Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

skkn HƯỚNG DẪN KĨ NĂNG VẼ BIỂU ĐỒ VÀ NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (203.63 KB, 19 trang )

Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

S LC Lí LCH KHOA HC
I. THễNG TIN CHUNG V C NHN
1. H v tờn: Mnh Trng Thun
2. Ngy thỏng nm sinh: ngy 18 thỏng 8 nm 1983
3. Nam, n: Nam
4. a ch: T 14 KP IV- Phng Trng Di - TP Biờn Hũa- ng Nai
5. in thoi: 0613883001 (CQ). D: 0976411340 (Cỏ nhõn)
6. Chc v: Giỏo viờn
7. n v cụng tỏc: Trng THPT Lờ Hng Phong.

II. TRèNH O TO
- Hc v, trỡnh : C nhõn khoa hc.
- Nm nhn bng: 2006
- Chuyờn ngnh o to: C nhõn a Lớ.

III. KINH NGHIM KHOA HC
- Lnh vc chuyờn mụn cú kinh nghim: a Lớ.
- S nm cú kinh nghim: 6 nm.

Trang 1


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong



SNG KIN KINH NGHIM
HNG DN K NNG V BIU V NHN
XẫT BNG S LIU
PHN I: L DO CHN TI
Thc hnh k nng v biu v nhn xột bng s liu l mt yờu cu rt quan trng
ca vic hc tp b mụn a lớ. Vỡ vy, thi tt nghip trung hc ph thụng v cỏc thi
a lớ vo cỏc trng i hc v Cao ng gm hai phn: phn lớ thuyt v phn thc hnh.
Trong ú phn lớ thuyt chim khong 60-70% tng s im v phn thc hnh chim
khong 30-40% tng s im.
Thc t cho thy, phn thc hnh tuy ch chim khong 1/3 tng s im ca thi
nhng li cú vai trũ rt quan trng trong vic trỳng tuyn cỳa thớ sinh. Tuy th, im lm
phn thc hnh ca cỏc thớ sinh thng kộm do k nng thc hnh a lớ cũn yu.Thc trng
hin nay cỏc trng ph thụng cho thy khụng phi hc sinh no cng bit cỏch lm bi
tp thc hnh. Tỡnh trng ny dn n mt hin tng l hc sinh khú hon thin ht k nng
a lớ .
Chớnh vỡ vy vic hng dn k nng ging dy a lớ 12 cú tm quan trng v cú ý
ngha ln trong vic dy v hc mụn a lớ trng ph thụng. Cho nờn tụi quyt nh chn
ti ny vỡ nú s giỳp tụi trờn con ng ging dy ca mỡnh cng nh thụng qua ú gúp
phn nõng cao hiu qu hc mụn a lớ ca hc sinh ph thụng, giỳp cỏc em hc sinh thun
li hn trong quỏ trỡnh ụn luyn thi.

Trang 2


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong


PHN II: THC TRNG TRC KHI THC HIN
CC GII PHP CA TI
1. Thun li
- Ngy nay cựng vi s phỏt trin khoa hc k thut, giỏo dc tr thnh mc tiờu
hng u ca ng v Nh nc, chớnh vỡ th vic nõng cao cht lng giỏo dc núi chung
v mụn a lớ núi riờng tr thnh vn cp bỏch. Vic tỡm ra nhng bin phỏp giỳp hc
sinh hc tt trong mụn a lớ cng khụng nm ngoi mc tiờu ú trong ú cú vic hng dn
hc sinh v k nng v biu v nhn xột bng s liu.
- c s quan tõm v u ca ngnh giỏo duc v ban giỏm hiu nh trng nờn cht
lng dt hc mụn a lớ ngy cng i lờn.

2. Khú khn
- Xu hng phỏt trin ca xó hi hin nay thng xem nh mụn a lớ, cha quan tõm
nhiu n b mụn a lớ.
- Hc sinh cũn cha chỳ trng, cũn l l, cha hng thỳ hc tp, cũn ớt du t cho vic
hc thc hnh.
- Phng phỏp dy hc truyn thng vn cũn nng , kờnh hỡnh trong mụn a lớ cha
c khai thỏc nhiu.

Trang 3


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

PHN III: NI DUNG TI
I. Mt s phộp tớnh thng gp trong thc hnh a lớ 12.
1. Cụng thc.

TT

n v

1

Mt dõn s

2

Sn lng

3

Nng sut
Bỡnh quõn t
trờn ngi
Bỡnh quõn thu

4

nhp
Bỡnh quõn lng
thc

5

Tớnh c cu%

Ngi/km2

Tn hoc nghỡn tn hoc
triu tn
T /ha
m2/ngi hoc ha/ngi

USD/ngi

Kg/ngi

%

Cụng thc
Mt = S dõn
Din tớch
Sn lng= Nng sut x Din
tớch
Nng sut= Sn lng
Din tớch
Bỡnh quõn t =Din tớch t
S ngi
BQ thu nhp= Tng thu nhp
S ngi
BQLT= Sn lng
S ngi
%= Thnh phn x 100%
Tng th

Tớnh tc
( ly nm gc
6


=100% tớnh cỏc
nm k tip)
T % tớnh giỏ tr

7

tuyt i

%= S thc nm sau x 100%
%

Theo s liu gc

Trang 4

S thc ca nm gc

= Tng th x S %
100%


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

2. Vớ d.
Vớ d 1:(Dng tớnh c cu hoc t trng)
Cho BSL sau: Giỏ tr SX CN theo thnh phn kinh t ụng NamB ( n v: T ng)

Nm

1995

2005

KV Nh nc

19607

48058

KV Ngũai nh nc

9942

46738

KV cú vn u t nc ngũai

20959

104826

a.Tớnh c cu giỏ tr cụng nghip theo thnh phn kinh t ụng Nam B?
b.Nhn xột bng s liu ó x lớ?
Gii:
a. Tớnh t trng.

n v: %

Nm

1995

2005

KV Nh nc

38,8

24,1

KV Ngũai nh nc

19,7

23,4

KV cú vn u t nc ngũai

41,5

52,5

Tng

100

100


b.Nhn xột:
- C cu:
+ KV cú vn u t nc ngũai chim t trng cao nht (dn chng).
+ KV Ngũai nh nc chim t trng thp nht (dn chng).
- S chuyn dch:
+ T trng KV Nh nc gim (dn chng).
+ T trng KV Ngũai nh nc, KV cú vn u t nc ngũai tng (dn chng).

Vớ d 2: (Dng tớnh tc tng trng)
Cho bng s liu sau:

n v: Nghỡn tn

Hot ng

1995

2000

2004

2005

Tng s

822,2

1169

1622,1


1845,8

ỏnh bt

552,2

803,9

848,8

843

270

365,1

773,3

1002,8

Nuụi trng

Trang 5


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong


Tớnh tc tng trng tng sn lng thy sn, sn lng ỏnh bt, sn lng thy
sn nuụi trng ng bng sụng Cu Long?

Vớ d 3: (Dng tớnh mt dõn s)
Cho bng s liu sau:
Vựng

B Sụng Hng

Tõy Nguyờn

ụng Nam B

Din s (Nghỡn ngi)

18208

4869

12068

Din tớch (km2)

14863

54660

23608


a.Tớnh mt dõn s ca tng vựng?
b.Ti sao ng bng sụng Hng cú mt dõn s cao?
Vớ d 4: (Dng tớnh nng sut)
Cho bng s liu sau:
Nm

1990

1995

1999

2003

2006

Din tớch (nghỡn ha)

6042

6765

7653

7452

7324

24963


31393

34568

35849

Sn lng (nghỡn tn) 19225

a.Tớnh nng sut lỳa ca cỏc nm theo bng s liu s liu trờn?
b.Nhn xột tỡnh hỡnh tng nng sut lỳa giai on 1990-2006 v gii thớch nguyờn
nhõn?
Vớ d 5:
Cho bng s liu sau: Sn lng thy sn nm 2000

n v: Tn

Sn lng

C nc

ng bng sụng Cu Long

Tng sn lng hi sn

2250499

1169060

-Sn lng cỏ bin


1075303

465732

-Sn lng cỏ nuụi

391053

234755

93503

68994

-Sn lng tụm nuụi

Tớnh xem BSCL chim t l bao nhiờu phn trm(%) Tng sn lng thy sn, cỏ bin,
cỏ nuụi, tụm nuụi ca c nc?T kt qu ó tớnh rỳt ra kt lun v vai trũ ca BSCL trong
vic sn xut thy sn nc ta?

Trang 6


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

Vớ d 6:
Cho bng s liu sau:


n v: Nghỡn ha

Nm

1985

1990

1995

2000

2005

C nc

180,2

221,5

278,4

413,8

482,7

ụng Nam B

56,8


72,0

213,2

272,5

306,4

a.Tớnh t trng din tớch gieo trng cao su ca ụng Nam B so vi c nc qua cỏc
nm?
b.Nhn xột v vai trũ ca vựng ụng Nam B i vi vic phỏt trin cõy cao su ca c
nc. Gii thớch vỡ sao ụng Nam B l vựng trng nhiu cao su nht nc ta?
Vớ d 7:
Cho bng s liu sau:
Dõn s(nghỡn ngi)

Din tớch (km2)

ng bng Sụng Hng

18545,2

14962,5

Trung du v min nỳi Bc B

12317,4

101445,0


Duyờn hi min Trung

19820,2

95894,8

Tõy Nguyờn

5004,2

54640,3

ụng Nam B

12828,8

23605,5

ng bng Sụng Cu Long

17695,0

40602,3

Khu vc

Tớnh mt dõn s phõn theo vựng nc ta, nm 2008
Vớ d 8:
Cho bng s liu: C cu giỏ tr sn xut thy sn ca nc ta n v: %

Nm

1990

2000

Khai thỏc

68,3

63,8

Nuụi trng

31,7

36,2

Tớnh giỏ tr khai thỏc v nuụi trng thy sn qua cỏc nm, bit rng tng giỏ tr sn xut
thy sn nm 1990 l 8135 t ng v nm 2000 l 21777 t ng? Nhn xột v giỏ tr thy
sn ca nc ta 2 nm trờn?

Trang 7


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong


II. Cỏc dng biu .
1. Biu ct.
1.1. Du hiu nhn bit
Th hin ln ca cỏc i tng , tỡm trong cõu hi cú cỏc cm t: sn lng, din
tớch, so sỏnh giỏ tr.
1.2. Cỏch v
-Chn t l . Trc ngang , trc dc.
-Dng h trc (nu cú 2 s liờn khỏc n v o thỡ v 2 trc ng , t l cỏc ct
khụng ging nhau) . Chia t l c 2 ct .
-V cỏc ct :
+ cao ca cỏc ct cn c vo s liu bi v t l chn .
+ Chiu ngang cỏc ct bng nhau .
- Hon thin :
+ Tờn biu : ghi trờn hoc di biu .
+ Ghi s liu trờn u ct ,nm (i tng) cui ct.
+ Chỳ thớch (nu cú)
*Chỳ ý :
- cao ca cỏc ct quan trng .
- Nu nhiu nm thỡ khụng cn chia khong cỏch nm .
- Trong mt s trng hp biu ct th hin c cu (ct chng).
- Nu th hin 2 i tng (ct ghộp) :
+ Cựng n v : v trờn h trc bỡnh thng.
+ Khỏc n v :V trờn h trc khỏc cú 2 trc ng .
1.3. Vớ d
VD1:
Cho bng s liu sau:
Nm

1990 1995


1998

2000

2002

2005

Sn lng (nghỡn

2700 7700

12500

16291

16863

18519

tn)
a.V biu th hin sn lng du thụ khai thỏc qua mt s nm ?
b. Nhn xột?

Trang 8


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ

ng THPT LehHong Phong

VD2:
Cho bng s liu sau:

n v: ngỡn ha

Nm

1980

1985

1990

2000

2000

Cõy CN hng nm

371,1

600,7

542,0

778,1

861,5


Cõy CN lõu nm

256

470,3

657,3

1451,3

1633,8

V biu th hin din tớch gieo trng cõy CN hng nm ,lõu nm?Nhn xột?
VD3:
Cho bng s liu sau:
Vựng

Din tớch(nghỡn km2)

Dõn s(triu ngi)

Trung Du min nỳi Bc B

10,1

12

ng bng sụng Hng


15

18,2

Bc Trung B

51,5

10,6

Duyờn hi Nam Trung B

44,4

8,9

Tõy Nguyờn

54,7

4,9

ụng Nam B

23,6

12

ng bng sụng Cu Long


40

17,4

aV biu dõn s v din tớch cỏc vựng nc ta nm 2006?
b.Nhn xột?
VD4:
Cho bng s liu sau:

n v: Triu ha

Nm

1943

1983

2003

2005

Tng din tớch

14,3

7,2

12,1

12,7


Rng t nhiờn

14,3

6,8

10,0

10,2

0

0,4

2,1

2,5

Rng trng

a.V biu tng din tớch rng,din tớch rng t nhiờn,din tớch rng trng?
b. Nhn xột?

Trang 9


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ

ng THPT LehHong Phong

2. Biu ng.
2.1. Du hiu nhn bit
Cõu hi yờu cu lp biu th hin tc tng trng ca mt hay nhiu i lng
a lớ. Hoc cõu hi yờu cu lp biu th hin tỡnh hỡnh tng trng, phỏt trin.
2.2. Cỏch v
-Chn t l.
-V mt h trc vuụng gúc :

+Trc ng th hin n v.
+Trc ngang th hin nm.

-Chia t l chớnh xỏc khong cỏch nm.
-Tỡm ta cỏc im.Ta im u tiờn nm trờn trc ta .
-Hon thin :

+Tờn biu .
+Ghi s liu vo cỏc im ta .
+Chỳ tớch nu cú.

*Chỳ ý :
-Nu v nhiu i tng nhng cựng n v thỡ v trờn h trc bỡnh thng.
- Nu v 2 i tng khỏc n v thỡ v h trc cú 2 trc ng.
-Nu v 3 i tng khỏc n v phi x lớ s liu ra % ly nm u tiờn lm gc =
100%
-Nu trong cõu hi yờu cu v biu th hin tc tng trng cng phi x lớ s
liu, ly nm u tiờn = 100%.
2.3. Vớ d
VD1:

Cho bng s liu sau:
Nm

1980

1990

2000

2002

2005

Sn lng(nghỡn tn)

8,4

92

802,5

699,5

768

a. V biu ng th hin sn lng c phờ?
b. Nhn xột?

Trang 10



Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

VD2:
Cho bng s liu sau:

n v: Nghỡn tn

Hot ng

1995

2000

2004

2005

Tng s

822,2

1169

1622,1

1845,8


ỏnh bt

552,2

803,9

848,8

843

Nuụi trng

270

365,1

773,3

1002,8

a.V biu thớch hp nht th hin tc tng trng tng sn lng thy sn, sn
lng thy sn ỏnh bt, sn lng thy sn nuụi trng ng bng sụng Cu Long?
b.Nhn xột, gii thớch?
VD3:
Cho bng s liu sau:
Nm

S dõn thnh th


T l dõn thnh th

(Triu ngi)

(%)

1990

12,9

19,5

1995

14,9

20,8

2000

18,8

24,2

2005

22,3

26,9


a.V biu ng th hin s dõn thnh th v t l dõn thnh th?
b. Nhn xột?
VD4:
Cho bng s liu sau:
Nm

( n v: T USD)

1990

1992

1994

1998

2000

2005

Xut khu

2,4

2,6

4,1

9,4


14,5

32,4

Nhp khu

2,8

2,5

5,8

11,5

15,6

36,8

V biu ng th hin giỏ tr xut khu, nhp khu? Nhn xột?

Trang 11


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

3. Biu trũn.
3.1. Du hiu nhn bit

Thng c dựng th hin c cu thnh phn ca mt tng th. Cm t thng
gp: C Cu, t trng ( 1-3 thi im).
3.2. Cỏch v
- Nu l s liu tuyt i (nghỡn ngi, triu tn) thỡ phi x lớ s liu thnh %
- Nu bng s liu cho % thỡ khụng phi x lớ.
- Chỳ ý n bỏn kớnh ng trũn:
+ Nu cho giỏ tr % : v 2 biu bỏn kớnh bng nhau, hoc nm sau ln hn nm trc.
+ Nu cho giỏ tr tuyt i: tớnh bỏn kớnh (bỏn kớnh khỏc nhau)
- Chia t l ng trũn theo t l bi ra.Cú 2 cỏch:
+ Chia chu vi.
+ Chia gúc.
- V biu : bt u t tia 12 gi theo chiu kim ng h,v theo th t.
3.3. Vớ d
VD1:
Cho bng s liu sau (%)
Nhúm tui

1999

2005

0-14 tui

33,5

27

15-59 tui

58,4


64

>60 tui

8,1

9,0

a.V biu c cu dõn s theo nhúm tui?
b. Nhn xột?
VD2:

Cho bng s liu sau:

n v: t ng.
1995

2005

Tng s

50508

199622

Nh nc

19607


48058

Ngoi nh nc

9942

46738

Khu vc cú vn u t nc ngoi

20959

104826

a.V biu c cu giỏ tr cụng nghip theo thnh phn kinh t?
b. Nhn xột?

Trang 12


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

4. Biu min.
4.1. Du hiu nhn bit
Ging ht du hiu nhn bit biu trũn, ch khỏc thi gian cho > hoc = 4 thi im.
4.2. Cỏch v
-Nu cho s liu tuyt i cng phi x lớ s liu.

-Cỏch v :
+V mt hỡnh ch nht,cnh ng biu th 100%,cnh ngang biu th nm(thc ra l v
cỏc ng biu din).Chia khong cỏch nm ỳng t l. Nm u v nm cui l hai cnh
ng.
+V ranh gii ca min: ranh gii trờn ca min th nht l ranh gii phớa di ca
min th hai.
+Hon thin: tờn , ghi s liu , chỳ thớch nu cú.
4.3. Vớ d
VD1:
Cho bng s liu sau:

n v: %

Khu vc kinh t

2000

2002

2003

2004

2005

Nụng-lõm-nghip

65,1

61,9


60,3

58,8

57,3

Cụng nghip-Xõy dng

13,1

15,4

16,5

17,3

18,2

Dch v

21,8

22,7

23,2

23,9

24,5


Tng s

100

100

100

100

100

a.V biu s c cu lao ng cú vic lm phõn theo khu vc kinh t?
b. Nhn xột?
Vớ d 2:
C cu giỏ tr xut khu hng húa phõn theo nhúm hng nc ta: (n v %)
Nhúm hng

1995

1999

2000

2005

Hng CN nng v khoỏng sn

25.3


31.3

37.2

36.1

Hng CN nh v tiu th CN

28.5

36.8

33.8

41.0

Hng nụng, lõm, thysn

46.2

31.9

29.0

22.9

Trang 13



Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

a.V biu th hins thay i c cu giỏ tr xut khu hng húa phõn theo nhúm
hng ca nc ta giai on trờn?
b.Nhn xột v gii thớch ?

2.5. Dng biu kt hp
-Cõu hi dng v biu kt hp,liờn kt.
-Kt hp gia ct v ng :
+ Chỳ ý khong cỏch nm trờn trc ngang
+ V biu ct trc,ng sau.
+ S liu no cho trc v ct, cho sau v ng.
*Chỳ ý :
- H trc phi cú 2 trc ng (vỡ cú 2 s liu n v khỏc nhau)
- 2 ct t l nờn chia t l khỏc nhau
VD1: Cho bng s liu sau:
Nm

Dõn s (triu ngi)

T l dõn thnh th (%)

1990

12,9

19,5


1995

14,9

20,8

2000

18,8

24,2

2005

22,3

26,9

a.V biu kt hp (ct- ng) th hin s dõn thnh th v t l dõn thnh th?
b. Nhn xột?
VD2:
Cho bng s liu sau:
Nm

Than (triu tn)

Du (triu tn)

in (T kwh)


1990

4,5

2,7

8,8

1995

8,4

7,6

14,7

2000

11,3

18,3

28,7

2005

34,1

18,5


52,1

a.V biu kt hp th hin sn lng than,du,in?
b. Nhn xột?

Trang 14


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

III. Phõn tớch, nhn xột v gii thớch bng s liu.
1. Cỏch nhn xột
- Phỏt hin mi quan h gia s liu ct dc v hng ngang, chỳ ý n s liu ln nht,
nh nht, giỏ tr trung bỡnh, nhng im t bin (tng hoc gim t ngt)
- Chỳ ý so sỏnh i chiu
- Phõn tớch khỏi quỏt trc, sau ú mi i sõu vo cỏc thnh phn c th.
- Khi nhn xột nờn theo trỡnh t t khỏi quỏt n c th, t chung n riờng, t cao
xung thp.
- Bỏm sỏt cỏc yờu cu c th ca cõu hi v kt qu x lớ d liu. Mi nhn xột phi cú
dn chng chng minh (s liu)
2. Thụng thng cú 2 dng c bn
2.1. Bng s liu cú nm
-Nhn xột t nm u n nm cui ca bng s liu (so sỏnh s liu nm u vi nm
cui)nhn xột tng-gim, mc nh th no (tng nhanh,tng chm, tng liờn tc, tng
khụng liờn tc,...)
-Nhn xột tng giai on (cú th nhúm cỏc giai on ging nhau)

-Tớnh trung bỡnh tng nm tng bao nhiờu .
-Nu cú t 2 i tng thỡ phi so sỏnh : i tng no tng nhanh hn (hoc gim
nhanh hn)
2.2. Bng s liu so sỏnh, s chuyn dch, s thay i:
-Nu ch cú 1 nm: nhn xột: khụng u, so sỏnh s liu cao nht vi thp nht, nhng
s liu gn nhau (nhúm).
-Nu cú nhiu nm : phi nhn xột cú s thay i (chuyn dch),i tng no tng,i
tng no gim,cú s liu chng minh.
-Khi nhn xột chỳ ý bi ra cõu hi nh th no thỡ lp li nh th.
3.Gii thớch :
- Tỡm mi liờn quan gia cỏc i tng gii thớch:
+Vỡ sao tng gim?
+Vỡ sao cú s thay i nh vy?
- Tỡm nguyờn nhõn: Cỏc nguyờn nhõn u cú : t nhiờn , kinh t xó hi( khoa hc k
thut,dõn c, ng li)

Trang 15


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

-Khi yờu cu ca bi ra nhn xột v c cu hay t l m bng s liu l s liu tuyt i
thỡ phi x lớ s liu ra % , sau ú mi nhn xột bng s liu ó x lớ.

PHN IV: KT QU
Qua vic thc hin nhng phng phỏp hng dn hc sinh k nng thc hnh ó t
c kt qu.

- Giỳp hc sinh c th húa v mt khụng gian s phõn b ca cỏc s vt hin tng t
nhiờn, dõn c, kinh t trờn t nc ta.
- Phỏt trin k nng biu , nhn xột bng s liu, x lớ s liu, lũng say mờ nghiờn
cu a lớ v tỡnh yờu quờ hng t nc.
- Gim c tớnh tru tng ca ni dung hc tp, hn ch vic ghi nh mt cỏch mỏy
múc.
- Trờn c s hiu v nm k nng thc hnh, cỏc em cú nhiu kh nng t kt qu cao
trong cỏc kỡ thi tt nghip trung hc ph thụng v thi tuyn sinh i hc cao ng.
Kt qu thi hc kỡ II Mụn a lớ 12: Lp A1, A4, A5, A10, A12 (Nm hoc 2011-2012)
Lp

Tng s

im <5

im t 5-10

A1

47

0 (0%)

47 (100%)

A4

49

2 (4%)


47 (96%)

A8

45

0(0%)

45 (100%)

A10

44

7 (10%)

41 (93%)

A13

46

1 (2%)

45 (98%)

Trang 16



Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

PHN V: BI HC KINH NGHIM.
- Cú kh nng ỏp dng vo thc t t hiu qu.
- Cỏch s dng nh th no t hiu qu nht.
- Phỏt huy tớnh tớch cc ca hc sinh.
- Thng xuyờn nghiờn cu tỡm tũi, trao i vi ng nghip hc hi kinh nghip
quý bỏo cho bn thõn cú kin thc vng vng.
- Cú kin thc a lớ kinh t xó hi v a lớ t nhiờn tt.
- Nht thit phi am hiu n mt trỡnh nht nh cỏc tri thc v bn , biu , cú
k nng s dng v phõn tớch cỏc bn , lc .
- Chu khú tỡm tũi h thng cõu hi sao cho phự hp trỡnh hc sinh, phự hp tng
bi ging.
- Phi chm lo n s hiu bit ca hc sinh, cú tõm huyt vi ngh dy a lớ v say
sa vi chuyờn mụn ca mỡnh.

Trang 17


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

PHN VI: KT LUN
t nc luụn chuyn mỡnh sang trang s mi, nhng thnh tu rc r trong cỏc
lnh vc kinh t, chớnh tr, vn húa, chng t vic i mi ca ni dung ln phng phỏp

dy hc ca cỏc mụn khoa hc núi chung v mụn a lớ núi riờng l rt cn thit. c bit
trong ging dy mụn a lớ thỡ vic hng dn hc sinh rốn luyn k nng a lớ l rt quan
trng, nú quyt nh ti hiu qu cht lng ging dy ca giỏo viờn, hc ca hc sinh. Vn
t ra l ngi giỏo viờn phi bit kt hp, sỏng to khi ging dy nhm phỏt huy tớnh t
hc ca hc sinh t biu , bng s liu thng kờ, t ú nõng cao cht lng giỏo dc.
Vic cú s dng k nng a lớ nh l mt ngun tri thc khụng phi l vic lm mi
m v hu nh khụng cú gỡ quỏ phc tp. Vn l giỏo viờn s dng phng phỏp
ging dy nh th no cú kt qu tt nht, hng dn hc sinh k nng a lớ cú hiu qu
nht, iu ú ũi hi khụng ớt thi gian. Nhng rừ rng rng vic s dng phng phỏp theo
hng ny, hc sinh s c lp suy ngh, c lp lm vic di s hng dn ca giỏo viờn,
qua ú s phỏt trin t duy, lp hc s sinh ng hn, hng thỳ hn. Nu vn dng khộo lộo
thun thc s li n tng sõu sc. C s t c mc ớch cui cựng ca vic nm
kin thc l to nim tin hng dn hnh ng v cỏch x s.
Phỏt trin k nng a lớ, hc sinh s c trang b kin thc a lớ, kin thc bn
mt cỏch chc chn, phỏt huy nng lc t duy logic, tng hp. ng thi hn ch ghi nh
mỏy múc, gim ti thiu thi gian trong hc mụn a lớ nh. Dn hỡnh thnh trong cỏc em
tõm lớ hng thỳ hc tp mụn a lớ trng ph thụng.
Bi vit chc cũn nhiu thiu sút. Tụi mong nhn c nhng ý kin b sung ca cỏc
bn ng nghip.
Xin chõn thnh cm n!

Biờn Ho, ngy 22 thỏng 5 nm 2012
Ngi thc hin

Mnh Trng Thun

Trang 18


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn


Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

TI LIU THAM KHO
1. Hng dn ụn tp thi TNTHPT nm hc 2011-2012.Phm Th Sen.
2. Tuyn chn nhng bi ụn luyn thc hnh k nng. Ngc Tin.
3. Khai thỏc tri thc a lớ qua biu v bng s liu.Trn Tuyn.
4. i mi phng phỏp dy hc a lớ THPT.

Nguyn c V.

5.Giỳp em hc tt a lớ 12.

Nguyn Minh Tu.

6. Sỏch giỏo khoa a lớ 12.

NXB Giỏo Dc.

7. Chun b kin thc ụn thi TN-THPT, C-H.

Nguyn Hi u.

Trang 19



×