Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN HAY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (60.54 KB, 2 trang )

ĐỀ SỐ : 457
1). Bất phương trình
A). [- 2; + ∞)

x + 10 − x + 2 ≤ 2
B). [- 2; - 1]

có tập nghiệm bằng:
C). [ - 1; 6]

D). [- 1; + ∞)

x ( x − 1) + x ( x + 2) ≤ x (4 x + 1)
2). Bất phương trình
A). (- ∞; - 2]∪[1; 2]∪{0}
C). (- ∞; 2]

3). Bất phương trình - 1 ≤

A). (- ∞; - 1]∪[

1
2

C). [- 1;

1
2

1
x



có tập nghiệm bằng :
B). [1; 2]∪{0}
D). (- ∞; - 2]∪ {0}

≤ 2 có tập nghiệm bằng.

B). (- ∞; - 1] ∪ (0; + ∞)

; + ∞)

]

D). (- ∞; 0)∪(

4). Tìm m để bất phương trình

A). m ≥ 1

x +1 ≤ x + m

1
2

; + ∞)

có nghiệm.

B). ∀ m ∈R


C). 1 ≤ m ≤

5
4

D). m ≥

5
4

x + 3 + 10 − x + 4 ( x + 3)(10 − x ) ≤ 29
5). Bất phương trình
A). [- 3; 1]

6). Bất phương trình
A). (1; 2]

B). [- 3; 1]∪[6; 10]

2x + 1
x+2
+ 3.
≥ 11
x −1
x −1
B). [1; 2]

C). [6; 10]

có tập nghiệm bằng :

D). [1; 6]

có tập nghiệm bằng :
C). [2; + ∞)

x − x + 4 − 2x − 3
>3
x−2

D). (- ∞; - 2]

2

7). Bất phương trình

A). (
+ ∞)

5
24

; 1)∪(2; + ∞)

B). (

3
5

; 1)


có tập nghiệm bằng :

C). (1; 2)

D). (

3
5

; 1)∪(2;

x −2 + x +2 ≥m

8). Tìm m để bất phương trình
A). m ≥ 2
B). ∀ m ∈R

có nghiệm.
C). m ≤ 2

D). m = 2


9). Bất phương trình
A). [ - 1; 4]

x + 1 + 4 − x ≥ x 2 − 3x + 9

có tập nghiệm bằng.
C). [0; 4]

D). [0; 3]

B). [- 3; 0]

x + 16 − x ≤ x 2 − 16 x + m

10). Tìm m để bất phương trình
A). m ≥ 16
B). 16 ≤ m ≤ 96

C). m ≥ 96

có nghiệm.
D). m ≤ 16

x − 4 x − 12 + x − x − 6 ≥ x + 2
2

2

11). Bất phương trình
có tập nghiệm bằng :
A). (- ∞; - 2]∪[7; + ∞)
B). [7; + ∞)
C). [7; + ∞)∪{-2}
D). (- ∞; - 2]
2
12). Bất phương trình - 16x + 8x - 1 ≥ 0 có tập nghiệm bằng :

1

4

1
4

A). { }
B). ∅
C). R \ { }
D). [
13). Bất phương trình x2 - x - 6 > 0 có tập nghiệm là :
A). (- 2; 3)
B). (-∞;- 2) ∪ (3; +∞)
C). (-∞;- 3) ∪ (2; +∞)
3; 2)

1
4

; + ∞)
D). (-



×