Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

trắc nghiệm - hình học 10 cơ bản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.47 KB, 9 trang )

CAÂU HOÛI TRAÉC NGHIEÄM OÂN CHÖÔNG I
Câu 1: Cho ngũ giác ABCDE. Số các vecto (Khác vecto-không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của
ngũ giác bằng:
a) 20
b) 25
c) 16
d) 10
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó:
a)
BC AD=
uuur uuur
b)
AB CD=
uuur uuur
c)
OB OD=
uuur uuur
d)
AO CO=
uuur uuur
Câu 3: Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng:
a)
AB a=
uuur
b)
AC a=
uuur
c)
AC BC=
uuur uuur
d)


AB AC=
uuur uuur
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:
a)
0AB CD+ =
uuur uuur r
b)
AB AD BD+ =
uuur uuur uuur
c)
AB IA BI+ =
uuur uur uur
d)
0AB BD+ =
uuur uuur r
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD. Khi đó,
AB AC AD+ + =
uuur uuur uuur
a)
2AC
uuur
b)
AC
uuur
c)
0
r
d)
2
3

AC
uuur
Câu 6: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
a)
OA CA CO= −
uuur uuur uuur
b)
AB AC BC= +
uuur uuur uuur
c)
AB OB OA= +
uuur uuur uuur
d)
OA OB BA= −
uuur uuur uuur
Câu 7: Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Gọi G là trọng tâm. Khi đó:
AB GC− =
uuur uuur
a)
2 3
3
a
b)
3
a
c)
2
3
a
d)

3
3
a
Câu 8: Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng
a)
1
( )
3
MG MA MB MC= + +
uuuur uuur uuur uuuur
b)
2
( )
3
AG AB AC= +
uuur uuur uuur
c)
3AM MG=
uuuur uuuur
d)
AM AB AC= +
uuuur uuur uuur
Câu 9: (1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là
2BA AC= −
uuur uuur
(2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là
CB CA=
uuur uuur
(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là
2PQ PM=

uuur uuuur
Trong các câu trên, thì:
a) Câu (1) và câu (3) là đúng.
b) Câu (1) là sai
c) Chỉ có câu (3) sai
d) Khơng có câu nào sai.
Câu 10: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho MB=3MA. Khi đó, biễu diễn
AM
uuuur
theo
AB
uuur

AC
uuur
là:
a)
1
0
4
AM AB AC= +
uuuur uuur uuur
b)
1
3
4
AM AB AC= +
uuuur uuur uuur
c)
1 1

2 6
AM AB AC= +
uuuur uuur uuur
d)
1 1
4 6
AM AB AC= +
uuuur uuur uuur
Câu 11: Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi:
a)
AB DC=
uuur uuur
b)
AC BD=
uuur uuur
c)
AB CD=
uuur uuur
d)
AD CB=
uuur uuur
Câu 12: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Vectơ nào sau bằng
OD
uuur
:
a)
BO
uuur
b)
OC

uuur
c)
OB
uuur
d)
OA
uuur
Câu 13 : Cho
AB
uuur

AC
uuur
ngược hướng và {
AB
uuur
{ >{
AC
uuur
{
a) A nằm giữa B và C b) A là trung điểm của BC
c) B nằm giữa A và C d) C nằm giữa B và A
Câu 14 : Cho
x
r
=
AB
uuur

y

ur
=
BC
uuur
. Vectơ
x
r
+
y
ur
được vẽ đúng hình nào sau đây:
x
r

a)
x
r
b)
x
r
+
y
ur

y
ur


y
ur


x
r


y
ur

x
r
+
y
ur
c) d)
y
ur

x
r

y
ur

x
r

x
r
+
y

ur


x
r
+
y
ur

Câu 15 : Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó
OA OB−
uuur uuur
=
a)
CD
uuur
b)
AB
uuur
c)
OC OD−
uuur uuur
d)
OC OB+
uuur uuur
Câu 16: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Khi đó {
AB
uuur
+
AC

uuur
{=
a) a 3 b) a c) 2a d)
3
2
a
Câu 17: Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng
hàng là:
a)
:k R AB k AC∃ ∈ =
uuur uuur
b)
:M MA MC MB∀ + =
uuur uuuur uuur
c)
AC AB BC= +
uuur uuur uuur
d)
: 0M MA MB MC∀ + + =
uuur uuur uuuur r

Câu 18: Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G .Khi đó
GA
uuur
=
a)
2
3
AM−
uuuur

b) 2
GM
uuuur
c)
1
2
AM
uuuur
d)
2
3
GM
uuuur
Câu 19: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm
của tam giác ABC, M là trung điểm của BC.
a)
0AG GB GC+ + =
uuur uuur uuur r
b)
GA
uuur
=
2
3
MA
uuur

c)
GM
uuuur

= -
1
2
GA
uuur
d)
0GA GB GC+ + =
uuur uuur uuur r
Câu 20: Trên đường thẳng BC lấy điểm M sao cho
3MB MC=
uuur uuuur
. Điểm M được vẽ
đúng ở hình nào:
a) B C M b) B M C

c) M C B d) M B C
Câu 21. Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác
0
r
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 12
Câu 22. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ khác
0
r
cùng phương với
OC
uuur

có điểm đầu và
điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng:
A. 4
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 23. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ bằng
OC
uuur
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của
lục giác bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 24. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Độ dài của
AC
uuur
là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 9
Câu 25. Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.
− =CA BA BC
uuur uuur uuur
B.
+ =AB AC BC
uuur uuur uuur

C.
+ =AB CA CB
uuur uuur uuur
D.
− =AB BC CA
uuur uuur uuur
Câu 26. Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A.
=IA IB
B.
=IA IB
uur uur
C.
= −IA IB
uur uur
D.
=AI BI
uur uur
Câu 27. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Đẳng thức nào sau đây là
đúng ?
A.
2=GA GI
uuur uur
B.
1
3
= −IG IA
uuur uur
C.
2+ =GB GC GI

uuur uuur uur
D.
+ =GB GC GA
uuur uuur uuur
Câu 28. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.
2+ =AC BD BC
uuur uuur uuur
B.
+ =AC BC AB
uuur uuur uuur
C.
2− =AC BD CD
uuur uuur uuur
D.
− =AC AD CD
uuur uuur uuur
Câu 29. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành OABC. Gọi C là điểm nằm trên Ox. Khẳng định
nào sau đây là đúng ?
A.
AB
uuur
có tung độ khác 0
B. A và B có tung độ khác nhau.
C. C có hoành độ bằng 0
D.
A C B
x + x - x = 0
Câu 30. Cho
(3; 2), (1;6)= − =u v

r r
. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
+u v
r r

( 4;4)= −a
r
ngược hướng.
B.
u
r

v
r
cùng phương
C.
−u v
r r

(6; 24)= −b
r
cùng hướng.
D.
2 +u v
r r

v
r
cùng phương.

Câu 31. Cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2), C(5; 2). Trọng tâm của tam giác ABC là:
A. G
1
(-3; 4)
B. G
2
(4; 0)
C. G
3
(
2
; 3)
D. G
4
(3; 3)
Câu 32. Cho bốn điểm A(1; 1), B(2; -1), C(4; 3), D(3; 5). Chọn mệnh đề đúng.
A. Tứ giác ABCD là hình bình hành.
B. Điểm
5
2;
3
G
 
 ÷
 
là trọng tâm của tam giác BCD.
C.
=AB CD
uuur uuur
D.

,AC AD
uuur uuur
cùng phương.
Câu 33. Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(-5; -2), B(-5; 3), C(3; 3), D(3; -2). Khẳng định nào sau đây là
đúng ?
A.
,AB CD
uuur uuur
cùng hướng.
B. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
C. Điểm I(-1; 1) là trung điểm của AC
D.
+ =OA OB OC
uuur uuur uuur
Câu 34. Cho tam giác ABC. Đặt
,= =a BC b AC
r uuur r uuur
. Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương ?
A.
2 +a b
r r

2+a b
r r
B.
2−a b
r r

2 −a b
r r

C.
5 +a b
r r

10 2− −a b
r r
D.
+a b
r r

−a b
r r
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có gốc O là tâm của hình vuông và các cạnh của
nó song song với các trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
+ =OA OB AB
uuur uuur
B.
−OA OB
uuur uuur

DC
uuur
cùng hướng
C.
= −
A C
x x

A C

y = y
D.
= −
B C
x x

C B
y = - y
Câu 36. Cho M(3; -4). Kẻ MM
1
vuông góc với Ox, MM
2
vuông góc với Oy. Khẳng định nào sau đây là
đúng ?
A.
3= −
1
OM
B.
4=
2
OM
C.

1 2
OM OM
uuuuur uuuuur
có tọa độ (-3; -4)
D.
+

1 2
OM OM
uuuuur uuuuur
có tọa độ (3; -4).
Câu 37. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; -3), B(4; 7). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
A. (6; 4)
B. (2; 10)
C. (3; 2)
D. (8; -21)
Câu 38. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(5; 2), B(10; 8). Tọa độ của vectơ
AB
uuur
là:
A. (15; 10)
B. (2; 4)
C. (5; 6)
D. (50; 16)
Câu 39. Cho tam giác ABC có B(9; 7), C(11; -1), M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tọa độ của
MN
uuuur
là:
A. (2; -8)
B. (1; -4)
C. (10; 6)
D. (5; 3)
Câu 40. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 4 điểm A(3; -2), B(7; 1), C(0; 1), D(-8; -5). Khẳng định nào sau
đây là đúng ?
A.
AB
uuur


CD
uuur
đối nhau.
B.
AB
uuur

CD
uuur
cùng phương nhưng ngược hướng.
C.
AB
uuur

CD
uuur
cùng phương và cùng hướng.
D. A, B, C, D thẳng hàng.
Câu 41. Cho 3 điểm A(-1; 5), B(5; 5), C(-1; 11). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. A, B, C thẳng hàng.

×