Tải bản đầy đủ (.pdf) (63 trang)

Thiết kế một số đề kiểm tra, đề thi trắc nghiệm khách quan đối với chương 6 cấu tạo của động cơ đốt trong môn công nghệ 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (585.09 KB, 63 trang )

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

Trường đại học sư phạm hà nội 2
khoa SINH - KTNN
----------------***&***------------------

nguyễn VĂN KHáNH

THIếT Kế MộT Số Đề KIểM TRA, Đề THI TRắC
NGHIệM KHáCH QUAN đối với chương 6
cấu tạo của động cơ đốt trong
môn công nghệ 11

khóa luận tốt nghiệp đại học
Chuyên ngành: Sư phạm kỹ thuật

Người hướng dẫn khoa học
TIN S. INH VN DNG

Hà Nội - 2010

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp



LI CM N
Li u tiờn ca khúa lun, em xin chõn thnh cm n cm n cỏc thy
cụ giỏo trong trng i hc S phm H Ni 2, c bit l cỏc thy cụ trong
khoa Sinh KTNN ó tn tỡnh, ging dy v giỳp em trong sut bn nm
hc va qua em cú kt qu hc tp nh ngy hụm nay.
Em xin by t lũng bit n sõu sc nht ti Tin s inh Vn Dng v
Thc s Nguyn Ngc Tun Nhng thy giỏo ó tn tỡnh hng dn, ch bo
v truyn t kinh nghim cho em trong sut quỏ trỡnh tỡm hiu, nghiờn cu
ti khúa lun.
Em xin chõn thnh cm n cỏc thy cụ trong t phng phỏp khoa Lý,
ban ch nhim khoa Sinh KTNN, cỏc cụ, cỏc bỏc th vin trng i hc
s phm H Ni 2 ó to iu kin giỳp em hon thnh khúa lun tt
nghip ca mỡnh.
Cui cựng, em xin chõn thnh cm n s c v, ng viờn, to iu kin
giỳp ca gia ỡnh, bn bố trong sut thi gian em thc hin khúa lun trờn.
Do trỡnh v thi gian cú hn nờn trong quỏ trỡnh thc hin ti
khúa lun ca em khụng trỏnh khi nhng thiu xút. Vỡ vy, em rt mong
nhn c s ch bo, úng gúp ý kin ca cỏc thy, cụ giỏo v cỏc bn sinh
viờn ti c hon thin hn.
Em xin chõn thnh cm n!
H Ni, ngy 5 thỏng 5 nm 2010
Sinh viờn thc hin

Nguyn Vn Khỏnh

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh



Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

LI CAM OAN
Khúa lun tt nghip: Thit k mt s kim tra, thi trc
nghim khỏch quan i vi chng 6 :Cu to ng c t trong mụn
Cụng Ngh 11. c hon thnh di s hng dn tn tỡnh, nghiờm khc
Tin s inh Vn Dng v Thc s Nguyn Ngc Tun.
Tụi xin cam oan ti ny l kt qu nghiờn cu ca tụi v khụng
trựng vi bt k kt qu nghiờn cu ca tỏc gi no khỏc.
Xuõn Hũa, Ngy 10 thỏng 4 nm 2010
Sv thc hin

Nguyn vn Khỏnh

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

M U
1. Lý do chn ti
Kim tra ỏnh giỏ l mt khõu cú v trớ vai trũ ht sc quan trng trong
quỏ trỡnh dy hc.

Kim tra v ỏnh giỏ tt s phn ỏnh c y vic dy ca thy v
vic hc ca trũ, ng thi giỳp cỏc nh qun lý giỏo dc hoch nh c
chin lc trong quỏ trỡnh qun lý v iu hnh.
i vi thy, kt qu ca vic kim tra, ỏnh giỏ s giỳp h bit c trũ
ca mỡnh hc nh th no t ú hon thin phng phỏp dy ca mỡnh.
i vi trũ, vic kim tra s giỳp h t ỏnh giỏ, to ng lc thỳc y h
chm lo hc tp.
i vi nh qun lý giỏo dc, kim tra v ỏnh giỏ ỳng s giỳp h cú cỏi
nhỡn khỏch quan hn t ú cú s iu chnh v ni dung chng trỡnh cng
nh v cỏch thc t chc o to.
Nhng lm nh th no kim tra, ỏnh giỏ c tt? õy l mt trong
nhng vn thu hỳt c s quan tõm ca nhiu nh khoa hc v cú th núi
õy l mt trong nhng vn mang tớnh thi s.
Cỏc phng phỏp kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc tp rt a dng, mi
phng phỏp cú nhng u im nht nh, khụng cú phng phỏp no l hon
m i vi mi mc tiờu giỏo dc. Hin nay, trc nghim khỏch quan l mt
hỡnh thc kim tra, ỏnh giỏ ó c s dng v ang c tip tc quan tõm
nghiờn cu.
Li th ca phng phỏp trc nghim khỏch quan l cú th dựng kim
tra, ỏnh giỏ kin thc trờn mt vựng rng, mt cỏch nhanh chúng, khỏch
quan, chớnh xỏc, nú cho phộp x lý kt qu theo nhiu chiu vi tng hc sinh
cng nh tng th c lp hc hoc mt trng hc; giỳp cho giỏo viờn kp
thi iu chnh hon thin phng phỏp dy nõng cao hiu qu hc.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Tr­êng §¹i häc S­ ph¹m Hµ Néi 2


Kho¸ luËn tèt nghiÖp

Vì lý do trên, chúng tôi đã lựa chọn đề tài: Thiết kế một số đề kiểm tra,
đề thi trắc nghiệm khách quan đối với chương 6 “Cấu tạo của động cơ
đốt trong” môn Công nghệ 11.
2. Mục đích nghiên cứu
- Củng cố kiến thức cho học sinh.
- Giúp cho học sinh tự kiểm tra kiến thức của mình thông qua các bài
kiểm tra trắc nghiệm môn học.
- Từ kết quả làm bài giáo viên có thể nắm bắt khả năng tiếp thu của học
sinh và học sinh có thể tự đánh giá mình thông qua bài kiểm tra.
3. Nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài
- Nghiên cứu cơ sở lý luận về công tác kiểm tra, đánh giá; nghiên cứu lý
luận và kỹ thuật xây dựng câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
- Nghiên cứu nội dung chương trình Công Nghệ 11 THPT nói chung và
đặc biệt chương 6: Cấu tạo của động cơ đốt trong.
- Xây dựng câu hỏi trắc nghiệm khách quan, đáp ứng ba mức độ nắm
vững kiến thức: nhận biết (k), thông hiểu (c), vận dụng (AP).
4. Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp nghiên cứu lý luận.
- Nghiên cứu chương trình SGK và các tài liệu có liên quan.
- Các phương pháp hộ trợ, đều tra thăm dò…
5. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Nhận thức được tầm quan trọng và tính cấp thiết của đề tài nên đối tượng
nghiên cứu của khóa luận được xác định là: Tìm hiểu về công tác, đánh giá
kết quả học tập của học sinh ở trường THPT, thông qua hệ thống câu hỏi trắc
nghiệm khách quan từ đó thiết kế một số đề kiểm tra, đề thi trắc nghiệm
khách quan đối với chương 6 “Cấu tạo động cơ đốt trong” môn Công nghệ
lớp 11 để nâng cao chất lượng học tập của học sinh.


GVHD: TS . §inh V¨n Dòng

SVTH: NguyÔn V¨n Kh¸nh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

6. Gi thit nghiờn cu khoa hc
Nu cú mt h thng cõu hi c son tho mt cỏch khoa hc theo
phng phỏp trc nghim khỏch quan (TNKQ) phự hp vi mc tiờu dy hc
v ni dung kin thc chng 6 Cu to ca ng c t trong , thỡ cú th
ỏnh giỏ chớnh xỏc, khỏch quan cht lng kin thc ca hc sinh, gúp phn
nõng cao hiu qu dy hc Cụng Ngh 11.
7. Cu trỳc khoỏ lun
Ngoi phn m u, kt lun, danh mc cỏc ti liờu tham kho, khoỏ lun
tt nghip gm 3 chng:
Chng 1: C s lý lun v cụng tỏc kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc
tp ca hc sinh trng ph thụng.
Chng 2: Xõy dng h thng cõu hi trc nghim khỏch quan ca
cỏc bi thuc chng 6 Cu to ca ng c t trong .
Chng 3: Thit k mt s kim tra, thi trc nghim khỏch quan
i vi chng 6 Cu to ca ng c t trong mụn Cụng Ngh 11
thụng qua h thng cõu hi trc nghim ca cỏc bi trong chng 6.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh



Tr­êng §¹i häc S­ ph¹m Hµ Néi 2

Kho¸ luËn tèt nghiÖp

NỘI DUNG
Chương 1: Cơ sở lí luận về công tác kiểm tra, đánh giá kết quả
học tập của học sinh ở trường phổ thông
1.1. Cơ sở lý luận về công tác kiểm tra, đánh giá dạy học
1.1.1. Khái niệm về kiểm tra, đánh giá
Có nhiều định nghĩa về công tác kiểm tra và đánh giá, chúng ta đặc biệt
chú ý đến một số khái niệm sau đây:
- Định nghĩa của Jean Kelete:
Đánh giá có nghĩa là:
+ Thu nhập thông tin đầy đủ, có giá trị và đáng tin cậy.
+ Xem xét mức độ phù hợp giữa tập hợp thông tin này với tập hợp các
tiêu chí phù hợp với các mục tiêu định ra ban đầu, hay điều chỉnh trong quá
trình thu nhập thông tin.
+ Nhằm ra một quyết định.
- Định nghĩa của Ralh Tyler:
Quá trình đánh giá chủ yếu là quá trình xác định mức độ thực hiện mục
tiêu trong chương trình giáo dục.
- Định nghĩa của các nhà nghiên cứu giáo dục Việt Nam
Đánh giá kết quả học tập là quá trình thu nhập và xử lý thông tin về trình
độ, khả năng thực hiện mục tiêu học tập của học sinh: Về tác động và nguyên
nhân của tình hình đó nhằm tạo cơ sở cho những quyết định sư phạm của giáo
viên và nhà trường, cho bản thân học sinh để họ học tập ngày một tiến bộ
hơn.
1.1.2. Các thành tố của đánh giá

Từ các định nghĩa vừa nêu trên, chúng ta có thể khẳng định các thành tố
tạo nên khái niệm “đánh giá” bao gồm: Mục đích – Xác định – Giải thích –
Sử dụng.

GVHD: TS . §inh V¨n Dòng

SVTH: NguyÔn V¨n Kh¸nh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

Mc ớch

Xỏc nh

Gii thớch

S dng

Ti sao ta
thc hin
ỏnh giỏ
ny?

Ta cn phi
s dng
nhng th
thut gỡ

thu nhp
thụng tin

Ta s gii thớch
nhng kt qu
nh th no? ta
s s dng
nhng tiờu
chun v tiờu
chớ no?

Ta s s
dng nhng
kt qu
ỏnh giỏ
nh th
no?

* Mc ớch:
- Nhm nõng cao hiu qu dy hc giỏo viờn cn liờn tc ỏnh giỏ hc
sinh ca mỡnh so vi mc tiờu hc tp v iu chnh ging dy ca mỡnh da
trờn c s ca cỏc thụng tin thu c.
- Khụng nhng cho hc sinh bit c h ó nm c, lm c nhng
gỡ m cũn tỏc ng thỳc y hc tp (ng viờn khớch l hc sinh).
- Cung cp thụng tin phn hi d s dng cho hc sinh.
- Theo dừi s tin b ca hc sinh trong quỏ trỡnh hc tp.
- Truyn n cho hc sinh nhng kỡ vng, mong mun ca giỏo viờn v
iu gỡ quan trng nht,
* Xỏc nh thụng tin
Xỏc nh thụng tin l mt quy trỡnh giỳp phõn bit nhng phm cht, c

tớnh hoc hnh vi:
- Cú th s dng nhiu th thut xỏc nh mt c tớnh ó phõn nh
hoc mt mc ớch hc tp: Bi kim tra, xp loi, quan sỏt, phng vn (tỡm
hiu).
- Cú nhiu bi kim tra khỏc nhau: Khỏc nhau v hỡnh thc: Trc nghim,
vit tiu lun; khỏc nhau v ngi ra bi kim tra: Giỏo viờn, c quan trong
trng, c quan ngoi trng v. v, khỏc nhau v hỡnh thc lm bi: Vit
hoc núi v. v

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Tr­êng §¹i häc S­ ph¹m Hµ Néi 2

Kho¸ luËn tèt nghiÖp

- Việc lựa chọn phương pháp xác định thông tin tuỳ thuộc vào mục đích
và mục tiêu học tập.
* Xử lý, giải thích (đánh giá).
- Đánh giá chất lượng: Mức độ tốt, xấu của hành vi hoặc việc làm.
- Giải thích những gì thu thập được trong bước xác định thông tin.
- Phán quyết về kết quả học tập của học sinh.
- Yếu tố quyết định để đánh giá một hoạt động chính là bản chất những
tiêu chuẩn hành động mà ta sử dụng. Tiêu chuẩn hành động được ta áp dụng
để xác định một hành động là “tốt” hay “xấu” .
- Tiêu chí đóng vai trò quan trọng trong quy trình đánh giá. Tiêu chí là
những hành động hoặc khía cạnh cụ thể được minh chứng sẽ đạt tới chuẩn
mực. Đó là tiêu chí chấm điểm, hướng dẫn chấm, giải thích, chỉ dẫn.

* Sử dụng
- Kết quả kiểm tra và những thông tin khác nắm chặt với những quyết
định của giáo viên về điều chỉnh giảng dạy, quyết định về đánh giá, đáp ứng
nhu cầu của học sinh và phụ huynh họ.
1.1.3. Một số khái niệm liên quan
Liên quan đến khái niệm về đánh giá, phải kể đến một số thuật ngữ
thường gặp sau đây:
- Kiểm tra: Kiểm tra là phương tiện và hình thức của đánh giá. Trong
kiểm tra người ta thường xác định trước các tiêu chí và không thay đổi chúng
trong quá trình kiểm tra. Như vậy, kiểm tra là một quá trình hẹp hơn đánh giá,
hay nói khác là một khâu của quá trình đánh giá.
- Thi: Thi cũng là kiểm tra nhưng có tầm quan trọng đặc biệt, được dùng
khi kết thúc một giai đoạn đào tạo, một quá trình đào tạo. Nếu trong kiểm tra,
tính chất “tổng kết” có thể nổi trội hoặc không nổi trội so với tính chất “định
hình” thì trong thi, tính chất “tổng kết” luôn luôn là tính chất nổi trội so với
tính chất “định hình” .

GVHD: TS . §inh V¨n Dòng

SVTH: NguyÔn V¨n Kh¸nh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

- Kt qu hc tp: Kt qu hc tp cú th c hiu theo hai cỏch khỏc
nhau tu thuc vo mc ớch ỏnh giỏ.
Kt qu hc tp c coi l mc thnh cụng trong hc tp ca hc
sinh, c xem xột trong mi quan h vi mc tiờu xỏc nh, chun kin thc

k nng cn t c v cụng sc v thi gian ó b ra. Theo cỏch nh ngha
ny thỡ kt qu hc tp l mc thc hin chun.
Nh vy, kt qu hc tp l mc thc hin cỏc tiờu chớ v cỏc chun mc
theo mc tiờu hc tp ó c xỏc nh trong giỏo dc.
- Chun, tiờu chớ ỏnh giỏ: Trong giỏo dc thỡ chun, tiờu chớ ỏnh giỏ l
mc tiờu giỏo dc ó c c th hoỏ thnh cỏc mc tiờu c th v kin thc,
k nng v thỏi ca tng mụn hc hoc hot ng hc tp. cú th o
c kt qu hc tp thỡ cỏc mc tiờu ny phi c lng hoỏ thnh cỏc
chun cú th o lng c.
1.1.4. Mc ớch ca kim tra ỏnh giỏ
- Vic kim tra, ỏnh giỏ cú th cú cỏc mc ớch khỏc nhau tu trng
hp. Trong dy hc vic kim tra, ỏnh giỏ gm 3 mc ớch chớnh:
+ Kim tra kin thc, k nng ỏnh giỏ trỡnh xut phỏt ca ngi
hc cú liờn quan ti vic xỏc nh ni dung phng phỏp dy hc mt mụn
hc, mt hc phn sp bt u.
+ Kim tra ỏnh giỏ nhm mc ớch dy hc: Bn thõn vic kim tra ỏnh
giỏ nh hng hot ng chim kim thc cn dy.
+ Kim tra nhm mc ớch ỏnh giỏ thnh tớch kt qu hc tp hoc nhm
nghiờn cu ỏnh giỏ mc tiờu phng phỏp dy hc.
- Mc ớch ỏnh giỏ trong ti ny:
+ Xỏc nhn kt qu nhn bit, hiu, vn dng theo mc tiờu ra.
+ Xỏc nh xem kt thỳc mt hc phn ca dy hc, mc tiờu dy hc ó
t n mc no so vi mc tiờu mong mun.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2


Khoá luận tốt nghiệp

+ To ra iu kin cho ngi hc nm vng hn tỡnh hỡnh hc tp ca hc
sinh giỳp giỏo viờn ging dy tt hn, gúp phn nõng cao cht lng dy v
hc cụng ngh.
1.1.5. Chc nng ỏnh giỏ
Chc nng ca ỏnh giỏ c phõn bit da vo mc ớch kim tra, ỏnh
giỏ. Cỏc tỏc gi nghiờn cu kim tra, ỏnh giỏ ó nhn ra chc nng khỏc
nhau:
GS. Trn Bỏ Honh cp ba chc nng ca ỏnh giỏ trong dy hc:
Chc nng s phm, chc nng xó hi, chc nng khoa hc.
Theo GS. TS Phm Hu Tụng, trong thc tin dy hc ph thụng thỡ
ch yu quan tõm n chc nng s phm, c chia nh thnh 3 chc nng:
Chc nng chun oỏn; chc nng ch o, nh hng hot ng hc; chc
nng xỏc nhn thnh tớch hc tp, hiu qu dy hc.
1.1.6. Cỏc yờu cu s phm i vi vic kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc
tp ca hc sinh
Vn kim tra, ỏnh giỏ tri thc chc nng, k xo ch cú tỏc dng khi
thc hin cỏc tỏc dng sau:
1.1.6.1. o bo tớnh khỏch quan trong quỏ trỡnh ỏnh giỏ
- L s phn ỏnh trung thc kt qu lnh hi ni dung ti liu hc tp ca
hc sinh so vi yờu cu chng trỡnh quy nh.
-Ni dung kim tra phi phự hp vi cỏc yờu cu chng trỡnh quy nh.
-T chc thi phi nghiờm minh.
m bo tớnh khỏch quan trong kim tra, ỏnh giỏ t khõu ra , t
chc thi cho ti khõu chm im, xu hng chung l tu theo c trng mụn
hc m la chn hỡnh thc thi thớch hp.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng


SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

1.1.6.2. m bo tớnh ton din
Trong quỏ trỡnh kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc tp ca hc sinh phi chỳ ý
ỏnh giỏ c s lng v cht lng, c ni dung v hỡnh thc.
1.1.6.3. m bo tớnh thng xuyờn v h thng
- Cn phi kim tra, ỏnh giỏ hc sinh thng xuyờn trong mi tit hc,
sau mi phn kin thc.
- Cỏc cõu hi kim tra cn cú tớnh h thng.
1.1.6.4 m bo tớnh phỏt trin
- H thng cõu hi t d ti khú.
- Trõn trng s c gng ca hc sinh, ỏnh giỏ cao nhng tin b trong
hc tp ca hc sinh.
1.1.7. Nguyờn tc chung cn quỏn trit trong kim tra, ỏnh giỏ
m bo tớnh khoa hc ca vic kim tra, ỏnh giỏ kin thc, k nng
thỡ vic ú cn phi c tin hnh theo mt quy trỡnh hot ng cht ch.
Quy trỡnh ny bao gm:
- Xỏc nh rừ mc ớch kim tra, ỏnh giỏ.
- Xỏc nh rừ ni dung c th ca cỏc kin thc, k nng cn kim tra,
ỏnh giỏ, cỏc tiờu chớ c th ca tng mc tiờu dy hc vi tng kin thc, k
nng ú lm cn c i chiu cỏc thụng tin cn thu. Vic xỏc nh ni dung
kin thc cn xỏc nh c th, cụ ng. Vic xỏc nh cỏc mc tiờu, tiờu chớ
ỏnh giỏ cn da trờn quan nim rừ rng v sõu sc v ni dung dy hc.
- Xỏc nh rừ bin phỏp thu ln thụng tin (hỡnh thc kim tra) phự hp

vi c im ni dung kin thc, k nng phự hp vi mc ớch kim tra cn
nhn rừ u, nhc im ca mi hỡnh thc kim tra cú th s dng phi
hp v tỡm bin phỏp phỏt huy u im v khc phc ti a cỏc nhc im
ca mi hỡnh thc ú.
- Xõy dng cỏc cõu hi, cỏc bi kim tra, cỏc bi trc nghim cho phộp thu
lm cỏc thụng tin tng ng vi cỏc mc tiờu xỏc nh.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Tr­êng §¹i häc S­ ph¹m Hµ Néi 2

Kho¸ luËn tèt nghiÖp

- Tiến hành kiểm tra, thu lượm thông tin (chấm), xem xét kết quả và kết
luận đánh giá.
1.1.8. Các hình thức kiểm tra cơ bản
Theo GS. Đỗ Trần Cát: Các hình thức cơ bản được thể hiện theo sơ đồ
sau:

Ở đây ta chỉ đi sâu nghiên cứu loại trắc nghiệm viết được chia thành 2
loại:
Luận đề và trắc nghiệm khách quan đều là những phương tiện kiểm tra
khả năng học tập và cả hai đều là trắc nghiệm; theo nghĩa Hán “Trắc nghiệm
nghĩa là đo lường” , “Nghiệm là suy xét, chứng thực” .

GVHD: TS . §inh V¨n Dòng


SVTH: NguyÔn V¨n Kh¸nh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

Danh t lun õy khụng ch gii hn trong phm vi cỏc bi lun
vn m nú bao gm cỏc hỡnh thc thụng thng trong li thi c, chng hn
nh nhng cõu hi lý thuyt, nhng bi toỏn. Cỏc chuyờn gia o lng gi
chung cỏc hỡnh thc kim tra ny l trc nghim loi lun cho thun tin
phõn bit vi trc nghim gi l trc nghim khỏch quan .
Gia lun v trc nghim khỏch quan cú mt s khỏc bit v tng
ng. Song quan trng hn, c hai u l nhng phng tin kho sỏt thnh
qu hc tp hu hiu v u cn thit min l ta nm vng phng phỏp son
tho v cụng dng ca mi loi.
Vi hỡnh thc l lun vic kim tra thng bc l nhiu nhc im l
khụng phn ỏnh c ton b ni dung chng trỡnh, gõy tõm lý hc t v khi
chm bi giỏo viờn cũn nng tớnh ch quan. Vỡ th nõng cao tớnh khỏch
quan trong kim tra, ỏnh giỏ nhiu tỏc gi cho rng nờn s dng trc nghim
khỏch quan thỡ s gúp phn vo vic khc phc nhng hn ch ca hỡnh thc
kim tra, thi t lun.
1.2. Mc tiờu dy hc
1.2.1. Tm quan trng ca cỏc mc tiờu dy hc
- Vic xỏc nh cỏc mc tiờu dy hc cú tm quan trng c bit, nhm:
+ Cú c phng hng, tiờu chớ quyt nh v ni dung, phng
phỏp, phng tin dy hc.
+ Cú ý tng rừ rng v cỏi cn kim tra, ỏnh giỏ khi kt thỳc mi mụn
hc, hc phn hay trong quỏ trỡnh ging dy tng kin thc c th.
+ Thụng bỏo cho ngi cn hc bit nhng cỏi mong i ca u ra ca

s hc l gỡ? iu ny giỳp h t chc cụng vic hc tp ca mỡnh.
+ Cú ý tng rừ rng v cỏc kin thc, k nng, thỏi cn cú ca giỏo
viờn.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

1.2.2. Phõn bit cỏc mc tiờu nhn thc
ỏnh giỏ chỳ trng ba lnh vc ca cỏc hot ng giỏo dc l: lnh vc
nhn thc, lnh vc v hot ng v lnh vc cm xỳc thỏi .
B. SBLoom ó xõy dng cỏc cp mc tiờu giỏo dc, thng gi l cỏch
phõn bit Bloom, trong ú lnh vc nhn thc c chia thnh cỏc mc
hnh vi n gin nht n phc tp nht vi sỏu mc : Nhn bit, thụng
hiu, ng dng, phõn tớch, tng hp, ỏnh giỏ.
Vi cỏc bi hc trong SGK chun, mc nm vng kin thc ch gii
hn ba cp u tiờn:
1.2.2.1. Nhn bit:
Kh nng ghi nh hoc nhn ra khỏi nim, nh ngha, nguyờn tc hoc
cỏc hin tng, quỏ trỡnh di nhng hỡnh thc m hc sinh ó c hc.
1.2.2.2. Thụng hiu:
Kh nng nm c ý nha ca ti liu nh chuyn dch kin thc t mc
tru tng ny sang mc tru tng khỏc, t hỡnh thc ngụn ng ny
sang hỡnh thc ngụn ng khỏc (vớ d: t cõu ch sang ký hiu, th). Kh
nng gii thớch ti liu (nờu ý tng, cỏc mi quan h).

1.2.2.3. ng dng:
Kh nng vn dng cỏc kin thc ó hc vo tỡnh hung no ú: p dng
cỏc nguyờn tc, khỏi nim gii quyt mt vn trong hc tp, thc
tin
1.2.3. Cn phỏt trin cỏc mc tiờu nh th no
Cỏc cõu phỏt biu mc tiờu cn:
- Phi rừ rng, c th
- Phi t ti c trong khoỏ hc hay n v hc tp.
- Phi bao gm ni dung hc tp thit yu ca mụn hc.
- Phi quy nh rừ kt qu ca vic hc tp, ngha l cỏc kh nng m
ngi hc cú c khi m h t ti mc tiờu.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

- Phi o lng c.
- Phi ch rừ nhng gỡ ngi hc cú th lm c vo cui giai on hc
tp.
1.3. Phng phỏp v k thut trc nghim khỏch quan
1.3.1. Cỏc hỡnh thc trc nghim khỏch quan
1.3.1.1 Trc nghim ỳng sai
Loi ny trỡnh by di dng mt phỏt biu v hc sinh phi tr li bng
cỏch chn () hay (S).
+ u im: õy l loi cõu hi n gin nht trc nghim v nhng s

kin. Nú giỳp cho vic trc nghim mt lnh vc rng ln trong khong thi
gian ngn.
+ Nhc im: Cú th khuyn khớch s oỏn mũ, khú dựng thm nh
hc sinh yu, cú tin cy thp.
1.3.1.2. Trc nghim ghộp ụi (xng hp)
Trong loi ny cú hai ct danh sỏch nhng ch, nhúm ch hay cõu. Hc
sinh s ghộp mt ch, mt nhúm hay cõu ca mt ct vi mt phn t tng
ng ca ct th hai. S phn t trong hai ct cú th bng nhau, hay khỏc
nhau. Mi phn t trong ct tr li cú th dựng trong mt ln hoc nhiu ln
ghộp vi cỏc phn t trong mt cõu hi.
+ u im: Cỏc cõu hi ghộp ụi d vit, d dựng, ớt tn giy hn khi in.
+ Nhc im: Mun son c cõu o cỏc mc kin thc cao ũi hi
nhiu cụng phu. Hc sinh mt nhiu thi gian lm bi vỡ mi cõu hi phi c
ton b nhng cõu la chn, trong ú cú nhng cõu rừ rng l khụng thớch
hp.
1.3.1.3. Trc nghim in khuyt
Cú th cú hai dng, chỳng cú th l nhng cõu hi vi gii ỏp ngn, hay
cng cú th gm nhng cõu phỏt biu vi mt hay nhiu ch trng m hc
sinh phi in vo mt hay mt nhúm t ngn.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

+ u im: Hc sinh cú c hi trỡnh by nhng cõu tr li khỏc, phỏt huy

úc sỏng to, luyn trớ nh.
+ Nhc im: Cỏch chm im khụng d dng, thiu yu t khỏch quan
khi chm im. c bit, nú ch kim tra c kh nng nh, khụng cú kh
nng kim tra phỏt hin sai lm ca hc sinh.
1.3.1.4. Phng phỏp trc nghim khỏch quan nhiu la chn
- õy l loi hay s dng nht, cng chớnh l loi cõu trc nghim m
chỳng tụi s dng trong chng sau:
- Mt loi cõu hi nhiu la chn gm hai phn: Phn gc v phn la
chn .
+ Phn gc: L mt cõu hi hay mt cõu b lng (cha hon tt).
+ Phn la chn: Gm nhiu gii phỏp cú th la chn trong ú cú mt
la chn c d nh l ỳng hay ỳng nht, cũn nhng la chn cũn li l
nhng mi nh . iu quan trng l lm sao cho nhng mi nh y u
hp dn ngang nhau vi nhng hc sinh cha c k hay cha hiu k bi
hc.
- u im:
+ tin cy cao hn.
+ Hc sinh phi xột oỏn v phõn bit k cng khi tr li cõu hi.
+ Tớnh cht giỏ tr tt hn.
+ Cú th phõn tớch c tớnh cht mi cõu hi tớnh cht khỏch quan khi
chm im.
- Nhc im:
+ Khú son cõu hi.
+ Hc sinh cú th t tỡm ra cõu tr li hay hn phng ỏn ó cho, nờn h
cú th khụng thoi món.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh



Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

+ Cỏc cõu hi TNKQ cú th khụng o c kh nng phỏn oỏn tinh vi v
kh nng gii quyt vn khộo lộo mt cỏch hiu nghim bng loi cõu hi
t lun son k.
+ Tn nhiu giy in.
1.3.2. Nhng iu cn lu ý khi biờn son kim tra v tin hnh kim
tra bng phng phỏp trc nghim khỏch quan
- Do trỡnh ca hc sinh v iu kin c s vt cht tng vựng, min
trong cỏc trng rt khỏc nhau nờn m bo tớnh kh thi ca kim tra
cn cú nhng thay i thớch hp v ni dung cng nh mc khú d.
- Phi m bo th hin c nhng mc tiờu ó ghi trong chng trỡnh.
Khụng h thp cng nh nõng cao tựy tin mc khú ca kim tra theo ý
mun ch quan ca ngi dy.
- trỏnh vic quay cúp, hi bi nhau khi lm bi nờn thay i th t cỏc
cõu hi to ra nhng kim tra nh nhau cú cu to khỏc nhau. Nhng
kim tra ny cú th c dựng nhiu ln.
- cú th dựng nhiu ln kim tra thỡ s cho hc sinh lm ra mt t
giy riờng cú ghi rừ h tờn, s , khụng nờn lm vo .
1.4. Cỏc loi im ca bi trc nghim
Cú hai loi im:
- im thụ: Tớnh bng s im cho trờn bi trc nghim.
Trong bi trc nghim mi cõu tr li ỳng c 1 im v cõu sai l 0
im. Nh vy im thụ l tng im tt c cỏc cõu ỳng trong bi trc
nghim.
- im chun:
Nh im chun cú th so sỏnh im s ca hc sinh trong nhiu nhúm

hoc gia nhiu bi trc nghim ca nhiu mụn khỏc nhau.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Cụng thc tớnh im: Z

Khoá luận tốt nghiệp

xx
. Trong ú:
s

x: im thụ
x : im thụ trung bỡnh ca nhúm lm bi trc nghim.

s: lch chun ca nhúm y.
Tuy nhiờn khi dựng im chun Z gp mt s bt li:
+ Cú nhiu giỏ tr Z õm, gõy nhiu phin h khi tớnh toỏn.
+ Tt c cỏc giỏ tr Z u l s l.
trỏnh khú khn ny ngi ta dựng im chun bin i T.
+ T = 10. Z + 50 (trung bỡnh l 50, lch chun l 10) hoc
+ V = 4. Z + 10 (trung bỡnh l 10, lch chun l 4).
+ im 11 bc (t 0 n 10) dựng nc ta hin nay, ú l cỏch bin i
20 trc õy. õy chn im trung bỡnh l 5, lch chun l 2 nờn V = 2.
Z+5

- Cỏch trung bỡnh thc t v trung bỡnh lý thuyt:
+ Trung bỡnh thc t: Tng s im thụ ton bi trc nghim ca tt c
mi ngi lm bi trong nhúm chia cho tng s ngi. im ny tựy thuc
N

x
vo bi lm ca tng nhúm: x

i 1

N

i

.

+ Trung bỡnh lý thuyt: L trung bỡnh cng ca im ti a cú th cú vi
im may ri cú th lm ỳng (s cõu chia s la chn). im ny khụng thay
i vi mt bi trc nghim c nh.
1.5. Phõn tớch cõu hi
1.5.1. Mc ớch ca phõn tớch cõu hi
Kt qu bi thi giỳp giỏo viờn ỏnh giỏ ỳng mc thnh cụng ca cụng
vic ging dy v hc tp thay i phng phỏp l li lm vic

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Tr­êng §¹i häc S­ ph¹m Hµ Néi 2


Kho¸ luËn tèt nghiÖp

Để xem học sinh trả lời mỗi câu như thế nào, từ đó sửa lại các câu hỏi để
bài trắc nghiệm có thể đo lường thành quả học tập một cách hữu hiệu hơn
1.5.2. Phương pháp phân tích câu hỏi
Để xem mối tương quan giữa cách trả lời cho mỗi câu trong bài trắc
nghiệm ở mỗi câu hỏi với tương quan giữa cách trả lời mỗi câu hỏi với tổng
quan chúng ta có thể lấy 25% - 30% học sinh có nhóm điểm cao nhất và 25%
-30% học sinh có nhóm điểm thấp nhất.
Chúng ta đếm số câu trả lời cho mỗi câu trong bài trắc nghiệm. Ở mỗi câu
hỏi cần biết có bao nhiêu học sinh trả lời đúng, bao nhiêu học sinh trả lời sai,
bao nhiêu học sinh không trả lời. Khi đếm sự phân bố của các câu trả lời như
thế ở các nhóm có điểm cao, điểm thấp và điểm trung bình suy ra:
- Mức độ khó của câu hỏi.
- Mức độ phân biệt nhóm giỏi và kém của mỗi câu hỏi.
- Mức độ lôi cuốn các mồi.
Sau khi chấm bài trắc nghiệm chúng ta thực hiện các giai đoạn sau đây:
- Sắp bài làm theo tổng số điểm từ cao xuống thấp.
- Chia tập ra làm 3 chồng:
+ Chồng 1: 25% hoặc 27% những bài điểm cao.
+Chồng 2: 50% hoặc 46% những bài trung bình.
+Chồng 3: 25% hoặc 27% những bài điểm thấp.
Lập một bảng dạng như sau:
Câu
hỏi
số

Câu trả lời
để chọn


1

A
B
C
D
Bỏ trống
Tổng cộng

GVHD: TS . §inh V¨n Dòng

Số người

Tổng
số người
chọn

Số giỏi
trừ
số kém

SVTH: NguyÔn V¨n Kh¸nh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

+ Ghi cỏc s ó thng kờ c trờn bi chm vo trong bng vi tng nhúm

v tng cõu.
+ Hon thin bng ó lp.
+ Ct s gii tr s kộm cú th cú giỏ tr õm.
Tng i s ct ny bng 0.
1.5.3. Gii thớch kt qu
1.5.3.1. Phõn tớch s phõn b s ngi chn cõu tr li cho mi cõu hi
Phõn tớch xem cõu mi cú hiu qu khụng. Nu ct cui cựng cú giỏ tr õm
v tr tuyt i cng ln thỡ cng hay. Nu ct cui bng 0 cn xem xột li cõu
mi ú vỡ nú khụng phõn bit c nhúm gii v nhúm kộm. Cõu tr li ỳng
bao gi cng cú giỏ tr dng cao.
1.5.3.2. khú ca mt cõu hi

Nu P = 0 cõu hi quỏ khú.
Nu P =1 thỡ cõu hi quỏ d.
khú va phi ca mt cõu hi l trung bỡnh cng ca 100% v t l
may ri k vng:

Mt bi cú giỏ tr v ỏng tin cy thng l bi gm nhng cõu cú khú
xp x bng khú va phi.
1.5.3.3. phõn bit ca mt cõu hi trc nghim
HL
D
n
H: S ngi tr li ỳng nhúm im cao.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh



Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

L: S ngi tr li ỳng nhúm im thp.
n: S lng ngi trong mi nhúm.
Theo Dng Thiu Tng ó a ra mt thang ỏnh giỏ phõn bit di
dõy:
Ch s D

ỏnh giỏ cõu

T 0, 4 tr lờn

Rt tt

T 0, 3 n 0, 9

Khỏ tt, cú th lm tt hn

T 0, 2 n 0, 29

Tm c, cn hon chnh

Di 0, 19

Kộm, cn loi b hay sa li.

1.5.3.4. Tiờu chun chn cõu hi hay
Sau khi phõn tớch, chỳng ta cú th tỡm ra c cỏc cõu hi hay l nhng

cõu cú tớnh cht sau:
- H s khú vo khong 40 62. 5%
- H s phõn bit dng khỏ cao.
- Cỏc cõu hi cú tớnh cht hiu nghim (lụi cun c hc sinh nhúm
kộm).
1.6. Phõn tớch ỏnh giỏ bi trc nghim
1.6.1. khú ca mt bi trc nghim

x
khú 100% (0 khú 1).
c
Trong ú:
x : im trung bỡnh thc t.

c: im ti a (s cõu trong bi).
1.6.2. lch chun
Mt trong cỏc s o lng quan trng nht l lch tiờu chun, l
lch tiờu chun, l s o lng s phõn tỏn ca cỏc im s o trong mt phõn

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Khoá luận tốt nghiệp

b. Trong phn nghiờn cu, ch cn tớnh im trung bỡnh v lch tiờu
chun phõn b n v ng loi. lch tiờu chun tớnh trờn mi hc sinh

lm thc t nờn cú th thay i. tớnh ta cú th s dng cụng thc:
S

d

2

n

. Trong ú:

n: S ngi lm bi.
d x i x . Vi:

xi: im thụ ca mu th i.
x : im trung bỡnh cng im thụ ca mu.

Tớnh d: Lp im thụ ca tng bi, cng li chia cho tng s ngi lm
c im trung bỡnh cng ca bi trc nghim, ly im thụ ca tng bi tr
cho im trung bỡnh ta cú tng lch d, bỡnh phng tng lch ta cú d2
hoc:
S=

n x 2 ( x ) 2
n( n 1)

Trong ú:

x: im s ca tng hc sinh.
n: S ngi lm


1.6.3. H s tin cy
Cụng thc cn bn phng nh h s tin cy:
r

2
k i
1

k 1
2

Trong ú:
K : S cõu
i2 : lch tiu chun bỡnh phng ca mi cõu trc nghim.
2 : lch tiờu chun bỡnh phng ca cỏc cỏ nhõn trong nhúm v ton

th bi trc nghim.

GVHD: TS . Đinh Văn Dũng

SVTH: Nguyễn Văn Khánh


Tr­êng §¹i häc S­ ph¹m Hµ Néi 2

Kho¸ luËn tèt nghiÖp

Độ tin cậy của một bài trắc nghiệm có thể chấp nhân được là 0, 60 ≤ r ≤ 1, 0.
1.6.4. Sai số tiêu chuẩn đo lường

Sai số tiêu chuẩn đo lường là một phong cách biểu thị độ tin cậy của bài
trắc nghiệm, theo ý nghĩa tuyệt đối như hệ số tin cậy đã nêu.
Công thức: SEm  S x 1  rxx
Trong đó:

SEm : Sai số tiêu chuẩn đo lường

S x : Độ lệch chuẩn của mỗi bài.
rxx : Hệ số tin cậy của bài

1.6.5. Đánh giá một bài trắc nghiệm
Đánh giá một bài trắc nghiệm là xác định độ giá trị và độ tin cậy của nó.
khi đánh giá giá trị, sự phân tích nội dung thường quan trọng hơn là các số
liệu thống kê. Khi đánh giá độ tin cậy thì nên xem xét sai số chuẩn của phép
đo. Việc phù hợp về độ tin cậy và độ giá trị trong việc đánh giá và tuyển chọn
các bài tập phải phù hợp với mục tiêu dạy học.

GVHD: TS . §inh V¨n Dòng

SVTH: NguyÔn V¨n Kh¸nh


Tr­êng §¹i häc S­ ph¹m Hµ Néi 2

Kho¸ luËn tèt nghiÖp

Kết luận chương 1
Trong chương 1, chúng tôi đã hệ thống lại cơ sở lý luận về kiểm tra, đánh
giá nói chung cũng như cơ sở lý luận về kỹ thuật xây dựng câu hỏi trắc khách
quan. Trong đó, những vấn đề chúng tôi đặc biệt quan tâm là:

- Mục đích chức năng của việc kiểm tra, đánh giá vì mục đích, chức năng
của bài trắc nghiệm quyết định nội dung và hình thức của bài trắc nghiệm.
- Cách phát biểu mục tiêu dạy học và phân loại mục tiêu dạy học. Vì để
viết được một bài trắc nghiệm tốt cần định rõ mục tiêu dạy học và viết các câu
trắc nghiệm gắn chặt với các mục tiêu này.
- Để thấy được ưu điểm, nhược điểm của các hình thức kiểm tra đánh giá;
ở chương này chúng tôi đã hệ thống lại các phương pháp kiểm tra đánh giá;
trong đó đặc biệt chú trọng tới các cơ sở lý luận và kỹ thuật xây dựng câu hỏi
trắc nghiệm khách quan, cụ thể là:
+ Ưu, nhược điểm của TNKQ.
+ Cách tiến hành soạn thảo câu hỏi câu hỏi TNKQ.
+ Cách chấm bài, xử lý điểm, đánh giá kết quả bài trắc nghiệm đã soạn.
+ Các chỉ số thống kê để đánh giá độ tin cậy của bài trắc nghiệm.
Tất cả những điều trình bày ở trên, chúng tôi vận dụng để xây dựng câu
hỏi TNKQ nhằm kiểm tra, đánh giá chất lượng kiến thức kiến thức chương 6
“Cấu tạo của động cơ đốt trong” môn Công Nghệ 11. Mà nội dung cụ thể
sẽ được trình bày ở chương sau.

GVHD: TS . §inh V¨n Dòng

SVTH: NguyÔn V¨n Kh¸nh


×