Tải bản đầy đủ (.doc) (64 trang)

Bộ đề thi Kinh Tế Quốc Tế đại học kinh tế TP HCM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (254.01 KB, 64 trang )

ĐỀ THI KINH TẾ QUỐC TẾ UEH

Chữ ký giám thò
1

Quy đònh:

Số báo
danh

Số câu
đúng

2

Điểm
Số

: Chọn câu trả lời đúng;

Chữ ký
giảng viên
Chữ

: Hủy bỏ câu trả lời ;

Chọn lại câu đã hủy

a
câu 1
câu 2


câu 3
câu 4
câu 5
câu 6
câu 7
câu 8
câu 9
câu 10
câu 11
câu 12
câu 13
câu 14
câu 15
câu 16
câu 17
câu 18
câu 19
câu 20

b

c

d

a

b

c


d

câu 21
câu 22
câu 23
câu 24
câu 25
câu 26
câu 27
câu 28
câu 29
câu 30
câu 31
câu 32
câu 33
câu 34
câu 35
câu 36
câu 37
câu 38
câu 39
câu 40

1


ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM 01 (CQ K32)
Câu 01: Giả sử thế giới có 2 quốc gia, nếu tỷ lệ mậu dòch của quốc gia 1 tăng lên bao
nhiêu thì tỷ lệ mậu dòch của quốc gia 2 sẽ:

a. Giảm đi bấy nhiêu
b. Giảm đi một con số nhỏ hơn mức tăng tỷ lệ mậu dòch ở quốc gia 1
c. Giảm đi một con số lớn hơn mức tăng tỷ lệ mậu dòch ở quốc gia 1
d. Chưa thể xác đònh
Câu 02: Nhận đònh nào không đúng dưới đây:
a. Tỷ lệ mậu dòch ở các nước đang phát triển suy giảm vì cơ cấu hàng xuất nhập
khẩu.
b. Các nước đang phát triển chỉ có thể xuất khẩu sản phẩm nông nghiệp và các
nguyên liệu thô.
c. Xuất khẩu ở các nước đang phát triển không ổ đònh vì cung thì rất bấp bênh
trong khi cầu lại khá ổn đònh
d. Muốn tăng tỷ lệ mậu dòch ở các nước đang phát triển phải thay đổi dần cơ
cấu hàng xuất khẩu theo hướng gia tăng các sản phẩm chế tạo.
Biểu đồ dưới dây dành cho các câu 3- 6
Y

QUỐC GIA I
Y

QUỐC GIA II

150

80

80
70
47

23


50

70

X

15

50

120

X

Câu 03: Quy mô tự cung tự cấp của quốc gia I và II lần lượt là:
a. (0X, 150Y) ; (120X, 0Y)
b. (70X, 80Y) ; (50X, 70Y)
c. (23X, 80Y) ; (50X, 47Y)
d. (50X, 150Y) ; (120X, 80Y)
Câu 04: Lợi thế so sánh của quốc gia I và II là:
a. QGI có lợi thế so sánh sản phẩm X, QGII có lợi thế so sánh về sản phẩm Y
b. QGI có lợi thế so sánh sản phẩm Y, QGII có lợi thế so sánh về sản phẩm X
c. QGI có lợi thế so sánh ở cả 2 loại sản phẩm
d. a, b, c đều sai
Câu 05: Giá cả sản phẩm so sánh sản phẩm X của 2 quốc gia lần lượt là:
a. 3 và 2/3
b. 1/3 và 3/2
c. 1 và 3/2
2



d. 1 và 2/3
Câu 06: Tỷ lệ trao đổi của mô hình này là:
a. 70X = 80Y
b. 70X = 70Y
c. 50X = 70Y
d. 120X = 150Y
Câu 07: Quy mô sản xuất của quốc gia I và II khi có mậu dòch quốc tế:
a. (0X, 150Y) ; (120X, 0Y)
b. (70X, 80Y) ; (50X, 70Y)
c. (23X, 80Y) ; (15X, 70Y)
d. (50X, 150Y) ; (120X, 80Y)
Câu 08: Quy mô tiêu dùng của quốc gia I và II sau khi có mậu dòch quốc tế:
a. (0X, 150Y) ; (120X, 0Y)
b. (70X, 80Y) ; (50X, 70Y)
c. (23X, 80Y) ; (15X, 70Y)
d. (50X, 150Y) ; (120X, 80Y)
Câu 09: Lợi ích mậu dòch của quốc gia I và II sau khi có mậu dòch quốc tế:
a. 27X; 23Y
b. 47X; 33Y
c. 20X; 10Y
d. 47X; 23Y
Câu 10: Quá trình chuyên môn hóa trong mô hình trên diễn ra theo hướng:
a. Hoàn toàn
b. Không hoàn toàn
c. Không có chuyên môn hóa
d. Cả 3 trường hợp đều có thể xảy ra
Câu 11: Khi nước lớn đánh thuế nhập khẩu, đường cong ngoại thướng của quốc gia này
sẽ dòch chuyển theo hướng:

a. Về phía trục sản lượng hàng hóa xuất khẩu
b. Về phía trục sản lượng hàng hóa nhập khẩu
c. Không dòch chuyển nhưng điểm cân bằng thay đổi
d. Dòch chuyển về phía trục sản lượng hàng hóa xuất khẩu nhưng điểm cân
bằng không đổi.
Bài tập sau cho các câu 12 - 16
Cho hàm cầu và hàm cung về xe máy của Việt Nam có dạng sau:
QDX = – 30PX + 200; QSX = 20PX - 50
Trong đó QDX và QSX là số lượng xe máy tính bằng 10.000 chiếc, P X là giá xe
máy tính bằng chục triệu đồng Việt Nam (VND). Giả thiết giá xe máy thế giới là P W =
2.000 USD và trước thò trường thế giới, Việt Nam là một nước nhỏ về mặt hàng xe máy
(cho tỷ giá hối đoái: 1USD = 16.200 VND)
3


Câu 12: Giá và sản lượng cân bằng của VN khi chưa có mậu dòch:
a. 50 triệu đồng và 50 ngàn chiếc
b. 2000 USD và 130 ngàn chiếc
c. 5 triệu đồng và 50 ngàn chiếc
d. a, b, c đều sai
Câu 13: Giá, tiêu dùng, sản xuất và nhập khẩu xe máy của VN khi có mậu dòch tự do
lần lượt là:
a. 32 triệu đồng, 120 ngàn chiếc, 14 ngàn chiếc và 88 ngàn chiếc
b. 50 triệu đồng, 100 ngàn chiếc, 50 ngàn chiếc và 50 ngàn chiếc
c. 2000 USD, 130 ngàn chiếc, 70 ngàn chiếc và 60 ngàn chiếc
d. a, b, c đều sai
Câu 14: Để bảo hộ sản xuất trong nước, Chính phủ VN đánh thuế quan bằng 50% lên
giá trò xe máy nhập khẩu. Khi đó giá, tiêu dùng, sản xuất và nhập khẩu xe máy của VN
là:
a. 3000 USD, 110 ngàn chiếc, 10 ngàn chiếc và 100 ngàn chiếc

b. 48,6 triệu đồng, 542 ngàn chiếc, 472 ngàn chiếc và 70 ngàn chiếc
c. 68,6 triệu đồng, 245 ngàn chiếc, 172 ngàn chiếc và 73 ngàn chiếc
d. 48,6 triệu đồng, 542 ngàn chiếc, 472 ngàn chiếc và 52 ngàn chiếc
Câu 15: Ngân sách Chính phủ tăng lên do thuế quan là:
a. 2135 tỷ đồng
b. 3113 tỷ đồng
c. 1134 tỷ đồng
d. 3125 tỷ đồng
Câu 16: Nếu đồng VN lên giá 10%, lượng nhập khẩu sẽ là:
a. Tăng lên 243 ngàn chiếc
b. Giảm đi 387 ngàn chiếc
c. Không thay đổi là 52 ngàn chiếc
d. a, b, c đều sai
Câu 17: Liên hiệp thuế quan chuyển hướng mậu dòch khác liện hiệp thuế quan tạo lập
mậu dòch ở chỗ:
a. Phần thu thuế nhập khẩu của Nhà nước giảm
b. Phúc lợi của QG thành viên có thể tăng hoặc giảm
c. Khối lượng mậu dòch tăng lên
d. Mức giá cả trong nước giảm so với trước khi có liên hiệp thuế quan
Câu 18: Tỷ giá hối đoái chòu tác động của:
a. Tâm lý người tiêu dùng thích xài hàng nội hay hàng ngoại
b. Các công cụ hạn chế nhập khẩu như thuế quan, quota
c. Lãi suất trong nước và lãi suất ở nước ngoài
d. a, b, c đều đúng
Câu 19: Vấn đề gì đang rất bức xúc hiện nay trong hoạt động ngoại thương của Việt
Nam?
a. Xuất khẩu gạo gặp nhiều khó khăn do giá thế giới liên tục giảm

4



b. Thò trường Mỹ bò thu hẹp do khủng hoảng kinh tế làm cho xuất khẩu của VN
vào Mỹ giảm sút.
c. Tình trạng nhập siêu đang ở mức báo động
d. a, b, c đều đúng
Câu 20: Nhận đònh sai dưới đây:
a. Mục đích của mậu dòch tự do là bảo vệ quyền lợi cho người tiêu dùng
b. Nước nhỏ chỉ có thể bò thua thiệt khi cạnh tranh với nước lớn.
c. Nước lớn đánh thuế quan không thiệt bằng nước nhỏ đánh thuế quan
d. Trước thò trường thế giới, nước nhỏ là một nước cạnh tranh hoàn toàn
Bài tập sau đây dành cho các câu 21 - 23
Khi chưa có mậu dòch xảy ra, giá cả so sánh cân bằng nội đòa của QG A là PX/PY = 4 và
của thế giới là PX/PY = 1. Giả thiết đây là nước nhỏ.
Câu 21: Giá cả so sánh cân bằng chung sẽ là:
a. PX/PY = 4
b. PX/PY = 1
c. 1 < PX/PY < 4.
d. Không thể xác đònh được
Câu 22: Nếu QG A đánh thuế quan bằng 300% thì giá cả sản phẩm so sánh sản phẩm X
ở QG này là:
a. PX/PY = 3
b. PX/PY = 2
c. PX/PY = 4.
d. a, b, c đều sai
Câu 23: Với mức trên, thuế quan này được gọi là:
a. Thuế quan ngăn cấm
b. Thuế quan ưu đãi
c. Thuế quan ngầm
d. Thuế quan thông thường
Câu 24: Tỷ lệ bảo hộ thực sự đối với nhà sản xuất trong nước bằng đúng thuế quan

danh nghóa khi:
a. Có sự gia tăng về tỷ lệ nguyên liệu nhập
b. Có sự suy giảm về thuế quan đánh trên nguyên liệu nhập
c. Thuế quan danh nghóa không thay đổi
d. Sản xuất hoàn toàn bằng nguyên liệu trong nước
Bài tập sau cho các câu 25 - 28
Cho hàm cầu và hàm cung của QG1 về sản phẩm X có dạng như sau:
QDX = – 20PX + 250; QSX = 30PX - 50
Trong đó QDX và QSX là số lượng sản phẩm X tính bằng đơn vò, P X là giá sản
phẩm X tính bằng euro (EUR). Giả sử phần còn lại của thế giới bao gồm 2 QG (QG 2 và
QG 3) với giá sản phẩm lần lược là 4 EUR và 3 EUR
Câu 25: Khi có mậu dòch tự do, khối lượng nhập khẩu sản phẩm X ở QG 1 sẽ là:
a. 75 đơn vò
b. 150 đơn vò
5


c. 100 đơn vò
d. a, b, c đều sai
Câu 26: Nếu QG 1 đánh thuế quan là 50% không phân biệt lên giá trò sản phẩm X nhập
khẩu thì khối lượng nhập khẩu sản phẩm X sẽ là:
a. 100 đơn vò
b. 150 đơn vò
c. 200 đơn vò
d. a, b, c đều sai
Câu 27: Nếu QG 1 chuyển sang liên kết với QG 2 trong một liên hiệp quan thuế thì liên
hiệp quan thuế tạo thành là loại gì?
a. Tạo lập mậu dòch
b. Chuyển hướng mậu dòch
c. Vừa tạo lập vừa chuyển hướng mậu dòch

d. a, b, c đều sai
Câu 28: Lợi ích (thiệt hại) kinh tế của QG 1 do liên hiệp quan thuế tạo thành sẽ là:
a. 75 EUR
b. 6,25 EUR
c. – 68,75 EUR
d. – 56,25 EUR
Câu 29: Lợi suất theo quy mô không đổi có nghóa là:
a. Nếu QG tăng 10% lao động thì sản lượng sản phẩm thâm dụng lao động cũng
tăng 10%
b. Nếu QG tăng 10% tư bản thì sản lượng sản phẩm thâm dụng tư bản cũng tăng
10%
c. Nếu QG tăng 10% lao động và tư bản để sản xuất sản phẩm X thì sản lượng
sản phẩm X tăng 10%
d. Nếu QG tăng 10% lao động và tư bản thì sản lượng sản phẩm thâm dụng lao
động và tư bản đều tăng 10%
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai về sự trả đủa (retaliation)?
a. Việc trả đũa chỉ được áp dụng cho những nước lớn
b. Trong hình thức hạn chế xuất khẩu tự nguyện, các nước thường sử dụng biện
pháp trả đũa để ngăn chặn bớt hàng hóa nhập khẩu từ bên ngoài.
c. Nếu các nước sử dụng biện pháp trả đũa liên tục thì sẽ làm tăng khối lượng
mậu dòch của thế giới.
d. Khi sử dụng biện pháp trả đũa thì các nước lớn sẽ làm tăng tỷ lệ mậu dòch
của mình.
Bài tập sau cho các câu 31 – 35
Cho các số liệu sau:
Hao phí lao động/ 1đvsp (giờ)

Trung Quốc

Mỹ

6


Quần áo
Lúa mì
Câu 31:
a.
b.
c.
d.

2
5

3
2

Mỹ có lợi thế tuyệt đối về lúa mì
Trung Quốc có lợi thế so sánh về quần áo.
Mỹ có lợi thế so sánh về quần áo.
Trung Quốc có lợi thế tuyệt đối về lúa mì.

Câu 32: Mậu dòch xảy ra nếu khung tỷ lệ trao đổi giữa 2 QG là:
a. 20 quần áo < 6 lúa mì < 30 quần áo
b. 20 lúa mì < 10 quần áo < 30 lúa mì
c. 4 quần áo < 6 lúa mì < 15 quần áo
d. a, b, c đều sai
Câu 33: Nếu lấy tỷ lệ trao đổi 3 quần áo = 3 lúa mì, lợi ích của TQ và Mỹ lần lượt là:
a. 2 quần áo và 3 lúa mì
b. 2 giờ và 5/2 giờ

c. 5,4 lúa mì và 1 quần áo
d. 4,5 lúa mì và 1 quần áo
Câu 34: Lợi ích mậu dòch của 2 quốc gia bằng nhau khi:
a. 10 quần áo = 5,5 lúa mì
b. 10 quần áo = 9,5 lúa mì
c. 10 quần áo = 10 lúa mì
d. 16 quần áo = 6 lúa mì
Câu 35: Giả sử 1 giờ lao động ở TQ được trả 30 đồng nhân dân tệ (CNY), 1 giờ lao
động ở Mỹ được trả 20 USD. Để mậu dòch xảy ra, khung tỷ lệ trao đổi giữa 2 đồng tiền
là:
a. 0,75 < RCNY/USD < 3,25
b. 1,25 < RCNY/USD < 5,75
c. 1 < RCNY/USD < 3,75
d. a, b, c đều sai
Câu 36: A là một nước lớn, khi chính phủ đánh thuế quan nhập khẩu thì:
a. Giá thế giới tăng
b. Tỷ lệ mậu dòch của QG giảm
c. Giá thế giới giảm
d. Tỷ lệ mậu dòch của QG không thay đổi
Câu 37: Giá cả sản phẩm so sánh cân bằng chung là ở đó:
a. Mậu dòch là cân đối, có nghóa là xuất khẩu của QG 1 bằng với nhập khẩu của
QG 2 và xuất khẩu của QG 2 bằng với nhập khẩu của QG 1
7


b. Lợi ích bằng nhau ở 2 QG
c. Xuất khẩu QG1 bằng xuất khẩu của QG 2
d. a, b, c đều đúng
Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai:
a. Vòng đàm phán Urugoay là vòng đàm phán dài nhất trong lòch sử hoạt động

của GATT
b. Tổng số thành viên hiện nay của WTO là 150
c. ASEM không phải là một trong các hình thức liên kết kinh tế
d. Hiện nay APEC chưa phải là khu vực mậu dòch tự do
Câu 39: Xét phương diện cắt giảm thuế quan, sự ràng buộc giữa các nước thành viên là
chặt chẽ nhất đối với:
a. APEC
b. WTO
c. AFTA
d. Không xác đònh được
Câu 40: Nhận đònh nào không đúng dưới đây:
a. Hạn chế mậu dòch bằng hạn ngạch là chắc chắn hơn so với thuế quan
b. Khi vào WTO , hạn chế bắng hạn ngạch phải được bãi bỏ
c. Người sản xuất thích hạn chế mậu dòch bằng hạn ngạch hơn vì lợi nhuận của
họ sẽ tăng lên khi nhu cầu tăng
d. Người tiêu dùng thích hạn chế mậu dòch bằng thuế quan hơn vì được tiêu
dùng nhiều hơn với giá thấp hơn khi có sự gia tăng về cầu.

8


ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM 02 (CQ K32)
Bài tập sau cho các câu 1 – 8
Cho các số liệu sau:
Chi phí lao động
( giờ / sản phẩm)
Gạo
Radio
Câu 01: Cơ sở mậu dòch của 2 QG là:
a. Lợi thế tuyệt đối

c.
Chi phí cơ hội

Nhật Bản

Việt Nam

5
1

2
3
b. Lợi thế so sánh
d. a, b, c đều đúng

Câu 02: Trong các tỷ lệ trao đổi dưới đây, ở tỷ lệ trao đổi nào thì mậu dòch không xảy
ra?
a. 3 gạo = 3 radio
b. 20 gạo = 10 radio
c. 3 gạo = 5 radio
d. 13 gạo = 10 radio
Câu 03: Khung tỷ lệ trao đổi nào, lợi ích của QG 1 lớn hơn lợi ích của QG 2?
a. 2 radio < 3 gạo < 8,5 radio
b. 8,5 radio < 3 gạo < 15 radio
c. 2 radio < 8,5 gạo < 15 radio
d. 3 gạo < 8,5 radio < 15 gạo
Câu 04: Ở tỷ lệ trao đổi nào, lợi ích mậu dòch của 2 QG là bằng nhau?
a. 10 gạo = 10 radio
b. 8,5 gạo = 10 radio
c. 8,5 radio = 10 gạo

d. a, b, c đều sai
Câu 05: Trong các giá cả sản phẩm so sánh dưới đây, ở giá cả sản phẩm nào mậu dòch
xảy ra?
a. Pgạo / Pradio = 1/2
b. Pgạo / Pradio = 6
c. Pradio / Pgạo = 1/2
d. Pradio / Pgạo = 1/6
Câu 06: Gỉa sử 1 giờ lao động ở Nhật được trả là 1.500 JPY, 1 giờ lao động ở Việt Nam
được trả 20.000 VND. Để mậu dòch xảy ra theo mô hình phù hợp, khu tỷ lệ trao đổi giữa
2 đồng tiền là:
a. 5/8 < RVND/JPY < 50
b. 4 < RVND/JPY < 300
c. 3/16 < RVND/JPY < 40
d. 16/3 < RVND/JPY < 40
Câu 07: Giả sử Nhật Bản dành 1.500 giờ lao động và Vn dành 1.200 lao động để sản
xuất gạo và radio. Nếu chuyên môn hóa hoàn toàn vào sản phẩm mà mình có lợi thế so
sánh thì:
a. Sản lượng gạo của Nhật Bản là 500 đơn vò
b. Sản lượng radio của Nhật Bản là 1.500 đơn vò
c. Sản lượng gạo của Việt Nam là 400 đơn vò
d. Sản lượng radio của Việt Nam là là 600 đơn vò

9


Câu 08: Khi chưa có mậu dòch xảy ra, các điểm tự cung tự cấp của Nhật Bản và Việt
Nam lần lượt là: A (250 gạo, 250 radio) và A’ (240 gạo, 240 radio). Nếu trao đổi theo tỷ
lệ 200 radio = 100 gạo thì:
a. Nhật Bản thiệt hoàn toàn
b. Việt Nam lợi hoàn toàn

c. Nhật Bản lợi 300 radio
d. a, b, c đều sai
Câu 09: Thuế quan “ngầm” là:
a. Loại thuế không được đưa vào ngân sách nhà nước
b. Khoản bán giấy phép cho các nhà nhập khẩu
c. Khoản thu mà sử dụng nó dễ dẫn đến tiêu cực
d. a, b, c đều đúng
Câu 10: Nước lớn đánh thuế quan không thiệt bằng nước nhỏ đánh thuế quan vì:
a. Lm giảm giá thế giới
b. Làm tỷ lệ mậu dòch của mình tăng
c. Làm thiệt hại ròng giảm đi nhờ có một khoản thu di giá thế giới giảm
d. a, b, c đều đúng
Câu 11: Mặc dù biết rằng không có lợi nhưng các nước vẫn tiến hành trợ cấp xuất khẩu
vì:
a. Giải quyết công ăn việc làm, đặt lợi ích xã hội lên trên lợi ích kinh tế
b. Bảo vệ một ngành công nghiệp còn non trẻ
c. Làm tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm
d. a, b, c đều đúng
Bài tập sau đây dành cho các câu từ 12 - 14
Quốc gia
A
B
C
PX (USD)
6
4
3
Câu 12: Giả sử QGA là một nước nhỏ, khi mậu dòch tự do, giá sản phẩm X ở QG này sẽ
là:
a. 3 USD

b. 4 USD
c.6 USD
d. 8 USD
Câu 13: Nếu Chính phủ QGA đánh thuế quan không phân biệt bằng 50% lên giá sản
phẩm X nhập khẩu từ QGB và QGC thì giá sản phẩm X ở QGA sẽ là:
a. 9 USD
b. 4,5 USD c.10,5 USD d. a, b, c đều sai
Câu 14: Giả sử QGA liên kết với QGB trong một liện hiệp quan thuế. Liên hiệp quan
thuế đó thuộc loại:
a. Tạo lập mậu dòch
b. Chuyển hướng mậu dòch
c. Tạo lập mậu dòch giữa A với C d. Chuyển hướng mậu dòch từ C qua B
Câu 15: Khi phân tích tác động của thuế quan đối với 2 nước lớn trên cùng một đồ thò,
người ta dùng:
10


a. Đường cong ngoại thương
b. Đường cầu thông thường
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
Câu 16: Nhận đònh nào sai dưới đây?
a. Lợi thế tuyệt đối chỉ là một trường hợp đặc biệt của lợi thế so sánh
b. Lợi thế so sánh lúc nào cũng xảy ra
c. Lợi thế cạnh tranh là cao hơn lợi thế so sánh
d. Lợi thế so sánh chỉ là điều kiện cần mà chưa phải là điều kiện đủ

Bài tập dành cho các câu 17 -19
Cho các số liệu sau:
Chi phí SX

Quốc gia 1
Sản phẩm
K
L
A
3
2
B
1
4
PL/PK
2/3
Câu 17:
a. A thâm dụng lao động ở quốc gia 1.
b. B thâm dụng lao động ở quốc gia 2.
c. A thâm dụng tư bản ở cả 2 quốc gia
d. b,c đều đúng
Câu 18:
a. Quốc gia 1 dư thừa tư bản, khan hiếm lao động
b. Quốc gia 2 dư thừa lao động, khan hiếm tư bản
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
Câu 19:
a. QG1 xuất A, nhập B
b. QG2 xuất A, nhập B
c. QG1 xuất lao động , nhập tư bản
d. QG2 xuất tư bản, nhập lao động

Quốc gia 2
K

L
4
3
1
2
3/4

Câu 20: Nhận đònh nào đúng dưới đây?
a. Các nước thành viên luôn luôn bò thiệt hại trong liên hiệp thuế quan chuyển
hướng mậu dòch
b. Một trong những khoản ODA là BOT
c. Trong chế độ bản vò vàng, tỷ giá hối đoái được xác lập trên cơ sở hàm lượng
vàng chứa trong mỗi đồng tiền
d. Khi hạn chế mậu dòch bằng một quota, nếu cung giảm sẽ giảm nhập khẩu
Câu 21: Trong một thế giới có 2 QG
a. Tỷ lệ mậu dòch của QG này là nghòch đảo tỷ lệ mậu dòch của QG kia
b. Tỷ lệ mậu dòch của QG tăng lên bao nhiêu lần thì tỷ lệ mậu dòch của QG kia
cũng giảm đi bấy nhiêu lần

11


c. Tỷ lệ mậu dòch của QG này hoàn toàn không phụ thuộc vào tỷ lệ mậu dòch
của QG kia
d. Tỷ lệ mậu dòch của 2 QG là hằng số không đổi
Câu 22: Số dư người tiêu dùng là:
a. Khoản chênh lệch giữa số tiền mà người tiêu dùng sẵn sàng trả so với số tiền
mà họ phải trả trên thực tế
b. Lợi nhuận của người tiêu dùng
c. Một tam giác vuông được giới hạn bởi 3 cạnh : đường giá, trục tung và đường

cầu.
d. a, b, c đều đúng
Bài tập dành cho các câu 23 - 25
Câu 23: Trò giá gia tăng của nhà sản xuất sau khi đánh thuế quan là:
a. 80 triệu đồng
b. 144 triệu đồng
c. 100 triệu đồng
sai

d.

a, b, c đều

Câu 24: Tỷ lệ bảo hộ thực sự đối với nhà sản xuất là:
a. 15%
b. 20%
c. 25%
d. 10%
Câu 25: Tỷ lệ bảo hộ thực sự đối với nhà sản xuất là bao nhiêu nếu thuế quan đánh trên
nguyên liệu nhập là 20%:
a. 20%
b. 15%
c. 25%
d. 10%
Câu 26: Khi Việt Nam vào WTO, nhận đònh nào sai dưới đây?
a. VN không đồng ý bãi bỏ hoàn toàn các loại trợ cấp bò cấm như trợ cấp xuất
khẩu, trợ cấp nội đòa hóa
b. VN được duy trì hạn ngạch, thuế quan đối với những mặt hàng nhạy cảm như
đường, trứng , thuốc lá, muối.
c. Các thành viên của WTO không được áp dụng hạn ngạch dệt may đối với

VN.
d. Việt Nam bò coi là nền kinh tế phi thò trường trong 12 năm
Câu 27: Nhận đònh nào sai dưới đây?
a. Một trong những đặc điểm cơ bản của mậu dòch quốc tế là chi phí vận
chuyển lớn.
b. Với chi phí cơ hội không đổi, các QG là chuyên môn hóa hoàn toàn.
c. Khi mới thành lập, EFTA có nhiều thành viên hơn EEC.
d. Tỷ lệ mậu dòch giảm có nghóa là nhập siêu
Bài tập sau cho các câu 28 - 36
Cho hàm cầu và hàm cung của Việt Nam về sản phẩm X có dạng như sau:
QDX = 270 – 2PX ; QSX = PX + 30
12


Trong đó QDX và QSX là số lượng sản phẩm X tính bằng triệu đơn vò, P X là giá sản
phẩm X tính bằng 1.000 VND. VN là một nước nhỏ và giá thế giới là P W = 4 USD, tỷ
giá hối đoái 1USD = 15.000 VND
Câu 28: Khi có mậu dòch tự do, so với lúc đóng cửa mậu dòch lượng cầu tăng và lượng
cung giảm là: (triệu X)
a. 105 và 90
b. 150 và 90
c. 510 và 90
d. a, b , c đều sai
Câu 29: Để bảo hộ sản xuất trong nước, Chính phủ đánh thuế quan bằng 20%, lượng
cầu, lượng cung và lượng sản phẩm X nhập khẩu lần lượt là: (triệu X)
a. 126, 120 và 24
b. 126, 102 và 42
c. 126, 102 và 24
d. a, b , c đều
sai

Câu 30: Do Chính phủ đánh thuế quan mà thiệt hại ròng của QG là:
a. 126 tỷ đồng
b. 216 tỷ đồng
c. 612 tỷ đồng
sai

d. a, b , c đều

Câu 31: Thay vì đánh thuế quan, Chính phủ ấn đònh một quota nhập khẩu bằng 15 triệu
X. Khi đó giá cả (nghìn đồng), lượng cung, lượng cầu (triệu X) sản phẩm X tại thò
trường VN lần lượt là:
a. 75, 150, 120
b. 75, 105, 120
c. 57, 105, 120
d. a, b , c đều
sai
Câu 32: Thiệt hại ròng cho nền kinh tế Việt Nam khi Chính phủ ấn đònh quota là:
a. 337,5 tỷ VND
b. 375,5 tỷ VND
c. 733,5 tỷ VND
d. 537,5 tỷ VND
Câu 33: Việt Nam sẽ trở về trạng thái tự cung tự cấp ban đầu khi Chính phủ đánh thuế
quan là:
a. 23,33%
b. 32,33%
c. 33,33%
d. a, b , c đều
sai
Câu 34: Bây giờ, giả sử vì một lý do nào đó, giá thế giới của sản phẩm X tăng từ 4USD
lên 6USD. Khi đó giá (nghìn đồng), sản xuất, tiêu dùng và xuất khẩu (triệu X) sản

phẩm này của VN lần lượt là:
a. 90, 150, 100 và 50
b. 75, 150, 90 và 60
c. 75, 120, 30 và 90
d. 90, 120, 90 và 30
Câu 35: Để gia tăng xuất khẩu, Chính phủ VN tiến hành trợ cấp 5.000 VND cho mỗi
đơn vò sản phẩm X xuất khẩu. Khi đó giá (nghìn đồng), sản xuất, tiêu dùng và xuất khẩu
(triệu X) sau khi có trợ cấp lần lượt là:
a. 95, 80, 125 và 45
b. 95, 125, 80 và 45
c. 75, 125, 80 và 45
d. a, b , c đều sai

13


Câu 36: Chính phủ phải tốn một khoản chi ngân sách là:
a. 225 tỷ VND
b. 525 tỷ VND
c. 150 tỷ VND
sai

d. a, b , c đều

Câu 37: Nhận đònh nào sai dưới đây?
a. Thuế quan là một công cụ để phân biệt đối xử.
b. Thuế quan góp phần làm tăng ngân sách của Chính phủ.
c. Thuế quan để bảo vệ một ngành công nghiệp còn non trẻ.
d. Thuế quan làm tăng lợi tức cho một nước nhỏ
Câu 38: Khi nói về vai trò của mậu dòch quốc tế đối với các nước đang phát triển, ta

ủng hộ trường phái lạc quan vì:
a. Các nước này luôn xuất khẩu những sản phẩm nông nghiệp và các nguyên
liệu thô.
b. Các lý thuyết đã học và kinh nghiệm thành công của một số nước đang phát
triển.
c. Các nước này luôn đi đầu trong việc thâm nhập thò trường thế giới
d. Các nước này luôn đi đầu trong khoa học ứng dụng
Câu 39: Giá gạo thế giới đang tăng nhưng Chính phủ VN hạn chế xuất khẩu gạo bằng
hạn ngạch xuất khẩu nhằm:
a. Đảm bảo an ninh lương htực
b. Góp phần làm tăng giá gạo thế giới
c. a, b , đều đúng
d. a, b , đều sai
Câu 40: Người sản xuất thích Chính phủ hạn chế mậu dòch bằng quota hơn so với thuế
quan vì:
a. Lợi nhuận tăng khi có sự gia tăng về cầu.
b. Khống chế được các nhà xuất khẩu ngoại quốc khi mang hàng vào QG.
c. a, b , đều đúng
d. a, b , đều sai

14


ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM SỐ 03 (CQ K31)

Câu 1. Chính sách “ Ngăn sông cấm chợ “ không phù hợp với:
a) lợi thế tuyệt đối
b) lợi thế so sánh
c) lợi thế chi phí cơ hội d) a, b, c, đúng
Câu 2. Những sản phẩm nào không thuộc lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Việt Nam:

a) gạo
b) cà phê
c) tôm
d) dệt may
Câu 3. Những sản phẩm nào thuộc lý thuyết lợi thế so sánh của Việt Nam:
a) gạo
b) cà phê
c) tôm
d) dệt may
Câu 4. Khi Việt Nam thực hiện kinh tế mở giá lao động tăng do các nguyên nhân:
a) xuất khẩu lao động
b) đầu tư trực tiếp nươc ngoài
c) chuyên môn hóa và thương mại các sản phẩm thâm dụng lao động d) a, b, c đúng
Câu 5. Sự khác nhau giữa thuế nhập khẩu của quốc gia nhỏ và lớn là:
a) giá thế giới giảm
b) sản xuất nội đòa tăng
c) sản phẩm nhập khẩu giảm
d) a, b, c, sai.
Câu 6. Sự giống nhau giữa thuế nhập khẩu của quốc gia nhỏ và lớn là:
a) giá cả nội đòa tăng
b) sản xuất nội đòa giảm
c) sản phẩm nhập khẩu giảm
d) a, b, c, đúng
Câu 7. Rào cản phi thuế quan khác với thuế quan:
a) phù hợp với quy đònh của WTO. b) hình thức phong phú hơn
c) đáp ứng nhiều mục tiêu
d) a, b, c, đúng
Câu 8. Hạn ngạch nhập khẩu khác với biện pháp thuế nhập khẩu ở chỗ:
a) làm tăng giá của sản phẩm nhập khẩu b) thiệt hại cho người tiêu dùng nội đòa
c) tăng thu nhập của nhà nhập khẩu

d) a, b, c, đều đúng
Câu 9. Hạn ngạch nhập khẩu có ưu thế hơn thuế nhập khẩu ở chỗ:
a) bảo hộ sản xuất nội đòa chắc chắn hơn b) tăng thu nhập của chính phủ
Câu 10. Hiện nay Chính phủ Việt Nam thực hiện chính sách tỷ giá:
a) thả nổi tự do b) cố đònh
c) thả nổi có quản lý
d) a, b, c, đúng
Câu 11. Điều kiện để sản xuất cân bằng với tiêu dùng trong nền kinh tế đóng:
a) MRT = MRSb) MC = MR
c) MRT = MR
d) a, b, đúng
Câu 12. Kinh tế mở có tính ưu việt hơn kinh tế đóng:
a) sản phẩm sản xuất với chi phí thấp hơn
b) người tiêu dùng mua sản phẩm với giá rẻ
c) nguồn lực kinh tế sử dụng cóhiệu quả hơn
d) a, b, c, đúng.
Câu 13. Khi VND mất giá so với USD nền kinh tế Việt Nam có lợi vì:
a) sản phẩm nhập khẩu giảm giá
b) môi trường đầu tư tốt hơn
c) lượng xuất khẩu tăng
d) a, b, c, đúng.
Câu 14. Mặc dù bò thiệt hại các quốc gia vẫn dùng các rào cản nhằm hạn chế thương mại quốc
tế vì:
a) lợi ích của người tiêu dùng
b) bảo hộ sản xuất nội đòa
c) lợi ích của nhà nhập khẩu
d) a, b, c, đúng.

Tài liệu sau dùng cho các câu hỏi từ: 15 đến 23


15


Chi phí
Thời gian lao động cho một sản phẩm (giờ /sản phẩm)
Quốc gia
Anh
Bồ Đào Nha
Vải (C)
4
5
Rượu vang (W)
5
2
Cho biết thêm mỗi quốc gia có 1000 giờ lao động và đầu tư 50% thời gian lao động cho mỗi sản
phẩm.
Câu 15. Khi tự cung tự cấp, quy mô sản xuất, tiêu dùng của Anh :
a) 100C, 125W
b) 100C, 250W
c) 125 C, 100W
d) 125C, 250W
Câu 16. Khi tự cung tự cấp, quy mô sản xuất, tiêu dùng của BĐN:
a) 125C, 100W
b) 100C, 250W
c) 100C, 125W
d) 250C, 100W
Câu 17. Tỷ lệ thương mại nội đòa của hai quốc gia:
a) Anh: 4C = 5W, Bồ Đào Nha: 5C = 4W.
b) Anh: 5C = 4W, Bồ Đào Nha: 2C = 5W
c) Anh: 2C = 5W, Bồ Đào Nha: 4C = 5W

d) a, b, c, đều sai
Câu 18. Lợi thế của Anh và Bồ Đào Nha là:
a) lợi thế tuyệt đối b) lợi thế so sánh c) lợi thế chi phí cơ hội d) a, b, c, đều đúng
Câu 19. Mô hình thương mại của hai quốc gia:
a) Anh XK rượu, Bồ Đào Nha XK vải
b) Bồ Đào Nha NK rượu, Anh NK vải
c) Anh XK vải, Bồ Đào Nha XK rượu
d) a, b, c, đều đúng
Câu 20. Điều kiện thương mại của hai quốc gia:
a) 8C < 25W < 20C b) 8W < 25C < 20W c) 20C < 8W < 25 C
d) a, b, c, đều sai
Câu 21. Anh và Bồ Đào Nha thực hiện CMH hoàn toàn quy mô sản xuất vải và rượu của thế
giới tăng:
a) 50C, 150W
b) 25C, 150W
c) 150C, 150W
d) a, b, c đều sai
Câu 22. Anh và Bồ Đào Nha thực hiện thương mại: tỷ lệ 10C = 15W, lượng 100C = 150W; quy
mô tiêu dùng của Anh tăng:
a) 50C, 25W
b) 50W, 25C
c) 50C, 50W
d) a, b, c sai
Câu 23. Anh và Bồ Đào Nha thực hiện thương mại số lượng 100C = 150W; quy mô tiêu dùng
của Bồ Đào Nha là:
a) 150C, 275W
b) 100C, 225W
c) 150C, 225W
d) a, b, c, đều sai
Tài liệu sau đây dùng cho câu hỏi từ: 24 đến 33.

Giả sử có tài liệu về thò trường sản phẩm X của Việt Nam như sau:
Qdx = 30 – Px, Qsx = Px + 10. Trong đó: Px tính bằng USD, Qx tính bằng triệu sản phẩm. Giá
thế giới là: Px = 5 USD.
Câu 24. Giá cả, quy mô sản xuất, tiêu dùng sản phẩm X của Việt Nam khi kinh tế đóng:
a) 10USD, 20 tr.sp b) 5USD, 20 tr.sp c) 15USD, 25 tr.sp d) a, b, c, đều sai
Câu 25. Khi Việt Nam thực hiện thương mại tự do: giá cả, lượng nhập khẩu sản phẩm X là:
a) 7,5USD, 5 tr.sp b) 5USD, 15 tr.sp c) 15USD, 25 tr.sp d) a, b, c, đều sai
Câu 26. Quy mô tiêu dùng, sản xuất khi Việt Nam thực hiện thương mại tự do:
a) 25 tr.sp, 15 tr.sp b) 22,5 tr.sp, 17,5 tr.sp c) 15 tr.sp, 25 tr.sp d) a, b, c, đều sai
Câu 27. Kim ngạch nhập khẩu khi Việt Nam thực hiện thương mại tự do:
a) 30tr.USD b) 40 tr.USD c) 50 tr.USD d) a, b, c, đều sai
Câu 28. Giá cả, quy mô sản xuất, tiêu dùng của Việt Nam khi Chính phủ sử dụng hạn ngạch
nhập khẩu 4 tr. Sp X.
a) 5 USD, 15 X, 25 X b) 8 USD, 22 X, 18 X c) 8 USD, 18 X, 22 X d) a, b, c sai

16


Câu 29. Nhà sản xuất Việt Nam tăng thu nhập:
a) 45,9 tr.USD
b) 49,5 tr.USD
c) 54,9 tr.USD
Câu 30. Người tiêu dùng Việt Nam thiệt hại:
a) 70,5 tr.USD
b) 75,0 tr.USD
c) 50,7 tr USD
Câu 31. Thu nhập của nhà nhập khẩu:
a) 21 tr.USD b) 12 tr.USD c) 20 tr.USD d) a, b, c sai
Câu 32. Việt Nam bò thiệt hại do bảo hộ bằng hạn ngạch:
a) 6 tr.USD

b) 8 tr.USD
c) 9 tr.USD
d) 10 tr.USD
Câu 33 . Hạn ngạch nhập khẩu này tương ứng với thuế nhập khẩu:
a) 30%
b) 40% c) 50% d) 60%

d) a, b, c sai
d) a, b, c sai

Tài liệu sau dùng cho câu hỏi từ: 34 đến 40

Quốc
Quốc gia
Quốc gia
gia 1
2
Yếu tố chi K L K
L
X
9
4 15 7
Y
8
3 10 4
PK
PL

7
5


9
7

Câu 34. Tại quốc gia 1:
a) sản phẩm X thâm dụng lao động
b) sản phẩm Y thâm dụng lao động
c) sản phẩm X thâm dụng vốn
d) a, b, c, đều sai
Câu 35. Tại quốc gia 2:
a) sản phẩm X thâm dụng vốn
b) sản phẩm Y thâm dụng vốn
c) sản phẩm Y thâm lao động
d) a, b, c, đều sai
Câu 36. Quốc gia 1 là quốc gia:
a) dư thừa vốn b) dư thừa lao động c) thiếu lao động d) a, b, c đều sai
Câu 37. Quốc gia 2 là quốc gia:
a) dư thừa lao động b) thiếu lao động
c) thiếu vốn d) a, b, c đều sai
Câu 38. Quốc gia 1 có lợi thế về sản phẩm:
a) X và Y
b) Y c) X d) a, b, c, đều sai
Câu 39. Quốc gia 2 có lợi thế về sản phẩm:
a) X và Y
b) Y c) X d) a, b, c, đều sai
Câu 40. Mô hình thương mại của hai quốc gia:
a) QG 1 XK Y, QG 2 XK X
b) QG 1 XK X, QG 2 XK Y

17



c) QG 1 XK Y, QG 2 XK Y
d) QG 1 XK X, QG 2 XK X

Câu 01: Giả sử thế giới có 2 quốc gia, nếu tỷ lệ mậu dòch của quốc gia 1 tăng lên bao
nhiêu thì tỷ lệ mậu dòch của quốc gia 2 sẽ:
e. Giảm đi bấy nhiêu
f. Giảm đi một con số nhỏ hơn mức tăng tỷ lệ mậu dòch ở quốc gia 1
g. Giảm đi một con số lớn hơn mức tăng tỷ lệ mậu dòch ở quốc gia 1
h. Chưa thể xác đònh
Câu 02: Nhận đònh nào không đúng dưới đây:
e. Tỷ lệ mậu dòch ở các nước đang phát triển suy giảm vì cơ cấu hàng xuất nhập
khẩu.
f. Các nước đang phát triển chỉ có thể xuất khẩu sản phẩm nông nghiệp và các
nguyên liệu thô.
g. Xuất khẩu ở các nước đang phát triển không ổ đònh vì cung thì rất bấp bênh
trong khi cầu lại khá ổn đònh
h. Muốn tăng tỷ lệ mậu dòch ở các nước đang phát triển phải thay đổi dần cơ
cấu hàng xuất khẩu theo hướng gia tăng các sản phẩm chế tạo.
Biểu đồ dưới dây dành cho các câu 3- 6
Y

QUỐC GIA I
Y

QUỐC GIA II

150


80

80
70
47

23

50

70

X

15

50

120

X

Câu 03: Quy mô tự cung tự cấp của quốc gia I và II lần lượt là:
e. (0X, 150Y) ; (120X, 0Y)
f. (70X, 80Y) ; (50X, 70Y)
g. (23X, 80Y) ; (50X, 47Y)
h. (50X, 150Y) ; (120X, 80Y)
Câu 04: Lợi thế so sánh của quốc gia I và II là:
e. QGI có lợi thế so sánh sản phẩm X, QGII có lợi thế so sánh về sản phẩm Y
f. QGI có lợi thế so sánh sản phẩm Y, QGII có lợi thế so sánh về sản phẩm X

g. QGI có lợi thế so sánh ở cả 2 loại sản phẩm
h. a, b, c đều sai
Câu 05: Giá cả sản phẩm so sánh sản phẩm X của 2 quốc gia lần lượt là:
18


e. 3 và 2/3
f. 1/3 và 3/2
g. 1 và 3/2
h. 1 và 2/3
Câu 06: Tỷ lệ trao đổi của mô hình này là:
e. 70X = 80Y
f. 70X = 70Y
g. 50X = 70Y
h. 120X = 150Y
Câu 07: Quy mô sản xuất của quốc gia I và II khi có mậu dòch quốc tế:
e. (0X, 150Y) ; (120X, 0Y)
f. (70X, 80Y) ; (50X, 70Y)
g. (23X, 80Y) ; (15X, 70Y)
h. (50X, 150Y) ; (120X, 80Y)
Câu 08: Quy mô tiêu dùng của quốc gia I và II sau khi có mậu dòch quốc tế:
e. (0X, 150Y) ; (120X, 0Y)
f. (70X, 80Y) ; (50X, 70Y)
g. (23X, 80Y) ; (15X, 70Y)
h. (50X, 150Y) ; (120X, 80Y)
Câu 09: Lợi ích mậu dòch của quốc gia I và II sau khi có mậu dòch quốc tế:
e. 27X; 23Y
f. 47X; 33Y
g. 20X; 10Y
h. 47X; 23Y

Câu 10: Quá trình chuyên môn hóa trong mô hình trên diễn ra theo hướng:
e. Hoàn toàn
f. Không hoàn toàn
g. Không có chuyên môn hóa
h. Cả 3 trường hợp đều có thể xảy ra
Câu 11: Khi nước lớn đánh thuế nhập khẩu, đường cong ngoại thướng của quốc gia này
sẽ dòch chuyển theo hướng:
e. Về phía trục sản lượng hàng hóa xuất khẩu
f. Về phía trục sản lượng hàng hóa nhập khẩu
g. Không dòch chuyển nhưng điểm cân bằng thay đổi
h. Dòch chuyển về phía trục sản lượng hàng hóa xuất khẩu nhưng điểm cân
bằng không đổi.
Bài tập sau cho các câu 12 - 16
Cho hàm cầu và hàm cung về xe máy của Việt Nam có dạng sau:
QDX = – 30PX + 200; QSX = 20PX - 50

19


Trong đó QDX và QSX là số lượng xe máy tính bằng 10.000 chiếc, P X là giá xe
máy tính bằng chục triệu đồng Việt Nam (VND). Giả thiết giá xe máy thế giới là P W =
2.000 USD và trước thò trường thế giới, Việt Nam là một nước nhỏ về mặt hàng xe máy
(cho tỷ giá hối đoái: 1USD = 16.200 VND)
Câu 12: Giá và sản lượng cân bằng của VN khi chưa có mậu dòch:
e. 50 triệu đồng và 50 ngàn chiếc
f. 2000 USD và 130 ngàn chiếc
g. 5 triệu đồng và 50 ngàn chiếc
h. a, b, c đều sai
Câu 13: Giá, tiêu dùng, sản xuất và nhập khẩu xe máy của VN khi có mậu dòch tự do
lần lượt là:

e. 32 triệu đồng, 120 ngàn chiếc, 14 ngàn chiếc và 88 ngàn chiếc
f. 50 triệu đồng, 100 ngàn chiếc, 50 ngàn chiếc và 50 ngàn chiếc
g. 2000 USD, 130 ngàn chiếc, 70 ngàn chiếc và 60 ngàn chiếc
h. a, b, c đều sai
Câu 14: Để bảo hộ sản xuất trong nước, Chính phủ VN đánh thuế quan bằng 50% lên
giá trò xe máy nhập khẩu. Khi đó giá, tiêu dùng, sản xuất và nhập khẩu xe máy của VN
là:
e. 3000 USD, 110 ngàn chiếc, 10 ngàn chiếc và 100 ngàn chiếc
f. 48,6 triệu đồng, 542 ngàn chiếc, 472 ngàn chiếc và 70 ngàn chiếc
g. 68,6 triệu đồng, 245 ngàn chiếc, 172 ngàn chiếc và 73 ngàn chiếc
h. 48,6 triệu đồng, 542 ngàn chiếc, 472 ngàn chiếc và 52 ngàn chiếc
Câu 15: Ngân sách Chính phủ tăng lên do thuế quan là:
e. 2135 tỷ đồng
f. 3113 tỷ đồng
g. 1134 tỷ đồng
h. 3125 tỷ đồng
Câu 16: Nếu đồng VN lên giá 10%, lượng nhập khẩu sẽ là:
e. Tăng lên 243 ngàn chiếc
f. Giảm đi 387 ngàn chiếc
g. Không thay đổi là 52 ngàn chiếc
h. a, b, c đều sai
Câu 17: Liên hiệp thuế quan chuyển hướng mậu dòch khác liện hiệp thuế quan tạo lập
mậu dòch ở chỗ:
e. Phần thu thuế nhập khẩu của Nhà nước giảm
f. Phúc lợi của QG thành viên có thể tăng hoặc giảm
g. Khối lượng mậu dòch tăng lên
h. Mức giá cả trong nước giảm so với trước khi có liên hiệp thuế quan
Câu 18: Tỷ giá hối đoái chòu tác động của:
e. Tâm lý người tiêu dùng thích xài hàng nội hay hàng ngoại
f. Các công cụ hạn chế nhập khẩu như thuế quan, quota

g. Lãi suất trong nước và lãi suất ở nước ngoài
h. a, b, c đều đúng
20


Câu 19: Vấn đề gì đang rất bức xúc hiện nay trong hoạt động ngoại thương của Việt
Nam?
e. Xuất khẩu gạo gặp nhiều khó khăn do giá thế giới liên tục giảm
f. Thò trường Mỹ bò thu hẹp do khủng hoảng kinh tế làm cho xuất khẩu của VN
vào Mỹ giảm sút.
g. Tình trạng nhập siêu đang ở mức báo động
h. a, b, c đều đúng
Câu 20: Nhận đònh sai dưới đây:
e. Mục đích của mậu dòch tự do là bảo vệ quyền lợi cho người tiêu dùng
f. Nước nhỏ chỉ có thể bò thua thiệt khi cạnh tranh với nước lớn.
g. Nước lớn đánh thuế quan không thiệt bằng nước nhỏ đánh thuế quan
h. Trước thò trường thế giới, nước nhỏ là một nước cạnh tranh hoàn toàn
Bài tập sau đây dành cho các câu 21 - 23
Khi chưa có mậu dòch xảy ra, giá cả so sánh cân bằng nội đòa của QG A là PX/PY = 4 và
của thế giới là PX/PY = 1. Giả thiết đây là nước nhỏ.
Câu 21: Giá cả so sánh cân bằng chung sẽ là:
e. PX/PY = 4
f. PX/PY = 1
g. 1 < PX/PY < 4.
h. Không thể xác đònh được
Câu 22: Nếu QG A đánh thuế quan bằng 300% thì giá cả sản phẩm so sánh sản phẩm X
ở QG này là:
e. PX/PY = 3
f. PX/PY = 2
g. PX/PY = 4.

h. a, b, c đều sai
Câu 23: Với mức trên, thuế quan này được gọi là:
e. Thuế quan ngăn cấm
f. Thuế quan ưu đãi
g. Thuế quan ngầm
h. Thuế quan thông thường
Câu 24: Tỷ lệ bảo hộ thực sự đối với nhà sản xuất trong nước bằng đúng thuế quan
danh nghóa khi:
e. Có sự gia tăng về tỷ lệ nguyên liệu nhập
f. Có sự suy giảm về thuế quan đánh trên nguyên liệu nhập
g. Thuế quan danh nghóa không thay đổi
h. Sản xuất hoàn toàn bằng nguyên liệu trong nước
Bài tập sau cho các câu 25 - 28
Cho hàm cầu và hàm cung của QG1 về sản phẩm X có dạng như sau:
QDX = – 20PX + 250; QSX = 30PX - 50
Trong đó QDX và QSX là số lượng sản phẩm X tính bằng đơn vò, P X là giá sản
phẩm X tính bằng euro (EUR). Giả sử phần còn lại của thế giới bao gồm 2 QG (QG 2 và
QG 3) với giá sản phẩm lần lược là 4 EUR và 3 EUR

21


Câu 25: Khi có mậu dòch tự do, khối lượng nhập khẩu sản phẩm X ở QG 1 sẽ là:
e. 75 đơn vò
f. 150 đơn vò
g. 100 đơn vò
h. a, b, c đều sai
Câu 26: Nếu QG 1 đánh thuế quan là 50% không phân biệt lên giá trò sản phẩm X nhập
khẩu thì khối lượng nhập khẩu sản phẩm X sẽ là:
e. 100 đơn vò

f. 150 đơn vò
g. 200 đơn vò
h. a, b, c đều sai
Câu 27: Nếu QG 1 chuyển sang liên kết với QG 2 trong một liên hiệp quan thuế thì liên
hiệp quan thuế tạo thành là loại gì?
e. Tạo lập mậu dòch
f. Chuyển hướng mậu dòch
g. Vừa tạo lập vừa chuyển hướng mậu dòch
h. a, b, c đều sai
Câu 28: Lợi ích (thiệt hại) kinh tế của QG 1 do liên hiệp quan thuế tạo thành sẽ là:
e. 75 EUR
f. 6,25 EUR
g. – 68,75 EUR
h. – 56,25 EUR
Câu 29: Lợi suất theo quy mô không đổi có nghóa là:
e. Nếu QG tăng 10% lao động thì sản lượng sản phẩm thâm dụng lao động cũng
tăng 10%
f. Nếu QG tăng 10% tư bản thì sản lượng sản phẩm thâm dụng tư bản cũng tăng
10%
g. Nếu QG tăng 10% lao động và tư bản để sản xuất sản phẩm X thì sản lượng
sản phẩm X tăng 10%
h. Nếu QG tăng 10% lao động và tư bản thì sản lượng sản phẩm thâm dụng lao
động và tư bản đều tăng 10%
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai về sự trả đủa (retaliation)?
e. Việc trả đũa chỉ được áp dụng cho những nước lớn
f. Trong hình thức hạn chế xuất khẩu tự nguyện, các nước thường sử dụng biện
pháp trả đũa để ngăn chặn bớt hàng hóa nhập khẩu từ bên ngoài.
g. Nếu các nước sử dụng biện pháp trả đũa liên tục thì sẽ làm tăng khối lượng
mậu dòch của thế giới.
h. Khi sử dụng biện pháp trả đũa thì các nước lớn sẽ làm tăng tỷ lệ mậu dòch

của mình.

22


Bài tập sau cho các câu 31 – 35
Cho các số liệu sau:
Hao phí lao động/ 1đvsp (giờ)
Quần áo
Lúa mì
Câu 31:
e.
f.
g.
h.

Trung Quốc
2
5

Mỹ
3
2

Mỹ có lợi thế tuyệt đối về lúa mì
Trung Quốc có lợi thế so sánh về quần áo.
Mỹ có lợi thế so sánh về quần áo.
Trung Quốc có lợi thế tuyệt đối về lúa mì.

Câu 32: Mậu dòch xảy ra nếu khung tỷ lệ trao đổi giữa 2 QG là:

e. 20 quần áo < 6 lúa mì < 30 quần áo
f. 20 lúa mì < 10 quần áo < 30 lúa mì
g. 4 quần áo < 6 lúa mì < 15 quần áo
h. a, b, c đều sai
Câu 33: Nếu lấy tỷ lệ trao đổi 3 quần áo = 3 lúa mì, lợi ích của TQ và Mỹ lần lượt là:
e. 2 quần áo và 3 lúa mì
f. 2 giờ và 5/2 giờ
g. 5,4 lúa mì và 1 quần áo
h. 4,5 lúa mì và 1 quần áo
Câu 34: Lợi ích mậu dòch của 2 quốc gia bằng nhau khi:
e. 10 quần áo = 5,5 lúa mì
f. 10 quần áo = 9,5 lúa mì
g. 10 quần áo = 10 lúa mì
h. 16 quần áo = 6 lúa mì
Câu 35: Giả sử 1 giờ lao động ở TQ được trả 30 đồng nhân dân tệ (CNY), 1 giờ lao
động ở Mỹ được trả 20 USD. Để mậu dòch xảy ra, khung tỷ lệ trao đổi giữa 2 đồng tiền
là:
e. 0,75 < RCNY/USD < 3,25
f. 1,25 < RCNY/USD < 5,75
g. 1 < RCNY/USD < 3,75
h. a, b, c đều sai
Câu 36: A là một nước lớn, khi chính phủ đánh thuế quan nhập khẩu thì:
e. Giá thế giới tăng
f. Tỷ lệ mậu dòch của QG giảm
g. Giá thế giới giảm
h. Tỷ lệ mậu dòch của QG không thay đổi

23



Câu 37: Giá cả sản phẩm so sánh cân bằng chung là ở đó:
e. Mậu dòch là cân đối, có nghóa là xuất khẩu của QG 1 bằng với nhập khẩu của
QG 2 và xuất khẩu của QG 2 bằng với nhập khẩu của QG 1
f. Lợi ích bằng nhau ở 2 QG
g. Xuất khẩu QG1 bằng xuất khẩu của QG 2
h. a, b, c đều đúng
Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai:
e. Vòng đàm phán Urugoay là vòng đàm phán dài nhất trong lòch sử hoạt động
của GATT
f. Tổng số thành viên hiện nay của WTO là 150
g. ASEM không phải là một trong các hình thức liên kết kinh tế
h. Hiện nay APEC chưa phải là khu vực mậu dòch tự do
Câu 39: Xét phương diện cắt giảm thuế quan, sự ràng buộc giữa các nước thành viên là
chặt chẽ nhất đối với:
e. APEC
f. WTO
g. AFTA
h. Không xác đònh được
Câu 40: Nhận đònh nào không đúng dưới đây:
e. Hạn chế mậu dòch bằng hạn ngạch là chắc chắn hơn so với thuế quan
f. Khi vào WTO , hạn chế bắng hạn ngạch phải được bãi bỏ
g. Người sản xuất thích hạn chế mậu dòch bằng hạn ngạch hơn vì lợi nhuận của
họ sẽ tăng lên khi nhu cầu tăng
h. Người tiêu dùng thích hạn chế mậu dòch bằng thuế quan hơn vì được tiêu
dùng nhiều hơn với giá thấp hơn khi có sự gia tăng về cầu.

24


ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM 02 (CQ K32)

Bài tập sau cho các câu 1 – 8
Cho các số liệu sau:
Chi phí lao động
( giờ / sản phẩm)
Gạo
Radio
Câu 01: Cơ sở mậu dòch của 2 QG là:
b. Lợi thế tuyệt đối
c.
Chi phí cơ hội

Nhật Bản

Việt Nam

5
1

2
3
b. Lợi thế so sánh
d. a, b, c đều đúng

Câu 02: Trong các tỷ lệ trao đổi dưới đây, ở tỷ lệ trao đổi nào thì mậu dòch không xảy
ra?
b. 3 gạo = 3 radio
b. 20 gạo = 10 radio
c. 3 gạo = 5 radio
d. 13 gạo = 10 radio
Câu 03: Khung tỷ lệ trao đổi nào, lợi ích của QG 1 lớn hơn lợi ích của QG 2?

b. 2 radio < 3 gạo < 8,5 radio
b. 8,5 radio < 3 gạo < 15 radio
c. 2 radio < 8,5 gạo < 15 radio
d. 3 gạo < 8,5 radio < 15 gạo
Câu 04: Ở tỷ lệ trao đổi nào, lợi ích mậu dòch của 2 QG là bằng nhau?
b. 10 gạo = 10 radio
b. 8,5 gạo = 10 radio
c. 8,5 radio = 10 gạo
d. a, b, c đều sai
Câu 05: Trong các giá cả sản phẩm so sánh dưới đây, ở giá cả sản phẩm nào mậu dòch
xảy ra?
b. Pgạo / Pradio = 1/2
b. Pgạo / Pradio = 6
c. Pradio / Pgạo = 1/2
d. Pradio / Pgạo = 1/6
Câu 06: Gỉa sử 1 giờ lao động ở Nhật được trả là 1.500 JPY, 1 giờ lao động ở Việt Nam
được trả 20.000 VND. Để mậu dòch xảy ra theo mô hình phù hợp, khu tỷ lệ trao đổi giữa
2 đồng tiền là:
b. 5/8 < RVND/JPY < 50
b. 4 < RVND/JPY < 300
c. 3/16 < RVND/JPY < 40
d. 16/3 < RVND/JPY < 40
Câu 07: Giả sử Nhật Bản dành 1.500 giờ lao động và Vn dành 1.200 lao động để sản
xuất gạo và radio. Nếu chuyên môn hóa hoàn toàn vào sản phẩm mà mình có lợi thế so
sánh thì:
e. Sản lượng gạo của Nhật Bản là 500 đơn vò
f. Sản lượng radio của Nhật Bản là 1.500 đơn vò
g. Sản lượng gạo của Việt Nam là 400 đơn vò
h. Sản lượng radio của Việt Nam là là 600 đơn vò


25


×