti, m mnh, m yu ca cht lng các dch vang thc hin ti
VCBHCM. T nhng c s này và nh hng v phát trin dch v ngân hàng ca
tồn h thng VCB, lun vn sa ra nhng gii pháp  phát trin song hành dch
v NHBB và NHBL ti VCBHCM trong giai n hin nay. Ngồi ra, lun vn còn
s dng các phng pháp khác nh duy vt bin chng gn lin vi phng pháp
phân tích, so sánh, quy np, phán ốn, tng hp; kt hp gia lý lun và thc tin t
duy logic  phân tích chng minh…
5. Ý ngha khoa hc và thc tin ca  tài
- Ý ngha khoa hc: h thng hóa nhng vn  mang tính lý lun v hot
ng NHBB và NHBL.
- Ý ngha thc tin:  xut các gii pháp giúp VCBHCM duy trì th mnh bán
bn và phát trin hn na mng kinh doanh bán l vn là mt th trng y tim
ng nhng cha c các NHTM trong nc khai thác có hiu qu. Qua ó, góp
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
phn nõng cao nng lc cnh tranh ca VCBHCM núi riờng v h thng
Vietcombank núi chung.
6. úng gúp mi ca ti
im ni bt mi nht ca ti l s kt hp nghiờn cu c hai mng dch v
NHBB v NHBL ti mt chi nhỏnh NHTM. Cỏc ti cú liờn quan n lnh vc ny
thng ch tp trung nghiờn cu mt mng dch v ca NH: hoc l dch v NHBB
hoc l dch v NHBL. Vic nghiờn cu ny khụng ch cú ý ngha i vi VCBHCM
m cũn cú ý ngha i vi cỏc NHTM Vit Nam trong vic nõng cao cht lng dch
v trc nhng thỏch thc ln ca giai n hi nhp.
7. Kt cu ca lun vn
Ngoi phn mu v kt lun, ti c kt cu gm ba chng chớnh:

v Chng 1: s lý lun v dch v ngõn hng bỏn buụn v ngõn hng
bỏn l
v Chng 2: Thc trng phỏt trin dch v ngõn hng bỏn buụn v ngõn
hng bỏn l ti VCBHCM giai on 2004 - 2008.
v Chng 3: Gii phỏp phỏt trin song hnh dch v ngõn hng bỏn buụn
v ngõn hng bỏn l ti VCBHCM trong giai n hin nay.
V mt nhn thc, tụi cho rng õy l mt ti khỏ rng v phm vi v i
ng nghiờn cu vỡ liờn quan n hu ht cỏc dch v ca mt NH. Do ú, cú th
nờu bt c ht tt c cỏc vn , ti ũi hi nhiu cụng sc v thi gian. Vi kh
ng ca bn thõn v thi gian nghiờn cu cũn hn ch, chc chn ti khụng trỏnh
khi nhng thiu sút. Rt mong nhn c nhiu ý kin úng gúp quý bỏu ca Quý
thy cụ, cỏc anh chng nghip ti c hon thin v mang tớnh thc tin
n.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
-1-
CHNG 1
 S LÝ LUN V DCH V NGÂN HÀNG BÁN BN VÀ NGÂN HÀNG
BÁN L
1.1. Tng quan v ngân hàng thng mi
1.1.1. Khái nim ngân hàng thng mi
NHTM là t chc trung gian tài chính có v trí quan trng nht và có s lng rt
ln trong nn kinh t. S có mt ca NHTM trong hu ht các mt hot ng ca nn
kinh t xã hi ã chng minh rng: âu có mt h thng NHTM phát trin thì ó
s có s phát trin vi tc  cao ca nn kinh t xã hi và ngc li.
Theo Lut các TCTD Vit Nam, do Quc hi khóa X thơng qua vào ngày
12/12/1997 thì NHTM là mt loi hình TCTD c thc hin tồn b hot ng NH
và các hot ng khác có liên quan. Trong ó hot ng NH c nh ngha trong
Lut NHNN cng do Quc hi khóa X thơng qua cùng ngày:Hot ng NH là hot
ng kinh doanh tin t và dch v NH vi ni dung thng xun là nhn tin gi,
s dng s tin này  cp tín dng và cung ng các dch v thanh tốn.

NHTM là loi NH giao dch trc tip vi các cơng ty, xí nghip, t chc kinh t
và cá nhân, bng cách nhn tin gi, tin tit kim, ri s dng s vn ó  cho vay,
chit khu, cung cp các phng tin thanh tốn và cung ng dch v NH cho các i
ng nói trên. Nh vào h thng NHTM mà các ngun tin nhàn ri nm ri rác
trong xã hi sc huy ng, tp trung li vi s lng  ln  cp tín dng cho
các t chc kinh t, cá nhân nhm mc ích phc v phát trin kinh t xã hi.
1.1.2. Chc nng ca ngân hàng thng mi
1.1.2.1. Chc nng trung gian tín dng
ây là chc nng c bn nht ca NHTM và có ý ngha c bit quan trng trong
vic thúc y nn kinh t hàng hóa phát trin.  thc hin chc nng này, NHTM
huy ng và tp trung các ngun vn tin t tm thi nhàn ri trong nn kinh t (ch
yu là các khon tit kim t các h gia ình)  hình thành ngun vn cho vay áp
ng nhu cu vn ca nn kinh t.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
-2-
Vi chc nng này, NHTM thc s là mt cu ni gia nhng ngi có tin
mun cho vay hoc mun gi tin vi nhng ngi thiu vn cn vay. NHTM thc
hin chc nng này theo ngun tc “hồn tr” vơiu kin (bt k ngi i vay s
dng vn có hiu qu hay khơng). Nh vy, NHTM ã góp phn to li ích cơng
bng cho c ba bên: ngi gi tin, NH và ngi vay.
1.1.2.2. Chc nng trung gian thanh tốn và qun lý các phng tin thanh tốn
Theo Mác “Cơng vic ca ngi th qu chính là  ch làm trung gian  thanh
tốn. Khi NH xut hin thì chc nng này c chuyn giao sang cho NH”. Vi chc
ng này, NHTM thay mt các khách hàng  thc hin các khon giao dch thanh
tốn gia các khách hàng, gia ni mua và ngi bán… hồn tt các quan h
kinh t thng mi gia h vi nhau. Trong khi làm trung gian thanh tốn, NHTM
to ra các cơng c lu thơng tín dng và c quyn qun lý các cơng có, nh vy
ã tit kim c cho xã hi rt nhiu v chi phí lu thơng.
Nhim v c th ca chc nng này bao gm:
− M tài khon tin gi giao dch cho các t chc và cá nhân

− Qun lý và cung cp các phng tin thanh tốn cho khách hàng
− T chc và kim sốt quy trình thanh tốn gia các khách hàng
Ngày nay, có th nói rng hot ng thanh tốn chim mt v trí quan trng trong
hot ng ca NHTM. Nó to u kin cho nhiu dch v khác phát trin d dàng
n, ng thi nó tit kim mt khi lng ln tin mt trong lu thơng. Chu chuyn
tin t ngày nay ch yu thơng qua h thng NHTM và do vy ch khi chc nng
trung gian thanh tốn c hồn thin thì vai trò ca NHTM sc nâng cao hn
vi t cách là ngi th qu ca xã hi.
1.1.2.3. Chc nng cung ng dch v ngân hàng
Nhm áp ng các nhu cu ngày càng a dng ca khách hàng có liên quan n
các hot ng NH, các NHTM còn thc hin chc nng cung ng dch v NH. Các
dch v này có tác dng h tr các mt hot ng chính ca NH, n hình nh tín
dng. Nhim v c th ca chc nng này bao gm: (i) dch v ngân qu và chuyn
tin nhanh quc ni; (ii) dch v kiu hi và chuyn tin nhanh quc t; (iii) dch v
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
-3-
y thỏc (bo qun, thu h, chi h); (iv) dch v vn u t, cung cp thụng tin;
(v) dch v NH in t.
Ch cú NHTM mi cú th thc hin cỏc dch v NH mt cỏch trn vn v y
nh cú nhng u th riờng nh h thng mng li rng khp, mi quan h vi nhiu
khỏch hng v h thng thụng tin hin i. Thụng qua chc nng ny, NHTM khụng
nhng ỏp ng c cỏc nhu cu ca khỏch hng m cũn h tr tớch cc cho cỏc NH
thc hin tt hn chc nng th nht v th hai.
1.1.3. Khỏi nim dch v ngõn hng thng mi
Cho n nay, khỏi nim dch v NH cha c nh ngha mt cỏch c th trong
bt k tin no. Mi quc gia u cú nhng cỏch hiu khỏc nhau v dch v NH.
Theo T chc Thng mi Th gii (WTO), dch v ti chớnh l bt k dch v
no cú tớnh cht ti chớnh c cung cp bi nh cung cp dch v ti chớnh. Dch v
ti chớnh bao gm mi dch v bo him v dch v liờn quan ti bo him, mi dch
v NH v dch v ti chớnh khỏc (ngoi tr bo him). Nh vy, dch v NH c t

trong ni hm ca dch v ti chớnh.
Hip nh chung v thng mi dch v (GATS) ca WTO cng khụng nờu khỏi
nim dch v m thay vo ú l lit kờ dch v thnh 12 ngnh ln. Mi ngnh ln li
c chia ra cỏc phõn ngnh nh (55 phõn ngnh) v mi phõn ngnh li lit kờ cỏc
hot ng dch v c th chi tit (155 phõn ngnh). Cỏc dch v NH, theo GATS, l:
nhn tin gi, cho vay, cho thuờ ti chớnh, chuyn tin v thanh toỏn th, sộc,, bo
lónh v cam kt, mua bỏn cỏc cụng c th trng ti chớnh, phỏt hnh chng khoỏn,
mụi gii tin t, qun lý ti sn, dch v thanh toỏn v bự tr, cung cp v chuyn
giao thụng tin ti chớnh, dch v vn, trung gian v h tr v ti chớnh. õy l
nhng c s thớch hp cho vic xỳc tin m phỏn v m ca th trng dch v quc
t.
nc ta, n nay vn cha cú s minh nh rừ rng v dch v NH. Cú khụng ớt
quan im cho rng: dch v NH khụng thuc phm vi kinh doanh tin t v cỏc hot
ng nghip v NH theo chc nng ca mt trung gian ti chớnh (nh cho vay, huy
ng tin gi) m ch nhng hot ng khụng thuc ni dung núi trờn mi gi l
dch v NH. Mt s khỏc li cho rng tt c hot ng NH phc v cho DN v cụng
chỳng u l dch v NH. Theo Lut cỏc TCTD do NHNN Vit Nam ban hnh, dch
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
-4-
v NH cng khơng c nh ngha và gii thích c th. Ti khon 1 và khon 7,
iu 20 thì hot ng kinh doanh tin t và dch v NH bao hàm c 3 ni dung : nhn
tin gi, cp tín dng và cung ng dch v thanh tốn, nhng âu là kinh doanh tin
t và âu là dch v NH thì vn cha c phân nh rõ ràng. ây là mt trong
nhng m bt cp ca Lut các TCTD.
Tóm li, hin nay  Vit Nam vn cha có s thng nht v khái nim cng nh
danh mc các ch tiêu v dch v NH trong các vn bn lut. Tuy nhiên Hip nh
thng mi Vit Nam – Hoa K và Hip nh khung ASEAN v dch v (AFAS) ã
c xây dng trên các ngun tc chun mc ca WTO nên hu nh các ni dung
và phng pháp phân loi dch v tài chính (trong ó có dch v NH) tng t nh
WTO. Kt hp vi thc t cung cp các dch v NH ti các NHTM Vit Nam, tác gi

thng nht cách hiu v dch v NH nh sau: Dch v NH theo ngha rng là tồn b
hot ng tin t, tín dng, thanh tốn, ngoi ha h thng NH cung ng cho
nn kinh t.
1.2. Dch v ngân hàng bán bn
1.2.1. Khái nim v ngân hàng bán bn
Khái nim NHBB (wholesale banking)c s dng ln u vào cui thp k 60
ca th k 20  Anh (David Cox, Shelagh Hefernan  Anh, George H. Hempel,
Linda Allen  M). Do s hình thành và phát trin ca các th trng vn bán bn,
các NH khi ó ã bt u tham gia vào các th trng này và thc hin các khon cho
vay vi s tin ã i vay c, mang li s phát trin ca nghip v NHBB. NHBB là
thut ng dùng cho các giao dch gia NH và khách hàng ln (cơng ty) hoc giao
dch vi nhng khon tin ln (tin gi lên ti hàng trm ngàn và cho vay ti hàng
triu ơ la hoc bng Anh). Thut ng bán bn còn ch c nhng giao dch gia các
NH thc hin qua th trng liên NH tách bit khi khách hàng – có thc hiu là
bán bn “tht s” trong ngơn ng ca thng mi. Hot ng NHBB ra i gn lin
vi s phát trin ca các th trng bán bn, sau ó theo s phát trin ca NH a
quc gia và c ng dng linh hot trong tài tr phát trin quc t.
Tùy tng u kin phát trin tài chính quc gia, ngi ta có nhng nh ngha
khác nhau v NHBB. n hình nh:
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
-5-
Ti M, NHBB l dch v NH gia NHTM (Merchant Bank) v cỏc nh ch ti
chớnh. Trong ú, Merchant Bank c nh ngha l NH kinh doanh ch yu (nhng
khụng b gii hn bi) l ti tr thng mi quc t, cho vay di hn cho cỏc cụng ty
v bo lónh phỏt hnh. Merchant Bank khụng cung cp cỏc dch v NH cho cụng
chỳng núi chung.
NH ANZ (www.anz.com) thỡ cho rng NHBB l vay v cho vay vi s lng ln.
Tn NH v Ti chớnh ca Anh nh ngha NHBB l dch v NH gia NH ti
tr thng mi v cỏc nh ch ti chớnh khỏc, ngc li so vi NHBL...
Theo www.saga.vn

, NHBB l nhng dch v NH cung cp cho cỏc DN cỏc bn
bỏo cỏo ti chớnh hon ho, v cỏc khỏch hng t chc, nh qu lng hu cng nh
cỏc c quan chớnh ph. Nhng dch v bao gm cho vay, qun lý tin mt, th chp
thng mi, cỏc khon vay vn lu ng, leasing, cỏc dch v y thỏc,... Hu ht cỏc
NH phõn chia hot ng NHBB thnh cỏc dch v khỏc nhau tựy quy mụ ca DN:
Th trng cho cỏc DN ln (vớ d M l th trng dnh cho cỏc cụng ty thuc xp
hng Fortune 500 v Fortune 1000), th trng cho cỏc DN va v th trng cho cỏc
DN nh.
Cú quan im li cho rng bỏn buụn tp trung vo cỏc DN ln v hot ng giao
dch vn thụng qua cỏc trung gian ti chớnh. Nhng NHBB ch yu phc v cỏc cụng
ty, cỏc d ỏn.
Ti Vit Nam, trong vn t vng ting Vit ch cú khỏi nim bỏn buụn tc l bỏn
cho ngi kinh doanh trung gian, ch khụng bỏn thng cho ngi tiờu dựng, i li
vi bỏn l l bỏn vi s lng ớt v bỏn trc tip cho ngi tiờu dựng. Khỏi nim
NHBB c s dng ln u vo nm 1996 khi Vit Nam tip nhn D ỏn ODA t
NH Th gii (WB) - D ỏn Ti chớnh Nụng thụn. Theo ú, Chớnh ph giao cho NH
Nh nc Vit Nam lm chc nng NHBB ca D ỏn (Cụng vn s 5551/QHQT
ngy 2/10/1995 ca Th tng Chớnh ph). Tip ú l trong Hip nh Tớn dng phỏt
trin ca D ỏn Ti chớnh Nụng thụn II, hai bờn Vit Nam v WB ó nhiu ln s
dng khỏi nim NHBB. Th tng Chớnh ph chp thun giao cho NH u t v
Phỏt trin Vit Nam (NHT&PTVN) lm NHBB ngun vn ca D ỏn. C th,
trong Cụng vn s 285/Q-TTg ngy 18/4/2002 ca Th tng Chớnh ph v quyt
nh u t D ỏn TCNTII giai n II cú ghi rừ NHT&PTVN l NHBB ca D
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
-6-
án, chu trách nhim qun lý và thc hin D án theo úng nhng quy nh ã c
tha thun và thng nht vi WB”.
Tóm li, kt hp các nh ngha nêu trên ta có th rút ra khái nim v NHBB nh
sau: NHBB là NH ch cung cp các dch v cho các DN ln và các nh ch tài chính
hay nhng dch v NH c cung cp vi s lng ln. Các khách hàng ch yu ca

NHBB thng là các tp ồn kinh t, tng cơng ty, xí nghip có quy mơ ln.
1.2.2. c m ca dch v ngân hàng bán bn
S lng khách hàng nh: Do i tng phc v ca NHBB ch yu là các DN
có quy mơ ln nên s lng khách hàng khơng nhiu. Thơng thng, i vi mt NH
va kinh doanh bán bn và bán l thì ng khách hàng bán bn ch chim t 10%
n 30% tng s khách hàng ca NH ó.
Giá tr giao dch ln và chi phí bình qn trên mi giao dch nh.
Các dch v và quy trình thc hin thng phc tp, mt nhiu thi gian. Ví d
nh cho vay mt DN ln, NH thng phi tin hành thm nh d án lâu hn so
vi cho vay mt cá nhân.
Thu nhp do các khách hàng mang li rt ln: Vi khong 10% khách hàng có
th mang li 50% thu nhp cho NH. Chính vì vy, ri ro trong kinh doanh NHBB là
rt cao khi các khách hàng t b NH này n vi mt NH khác có nhng u
kin tt hn.
Chi phí hot ng trung bình thp: dch v NHBB thng khơng òi hi phi
trang b nhiu v mng li phân phi và ngun nhân lc vì s lng khách hàng ít
n so vi NHBL.
1.2.3. Vai trò ca dch v ngân hàng bán bn
1.2.3.1. i vi nn kinh t
Thơng qua vic cho vay bán bn, các NH cung cp mt khi lng vn ln cho
các DN áp ng các mc tiêu phát trin kinh t - xã hi. c bit trong giai n
hi nhp nh hin nay, dch v NHBB óng vai trò ht sc to ln n tc  tng
trng ca nn kinh t. Bên cnh ó, vic thanh tốn qua NH vi giá tr giao dch ln
làm gim chi phí lu thơng tin mt, giúp tit kim ti a chi phí xã hi. Ngồi ra,
dch v NHBB còn to u kin thun li cho các dch v NH khác phát trin, giúp
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
-7-
các NH a dng hóa lnh vc hot ng, gim thiu ri ro, tó to sn nh, bn
vng cho nn tài chính quc gia.
1.2.3.2. i vi các ngân hàng thng mi

Nu nh bán l quyt nh quy mơ huy ng vn thì bán bn quyt nh quy mơ
tín dng ca các NH. i vi mt NHTM, tín dng là hot ng c trng và ch
yu trong vic to ra li nhun. Li nhun li chính là c s tn ti và phát trin
ca NHTM.
Vi chc nng trung gian thanh tốn, NHBB thc hin vic thanh tốn vi quy
mơ ln và thng xun, nhó NH cng thu c nhiu khon phí dch v. Ngồi
ra, nó còn to u kin cho nhiu dch v NH khác phát trin d dàng hn. Ví d:
dch v tr lng cho nhân viên các cơng ty qua tài khon c phát trin nh vào
vic m tài khon tin gi thanh tốn ca cơng ty ti NH.
Ngồi ra, do s lng khách hàng ít nhng chim t trng ln v doanh s giao
dch nên NH có th tit kim c chi phí giao dch da vào li th v quy mơ giao
dch.
1.2.3.3. i vi khách hàng
Thơng qua vic cung cp tín dng, NHBB óng vai trò là kênh bm vn quan
trng cho các DN  thc hin các d án u t hay XNK hàng hóa trong khi ngun
vn t có b hn ch. ây là mt trong nhng yu t then cht  quyt nh s thành
cơng ca các k hoch kinh doanh cng nh li nhun ca các DN. Vic gii ngân
nhanh chóng, úng tin  s giúp cho DN tit kim c rt nhiu thi gian và chi
phí, nâng cao hiu qu s dng vn ca mình, tó góp phn tng trng li nhun.
Bên cnh ó, nh có dch v huy ng vn tin gi t các DN, NH giúp h ct
gi, qun lý và cân i có hiu qu ngun tin ca mình. NHBB còn là trung gian
thanh tốn cho các DN nh vào các cơng c thanh tốn nhanh chóng, tin li, an tồn
mà li tit kim chi phí, giúp ng vn ln chuyn nhanh, thúc y q trình tái sn
xut ca DN.
i vi các khách hàng là TCTD, thơng qua vic huy ng vn gia các NHTM,
dch v thanh tốn in t liên NH cng có c hi phát trin nh vic ng dng các
cơng c thanh tốn hin i, giúp gim thiu ri ro và t hiu qu kinh t cao.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
-8-
1.2.4. Các dch v ngân hàng bán bn ch yu

1.2.4.1. Huy ng vn
NHTM huy ng vn t các TCTD và các DN ln bng nhiu hình thc khác
nhau, bao gm: tin gi thanh tốn, tin gi có k hn, phát hành giy t có giá…
Tin gi thanh tốn ca các khách hàng bán bn thng có s d rt ln do nhu
cu thanh tốn ca DN và thanh tốn liên NH gia các TCTD rt nhiu. Khách hàng
la chn tin gi loi tin gi này vì mc ích m bo an tồn v tài sn và tính tin
ích trong vic thc hin các giao dch thanh tốn qua ngân hàng. Chính vì vy, lãi
sut khơng phi là cơng c thu hút ngun vn này mà cơng c chính là dch v
NH cung cp kèm theo phi là dch v có nhiu tin ích, an tồn, nhanh chóng và
chính xác. NH nào thu hút c ngun vn này càng nhiu thì chi phí s dng vn
bình qn s rt thp.
Tin gi có k hn cng là ngun vn huy ng áng k ca NH t các DN ln và
các TCTD. Tuy nhiên, do nhu cu kinh doanh nên các khách hàng thng ch gi k
hn ngn (thng là các k hn di 1 nm).  thu hút ngun vn này, các NHTM
thng a ra các mc lãi sut hp dn tùy theo k hn và s tin gi. Do ó lãi sut
là cơng c thu hút ngun vn này.
Ngồi vic huy ng t hai ngun tin gi trên, các NHTM có th huy ng các
ngun vn khác nh tin gi ký qu, tin gi m bo thanh tốn, các loi tin gi
khác…hoc phát hành các loi chng t có giá nh: k phiu, chng ch tin gi có
k hn, chng ch tit kim, trái phiu.
1.2.4.2. Tín dng
ây là hot ngin hình và quan trng nht ca hot ng NHBB. Các hình
thc cp tín dng bao gm:
v Cho vay
ây là hình thc cp tín dng chim t trng cao nht và là loi hình tín dng ph
bin ca NHTM. Nu cn c vào thi hn vay, cho vay bao gm 2 loi: cho vay ngn
hn (thng u t vào tài sn lu ng), cho vay trung dài hn (nhm u t vào
tài sn cnh, thc hin các d án u t phát trin sn xut, kinh doanh). Trong các
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
-9-

hình thc cho vay dành cho các khách hàng bán bn thì cho vay d án và cho vay
ng tài tr là hai hình thc ni bt và chim t trng cao nht.
Cho vay d án: ây là loi cho vay nhm giúp y nhanh q trình u t c s
h tng và phát trin sn sut  Vit Nam. Theo ó, các d án u t ca Nhà nc
hay ca DN v phát trin sn xut kinh doanh c s h tng, dch v, i sng…nu
tính tốn c hiu qu kinh t, có tính kh thi mà thiu vn thì NH s cho vay d án
u t, giúp n v chu t có vn  hồn thành d án u t.
Cho vay ng tài tr: Theo iu 2, khon 1 quy chng tài tr - Quyt nh s
186/2002/Q.NHNN ngày 03/04/2002 và Quyt nh s 886/Q.NHNN ngày
11/08/2003 ca Thng c NHNN Vit Nam “ng tài tr là q trình t chc thc
hin vic cp tín dng ca bên ng tài tr vi s tham gia ca hai hay nhiu TCTD,
do mt TCTD làm u mi cho mt hoc mt phn d án, phng án sn xut kinh
doanh hay dch v, u t phát trin và i sng”.
v Chit khu
Các NH thc hin chit khu tng phiu và các giy t có giá ngn hn khác
i vi các DN ln và có th tái chit khu các thng phiu và các giy t có giá
ngn hn khác i vi NH khác. Vi dch v này, các NHTM giúp cho các DN ln
khơi phc nng lc thanh tốn, giúp hy nhanh tc  chu chuyn vn.ây là
dch v c a chung khơng nhng i vi các khách hàng mà còn ci vi NH
vì có m bo bng giy t có giá và ri ro tín dng thp.
v Bo lãnh
Bo lãnh NH là cam kt ca NH bo lãnh c lp trên mt vn bn  cam kt
vi bên có quyn (gi là bên th hng bo lãnh). Nu khi n hn bên có ngha v
(bên c bo lãnh) khơng thc hin hoc thc hin khơng úng các cam kt ã nêu
trong hp ng thì vi NH bo lãnh sng ra thc hin ngha v thay cho bên c
bo lãnh. Thc cht, ây là hình thc tín dng bng ch ký, khơng xut vn nhng
li có ri ro vì NH bo lãnh buc phi thc hin cam kt bo lãnh khi ngi bo lãnh
vì lý do nào ó khơng thc hin hoc thc hin khơng úng ngha v ca mình.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
-10-

Các hình thc bo lãnh ch yu dành cho các khách hàng ca NHBB là bo lãnh
vay vn, bo lãnh d thu, bo lãnh thc hin hp ng, bo lãnh m bo cht
ng sn phm, bo lãnh i ng.
v Cho th tài chính
NHTM phi thành lp cơng ty cho th tài chính riêng  thc hin dch v này.
c trin khai t nm 1995, cho n nay, Vit Nam có 8 cơng ty cho th tài chính,
trong ó có 5 cơng ty con trc thuc các NHTMNN, 2 cơng ty liên doanh và 1 cơng
ty 100% vn nc ngồi.
Cho th tài chính là mt giao dch hp ng gia hai ch th bao gm bên ch
s hu tài sn và bên s dng tài sn, trong ó bên ch s hu tài sn (bên cho th)
chuyn giao tài sn cho bên i th s dng trong mt thi gian nht nh và bên s
dng tài sn phi thanh tốn tin th cho bên ch s hu tài sn. Thc cht ca cho
th tài chính là mt hình thc tài tr vn, trong ó theo u cu ca bên i th, bên
cho th tin hành mua tài sn và chuyn giao cho bên i th s dng.
v Bao thanh tốn
ây là mt hình thc cp tín dng cho bên bán hàng thơng qua vic mua li các
khon phi thu phát sinh t vic bán hàng hóa ã c hai bên tha thun trong hp
ng mua, bán hàng. Dch v này do mt cơng ty “factor” (hu ht các NH ln t
chc thc hin dch v factoring thơng qua cơng ty “factor” trc thuc) nhm giúp
các DN bán nhng khon n hin có ca mình  quay vòng vn. Cơng ty “factor”
xem xét, thm nh i tác mua hàng, nu ng ý tài tr, s ký hp ng “factor” vi
DN bán hàng. Chênh lch gia giá tr hóa n và giá bao thanh tốn to nên thu nhp
cho cơng ty “factor” li là phí tn tài chính cho DN bán hàng, con s này thng
khơng nh.
1.2.4.3. Dch v thanh tốn
v Thanh tốn trong nc
Bao gm thanh tốn gia các DN và thanh tốn gia các NH. Thanh tốn gia các
DN qua NH là vic thanh tốn bng cách trích tin t tài khon ca ngi phi tr
sang tài khon ca ngi hng th thơng qua nghip v k tốn thanh tốn ca NH.
Có rt nhiu phng thc thanh tốn qua h thng NH nh: thanh tốn bng u

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

×