Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

DE TRAC NGHIEM TN THEO CAU TRUC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.45 KB, 2 trang )

ĐỀ THI THỬ 2008 - 2009
Câu 1. Phản ứng este hóa là phản ứng giữa . . .
A. Anken với H
2
O B. Ancol với axit cacboxylic
C. Este với NaOH D. Este với H
2
O / H
+
.
Câu 2. Este CH
3
COOC
2
H
5
phản ứng với dd NạOH(t
0
) sinh
ra các chất hữu cơ là
A. C
2
H
5
COONa & CH
3
OH
B. C
2
H
5


ONa & CH
3
COOH
C. CH
3
COONa & C
2
H
5
OH
D. C
2
H
5
COOH & CH
3
ONa .
Câu 3. Đốt hoàn toàn 4,4 gam một este đơn chức X , thu
được 8,8 gam CO
2
và 3,5 gam nước. Công thức phân tử
của X là .
A.C
2
H
4
O
2
B.C
4

H
8
O
2
C.C
3
H
6
O
2
D.C
3
H
4
O
2
.
Câu 4. Thủy phân phenyl axetat trong dd NaOH thu được
các sản phẩm hữu cơ là
A. axit axetic & phenol
B. natri axetat & phenol
C. natri axetat & natri phenolat
D. axit axetic & natri phenolat .
Câu 5. Vinyl axtat được điều chế bằng phản ứng của .
A. Axit axetic với ancol vinylic
B. Axit axetic với axetylen
C. Axit axetic với vinyl clorua
D. Axit axetic với etylen
Câu 6. Phản ứng hóa học nào sau xảy ra thuận nghịch .
A. Đun hỗn hợp axit axetic với ancol etylic

B. Axit axetic tác dụng với axetilen .
C. Thủy phân phenyl axetat trong môi trường axit .
D. Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ .
Câu 7. Có các phản ứng xảy ra sau đây
1) axit axetic với ancol etylic
2) axit axetic với axetylen.
3) Thủy phân etyl clorua trong môi trường axit .
4) Thủy phân triolein trong môi trường kiềm .
5) Thủy phân phenyl axetat trong môi trường axit .
Số phản ứng thuận nghịch là .
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 8. Cho dãy các chất: o-crezol, ancol benzylic, ancol
metylic, phenol. Số chất tác dụng với dd NaOH là .
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9. Dãy các chất đều phản ứng được với NaOH là .
A. C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
COOH
B. C
2

H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
COOH
C. CH
3
Cl, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
OH.
D. C
2
H
5
Cl, C
2
H
5

COOCH
3
, C
6
H
5
CH
2
OH
Câu 10. Cần 100 ml dd NaOH 1M để trung hòa một axit
cacboxylic đơn chức . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 8,2 gam muối khan. Công thức của X là
A. HCOOH B. CH
3
COOH
C. C
2
H
5
COOH D. C
2
H
3
COOH.
Câu 11. Trung hóa 3.7 gam một axit cacboxylic đơn chức
cần 50 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức của X là.
A. C
3
H
7

COOH B. CH
3
COOH
C. C
2
H
5
COOH D. C
2
H
3
COOH.
Câu 12. Cho chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
tác dụng
với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử
C
2
H
3
O
2
Na. Công thức của X là.
A. HCOOC
3
H

7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
3
H
5
.
Câu 13. C
4
H
8
O
2
cố số este đồng phân cấu tạo là .
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 14. Monome dùng để chế tạo polime làm thủy tinh
hữu cơ, được điều chế từ
A. axit acrylic và ancol metylic
B. axit acrylic và ancol etylic

C. axit metacrylic và ancol metylic
D. axit metacrylic và ancol etylic
Câu 15. Cách bảo quản thực phẩm an tòan là sử dụng. . .
A. fomon B. phân đạm C. nước đá D. nước vôi
Câu 16. Cho cùng khối lượng mỗi chất sau : CH
3
COOH,
CH
3
OH, C
2
H
4
(OH)
2
, C
3
H
5
(OH)
3
tác dụng hoàn toàn với
Na (dư). Chất sinh ra thể tích H
2
lớn nhất là .
A.CH
3
COOHB.CH
3
OH

C.C
2
H
4
(OH)
2
D. C
3
H
5
(OH)
3
.
Câu 17. Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam
chất béo cần 15 ml dd KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu
chất béo là
A.6 B. 7 C. 8 D. 12 .
Câu 18. Khi thủy phân chất nào sau sẽ thu được glixerol .
A. etyl axetat B. tinh bột
C. chất béo D. Peptit .
Câu 19. Cho dãy các chất : CH
3
Cl, C
2
H
5
COOCH
3
,
CH

3
CHO, CH
3
COONa. Số chất khi thủy phân sinh ra
ancol metylic là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 20. Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH,
thu được sản phẩm là
A. natri oleat & glixerol B. natri oleat & etylen glicol
C. natri stearat & glixerol D. natri oleat & etanol
Câu 21. Dãy các chất đều có phản ứng tráng gương là
A. anđehit axetic, saccarozơ, mantozơ, metyl fomiat.
B. axit axetic, glucozơ, mantozơ, axit fomic .
C. anđehit axetic, glucozơ, mantozơ, axit fomic .
D. anđehit axetic, xenlulozơ, mantozơ, etyl fomiat.
Câu 22. Cho các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ,
mantozơ, fructozơ, glixerol, axetanđehit, etyl fomiat.
Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 23. Cho các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ,
glyxin, etyl axetat, etyl clorua, chất béo. Số chất có phản
ứng thủy phân là .
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 24. Cacbohiđrat ở dạng polime là
A. glucozơ B. saccarozơ C. xenlulozơ D. fructozơ.
Câu 25. Cacbohiđrat ở dạng đisaccarit là
A. glucozơ B. tinh bột C. xenlulozơ D. saccarozơ.
Câu 26. Cacbohiđrat khi thủy phân cho 2 monosacacrit là
A.xenlulozơ B.saccarozơ C.tinh bột D.mantozơ
Câu 27. Chất X khi lên men sinh ra sản phẩm gồm khí CO

2
và ancol etylic . Vậy chất X là .
A. glucozơ B. tinh bột C. xenlulozơ D. saccarozơ.
Câu 28. Amilozơ được tạo thành từ các gốc
A. α – glucozơ B. β– glucozơ
C. α – fructozơ D. β– fructozơ
Câu 29. Cho m gam hỗn hợp hai ancol tác dụng hoàn toàn
với Na (dư) thu được 2,24 lít H
2
(đkc) và 12,2 gam hỗn
hợp muối. Giá trị của m là (gam )
A. 7,8 B. 8,2C. 4,5 D. 12,0
Câu 30. Chất có tên “ thuốc súng không khói” được điều
chế từ phản ứng của
A. Xenlulozơ với axit sunfuric
B. Xenlulozơ với axit nitric.
C. Xenlulozơ với kali nitrat.
D. Tinh bột với kali nitrat.
Câu 31. Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang hồng


A. anilin B. axit 2-aminoaxxetit
C. metylamin D. axit glutamic
Câu 32. Cho các chất: CH
3
-NH
2
, NH
3
, C

6
H
5
-NH
2
,NaOH .
Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là .
A. CH
3
-NH
2
B. C
6
H
5
-NH
2
C. NH
3
D. NaOH.
Câu 33. Số đồng phân cấu tạo bậc II của C
4
H
11
N là .
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 34. Khi đốt 4,5 gam một amin đơn chức, thu được
1,12 lít N
2
(đkc). Công thức phân tử của amin X là

A. CH
5
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
3
H
5
N
Câu 35. Cho 6,2 gam một amin đơn chức X tác dụng đủ
với HCl, thu được 13,5 gam muối. Công thức của X là
A. CH
5
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
3
H

5
N
Câu 36. Polime bị thủy phân cho α – aminoaxit là
A. Polistiren B. Polipeptit
C. Nilon- 6,6 D. Polisaccarit
Câu 37. Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : etylamin,
axit axetic, axit α –aminoaxetic. Ta dùng 1 thuốc thử là.
A. AgNO
3
/NH
3
B. NaOH
C. quỳ tím D. Phenolphtalein .
Câu 38. Cho các chất: CH
3
-COONa, CH
3
-COOCH
3
, HCl,
CH
3
COOH, NH
2
CH
2
COOH, ClNH
3
CH
2

COOH.
Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là.
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 39. Tên gọi nào sau đây không đúng với công thức cấu
tạo sau : CH
3
CH(NH
2
)COOH
A. alanin B. axit α –aminopropionic
C. anilin D. axit 2 –aminopropanoic
Câu 40. NH
2
CH
2
COOH có tên gọi không đúng là
A.glyxin B.glixerin C.Glicocol D.axit aminoaxetic
Câu 41. Khi cho glyxin tác dụng với dung dịch X thấy có
khí N
2
thoát ra. Chất X là
A. HClB. NaNO
3
C. HNO
2
D. NaOH
Câu 42. Cho 10,3 gam một α –aminoaxit X chứa 1 nhóm
NH
2
trong phân tử tác dụng hết với HCl, thu được 13,95

gam muối. Công thức cấu tạo của α –aminoaxit X là
A. NH
2
CH
2
COOH B. NH
2
CH
2
CH
2
COOH
C. CH
3
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Câu 43. Cho 8,9 gam este của một α –aminoaxit E tác dụng
hết với NaOH, thu được 9,7 gam muối. Công thức cấu tạo
của E là
A. NH
2
CH
2

COOCH
3
B. NH
2
CH
2
COOC
2
H
5
C. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
C. CH
3
CH(NH
2
)COOC
2
H
5
Câu 44. Chất tác dụng với Cu(OH)
2
tạo ra sản phẩm có
màu tím là .
A. Anđehit axetic B. Tinh bột
C. Xenlulozơ D. Peptit .

Câu 45. Số đồng phân amino axit của C
4
H
9
NO
2

A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 46. Số đồng phân este của amino axit và amino axit
của C
3
H
7
NO
2

A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 47. Polime tương ứng với tên của tơ nilon - 6,6 là?
A. Hexacloxiclohexan
B. Poliamit cuả axit adipic và hexametylendiamin
C. Polieste của axit terephtalic và etylen glycol
D. Poliamit của axit ε - aminocaproic
Câu 48. Cho sơ đồ phản ứng sau:
C
3
H
7
O
2
N + NaOH → (X) + CH

3
OH
Công thức cấu tạo nào sau là công thức đúng của X?
A. CH
3
- COONH
4
B. H
2
N - CH
2
- COONa
C. NH
2
- CH
2
- COOH D. CH
3
- CH
2
- CONH
2
Câu 49. Cho dãy các kim loại: Be, Mg, Cu, Li, Na. Số kim
loại trong dãy có kiểu mạng tinh thể lục phương là.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 .
Câu 50. Có các cation: Fe
2+
, Cu
2+
, Ag

+
, H
+
. Thứ tự tăng dần
tính oxihóa các ion (từ trái sang phải) là .
A. H
+
, Fe
2+
, Cu
2+
, Ag
+
. B. Fe
2+
, Ag
+
, Cu
2+
, H
+
.
C. Cu
2+
, Fe
2+
, Ag
+
, H
+

. D. Fe
2+
, H
+
, Cu
2+
, Ag
+
.
Câu 51. Cho 3,6 gam một kim loại hóa trị II, vào dd HCl
dư, thu được 3,36 lít hiđro (đkc). Tên kim loại là .
A. magie B. sắt C. canxi D. kẽm
Câu 52. Cấu hình electron của cation R
+
có phân lớp ngoài
cùng là 2p
6
. Nguyên tử R là
A. Li B. K C. Na D. Mg
Câu 53. Cấu hình electron của cation R
3+
có phân lớp
ngoài cùng là 2p
6
. Nguyên tử R là
A. S B. Al C. N D. Mg
Câu 54. Cho các kim loại: Al, Cr, Hg, W. Hai kim loại có
nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất lần lượt là .
A. Hg, Al B. Al, Cr C. Hg, W D. W, Cr
Câu 55. Cho dãy các kim loại : Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần

độ hoạt động của các kim loại từ trái sang phải là.
A. Zn, Fe, Cr B. Fe, Zn, Cr
C. Zn, Cr, Fe D. Cr, Fe, Zn
Câu 56. Kim loại không khử nước ở nhiệt độ thường là
A. Na B. Ca C. Be D. Cs .
Câu 57. Cho các chất: FeO, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
,

HCl. Số
chất trong dãy bị oxihóa bởi H
2
SO
4
đặc nóng là .
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 .
Câu 58. Thứ tự tính dẫn điện giảm dần từ trái sang phải là
A. Fe, Al, Au, Cu, Ag B. Ag, Au, Cu, Al, Fe
C. Ag, Cu, Au, Al, Fe D. Ag, Cu, Al, Au, Fe
Câu 59. Cho K vào dung dịch CuSO

4
phản ứng vừa đủ, sau
phản ứng thu được những sản phẩm nào sau đây?
A. H
2
, Cu(OH)
2
và K
2
SO
4
B. H
2
, Cu và K
2
SO
4
C. Cu(OH)
2
và K
2
SO
4
D. Cu và K
2
SO
4
Câu 60. Hòa tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp gồm Fe và
một kim loại M hóa trị II trong dung dịch HCl thu được
1,12 lít H

2
(đkc). Kim loại M là .
A. Mg (24) B. Ca (40) C. Cr (52) D. Zn (65)
Câu 61. Cho 16,2 gam kim loại Al tác dụng với 0,15 mol
oxi. Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào
dung dịch HCl dư thấy thóat ra V lít khí H
2
(đkc) . Giá trị
của V là .
A. 6,72B. 5,6C. 13,44 D. 10,08
Câu 62. Cho 9,44 gam hỗn hợp Fe(56) và Cu(64) vào
dung dịch HNO
3
lõang dư, thu được 3,136 lít NO(đkc)
Số gam Cu trong hỗn hợp là (gam)
A. 3,2 B. 3,84 C. 6,4 D. 5,12

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×