Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Kiểm tra HKII - Đề 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (72.5 KB, 2 trang )

Đề thi thử HKII - Hoá học 9 - Đề 2
Đề thi thử HKII
Môn: Hoá học 9 - Đề 2
Câu 1: Viên than tổ ong được tạo với nhiều lỗ nhỏ nhằm mục đích nào sau đây:
A. Trông đẹp mắt B. Để có thể treo khi phơi
C. Để than tiếp xúc vơi nhiều không khí giúp than cháy hoàn toàn D. Để giảm trọng lượng
Câu 2: Dẫn các khí CH
4
, CH
2
=CH
2
, CH
3
-CH=CH
2
qua nước clo. Phương trình hoá học của phản ứng là:
A. CH
2
=CH
2
+ Cl
2
 CH
2
Cl-CH
2
Cl B. CH
4
+ Cl
2


 CH
3
Cl + HCl
C. CH
3
-CH=CH
2
+ Cl
2
 CH
3
-CHCl-CH
2
Cl D. Cả A và C
Câu 3: Thành phần % cacbon trong các chất nào sau đây là cao nhất:
A. CH
3
Cl B. CHCl
3
C. CH
4
D. CH
2
Cl
2
Câu 4: Cho hơi nước đi qua 1 tấn than nóng đỏ (chứa 92% cacbon) thu được hỗn hợp khí, hiệu suất phản
ứng đạt 85%. Dẫn hỗn hợp khí thu được ở trên để khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao. Khối lượng sắt thu được
là:
A. ≈ 4870 kg B. ≈ 4860 kg C. ≈ 4900,8 kg D. Kết quả khác
Câu 5: Khí X có tỉ khối đối với oxi bằng 1,0625. Đốt 3,4g khí X thu được 2,24 lít SO

2
(đktc) và 1,8g H
2
O.
Công thức phân tử của X là:
A. SO
3
B. SO
2
C. H
2
S D. Đáp án khác
Câu 6: Có 3 lọ mất nhãn đựng 1 trong các dung dịch sau: glucôzơ, rượu etylic, axit axetic. Hai hoá chất để
nhận biết được chất chứa trong từng lọ là:
A. Dung dịch NaOH và dung dịch AgNO
3
trong NH
3

B. Quỳ tím và dung dịch AgNO
3
trong NH
3

C. Na và dung dịch AgNO
3
trong NH
3

D. Quỳ tím và natri

Câu 7: Cho 12,8 g kim loại M phản ứng vừa đủ với 4,48 lít khí Cl
2
(đktc) tạo ra 1 muối có công thức là
MCl
2
. Vậy M là kim loại:
A. Mg B. Zn C. Cu D. Fe
Câu 8: Có 2 mảnh lụa bề ngoài giống nhau, một mảnh làm bằng tơ tằm và một mảnh được chế tạo từ gỗ
bạch đàn. Chọn cách đơn giản để phân biệt chúng trong các cách sau:
A. Giặt rồi phơi, mảnh nào mau khô hơn, mảnh đó làm bằng tơ tằm
B. Ngâm vào nước xem mảnh nào ngấm nước nhanh hơn là làm từ gỗ
C. Đốt một mẫu, có mùi khét là làm bằng tơ tằm
D. Không thể phân biệt được
Câu 9: Biết 0,1 hiđrocacbon X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch Clo 1M. Vậy X là chất nào sau đây:
A. C
2
H
2
B. C
6
H
6
C. CH
4
D. C
2
H
4
Câu 10: Dung dịch nào sau đây ăn mòn thuỷ tinh:
A. Dung dịch HNO

3
B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch NaOH đặc D. Dung dịch HF
Câu 11: Có các chất sau: CH
4
(1), CH
3
-CH
3
(2), CH
2
=CH
2
(3), CH
3
-CH=CH
2
(4).
Những chất có phản ứng trùng hợp là:
A. (1), (3), (4) B. (3), (4) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (3)
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm 1,6g rượu A và 2,3g rượu B là 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng với Na cho 1,12 lít khí H
2
(đktc). Công thức phân tử của 2 rượu là:
A. C
2
H

5
OH, C
3
H
7
OH B. CH
3
OH, C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH D. Đáp án khác
Câu 13: Đốt cháy V lít khí thiên nhiên chứa 96% CH
4
, 2% N
2
, 2% CO
2
về thể tích. Toàn bộ sản phẩm cháy
được dẫn qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 4,9g kết tủa. Giá trị của V (đktc) là:

A. 1,12 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít
Câu 14: Phân tử C
5
H
12
ứng với bao nhiêu chất có công thức cấu tạo khác nhau :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 15: Chất A là một gluxit có phản ứng thuỷ phân: A + H
2
O 2B. A có công thức phân tử:
A. C
12
H
22
O
11
B. C
6
H
12
O
6
C. (-C
6
H
10
O
5
-)
n

D. Không xác định được
Câu 16: Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương:
A. HCOOH và HCOONa B. C
6
H
5
ONa và HCOONa
C. HCOOH và C
6
H
5
COOH D. CH
3
COOH và HCOOH
Câu 17: Tính chất hoá học nào sau đây là của phi kim:
A. Tác dụng được với axit tạo thành muối và giải phóng hiđro
Trang 1 / 2
axit
Họ và tên:
Lớp:
Đề thi thử HKII - Hoá học 9 - Đề 2
B. Tác dụng được với bazơ tạo thành muối
C. Tác dụng được với kim loại tạo thành muối
D. Tác dụng được với oxi tạo thành oxit bazơ
Câu 18: Trong phân tử metan có:
A. 2 liên kết đơn C-H và 2 liên kết đôi C=H B. 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H
C. 1 liên kết đơn C-H và 3 liên kết đôi C=H D. 4 liên kết đơn C-H
Câu 19: Có 3 dung dịch hỗn hợp: (1) NaHCO
3
và Na

2
CO
3
; (2) NaHCO
3
và Na
2
SO
4
; (3) Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4
.
Chỉ dùng thêm cặp dung dịch nào sau đây để nhận biết:
A. K
2
SO
4
và H
2
SO
4
B. Ba(NO
3
)

2
và H
2
SO
4
C. KCl và NaOH D. KCl và HCl
Câu 20: Trong các chất sau, chất nào thoả mãn đặc điểm cấu tạo: có liên kết đôi trong phân tử, có phản ứng
thế là phản ứng đặc trưng ?
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. C
6
H
6
Câu 21: Khí CO
2
sinh ra khi lên men rượu một lượng glucôzơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu
được 40g kết tủa. Nếu hiệu suất phản ứng lên men đạt 80% thì khối lượng rượu etylic thu được là:
A. 16,4g B. 16,8g C. 18,4g D. 17,4g
Câu 22: Có 2 lọ mất nhãn đựng các dung dịch C

2
H
5
OH và CH
3
COOH. Hoá chất nào sau đây không thể
phân biệt 2 lọ đó:
A. Quỳ tím B. Dung dịch Na
2
CO
3
C. Na D. Cả A và B
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích gồm C
2
H
6
và C
2
H
2
thu được CO
2
và nước với tỉ lệ số mol là 1:1.
Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu là:
A. 25% và 75% B. 70% và 30% C. 30% và 70% D. 50% và 50%
Câu 24: Cho 8,7g MnO
2
tác dụng hết với dung dịch HCl đặc thu được 1,9 lít khí Cl
2
(đktc) theo phương

trình hoá học: MnO
2
+ HCl  MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
Hiệu suất của phản ứng là:
A. 70% B. 75% C. 80% D. 85%
Câu 25: Khí CO sinh ra thường có lẫn khí CO
2
. Phương pháp nào có thể thu được khí CO trong phòng thí
nghiệm:
A. Dùng canxi oxit CaO B. Dùng nhiệt độ
C. Dùng dung dịch H
2
SO
4
D. Tất cả đều sai
Câu 26: Xà phòng được điều chế bằng cách:
A. Thuỷ phân chất béo trong môi trường axit B. Phân huỷ chất béo
C. Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm D. Cả 2 cách trên
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 10cm
3
một hợp chất hữu cơ M ở thể khí phải dùng hết 225cm
3
không khí
(chứa 20% thể tích O

2
) thu được 30cm
3
CO
2
30cm
3
H
2
O. Các thể tích khí đo cùng điều kiện. M có công
thức phân tử nào sau đây:
A. C
4
H
8
O B. C
3
H
8
C. C
3
H
4
D. C
3
H
6
Câu 28: Tinh bột tan có phân tử khối khoảng 4050 đvC. Số mắc xích (-C
6
H

10
O
5
-) trong phân tử tinh bột tan
là:
A. 30 B. 26 C. 32 D. 25
Câu 29: Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
có tỉ lệ mol 1:1 cần 8,96 lít khí CO (đktc). Phần trăm
khối lượng CuO và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 33,33% và 66,67% B. 59,67% và 40,33%
C. 40,33% và 59,67% D. 66,67% và 33,33%
Câu 30: Điều khẳng định nào sau đây đúng:
A. Trong chu kỳ khi đi từ trái sang phải, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B. Trong chu kỳ, tất cả đều có số lớp electron tăng dần
C. Trong chu kỳ khi đi từ trái sang phải, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều nguyên tử khối tăng dần
D. Trong chu kỳ khi đi từ trái sang phải bán kính nguyên tử không thay đổi
----------------------------------------------------
Hết
H=1; O=16; S=32; C=12; Cl=35,5; Fe=56; Na=23; N=14; Ag=108; Mg=24; Zn=65; Cu=64; F=19; Ca=40;
Ba=137; Mn=55
Trang 2 / 2

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×