Tải bản đầy đủ (.doc) (248 trang)

giáo án tích hợp liên môn địa lý 9 theo chủ đề cả năm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (986.92 KB, 248 trang )

Phạm Thị Hải Yến Trờng THCS Thái Hà

Địa lí 9

Ngày soạn 29.8.2016

Ch 1: a lớ dõn c nc ta
Mc tiờu ca ch
Gip hc sinh tm hiu v nm vng kin thc, k nng v dõn s, s phõn b dõn c,
vn lao ng, vic lm, cht lng cuc sng
- Bit c nc ta cú 54 dõn tc. Dtc Kinh cú s dõn ụng nht. Cỏc dõn tc nc
ta luụn on kt bờn nhau trong quỏ trỡnh xõy dng v bo v t quc.
- Trỡnh by c tỡnh hỡnh phõn b DT nc ta.
- Phõn tớch bng thng kờ v mt s biu DS.
- Bit c s dõn nc ta.
- Hiu v trỡnh by c tỡnh hỡnh gia tng dõn s, ng.nhõn, hu qu.
- Hiu v trnh by c c im ca ngun lao ng v vic s dng lao ng
nc ta.
- Bit s lc v cht lng cuc sng v nõng cao chỏt lng cuc sng ca nhõn
dõn ta.
- Bit phõn tớch nhn xột cỏc biu .
Tun 1. Tit 1.

Cng ng cỏc dõn tc Vit Nam
Ngy dy ..
A. Mc tiờu cn t
Sau bi hc, HS cn:
- Bit c nc ta cú 54 dõn tc. Dtc Kinh cú s dõn ụng nht. Cỏc dõn tc nc
ta luụn on kt bờn nhau trong quỏ trỡnh xõy dng v bo v t quc.
- Trỡnh by c tỡnh hỡnh phõn b DT nc ta.
- Xỏc nh trờn B vựng phõn b ch yu ca 1 s dõn tc.


- Cú tinh thn tụn trng, on kt cỏc dõn tc.
B. Phng tin dy hc:
- B dõn c dõn tc VN.
- Tranh nh v cng ng cỏc dõn tc VN.
C. Tin trỡnh hot ng dy v hc:
* Bc 1: n nh t chc v kim tra(5p)
- Kim tra sỏch v, dng c hc tp ca HS.
* Bc 2: Bi mi(30p)
- Khi ng:
Giỏo viờn gii thiu v ch 1 : a lớ dõn c nc ta. õy l ch v vn dõn
tc, dõn s, phõn b dõn c, lao ng, vic lm, cht lng lao ng, cht lng cuc
sng ca ngi lao ng, ngi dõn Vit Nam. Ch ny cỏc em s ln lt tỡm
hiu qua nm tit hc.
1


Phạm Thị Hải Yến Trờng THCS Thái Hà

Địa lí 9

Ngày soạn 29.8.2016

Tit hc u tiờn hụm nay mi cỏc em cựng tỡm hiu v s a dng ca cỏc dõn tc
Vit Nam vi cỏc nột vn húa c ỏo m bn sc v s phõn b cỏc dõn tc
nc ta
Hot ng dy

Hot ng hc

Hot ng 1: Cỏ nhõn(15p)

I.Cỏc dõn tc Vit Nam:
* Mc tiờu: HS nm c:
- Nc ta cú 54 dõn tc, dõn tc Kinh cú s dõn
ụng nht.Cỏc dõn tc cú bn sc vn hoỏ riờng,
luụn k trong cng ng cỏc dõn tc VN.
- K nng quan sỏt, mụ t tranh nh, c bng s
liu.
* Tin hnh:
- Quan sỏt bng 1.1 v ni dung SGK, em hóy Hs quan st v suy ngh tr li
cho bit: Nc ta cú bao nhiờu dõn tc.
- 54 dừn tc anh em
- K tờn cỏc dõn tc m em bit?
- Dõn tc no cú s dõn ụng nht, chim bao
- Dừn tc kinh chim t l
ln nht 86.2%
nhiờu %?
- GV hng dn HS quan sỏt tranh nh v dõn tc
Kinh.
? Qua tranh nh v hiu bit ca mỡnh, em hóy
trỡnh by nhng nột ni bt v dõn tc Kinh( ngụn
ng, trang phc, tp quỏn, sn xut

Hs nghe, quan st tranh
Hs tr li
- cú kinh nghim sx nụng
nghip, ngh th cụng truyn
thng tinh xo, ngh bin..., cú
llg lao ng ụng o trong cỏc
ngnh kt quan trng. Mt s
nột vn hoỏ, ngh thut... t

ti nh cao...
- Nc ta cú 54 dõn tc cựng
sinh sng. Cỏc dõn tc cú tinh
thn on kt, gn bú trong
cng ng DT VN

=>

GV hng dn quan sỏt 1 s tranh nh v cỏc dõn
tc ớt ngi nc ta.
? Qua quan sỏt tranh nh v hiu bit ca mỡnh,
em hóy nờu 1 s nột tiờu biu v vn hoỏ ca cỏc
dõn tc ớt ngi nc ta.
? K tờn 1 s sn phm th cụng ca cỏc dõn tc
ú.
( Ty , Thỏi: dt th cm, thờu...Chm: lm gm,
trng bụng dt , Kh Me: lm ng Tht nt...)
2


Phạm Thị Hải Yến Trờng THCS Thái Hà

Địa lí 9

Ngày soạn 29.8.2016

Hóy k tờn cỏc v lónh o cao cp ca ng nh
nc ta , tờn cỏc v anh hựng dõn tc l ngi dõn
tc thiu s m em bit?
- ụng Nụng c Mnh, anh hựng Nỳp, anh hựng

Nụng Vn Dn
X Dõn tc ớt ngi cú s dõn v trỡnh phỏt
trin kinh t khỏc nhau =>
- Dõn tc Kinh cú s dõn ụng
nht, chim 86,2% dõn s c
nc, l lc lng ụng o
trong cỏc ngnh kinh t.
- Dõn tc ớt ngi chim t l
nh, cú nhiu nột riờng bit v
vn hoỏ, kinh nghim sx.
Ngoi ra cng ng cỏc dõn tc VN cũn cú ngi
Vit nh c nc ngoi.
? Vit Kiu cú vai trũ ntn vi s phỏt trin ca t (- úng gúp ti chớnh, chuyn
nc?
giao cụng ngh, l cu ni gia
nc ta vi cỏc nc trờn th
gii)...
Chỳ ý: VN l quc gia a dõn tc. i a s cỏc
dõn tc cú ngun gc bn a, cựng chung sng
di mt mỏi nh mt nc VN thng nht. Trong
s nghip xõy dng v phỏt trin t nc, cỏc dõn
tc anh em on kt, chung sc chung lũng sỏt
cỏnh bờn nhau.
II. Phõn b cỏc dõn tc:
Hot ng 2: Nhúm(15p)
* Mc tiờu: HS nm c s phõn b cỏc dõn tc
nc ta. Cú k nng phõn tớch L phõn b dõn
c, .
* Tin hnh:
Hng dn Hs quan sỏt lc phõn b dõn c

GV chia lp thnh 4 nhúm tỡm hiu s phõn b cỏc
dõn tc nc ta. Mi nhúm tho lun 1 cõu hi:
Nhúm 1: Da vo B phõn b cỏc dõn tc VN em
hóy tr. by s p.b d.tc Vit.
Nhúm2: Trỡnh by trờn B s phõn b dõn tc ớt
ngi TDMN phớa bc.
Nhúm3: Trỡnh by trờn B s phõn b dõn tc ớt
ngi vựng Trng Sn- TNg
Nhúm 4: Trỡnh by trờn B s phõn b dõn tc ớt
ngi NTB v Nam B.
Sau thi gian tho lun, i din cỏc nhúm bỏo
cỏo kq, nhúm khỏc nhn xột, b sung, GV kt lun
3


Phạm Thị Hải Yến Trờng THCS Thái Hà

Địa lí 9

Ngày soạn 29.8.2016

theo s :

PHN
B
CC
DN
TC.

Dõn tc Kinh: Phõn b khp c nc, ch yu ng

bng, trung du v ven bin.
Trung du min nỳi phớa bc: Ty, Nựng,
Thỏi, Mụng, Dao...
Dõn tc
ớt
ngi

Trng Sn, Tõy Nguyờn: ấờ, Giarai,
Bana
Nam trung b v Nam b: Chm, Kh
me

* Bc 3: Cng c(5p)
- Nc ta cú bao nhiờu dõn tc? Em thuc dõn tc no? ng hng th my v s
dõn? Nờu 1 s nột c sc vn hoỏ ca dõn tc em?
- Trỡnh by s phõn b cỏc dõn tc nc ta?
*Bc 4: HDVN(4p)lm tip bi tp 1 v BTL 9.

Rỳt kinh nghim gi dy
........................................................................................................................
........................................................................................................................
4


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016


........................................................................................................................
........................................................................................................................
.......................................................................................................................

5


Phạm Thị Hải Yến Trờng THCS Thái Hà

Địa lí 9

Ngày soạn 29.8.2016

Ch 1: a lớ dõn c nc ta
Tun 1. Tit 2.
Bi 2:

Dõn s v gia tng dõn s
Ngy dy..........................

A. Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc: HS cn:
- Bit c s dõn nc ta.
- Hiu v trỡnh by c tỡnh hỡnh gia tng dõn s, ng.nhõn, hu qu.
- Bit s thay i c cu dõn s v xu hng thay i c cu dõn s nc ta,
ng.nhõn ca s thay i ú.
2. K nng: Phõn tớch bng thng kờ v mt s biu DS.
3. Thỏi : ý thc v s cn thit phi cú qui mụ g hp lớ.
B. Phng tin dy hc:
- B bin i DS ( SGK- phúng to)

- Ti liu, tranh nh v hu qu bựng n dõn s.
C. Tin trỡnh dy hc trờn lp:
* Bc 1: n nh t chc v kim tra(5p)
1. Nc ta cú bao nhiờu dõn tc? Nột vn hoỏ riờng ca mi dõn tc th hin
nhng khớa cnh no?
2. Trỡnh by s phõn b ca cỏc dõn tc nc ta?
* Bc 2: Bi mi(30p)
Khi ng:
Hot ng dy

Hot ng hc

Hot ng 1: Cỏ nhõn(5p)
* Mc tiờu: HS nm c:
- Nc ta l nc ụng dõn, nhng thun li v
khú khn do dõn s ụng to nờn.
- K nng so sỏnh cỏc s liu rỳt ra kin thc.
* Tin hnh:
Da vo SGK em hóy:
- Nờu s dõn nc ta 2002.
- Th hng v dõn s v din tớch ca
nc ta so vi cỏc nc trờn th gii, cỏc
nc NA?
. - T phõn tớch trờn em cú nhn xột gỡ v dõn
s nc ta?
* Kt lun: =>
? M rng: Dõn s ụng to nhng thun li v
6

I. S dõn:


HS nghe, tr li
-2002: 79,7 tr ngi; 2003: 80,9
tr ngi
- V DT nc ta ng th 48 ,
v DS ng th 14/ hn 200
nc trờn th gii, th 3 trong kv
NA...)
- Nc ta l 1 nc ụng dõn
trờn th gii. Nm 2002 dõn s
nc ta l 79,7 triu ngi.


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

khó khăn gì trong phát triển KT- XH?
GV gợi ý cho HS

Ngµy so¹n 29.8.2016

Hs trả lời
- Thuận lợi: Nguồn LĐ dồi dào
Là thị trường rộng...
- Khó khăn: Gây sức ép lớn tới
phát triển kinh tế, bảo vệ tài
nguyên môi trường, chất lượng
cuộc sống.


Hoạt động 2: Cặp (10p)
II. Gia tăng dân số:
* Mục tiêu: HS cần:
- Hiểu và trình bày được tình hình gia tăng dân
số nước ta. Nguyên nhân và hậu quả của gia
tăng dân số nhanh.
- Thấy được sự thay đổi cơ cấu dân số và xu
hướng thay đổi cơ cấu dân số, nguyên nhân của
sự thay đổi đó.
- Có kĩ năng làm việc với BĐ, bảng số liệu.
* Tiến hành:
GV hướng dẫn HS quan sát BĐ 2.1 phóng to:
Em có nhận xét gì về đường biểu diễn tỉ lệ gia
tăng tự nhiên?
- Giảm dần
? Qua BĐ em hãy cho biết dân số nước ta có sự
thay đổi như thế nào?
- Gia tăng nhanh liên tục
? Dân số tăng nhanh liên tục dẫn đến hiện
tượng gì?
- bùng nổ dân số
GV yêu cầu 1 HS đọc thuật ngữ “ bùng nổ dân
số”
? Quan sát đường biểu diễn tỉ lệ gia tăng tự
nhiên em có nhận xét gì về sự thay đổi
TLGTTN của dân số? Hiện tượng “bùng nổ
dân số diễn ra vào thời kì nàơ ở nước ta?
- Tốc độ GT thay đổi từng giai
đoạn: cao nhất gần 4%( 19541960), từ 1976- 2003 xu hướng
giảm dần, thấp nhất gần 1,3%

( 2003). “BNDS” diễn ra vào tkì
? Em hãy giải thích nguyên nhân của sự thay cuối thập kỉ 50- cuối thế kỉ XX
đổi đó?
- Thực hiện chính sách DS và
KHHGĐ..)
* Kết luận: =>
- Dân số nước ta gia tăng rất
nhanh. Đặc biệt từ thập kỉ 50
đến cuối thế kỉ XX, nước ta có
hiện tượng bùng nổ dân số.
? Vì sao tỉ lệ gia tăng DS có giảm nhưng dân số
nước ta vẫn tăng nhanh?
- do DS nước ta đông, cơ cấu ds
7


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

trẻ => số phụ nữ trong tuổi sinh
đẻ nhiều=> số trẻ sinh ra hàng
năm nhiều=>dân số tăng nhanh.
? Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu
quả gì?

? Hãy phân tích lợi ích của việc giảm tỉ lệ GT
DS?


- làm chậm tốc độ phát triển
KT,
- chất lượng cs chậm được
cải thiện
- tác động nhanh chóng =>
suy giảm tài nguyên, ô
nhiễm môi trường.

- Đẩy mạnh phát triển KT, nâng
cao chất lượng CS, bảo vệ tốt tài
? Dựa vào bảng 2.1 hãy xác định các vùng có tỉ nguyên và gìn giữ môi trường..
lệ GTTN của DS cao nhất, thấp nhất?
- vùng Tây Nguyên có tỉ lệ gia
tăng tự nhiên cao nhất 2.11% còn
ĐBSH có tỉ lệ GTTN thấp nhất
Giải thích vì sao?
1.11%
- Do vùng núi có nhiều khó khăn
về CSVC kĩ thuật y tế, do nhận
thức của đồng bào dân tộc còn
* Kết luận=>
hạn chế.
- Nhờ thực hiện tốt chính sách
DS, nên tỉ lệ gia tăng tự nhiên có
xu hướng giảm.
- Tỉ lệ GTTN của DS không đều
giữa các vùng: cao nhất là Tây
Bắc, thấp nhất là ĐB Sông Hồng.


Hoạt động 3: Nhóm(15p)
* Mục tiêu:
- Nắm được sự thay đổi cơ cấu dân số và xu III. Cơ cấu dân số:
hướng thay đổi cơ cấu dân số ở nước ta,
nguyên nhân của sự thay đổi đó.
- có kĩ năng phân tích bảng số liệu.
* Tiến hành:
GV chia lớp thành 4 nhóm, thảo luận nội dung
2 phiếu học tập sau( Xem phụ lục)
Sau tg thảo luận, đại diện các nhóm báo cáo kq, HS làm việc theo nhúm và sự
các hs khác bổ sung, GV kết luận:=>
phõn cụng của GV

a, Cơ cấu dân số theo độ tuổi:
8


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

- Tỉ lệ trẻ em cao nhưng có xu
hướng giảm, tỉ lệ người trong và
trên độ tuổi lao động tăng lên.
b,Cơ cấu dân số theo giới:
- Tỉ lệ nữ cao hơn tỉ lệ nam
nhưng sự chênh lệch đang giảm
dần.

* Bước 3: Củng cố(5p)
- Nêu số dân nước ta. CMR nước ta có số dân đông.
- Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả gì? Hướng giải quyết?
* Bước 4: HDVN(5p)
- Trình bày sự thay đổi cơ cấu dân số ở nước ta. Nêu ảnh hưởng của sự thay
đổi đó.
* Phụ lục:
PHT số 1: Nhóm 1,3:
- Dựa vào bảng 2.2, em hãy:
+ Nhận xét về tỉ lệ trẻ em trong tổng dân số.
+ Nêu sự thayđổi tỉ lệ dân số theo độ tuổi ở nước ta qua các năm.
+ Vì sao cơ cấu dân số có sự thay đổi đó.
PHT số 2: Nhóm 2,4 :
Qua bảng 2.2 em hãy:
+ Nhận xét về tỉ lệ nam so với tỉ lệ nữ qua các năm.
+ Nhận xét về xu hướng thay đổi tỉ lệ nam so với tỉ lệ nữ.
+ Giải thích vì sao có sự khác nhau về tỉ lệ nam và nữ qua các thời kì.
Rút kinh nghiệm giờ dạy
...............................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

9


Phạm Thị Hải Yến Trờng THCS Thái Hà

Địa lí 9


Ngày soạn 29.8.2016

Ch 1: a lớ dõn c nc ta
Tun 2 - Tit 3
PHN B DN C V CC LOI HốNH QUN C
Ngy dy........................
A. Mc tiu cn t
1. Kin thc: HS cn:
- Trỡnh by c c im mt dõn s( M DS) v s phõn b dõn c ca nc ta.
- Bit c im ca cỏc loi hỡnh qun c nụng thụn, qun c thnh th v ụ th hoỏ
nc ta.
2. K nng: Bit phõn tớch biu , bng s liu.
3. Thỏi : ý thc c s cn thit phi p.trin ụ th trờn c s phỏt trin cụng
nghip v bo v mụi trng.
- Chp hnh cc chnh sch ca nh nc v dừn s.
B. Chun b
1. Hc sinh:
- Sch gio khoa, v ghi
2. Gio vin:
- Bn phừn b dừn c ụ th Vit Nam.
- T liu tranh nh v nh , mt s hnh thc qun c VN.
- Bng thng k mt dừn s mt s quc gia v dừn ụ th VN.
C. Tin trnh cc hot ng dy - hc
HOT NG DY

HOT NG HC

H1: n nh t chc; Kim tra bi c; Gii thiu bi mi ( 5 )
? Em húy nu c im phừn b dừn c - S phừn b dừn c trn th gii phừn
b khng ng u tp trung ụng

th gii.
vng ng bng ven bin, tha tht trn
min ni.
? Dừn c th gii c phừn thnh
- Dừn c th gii c phừn ra thnh 2
nhng kiu qun c no.
kiu qun c: Qun c nng thn, qun
c thnh th
GV: Nhn xt
GV: Vo bi
Cng nh cc nc trn th gii, s
phừn b dừn c VN cng ph thuc vo
cc iu kin t nhin, kinh t xú hi,
lch s Tu theo thi gian v lúnh th HS: Lng nghe
c th, cc nhừn t y tc ng vi nhau
10


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

tạo thành 1 bức tranh phõn bố dõn cư
như hiện nay. Bài học hụm nay chỳng ta
cựng tỡm hiểu bức tranh đó và biết được
nú đó tạo nờn sự đa dạng về hỡnh thức
quần cư ở nước ta như thế nào.
HĐ2: I. Mật độ dõn số và sự phõn bố dõn cư ( 15’)

* Mật độ dõn số
? Em hóy cho biết diện tớch VN và thứ - Diện tích tự nhiên VN: 329.247km 2.
hạng so với thế giới.
Đứng thứ 58 trên thế giới về diện tích

? Năm 2010, dõn số nước ta là bao
nhiờu và xếp thứ bao nhiờu trờn thế
giới.
? Dựa vào hiểu biết và SGK hóy so
sỏnh mật độ dõn số nước ta với mật độ
dõn số thế giới (2003),
GV: So sỏnh với chõu Á, với ĐNA.
Năm 2003
- VN: 246 người /km2
- TG: 47 người /km2
- Chõu Á 85 người /km2
- ĐNA:
+ Lào: 25 người /km2 .
+ Campuchia: 68 người /km2.
+ Malai xi a: 75 ng/ km2.
+ Thỏi Lan: 124 ng / km2.
? Qua so sỏnh em cú nhận xột gỡ về đặc
điểm mật độ dõn số nước ta.
GV: Cung cấp số liệu:
+ Mật độ dõn số VN: 1989: 195
người /km2, 1999: 231 ng /km2, 2002:
241 người / km2, 2003: 246 người / km2
? Qua cỏc số liệu trờn em cú nhận xột
gỡ về mật độ dõn số nước ta qua cỏc
năm.

Chuyển ý: Bức tranh phõn bố dõn cư

- Dân số VN là: 87,93 triệu người, xếp
thứ 13 trên thế giới, thứ 3 ĐNA
HS : Dựa vào số liệu trong sgk
- Năm 2003 MĐDS nước ta là 246
người/km2, thế giới là 47 người /km 2.
Gấp 5,2 lần thế giới

- Nhận xét:
+ Nước ta có mật độ dân số cao.
+ Mật độ dân số ngày một tăng.

11


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

nước ta hiện nay biểu hiện ntn ta cựng
tỡm hiểu đặc điểm cơ bản sự phõn bố
HS: Quan sát H1.3sgk
dõn cư ở nước ta ở mục 2:
+ Đồng bằng chiếm 1/4 diện tích đất tự
nhiên, tập trung 3/4 số dân, đông nhất là
* Phõn bố dõn cư
? Quan sỏt H3.1 cho biết dõn cư nước ta 2 đồng bằng sông Hồng và đồng bằng

tập trung đông đúc ở vựng nào. Đông sông Cửu Long.
+ Miền núi và cao nguyên, chiếm
nhất ở đâu.
? Dõn cư thưa thớt ở vựng nào. Ở đâu 3/4 diện tích đất tự nhiên, có 1/4 số dân.
+ Tây Bắc: 67 người/km 2; Tây nguyên:
thưa nhất.
82 người / km2.
- Dân cư nước ta phân bố không đồng
đều. Dân cư tập trung đông đúc ở đồng
? Em có nhận xét gì về sự phân bố dân bằng, ven biển và các đô thị, miền núi
và Tây Nguyên dân cư thưa thớt.
cư nước ta.
- Phần lớn dân cư nước ta sống ở nông
thôn ( 76%)
? Dựa vào hiểu biết thực tế và SGK,
cho biết sự phân bố dân cư giữa nông
thôn và thành thị ở nước ta có đặc điểm
gì.
? Dân cư tập trung đông ở nông thôn
chứng tỏ nền kinh tế có trình độ ntn.
? Hãy cho biết nguyên nhân của sự phân
bố dân cư nói trên.

- Kinh tế thấp, chậm phát triển ….
- Nguyên nhân: Đồng bằng, ven biển
các đô thị có điều kiện tự nhiên thuận
lợi các hoạt động sản xuất, có đk phát
triển hơn, có trình độ phát triển lực
lượng sản xuất, là khu vực khai thác lâu
đời ….

- Biện pháp:
+ Tổ chức di dân đến các vùng kinh tế
mới ở miền núi và cao nguyên.
+ Phát triển kinh tế miền núi...

? Nhà nước có chính sách, biện pháp gì
để phân bố lại dân cư .

GV: Chuyển ý: Nước ta là nước nông
nghiệp đại đa số dân cư sống ở vùng
nông thôn. Tuy nhiên điều kiện tự nhiên,
tập quán sản xuất, sinh hoạt mà mỗi
12


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

vùng có các kiểu quần cư khác nhau .

HĐ3: II. Cỏc loại hỡnh quần cư ( 12’)
- 2 loại hỡnh quần cư:
? Việt Nam cú mấy loại hỡnh quần cư.
+ Nụng thụn.
* Quần cư nụng thụn.

+ Thành thị.


? Quần cư nụng thụn là gỡ.
* Là điểm dõn cư nụng thụn với quy mụ
dõn số, tờn gọi khỏc nhau. Hoạt động
kinh tế chủ yếu là nụng nghiệp.

GV: Giới thiệu tập ảnh, hoặc mụ tả về
cỏc kiểu quần cư nụng thụn.
? Dựa trờn hiểu biết thực tế địa phương
và vốn hiểu biết sự khỏc nhau giữa cỏc
kiểu quần cư ở nụng thụn ở cỏc vựng + Quy mụ: Lớn
+ Tờn goi: Làng, bản.....
trờn nước ta? ( quy mụ, tờn gọi)
* GV mở rộng:
+ Làng Việt cổ cú lũy tre bao bọc cú
đỡnh làng cõy đa bến nước … cú nhiều
hộ dõn, trồng lỳa nước cú nhề thủ cụng
truyền thống.
+ Bản, buụn …(dõn tộc ớt người ) nơi
gần nguồn nước cú đất canh tỏc sản
xuất nụng lõm kết hợp cú dưới 100 hộ
dõn, làm nhà sàn trỏnh thỳ dữ, ẩm thấp

? Vỡ sao làng bản cỏch xa nhau.
- Vỡ khụng chỉ là nơi ở mà cũn là nơi
sản xuất, chăn nuụi kho chứa sõn phơi,
trồng cấy…..
? Cho biết sự giống nhau của cỏc quần - Hoạt động kinh tế chớnh là nụng lõm
ngư nghiệp ….
cư nụng thụn.

? Hóy nờu những thay đổi hiện nay ở
+ Diện mạo làng quờ thay đổi: điện,
quần cư nụng thụn mà em biết.
đường, trường, trạm …., nhà cửa, lối
sống văn minh tiến bộ, một số người
13


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

khụng tham gia sản xuất nụng nghiệp …
* Quần cư thành thị
? Dựa vào vốn hiểu biết và SGK nờu
đặc điểm của quần cư thành thị ở nước
ta.
* Cỏc đô thị của nước ta phần lớn cú
( quy mụ )
quy mụ vừa và nhỏ, cú chức năng chớnh
là hoạt động cụng nghiệp. Là trung tõm
kinh tế, chớnh trị, văn húa khoa học kĩ
thuật.
? Quan sỏt H.3.1 hóy nờu nhận xột về ( - Cỏc đô thị tập trung ở 2 đồng bằng
sự phõn bố cỏc đô thị ở nước ta hiện lớn và ven biển.
nay. Giải thớch.
- Do cú lợi thế về vị trớ địa lớ đk tự
GV:

nhiờn, kinh tế, xó hội …)
* Cỏc đô thị tập trung ở đồng bằng ven
biển.
* Số dõn thành thị và tỉ lệ dõn đô thị
tăng liờn tục.
HĐ4: III. Đô thị hoỏ ( 8’)
? Dựa vào bảng 3.1 hóy nhận xột về số HS nghiờn cứu bảng 3.1 sgk
dõn thành thị và tỉ lệ dõn thành thị ở - Số dõn thành thị và tỉ lệ dõn đô thị
nước ta. ( tốc độ tăng, giai đoạn nào tốc tăng liờn tục, từ năm 1995 đến năm
độ tăng nhanh …)
2000 tăng nhanh nhất.
? Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dõn thành thị - Trỡnh độ đô thị húa thấp.
đó phản ỏnh quỏ trỡnh đô thị húa của
nước ta ntn.
? Vấn đề bức xỳc cần giải quyết cho dõn - Cỏc vấn đề: Việc làm, nhà ở, kết cấu
cư tập trung quỏ đông ở cỏc thành phố hạ tầng đô thị, chất lượng mụi trường đô
lớn. Lấy VD minh họa:
thị …
? Lấy VD về việc mở rộng quy mụ đụ - Hà Tõy sỏt nhập Hà Nội, .....
thị.
VD: Việc mở rộng Thủ đô Hà Nội, lấy
Sụng Hồng là trung tõm mở về phớa
Đông Anh, Gia Lõm….
? Việc phản ảnh quy mụ đô thị núi lờn - Sự lan toả lúi sống thành thị về cỏc
đỡu gỡ.
vựng nụng thụn.
GV: kết luận:
- Đô thị hoỏ nước ta cũn thấp
- Trỡnh độ kinh tế - xó hội chưa cao.
14



Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

HĐ5: Củng cố; Luyện tập ( 5’ )
* Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3 sgk HS đọc nội dung bài tập 3
trang 14
- Nhận xột theo chiều dọc cột: Thấy - Dõn cư VN phõn bố khụng đồng đều:
được sự phõn bố dõn cư của cỏc vựng ở + Tập trung nhiều ở cỏc vựng đồng
nước ta.
bằng: ĐBSH: 1192 người/km2, ĐBSCL:
425 người/km2, ĐNB 476 người/km2...
+ Thưa thớt ở miền nỳi: Tõy Bắc, Tõy
Nguyờn...
- Nhận xột theo hàng ngang: Sự thay đổi - MĐDS VN tăng lờn.....
mật độ dõn số cỏc vựng ở nước ta.
- Mật độ dõn số cỏc vựng tăng lờn:....
? Nờu sự phõn bố dõn cư Việt Nam.
- Sự phõn bố dõn cư VN khụng đều:
+ Khụng đều giữa nụng thụn và thành
thị.
+ Khụng đều giữa đồng bằng và miền
nỳi.
HĐ6: Hướng dẫn về nhà ( 1’)
- Trả lời cỏc cõu hỏi 1,2,3 SGK/12.
- Làm bài tập trong tập bản đồ.

- Tỡm hiểu vấn đề lao động việc làm, chất lượng cuộc sống của nước ta

15


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

Chủ đề 1: Địa lớ dõn cư nước ta
Tuần 2 - Tiết 4
LAO ĐỘNG VIỆC LÀM. CHẤT LƯỢNG
CUỘC SỐNG
A. Mục tiờu cần đạt
HS cần hiểu và nắm vững về:
- Hiểu và trỡnh bày được đặc điểm của nguồn lao động và việc sử dụng lao động
nước ta.
- Biết sơ lược về chất lượng cuộc sống và nõng cao chỏt lượng cuộc sống của nhõn
dõn ta.
- Biết phõn tớch nhận xột cỏc biểu đồ.
B. Chuẩn bị
1. Học sinh:
- Nghiờn cưu bài học
2. Giỏo viờn:
- Cỏc biểu đồ cơ cấu lao động ( phúng to).
- Cỏc bảng thống kờ về sử dụng lao động.
- Tài liệu, tranh ảnh thể hiện sự tiến bộ về nõng cao chất lượng cuộc sống.
C. Tiến trỡnh cỏc hoạt động dạy - học

HOẠT ĐỘNG DẠY

HOẠT ĐỘNG HỌC

HĐ1: ổn định tổ chức; Kiểm tra bài cũ; Giới thiệu bài mới ( 5’ )
? Trỡnh bày sự phõn bố dõn cư ở nước 1- 2HS lờn trả lời
ta. Những giải phỏp để phõn bố dõn cư HS khỏc nhận xột bổ sung
hợp lớ.
- Sự phõn bố dõn cư VN khụng đều:
+ Khụng đều giữa nụng thụn và thành
thị.
+ Khụng đều giữa đồng bằng và miền
nỳi.
- Biện phỏp:
+ Tổ chức di dõn đến cỏc vựng kinh tế
mới ở miền nỳi và cao nguyờn.
+ Phỏt triển kinh tế miền nỳi...
? Nờu đặc điểm cỏc loại hỡnh quần cư ở - Loại loại hỡnh quần cư:
nước ta.
+ Quần cư nụng thụn.
GV: Nhận xột cho điểm
+ Quần cư thành thị.
Vào bài: Nguồn lao động là nhõn tố
16


Phạm Thị Hải Yến Trờng THCS Thái Hà

Địa lí 9


Ngày soạn 29.8.2016

quan trng hng u ca s pht trin
kinh t xú hi, cỳ nh hng quyt nh
n vic s dng cc ngun lc khc.
HS nghe
Tt c ca ci vt cht v cc gi tr
tinh thn tha mún nhu cu xú hi do
con ngi sn xut ra. Song khng phi
bt c ai cng tham gia lao ng sn
xut, m ch mt b phn dừn s cỳ
sc khe v tr tu vo tui nht
nh. r hn vn lao ng v cht
lng cuc sng nc ta, chng ta
cng tm hiu ni dung bi hm nay.
H2: I. Ngun lao ng v s dng lao ng ( 14)
* Ngun lao ng
GV: Y/c HS nhc li: S tui ca nhỳm
trong tui lao ng v trn tui - Tui lao ng 15 - 59, trờn tui lao
lao ng.
ng 60 tr lờn
GV: Lu ý, nhng ngi thuc hai
nhỳm tui trn chnh l ngun lao ng
ca nc ta.
? Da vo vn hiu bit v SGK, húy - Mt mnh:
cho bit ngun lao ng nc ta cỳ + Ngun lao ng nc ta di do, tng
nhng mt mnh, hn ch nchee.
nhanh cú nhiu kinh nghim trong sn
GV: Ngun lao ng nc ta di do v xut nụng, lõm ng nghip, th cụng
tng nhanh, bnh quừn mi nm tng nghip, cú kh nng tip thu khoa hc k

hn mt triu lao ng. ú l iu kin thut, cht lng lao ng ngy cng
quan trng pht trin kinh t.
nõng cao
- Hn ch: Lao ng nụng nghip l
chớnh, kh nng ỏp dung KHCN cha
cao.
? Quan st H.4.1 nhn xt v c cu lc HS quan sỏt H4.1 sgk:
lng lao ng gia thnh th v nng - Lao ng nc ta cũn tp trung ụng
thn. Gii thch nguyn nhừn.
nụng thụn,( chim 75,8% - nm
2003 )
? Nhn xt v cht lng lao ng (vỡ nụng thụn chim ti 76% s dõn).
nc ta. nừng cao cht lng lao - Lc lng lao ng cũn hn ch v th
ng cn phi lm g.
lc v cht lng (78,8% khụng qua o
17


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

tạo )
- Biện pháp nâng cao chất lượng lao
động hiện nay: Có kế hoạch giáo dục
đào tạo hợp lí và có chiến lược đầu tư
* GV: Mở rộng kiến thức cho HS, chất mở rộng đào tạo, dạy nghề.
lượng lao động với thang điểm 10, VN

được quốc tế chấm 3,79 điểm về nguồn
nhân lực …Thanh niên VN theo thang
điểm 10 của khu vực, thì trí tuệ đạt 2,3
điểm ngoại ngữ đạt 2,5 điểm, khả năng
thích ứng tiếp cận khoa học kĩ thuật đạt
2 điểm …
* Sử dụng lao động.
? Dựa vào hình 4.2 hãy nêu nhận xét về
cơ cấu sử dụng lao động nước ta theo - Phần lớn lao động tập trung trong
ngành. ( y/c so sánh cụ thể tỉ lệ lao động ngành nông - lâm - ngư nghiệp
từng ngành từ 1989 - 2003 )
- Cơ cấu sử dụng lao động của nước ta
* GV: Qua biểu đồ nhìn chung cơ cấu được thay đổi theo hướng CNH của nền
lao động có sự chuyển dịch mạnh theo kinh tế xã hội.
hướng CNH trong thời gian qua biểu
hiện ở tỉ lệ lao động trong ngành CNXD – DV tăng nhanh số lao động làm
việc trong ngành nông - lâm - ngư
nghiệp ngày càng giảm mạnh.
Tuy vậy, phần lớn lao động vẫn còn tập
trung trong nhóm ngành nông - lâm ngư nghiệp (59,6%). Sự gia tăng lao
động trong nhóm ngành CN - XD - DV
vẫn còn chậm chưa đáp ứng được yêu
cầu của sự nghiệp CNH - HĐH đất
nước
Chuyển ý: Chính sách khuyến khích sản
xuất, cùng với quá trình đổi mới đất
nước làm cho nền kinh tế nước ta phát
triển và có thêm nhiều chỗ làm mới.
Nhưng do tốc độ tăng trưởng lực lượng
lao động cao nên vấn đề giải quyết việc

làm đang là thách thức lớn đối với nước
18


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

ta, chúng ta sẽ tìm hiểu trong mục II.
HĐ3: II. Vấn đề việc làm ( 10’)
? Tại sao núi vấn đề việc làm đang là - Tỡnh trạng thiếu việc làm ở nụng thụn
đang diễn ra phổ biến, tỉ lệ thất nghiệp ở
vấn đề gay gắt ở nước ta hiện nay.
thành thị cao chiếm 6%. Do dõn số
ngày một tăng mà kinh tế chưa phỏt
triển mạnh.
- Do chất lượng lao động thấp, thiếu lao
động cú kĩ thuật trỡnh độ đáp ứng yờu
cầu của nền cụng nghiệp dịch vụ.
? Tại sao tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc
làm rất cao nhưng lại thiếu lao động cú
tay nghề ở cỏc khu vực cú cơ sở kinh
doanh, khu dự ỏn cụng nghệ cao.
* GV: Thực trạng lao động nước ta:
Hiện nay LLLĐ của nước ta dồi dào,
xong chất lượng của lực lượng lao động
thấp, nến kinh tế chưa phỏt triển nờn tạo
sức ộp lớn cho vấn đề việc làm.

? Để giải quyết vấn đề việc làm, theo em * Hướng giải quyết:
+ Phõn bố lại lao động và dõn cư.
phải cú giải phỏp.
+ Đa dạng hoạt động kinh tế ở nụng
thụn.
+ Phỏt triển hoạt động cụng nghiệp dịch vụ ở thành thị.
+ Đa dạng húa cỏc loại hỡnh đào tạo
hướng nghiệp và dạy nghề.
HĐ4: III. Chất lượng cuộc sống ( 12’)
GV:
- Căn cứ vào chỉ số phát triển con người
(HDI) để phản ánh chất lượng dân số.
Chương trình phát triển của LHQ
(UNDP) xếp Việt Nam vào thứ 109/175
(năm 2003). Chất lượng cuộc sống của
người dân Việt Nam hiện nay được cải
thiện như thế nào, ta cùng tìm hiểu mục
III.
? Dựa vào thực tế và SGK hãy nêu - Dẫn chứng:
19


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

những dẫn chứng nói lên chất lượng + Tỉ lệ người lớn biết chữ đạt 90,3%
cuộc sống của nhân dân ta đang có thay ( năm 1999).

đổi cải thiện.
+ Thu nhập bình quân đầu người tăng.
+ Tuổi thọ trung bình tăng.
+ Tỉ lệ tử vong, suy dinh dưỡng ở trẻ em
GV:
giảm....
- Nhịp độ tăng trưởng kinh tế khá cao,
trung bình GDP mỗi năm tăng 7%.
- Xóa đói giảm nghèo từ 16,1% (2001)
xuống 14,5% (2002),12% (2003), 10%
* Chất lượng cuộc sống đang được cải
(2005)..
thiện ( về thu nhập, giáo dục, y tế, phúc
- Cải thiện về giáo dục, y tế, chăm sóc
lợi xã hội )
sức khỏe, nhà ở, nước sạch, điện sinh
hoạt….
? Chất lượng cuộc sống có sự chênh lệch
* Chất lượng cuộc sống còn chênh lệch
giữa các vùng miền không.
giữa các vùng, giữa các tầng lớp nhân
GV: ( gợi mở ): Chênh lệch giữa các
dân. ….
vùng miền
HS lấy VD:
+ Vùng núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ,
Duyên Hải Nam Trung Bộ GDP thấp
nhất .
+ Vùng Đông Nam Bộ GDP cao nhất.
Hiện nay GDP bình quân đầu người của

nước ta 440 US D (2002), phấn đấu năm
2005 đạt 700 USD/ người trong khi
trung bình thế giới là 5120 US D, trong
khi các nước phát triển là 20.760
US D các nước ĐNA là 1580 USD.
HĐ5: Củng cố; Luyện tập ( 5’)
GV: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3 HS đọc nội dung bài tập 3
sgk
- Nhận xét về sự thay đổi trong sử dụng - Từ 1985 lao động chủ yếu trong các
lao động theo các thành phần kinh tế.
khu vực kinh tế khác, khu vực nhà nước
tỉ lệ ít….
- Lao động trong các khu vực khác xu
hướng tăng…
- Lao động khu vực nhà nước có xu
20


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

- Ý nghĩa của sự thay đổi đó:

? Chất lượng cuộc sống VN thay đổi
như thé nào trong bữa ăn hàng ngày của
chúng ta.

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016


hướng giảm….
- Ý nghĩa:
+ Thể hiện rõ sự phát triển đa dạng các
thành phần kinh tế ở VN từ 1985….
+ VN mở rộng các thành phần kinh tế và
có sự hội nhập vào nền kinh tế thế
giới…
HS liên hệ tự do

HĐ6: Hướng dẫn về nhà ( 1’)
- Học bài và trả lời cõu hỏi cuối bài.
- Nghiờn cứu sự thay đổi dõn số VN từ năm 1989 - 1999.
Rỳt kinh nghiệm giờ
dạy : ................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........

21


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

Chủ đề 1: Địa lớ dõn cư nước ta

Tuần 3 - Tiết 5
Ngày dạy: ......................................

THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH THÁP DÂN SỐ
NĂM 1989 VÀ NĂM 1999
A. Mục tiờu cần đạt
HS cần hiểu và nắm vững về:

- Biết cỏch so sỏnh thỏp dõn số.
- Tỡm được sự thay đổi và xu hướng thay đổi cơ cấu thay đổi dõn số theo tuổi ở
nước ta.
- Xỏc lập mối liờn hệ giữa tăng dõn số theo tuổi, giữa dõn số và phỏt triển kinh tế xó hội của đất nước.
- Rốn luyện, củng cố và hỡnh thành ở mức độ cao kỹ năng đọc và phõn tớch so sỏnh
thỏp tuổi để giải thớch cỏc xu hướng thay đổi cơ cấu theo tuổi. Cỏc thuận lợi và khú
khăn, giải phỏp trong chớnh sỏch dõn số.
B. Chuẩn bị
1. Học sinh:
- Nghiờn cưu bài học, tỡm hiểu thỏp dõn số.
2. Giỏo viờn:

- Thỏp dõn số Việt Nam năm 1989 và năm 1999 phúng to.
- Tài liệu về cơ cấu dõn số theo tuổi ở nước ta.
C. Tiến trỡnh cỏc hoạt động dạy - học
HOẠT ĐỘNG DẠY

HOẠT ĐỘNG HỌC

HĐ1: ổn định tổ chức; Kiểm tra bài cũ; Giới thiệu bài mới ( 5’)
? Nờu hiện trạng việc làm của nước ta - Hiện trạng:
hiện nay, cần cú những giải phỏp nào.

+ Tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn
(Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đang diễn ra phổ biến, tỉ lệ thất nghiệp ở
đề xó hội gay gắt ở nước ta hiện nay)
thành thị cao chiếm 6%. Do dân số
ngày một tăng mà kinh tế chưa phát
triển mạnh.
+ Do chất lượng lao động thấp, thiếu
lao động có kĩ thuật trình độ đáp ứng
yêu cầu của nền công nghiệp dịch vụ.
22


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

- Hướng giải quyết:
+ Phân bố lại lao động và dân cư.
+ Đa dạng hoạt động kinh tế ở nông
thôn.
+ Phát triển hoạt động công nghiệp dịch vụ ở thành thị.
+ Đa dạng hóa các loại hình đào tạo
hướng nghiệp và dạy nghề.

GV: Nhận xột - cho điểm
GV: Kết cấu dõn số theo tuổi trờn phạm
vi cả nước và trong từng vựng cú ý
nghĩa quan trọng, nú thể hiện tổng hợp

tỡnh hỡnh sinh, tử, tuổi thọ, khả năng
HS nghe
phỏt triển dõn số theo độ tuổi và thọ giới
tớnh được biểu hiện trực quan bằng thỏp
dõn số. Để hiểu rừ hơn đặc điểm cơ cấu
dõn số theo tuổi ở nước ta cú chuyển
biến gỡ trong những năm qua? Ảnh
hưởng của nó tới sự phát triển kinh tế xã hội thế nào? Ta cùng phân tích so
sánh tháp dân số năm 1989 và 1999.
HĐ2: Bài tập 1 ( 16’)
? Đọc y/c bài tập 1:
HS đọc nội dung bài 1
Quan sỏt thỏp dõn số năm 1989 và năm HS nghiên cứu 2 tháp tuổi
1999.
* GV mở rộng: Giới thiệu khỏi niệm: Tỉ
lệ dõn số phụ thuộc hay cũn gọi là tỉ số
phụ thuộc: Là tỉ số người chưa đến tuổi
lao động, số người quỏ tuổi lao động với
những người đang trong tuổi lao động
của dõn cư một vựng, một nước ( hoặc:
Tương quan giữa tổng số người dưới độ
tuổi lao động và trờn độ tuổi lao động, HS nghe
so với số người ở độ tuổi lao động, tạo
nờn mối quan hệ trong dõn số gọi là tỉ
lệ phụ thuộc.)
VD:
Tỉ số phụ thuộc của năm 1989 là: Tổng
( nhúm tuổi dưới lao động + nhúm tuổi
23



Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016

trờn lao động ): nhúm tuổi lao động =
(20,1 + 18,9 + 3,0 + 4,2 ) : ( 25,6 + 28,2)
= 0,86% = 86.
( Cú nghĩa là cứ 100 người trong độ tuổi
lao động phải nuụi 86 người ở 2 nhúm
tuổi kia)
Cõu hỏi hoạt động nhúm
? Hãy phân tích và so sánh hai tháp dân
số về các mặt.
+ Hình dạng của tháp?
+ Cơ cấu dân số theo độ tuổi?
+ Tỉ lệ dân số phụ thuộc?

Hoạt động nhóm: Chia lớp thành 3
nhóm, mỗi nhóm thảo luận 1 y/c bài tâp.
Các nhóm cử nhóm trưởng, thư kí, đại
diện lên trình bày.
Sau khi các nhóm trình bày kết quả, bổ
sung và chuẩn xác kiến thức theo y/c
sau:

1989


Hỡnh dạng

Đỉnh nhọn, đáy rộng
Cơ cấu
dõn số theo

Nhúm tuổi
0-14
15-59
60 trở lờn
Tỉ số phụ thuộc

Nam
20,1
25,6
3,0

Nữ
18,9
28,2
4,2
86

1999
Đỉnh nhọn, đáy rộng
chõn đáy thu hẹp hơn
1989
Nam
Nữ
17,4

16,1
28,4
30,0
3,4
4,7
72,1

HĐ3: Bài tập 2 ( 8’)
Đọc y/c bài tập.
HS đọc nội dungbài 2:
- Nhận xột về sự thay đổi của cơ cấu - Sau 10 năm (1989 -1999), tỉ lệ nhúm
dõn số theo độ tuổi ở nước ta? Giải tuổi 0 - 14 đó giảm xuống từ 39%thớch nguyờn nhõn?
33,5%. Nhúm tuổi trờn 60 cú chiều
hướng gia tăng (từ 7,2% - 8,1%). Tỉ lệ
nhúm tuổi lao động tăng lờn từ 53,8% 58,4%.
- Do chất lượng cuộc sống của nhõn dõn
ngày càng được cải thiện ( Chế độ dinh
dưỡng cao hơn trước, điều kiện y tế vệ
sinh chăm súc sức khỏe.
GV: Tỉ số phụ thuộc của nước ta dự
đoỏn năm 2004 là 52,7%. Trong khi đó
24


Ph¹m ThÞ H¶i YÕn Trêng THCS Th¸i Hµ

§Þa lÝ 9

Ngµy so¹n 29.8.2016


tỉ số phụ thuộc hiện tại của Phỏp là
53,8%, Nhật Bản là 44,9%, Singapo là
42,9%, Thỏi Lan 47%. … hiện tại tỉ số
phụ thuộc của nước ta cũn khỏ cao so
với cỏc nước phỏt triển trờn thế giới và
một số nước trong khu vực. Điều đó thể
hiện nước ta là nước dõn số trẻ.
HĐ4: Bài tập 3 ( 10 phỳt)
HS đọc nội dung bài 3
GV: y/c mỗi nhúm thảo luận một nội
dung sau:
1. Cơ cấu dõn số theo tuổi ở nước ta cú HS thảo luận theo nội dung GV đưa ra
thuận lợi như thế nào cho sự phỏt triển HS: Trả lời
kinh tế xó hội?
* Thuận lợi và khú khăn
- Thuận lợi cho sự phỏt triển kinh tế xó
hội: Cung cấp nguồn lao động dồi dào,
một thị trường tiờu thụ mạnh, trợ lực lớn
cho việc phỏt triển và nõng cao mức
sống ….
2. Cơ cấu dõn số theo tuổi cú khú khăn - Khú khăn: Gõy sức ộp lớn cho vấn đề
ntn cho sự phỏt triển kinh tế xó hội ở giải quyết việc làm, tài nguyờn cạn kiệt,
nước ta?
nhu cầu giỏo dục y tế nhà ở tăng cao ….
3. Biện phỏp nào từng bước khắc phục * Giải phỏp khắc phục
khú khăn trờn?
- Cú kế hoạch giỏo dục đào tạo hợp lớ,
tổ chức hướng nghiệp dạy nghề.
- Phõn bố lại lực lượng lao động theo
ngành và theo lónh thổ.

- Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng
cụng nghiệp húa và hiện đại húa.
HĐ5: Củng cố; Luyện tập ( 5’)
- Thế nào gọi là tỉ lệ dõn số phụ thuộc?
- Tỉ lệ dõn số phụ thộc: Là tỉ lệ giữa
Giải thớch tỉ lệ phụ thuộc trong cơ cấu
người trong độ tuổi lao động với người
dõn số ở nước ta năm 1999 là 71,2 cú
dưới độ tuổi lao động và trờn độ tuổi lao
nghĩa là gỡ ?
động.
- Tỉ lệ phụ thuộc năm 1999 là 71,2 nghĩa
là cứ 100 người lao động phải nuụi 71,2
25


×