Tải bản đầy đủ (.pdf) (110 trang)

Nghiên cứu mối tương quan giữa các hình thức đánh giá chất lượng giảng dạy của giảng viên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.01 MB, 110 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC

Nguyễn Việt Hƣng

NGHIÊN CỨU MỐI TƢƠNG QUAN GIỮA CÁC HÌNH THỨC
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƢỢNG GIẢNG DẠY CỦA GIẢNG VIÊN
(Nghiên cứu trƣờng hợp tại Trƣờng Cao đẳng An ninh nhân dân I)

LUẬN VĂN THẠC SĨ

Hà Nội – Năm 2014


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC

Nguyễn Việt Hƣng

NGHIÊN CỨU MỐI TƢƠNG QUAN GIỮA CÁC HÌNH THỨC
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƢỢNG GIẢNG DẠY CỦA GIẢNG VIÊN
(Nghiên cứu trƣờng hợp tại Trƣờng Cao đẳng An ninh nhân dân I)

Chuyên ngành:
Mã số:

Đo lƣờng và đánh giá trong giáo dục
60140120

LUẬN VĂN THẠC SĨ


Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. Phạm Xuân Thanh

Hà Nội – Năm 2014

2


L I CẢM ƠN
Đầu tiên, t i xi

g i

i

h

Xuân Thanh v i kiến thức sâu rộng của
ì hh

giá trong giáo dục
hai v h

h h

Đ g h i,

v

ir


g

h g

r

i

iế

hứ

i

g,

i xi

Lãnh ạ
i r g

gv

, ộ g vi

rì h ri

r g, iế

h y


i r g
hầy/ cô tại Vi

hi

g h
g i

tạ

ì h gi g ạy v
r g h

i

h

iều ki n, hi

rì h h
h i gia

h y

ì h r g ĩ h vự

g h

T


gi

ạ h

vi

Mộ ầ

hạ v
v

h

ì h gi

v h

h h h

h a

hiề

y h g h

g h

a, tôi xin ch


h

g
h h

3

vi

ra g

h

i Ban Giám hi u,
r

g a

, ộ g vi

v

g rì h a h

i h ghi

r h h i h
,

Đ mb o


h

h h

v và t p th cán bộ, gi ng viên, h

An ninh nhân dân I

i hầy gi , TS Phạm

ghi

g, Đại h c Qu c gia Hà Nội

ch

h h

g ủa

ẳng

h h
y

r g ghi
g hạ




hế v

hầy

hiế
v


L I CAM ĐOAN
T i xi

a

a
h gi

gi a các hình thứ
r

ng h p tại r

v

g

a

h


i

iv

h a

v

i h, he

g

kết qu

c công b trong b t cứ một


ức nghiên cứu; các kết qu

là s n phẩm nghiên cứu, kh o sát của riêng cá nhân

tôi; t t c các tài li u tham kh o s dụng trong lu
g

a

i khác. Trong quá trình thực hi n lu n

hực hi n nghiêm túc các quy tắ


trình bày trong lu

g

ẳng An ninh nhân dân I)” h

công trình nghiên cứu nào của g
v ,

ề: “Nghiên cứu m i

ng gi ng dạy của gi ng viên (Nghiên cứu

h

nghiên cứu của chính b

v i i

y

v



c trích d n

nh.

Tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m về tính trung thực của s li u và các

nội dung khác trong lu

v

ủa mình./.
Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2014
Tác giả luận văn

Nguyễn Việt Hƣng

4


MỤC LỤC
Nội dung

Trang

Mục lục .............................................................................................................. 5
Danh mục từ viết tắt .......................................................................................... 8
Danh mục các b ng bi u ................................................................................... 9
Danh mục các hình vẽ ..................................................................................... 10
Mở ầu ............................................................................................................ 11
1. Lý do ch
ề tài ..................................................................................... 11
2. Mụ

h ghi

ứu của ề tài .............................................................. 13


3. Gi i hạn nghiên cứu ề tài ...................................................................... 14
4 Ph

g h

iếp c n nghiên cứu ........................................................... 15

5. Câu h i nghiên cứu và gi thiết nghiên cứu............................................ 16
5.1. Câu h i nghiên cứu .......................................................................... 16
5.2. Gi thuyết nghiên cứu ...................................................................... 16
6. Khách th v

i

ng nghiên cứu ........................................................ 16

7. Phạm vi kh o sát ..................................................................................... 16
h

g 1: T g

a v

ở lý thuyết của nghiên cứu ............................. 18

1.1. T ng quan về các nghiên cứu có liên quan .......................................... 18
1 1 1 Nh
1 1 2 Nh


g ghi
g ghi




r hế gi i .................................................... 18
r g
...................................................... 21
i

1.2. Các khái ni

a

ế

ề tài .......................................... 21

1 2 1 Đ h gi ........................................................................................ 21
1 2 2 Gi g ạy ...................................................................................... 22
123 h
1.2.4. Ch

g ..................................................................................... 22
ng gi ng dạy .................................................................... 24

1 2 4 Đ h gi
125
1 3 Ti


h

g gi g ạy ..................................................... 24

hì h hứ
h

h gi

h gi
h

h

g gi g ạy ............................... 26

ng gi ng dạy ............................................... 29

1.4. Mô hình lý thuyết ................................................................................. 34
1.5. Công cụ

h gi

h

ng gi ng dạy ............................................... 35

5



h

g 2: Thiết kế và t chức nghiên cứu ..................................................... 38

2.1. Gi i thi u về Tr

g a

ẳng An ninh nhân dân I ........................... 38

2.2. Quy trình t chức nghiên cứu............................................................... 42
2 3 Ph
g h
h n m u nghiên cứu ..................................................... 42
2.3.1. M u gi ng viên .............................................................................. 42
h ạo ................................................................................. 45

2.3.2. M

2.3.3. M u sinh viên ................................................................................ 45
24

i

h

h gi ............................................................................ 45

2.5. Thiết kế công cụ .............................................................................. 46

2.5.1. Phiế
h gi h
ng gi ng dạy bằng ý kiến sinh viên ......... 46
2.5.2. Phiế

h ạo bộ môn..................................................... 55

2.4.3. B ng ph ng v
h

g 3: Ph

h gi GV ................................................... 50

ng nghi
h,

h gi

ết qu ........................................................... 58

3.1. Kết qu l y ý kiến ph n h i của HV

i v i GV ................................. 58

3.1.1. Phân tích kết qu kh o sát bằng mô hình Rasch ........................... 59
3.1.2. So sánh sự khác nhau về mứ ộ hài lòng của HV v i ch
ng
gi ng dạy môn h c gi a các GV ............................................................. 63
3.1.3. So sánh sự khác nhau về sự h i ò g i v i CLGD gi a các l p 65

3.2. Kết qu

h gi

ủa

3.2.1. Phân tích kết qu h

ng nghi p ....................................................... 66
c bằng mô hình Rasch .......................... 66

3.2.2. So sánh sự h
ha r g
h gi gi a các GV sinh hoạt trong
g
v h g h
bộ môn. ........................................................ 70
3.2.3. Sự h
ha
v i các gi g vi
3.3. Kết qu

h gi

r g
h gi gi a gi ng viên trong các bộ
i
c nghiên cứu ....................................................... 71
ủa


h ạo qua ph ng v n..................................... 72

3.4. Phân tích m i
g a gi a các hình thứ
h gi ....................... 78
341 T
g a gi a hình thứ HV ĐG v
ng nghi ĐG ............. 78
342 T
g a gi a hình thứ
ng nghi
h gi v
h ạ
h
giá ............................................................................................................ 81
343 T
h ạ

g a gi a hình thức l y ý kiến ph n h i của h c viên và
h gi .................................................................................... 83

6


344 T
g a gi a ba hình thứ
GV
h ạ
h gi , ng nghi


h gi h
ng gi ng dạy của
h gi v h vi
h gi ... 85

Kết lu n và kiến ngh ...................................................................................... 89
1. Kết lu n ................................................................................................... 89
2. Kiến ngh ................................................................................................. 90
2 1 Đ i v i h r ng ........................................................................... 90
2 2 Đ i v i gi ng viên ............................................................................ 91
2 3 Đ i v i h c viên ............................................................................... 91
Tài li u tham kh o ........................................................................................... 93
Phụ lục ............................................................................................................. 97
Phụ lục 1A ....................................................................................................... 98
Phụ lục 1B ....................................................................................................... 99
Phụ lục 1C ..................................................................................................... 100
Phụ lục 2 ........................................................................................................ 101
Phụ lục 3 ........................................................................................................ 104
Phụ lục 4 ........................................................................................................ 106
Phụ lục 5 ........................................................................................................ 107
Phụ lục 6 ........................................................................................................ 108
Phụ lục 7 ........................................................................................................ 109

7


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

ANND


An ninh nhân dân

GV

Gi ng viên

SV

Sinh viên

HV

H c viên

CAND

Công an nhân dân

CLGD

Ch

ng gi ng dạy

8


DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng


Trang

B ng 1.1. Tiêu chí đánh giá chất lượng giảng dạy ........................................ 30
B ng 2.1. Cơ cấu giảng viên các bộ môn theo nhóm tuổi ............................. 42
B ng 2.2. Cơ cấu giảng viên tham gia vào nghiên cứu ................................. 42
B ng 2.3. Các tiêu chí và chỉ số đánh giá chất lượng giảng dạy ................... 44
g 2 4 Thống kê độ tin cậy của phiếu hỏi ................................................. 49
g 2 5 Thống kê độ tin cậy th ng đo khi loại các iến qu n sát .............. 49
B ng 3.1 Thống kê tỷ lệ trả lời trong phiếu hỏi của học viên ........................ 56
B ng 3.2. Năm chỉ số tóm tắt về đại lượng đo mức độ hài lòng củ HV đối với
chất lượng giảng dạy môn học ....................................................................... 60
Hình 3.2: Biểu đồ hộp thể hiện mức độ hài lòng củ HV đối với CLGD của GV
...................................................................................................................................59
B ng 3.3. Phân tích phương s i kết quả đánh giá chất lượng giảng dạy theo
GV ....................................................................................................................... 62
B ng 3.4. Mức độ hài lòng của HV về chất lượng giảng dạy của 06 GV (xếp
theo thứ tự giảm dần của giá trị trung bình cộng của mỗi GV) .................... 62
B ng 3.5. Mức độ hài lòng về chất lượng giảng dạy của GV giữa các lớp .. 63
B ng 3.6. Thống kê tỷ lệ trả lời trong phiếu hỏi của GV ............................... 64
B ng 3.7 Phân tích phương s i kết quả đánh giá chất lượng giảng dạy
theo tổ bộ môn ................................................................................................ 68
B ng 3.8 Phân tích phương s i kết quả đánh giá chất lượng giảng dạy
giữa GV trong các bộ môn ............................................................................. 69
B ng 3.9: Mức độ công nhận về CLGD của GV giữa các bộ môn (xếp theo
thứ tự giảm dần của giá trị trung bình cộng) ................................................ 69
B ng 3.10: Giá trị trung ình điểm chấm củ lãnh đạo đối với từng GV
(sắp xếp theo thứ tự điểm trung bình giảm dần) ............................................ 72
B ng 3.11. Giá trị trung bình cộng chất lượng giảng dạy của các GV ......... 77
B ng 3.12. Hệ số tương qu n giữa hai biến đánh giá củ đồng nghiệp và
phản hồi của học viên .................................................................................... 77


9


DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình

Trang

Hình 2.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức Trường C o đẳng ANND I .......................... 38
Hình 2.2 Quy trình tổ chức nghiên cứu ......................................................... 40
Hình 3.1 Biểu đồ tỷ lệ trả lời trong phiếu hỏi của học viên .......................... 57
Hình 3.2: Biểu đồ hộp thể hiện mức độ hài lòng của HV đối với CLGD của GV
...................................................................................................................................61
Hình 3.3: Đồ thị biểu diễn tương qu n giữa hai biến đánh giá củ đồng nghiệp
và phản hồi của học viên ........................................................................................78
Hình 3.4: Đồ thị biểu diễn tương qu n giữa hai biến đánh giá củ đồng nghiệp
và đánh giá củ lãnh đạo .......................................................................................80
Hình 3.5: Đồ thị biểu diễn tương qu n giữa hai biến đánh giá của học viên và
đánh giá củ lãnh đạo ............................................................................................82

10


MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Cuộc cách mạng khoa h c và công ngh
ại, r g

g


a g ại nh ng thành tự vĩ

nh t là sự xu t hi n máy tính hi

Internet. Nh ng thành tựu y



iều ki

từ g

ại cùng h th ng
c hình thành một

nền kinh tế m i: kinh tế tri thức (Knowledge Economy). Mu n phát tri n nền
ạo, vì chỉ thông qua giáo dục

kinh tế tri thức thì cần thông qua giáo dụ

ạo m i có th tạo dự g, ộng viên và phát huy có hi u qu m i ngu n
r

lự
gi

g

g


c hết là ngu n lực của
i a

công ngh t

ộ g
h

Từ

g a
,y

i cho sự phát tri n kinh tế xã hội,

rì h ộ h c v n ứng dụng và sáng tạo khoa h c
ầu về



g

ặt

i có tri thứ

lên trên vai của h th ng giáo dục.
Tại Vi t Nam, giáo dụ
c cụ th trong các chủ r


c coi là qu
g,

hh g ầ

Điề

y

ng l i, chính sách của Đ ng và Nhà

c. V i mục tiêu: “đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện, có
đạo đức, tri thức, sức khoẻ, thẩm mỹ và nghề nghiệp, trung thành với lý tưởng
độc lập dân tộc và chủ nghĩ xã hội; hình thành và bồi dưỡng nhân cách,
phẩm chất và năng lực củ công dân, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp xây
dựng và bảo vệ Tổ quốc”[10], Đại hội Đ ng toàn qu c lần thứ XI tiếp tục
khẳ g

h: “Phát triển giáo dục và đào tạo cùng với phát triển kho học và

công nghệ là quốc sách hàng đầu; đầu tư cho giáo dục và đào tạo là đầu tư
phát triển. Đổi mới căn ản và toàn diện giáo dục và đào tạo theo nhu cầu
phát triển củ xã hội; nâng c o chất lượng theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại
hoá, xã hội hoá, dân chủ hoá và hội nhập quốc tế, phục vụ đắc lực sự nghiệp
xây dựng và ảo vệ Tổ quốc” và “Phát triển nhanh nguồn nhân lực, nhất là
nguồn nhân lực chất lượng cao, tập trung vào việc đổi mới căn ản và toàn
diện nền giáo dục quốc dân” [19]. Ng y 29 h g 10

11


2012, Ban Ch p


h h Tr g
m i

g Đ g h a XI

a h h Kết lu n s 51-KL/TW về

n, toàn di n giáo dụ v

ạ ,

ại h a r g iều ki n kinh tế th r

hi

hỉ th , Ngh quyết t

ứng yêu cầu công nghi p hóa,
g

hh

ng xã hội chủ ghĩa v

, h h hủ, Bộ Giáo dụ v


hội nh p qu c tế. Thực hi n Kết lu

i

r gv

ạo

i m i và nâng cao ch

ng

giáo dục.
Đ im i

im i

n, toàn di n tứ

u h th ng giáo dục qu c

dân, là chuy n cách tiếp c n từ cung sang cầu, là chuy n từ vi c dạy và h c
i gì

cái gì mà h th ng giáo dục hi n có sang dạy và h
r

g a

ộng cầ

h

loạt các bi
m i

hế

Đ thực hi
h :

gi … [12] Tr

g

h v y, cần tiế h h

,

g rì h ạy h ;

i m i ki

ra

h gi

iv i g

t , gi


h

g

xe

ih c

riêng trong tiếp c n v i m i h
ra

h gi
h gi

Nh v y, v

ch

ạo. Ki m tra
hh

ng h c

h hức ch n lựa

Đ iv i g

i dạy, ki m

các t chức, r


ề ch

ng h c
ạ , iều

ng giáo dục nói chung và gi ng dạy nói riêng

c các c p, các ngành và toàn xã hội quan tâm. Vi

cạnh các hình thứ

h

ng.

ng gi ng dạy g y ay ũ g
h gi ,



v

i

ột phá, góp phần

g ội gũ GV và có kế hoạ h

c thực trạng ch


g

g rì h gi

ột công cụ thông tin ph n h i

chỉnh, nâng cao ch
g y

h

g h

ra

i m i ki

ột công cụ

y ghĩ, h

i h

ạo GV;

i m i giáo dụ

h


i h c, th
ng bộ một

g

im i h

quan tr ng vào thành công của công cuộ
h gi

,

i m i công tác qu

i h h;

g

h gi

ng nghi

còn có một hình thức m i

h

h gi ,

hiều chuy n biến khác bi t. Bên


ng gi ng dạy truyền th
h ạ

c áp dụ g h

12

h giá

h gi ,

ộ qu

i m ở Vi t Nam từ

g h : GV tự
h gi …
2008,


là l y ý kiến ph n h i từ g

i h c về ch

GV ( a

ih

y g i chung là g


Đế

ay,

h gi ).

hiều công trình nghiên cứu về ch

ý kiến ph n h i ũ g h
T y hi , h a

ộng của nó t i ch

ghĩ, hỉ ra m i

ộ g

h gi

g

ng hoạ

ộng l y

ng gi ng dạy của GV.

ề tài nào nghiên cứu về m i

l y ý kiến ph n h i v i các hoạ

GV. Thiế

ộng gi ng dạy của

ng hoạ

g

h

a gi a hoạ

ộng

ng gi ng dạy khác của

a gi a các hoạ

ộng

h gi

h t

ề tài: “Nghiên

ng gi ng dạy của GV là cần thiết, v y nên tác gi ch

cứu mối tƣơng quan giữa các hình thức đánh giá chất lƣợng giảng dạy
của giảng viên” (nghiên cứ

I)

r

ề tài nghiên cứu lu

ng h p tại Tr
v

g a

ẳng An ninh nhân

t nghi p thạc sỹ của mình.

2. Mục đích nghiên cứu của đề tài
Ch
g

ng gi ng dạy của GV luôn t n tại khách quan, ngoài ý mu n của

i h c, của
g

t t sẽ

sẽ

gi ng dạy -


h

ng gi ng dạy của GV

h c). Bên cạ h

,

i

a g

ột GV gi ng dạy có ch
g

ũ g

i h c thực ch

h gi

ũ g

ng t

t. L h ạ

h gi

g về gi ng dạy và nghiên cứu khoa h c còn ph i có kh


GV ngoài kh

g về t chức và qu n lý. Chính vì v y, một GV có ch
sẽ th hi n ra ở vi

g

ng gi ng dạy t t

i h c hài lòng v i môn h c do gi g vi

ng nghi p thừa nh
g

ih

i v i nh ng môn h c do 1 GV gi ng

ng nghi p thừa nh n và có nh

dạy,

ng gi ng dạy

t (th hi n ở sự hài lòng của g

GV
h gi


h gi

h gi

ih

v i môn h
dạy hì

h ạo. Một GV có ch

ng nghi p và của

v

h gi về GV, h

nhau. Vì v y, mụ

h ghi

gi a các hình thứ

h gi

h ạ

i

gi ng


ởng vào GV.

g mỗi hình thức lại có cách tiếp c n khác
ứu của ề tài là tìm hi u về m i

h

ng gi ng dạy của GV. Từ

c sự ầy ủ, chính xác khi mu

h gi
13

h

g

a

h chỉ ra

ng gi ng dạy của GV.


Bên cạ h

h biế


h gi

c kết qu
h gi

một hoặc một vài kết qu

h

ủa các hình thức khác khi có

ng gi ng dạy của GV.

3. Giới hạn nghiên cứu đề tài
Hoạ

ộng gi ng dạy của GV và hoạ

ộ g

ộng h c t p của h c sinh là hai

n trong quá trình dạy h c. Hai hoạ

ộng này gắn kết chặt chẽ

v i nhau và có sự tác ộng qua lại l n nhau. Hoạ

ộng gi ng dạy mang tính


hoạ

h ừ

tích cực, có tính chủ

g i
hay

gi ng dạy thích h p có th

ộng tích cực, hoạ

g h

hi u qu của hoạ

Bên cạ h

,

Ng

i cách h

cần trở thành hoạ
có th

ộ g ến h c sinh. Hoạ


g

a

g

h,

a

ộng gi ng dạy.

ột cách khái quát nh t, GV tại

ẳng có hai chứ

ộng h c

c lại, hoạ

ộng chủ ộng có h

ộng

r ng, có tính ch

nghiên cứu khoa h c. Thực tiễn và lý lu

r


g ại h c, cao

,

: gi ng dạy và

ều chứng minh một cách rõ ràng
v i nhau, gắn

rằng, nghiên cứu khoa h c và gi ng dạy có m i quan h h

ở,

kết chặt chẽ v i nhau và hỗ tr cho nhau. Nghiên cứu khoa h c tạ
iều ki n, tiề

ề nhằm thực hi n t t nhi m vụ gi ng dạy ở trên l p. Ng

ộng nghiên cứu khoa h c.

lại, công tác gi ng dạy ph n ánh kết qu của hoạ
Do v y, có th khẳ g
khoa h c

h

nh rằng, cùng v i hoạ

h gi ch


hạn nghiên cứ

sinh. Ch
thứ :
v

ng hoạ

ộng nghiên cứu khoa h
ng hoạ

, hạm vi kh
I,

i

ũ g h h ạ

h ạ

ũ g hỉ
gi

v

hạ

ĩ,

gi chỉ gi i


ộng gi ng dạy của GV

ộng gi ng dạy của GV
h gi ,

ng nghi

i h h

ộng gi ng dạy, nghiên cứu

g ực chuyên môn của GV.

Tuy nhiên, trong khuôn kh hạn hẹp của lu
h gi h ạ

c

h a

ộng h c t p của h c
h gi

ằng các hình

h gi và l y ý kiến ph n h i. Thêm
c gi i hạ

a g


g

14

r g Tr

g a

ẳng An


4. Phƣơng pháp tiếp cận nghiên cứu
Đề tài nghiên cứu về m i

g

a gi a các hình thứ
hv

ng gi ng dạy của GV, vì v y mụ

i

h gi

h t

ng nghiên cứu của ề tài


3 ĩ h vực khoa h c riêng bi t, bao g m: Giáo dục h c,

có gắn bó v i ít nh
Đ

g & Đ h gi r g gi

Đ

g

h gi

ục và Xã hội h , r g

r g gi

Gi

ục h c và

ục chiếm một v trí quan tr g

nghiên cứu s dụng h th ng các lý thuyết khoa h

a

, ề tài

y


ở cho

vi c nghiên cứu:
- H th g

ở lí thuyết về Giáo dục h c;

- H th g

ở lí thuyết về Đ

g & Đ h gi

bi t là nh ng thành tựu nghiên cứu về
l ph ,

h gi

h

- H th g

h gi GV,

h h
h gi

a


h gi

h …

ộng gi ng dạy của GV ại h c.

, ề tài nghiên cứu về hoạ

ộng gi ng dạy của GV ại h c

nên trong quá trình tiế h h, ề tài sẽ s dụng ph i h
nghiên cứ

h ct ,

ụ , ặc

ở lý thuyết về nh ng thành tựu nghiên cứu chuyên ngành

xã hội h c trong hoạ
Bên cạ h

g rì h,

h gi

r g gi

h


g h

y:

- Phương pháp định tính:
+ Ph

g h

h o cứu tài li u;

+ Ph

g h

h o lu n nhóm;

+ Ph

g h

h ng v n sâu;

+ Ph

g h

a

;


- Phương pháp định lượng:
+ Kh o sát, ch n m

iều tra (Dùng b ng h i

thu th p thông

tin, d li u;
+ X lý s li u bằng phần mề
g

a …;

15

phân tích d li u qua mô t ,


5. Câu hỏi nghiên cứu và giả thiết nghiên cứu
5.1. Câu hỏi nghiên cứu
h gi h ạ

Các hình thứ
v i ha

h

ộng gi ng dạy của GV có m i


g

a

hế nào?

5.2. Giả thuyết nghiên cứu
Gi thuyết nghiên cứu của ề tài là: Có m i
h gi h ạ

hình thứ

g

a

g gi a các

ng gi ng dạy của GV

c th hi n ra

ộng gi ng dạy của GV.

6. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
- Khách th nghiên cứu: Ch
qua các mặt khác nhau v

ằng các hình thứ


kiến ph n h i của sinh viên và hoạ
h gi ;

GV tự

a ự

h gi

ủa

h

ha

h :Q a



ộng gi ng dạy của GV; qua hình thức
v

ng nghi p, cán bộ qu

h ạo

về hoạt ộng gi ng dạy của GV. Vì v y, khách th nghiên cứu của ề tài là
h ạo.

sinh viên, GV và

-Đ i

ng nghiên cứu: Hai nhi m vụ chính của GV là gi ng dạy và

nghiên cứu khoa h c. Ở

y, ề

i

h giá ch

gi a các hình thứ

hoạt ộng gi ng dạy (hay ch

a g

“Nghi

ứu m i

ng gi ng dạy của GV”
ng gi ng dạy) của GV là

g

a

ch

i

ng

ng chính

nghiên cứu.
7. Phạm vi khảo sát
Do hạn hẹp về iều ki n nghiên cứu, trong phạm vi của một lu
thạ

ĩ,

gi thu hẹp phạm vi kh

Tr

g a

h

I

a

ẳng vừa
r g r

Đề


ẳng An ninh nhân dân I. Hi
h

a

i

v

c thực hi n kh o sát tại

ay, Tr

g

a

ẳng An ninh

ẳng và trung c p chuyên nghi , h

g

h

c thành l p tháng 8/2013, không ph i t t c các khoa, bộ
g ều

tham gia gi ng dạy h


16

a

ẳng nên tác gi ch n


kh

i v i h c sinh trung c p chuyên nghi p. S

trong r

ng là 8 (tại Tr

môn có v trí, t chứ

g

a

ng khoa, bộ môn

ẳng An ninh nhân dân I thì Khoa và Bộ

ga g h g h

ha ),

y hi


gi chỉ ch n kh o

sát tại 6 bộ môn (Bộ môn Chính tr , Pháp lu t, Th dục th ha ,
ng - Tin h c, Tâm lý - a
nh

g

kh

v này

y g i tắt lầ

t là B1, B2, B3, B4, B5, B6) do

rực tiếp gi ng dạy sinh viên ở các l

(5 2014) Hai

ở, Ngoại
ến th i i m

v còn lại là Khoa Trinh sát an ninh và Khoa Trinh

sát ngoại tuyến chỉ thực hi n nhi m vụ gi ng dạy từ ầu h c kỳ 3 ( ầ
thứ 2

i v i rì h ộ trung c , rì h ộ a


phần của 6 bộ

r

ng m i thành l p).

17

ẳ g h ah

hi n các h c


NỘI DUNG
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VÀ CƠ SỞ LÝ THUYẾT
CỦA NGHIÊN CỨU
1.1. Tổng quan về các nghiên cứu có liên quan
1.1.1. Những nghiên cứu trên thế giới


h

c phát tri n trên thế gi i, vi c nghiên cứu các hình thứ

giá ch

ng gi ng dạy của GV chủ yếu t p trung vào hình thức l y ý kiến
h gi


ph n h i và tự

Trên thế gi i,

hiều công trình nghiên cứu về vi c l y ý kiến ph n
h y

h i từ h c sinh. Hầu hế

gia ề
h gi

h i từ h c sinh. So v i các ngu
hế h

chiế

1970, hầu hế

dụ g 3 h

g h

h a

c từ B g
h

h , g


nh

r ý kiến ph n
i h

h gi

i h vi

h gi , r g

ủa i h vi

h

ng nghi
h g i

h

c công nh n là quan tr ng nh t [15].
ế

ay

hiều nghiên cứu thực

h

g h


h gi hi u qu gi ng dạy và các hoạt

ộng của GV v i 4 h

g h

dụ g

nghi

về

ng ại h c ở châu Âu và Hoa Kỳ

h gi hi u qu gi ng dạy:

h gi v

h gi

r

1980 ủa thế kỷ r

Từ

a gi

[13].


Từ nh ng n

giá, chủ nhi

h gi

h gi , hủ nhi

ng nghi
Hầu hế
v

h y

h a

h gi : i h vi

h gi v GV tự

gia ều cho rằ g

h gi

h gi ,

h gi

ủa sinh viên là có giá tr


c s dụng rộng rãi vì nh ng lý do sau:
Thứ nhất,

về mứ

cung c p các ph n h i có tính c nh báo và dự

ộ hi u qu của vi c gi ng dạy v

h GV

c thông tin h u ích nhằm c i

tiến vi c gi ng dạy.
h gi

Thứ hai, giúp cho nhà qu
dạy v

a ra

yế

h

g

ực.


18



ộ hi u qu của vi c gi ng


Thứ ba, giúp sinh viên lựa ch n các khóa h c và GV.
Thứ tư,
h

h gi

h

ng các khóa h c nhằm c i tiến và phát tri n

g rì h h c.
Thứ năm, Nh

g

h gi về ch
g

viên là ngu n thông tin quan tr
của GV Mar h (1992)

ng gi ng dạy của GV từ phía sinh


g

h gi

h

h n h i về ch

Ma h (1982)

ng gi ng dạy

kết qu nghiên cứu là 80% GV ại h c

tham gia vào công trình nghiên cứ
cho h

rực tiếp ch

ng ý rằng ý kiến của sinh viên có ích
ng gi ng dạy [6].

iến hành một nghiên cứu v i 1364 l p h

tìm hi u

xem khi l y ý kiến h c sinh về hoạt ộng gi ng dạy, li u nh n xét của h c sinh
Sa

gắn liền chủ yếu v i b n thân môn h c hoặc v i GV dạy môn h


hi

ết lu n rằng: nh n xét của h c sinh về hoạ ộng gi ng dạy

phân tích, tác gi

gắn liền chủ yếu v i b n thân GV chứ không ph i v i môn h

c kh o sát

[12].
Theo nghiên cứu của Bộ Giáo dục Mỹ

1991 ựa trên kh o sát của

40.000 GV ại h c thì 97% các GV cho rằng cần s dụ g
vi

thẩ

nh ch

của GV từ lâu trở thành mộ

y

nh bắt buộc tại nhiề

ng gi ng dạy

i r

hế gi i.

ĩ Pe er J Gray - H c vi n H i quân Hoa Kỳ: Ở Mỹ trong gần 30

rở lại

y, vi

i h vi

giá gi ng dạy ph biến nh
ý kiến của i h vi
ũ g

ủa sinh

ng gi ng dạy [31]. Không chỉ là một hình thức

mang tính tự nguy n, vi c thu th p ý kiến sinh viên về ch

Theo Tiế

h gi

a ra ết lu

h gi GV
r g


a g g y

r
g

rở thành h

g h

h

g ại h c. Gibbs (1995) kết lu n là
c s dụng nhiều ở Anh, Ramsden

g ự trong báo cáo của một nghiên cứu ở Australia

1993 [6].

19


e (1998)

ết lu n rằng ý kiến của h c sinh, dù v

giá ở mức còn khiêm t
vi c c i tiến ch

, h


g

h

g

ò

h

ột vai trò khá quan tr ng trong

ng gi ng dạy [6].

Các nghiên cứu của Terry D.Buss (1976), của Bộ Giáo dục Mỹ
1991 ều cho th y sự cần thiết tiến hành hoạ
i

Các nghiên cứ

a

ộng l y ý kiến ph n h i.

ến hi u qu ,

giá GV v vi c s dụ g ế

ộng của vi


hỉ ra

h

y ý kiến ph n h i có Cohen (1980), Murray

(1997), Cashin, W.E. (1999), Mi he e Mari
y

i h vi

ộ g ũ g h

vi h (1999)… các nghiên cứ

h hi u qu của hoạ

ộng l y ý kiến



ộng l y ý kiến

ph n h i.
Nh v y, trên thế gi i
ph n h i
hiế ,
yế


r
i

hiề , ủ

i

h a ạnh của hoạ

h , hì h hức, ặc r

hh ở g ế

ch

ghi

g ủa

, hi u qu , sự

ng gi ng dạy. Nó không còn là v

a

ế h ạ

ộ g

y ừ


ề ự ầ

y ý kiến ph n h i h

ế

ộng của l y ý kiến ph n h i ến
ềm iv

xuyên. Ý kiến ph n h i của sinh viên cho th y

y

sức b ích và cần thiết cho vi c nâng cao ch
ch

v

h

c thực hi

ng

ột ngu n thông tin hết
ng gi ng dạy nói riêng và

ng giáo dục nói chung.
ềc


ến các hình

h : GV tự

h gi ; Đ h

Trong các nghiên cứu trên, có một s nghiên cứu
h gi

thứ
giá của

h

ng gi ng dạy của GV h

ng nghi ; Đ h gi

gi ng dạy; Quan sát của t
gia

h gi
h gi



g i… h



ủa các nhà qu n lí giáo dụ ; Đ h gi
r ở g h y

; Đ h gi

g hỉ dừng lại ở mứ

20

h gi

ủa các chuyên

ộ chỉ ra hoặc s dụ g

h h ởng của vi c l y ý kiến ph n h i

kết lu n về m i quan h gi a các hình thứ

ah

y

h a

a ra

c



1.1.2. Những nghiên cứu trong nước


Tại Vi t Nam, v
a

ến kh

ộ g i h vi

g



i

ại Vi t Nam, có các nghiên cứu của TS

a

H o (2003).

ến xây dựng tiêu chí, thiết kế công cụ và

ộ h i ò g ủa i h vi

về h ạ

các nghiên cứu của PGS. TS. Nguyễ Ph
(2008), Nguyễ V


ộng gi ng dạy ủa GV có

g Nga (2003), Trần Th Tú Anh

Thủy (2006).
h h ở g ến vi

Nhóm các nghiên cứu về các yếu t
i h vi

c

ụng và sự cần thiết về vi c thực hi n hoạt

g (1999), TS L V

Nhóm nghiên cứ

ng gi ng dạy của GV m i

y

h gi gi g vi

Nguyễ Ki
h gi

h


rở lại

quan tâm trong nh ng
Li

h gi

i v i hoạ

h gi

ủa

ộng gi ng dạy có các nghiên cứu của Vũ Th Quỳnh

Nga (2009), Phạm Th Bích (2011).
Nhóm nghiên cứ
vi

i

a

h gi GV và sự hay

ế hi ụ
i của GV a

viên có các nghiên cứu của Hoàng Tr
H


,
g

ộng của hoạ
hi i h vi

ộng sinh

h gi gi g

ũ g (2010), Nguyễ Thi Thu

g (2011).
Các nhóm nghiên cứu trên chỉ dừng lại ở mứ
h ặ

chuẩ

h

dạy nh
h gi

h

h gi

ộ ề xu t ra công cụ, tiêu


ộng của một hình thứ

h a ghi

ứu t i m i

h gi
g

h

ng gi ng

a gi a các hình thức

ng gi ng dạy của gi ng viên.

1.2. Các khái niệm cơ bản liên quan đến đề tài
1.2.1. Đánh giá
Đ nh giá là vi

ứ vào các s


lực và phẩm ch t của s n phẩ
các quyế

v
nh


nh nhằm không ngừng nâng cao ch

Trong giáo dục có 6 loại

h gi

h h:

21

i

h

x

h, h
ng s n phẩm.

h
v

g

ề xu t


- Đ h giá mụ i
- Đ h gi


h

- Đ h gi



g rì h

n phẩ

- Đ h gi

rì h

- Đ h gi

y n dụng;

- Đ h gi

i

ứng v i yêu cầu kinh tế xã hội;
ội

g

ạo;




ứng mụ i

ạo;

ạo;


nh công nh

ạo [18].

1.2.2. Giảng dạy
Gi ng dạy là sự i u khi n t i
khái ni m khoa h c, bằ g

h

, h

rì h i h vi

hiế

ĩ h

ri n và hình thành nhân cách. Gi ng

h ụ th khác nhau. Nếu h c t p nhằm vào


dạy và h c t p có nh ng mụ
vi c chiế

h a

ĩ h h i i m khoa h c thì gi ng dạy lại có mụ

h

iều

khi n sự h c t p.
g h

Gi ng dạy có hai chứ
nh

v

g

ng xuy

v

iều

The L Đức Ng c [18] thì dạy ại h c là dạy nh n thức, dạy ĩ

g


khi n hoạ

ha , i h h h ra ha

r yề

v i nhau, thâm

ạt thông tin dạy h

ộng h c.

và và dạy c m nh n. Tùy theo khoa h c (Tự nhiên hay Xã hội – h
b n hay Công ngh , Kĩ h t ....) và tùy theo mụ
a

i

v ,

ạ ( ại h c hay

ại h c, chuyên môn hay nghi p vụ,....) mà ch n chủ i m hay tr ng tâm

về dạy nh n thức, dạy ĩ

g hay ạy c m nh n cho phù h p.

Tính ngh thu t của vi c gi ng dạy ại h c th hi n ở

ạt của g

i dạy

sáng tạo của i h vi

a

h

h i

nh n thứ ,

y

g iếp thu, phát tri n và

c tiề

c m nh

g ực truyền

v

ĩ

g a


1.2.3. Chất lượng
Đến nay có r t nhiều cách tiếp c n v i khái ni

“ h

g”

“ h

ột khái ni m phức tạ , a hiều. Khái ni

22

ng” “ h t
g”

h


, h

hi

g h gi i thích và diễ
“ h

một s cách hi u về khái ni
Theo Từ i




tiếng Vi

ầy ủ, rõ ràng [26]

y

g”

h thông, NXB Khoa h c xã hội 1987 hì “ h t

“T ng th nh ng tính ch t, thuộ

ng”

i

h

n của sự v t (sự vi c)

làm cho sự v t (sự vi c) này phân bi t v i sự v t (sự vi ) h ”
Còn theo Từ i

tiếng Vi

“ i

ng”


thông dụng, NXB Giáo dục 1998 hì “ h t

hẩm ch t, giá tr của sự v ” h ặ
ia”, hoặc

ch t sự v t, làm sự v t này khác sự v
r

g

h hay ặ

r

g

y

i, d u hi

“ i ạo nên b n

“ ức hoàn thi ,

ặc

ặc thù, các d ki n, các

”.


thông s
Ch
r g

v



ng là mứ
y

ứng các yêu cầu của một t p h



c hi u là các nhu cầ hay

g

ặc tính
i

c công

b , ngầm hi u hay bắt buộ (Đ h ghĩa ủa ISO 9000 – 2000).
Ch

g

“ ph


thực th ( i

g)

ặc tính của một thực th ( i

h

ng) tạo cho

g h a mãn nh ng nhu cầ

ra h ặc nhu

cầu tiềm ẩ ” (T VN – ISO 8402).
Theo Nguyễn H u Châu (2008) thì có nhiều cách hi u về “ h
- Ch

g”:

ng là sự xu t sắc bẩm sinh, tự nó (là cái t t nh ) Điều này chỉ
,

có th hi

h

ặc tính v i sự v


c nếu so sánh v i nh ng sự v t có cùng nh ng

a g

xe xé Đ y

h iếp c n tiên nghi m về ch t

ng.
g

- Ch
ghĩa
sự v t có thuộ
ũ g“ ắ h
xem xét ch

h

xe

xé r

ở nh ng thuộ

ng có th
h

“ a h


h

Điều

ng khách quan và chính xác. Một
” ũ g

ghĩa

“t

h

”v

”. Cách tiếp c n này g i là cách tiếp c n dựa trên s n phẩm khi
ng.

23


g

- Ch

xe

h

ự phù h p v i nhu cầu. Các s n phẩm và


c “s n xu t” một cách chính xác v i nh ng “ ặc tính kỹ thu t”

d ch vụ

nh; m i sự l ch lạ

ều d

ến gi m ch

ng. Đ y

h iếp c n ch t

ng dựa trên s n xu t.
- Ch

g

nhu cầu khách hàng”. Ch
của g

h ( ục tiêu), là “

ng là sự phù h p v i mụ

i hi

g


xe



ứ g

c

gi n chỉ trong con mắt

ng sự v t hoặc s dụng chúng.

1.2.4. Chất lượng giảng dạy
Tr

g

h ghĩa r , “ h

ghĩa h

x

i v i vi

nó. Mục tiêu ở

y


ng là sự phù h p v i mụ

nh ch

,

h;

c hi u một cách rộng rãi, bao g m sứ mạng, mụ
ứng mong mu n của nh

ạ hay v

t qua các tiêu chẩ

h p và thông dụng nh t khi xem xét các v
ch

h gi

ng giáo dục và c vi

còn sự phù h p v i mục tiêu có th
a

i ”

ặ ra Đ y

g g


i

h ghĩa h h

ề của giáo dục. V i

ng là sự phù h p v i mục tiêu, vì v y có th hi u ch

a

i m

ng gi ng
ặt ra

dạy là quá trình gi ng dạy phù h p v i mục tiêu của môn h

từ ầu. Có th là sự phù h p v i mục tiêu trong một tiết h c, một môn h c
hoặc c khóa h c.
1.2.4. Đánh giá chất lượng giảng dạy
Đ h gi
khá m i mẻ
dù có nh

h

ng gi ng dạy hay
ại h


i v i giáo dụ

g h

h

a



h

h gi gi ng dạy là một công vi c
c ta c về lí lu n l n thực tiễn. Mặc

g vi

h gi gi ng dạy là một xu thế

t t yếu và là một vi c làm bắt buộc, vì v y cần ph i có một cái nhìn chính xác
về khái ni m này trong quá trình tri n khai và thực hi n.
Hi n nay, tại a

r

g ại h , a

ều gi ng dạy một hoặc một s môn h c nh

24


ẳng ở Vi t Nam, các GV
h Đ h gi

h

ng gi ng


hực ch

dạy của GV
(do môn h c chỉ

ũ g gi

g h vi

h gi

h tl

ng môn h c

c 01 GV gi ng dạy).
h gi gi

Về mặt truyền th ng, có th phân bi t hai loại
h gi hì h h h (f r a ive eva a i ) v


h gi

ụ ,

:

ng kết (summative

evaluation)
Đ h gi hì h h h
a g

h “ hẩ

h gi

h

” hằm c i tiến hoạ
x

nhằm vào vi

p trung vào vi c thu th p và s dụng thông tin

c hoặc khuyế h r

h gi

y hủ yế


,

a i
h

a

ha
v

ng nghi

i h

Công cụ s dụng có th là phiế
Đ h gi
hoạ

ng kế

a…) Th

h : GV tự

g

g

ng d


g i

h hay

quyế
Đ h gi

i nội

y h

th i i m nh

g

h xe

h gi

ha

r

g ũ g

g, h

g rì h


xé về hi u qu của
g

ng kế
ề bạ , he

b

h ởng hoặc

h s dụng kết qu

y

ạo hoặc môn dạy của GV.

c tiến hành sau khi kết thúc môn h c hoặc vào một

nh trong quá trình công tác của GV Đ

di n và tiêu bi u, vi

h

iều tra (bằng gi y hoặc online).

c tiến hành v i mụ

h av


h gi ,

( i v i GV trẻ và GV t p sự).

nhi m các chức danh GV hoặc s dụng cho vi
g L h ạ

h gi ng dạy

h n h i có th thu

h gi , i h vi

ộng gi ng dạy của GV. Kết qu của

g

h h

a i m khác (mạng internet, phòng

i hực tế, thự

c từ các ngu
gi

y

c thực hi n bởi GV ở b t kì th i i m nào


trong h c kì, có th tại l p hoặc tại
thí nghi

h gi

nh nh ng lãnh vực cần ph i c i tiến chứ không ph i

g gì

[25]. Loại

ộng dạy và h c. Loại

h gi

y

c tiế h h

m b o tính toàn

i nhiều hình thức khác

h :
• Th g

GV, ch

ủa h c sinh về tính hi u qu của hoạ
ng của nh ng kiến thức mà h


chúng lên quá trình tiến bộ của h c sinh;

25

i h h

ộng gi ng dạy của
c và tác dụng của


×