Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

kiểm tra 15 phút- sinh 12 CB

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.96 KB, 3 trang )

Phần hướng
dẫn
Phương án đúng là phương án A !
Một công thức toán không được quá dài !
Câu 1
Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã thể hiện:
A).
Nu của bộ ba đối mã trên tARN bổ sung với nu của bộ ba mã gốc trên mARN.
B).
Nu môi trường bổ sung với nu mạch gốc ADN
C).
Nu của mARN bổ sung với Nu mạch gốc.
D).
Nu trên mARN bổ sung với axit amin trên tARN.
Câu 2
Dạng thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong quá trình dịch mã
tổng hợp protein là:
A).
mARN
B).
ADN.
C).
tARN
D).
rARN.
Câu 3
Đột biến điểm là dạng đột biến:
A).
Liên quan đến 1 cặp nuclêôtit
B).
Xảy ra tại 1 đoạn nhiễm sắc thể.


C).
Liên quan đến 1 hay vài cặp nuclêôtit.
D).
Liên quan đến 1 điểm trên NST.
Câu 4
Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết Hiđrô giảm đi 1
liên kết. Lọai đột biến đó là:
A).
Thay một cặp G-X bằng cặp A-T.
B).
Mất một cặp A-T.
C).
Thay thế 1 cặp A-T bằng cặp G-X
D).
Thêm một cặp A-T.
Câu 5
Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là :
A).
Nuclêôxôm.
B).
ADN.
C).
Nuclêôtit.
D).
Prôtêin Histôn.
Câu 6
Trường hợp đột biến gen nào gây thay đổi lớn nhất tới chuỗi pôlipeptit mà nó
quy định:
A).
Mất 1 cặp nu đầu tiên.

B).
Thêm 3 cặp nu trước mã kết thúc.
C).
Thay thế một cặp nu ở giữa.
D).
Mất 3 cặp nu trước mã kết thúc.
Câu 7
Cơ thể sinh vật mà bộ nhiễm sắc thể tăng lên nguyên lần (3n, 4n, 5n…) là
dạng nào sau đây:
A).
Thể đa bội.
B).
Thể lưỡng bội.
C).
Thể đơn bội.
D).
Thể lệch bội.
Câu 8
Trong trường hợp trội hoàn toàn, phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình 1:1 :
A).
Aa x aa
B).
Aa x Aa
C).
AA x Aa
D).
aa x aa
Cõu 9
Theo quy lut phõn ly c lp ca Menen vi cỏc gen tri l tri hon ton,
t l kiu hỡnh i con khi b m d hp l:

A).
(3:1)
n
B).
9:3:3:1
C).
(1:2:1)
n
D).
(1:1)
n
Cõu 10
iu kin quan trng nht quy lut phõn ly c lp nghim ỳng l
A).
Mi cp gen quy nh mt cp tớnh trng nm trờn cỏc cp NST khỏc nhau
B).
P thun chng.
C).
Mt gen quy nh 1 tớnh trng.
D).
Tng quan tri - ln hon ton.
Cõu 11
Theo quy lut phõn li c lp, mt cỏ th cú kiu gen AaBbCCDd cú th to
bao nhiờu loi giao t:
A).
8.
B).
6.
C).
4.

D).
3.
Cõu 12
Kiu gen no di õy c vit l khụng ỳng:
A).
bb
Aa
B).
ab
AB
C).

ab
bA
D).

aB
Ab
Cõu 13
Hin tng di truyn chộo liờn quan ti trng hp no sau õy:
A).
Gen trờn X
B).
Gen quy nh tớnh trng nm trờn NST thng
C).
Gen trờn Y
D).
Gen trong ti th.
Cõu 14
C s ca hin tng hoỏn v gen l:

A).
Hin tng trao i chộo gia cỏc crụmatit trong cp NST kộp tng ng kỡ
u ca gim phõn I.
B).
Trao i chộo gia cỏc crụmatit trong cỏc nNST kộp kỡ u gim phõn I .
C).
S phõn li c lp v t hp ngu nhiờn cỏc NST trong gim phõn.
D).
Gim phõn v th tinh.
Cõu 15
Một ngời đàn ông kết hôn với 1 phụ nữ bình thờng . Anh ta bị mù màu và có
ông bố vợ cũng bị mù màu. Xác xuất để vợ chồng anh ta sinh con trai không bị
mï mµu lµ bao nhiªu .
A).
25%
B).
50%
C).
12.5%
D).
10%

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×