Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

KINH tế tài NGUYÊN nước và môi TRƯỜNG đề số 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.33 KB, 28 trang )

Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

trờng đại học thuỷ lợi
PHòNG ĐàO TạO ĐạI HọC & SAU ĐạI HọC
-------o0o-------

bài tập môn học

kinh tế tài nguyên n ớc và môi trờng

Giáo viên :
học viên :
lớp

:

Đề số

:

3

Số TT

:

34

hà nội, Tháng 4/2008

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1



1


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

Bài tập Môn học

kinh tế tài nguyên n ớc và môI trờng

Đề bài: Đề số 3 - STT 34

Câu 1: Một dự án thuỷ lợi phục vụ tới có các số liệu sa:
a. Trớc dự án:
TT
1
2
3
4

Loại Cây trồng
Lúa mùa
Lúa chiêm
Lạc
Đậu tơng

Diện tích Năng suất
(ha)
(T/ha)
500

2,50
200
3,00
50
1,00
100
1,00

Đơn giá
(Tr. đồng/tấn)
2,00
2,00
4,00
3,00

Chi phí
Thuế
SX
20%
10%
25%
10%
30%
10%
30%
10%

Thuỷ
lợi phí
5%

5%

Đơn giá
(Tr. đồng/tấn)
2,00
2,00
4,00
3,00

Chi phí
Thuế
SX
20%
10%
25%
10%
30%
10%
30%
10%

Thuỷ
lợi phí
5%
5%

Đơn giá
(Tr. đồng/tấn)
2,00
2,00

4,00
3,00
1,50

Chi phí
Thuế
SX
20%
10%
25%
10%
30%
10%
30%
10%
25%
10%

Thuỷ
lợi phí
6%
7%

b. Sau dự án:
Năm thứ 2 đến năm thứ 4:
TT
1
2
3
4


Loại Cây trồng
Lúa mùa
Lúa chiêm
Lạc
Đậu tơng

Diện tích Năng suất
(ha)
(T/ha)
1000
3,00
400
4,00
30
1,00
30
1,00

Năm thứ 5 đến năm thứ n:
TT
1
2
3
4
5

Loại Cây trồng
Lúa mùa
Lúa chiêm

Lạc
Đậu tơng
Ngô

Diện tích Năng suất
(ha)
(T/ha)
1150
3,00
500
4,00
30
1,00
30
1,00
50
2,00

Vốn đầu t đến cuối các năm:
Năm thứ nhất :

4 tỉ.

Năm thứ hai :

7 tỉ.

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

2



Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

Năm thứ ba :

6 tỉ.

Thời gian phân tích kinh tế của dự án: n = 60 năm với tỷ số khấu hao: i =11%. Với lợi
nhuận đợc tính đến cuối các năm:
1. Tính lợi nhuận thực thu đợc trong các năm của dự án.
2. Tính NPW.
3. Tính B/C.
4. Tính EIRR với 5 lần tính liên tiếp.
5. Tính thời gian hoàn vốn của dự án.
6. Tính rủi ro của dự án khi lợi nhuận thu đợc của dự án chậm 6 năm so với thiết kế.
Câu 2: Hãy đánh giá tác động đến môI trờng khi xây dung một dự án thuỷ lợi (Dự
án cấp nớc nuôi cá).
------------------------------------

Bài làm
Câu 1:
1. Tính lợi nhuận thực thu đợc trong các năm của dự án.
a. Trớc dự án: Lợi nhuận = Giá trị sản phẩm thu đợc - Chi phí .
b. Sau dự án:
+ Lợi nhuận = Giá trị sản phẩm thu đợc - Chi phí .
+ Lợi nhuận thực thu đợc trong các năm của dự án = Lợi nhuận sau dự án - Lợi nhuận
trớc dự án.
+ Giá trị sản phẩm thu đợc = (diện tích từng loại cây trồng x năng suất x đơn giá)
+ Chi phí = chi phí sản xuất + thuế + thuỷ lợi phí.

+ Mỗi loại chi phí tính bằng % giá trị sản phẩm thu đợc. Kết quả tính toán lợi nhuận
thực thu đợc trong các năm của dự án đợc tính toán ở Bảng 1 và Bảng 2 dới đây:

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

3


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

Bảng 1: Bảng tính lợi nhụân thực thu đợc trong các năm của dự án
a. Trớc khi có dự án:
Bảng 1a:
TT

Loại cây trồng

Diện tích
(ha)

Năng suất
(T/ha)

Đơn giá
(Tr. đồng/T)

Lợi nhuận
(Tr. đồng)

Chi phí

SX

Thuế

Thuỷ
lợi phí

Tổng chi phí
(Tr. đồng)

Lợi nhuận thực tế trừ
chi phí (Tr. đồng)

1

Lúa mùa

500.00

2.50

2.00

2,500.00

20%

10%

5%


875.00

1,625.00

2

Lúa chiêm

200.00

3.00

2.00

1,200.00

25%

10%

5%

480.00

720.00

3

Lạc


50.00

1.00

4.00

200.00

30%

10%

80.00

120.00

4

Đậu tơng

100.00

1.00

3.00

300.00

30%


10%

120.00

180.00

Tổng

850.00

1,555.00

2,645.00

4,200.00

b. Sau khi có dự án:
b.1. Năm thứ 2 đến năm thứ 4:
Bảng 1b:
TT

Loại cây trồng

Diện tích

Năng suất

Đơn giá


Lợi nhuận

Chi phí

Thuế

Thuỷ

Tổng chi phí

Lợi nhuận thực tế trừ

(ha)

(T/ha)

(Tr. đồng/T)

(Tr. đồng)

SX

lợi phí

(Tr. đồng)

chi phí (Tr. đồng)

1,000.00


3.00

2.00

6,000.00

20%

10%

5%

2,100.00

3,900.00

5%

1,280.00

1,920.00

1

Lúa mùa

2

Lúa chiêm


400.00

4.00

2.00

3,200.00

25%

10%

3

Lạc

30.00

1.00

4.00

120.00

30%

10%

48.00


72.00

4

Đậu tơng

30.00

1.00

3.00

90.00

30%

10%

36.00

54.00

3,464.00

5,946.00

Tổng

1,460.00


Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

9,410.00

4


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

b.2. Năm thứ 5 đến năm thứ n = 60.
Bảng 1c:
TT

Loại cây trồng

Diện tích

Năng suất

Đơn giá

Lợi nhuận

Chi phí

(ha)

(T/ha)

(Tr. đồng/T)


(Tr. đồng)

SX

Thuế

Thuỷ

Tổng chi phí

Lợi nhuận thực tế trừ

lợi phí

(Tr. đồng)

chi phí (Tr. đồng)

1

Lúa mùa

800.00

3.50

2.00

5,600.00


24%

10%

6%

2,240.00

3,360.00

2

Lúa chiêm

400.00

4.50

2.00

3,600.00

28%

10%

7%

1,620.00


1,980.00

3

Lạc

50.00

1.00

4.00

200.00

30%

10%

80.00

120.00

4

Đậu tơng

50.00

1.00


3.00

150.00

30%

10%

60.00

90.00

5

Ngô

400.00

2.00

1.50

1,200.00

28%

10%

480.00


720.00

Tổng

1,700.00

4,480.00

6,270.00

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

10,750.00

2%

5


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

Bảng 2: Bảng tính lợi nhuận thực thu đợc từng năm của dự án
Năm
thứ

Trớc khi
có dự án

Sau khi

có dự án

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28

29
30

2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00

2.645,00
2.645,00
2.645,00

2.645,00
5.946,00
5.946,00
5.946,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00

6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00

Lợi
nhuận
thực thu
0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

Năm
thứ

Trớc khi
có dự án

Sau khi
có dự án

31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42

43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60

2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00

2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00
2.645,00

6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00

6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00
6.270,00

Lợi
nhuận
thực thu
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

2. Tính NPW.
NPW đợc tính theo công thức sau:
n

NPW = (

t =1

P
, i %, t ).( Bt C t )
F

Trong đó:
+ 1, t, n: cuối năm thứ nhất, năm thứ t, năm thứ n.
+ NPW: Là giá trị vốn lợi nhuận hiện tại thực hay giá trị vốn lợi nhuận quy đổi
về đầu năm thứ nhất (thời điểm t =0) đã trừ đi vốn đầu t.
+ Bt: Vốn thu lại năm thứ t.
Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

6


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

+ Ct: Vốn bỏ ra đầu năm thứ t.
P
F

+ ( , i %, t ) : Hệ số tính lãi.
+ i: Mức lãi suất tính toán.
NPW có thể tính theo công thức:
NPW = PWB - PWC.
Trong đó: PWB, PWC lần lợt là lợi nhuận và vốn quy đổi về thời điểm ban đầu,
đợc tính theo công thức:
n


P
, i %, t )
F
t =1
n
P
PWC = C t ( , i %, t )
F
t =1
PWB = Bt (

Kết quả tính toán NPW ở Bảng 3 sau đây:
Bảng 3: Tính toán hiệu quả kinh tế dự án ( NPW và B/C) với i = 11%
Năm

C
( Tr. đ)

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

B
( Tr. đ)
0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

PWB
( Tr. đ)
0,00
2.679,17
2.413,66
2.174,47
2.151,26
1.938,07
1.746,01
1.572,98
1.417,10
1.276,67
1.150,15
1.036,17
933,49
840,98
757,64
682,56
614,92
553,98
499,08
449,62

405,07
364,92
328,76
296,18
266,83

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

PWC
( Tr. đ)

B-C
( Tr. đ)

NPW
( Tr. đ)

3.603,60
5.681,36
4.387,15
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

-4.000,00
-3.699,00
-2.699,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-3.603,60
-3.002,19
-1.973,49
2.174,47
2.151,26
1.938,07
1.746,01
1.572,98
1.417,10
1.276,67
1.150,15
1.036,17
933,49
840,98
757,64
682,56
614,92
553,98
499,08
449,62
405,07

364,92
328,76
296,18
266,83

7


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46

47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Tổng

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

240,39
216,56

195,10
175,77
158,35
142,66
128,52
115,78
104,31
93,97
84,66
76,27
68,71
61,90
55,77
50,24
45,26
40,78
36,74
33,10
29,82
26,86
24,20
21,80
19,64
17,69
15,94
14,36
12,94
11,66
10,50
9,46

8,52
7,68
6,92

17.000,00 212.903,00

28.912,60

0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00

0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00

0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
0,00
3.625,00
13.672,1
195.903,00
1

240,39
216,56
195,10
175,77
158,35
142,66
128,52
115,78

104,31
93,97
84,66
76,27
68,71
61,90
55,77
50,24
45,26
40,78
36,74
33,10
29,82
26,86
24,20
21,80
19,64
17,69
15,94
14,36
12,94
11,66
10,50
9,46
8,52
7,68
6,92
15.240,49

Từ kết quả tính toán trên ta có NPV nh sau:

Hoặc NPW = 15.240,49 (Tr. đồng);
Hoặc NPW = PWB PWC = 28.912,60 13.672,11 = 15.240,49 (Tr. đồng).

3. Tính B/C:
B/C: là tỷ số giữa hiệu ích và chi phí, đợc tính theo công thức sau:
Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

8


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

Ròng hiệu ích dược quy về thời diểm hiện tại
Ròng chi phí vốn dau tư dược quy về thời diểm hiện tại

B/C =

n

P

( F , i%, t )B t

B PWB
=
=
C PWC

t =1
n


P

( F , i%, t )C t
t =1

Từ kết quả tính ở Bảng 3: ta có:

B PWB 28.912,60
=
=
= 2,11
C PWC 13.672,11
4. Tính EIRR (với 5 lần tính liên tiếp):
EIRR: Mức lãi suất nội tại (hay hệ số nội hoàn kinh tế) là mức lãi suất sao cho
n

giá trị vốn lợi nhuận hiện bằng không, tức NPW = (
t =1

P
, i %, t ) x( Bt C t ) = 0 đợc xác
F

định theo các bớc sau:
+ Giả thiết mức lãi suất tính toán bất kỳ i1.
+ Tính NPW1.
Nếu NPW1> 0 ta lấy i2 > i1.
Nếu NPW1< 0 ta lấy i2 < i1.
Tính thử dần cho đến khi tìm đợc giá trị i1, i2 tơng ứng với giá trị NPW 1, NPW2

trái dấu nhau, dùng phép nội suy tính ra i nh sau:
i = i1 +

NPW1
NPW1 + NPW2

(i 2 i1 ) (*)

Giá trị i làm cho NPW=0 đó chính là EIRR.
B.1. Giả thiết i1= 24%, tính đợc NPW1 = 737,77 triệu đồng.
B.2. Giả thiết i2 =26,5%, tính đợc NPW2 = -78,91 triệu đồng.
B.3 : Tính i theo (*)
i = i1 +

NPW1
NPW1 + NPW2

(i2 i1 ) = 24% +

737,77
737,77 + 78,91

* (26,2% 24%)

i = 25,99%.
B.4. Thay it = 26,02% vào bảng tính đợc NPWt = -8,28 < 0.

Tính EIRR lần 1 :
Thay i2 = it , NPW2 = NPWt , trở lại B.3 tính đợc it = 25,965%;
Tính EIRR lần 2 :

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

9


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

Thay i2 = it = 25,965% vào bảng tính đợc NPWt = -0,86 <0, trở lại bớc 3, ta đợc:
it = 25,963%;
Tính EIRR lần 3 :
Thay i2 = it = 25,963% vào bảng tính đợc NPWt = -0,09 <0, trở lại bớc 3, ta đợc:
it = 25,963%;
Tính EIRR lần 4 :
Thay i2 = it = 25,963% vào bảng tính đợc NPWt = -0,05 <0, trở lại bớc 3, ta đợc:
it = 25,963%;
Tính EIRR lần 5 :
Thay i2 = it = 25,963% vào bảng tính đợc NPWt = 0,00, trở lại bớc 3, ta đợc: it =
25,963%;
Vậy EIRR = 25,963%. Kết quả tính toán ở Bảng 4.

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

10


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

Bảng 4: Bảng tính toán hiệu quả kinh tế dự án (EIRR)
Giả thiết i1 = 24,00%
Năm

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29


Chọn i2 = 26,20%

C
(Tr.đồng)

B
( Tr.đồng)

B-C
( Tr.đồng)

NPW1
(Tr.đồng)

4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-4.000,00
-3.699,00
-2.699,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-3.225,81
-2.405,70
-1.415,59
1.396,24
1.236,52
997,19
804,19
648,54
523,01
421,79
340,15
274,31
221,22
178,40
143,87
116,03

93,57
75,46
60,85
49,08
39,58
31,92
25,74
20,76
16,74
13,50
10,89
8,78
7,08

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

Năm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

C
(Tr.đồng)

B
( Tr.đồng)

B-C
( Tr.đồng)

NPW
(Tr.đồng)

4.000,00

7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00

3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-4.000,00

-3.699,00
-2.699,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-3.169,57

-2.322,55
-1.342,84
1.301,39
1.132,43
897,33
711,04
563,42
446,45
353,76
280,32
222,12
176,01
139,47
110,51
87,57
69,39
54,98
43,57
34,52
27,36
21,68
17,18
13,61
10,79
8,55
6,77
5,37
4,25

11



Bµi tËp m«n häc kinh tÕ tµi nguyªn níc vµ m«i trêng
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56

57
58
59
60
Céng

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

5,71
4,61
3,71
2,99
2,42
1,95
1,57
1,27
1,02
0,82
0,66
0,54
0,43
0,35
0,28
0,23
0,18
0,15

0,12
0,10
0,08
0,06
0,05
0,04
0,03
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01

17.000,00

212.903,00

195.903,00

737,77

Häc viªn: NguyÔn Ph¬ng Phong - Líp Cao häc 14C1

30
31
32
33
34
35

36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Céng

0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00


3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00

3,37
2,67
2,12
1,68
1,33
1,05
0,83
0,66
0,52
0,41
0,33
0,26
0,21
0,16
0,13
0,10
0,08
0,06
0,05
0,04
0,03
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01

0,01
0,00
0,00
0,00

17.000,00

212.903,00

195.903,00

-78,91

12


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

Bảng tính EIRR lần 1
Giả thiết i1 = 24,00%
Năm
C
B
(Tr.đồng) (Tr.đồng)
1
2
3
4
5
6

7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

B-C
(Tr.đồng)

NPW1
(Tr.đồng)


-4.000,00
-3.699,00
-2.699,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00


-3.225,81
-2.405,70
-1.415,59
1.396,24
1.236,52
997,19
804,19
648,54
523,01
421,79
340,15
274,31
221,22
178,40
143,87
116,03
93,57
75,46
60,85
49,08
39,58
31,92
25,74
20,76
16,74
13,50
10,89
8,78
7,08


Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

Chọn i2 = 25,99%
Năm
C
(Tr.đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24

25
26
27
28
29

4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

B
B-C
(Tr. đồng) ( Tr.đồng)
0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-4.000,00
-3.699,00
-2.699,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

NPW
(Tr.đồng)
-3.174,92
-2.330,40
-1.349,65
1.310,20
1.142,01
906,45
719,48
571,07
453,28
359,78
285,57
226,66
179,91
142,80
113,34
89,96
71,41
56,68
44,99

35,71
28,34
22,50
17,86
14,17
11,25
8,93
7,09
5,63
4,46

13


Bµi tËp m«n häc kinh tÕ tµi nguyªn níc vµ m«i trêng
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44

45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Céng

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
1,00
2,00
3,00
4,00
5,00
6,00
7,00
8,00
9,00
10,00
11,00
12,00
13,00
14,00
15,00
16,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.624,00
3.623,00
3.622,00
3.621,00
3.620,00
3.619,00
3.618,00
3.617,00
3.616,00
3.615,00
3.614,00
3.613,00
3.612,00
3.611,00
3.610,00
3.609,00

5,71
4,61
3,71
2,99
2,42
1,95

1,57
1,27
1,02
0,82
0,66
0,54
0,43
0,35
0,28
0,23
0,18
0,15
0,12
0,10
0,08
0,06
0,05
0,04
0,03
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01

17.136,00

212.903,00


195.767,00

737,77

Häc viªn: NguyÔn Ph¬ng Phong - Líp Cao häc 14C1

30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53

54
55
56
57
58
59
60
Céng

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1,00
2,00
3,00
4,00
5,00
6,00

7,00
8,00
9,00
10,00
11,00
12,00
13,00
14,00
15,00
16,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.624,00
3.623,00

3.622,00
3.621,00
3.620,00
3.619,00
3.618,00
3.617,00
3.616,00
3.615,00
3.614,00
3.613,00
3.612,00
3.611,00
3.610,00
3.609,00

3,54
2,81
2,23
1,77
1,41
1,12
0,89
0,70
0,56
0,44
0,35
0,28
0,22
0,18
0,14

0,11
0,09
0,07
0,06
0,04
0,03
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,00
0,00

17.136,00

212.903,00

195.767,00

-8,28

14


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng


Bảng tính EIRR lần 2
Giả thiết i1 = 24,00%
Năm
C
B
(Tr.đồng) (Tr.đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24

25
26
27
28
29

4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

B-C
(Tr.đồng)

NPW1
(Tr.đồng)

-4.000,00
-3.699,00
-2.699,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-3.225,81
-2.405,70
-1.415,59
1.396,24
1.236,52
997,19
804,19
648,54
523,01
421,79
340,15
274,31
221,22
178,40
143,87
116,03
93,57
75,46

60,85
49,08
39,58
31,92
25,74
20,76
16,74
13,50
10,89
8,78
7,08

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

Chọn i2 = 25,965%
Năm
C
B
(Tr.đồng) (Tr.đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

B-C
(Tr.đồng)

NPW
(Tr.đồng)

-4.000,00
-3.699,00
-2.699,00
3.301,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-3.175,48
-2.331,21
-1.350,36
1.311,11
1.143,02

907,40
720,36
571,87
453,99
360,41
286,12
227,14
180,32
143,15
113,64
90,22
71,62
56,86
45,14
35,83
28,45
22,58
17,93
14,23
11,30
8,97
7,12
5,65
4,49

15


Bµi tËp m«n häc kinh tÕ tµi nguyªn níc vµ m«i trêng
30

31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60

Céng

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1,00
2,00
3,00
4,00
5,00
6,00
7,00
8,00
9,00
10,00
11,00
12,00
13,00
14,00

15,00
16,00
0,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.624,00
3.623,00
3.622,00
3.621,00
3.620,00
3.619,00
3.618,00
3.617,00
3.616,00
3.615,00

3.614,00
3.613,00
3.612,00
3.611,00
3.610,00
3.609,00
3.625,00

5,71
4,61
3,71
2,99
2,42
1,95
1,57
1,27
1,02
0,82
0,66
0,54
0,43
0,35
0,28
0,23
0,18
0,15
0,12
0,10
0,08
0,06

0,05
0,04
0,03
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01

17.136,00

212.903,00

195.767,00

737,77

Häc viªn: NguyÔn Ph¬ng Phong - Líp Cao häc 14C1

30
31
32
33
34
35
36
37
38
39

40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Céng

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1,00
2,00
3,00
4,00
5,00
6,00
7,00
8,00
9,00
10,00
11,00
12,00
13,00
14,00
15,00
16,00
0,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.624,00
3.623,00
3.622,00
3.621,00
3.620,00
3.619,00
3.618,00
3.617,00
3.616,00
3.615,00
3.614,00
3.613,00
3.612,00
3.611,00
3.610,00
3.609,00
3.625,00

3,56

2,83
2,25
1,78
1,42
1,12
0,89
0,71
0,56
0,45
0,35
0,28
0,22
0,18
0,14
0,11
0,09
0,07
0,06
0,04
0,04
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,00
0,00


17.136,00

212.903,00

195.767,00

-0,86

16


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

Bảng tính EIRR lần 3
Giả thiết i1 = 24,00%
Năm
C
B
(Tr.đồng) (Tr.đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

B-C
(Tr.đồng)

NPW1
(Tr.đồng)

-4.000,00
-3.699,00
-2.699,00
3.301,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-3.225,81
-2.405,70
-1.415,59
1.396,24

1.236,52
997,19
804,19
648,54
523,01
421,79
340,15
274,31
221,22
178,40
143,87
116,03
93,57
75,46
60,85
49,08
39,58
31,92
25,74
20,76
16,74
13,50
10,89
8,78
7,08

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

Chọn i2 = 25,963%
Năm

C
(Tr.đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28

29

4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00

B
(Tr.đồng)

B-C
(Tr.đồng)

NPW
(Tr.đồng)

0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-4.000,00
-3.699,00
-2.699,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-3.175,53
-2.331,30
-1.350,43
1.311,21
1.143,12
907,50
720,45
571,95
454,07
360,47
286,17
227,19
180,36
143,19
113,67
90,24
71,64
56,88
45,15

35,85
28,46
22,59
17,94
14,24
11,30
8,97
7,12
5,66
4,49

17


Bµi tËp m«n häc kinh tÕ tµi nguyªn níc vµ m«i trêng
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44

45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Céng

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
1,00
2,00
3,00
4,00
5,00
6,00
7,00
8,00
9,00
10,00
11,00
12,00
13,00
14,00
15,00
16,00
0,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.624,00
3.623,00
3.622,00
3.621,00
3.620,00
3.619,00
3.618,00
3.617,00
3.616,00
3.615,00
3.614,00
3.613,00
3.612,00
3.611,00
3.610,00
3.609,00
3.625,00

5,71
4,61
3,71
2,99
2,42
1,95

1,57
1,27
1,02
0,82
0,66
0,54
0,43
0,35
0,28
0,23
0,18
0,15
0,12
0,10
0,08
0,06
0,05
0,04
0,03
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01

17.136,00

212.903,00


195.767,00

737,77

Häc viªn: NguyÔn Ph¬ng Phong - Líp Cao häc 14C1

30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53

54
55
56
57
58
59
60
Céng

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1,00
2,00
3,00
4,00
5,00
6,00
7,00

8,00
9,00
10,00
11,00
12,00
13,00
14,00
15,00
16,00
0,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.624,00
3.623,00
3.622,00

3.621,00
3.620,00
3.619,00
3.618,00
3.617,00
3.616,00
3.615,00
3.614,00
3.613,00
3.612,00
3.611,00
3.610,00
3.609,00
3.625,00

3,56
2,83
2,25
1,78
1,42
1,12
0,89
0,71
0,56
0,45
0,35
0,28
0,22
0,18
0,14

0,11
0,09
0,07
0,06
0,04
0,04
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,00
0,00

17.136,00

212.903,00

195.767,00

-0,09

18


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng


Bảng tính EIRR lần 4
Giả thiết i1 = 24,00%
C
B
Năm
(Tr.đồng) (Tr.đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24

25
26
27
28
29

4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

Chọn i2 = 25,963%
B-C
(Tr.đồng)

NPW1
(Tr.đồng)

-4.000,00
-3.699,00
-2.699,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-3.225,81
-2.405,70
-1.415,59
1.396,24
1.236,52
997,19
804,19
648,54
523,01
421,79
340,15
274,31
221,22
178,40
143,87
116,03
93,57

75,46
60,85
49,08
39,58
31,92
25,74
20,76
16,74
13,50
10,89
8,78
7,08

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

Năm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

C
(Tr.đồng)

B
(Tr.đồng)

B-C
(Tr.đồng)

NPW
(Tr.đồng)

4.000,00
7.000,00

6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
3.301,00

3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-4.000,00
-3.699,00

-2.699,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-3.175,54
-2.331,31

-1.350,44
1.311,22
1.143,13
907,51
720,46
571,96
454,07
360,48
286,18
227,19
180,37
143,19
113,68
90,25
71,64
56,88
45,15
35,85
28,46
22,59
17,94
14,24
11,30
8,97
7,12
5,66
4,49

19



Bµi tËp m«n häc kinh tÕ tµi nguyªn níc vµ m«i trêng
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57

58
59
60
Céng

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1,00
2,00
3,00
4,00
5,00
6,00
7,00
8,00
9,00
10,00
11,00

12,00
13,00
14,00
15,00
16,00
0,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.624,00
3.623,00
3.622,00
3.621,00
3.620,00
3.619,00
3.618,00

3.617,00
3.616,00
3.615,00
3.614,00
3.613,00
3.612,00
3.611,00
3.610,00
3.609,00
3.625,00

5,71
4,61
3,71
2,99
2,42
1,95
1,57
1,27
1,02
0,82
0,66
0,54
0,43
0,35
0,28
0,23
0,18
0,15
0,12

0,10
0,08
0,06
0,05
0,04
0,03
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01

17.136,00

212.903,00

195.767,00

737,77

Häc viªn: NguyÔn Ph¬ng Phong - Líp Cao häc 14C1

30
31
32
33
34
35
36

37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Céng

0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1,00
2,00
3,00
4,00
5,00
6,00
7,00
8,00
9,00
10,00
11,00
12,00
13,00
14,00
15,00
16,00
0,00

3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00


3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.624,00
3.623,00
3.622,00
3.621,00
3.620,00
3.619,00
3.618,00
3.617,00
3.616,00
3.615,00
3.614,00
3.613,00
3.612,00
3.611,00
3.610,00
3.609,00

3.625,00

3,56
2,83
2,25
1,78
1,42
1,12
0,89
0,71
0,56
0,45
0,35
0,28
0,22
0,18
0,14
0,11
0,09
0,07
0,06
0,04
0,04
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01
0,01

0,01
0,00
0,00

17.136,00

212.903,00

195.767,00

-0,01

20


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

Bảng tính EIRR lần 5
Giả thiết i1 = 24,00%
C
B
Năm
(Tr.đồng) (Tr.đồng)
1
2
3
4
5
6
7

8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

B-C
(Tr.đồng)

NPW1
(Tr.đồng)

-4.000,00

-3.699,00
-2.699,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-3.225,81

-2.405,70
-1.415,59
1.396,24
1.236,52
997,19
804,19
648,54
523,01
421,79
340,15
274,31
221,22
178,40
143,87
116,03
93,57
75,46
60,85
49,08
39,58
31,92
25,74
20,76
16,74
13,50
10,89
8,78
7,08

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1


Chọn i2 = 25,963%
C
Năm
(Tr.đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

26
27
28
29

4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00

B
(r.đồng)
0,00
3.301,00
3.301,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

B-C
(Tr.đồng)

NPW
(Tr.đồng)

-4.000,00
-3.699,00
-2.699,00
3.301,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

-3.175,54
-2.331,31
-1.350,44
1.311,22
1.143,13
907,51
720,46
571,96
454,07
360,48
286,18
227,20
180,37
143,19
113,68
90,25
71,65

56,88
45,15
35,85
28,46
22,59
17,94
14,24
11,30
8,97
7,12
5,66
4,49

21


Bµi tËp m«n häc kinh tÕ tµi nguyªn níc vµ m«i trêng
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42

43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Céng

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
1,00
2,00
3,00
4,00
5,00
6,00
7,00
8,00
9,00
10,00
11,00
12,00
13,00
14,00
15,00
16,00
0,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.624,00
3.623,00
3.622,00
3.621,00
3.620,00
3.619,00
3.618,00
3.617,00
3.616,00
3.615,00
3.614,00
3.613,00
3.612,00
3.611,00
3.610,00
3.609,00
3.625,00

5,71
4,61
3,71
2,99

2,42
1,95
1,57
1,27
1,02
0,82
0,66
0,54
0,43
0,35
0,28
0,23
0,18
0,15
0,12
0,10
0,08
0,06
0,05
0,04
0,03
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01

17.136,00


212.903,00

195.767,00

737,77

Häc viªn: NguyÔn Ph¬ng Phong - Líp Cao häc 14C1

30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51

52
53
54
55
56
57
58
59
60
Céng

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1,00
2,00
3,00
4,00
5,00

6,00
7,00
8,00
9,00
10,00
11,00
12,00
13,00
14,00
15,00
16,00
0,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.624,00

3.623,00
3.622,00
3.621,00
3.620,00
3.619,00
3.618,00
3.617,00
3.616,00
3.615,00
3.614,00
3.613,00
3.612,00
3.611,00
3.610,00
3.609,00
3.625,00

3,56
2,83
2,25
1,78
1,42
1,12
0,89
0,71
0,56
0,45
0,35
0,28
0,22

0,18
0,14
0,11
0,09
0,07
0,06
0,04
0,04
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,00
0,00

17.136,00

212.903,00

195.767,00

0,00

22



Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

5. Tính thời gian hoàn vốn của dự án :
Thời gian hoàn vốn (Thoàn vốn) = (Chi phí xây dựng : Lợi nhuận hàng năm);
+ Chi phí xây dựng = 17.000 triệu đồng;
+ Lợi nhuận hàng năm =
+ Thoàn vốn =

0 x1 + 3.301x3 + 3.625 x56
= 3.548,4 triệu đồng;
60

17.000
= 4,79 năm;
3.548,4

6. Tính rủi ro của dự án khi lợi nhuận thu đợc của dự án chậm 6 năm:

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

C
( Tr. đ)
4.000,00
7.000,00
6.000,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

B
( Tr. đ)
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

PWB
( Tr. đ)
0,00
0,00
0,00

0,00
0,00
0,00
1.746,01
1.572,98
1.417,10
1.276,67
1.150,15
1.036,17
933,49
840,98
757,64
682,56
614,92
553,98
499,08
449,62
405,07
364,92
328,76
296,18
266,83
240,39
216,56
195,10
175,77
158,35

PWC
( Tr. đ)

3.603,60
5.681,36
4.387,15
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00


B-C
( Tr. đ)
-4.000,00
-7.000,00
-6.000,00
0,00
0,00
0,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00
3.625,00

3.625,00
3.625,00
3.625,00

NPW
( Tr. đ)
-3.603,60
-5.681,36
-4.387,15
0,00
0,00
0,00
1.746,01
1.572,98
1.417,10
1.276,67
1.150,15
1.036,17
933,49
840,98
757,64
682,56
614,92
553,98
499,08
449,62
405,07
364,92
328,76
296,18

266,83
240,39
216,56
195,10
175,77
158,35

31

0,00

3.625,00

142,66

0,00

3.625,00

142,66

Năm

Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

23


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng
32

0,00
3.625,00
128,52
0,00
3.625,00
33
0,00
3.625,00
115,78
0,00
3.625,00
34
0,00
3.625,00
104,31
0,00
3.625,00
35
0,00
3.625,00
93,97
0,00
3.625,00
36
0,00
3.625,00
84,66
0,00
3.625,00
37

0,00
3.625,00
76,27
0,00
3.625,00
38
0,00
3.625,00
68,71
0,00
3.625,00
39
0,00
3.625,00
61,90
0,00
3.625,00
40
0,00
3.625,00
55,77
0,00
3.625,00
41
0,00
3.625,00
50,24
0,00
3.625,00
42

0,00
3.625,00
45,26
0,00
3.625,00
43
0,00
3.625,00
40,78
0,00
3.625,00
44
0,00
3.625,00
36,74
0,00
3.625,00
45
0,00
3.625,00
33,10
0,00
3.625,00
46
0,00
3.625,00
29,82
0,00
3.625,00
47

0,00
3.625,00
26,86
0,00
3.625,00
48
0,00
3.625,00
24,20
0,00
3.625,00
49
0,00
3.625,00
21,80
0,00
3.625,00
50
0,00
3.625,00
19,64
0,00
3.625,00
51
0,00
3.625,00
17,69
0,00
3.625,00
52

0,00
3.625,00
15,94
0,00
3.625,00
53
0,00
3.625,00
14,36
0,00
3.625,00
54
0,00
3.625,00
12,94
0,00
3.625,00
55
0,00
3.625,00
11,66
0,00
3.625,00
56
0,00
3.625,00
10,50
0,00
3.625,00
57

0,00
3.625,00
9,46
0,00
3.625,00
58
0,00
3.625,00
8,52
0,00
3.625,00
59
0,00
3.625,00
7,68
0,00
3.625,00
60
0,00
3.625,00
6,92
0,00
3.625,00
212.903,0
Tổng 17.000,00
17.555,96 13.672,11 178.750,00
0

128,52
115,78

104,31
93,97
84,66
76,27
68,71
61,90
55,77
50,24
45,26
40,78
36,74
33,10
29,82
26,86
24,20
21,80
19,64
17,69
15,94
14,36
12,94
11,66
10,50
9,46
8,52
7,68
6,92
3.883,85

Vậy khi lợi nhuận thu đợc của dự án chậm 6 năm so với thiết kế ta có:

+ NPW = 3.883,85 (Tr đồng);
+ B/C = 1,28;
+ EIRR = 13,13%;

Câu 2: Đánh giá tác động đến môi trờng khi xây dựng một dự án cấp nớc nuôi
cá.
Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

24


Bài tập môn học kinh tế tài nguyên nớc và môi trờng

Để cấp nớc cho một dự án nuôi cá, thông thờng thì phải xây dựng các hồ chứa
nớc, trạm bơm, đào kênh dẫn từ sông suối vào các hồ nuôi,... Các hoạt động chính của
một dự án cấp nớc gồm: công tác chuẩn bị, công tác thi công hoàn chỉnh công trình và
vận hành khai thác, trong các công đoạn này bao gồm rất nhiều công việc khác nhau
tác động đến xã hội và môi trờng của khu vực dự án nh:
Các ảnh hởng đến môi trờng do xây dựng các hạng mục công trình:
Việc xây dựng công trình đầu mối, tuyến kênh phụ thuộc vào điều kiện địa
hình, địa chất, thời gian cấp nớc, mùa khô và khu vực cần tới, biện pháp thi công sẽ có
ảnh hởng đến các vấn đề :
- Làm cản trở đến sự đi lại của ngời và gia súc,... làm ảnh hởng cho dân sinh
sống gần công trình,...
- Làm mất thêm một số tài nguyên thiên nhiên trong lòng hồ nh đất đai, thảm
thực vật, một số ít động vật hoang dã.
- Nếu đầu mối là hồa chứa thì; Tràn xả lũ là hạng mục quan trọng đặc biệt vì
liên quan đến an toàn đập, với lu lợng tháo thiết kế nên phải có biện pháp tiêu năng và
bảo vệ khu vực hạ lu.
- Xây dựng dự án tới đi kèm với mở rộng diện tích canh tác thì vấn đề sử dụng

hoá chất nông nghiệp và đặc biệt thuốc trừ sâu cần phải đợc đánh giá và quan tâm một
cách nghiêm túc.
- Việc giao đất khoán trong khu tới cho từng hộ gia đình cũng cần chú ý trong
thiết kế để đảm bảo quy trình điều hành phân phối lợng nớc thích hợp, tránh xung đột
giữa các khu vực.
- Phong tục tập quán và các yếu tố tâm linh của ngời dân trong vùng dự án là một
vấn đề hết sức quan trọng, cần xem xét đánh giá
Các tác động môi trờng trong giai đoạn thi công:
Thi công xây dựng công trình đầu mối và kênh mơng sẽ làm thay đổi điều kiện
vật lý của môi trờng và dẫn đến các tác động môi trờng đáng kể:
- Mở rộng đờng vào đầu mối cho thi công, san ủi mặt bằng khu công trờng, mỏ
đất đá, một số diện tích đất tự nhiên sẽ bị mất, làm thay đổi địa hình gây ô nhiễm do
bụi, gây xói lở trong mùa ma làm gia tăng hàm lợng bùn cát trong sông suối,...
- Tập trung nhân lực lao động, thiết bị và máy móc thi công kéo theo nguyên
liệu nh xăng dầu, lán trại sẽ gây ô nhiễm môi trờng cục bộ nh rơi vãi xăng dầu, vệ sinh
trong sinh hoạt, thay đổi nhu cầu thực phẩm, ổn định xã hội, ...
- Việc khai thác (đào, nổ mìn) và vận chuyển vật liệu đất đá sẽ gây ô nhiễm
không khí tại mỏ và dọc theo tuyến vận chuyển trong thời gian mùa khô, gây xói mòn,
lầy lội trong mùa ma dẫn đến ô nhiễm nớc sông suối vùng hạ lu.
Các tác động môi trờng trong giai đoạn khai thác vận hành :
Những vấn đề nêu trên sẽ dẫn tới những tác động khá toàn diện đến môi trờng tự
nhiên và kinh tế xã hội của vùng dự án nh sau:
Những tác động có hại:
Học viên: Nguyễn Phơng Phong - Lớp Cao học 14C1

25


×