Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

111 câu hỏi MCQ-Phần các QL Di truyền-SH 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.19 KB, 9 trang )

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
Phần trắc nghiệm Các Quy luật di truyền
Câu 1: Kiểu gen nào dới đây viết không đúng?
A.
AB
AB
B.
aB
Ab
C.
ab
AB
D.
Bb
Aa

Câu 2: Trong trờng hợp liên kết hoàn toàn, phép lai
aB
Ab
x
aB
Ab
có số kiểu tổ hợp là
A. 4. B. 6. C. 8. D. 16.
Câu 3: Trong trờng hợp liên kết hoàn toàn và mỗi gen quy định một tính trạng, phép lai
aB
Ab
x
aB
Ab
có tỉ lệ


phân li kiểu hình là: A. 3: 1. B. 1:2: 1. C. 3:3:1: 1. D.
9:3:3: 1.
Câu 4: Cơ thể có kiểu gen
Abd
AbD
khi giảm phân có trao đổi chéo giữa các crômatít tơng đồng thì sẽ có tối đa số
loại giao tử là: A. 2 loại. B. 3 loại. C. 4 loại. D. 8 loại.
Câu 5: Morgan phát hiện ra quy luật liên kết gen nhờ phép lai:
1. lai trở lại. 2. lai phân tích.
3. lai thuận nghịch. 4. lai xa.
Phơng án đúng: A. 1, 2. B. 1, 3. C. 3, 4. D. 2, 3.
Câu 6: Khi nói về liên kết gen, điều nào sau đây không đúng?
A. Sự liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp.
B. Các cặp gen nằm trên 1 cặp NST ở vị trí gần nhau thì liên kết bền vững.
C. Số lợng gen nhiều hơn số lợng NST nên liên kết gen là phổ biến.
D. Liên kết gen đảm bảo tính di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng.
Câu 7: Liên kết gen hoàn toàn có vai trò:
A. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
B. đảm bảo sự di truyền bền vững của các nhóm tính trạng.
C. tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau.
D. cả b và C.
Câu 8: Hầu hết các gen đều di truyền liên kết với nhau vì:
A. gen nằm trên NST, số lợng gen nhiều hơn số lợng NST nên mỗi NST mang nhiều gen, các gen cùng
nằm trên một NST thì di truyền theo nhóm liên kết.
B. số lợng gen nhiều hơn số lợng NST nên mỗi NST mang nhiều gen, các gen cùng nằm trên một NST thì
di truyền theo nhóm liên kết.
C. các gen cùng nằm trong một tế bào thì có sự tơng tác qua lại, do đó thờng xuyên di truyền liên kết với
nhau.
D. các gen luôn có xu hớng di truyền liên kết bền vững với nhau, đảm bảo tính ổn định vật chất di truyền
của loài.

Câu 9: Khi nói về hoán vị gen, điều nào sau đây không đúng?
A. Trên 1 cặp NST, các gen ở vị trí xa nhau thì dễ xẩy ra hoán vị gen.
B. Khoảng cách giữa các gen càng xa thì tần số hoán vị gen càng cao.
C. Hoán vị gen làm phát sinh các biến dị tổ hợp, làm cho sinh vật đa dạng.
D. Hoán vị gen chủ yếu xuất hiện ở các loài sinh sản vô tính.
Câu 10: Tần số hoán vị gen cao hay thấp phụ thuộc vào:
1. khoảng cách tơng đối giữa các gen. 3. số lợng gen có trong nhóm liên kết.
2. giới tính cơ thể và đặc điểm của loài. 4. đặc điểm cấu trúc của gen.
Phơng án đúng là: A. 1, 3. B. 1, 4. C. 2, 3. D. 2, 4.
Câu 11: Cơ sở tế bào học của hiện tợng hoán vị gen là do:
A. phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST.
B. trao đổi chéo giữa các crômatít khác nguồn trong cặp NST tơng đồng.*
C. bắt cặp của các NST tơng đồng trong giảm phân.
D. trao đổi chéo của các crômatít cùng nguồn ở kì đầu của giảm phân 1.
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
Câu 12: Hoán vị gen có vai trò:
1- làm xuất hiện các biến dị tổ hợp. 2- tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau.
3- sử dụng để lập bản đồ di truyền. 4- làm thay đổi cấu trúc của NST.
Phơng án đúng: A. 1, 2, 3. B.1, 2, 4. C. 1, 3, 4. D. 2, 3, 4
Câu 13: Trong thí nghiệm của Moocgan, khi cho ruồi đực F
1
lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, còn
khi cho ruồi cái F
1
lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình với tỷ lệ không bằng nhau. Nguyên nhân là vì:
1- hoán vị gen chỉ diễn ra ở ruồi cái mà không diễn ra ở ruồi đựC.
2- hoán vị gen diễn ra ở cả hai giới nhng tần số hoán vị khác nhau.
3- đây là phép lai phân tích, cơ thể đồng hợp lặn không xẩy ra hoán vị gen.
Phơng án đúng: A. 1, 2. B. 1, 3. C. 2, 3.D. 1, 2, 3.

Câu 14: Trong phép lai một cặp tính trạng, nếu số kiểu tổ hợp ở đời con lớn hơn 4 thì khẳng định tính trạng này
di truyền theo quy luật:
A. trội hoàn toàn. B. trội không hoàn toàn. C. hoán vị gen. D. tơng tác gen.
Câu 15: Các gen cùng alen với nhau có các đặc điểm:
1. cùng quy định một tính trạng hoặc một chức năng di truyền nào đó.
2. có trình tự sắp xếp các nuclêôtít giống nhau.
3. có nguồn gốc từ một gen ban đầu do quá trình đột biến.
4. cùng nằm một vị trí lôcút trên cặp NST tơng đồng.
Phơng án đúng: A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 4. C. 1, 3, 4. D. 2, 3, 4.
Câu 16: Cặp gen đồng hợp là cặp gen gồm hai alen cùng lôcút và:
A. có chiều dài, số lợng nuclêôtít giống nhau.
B. có trình tự sắp xếp các nuclêôtít giống nhau.
C. có thành phần các loại nuclêôtít giống nhau.
D. cùng quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn.
Câu 17: Gen đa alen là hiện tợng:
A. một gen có số alen nhiều hơn 2.
B. gen gây chết ở trạng thái đồng hợp lặn.
C. một nhóm gen liên kết bền vững với nhau.
D. một gen quy định nhiều tính trạng.
Câu 18: Gen đa hiệu là hiện tợng:
A. một gen có khả năng làm tăng cờng hoạt động của các gen khác.
B. một gen đồng thời quy định nhiều tính trạng.
C. các gen tơng tác để quy định các tính trạng khác nhau.
D. nhiều gen quy định một tính trạng.
Câu 19: Xét phép lai sau:
aB
AB
x
Ab
AB

(Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn, có trao đổi chéo giữa các crômatít tơng
đồng)B. Số loại kiểu hình ở đời con là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 20: Xét phép lai sau:
aB
AB
x
Ab
AB
(Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội không hoàn toàn, không có hoán vị gen). Số loại kiểu
hình ở đời con là: A. 6. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 21: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen
ab
AB
tiến hành giảm phân (không có hoán vị gen), số loại giao tử đợc
tạo ra là: A. 1 loại. B. 2 loại. C. 4 loại. D. 6 loại.
Câu 22: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen
ab
AB
tiến hành giảm phân (có hoán vị gen), số loại giao tử đợc tạo ra
là:
A. 1 loại. B. 2 loại. C. 4 loại. D. 6 loại.
Câu 23: Một cơ thể có kiểu gen
ab
AB
tiến hành giảm phân (có hoán vị gen), số loại giao tử đợc tạo ra là: A. 1
loại. B. 2 loại. C. 4 loại. D. 6 loại.
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
Câu 24: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen là AAb tiến hành giảm phân, số loại giao tử đợc tạo ra là: A. 1
loại. B. 2 loại. C. 4 loại. D. 6 loại.

Câu 25: Phép lai
ab
AB
x
ab
AB
. Nếu các cặp tính trạng di truyền trội hoàn toàn và bố mẹ đều có hoán vị gen
với tần số 20% thì kiểu hình lặn chiếm tỷ lệ:
A. 6,25%. B. 40%. C. 16%. D. 10%.
Câu 26: Phép lai
ab
AB
x
ab
AB
B. Nếu các cặp tính trạng di truyền trội hoàn toàn và cơ thể cái có hoán vị gen
với tần số 40% thì tổng số cá thể có kiểu hình khác bố mẹ chiếm tỷ lệ:
A. 50%. B. 65%. C. 35%. D. 10%.
Câu 27: Dấu hiệu để nhận biết hai tính trạng di truyền liên kết với nhau là:
A. tỷ lệ kiểu hình của phép lai là 1:2: 1.
B. tỷ lệ kiểu hình của phép lai là 3: 1.
C. phép lai có số lợng kiểu tổ hợp ít hơn khi phân li độc lập.
D. phép lai có số lợng kiểu tổ hợp nhiều hơn khi phân li độc lập.
Câu 28: Một cơ thể giảm phân cho 8 loại giao tử với số lợng: 80 Ad, 20AD,
80 AD, 20 Ad, 80 AD, 20 Ad, 80 Ad, 20 AD.
Kết luận nào sau đây không đúng?
A. KG của cơ thể nói trên là
aB
Ab
DD.

B. Xẩy ra hoán vị gen với tần số 20%.
C. Ba cặp gen nói trên cùng nằm trên một cặp NST.
D. Cơ thể nói trên mang dị hợp về 3 cặp gen.
Câu 29: Cho cây dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn, đời con F
1
có 4 loại KH với tỷ lệ: 51% cây cao, hoa đỏ : 24% cây
cao, hoa trắng : 24% cây thấp, hoa đỏ : 1% cây thấp, hoa trắng. (cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy
định)B. Tần số hoán vị gen là:
A. 1%. B. 10%. C. 20%. D. 40%.
Câu 30: Một cơ thể thực vật có kiểu gen
aB
Ab
B. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Số loại giao tử đợc tạo ra là 2 hoặc 4.
B. Khi tự thụ phấn, nếu có hoán vị gen thì sẽ có 16 kiểu tổ hợp.
C. Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST tơng đồng.
D. Khi tự thụ phấn, nếu không có hoán vị gen thì đời con chỉ có 2 loại kiểu gen.
Câu 31: Một cơ thể dị hợp về hai cặp gen, kiểu gen của cơ thể đó đợc viết là:
A.
aB
Ab
. B.
aB
Ab
. C. AaBb. D. một trong 3 trờng hợp.
Câu 32: Phép lai nào sau đây phản ánh quá trình tự thụ phấn của một cơ thể?
A. Ab x AB. B.
aB
Ab
x

aB
Ab
; C.
aB
Ab
x
ab
AB
; D. Cả A và B.
Câu 33: Cho cơ thể
aB
Ab
lai phân tích, nếu các tính trạng di truyền trội lặn hoàn toàn và có hoán vị gen với tần
số 20% thì tỷ lệ kiểu hình ở đời con là: A. 1:1:1: 1. B. 4:4:1: 1. C. 3:3:2:2. D. Không xác định đợc.
Câu 34: Cho cây dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ: 75% cây cao hoa đỏ: 25% cây thấp hoa
trắng. Kết luận nào sau đây không chính xác?
A. Số loại giao tử đực bằng số loại giao tử cái và bằng 2 loại. C. ở đời con chỉ có 4 kiểu tổ hợp hợp tửB.
B. Đã xẩy ra hiện tợng hoán vị gen ở quá trình tạo hạt phấn. D. Cây thấp hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn.
Câu 35: Cho cây cao, hoa đỏ t/c lai với cây thấp hoa trắng t/c đợc F
1
đồng loạt cây cao hoa trắng. Cho F
1
giao
phấn với nhau, đời F
2
có tỷ lệ: 50% cây cao hoa trắng; 25% cây cao hoa đỏ; 25% cây thấp hoa trắng. Nếu mỗi
tính trạng do một gen quy định thì kết luận nào sau đây đúng nhất?
A. Cây cao hoa đỏ là những tính trạng trội. C. ở đời F
2
không có kiểu hình đồng hợp lặn về cả 2 tính trạng.

B. F
1
có kiểu gen dị hợp chéo về hai cặp gen. D. Đã có hiện tợng hoán vị gen hoặc trội không hoàn toàn.
Câu 36: Một cơ thể có kiểu gen
ab
AB
. Nếu xẩy ra hoán vị gen với tần số 20% thì loại giao tử A chiếm tỷ lệ:
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
A. 0,2. B. 0,3. C. 0,4. D. 0, 1.
Câu 37: Trong trờng hợp các tính trạng di truyền trội hoàn toàn và cả bố và mẹ đều có hoán vị gen với tần số
40% thì ở phép lai
aB
Ab
x
ab
AB
, kiểu hình mang hai tính trạng trội có tỷ lệ:
A. 48%. B. 30%. C. 56,25%. D. 36%.
Câu 38: ở lúa, A quy định hạt gạo đục trội hoàn toàn so với a quy định hạt gạo trong; B quy định chín sớm trội
hoàn toàn so với b quy định chín muộn. Cho cây dị hợp về 2 cặp gen nói trên tự thụ phấn, đời con có 4 loại kiểu
hình, trong đó cây cho hạt gạo trong chín muộn chiếm tỷ lệ 4%. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Đã có hoàn vị gen với tần số 40%. C. ở đời con, cây mang 2 tính trạng trội chiếm tỷ lệ 36%.
B. Cây bố mẹ có kiểu gen
ab
AB
. D. ở đời con, cây cho hạt gạo đục chín muộn có tỷ lệ 21%.
Câu 39: Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ở vị trí cách nhau 20cMB. Cơ thể
ab
AB

khi giảm phân sẻ
cho giao tử A với tỷ lệ: A. 50%. B. 40%. C. 20%. D. 10%.
Câu 40: Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ở vị trí cách nhau 40cMB. Cơ thể
ab
AB
tự thụ phấn, kiểu
gen đồng hợp lặn về cả hai cặp gen chiếm tỷ lệ: A. 9%. B. 6%. C. 6,25%. D. 1%.
Câu 41: Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ở vị trí cách nhau 10cMB. Cơ thể
ab
AB
lai phân tích, kiểu
hình đồng hợp lặn chiếm tỷ lệ: A. 5%. B. 22,5%. C. 45%. D. 25%.
Câu 42: Trong chọn giống, liên kết gen hoàn toàn có vai trò:
A. tạo ra các biến dị tổ hợp biểu hiện thành các tính trạng mong muốn.
B. đảm bảo sự di truyền bền vững của các nhóm tính trạng tốt
C. tạo ra các dòng thuần để sử dụng trong việc tạo u thế lai.
D. tạo ra các giống thuần chủng về các tính trạng mong muốn.
Câu 43: Cho cơ thể
ab
AB
tự thụ phấn, nếu xẩy ra sự hoán vị gen ở cả bố và mẹ thì số kiểu tổ hợp giao tử ở đời
con là: A. 4 kiểu. B. 8 kiểu. C. 16 kiểu. D. 100 kiểu.
Câu 44 : Trong chọn giống ngời ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm:
A. giảm tỉ lệ đồng hợp; B. tăng tỉ lệ dị hợp C. tăng biến dị tổ hợp; D. tạo dòng thuần
Đáp án: vì: Tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết thì kiểu gen dị hợp của thế hệ sau giảm 1/2 so với thế
hệ trớc, còn kiểu gen đồng hợp lại tăng mà dòng thuần chủng có kiểu gen là đồng hợp)
Câu 45: Một quần thể có 100% cá thể có kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ
các kiểu gen ở thế hệ thứ 3 sẽ là:
A. 0,375 AA : 0,25 Aa : 0,375 aa C. 05 AA : 0,5 Aa : 0,25 aa
B. 0,4375 AA : 0,125 Aa : 0,4375 aa D. 0,2 AA : 0,4 Aa : 0,4 aa

Đáp án: vì: Theo qui luật xuất phát từ kiểu gen dị hợp thì thế hệ sau giảm 1/2 so với thế hệ tr ớc, còn
kiểu gen đồng hợp tăng lên và tổng của 1 thế hệ luôn bằng 1
Câu 46: Trong trờng hợp mỗi gen qui định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen
AABbCc tự thụ phấn sẽ thu đợc đời con có kiểu gen và kiểu hình tối đa là:
A. 4 kiểu hình, 9 kiểu gen; B. 4 kiểu hình, 12 kiểu gen C. 8 kiểu hình, 12 kiểu gen; D. 8 kiểu hình, 27 kiểu gen
Câu 47: Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp, hạt nhăn thu đợc F
1
toàn đậu thân cao, hạt
trơn. Cho F
1
lai phân tích thu đợc đời sau có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
A. 1 : 1 : 1 : 1; B. 9 : 3 : 3 : 1 C. 3 : 3 : 1 : 1 D. 3 : 1
Câu 48: Tần số tơng đối của một alen đợc tính bằng:
A. tỉ lệ phần trăm các kiểu hình mang alen đó trong quần thể.
B. tỉ lệ phần trăm các kiểu gen mang alen đó trong quần thể.
C. tỉ lệ phần trăm số tế bào lỡng bội mang alen đó trong quần thể.
D. tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể.
Câu 49: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aA. C. 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aA.
B. 0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aA. D. 0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aA.
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
Câu 50: Những loại enzim nào sau đây đợc sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?
A. ADN - polimeraza và amilazA. C. amilaza và và ligaza
B. restrictaza và ligazA. D. ARN - polimeraza và peptidaza
Câu 51: Để đa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào, dùng cách nào trong các cách dới đây?
A. dùng kĩ thuật di truyền. B. dùng virut làm thể truyền. C. dùng plasmit làm thể truyền.
D. dùng muối CaCl
2
hoặc xung điện làm dãn màng sinh chất của tế bào làm cho phân tử ADN tái tổ hợp dễ dàng

chui qua màng.
Câu : Một quần thể ngời có tần số ngời bị bệnh bạch tạng là 1/10000 giả sử quần thể này cân bằng di truyền,
biết rằng bệnh bạch tạng là do gen lặn (a) nằm trên NST thờng qui định. Tần số các alen của quần thể là:
A. A = 0,99; a = 0,01; B. A = 0,75, a = 0,25 C. A = 0,01; a = 0,99; D. A = 0,25; a = 0,75
Câu 52: Cơ thể có kiểu gen AADDee giảm phân bình thờng cho số loại giao tử là:
A. 2 B. 4 C. 8 D. 16
Câu 53: Trong trờng hợp mỗi gen qui định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây
không làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 :1 ở đời F
1
?
A. P:
ab
Ab
x
ab
Ab
, các gen liên kết hoàn
toàn
C. P:
aB
Ab
x
aB
Ab
, các gen liên kết hoàn toàn
B. P:
ab
AB
x
aB

Ab
, các gen liên kết hoàn
toàn
D. P: P:
aB
Ab
x
aB
Ab
, có hoán vị gen xảy ra ở 1 giới với tần số 40%
Câu 54: Cây có kiểu gen AAbCCDd tự thụ phấn sẽ tạo ra đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng là:
A.
64
27
B.
64
9
C.
64
1
D.
64
3
Câu : Trong kĩ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên qui mô công nghiệp, tế bào
nhận đợc dùng phổ biến là vi khuẩn E. Coli vì:
A. E. Coli có tần số phát sinh đột biến gây hại cao. B. E. Coli có tốc độ sinh sản nhanh.
C. E. Coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh. D. môi trờng nuôi dỡng E. Coli rất phức tạp.
Câu 55: Một quần thể bao gồm 120 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa và 680 cá thể có kiểu gen
aA. Tần số của các alen A và a trong quần thể là:
A. A = 0,99, a = 0,01; B. A = 0,75, a = 0,25 C. A = 0,25, a = 0,75; D. A = 0,01, a = 0,99

Câu56 : Quần thể nào trong số các quần thể dới đây ở trạng thái cân bằng:
a, 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa c, 0,20 AA : 0,50 Aa : 0,30 aa
b, 0,42 AA : 0,48 Aa : 0,10 aa d, 0,34 AA : 0,42 Aa : 0,24 aa
Câu 57: Nếu trong một quần thể có tỉ lệ các kiểu gen là; AA = 0,42; Aa = 0,46; aa = 0,12 thì tần số t ơng đối
các alen sẽ là:
A. A = 0,42; a = 0,42 B. A = 0,88; a = 0,12 C. A = 0,65; a = 0,35 D. A = 0,60; a = 0,40
Câu 58: Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen:
P: 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1. Tần số tơng đối của alen A so với alen a là:
A.
a
A
=
4,0
6,0
B.
a
A
=
16,0
84,0
C.
a
A
=
6,0
4,0
D.
a
A
=

64,0
36,0
Câu 59: Để xác định một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất qui định, ngời ta thờng tiến
hành:
A. lai phân tích b, lai xa C. lai thuận nghịch D. lai khác dòng
Cõu 60: Trong trng hp tri khụng hon ton, khi lai gia 2 b m thun chng khỏc nhau 1 cp tớnh trng
tng phn sau ú cho F1 t th hoc giao phn thỡ F2 s xut hin t l phõn tớnh:
A. 3 : 1 B. 1 : 1 C. 1 : 2 : 1 D. 1 : 1 :1 :1
Cõu 61 : Vi 2 alen A v a nm trờn nhim sc th thng, gen tri l tri hon ton. Hóy cho bit: Trong qun
th s cú bao nhiờu kiu gen khỏc nhau v cỏc alen núi trờn?
A. 2 kiu gen B. 3 kiu gen C. 4 kiu gen D. 1 kiu gen
Cõu 62: im khỏc nhau c bn gia ADN trong nhõn v ADN ngoi nhõnv chc nng l:
A. ADN ngoi nhõn khụng mang thụng tin di truyn quy nh tớnh trng
B. ADN ngoi nhõn khụng cú kh nng sao mó ra mARN
C. ADN ngoi nhõn cú kh nng t nhõn ụi c lp vi ADN trong nhõn
D. a v c ỳng
Cõu 63: rui gim hin tng trao i chộo gia cỏc crụmatit ca cp NST tng ng xy ra :
Write by Mr Lee Yt2

×