Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

muốn học giỏi nguyên hàm thì phải làm các bài tập này nè

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (156.9 KB, 9 trang )

NGUYÊN HÀM P1
C©u1
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số:

(

2
A. F ( x) = ln x − 4 + x

)

B.

2
C. F ( x ) = 2 4 + x

Họ nguyên hàm của

C©u 3

4 + x2

(

F ( x) = ln x + 4 + x 2

1 ex +1
ln
+C
2 ex −1


ex
e2 x − 1

B.

là:
ex −1
+C
ex +1

C.

1 ex −1
ln
+C
2 ex +1

D.

C.

x
+C
1 + x2

D.

ln e 2 x − 1 + C

ln


dx

∫ (1 + x

2

)x

bằng:

x

A.
ln

1+ x

2

+C

B.

x x2 + 1 + C

ln

ln


C©u 4
Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) =

1
1 + sin x

ln



B.

2
1 + tan

F(x) =
C.
F(x) = 2tan

x
2

C©u 5
Tìm nguyên hàm

D.
F(x) = 1 + cot

A.


C.

x3
+ sin x + x cos x + c
3

Hàm số

x
2

x π
 + 
2 4

I = ∫ ( x + cos x ) xdx

x3
+ x sin x − cos x + c
3

C©u 6

x ( x 2 + 1) + C

:

A. F(x) = ln(1 + sinx)

1


)

2
D. F ( x) = x + 2 4 + x

C©u 2

A.

1

y=

F ( x) = e x + tan x + C

B. Đáp án khác

D.

x3
+ x sin x + cos x + c
3

là nguyên hàm của hàm số f(x) nào

1


1

sin 2 x

A.

f ( x) = e x −

C.


e−x 


f ( x) = e 1 +
2
cos
x



C©u 7
Nguyên hàm của hàm số
A.

B.

f (x) = tan 3 x

là:

tan 2 x + 1


C. Đáp án khác

C©u 8

f ( x) =

Tìm ngun hàm của hàm số f(x) biết

2x + 3
x + 4x + 3

A.

B.

C.

1
( ln x + 1 + 3 ln x + 3 ) + C
2

D.

C©u 9

f ( x) =

Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số
bằng:

B. 2ln2

C©u 10
Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số
trìnhF(x) = x có nghiệm là:
B. x = -1

C©u 11
Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) =
A.

( x + 5)
2



(x

x 2 + 3x
2

)

+ 4x + 3

2

+C

( 2 x + 3) ln x 2 + 4 x + 3 + C


1
x − 3x + 2
2

thỏa mãn F(3/2) =0. Khi đó F(3)

C. –ln2
f ( x) =

A. x = 0

D.

D. -2ln2

x
8 − x2

thỏa mãnF(2) =0. Khi đó phương

C. x = 1 − 3
x. x 2 + 5

D. x = 1

:
3

3

2

B.

F(x) =

F(x) =

1 2
( x + 5) 2
3

3

C.
F(x) =
C©u 12
A.

2

1 2
tan x + ln cos x + C
2

2

x 2 + 3x
+C
x 2 + 4x + 3


A. ln2

1
sin 2 x

D. Đáp án khác

x

tan 4 x
+C
4

f ( x) = e x +

B.

1 2
( x + 5) 2
2

D. F ( x ) = 3( x + 5)
2

3
2

Họ nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:
1 3

cos x + C
3

B.

1 4
sin x + C
4

C. −cos2x + C

3
D. tg x + C

2


C©u 13
Hàm số

f ( x) = x(1 − x )10

có nguyên hàm là:

A.

F ( x) =

( x − 1)11 ( x − 1)10


+C
11
10

C.

F ( x) =

( x − 1)12 ( x − 1)11

+C
12
11

C©u 14

f ( x) =

Tìm ngun hàm của hàm số f(x) biết
2

A.

3( ( x + 9 ) − x )

C.

2 

27 


C©u 15
A.

3

( x + 9) 3 +

3

+C

B.

D.

( x − 1)11 ( x − 1)10
F (x) = 11 + 10 + C
1

x+9 − x

B.

2 

27 

( x + 9) 3 −


x 3  + C


D. Đáp án khác

x 3  + C


Họ nguyên hàm của tanx là:
cos x + C

-ln

B.

C©u 16
nguyên hàm của hàm số

tan 2 x
+C
2

C.

f ( x) = e x (1 − 3e −2 x )

cos x + C

ln


x
−2 x
B. F ( x ) = e + 3e + C

F ( x ) = e x + 3e − x + C

x
−3 x
D. F ( x ) = e − 3e + C

C©u 17

dx

Tính:
A.

∫ 1 + cos x

1
x
tan + C
2
2

B.

x
tan + C
2


C©u 18

3

Họ nguyên hàm của f(x) = sin
A.

cos 3 x
− cos x +
+C
3
B.

C©u 19

1
F ( x) = e2 x + e x + x
2

C.

1
x
tan + C
4
2

C.


cos 3 x
cos x −
+C
3

B.

1
F ( x) = e 2 x + e x
2

x
2 tan + C
2
D.

x

sin 4 x
+C
4

f ( x) =

Một nguyên hàm của
A.

D. ln(cosx) + C

bằng:


x
−x
A. F ( x ) = e − 3e + C

C.

3

( x − 1)12 ( x − 1)11
+
+C
12
11

F ( x) =

e3 x + 1
ex +1

D.

− cos x +

1
+c
cos x

là:


3


1 2x x
C. F ( x ) = 2 e − e

1 2x x
D. F ( x) = 2 e − e + 1

C©u 20

f ( x) =

Tìm ngun hàm của hàm số f(x) biết
A.

1
ln x + ln 2 x + C
2
B.

x + ln x + C

C©u 21
Họ nguyên hàm của
tan

A.
ln
C©u 22


x
+C
2

∫ cos x. sin

3

1
sin x

cot

ln

x
+C
2

B.

y=
2x3 3
− +C
3
x

-ln


2 x4 + 3
x2

Họ nguyên hàm của f(x) =

1
x ( x + 1)

1
x
ln
+C
2 x +1

C.

cos 4 x
+C
4

C.

2 x3 3
+ +C
3
x

B.
F(x) = ln


x ( x + 1) + C

D.

F(x) = ln

F(x) = ln

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết
tan 3 x
+C
3

D.

sin x + C

ln

B. Tanx-1+C

C©u 27

D.

cos 4 x + C

D.

x3 3

− +C
3 x

là:

C©u 26

x
+C
x +1
x +1
+C
x

f ( x ) = tan 2 x

C.

sin x − x cos x
+C
cos x

D. Đáp án khác

− x2

Một nguyên hàm của f(x) = xe

4


x
+C
2

là:

3
− 3x3 + C
x
B.

C©u 25

A.

tan

C.

sin 4 x
+C
4

Nguyên hàm của hàm số

C.

D. Đáp án khác

bằng:


C©u 24

F(x) =

1
ln x + ln 2 x + C
4

xdx

A. sin x + C

A.

C.

là:

B.

4

A.

1 + ln x
x

là:


4


A.

e−x

1 2
− e−x
2
B.

2

C©u 28
Một nguyên hàm của hàm số
A.

1
− cos3 x
3

C©u 29
Cho hàm số

B.

C.

− e−x


2

D.

1 −x2
e
2

y = sin 3x

1
cos3 x
3

f ( x) = x 3 − x 2 + 2 x − 1

C. −3cos3x

D.

3cos3x

. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng

F(1) = 4 thì
A.

F ( x) =


x 4 x3
49
− + x2 − x +
4 3
12

C.

F ( x) =

x 4 x3
− + x2 − x
4 3

Câu 30

5

P=∫

x +1
x2 + 1

B.

F ( x) =

x 4 x3
− + x2 − x + 2
4 3


D.

F ( x) =

x 4 x3
− + x2 − x + 1
4 3

dx

A

P = x 2 + 1 + ln x + x 2 + 1 + C

B

C

1 + x2 + 1
P = x + 1 + ln
+C
x

D Đáp án khác.

2

P = x 2 + 1 + ln x + x 2 + 1 + C


5


NGUYÊN HÀM P2

6

6


C©u 1

f ( x ) = x 2 – 3x +

Nguyên hàm của hàm số
A.

F(x) =

C.
F(x) =

B.

x 3 3x 2

+ ln x + C
3
2


Nguyên hàm của hàm số
x
−x
A. ln e − e + C

A.

B.

D.

B.

.

y = sin 2 x

1
cos 2 x + C
2

Họ nguyên hàm của hàm số

f ( x ) = cos 3 x tan x

4

2x

.


D
.

1
− cos 2 x + C
2



B.

4
− cos3 x + 3cos x + C
3

D.

1 3
cos x − 3cos x + C
3



84 x
+C
ln84

C©u 6


f ( x) =

Họ nguyên hàm F(x) của hàm số
F ( x) =

x2
+ ln | x − 1| +C
2

1

C. F ( x ) = x + x − 1 + C

7

− cos 2x + C

.3x.7 x dx

22 x.3x.7 x
A. ln 4.ln 3.ln 7 + C B.

A.

1
+C
D. e + e − x
x

là:

C.

1 3
sin x + 3sin x + C
3

∫2

x

.

3
C. − 3 cos x − 3cos x + C

C©u 5

F(x) =

x3 3x2

− ln x + C
3
2

1
C. e − e − x + C

ln e x + e − x + C


Họ các nguyên hàm của hàm số
cos 2x + C

F(x) =

x3 3x2

+ ln x + C
3
2

e x − e− x
f ( x) = −x
e + ex

C©u 4

A.



x3 3x2
+
+ ln x + C
3
2

C©u 2

C©u 3


1
x

x
C. 84 ln84 + C

x2 − x + 1
x −1

D.

84 x + C

là

2
B. F ( x) = x + ln | x − 1| +C

D. Đáp số khác

7

.


C©u 7
Nguyên hàm
A.


∫ ln xdx =

x ln x − x + C

B.

ln x + x + C

C. ln x + x

D.

ln x − x

a − b ) sin 2 x + b
(
f ( x) =

C©u 8

sin 2 x

Cho

với a,b là các số thực. Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết

π  1 π 
π 
F  ÷ = ; F  ÷ = 0; F  ÷ = 1
4 2 6

3

A. F ( x ) = 4 ( tanx+cotx ) − 2

3

1

B. F ( x ) = 4 ( tanx-cotx ) + 2

3

1

D. F ( x ) = 4 ( tanx-cotx ) − 2

C. F ( x ) = 4 ( tanx+cotx ) + 2
C©u 9
Nguyên hàm
A. 2 x − 4 x
3

F ( x)

của hàm số

f ( x ) = 2 x2 + x3 − 4

2 3 x4
x + − 4x

3
4

4

B.

C©u 10

f ( x) =

Họ nguyên hàm của hàm số
A.

C.

F ( x ) = ln

8x
+C
1 + 8x

C©u 11

3

1

thỏa mãn điều kiện


F ( 0) = 0

C.

x3 − x 4 + 2 x

B.

F ( x) =

1
8x
ln
+C
ln 8 1 + 8 x

D.

F ( x) =

1
8x
ln
+C
ln12 1 + 8x



D. 4


∫ 2 x.e dx =
x

Nguyên hàm

2 xe x − 2e x + C

2 xe x − 2e x

B.

C©u 12

x
x
C. 2 xe + 2e

f ( x) = x3

Nguyên hàm của hàm số
2

C©u 13
Tính A =

trên
2

A. 3x + C


8

1



1
8x
ln
+C
12 1 + 8 x

F ( x) =

A.

1
1 + 8x

3

B.

∫ sin

2

3x + x + C

¡


D.

2 xe x + 2e x + C


C.

x4
+C
4

D.

x4
+ x+ C
4

x cos3 x dx

, ta có

8


sin 3 x sin 5 x

+C
3
5


A.

A=

C.

A=−

D. Đáp án khác

sin 3 x sin 5 x
+
+C
3
5

C©u 14

f ( x) =
Nguyên hàm của hàm số

A.

1
+C
2 − 4x

A = sin 3 x − sin 5 x + C


B.

1

( 2 x − 1)

2



−1

1
+C
B. 4 x − 2

( 2 x − 1)

C.

C©u 15

3

+C

f ( x) =

Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số
A.


x2 − x −1
x +1

B.

x2 + x + 1
x +1

C©u 16

f ( x) =

Họ nguyên hàm F(x) của hàm số
A.

x−2
x − 4x + 3

2
D. F ( x) = 2ln | x − 4 x + 3 | +C

Nguyên hàm của hàm số

e− x
)
cos 2 x

x
A. F ( x ) = 2e - tanx + C


F ( x ) = 2e x + tanx + C

x
D. F ( x ) = 2e + tanx

∫ ln xdx

A. − x ln x − x + C

B.

x ln x − x + C

C©u 19

f ( x)

C. ln x − x + C

( 2 ln x + 3)
=

( 2 ln x + 3)
2

2

+C


B.

( 2 ln x + 3)
8

x ln x + x + C



4

+C

D.

3

x

Họ nguyên hàm của hàm số

9

là:

B.

C. Đáp án khác

A.


là
1

f ( x ) = e x (2 +

Tính

.

x2 + x − 1
x +1

2
B. F ( x) = − 2 ln | x − 4 x + 3 | +C

2
C. F ( x) = ln | x − 4 x + 3 | +C

C©u 18

D

2

1
F ( x) = ln | x 2 − 4 x + 3 | +C
2

C©u 17


x (2 + x)
( x + 1) 2

x2
x +1

C.

−1
+C
D. 2 x − 1

C.

2 ln x + 3
+C
8

D.

( 2 ln x + 3)
2

9

4

+C



C©u 20

f ( x) =

Họ nguyên hàm F(x) của hàm số
A.

1
x−3
F ( x) = ln |
| +C
2
x −1

C.

1
x −1
F ( x) = ln |
| +C
2
x−3

1
x −1

Họ nguyên hàm F(x) của hàm sớ
A.


C.

F ( x) =

−1
+C
( x − 2)3

C©u 23
Ngun hàm
A.

ị cos

3

Tính

D.

là:
F ( x) =

−1
+C
x−2

Đáp sớ khác

∫ x cos xdx =

B.

x sin x − cos x
+C

C

x sin x + cos x
+C

x sin x − cos x + C

ta được kếtquả là :

A.

cos4 x
+C
x

B.

C.


1ổ
sin 3x


+ 3 sin x ữ

+C



4ỗ
ố 3


D. 12 sin 3x -

Họ ngun hàm F(x) của hàm sớ
A.

D

xdx

C©u 25

10

−1
( x − 2) 2

B.

x sin x + cos x + C

C©u 24


1
D. 2

C. ln 2
f ( x) =

1
+C
x−2

và F(2)=1. Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:

3

ln 2 + 1

C©u 22

F ( x) =

x−3
| +C
x −1

2
D. F ( x ) = ln | x − 4 x + 3 | +C

Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số
B.


là
F ( x) = ln |

B.

C©u 21

A. ln 2

1
x − 4x + 3
2

1
F ( x) = sin 5 x + C
5

cos 4 x. sin x
+C
4
1

3 sin x
+C
4

f ( x) = sin 4 x cos x
5
B. F ( x) = cos x + C


10


1

5
D. F ( x) = − 5 sin x + C

5
C. F ( x) = sin x + C

C©u 26

Tìm hàm số F(x) biết rằng F’(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và F(-1) = 3

A. F(x) = x4 – x3 - 2x + 3

B. F(x) = x4 – x3 + 2x + 3

C. F(x) = x4 – x3 - 2x -3

D. F(x) = x4 + x3 + 2x + 3

C©u 27
Họ các nguyên hàm của hàm số
A.

tan 2 x + ln cos x

C.


1
− tan 2 x + ln cos x
2

.

C©u 28
Tính

x5 + 1
ị x 3 dx

C©u 29

1
1 − x2

C©u 30
Tính
A.

11

B.

x

Kết quả của


∫ 1− x

+C

∫ x.e

1 x2
e +C
2

x 2 +1

là:

(

B.

1
tan 2 x + ln cos x
2

D.

1 2
tan x + ln cos x
2

)


ta được kết quả nào sau đây?

A. Một kết quả khác

A.

y = tan 3 x

2

x3 x2
+
+C
3
2

C.

x3
1
+C
3
2x 2

D.

x6
+ x
6
+C

x4
4

dx

là:
B.

1 − x2 + C

C.

−1
1 − x2

+C

D

− 1 − x2 + C

.

dx

B.

1 x2 +1
e
+C

2

C.

1 x 2 −1
e
+C
2

D.

ex

2

+1

+C

11



×