Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề thi HSG tỉnh môn Sinh học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (66.79 KB, 3 trang )

Hợp chất không màu
(trắng)
Sắc tố xanh
Sắc tố đỏ
Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi chọn học sinh giỏi tỉnh
Năm học 2007-2008
Môn thi: Sinh học lớp 12 thpt - bảng a
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Hệ sinh thái là gì ? So sánh hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nông nghiệp.
Câu 2: (1,5 điểm) ở một loài cây ăn quả lỡng bội giao phối, khi cho lai các cây AA với các cây aa đợc
F
1
. Ngời ta phát hiện ở F
1
có 1 cây mang kiểu gen Aaa. Trình bày cơ chế hình thành cơ thể có
kiểu gen Aaa nói trên? Viết sơ đồ minh hoạ?
Câu 3: (2,5 điểm) Gen lặn đợc biểu hiện thành kiểu hình trong những trờng hợp nào?
Câu 4: (3,5 điểm) Cho cây I giao phấn với 3 cây II, III, IV, kết quả nh sau:
- Với cây II: thu đợc thế hệ lai gồm: 30 cây quả tròn, vị ngọt: 30 cây quả bầu dục, vị chua: 10
cây quả tròn, vị chua: 10 cây quả bầu dục, vị ngọt.
- Với cây III: thu đợc thế hệ lai gồm: 42 cây quả tròn, vị ngọt: 18 cây quả bầu dục, vị chua: 30
cây quả tròn, vị chua: 6 cây quả bầu dục, vị ngọt.
- Với cây IV: thu đợc thế hệ lai gồm: 42 cây quả tròn, vị ngọt: 18 cây quả bầu dục, vị chua: 30
cây quả bầu dục, vị ngọt: 6 cây quả tròn, vị chua.
Biện luận và viết sơ đồ lai cho mỗi trờng hợp (Biết mỗi gen quy định một tính trạng).
Câu 5: (2,0 điểm) ở một loài thực vật trong quần thể kiểu dại có cánh hoa bình thờng màu tím. Hai đột
biến lặn xuất hiện trên 2 cây khác nhau và đợc biết là 2 gen đột biến này nằm trên 2 nhiễm sắc
thể khác nhau. ở cây thứ nhất mang gen đột biến 1 (m
1
) đồng hợp tử cho cánh hoa màu xanh. ở
cây thứ 2 mang gen đột biến 2 (m


2
) đồng hợp tử cho cánh hoa màu đỏ. Các nhà sinh hoá nghiên
cứu sự tổng hợp các sắc tố hoa đã mô tả con đờng chuyển hoá nh sau:
a. Thể đột biến nào có thể là thể đột biến thiếu hụt hoạt tính enzim A? Enzim B do gen
nào mã hoá?
b. Một cây có kiểu gen M
1
m
1
M
2
m
2
. Kiểu hình của cây này là gì?
c. Cho cây M
1
m
1
M
2
m
2
tự thụ phấn, hãy xác định tỷ lệ kiểu hình ở thế hệ sau.
d. Xác định quan hệ giữa gen M
1
và gen M
2
.
Câu 6: (2,0 điểm) Giả định rằng: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (I
0

) có thành phần kiểu gen:
0,4AA + 0,4Aa + 0,2aa = 1
Biết gen A quy định tính trạng không có tua trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng có
tua. Hãy xác định cấu trúc di truyền và tỷ lệ kiểu hình của quần thể ở thế hệ thứ 3 (I
3
) trong các
trờng hợp sau:
a. Quần thể tự thụ phấn.
b. Quần thể giao phấn tự do.
Câu 7: (2,0 điểm) Vì sao nói ở các loài giao phối đơn vị tiến hoá cơ sở là quần thể chứ không phải là cá
thể hay loài?
Câu 8: (2,0 điểm) Xét 2 cặp gen alen: A, a và B, b. Hãy xác định số kiểu gen tối đa có thể có trong quần
thể và viết ký hiệu các kiểu gen đó trong các trờng hợp sau:
a. 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thờng khác nhau.
b. 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST thờng.
c. Các alen A, a nằm trên cặp NST thờng; Các alen B, b nằm trên NST giới tính X (không
có alen trên NST Y).
Câu 9: (2,5 điểm)
a. Trình bày cơ sở di truyền học của hiện tợng thoái hoá giống.
b. Tự thụ phấn và giao phối cận huyết có chắc chắn dẫn tới hiện tợng thoái hoá hay không? Vì
sao? Ví dụ minh hoạ.
--------------Hết--------------
Họ và tên thí sinh:.............................................................................................. Số báo danh: .................................
Đề chính thức
Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi chọn học viên giỏi tỉnh
Năm học 2007-2008
Môn thi: Sinh học lớp 12 bổ túc thpt
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3,0 điểm) Gen A đột biến mất một đoạn gồm 2 mạch bằng nhau và tạo thành gen a.
Đoạn mất đi mã hoá đợc một đoạn polypeptit gồm 20 axit amin. Đoạn còn lại có

nuclêôtit loại G bằng 30% và đoạn mất đi có nuclêôtit loại G bằng 20% số đơn
phân của đoạn. Biết đột biến không ảnh hởng đến mã mở đầu và mã kết thúc.
Khi cặp gen Aa tự tái bản một lần lấy từ môi trờng nội bào 4680 nuclêôtit.
a. Xác định chiều dài của gen A và a.
b. Xác định số lợng từng loại nuclêôtit của gen A.
Câu 2:(3,0 điểm) Trình bày cơ chế biểu hiện của đột biến gen? Hậu quả của đột biến gen?
Câu 3:(3,0 điểm) ở cà chua gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a (vàng). Hãy
xác định tỷ lệ kiểu gen, kiểu hình của các phép lai sau:
a. Cho cây cà chua lỡng bội có kiểu gen Aa tự thụ phấn.
b. Cho cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa tự thụ phấn.
Câu 4:(3,0 điểm) Vì sao cơ chế lai xa thờng bất thụ? Các phơng pháp khắc phục khó khăn
trong lai xa?
Câu 5: (2,0 điểm)
a. Nêu những đặc điểm về cấu trúc của plasmit?
b. Để tạo đợc ADN tái tổ hợp ngời ta sử dụng những loại enzim nào? Vai trò của
chúng?
Câu 6: (3,0 điểm) ở một quần thể thú, gen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a
quy định lông trắng. Quần thể đã cân bằng di truyền. Biết số cá thể lông trắng chiếm
9% tổng số cá thể của quần thể.
a. Tính tần số tơng đối của alen A và a.
b. Viết thành phần kiểu gen của quần thể đỏ.
Câu 7:(3,0 điểm) Nêu quan niệm của Đácuyn về:
a. Thực chất của chọn lọc tự nhiên.
b. Vai trò của chọn lọc tự nhiên.
c. Đối tợng, kết quả của chọn lọc tự nhiên.
--------------Hết--------------


Họ và tên thí sinh:.............................................................................................. Số báo danh: ................................
.

Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi chọn học sinh giỏi tỉnh
Đề chính thức
Đề chính thức
Hợp chất không màu
(trắng)
Sắc tố xanh
Sắc tố đỏ
Năm học 2007-2008
Môn thi: Sinh học lớp 12 thpt - bảng B
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,5 điểm) Hệ sinh thái là gì ? So sánh hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nông nghiệp.
Câu 2: (2,5 điểm) ở một loài cây ăn quả lỡng bội giao phối, khi cho lai các cây AA với các cây aa đợc
F
1
. Ngời ta phát hiện ở F
1
có 1 cây mang kiểu gen Aaa. Trình bày cơ chế hình thành cơ thể có
kiểu gen Aaa nói trên? Viết sơ đồ minh hoạ?
Câu 3: (2,5 điểm) Gen lặn đợc biểu hiện thành kiểu hình trong những trờng hợp nào?
Câu 4: (2,5 điểm) ở một loài thực vật trong quần thể kiểu dại có cánh hoa bình thờng màu tím. Hai đột
biến lặn xuất hiện trên 2 cây khác nhau và đợc biết là 2 gen đột biến này nằm trên 2 nhiễm sắc
thể khác nhau. ở cây thứ nhất mang gen đột biến 1 (m
1
) đồng hợp tử cho cánh hoa màu xanh. ở
cây thứ 2 mang gen đột biến 2 (m
2
) đồng hợp tử cho cánh hoa màu đỏ. Các nhà sinh hoá nghiên
cứu sự tổng hợp các sắc tố hoa đã mô tả con đờng chuyển hoá nh sau:
a. Thể đột biến nào có thể là thể đột biến thiếu hụt hoạt tính enzim A? Enzim B do gen nào mã
hoá?

b. Một cây có kiểu gen M
1
m
1
M
2
m
2
. Kiểu hình của cây này là gì?
c. Cho cây M
1
m
1
M
2
m
2
tự thụ phấn, hãy xác định tỷ lệ kiểu hình ở thế hệ sau.
d. Xác định quan hệ giữa gen M
1
và gen M
2
.
Câu 5: (2,5 điểm) Giả định rằng: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (I
0
) có thành phần kiểu gen:
0,4AA + 0,4Aa + 0,2aa = 1
Biết gen A quy định tính trạng không có tua trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng có
tua. Hãy xác định cấu trúc di truyền và tỷ lệ kiểu hình của quần thể ở thế hệ thứ 3 (I
3

) trong các
trờng hợp sau:
a. Quần thể tự thụ phấn.
b. Quần thể giao phấn tự do.
Câu 6: (2,5 điểm) a. ở cà chua bộ nhiễm sắc thể lỡng bội 2n = 24. Hãy xác định số lợng NST trong tế
bào sinh dỡng của các thể đột biến.
+ Thể 1 nhiễm. + Thể khuyết nhiễm.
+ Thể 3 nhiễm. + Thể lục bội.
b. Giả định bộ nhiễm thể lỡng bội của một loài (2n = 6) nh hình vẽ;
hãy vẽ sơ đồ về bộ NST của các thể đột biến:
+ Thể 3 nhiễm. + Thể tam nhiễm.
c. Nêu hậu quả của đột biến mất đoạn NST, lặp đoạn NST.
Câu 7: (3,0 điểm) Xét 2 cặp gen alen: A, a và B, b. Hãy xác định số kiểu gen tối đa có thể có trong quần
thể và viết ký hiệu các kiểu gen đó trong các trờng hợp sau:
a. 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thờng khác nhau.
b. 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST thờng.
c. Các alen A, a nằm trên cặp NST thờng; Các alen B, b nằm trên NST giới tính X
(không có alen trên NST Y).
Câu 8: (2,0 điểm) a. Trình bày cơ sở di truyền học của hiện tợng thoái hoá giống.
b. Tự thụ phấn và giao phối cận huyết có chắc chắn dẫn tới hiện tợng thoái hoá hay không? Vì
sao? Ví dụ minh hoạ.
--------------Hết--------------
Họ và tên thí sinh:.............................................................................................. Số báo danh: .................................

×