Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Giáo án tiếng việt 4 tuần 6 bài luyện từ và câu mở rộng vốn từ trung thực tự trọng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (66.24 KB, 3 trang )

Giáo án Tiếng việt 4
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
MỞ RỘNG VỐN TỪ
TRUNG THỰC TỰ - TRỌNG
I - Mục tiêu
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Trung thực - tự trọng.
- Hiểu được nghĩa của các từ ngữ thuộc chủ điểm: Trung thực - tự trọng.
II - Đồ dùng dạy – học.
-VBT tiếng việt – t1
III. Các hoạt động dạy - học - chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Một hs viết 5 danh từ chung chỉ tên gọi các
đồ dùng.

- 2 Hs lên bảng thực hiện

- Một hs viết 5 danh từ riêng chỉ tên người.
- GV nxét bài và ghi điểm cho hs.
2. Dạy bài mới:30’
a) Giới thiệu bài:
b) Tìm hiểu, HD làm bài tập:
Bài tập 1:Y/c hs thảo luận cặp đôi và làm bài. - H/s đọc to, cả lớp theo dõi.
- Gọi đại diện lên trình bày.

- Thảo luận cặp đôi và làm bài.

- GV và các hs khác nxét, bổ sung.

- Đại diện 3 nhóm lên trình bày bài.

- GV chốt lại lời giải đúng.



- Cả lớp chữa bài theo lời giải đúng những từ
điền đúng: tự trọng, tự kiêu, tự ti, tự tin, tự ái,


tự hào.
* Bài tập 2:

- H/hs đọc, cả lớp theo dõi.

- Gv phát phiếu cho hs làm bài theo nhóm

- Nhận phiếu và làm bài theo nhóm.

- Y/c đại diện các nhóm trình bày.
- Gv và cả lớp nxét, chốt lại lời giải đúng:

- Các nhóm trình bày phiếu của mình.
- Hs chữa bài theo lời giải đúng.

(?) Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng tổ

chức hay với người nào đó là?

+ Trung thành.

(?) Trước sau như một không gì lay chuyển
nổi là?

+ Trung kiên



(?) Một lòng một dạ vì việc nghĩa là.

+ Trung nghĩa

(?) Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như

+ Trung hậu.

một là?
(?) Ngay thẳng, thật thà là?

+ Trung thực.

* Bài tập 3:

- Hs đọc y/c.

- Phát giấy, bút dạ và y/c các nhóm làm bài.

- Hoạt động trong nhóm.

- Y/c nhóm nào làm xong trước lên dán phiếu - Các nhóm lên trình bày.
và trình bày.
- Y/c các nhóm khác nxét, bổ sung.
- GV kết luận lời giải đúng.
a) Trung có nghĩa là “ở giữa”.
b) Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”


- Các nhóm khác nxét và bổ sung.
- Các nhóm so sánh và chữa bài.
- Trung thu, trung bình, trung tâm.
- Trung thành, trung kiên, trung thực, trung

- Gọi hs đọc lại hai nhóm từ.

hậu, trung kiên.

* Bài tập 4:

- Hs suy nghĩ, đặt câu.

- HS tiếp nối đặt câu theo nhóm của mình.

+ Bạn Tuấn là học sinh trung bình của lớp.

Nhóm nào đặt được nhiều câu đúng là thắng
cuộc.
- GV nxét, tuyên dương những hs đặt câu
hay.
3. Củng cố - dặn dò:2’
- Nhận xét giờ học.

+ Thiếu nhi ai cũng thích tết trung thu.
…………….
- Lắng nghe và ghi nhớ.




×