Tải bản đầy đủ (.ppt) (16 trang)

Tiết 6: Phép toán - Biểu thức - Câu lệnh gán

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86.19 KB, 16 trang )



Biết các khái niệm: PHÉP TOÁN, BIỂU
THỨC SỐ HỌC, HÀM SỐ HỌC CHUẨN, BIỂU
THỨC QUAN HỆ VÀ BIỂU THỨC LOGIC

Hiểu và viết được lệnh GÁN

Viết được các biểu thức số học và logic
với các phép toán thông dụng
§6. PHÉP TOÁN – BIỂU THỨC –
CÂU LỆNH GÁN


1. Phép toán

a) Khái niệm:

- Gồm các phép toán cộng(+), trừ(-),
nhân(*), chia(/), chia nguyên (DIV), chia
lấy phần dư (MOD) . . .

- Các ký hiệu, thứ tự tính toán trong TP
cũng gần giống như trong toán học.

- Kiểu của kết quả các phép toán số
học phụ thuộc vào kiểu của các toán
hạng

- Kiểu của kết quả phép toán quan hệ là
kiểu logic



PHÉP TOÁN TRONG TOÁN HỌC TRONG TP
Số học với
số nguyên
+ ; - ; x ;
DIV ; MOD
+ ; - ; * ,
DIV, MOD
Số học với
số thực
+; - ; x ; : +; - ; * ; /
Các phép
toán quan
hệ
<; <=, > ; >=; =; <>
<; <=, > ;
>=; =; <>
Các phép
toán logic
Phủ đònh, hoặc,

NOT, OR,
AND
b) Ký hiệu các phép toán:


2. Biểu thức số học

a) Khái niệm:


Biểu thức số học trong TP có thể chứa :

+ Biến kiểu số

+ Hằng số

+ Các hàm

+ Các biến kiểu số và hằng hoặc
các hàm liên kết nhau bởi một số hữu hạn
các phép toán số học, các dấu ngoặc
tròn.


b) Quy cách viết:

Chỉ dùng dấu ngoặc tròn để xác
đònh trình tự thực hiện phép toán.

Viết và tính lần lượt từ trái sang
phải.

Sử dụng dấu * thay cho dấu x

Sử dụng dấu / thay cho dấu :

C) Thứ tự thực hiện các phép toán:

+ Các phép toán trong ngoặc


+ Từ trái sang phải, theo thứ tự: *, /,
DIV, MOD rồi đến +, -


Ex

x*y/z

a*x*x+b*x+c

(x+y)/(x-1/2)+(x-z)/(x*y)

SQR((a mod b) Div c)) * SQRT((d DIV e)

×