Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Đề cương ôn tập SH 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.64 MB, 13 trang )

®Ò c¬ng MÔN:SINH HỌC 11 hki 1
Câu 1: Nước trong cây có những dạng nào?
a)
a) Nước tự do. b)Nước liên kết c)Cả a và b đều đúng. d)Cả a và b đều sai.
Câu 2: Phần lớn nước vào cây đi đâu?
a)
a) Tham gia tạo vật chất hữu cơ. b)Thoát vào khí quyển.
c)Tham gia hô hấp. d)Dự trữ.
Câu 3. Đặc điểm của con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá - qua cutin.
a)
a) Vân tốc nhỏ, không được điều chỉnh. b)Vận tốc lớn, không được điều chỉnh.
c)Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh. d)Vận tốc lớn, được điều chỉnh.
Câu 4. Các dạng nitơ cung cấp cho thực vật được hình thành từ.
a) Sự biến đổi từ nitơ phân tử trong khí quyển bằng con đường oxi hóa và con đường khử.
b) Sự phân giả các hợp chất hữu cơ của vi sinh vật.
c)
c) Lượng phân bón hàng năm. d)Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 5.Pha sáng của quang hợp gồm.
a)
a) Quá trình khử nước bằng năng lượng ánh sáng.
b) Quá trình oxi hóa nước nhờ năng lượng ánh sáng.
c)
c) Quá trình khử CO
2
bằng năng lượng ánh sáng.
d)
d) Quá trình khử CO
2
bằng ATP và NADPH.
Câu 6. Những nguyên liệu gì của pha sáng được pha tối dùng để khử CO
2


.
a)
a) NADPH, O
2
. b)ATP, O
2
. c)ATP. NADPH. D)Tất cả các ý đều đúng.
Câu 7. Quang hợp ở các nhóm thực vật C
3
C
4
và cam giống nhau ử điểm nào.
a)
a) Pha sáng. b)Pha tối. c)Cả hai pha. d)Sản phẩm cố định CO
2
đầu tiên.
Câu 8. Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào là của thực vật C
4
.
a) Gồm phần lớn thực vật phân bố rộng rãi chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
b) Gồm một số thực vật vùng nhiệt đới.
c) Gồm các thực vật sống ở vùng sa mạc trong điều kiện khô hạn kéo dài.
d)
d) Chúng sống trong điều kiện khí hậu: cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO
2,
O
2
cao.
Câu 9. Điểm bù CO
2

là.
a)
a) Nồng độ CO
2
tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
b)
b) Nồng độ CO
2
tối thiểu để cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau.
c)
c) Nồng độ CO
2
tối thiểu để cường độ quang hợp dạt cao nhất.
d)
d) Nồng độ CO
2
tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn.
Câu 10. Trong điều kiện có mặt oxi hô hấp bao gồm các giai đoạn sau.
a)
a) Giai đoạn đường phân, hô hấp hiếu khí. b)Giai đoạn đường phân, hô hấp kị khí.
c)Hô hấp kị khí. d)Hô hấp hiếu khí.
Câu 11. Vì sao nồng độ O
2
liên quan tới hô hấp.
a)
a) Vì O
2
tham gia trực tiếp vào việc ôxi hóa các chất hữu cơ.
b)
b) Vì O

2
tham gia trực tiếp vào quá trình khử nước tạo ra năng lượng.
c)
c) Vì O
2
tham gia vao quá trình phân giải các chất hữu cơ.
d)
d) Vì O
2
là thành phần của các chất hữu cơ
Câu 12. Nếu hàm lượng CO
2
trong môi trường tăng cao sẽ làm:
a)Hô hấp tăng cường. b)Hô hấp bị ức chế. c)Thuận lợi cho hô hấp. d)Quang hợp bị ức chế.
Câu 13. Người là động vật.
a)
a) Động vật ăn thịt. b)Động vật ăn cỏ. c)Động vật ăn tạp. d)Động vật ăn cơm.
Câu 14. Quá trình tiêu hóa thức ăn có thể sảy ra.
a)
a) Bên ngoài tế bào. b)Bên trong tế bào. c)Bên ngoài cơ thể.
d)Bên trong tế bào hoặc bên ngoài tế bào tùy từng loại động vật.
Câu 15. Ở động vật đa bào bậc cao quá trình tiêu hóa thức ăn được thực hiện nhờ.
a)
a) Ống tiêu hóa, tuyến tiêu hóa. b)Tuyến tiêu hóa.
c)Ống tiêu hóa. d)Dạ dày và miệng.
Câu 16. Hệ tuần hoàn của động vật đa bào thường được cấu tạo từ các thành phần nào sau đây.
a)
a) Dịch tuần hoàn, tim, hệ mạch. b)Tim và hệ mạch.
b) Dịch tuần hoàn, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
c) Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

Cõu 17. Huyt ỏp cao l khi.
a) p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu tng quỏ cao.
b) p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu gim quỏ thp.
c)
c) Khi b b úi lõu ngy. d)Khi n quỏ no.
Cõu 18. Lng ng trong mỏu luụn gi c n nh l nh.
a) Tim b) Gan. . c) Thn d) Phi
Cõu 19. Vn ng cm ng l:
a) S vn ng sinh trng ca thc vt hng ti hoc trỏnh xa ngun kớch thớch.
b) S vn ng nh hng ca thc vt hng ti ngun kớch thớch.
c) S vn ng nh hng ca thc vt trỏnh xa ngun kớch thớch.
d)
d) S vn ng sinh trng ca thc vt khụng xỏc nh hng tỏc nhõn kớch thớch.
Cõu 20. Hng ng dng l.
a) Vn ng sinh trng trỏnh xa kớch thớch.
b) Vn ng sinh trng hng ti kớch thớch.
c) Vn ng sinh trng hng ti v trỏnh xa kớch tớch.
d) Vn ng sinh trng hng ti ỏnh sỏng
Cõu 21: Nc c vn chuyn trong cõy t r lờn lỏ l nh quỏ trỡnh :
a) hụ hp b) Thoỏt hi nc lỏ c) Quang hp d) Phõn hy cỏc cht hu c
Cõu 22: Tỏc nhõn ch yu iu tit m ca khớ khng l:
a) Hm lng nc b) nh sỏng c) Nhit d) Giú v cỏc ion khỏc
Cõu 23: Cõy trong búng ti b húa trng l do:
Cõu 23: Cõy trong búng ti b húa trng l do:
a) Khụng xy ra quang hp b) Xy ra hụ hp
a) Khụng xy ra quang hp b) Xy ra hụ hp
c) Dip lc b phõn hy
c) Dip lc b phõn hy
d) Nhit quỏ thp.
d) Nhit quỏ thp.

Cõu 24: Quỏ trỡnh hỡnh thnh amớt cú vai trũ:
Cõu 24: Quỏ trỡnh hỡnh thnh amớt cú vai trũ:
a) Gii c cho cõy
a) Gii c cho cõy
b) Tiờu hy NH3 tha c) To ni t d hp th d) Cung cp NL cho cõy
b) Tiờu hy NH3 tha c) To ni t d hp th d) Cung cp NL cho cõy
Cõu 25: Mt trong cỏc ngun NH4
Cõu 25: Mt trong cỏc ngun NH4
+
+
v NO3
v NO3
-
-
trong t m cõy hp th c l do:
trong t m cõy hp th c l do:
a) Cõy tng hp t nit khụng khớ
a) Cõy tng hp t nit khụng khớ
b) Vi khun c nh m trong t
b) Vi khun c nh m trong t
c) Phõn hy cỏc sn phm quang hp d) Sn phm ca hụ hp to ra.
c) Phõn hy cỏc sn phm quang hp d) Sn phm ca hụ hp to ra.
Cõu 26:
Cõu 26:
Sự xâm nhập của n
Sự xâm nhập của n
ớc từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế :
ớc từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế :
a) Thụ động
a) Thụ động

b) Bán thụ động c) Chủ động d) Bán chủ động
b) Bán thụ động c) Chủ động d) Bán chủ động
Câu 27: Diệp lục hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng :
Câu 27: Diệp lục hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng :
a) Đỏ
a) Đỏ
b) Lục c) Da cam d) Lam
b) Lục c) Da cam d) Lam
Cõu 55
Cõu 55
: Quỏ trỡnh kh nitrat din ra theo s :
: Quỏ trỡnh kh nitrat din ra theo s :
a/
a/
2 3 4
NO NO NH


b/
b/
3 2 3
NO NO NH


c/
c/
3 2 4
NO NO NH



d/
d/
3 2 2
NO NO NH


Cõu 61
Cõu 61
: Sn phm ca pha sỏng gm cú:
: Sn phm ca pha sỏng gm cú:
a/ ATP, NADPH v O2
a/ ATP, NADPH v O2
b/ ATP, NADPH v CO2
b/ ATP, NADPH v CO2
c/ ATP, NADP+v O2
c/ ATP, NADP+v O2
d/ ATP, NADPH.
d/ ATP, NADPH.
Cõu 63
Cõu 63
: Vai trũ no di õy khụng phi ca quang hp?
: Vai trũ no di õy khụng phi ca quang hp?
a/ Tớch lu nng lng.
a/ Tớch lu nng lng.
b/ To cht hu c.
b/ To cht hu c.
c/ Cõn bng nhit ca mụi trng
c/ Cõn bng nhit ca mụi trng
.
.

d/ iu ho nhit ca khụng khớ.
d/ iu ho nhit ca khụng khớ.
Cõu 71
Cõu 71
: Nhng cõy thuc nhúm thc vt CAM l:
: Nhng cõy thuc nhúm thc vt CAM l:
a/ Lỳa, khoai, sn, u.
a/ Lỳa, khoai, sn, u.
b/ Ngụ, mớa, c lng vc, c gu.
b/ Ngụ, mớa, c lng vc, c gu.
c
c
/ Da, xng rng, thuc bng.
/ Da, xng rng, thuc bng.


d/ Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
d/ Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
Cõu 70
Cõu 70
: Thc vt C4 c phõn b nh th no?
: Thc vt C4 c phõn b nh th no?
a/ Phõn b rng rói trờn th gii, ch yu vựng ụn i v ỏ nhit i.
a/ Phõn b rng rói trờn th gii, ch yu vựng ụn i v ỏ nhit i.
b/ Ch sng vựng ụn i v ỏ nhit i.
b/ Ch sng vựng ụn i v ỏ nhit i.
c/ Sng vựng nhit i.
c/ Sng vựng nhit i.
d/ Sng vựng sa mc.
d/ Sng vựng sa mc.

Cõu 75
Cõu 75
: Nhng cõy thuc nhúm thc vt C
: Nhng cõy thuc nhúm thc vt C
4
4
l:
l:
a/ Lỳa, khoai, sn, u.
a/ Lỳa, khoai, sn, u.


b/ Mớa, ngụ, c lng vc, c gu.
b/ Mớa, ngụ, c lng vc, c gu.
c/ Da, xng rng, thuc bng.
c/ Da, xng rng, thuc bng.
d / Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
d / Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
Cõu 90
Cõu 90
: c im hot ng ca khớ khng thc vt CAM l:
: c im hot ng ca khớ khng thc vt CAM l:
a/ úng vo ban ngy v m ra ban ờm.
a/ úng vo ban ngy v m ra ban ờm.
b/ Ch m ra khi hong hụn.
b/ Ch m ra khi hong hụn.
c/ Ch úng vo gia tra.
c/ Ch úng vo gia tra.
d/ úng vo ban ờm v m ra ban ngy.
d/ úng vo ban ờm v m ra ban ngy.

Cõu 96
Cõu 96
: í no di õy khụng ỳng vi chu trỡnh canvin?
: í no di õy khụng ỳng vi chu trỡnh canvin?
a/ Cần ADP.
a/ Cần ADP.
b/ Giải phóng ra CO
b/ Giải phóng ra CO
2
2
.
.
c/ Xảy ra vào ban đêm.
c/ Xảy ra vào ban đêm.
d/ Sản xuất C
d/ Sản xuất C
6
6
H
H
12
12
O
O
6
6
(đường).
(đường).
Câu 118
Câu 118

: Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic là:
: Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic là:
a/ Rượi êtylic + CO
a/ Rượi êtylic + CO
2
2
+ Năng lượng.
+ Năng lượng.
b/ Axit lactic + CO
b/ Axit lactic + CO
2
2
+ Năng lượng.
+ Năng lượng.
c/ Rượi êtylic + Năng lượng.
c/ Rượi êtylic + Năng lượng.
d/ Rượi êtylic + CO
d/ Rượi êtylic + CO
2
2
.
.
Câu 119
Câu 119
: Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:
: Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:
a/ Chuổi chuyển êlectron.
a/ Chuổi chuyển êlectron.
b/ Chu trình crep.
b/ Chu trình crep.

c/ Đường phân.
c/ Đường phân.
d/ Tổng hợp Axetyl – CoA.
d/ Tổng hợp Axetyl – CoA.
Câu 120
Câu 120
: Phân giải kị khí (lên men)từ axit piruvic tạo ra:
: Phân giải kị khí (lên men)từ axit piruvic tạo ra:
a/ Chỉ rượu êtylic.
a/ Chỉ rượu êtylic.


b/ Rượu êtylic hoặc axit lactic.
b/ Rượu êtylic hoặc axit lactic.
c/ Chỉ axit lactic.
c/ Chỉ axit lactic.
d/ Đồng thời rượu êtylic axit lactic
d/ Đồng thời rượu êtylic axit lactic
Câu 158:
Câu 158:
Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?
Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?
a/ Làm tăng nhu động ruột.
a/ Làm tăng nhu động ruột.
b/ Làm tăng bề mặt hấp thụ.
b/ Làm tăng bề mặt hấp thụ.
c/ Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.
c/ Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.
d/ Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.
d/ Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

Câu 172
Câu 172
: Vì sao lưỡng cư sống đưởc nước và cạn?
: Vì sao lưỡng cư sống đưởc nước và cạn?
a/ Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
a/ Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
b/ Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.
b/ Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.
c/ Vì da luôn cần ẩm ướt.
c/ Vì da luôn cần ẩm ướt.
d/ Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.
d/ Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.
Câu 173
Câu 173
: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:
: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:
a/ Sự co dãn của phần bụng
a/ Sự co dãn của phần bụng
.
.
b/ Sự di chuyển của chân.
b/ Sự di chuyển của chân.
c/ Sự nhu động của hệ tiêu hoá.
c/ Sự nhu động của hệ tiêu hoá.
d/ Vận động của cánh.
d/ Vận động của cánh.
Câu 174
Câu 174
: Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?
: Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

a/ Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.
a/ Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.
b/ Vì cửa miệng thềm miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng.
b/ Vì cửa miệng thềm miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng.
c/ Vì nắp mang chỉ mở một chiều.
c/ Vì nắp mang chỉ mở một chiều.
d/ Vì cá bơi ngược dòng nước.
d/ Vì cá bơi ngược dòng nước.
Câu 176
Câu 176
: Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?
: Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?
a/ Vì có nhiều cung mang.
a/ Vì có nhiều cung mang.
b/ Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.
b/ Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.
c/ Vì mang có kích thước lớn.
c/ Vì mang có kích thước lớn.
d/ Vì mang có khả năng mở rộng.
d/ Vì mang có khả năng mở rộng.
Câu 182
Câu 182
: Sự thông khí ở phổi của loài lưỡng cư nhờ
: Sự thông khí ở phổi của loài lưỡng cư nhờ
a/ Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
a/ Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
b/ Sự vận động của các chi.
b/ Sự vận động của các chi.
c/ Các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.
c/ Các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

d/ Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
d/ Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
Câu 192
Câu 192
: Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?
: Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?
a/ Tim
a/ Tim


Động Mạch
Động Mạch


Tĩnh mạch
Tĩnh mạch


Mao mạch
Mao mạch


Tim.
Tim.
b/ Tim
b/ Tim


Động Mạch
Động Mạch



Mao mạch
Mao mạch


Tĩnh mạch
Tĩnh mạch


Tim.
Tim.
c/ Tim
c/ Tim


Mao mạch
Mao mạch


Động Mạch
Động Mạch


Tĩnh mạch
Tĩnh mạch


Tim.
Tim.

Câu 197
Câu 197
: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?
: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?
a/ Đa số động vật thân mềm và chân khớp.
a/ Đa số động vật thân mềm và chân khớp.
b/ Các loài cá sụn và cá xương.
b/ Các loài cá sụn và cá xương.
c/ Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.
c/ Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.
d/ Động vật đơn bào.
d/ Động vật đơn bào.
d/ Tim
d/ Tim


Tĩnh mạch
Tĩnh mạch


Mao mạch
Mao mạch


Động Mạch
Động Mạch


Tim.
Tim.

Câu 203
Câu 203
: Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?
: Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?
a/ Chỉ có ở động vật có xương sống.
a/ Chỉ có ở động vật có xương sống.
b/ Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.
b/ Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.
c/ Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.
c/ Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.
d/ Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.
d/ Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.
Câu 225
Câu 225
: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
a/ Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
a/ Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
b/ Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…
b/ Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…
c/ Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
c/ Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
d/ Cơ quan sinh sản
d/ Cơ quan sinh sản
Câu 260
Câu 260
: Các kiểu hướng động dương của rễ là:
: Các kiểu hướng động dương của rễ là:
a/ Hướng đất, hướng nước, hướng sáng.
a/ Hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b/ Hướng đất, ướng sáng, huớng hoá.
b/ Hướng đất, ướng sáng, huớng hoá.
c/ Hướng đất, hướng nước, huớng hoá.
c/ Hướng đất, hướng nước, huớng hoá.
d/ Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.
d/ Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.
Câu 261
Câu 261
: Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?
: Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?
a/ Chiếu sáng từ hai hướng.
a/ Chiếu sáng từ hai hướng.
b/ Chiếu sáng từ ba hướng.
b/ Chiếu sáng từ ba hướng.
c/ Chiếu sáng từ một hướng.
c/ Chiếu sáng từ một hướng.
d/ Chiếu sáng từ nhiều hướng.
d/ Chiếu sáng từ nhiều hướng.
Câu 265
Câu 265
: Ứng độngkhác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?
: Ứng độngkhác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?
a/ Tác nhân kích thích không định hướng.
a/ Tác nhân kích thích không định hướng.
b/ Có sự vận động vô hướng
b/ Có sự vận động vô hướng
c/ Không liên quan đến sự phân chia d/ Có nhiều tácnhân kích thích.
c/ Không liên quan đến sự phân chia d/ Có nhiều tácnhân kích thích.
Câu 276
Câu 276

: Ý nào không đúng đối với phản xạ?
: Ý nào không đúng đối với phản xạ?
a/ Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh.
a/ Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh.
b/ Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ.
b/ Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ.
c/ Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng.
c/ Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng.
d/ Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng.
d/ Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng.
Câu 277
Câu 277
: Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?
: Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?
a/ Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.
a/ Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.


b/ Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.
b/ Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.
c/ Tiêu phí nhiều năng lượng.
c/ Tiêu phí nhiều năng lượng.
d/ Tiêu phí ít năng lượng.
d/ Tiêu phí ít năng lượng.
Câu 292
Câu 292
: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?
: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?
a/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
a/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
b/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
c/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.
c/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.
d/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.
d/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.
Câu 293
Câu 293
: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?
: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?
a/ Là phản xạ có tính di truyền.
a/ Là phản xạ có tính di truyền.
b/ Là phản xạ bẩm sinh.
b/ Là phản xạ bẩm sinh.
c/ Là phản xạ không điều kiện.
c/ Là phản xạ không điều kiện.


d/ Là phản xạ có điều kiện.
d/ Là phản xạ có điều kiện.
Câu 294
Câu 294
: Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:
: Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:
a/ Não và thần kinh ngoại biên.
a/ Não và thần kinh ngoại biên.
b/ Não và tuỷ sống.
b/ Não và tuỷ sống.
c/ Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
c/ Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

.
.
d/ Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.
d/ Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.
Câu 315
Câu 315
: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?
: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?
a/ Khe xinap
a/ Khe xinap


Màng trước xinap
Màng trước xinap


Chuỳ xinap
Chuỳ xinap


Màng sau xinap.
Màng sau xinap.
b/ Màng trước xinap
b/ Màng trước xinap


Chuỳ xinap
Chuỳ xinap



Khe xinap
Khe xinap


Màng sau xinap.
Màng sau xinap.
c/ Màng sau xinap
c/ Màng sau xinap


Khe xinap
Khe xinap


Chuỳ xinap
Chuỳ xinap


Màng trước xinap.
Màng trước xinap.
d/ Chuỳ xinap
d/ Chuỳ xinap


Màng trước xinap
Màng trước xinap


Khe xinap
Khe xinap



Màng sau xinap
Màng sau xinap
Câu 316
Câu 316
: Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
: Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
a/ Màng trước xinap.
a/ Màng trước xinap.
b/ Chuỳ xinap.
b/ Chuỳ xinap.
c/ Màng sau xinap.
c/ Màng sau xinap.
d/ Khe xinap.
d/ Khe xinap.
Câu 337
Câu 337
: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:
: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:
a/ Số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên.
a/ Số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên.
b/ Kích thích của môi trường kéo dài.
b/ Kích thích của môi trường kéo dài.
c/ Kích thích của môi trường lạp lại nhiều lần.
c/ Kích thích của môi trường lạp lại nhiều lần.
d/ Kích thích của môi trường mạnh mẽ.
d/ Kích thích của môi trường mạnh mẽ.
Câu 250
Câu 250

: Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là:
: Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là:
a/ Tập tính sinh sản.
a/ Tập tính sinh sản.
b/ Tập tính di cư
b/ Tập tính di cư
c/ Tập tính xã hội.
c/ Tập tính xã hội.
d/ Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
d/ Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
Câu 251
Câu 251
: Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức hệ thần kinh chưa phát triển thuộc loại tập tính nào?
: Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức hệ thần kinh chưa phát triển thuộc loại tập tính nào?
a/ Số ít là tập tính bẩm sinh.
a/ Số ít là tập tính bẩm sinh.
b/ Phần lớn là tập tính học tập.
b/ Phần lớn là tập tính học tập.
c/ Phần lớn là tập tính bẩm sinh.
c/ Phần lớn là tập tính bẩm sinh.
d/ Toàn là tập tính học tập.
d/ Toàn là tập tính học tập.
Câu 252
Câu 252
: Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập:
: Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập:
a/ Học ngầm.
a/ Học ngầm.
b/ Điều kiện hoá đáp ứng.
b/ Điều kiện hoá đáp ứng.

c/ Học khôn.`
c/ Học khôn.`
d/ Điều kiện hoá hành động.
d/ Điều kiện hoá hành động.
Câu 355
Câu 355
: Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?
: Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?
a/ Số ít là tập tính bẩm sinh.
a/ Số ít là tập tính bẩm sinh.
b/ Toàn là tập tính tự học.
b/ Toàn là tập tính tự học.
c/ Phần lớn tập tính tự học.
c/ Phần lớn tập tính tự học.


d/ Phần lớn là tập tính bảm sinh.
d/ Phần lớn là tập tính bảm sinh.
Câu 356
Câu 356
: Ứng dụng tập tính nào của động vật, đòi hỏi công sức nhiều nhất của con người?
: Ứng dụng tập tính nào của động vật, đòi hỏi công sức nhiều nhất của con người?
a/ Phát huy những tập tính bẩm sinh.
a/ Phát huy những tập tính bẩm sinh.
b/ Phát triển những tập tính học tập.
b/ Phát triển những tập tính học tập.
c/ Thay đổi tập tính bẩm sinh.
c/ Thay đổi tập tính bẩm sinh.
d/ Thay đổi tập tính học tập.
d/ Thay đổi tập tính học tập.

Câu 357
Câu 357
: Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật là:
: Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật là:
a/ In vết.
a/ In vết.
b/ Quen nhờn.
b/ Quen nhờn.
c/ Học ngầm
c/ Học ngầm
d/ Điều kiện hoá hành động
d/ Điều kiện hoá hành động
Câu 358
Câu 358
: Hình thức học tập nào phát triển nhất ở người so với động vật?
: Hình thức học tập nào phát triển nhất ở người so với động vật?
a/ Điều kiện hoá đáp ứng.
a/ Điều kiện hoá đáp ứng.
b/ Học ngầm.
b/ Học ngầm.
c/ Điều kiện hóa hành động.
c/ Điều kiện hóa hành động.
d/ Học khôn.
d/ Học khôn.
Bài kiểm tra học kỳ i
Bài kiểm tra học kỳ i


Môn sinh học
Môn sinh học



Khối 11
Khối 11
Họ và tên:Lớp 11A. Mã đề
Họ và tên:Lớp 11A. Mã đề
: 001
: 001
i/ Phần trắc nghiệm khách quan:
i/ Phần trắc nghiệm khách quan:
( 7điểm
( 7điểm
)
)
STT Chọn đáp án a hoặc b hoặc c hoặc d trong các câu sau điền vào cột bên tơng ứng. /A
1
Lng ng trong mỏu luụn gi c n nh l nh.
a Gan. b Phi c Tim d Thn
2
ng ng khỏc c bn vi hng ng c im no?
a Cú nhiu tỏcnhõn kớch thớch. b. Tỏc nhõn kớch thớch khụng nh hng.
c Cú s vn ng vụ hng d Khụng liờn quan n s phõn chia
3
Sn phm ca s phõn gii k khớ (lờn men) t axit piruvic l:
a Ri ờtylic + CO
2
+ Nng lng b Axit lactic + CO
2
+ Nng lng.
c Ri ờtylic + CO

2
. d Ri ờtylic + Nng lng
4
S thụng khớ trong cỏc ng khớ ca cụn trựng thc hin c nh:
a S nhu ng ca h tiờu hoỏ. b S di chuyn ca chõn.
c Vn ng ca cỏnh. d. S co dón ca phn bng.
5
ng dng tp tớnh no ca ng vt, ũi hi cụng sc nhiu nht ca con ngi?
a Phỏt trin nhng tp tớnh hc tp. b Thay i tp tớnh hc tp.
c Phỏt huy nhng tp tớnh bm sinh. d Thay i tp tớnh bm sinh.
6
Nu hm lng CO
2
trong mụi trng tng cao s lm:
a Hụ hp tng cng. b Hụ hp b c ch.
c Thun li cho hụ hp. d Quang hp b c ch.
7
H tun hon ca ng vt a bo thng c cu to t cỏc thnh phn no sau õy.
a Dch tun hon, tim, h mch b Tim v h mch.
c Tim, ng mch, tnh mch, mao mch.
d Dch tun hon, ng mch, tnh mch, mao mch.
8
Quang hp cỏc nhúm thc vt C
3
C
4
v cam ging nhau im no.
a C hai pha. b. Pha ti.
c Sn phm c nh CO
2

u tiờn. d. Pha sỏng.
9
Huyt ỏp cao l khi.
a p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu tng quỏ cao. b Khi n quỏ no
c p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu gim quỏ thp. d Khi b b úi lõu ngy.
10
Quỏ trỡnh hỡnh thnh amớt cú vai trũ:
a Gii c cho cõy b Cung cp NL cho cõy
c To ni t d hp th d Tiờu hy NH3 tha
11
Cõy trong búng ti b húa trng l do:
a Khụng xy ra quang hp b Xy ra hụ hp
c Nhit quỏ thp. d Dip lc b phõn hy
12
Nhng nguyờn liu gỡ ca pha sỏng c pha ti dựng kh CO
2
.
a ATP, O
2
. b Tt c cỏc ý u ỳng.
c ATP. NADPH d NADPH, O
2
.
13
Nhng cõy thuc nhúm thc vt C
4
l:
a Rau dn, kờ, cỏc loi rau. b Da, xng rng, thuc bng. c
Lỳa, khoai, sn, u. d Mớa, ngụ, c lng vc, c gu.
14

ng vt a bo bc cao quỏ trỡnh tiờu húa thc n c thc hin nh.
a Tuyn tiờu húa. b D dy v ming.
c ng tiờu húa. D ng tiờu húa, tuyn tiờu húa.
15
Cỏc np gp ca niờm mc rut, trờn ú cú cỏc lụng tut v cỏc lụng cc nh cú tỏc dng gỡ?
a To iu kin cho tiờu hoỏ c hc. b.Lm tng nhu ng rut.
c To iu kin thun li cho tiờu hoỏ hoỏ hc. d. Lm tng b mt hp th.
16
H thn kinh ng gp ng vt no?
a Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, thõn mm.
b Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun t.
c Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun trũn.
d Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ.
17 Nhng cõy thuc nhúm thc vt CAM l:
a Da, xng rng, thuc bng. b Lỳa, khoai, sn, u.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×