Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Trắc nghiệm ôn thi Đại học ( tiếp)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (41.85 KB, 4 trang )

Câu 1.Để điều chế axit trực tiếp từ anđêhit ta có thể dung chất oxi hóa nào sau đây?
A.Dung dịch AgNO3/NH3 C.O2(Mn2+,t0) B.Cu(OH)2,t0 D.Cả A và B.
Câu 2.Hòa tan hoàn toàn m(gam) oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B.Cho
khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6g muối.Mặt khác cô cạn dung dịch B thì thu được
120g muối khan.Công thức phân tử của oxit sắt là:
A.FeO C.Fe2O3 B.Fe3O4 D.Không xác định được
Câu 3.Hòa tan hết 5 gam hỗn hợp gồm một muối của kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ bằng dung dịch
HCl được 1,68 lít CO2(đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
A.5,285g B.11,1g C.7,8g D.5,825g
Câu 4.Để xà phòng hóa 17,4 gam một esteno đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5 M.Công thức
phân tử của este là:
A.C6H12O2 B.C3H6O2 C.C5H10O2 D.C4H10O2
Câu 5.Lấy một lượng Na kim loại tác dụng vừa đủ với 18,7 gam hỗn hợp X gồm ba rượu đơn chức thì thu được
29,7 gam sản phẩm .Tìm công thức cấu tạo của một rượu có khối lượng phân tử nhỏ nhất:
A.C2H5OH B.CH3OH C.C3H7OH D.C3H6OH
Câu 6.Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần:
A.C3H7NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 C. C6H5NH2 , CH3NH2
B.C6H5NH2, NH3, C3H7NH2, CH3NH2 D.NH3, C6H5NH2, CH3NH2, C3H7NH2
Câu 7.Cho 1 gam bột sắt tiếp xúc với oxi trong một thời gian,nhận thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,4
gam.Neeus chỉ tạo một oxit sắt thì oxit đó là:
A.FeO C.Fe2O3 B.Fe3O4 D.FexOy
Câu 8.X là hợp kim (Fe,C,Fe3C).Hàm lượng tổng cộng của sắt là 96%, hàm lượng cacbon đơn chất là
3,1%.Hàm lượng Fe3C là a% thì a có giá trị là:
A.10,5 B. 13,5 C. 14,5 D.16
Câu 9. Cho ancol có công thức phân tử C5H12O ,khi tách nước ancol này không tạo ra các anken đồng phân
thì số đồng phân của ancol là bao nhiêu?
A.3 B.4 C.5 D.Kết quả khác
Câu 10.Hỗn hợp Xgồm hai anđêhit A,B đơn chức .Cho 0,5 mol hỗn hợp X tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra
172,8 g kết tuả .Biết MA<MB, A ứng với công thức phân tử nào sau đây?
A.HCHO B.C2H3CHO C.C2H5CHO D.CH3CHO
Câu 11.Có một loại nước chứa 0,05 mol K+, 0,02 mol Na+, 0,03 mol Ca2+ , 0,01 mol Mg2+,0,08 mol


HCO3-,0,03 mol Cl-,0,04 mol NO3- .Đun sôi nước hồi lâu,lọc bỏ kết tủa nếu có ,được nước lọc X;X thuộc loại
nước:
A.Cứng tạm thời B.Cứng vĩnh cửu C.cứng toàn phần D.Không cứng
Câu 12.Cho 2,36 gam một oxit MxOy tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 5,22 gam muối khan .M có hoá
trị không đổi .kim loại M là:
A.Cu B.Fe C.Ba D.Na
Câu 13.Từ C2H5OH điều chế C2H4(OH)2 ít nhất phải thực hiện bao nhiêu phản ứng .
A.1 B.2 .3 D.4
Cao su Bu-na.Y,Z lần→Z→Y→X→Câu14.Cho sơ đồ CH4 lượt là:
Avinylaxetylen và Đivinyl C.Butan và Butađien 1,3
B.Rượu etylic và Butaddien 1,3 D.2 chất khác
Câu 15.Chọn câu sai trong các câu sau đây :
A.Protein, tinh bột, và xenlulozơ là polime thiên nhiên
B.Polime thiên nhiên là những polime điều chế từ chất có sẵn trong thiên nhiên
C.tơ, sợi được điều chế từ những sản phẩm chế biến từ dầu mỏ goi là tơ tổng hợp
D.Tơ visco, tơ axetat là tơ nhân tạo ,được chế biến hóa học từ polime thiên nhiên
Câu 16.Cho hỗn hợp Cu,Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng, nguội được dung dịch X.Cho dung dịch NaOH vào
dung dịch X được kết tủa Y. Kết tủa Y gồm nhưng chất nào sau đây:
A.Fe(OH)3 và Cu(OH)2 B.Fe(OH)2 và Cu(OH)2 C.Fe(OH)2 D.Không xác định
Câu 17.Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3, Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và
chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên .Thành phần chất rắn D là :
A.Al,Fe,và Cu B.Fe,Cu,Ag C.Al,Cu,Ag D.Kết quả khác
Câu 18.Có 4 lọ hóa chất mất nhãn,mỗi lọ đựng một dung dịch không màu là:HCL, NaCl, H2SO4, Na2SO4. Haỹ
chọn thuốc thử để nhận biết từng chất trong mỗi lọ:
A.Dung dịch muối bari C.Dung dịch Ba(OH)2
B.Dùng quỳ tím và muối bari D.Dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3
Câu 19.Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40g
kết tủa .X có công thức cấu tạo là:
A.HCOOC2H5 B.CH3COOCH3 C.HCOOCH3 D.không xác định
Câu 20.Cho 4,64g hỗn hợp FeO,Fe2O3,Fe3O4 (số mol FeO bằng số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với Vlit dung

dịch HCl1M.Giá trị của V là:
A.0,46 lít B.0,16 lít C.0,36 lít D. 0,26 lít
Câu 21.Một chất lỏng không màu, có khả năng làm đỏ giấy quỳ ẩm, khi tương tác với một số kim loại giải
phóng ra hiđro, tương tác với muối hiđrocacbonat giải phóng khí CO2.Chất lỏng ban đầu là:
A.Một chất kiềm B.Muối C.Bazơ D.Axit
Câu khi nồng độα22.Một axit yếu đơn bậc có hằng số điện li K=10-5.Tính độ điện li của axit là 0,1M.
A.o,1 B.0,01 C.1 D.0,001
Câu 23.Nếu trong một phản ứng hóa học mà một ion trong dung dịch kết tủa dưới dang nguyên tử thì phản
ứng đó là :
A.Phản ứng axit-bazơ C.Phản ứng oxi hóa khử
B.Phản ứng trao đổi D.Phản ứng hạt nhân
Câu 24.Trong một bình kín ở 2000C chứa gồm 1mol axetilen và 2mol oxi.Bật tia lửa điện để axetilen cháy hết
rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình lúc này (Ps) so với áp suất trước khi phản ứng (Pđ) là:
A.Pđ=Ps B.Ps>Pđ C.Ps=3atm D.Ps:Pđ=13:15
Câu 25.Một amin có công thức đơn giản nhất là CH4N.Công thức phân tử sẽ là:
A.C2H8N2 B.C3H12N3 C.C5H20N5 D.Kết quả khác
Câu 26.Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450g dung dịch 8% của muối này để thu được dung dịch 12%?
A.20,45g B.25,04gg C.45,20g D.20,05g
Câu 27.Hỗn hợp X gồm hai este A,b đồng phân với nhau và đều được tạo thành từ axit đơn chức và rượu đơn
chức.Cho 2,2g hỗn hợp X bay hơi ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi este.Mặt khác đem thủy phân
hoàn toàn 26,4g hỗn hợp X bằng 100ml NaOH 20% (d=1,2g/ml) rồi cô cạn thì thu được 33,8g chất rắn
khan.Vậy CTPT của 2 este là :
A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C5H10O2 D.C2H4O2
Câu 28.Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao trong một thời gian ,người ta thu
được 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau.Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3
dư tạo thành 0,448 lít khí NO ở ddktc (sản phẩm khử NO duy nhất ).Giá trị của m là:
A.8,2g B.6,8g C.8g D.7,2g
Câu 29.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natsri của một axit hữu cơ thu được 0,15 mol CO2,hơi nước
và Na2CO3.Vậy CTCT của X là:
A.CH3COONa B.C2H5COONa C.HCOONa D.CH2(COONa)2

Câu 30.Dẫn dòng khí CO nóng dư đi qua hỗn hợp bột các oxit:CuO,MgO,Fe2O3,,Al2O3.Sau phản ứng ta thu
được hỗn hợp chất rắn gồm có:
A.Cu,Mg,Fe,Al B.Cu,MgO,Fe,Al
C.Cu,MgO,Fe,Al2O3 D.Cu,Mg,Fe,Al2O3
Câu 31.Cho 1,97g fomalin tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3(dư),sau phản ứng người ta thu được 10,8g
Ag.Trong trường hợp nay nồng độ của fomalin là:
A.38.07% B.39,06% C.37,25% D.40,00%
Câu 32.Dung dịch chứa các ion Na+,Ca+,Mg2+,Ba2+,H+,Cl+.Phải dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ hết
các ion Ca+,Mg2+,Ba2+,H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?
A.NaOH B.AgNO3 C.Na2SO4 D.K2CO3
Câu 33.Nhận biết glucozơ,glixerin,andehit axetic,lòng tráng trứng và rượu etylic có thể chỉ dùng một thuốc thử
nào sau đây:
A.AgNO3/NH3 B.Cu(OH)2 C.Dung dịch brom D.HNO3
Câu 34.Cho các dung dịch:axit axetic,etilenglicol,glixerin,glucozơ,saccarozơ,rượu etylic.Số lượng các dung dịch
có thể tác dụng với Cu(OH)2 là:
A.3 B.4 C.6 D.5
Câu 35.Hòa tan 1mol HCl vào nước.Cho vào dung dịch này 300g dung dịch NaOH 10%.Môi trường củ dung
dịch thu được là:
A.Axit B.Không xác định được C.Bazơ D.Trung tính
Câu 36.Chất X chứa C,H,O có khối lượng phân tử bằng 74.X tác dung với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3
tronh NH3.Khi đốt cháy 7,4g X thấy thể tích CO2 thu được vượt quá 4,7 lít (ở ddktc).CTCT của X là:
A.CH3COOCH3 B.HCOOC2H5 C.HCOOC2H5 D.HCOOCH3
Câu 37.Cho 3,8 gam hỗn hợp Y gồm CH3OH,CH3COOH,C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 672 ml
(ở ddktc ) và dung dịch.Cô cạn dung dịch thu được hôn hợp chất rắn Y1.Khối lượng Y1 là:
A.4,7 gam B.4,04g C.4,76g D.3,61g
Câu 38.Có các dung dịch NH3,HCl,KOH,Na2CO3..Các dung dịch đều có thể tạo kết tủa nhôm hidroxit từ ALCl3
là:
A.KOH,Na2CO3 B.HCl,KOH,Na2CO3
C.NH3,HCl,KOH D.Na2CO3,,KOH,NH3
Câu 39.Dãy nào sau đây đều có các chất đều có thể làm mềm nước cứng ?

A.Ca(OH)2,H2SO4,NaCl B.Na3PO4,CaCl2,HCl
C.Na2CO3,Na3PO4,Ca(OH)2 D.Na2CO3,HCl,Ca(OH)2
Câu 40.Dãy nào sau đây có các quặng đều có gí trị sản xuất gang?
A.Manhetit,xiđerit,pirit B.Hematit,pirit
C.Manhetit,hematit,xiđerit D.Manhetit,hematit
Câu 41.H2N-CH2-COOH phản ứng với chất nào sau đây (điều kiện phản ứng coi như có đủ).
A.Quỳ tím,HCl,NH3,C2H5OH B.NaOH,HCl,C2H5OH,H2N-CH2-COOH
C.Phenolphtalein,HCl,C2H5OH,Na D.Na,NaOH,Br2,C2H5oh
Câu 42.Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2?
A.Ban đầu có kết tủa dạng keo,lượng kết tủa tăng dần đến cực đại,sau đó kết tủa tan dần
B.Ban dầu có kết tủa dạng keo sau đó kết tủa tan
C.Không có hiện tượng gì xảy ra
Đ.Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan
Câu 43.Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M.Sau một thời gian lấy thanh nhôm
ra cân nặng 51,38g.Khối lượng đồng thoát ra là:
A.2,56g B.0,64g C.1,28g D.1,92g
Câu 44.Amin C3H9N có tất cả bao nhiêu đồng phân?
A.5 B.4 C.2 D.3
Câu 45.Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?
A.Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
B.Bề mặt kim loại có màu đỏ,dung dịch nhạt màu
C.Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
D.Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
Câu 46.Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn,người ta có thể lót những kim loại nào sau đây
vào mặt trong của nồi hơi?
A.Zn hoặc Cr B.Pb hoặc Pt C.Zn hoặc Mg D.Ag hoặc Mg
Câu 47.Phương pháp nào được vận dụng để điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II?
A.Khử oxit bằng H2 và CO
B.Dùng kim loại mạnh hơn đẩy ra khỏi dung dịch muối
C.Điện phân nóng chảy hidroxit

D.Điện phân nóng chảy muối halogenua
Câu 48.Công thức nào sai với tên gọi?
A.Tơ nilon-6 (-CH2-CH=CH-CH2-)n
B.Teflon (-CF2-CF2-)n
C.Cao su Buna (-CH2-CH=CH-CH2-)n
CH3
D. Fe3O4
D.Thủy tinh hữu cơ [-CH2-C- ]n
COOCH3
Câu 49.Hòa tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol
N2O và o,o1 mol NO.Lượng sắt đã hòa tan là:
A.0,84g B.0,56g C.2,8g D.1,4g
Câu 50.Khi cho 13,8g glixerin tác dụng với axit hữu cơ đơn chức X thu được chất hữu cơ E(chỉ chứa một loại
nhóm chức ) có khối lượng là 31,2g.Biết hiệu suất phản ứng là 80%.CTCT của X là:
A.CH2=CH-COOH B.HCOOH C.CH3COOH D.C2H5COOH

×