Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề thi HK I Môn Sinh 12 Năm học 2008-2009

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.4 KB, 3 trang )

BỘ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ P là 0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa = 1. Theo lý thuyết, cấu trúc
di truyền của quần thể này ở thế hệ F
1
là:
A. 0,6AA + 0,2Aa + 0,2aa B. 0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa
C. 0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa D. 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa
Câu 2: Trong quá trình giảm phân một cơ thể có kiểu gen ABD/abd đã xảy ra hoán vị gen D và gen d với tần số hoán
vị là 20%. Cho rằng không xảy ra đột biến gen. Tỷ lệ giao tử Abd là:
A. 40% B. 20% C. 10% D. 15%
Câu 3: Biết 1 gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các ghen phânli độc lập à tổ hợp tự do. Theo lý
thuyết, phép lai AaBBDD × AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về 3 cặp tính trạng là:
A. 27/64 B. 9/64 C. 1/16 D. 27/36
Câu 4: Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi, nhưng tăng thêm một liên kết hiđro. Gen này bị đột biến thuộc
dạng:
A. Mất 1 cặp A-T B. Thay thế 1 cặp A-T=G-X C.Thêm 1 ặp A-T D. Thay thế 1 cặp G-X=A-T
Câu 5: Tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể giao phối là:
A. Cấu trúc di truyền của quần thể đó B. Tỷ lệ giao tử mang alen khác nhau của gen ta quan tâm
C. Thành phần kiểu gen của quần thể đó D. Cả B và C đều đúng
Câu 6: Xét hai quần thể có cấu trúc di truyền như sau:
- Quần thể 1: 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa - Quần thể 2: 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
Nội dung nào sau đây là đúng:
A. Cấu trúc di truyền của 2 quần thể đều đạt trạng thái cân bằng
B. Cấu trúc di truyền của 2 quần thể giống nhau lúc chúng đạt trạng thái cân bằng
C. Cấu trúc di truyền của 2 quần thể khác nhau vì vậy tần số các alen cúng khác nhau
D. Cấu trúc di truyền của quần thể 1 có tính ổn định cao hơn
Câu 7: Một NST có trình tự các gen là AB
0


CDEFG. Sau đột biến, trình tự các gen trên NST này là AB
0
CFEG. Đây là
dạng đột biến:
A. Lặp đoạn NST B. Chuyển đoạn NST C. Đảo đoạn NST D. Mất đoạn NST
Câu 8: Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen A và a, người ta thấy số cá thể có
kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 16%. Tỷ lệ % số cá thể có kiểu gen dị hợp trong quần thể này là:
A. 24% B. 48% C. 4,8% D. 36%
Câu 9: Để giải thích nguyên nhân di truyền của biểu hiện ưu thế là con người đã sử dụng:
I. Giả thuyết về trạng thái dị hợp tử II. Giả thuyết siêu trội
III. Giả thuyết về giao tử thuần khiết IV.Giả thuyết về tác động cộng gộp của các gen trội có lợi
A. I, III. IV B. I, II, III C. II, III, IV D. I, II, IV
Câu 10: Cho biết 1 gen quy định 1 tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Bb × Bb cho ra đời
con có:
A. 2 kiểu gen, 2 kiểu hình B. 3 kiểu gen, 2 kiểu hình C. 3 kiểu gen, 3 kiểu hình D. 2 kiểu gen, 3 kiểu hình
Câu 11: Hậu quả về mặt kiểu gen của quần thể tự phối:
A. Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp B. Tăng tính chất dị hợp, giảm tính chất đồng hợp
C. Xuất hiện thêm alen mới D. Tăng tính chất đồng hợp
Câu 12: Tro9ng trường hợp gen có lợi là gen trội hoàn toàn, theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào dưới đây cho F
1

ưu thế lai cao nhất:
A. aabbDD × AAbbDD B. AabbDD × aaBBddC. aaBBdd × aabbdd D. AabbDD × AABBDD
Câu 13: Cừu ĐôLy có kiểu gen giống với cừu nào nhất:
A. Cừu cho trứng B. Cừu mang thai C. Cừu cho nhân D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 14: Xét 1 gen có 3 alen. Số kiểu gen xuất hiện trong quần thể giao phối là:
A. 8 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 15: Ở 1 loài thực vật, lai 2 dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau, F
1
thu được hoàn toàn cây hoa trằng. Cho F

1

lai phân tích thu được thế hệ con 133 cây hoa trằng, 45 cây hoa đỏ. Cho biết không có đột biến xảy ra, có thể kết luận
tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật:
- 1 -
Mã đề 123
A. Hoán vị gen B. Tương tác gen C. Liên kết gen D. Phân ly độc lập
Câu 16: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở E.coli, Prôtêin ức chế do gen điều hoà tổng hợp có chức
năng:
A. Gắn vào vùng vận hành O làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc
B. Gắn vào vùng vận hành O để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
C. Gắn vào vùng khởi động O làm ức chế sự phiên mã của các ghen cấu trúc
D. Gắn vào vùng khởi động O để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
Câu 17: Lai dưa hấu tứ bội 4n với dưa hấu lưỡng bội 2n. Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường.
Cây lai tạo ra từ phép lai trên được gọi là:
A. Thể tam bội B. Thể tứ bội C. Thể lục bội D. Thể ba nhiễm
Câu 18: Guanin dạng hiếm (G
*
) kết cặp với Timin trong quá trình phân đôi tạo nên đột biến điểm dạng:
A. Thay thế cặp A-T=G-X B. Mất 1 cặ A-T C. Thêm 1 cặp G-X D. Thay thế cặp G-X=A-T
Câu19: Tên gọi của 2 loại enzim cắt và enzim nối, dung trong giai đoạn 2 cảu kỹ thuật cấy gen lần lượt là:
A. Restrictaza và ligaza B. Tranferaza và lipaza C. Restrictaza và lipaza D. Peroxiraza và ligaza
Câu 20: Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất trong:
A. Lai khác thứ B. Lai khác dòng C. Lai khác loài D. Lai khác chi
Câu 21: Đột biến gen dạng thay thế cặp G - X bằng cặp X - G hoặc T - A, do tác động của loại hoá chất nào:
A. 5-brôm uraxin (5-BU) B. Acridin hoặc côsixin C. Nitrozo mêtyl ure D. Ety mêtan sunfonat
Câu 22: Dùng hoá chất côsixin tác động vào loại cây trồng nào dưới đây có thể tạo giống tam bội đem lại hiểu quả kinh
tế cao:
A. Ngô B. Đậu tương C. Lúa D. Dâu tằm
Câu 23: Ở ruồi giấm, gen quy định tính trạng máu mắt chỉ nằm trên NST. Alen quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với

alen quy định mắt trắng. Lai ruồi cái mắt trắng với ruồi đực mắt đỏ, nếu không có mới xảy ra thì F
1
thu được:
A. 100% ruồi mắt trắng B. 100% ruồi đực mắt trắng, 100% ruồi cái mắt đỏ
C. 100% ruồi đực mắt đỏ, 100% ruồi cái mắt trắng D. 100% ruồi mắt đỏ
Câu 24: Công nghệ sinh học là gì:
A. Quá trình tổng hợp các chất sinh học trong công nghệ B. Công nghệ làm ghen đột biến cho năng suất cao
C. Công nghệ sản xuất các hợp chất sinh học quy mô lớn, D. Quá trình tạo ra các cơ thể sống trong công nghệ
rút ngắn thời gian và hạ giá thành hàng vạn tấn
Câu 25: Một trong những đặc điểm của quá trình tái bản AND ở sinh vật nhân thức là:
A. Quá trình tái bản và dịch mã B. Xảy ra vào kì đầu của nguyên phân
C. Xảy ra trong tế bào chất D. Xảy ra ngay trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân
chia tế bào.
Câu 26: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định than cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả bầu dục; các gen liên kết hoàn toàn với nhau. Phép lai nào sau đây cho tỉ
lệ kiểu hình 1:2:7
A. Ab/AB × ab/ab B. ab/ab × Ab/aB C. Ab/aB × Ab/aB D. AB/ab × AB/aB
Câu 27: Phương trình Hacđi – Vanbec có dạng nào?
A. p(A) = p
2
+ 2pq B. p(A) + q(a) = 1 C. p
2
.q
2
= (2pq/2)
2
D. p
2
+ 2pq + q
2

= 1
Câu 28: Trong tế bào sinh dưỡng của người phụ nữ mắc hội chứng Tớcnơ có:
A. 1 NST giới tính X B. 2 NST giới tính X C. 4 NST giới tính X D. 3 NST giới tính X
Câu 29: Vốn gen của quần thể là:
A. Tất cả các tổ hợp gen của quần thể đó
B. Tất cả các gen nằm trong nhân tế bào của các cá thể trong quần thể đó
C. Tất cả các alen trong quần thể không kể đến các alen đột biến
D. Kiểu gen của quần thể
Câu 30: Khi tự thụ phấn các cá thể mang n cặp gen dị hợp tử phân li độc lập, số dòng thuần chủng xuất hiện theo biểu
thức tổng quát nào sau đây:
A. 2
n
B. n/2 C. 2
n-1
D. 4
n
--------------- HẾT ---------------
- 2 -
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I
Môn: SINH HỌC 12
Mã đề 123
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
D A A B B B C B D B
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
D B D D B A A C A B
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
D D B C D C D A C A
- 3 -

×