Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

hoa 10.15''mã đề 123

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.37 KB, 2 trang )

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
ĐỀ KIỂM TRA 15’
NHÓM HOÁ HỌC
Môn:Hoá 10 NC.Mã đề 123
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ/A
Câu 1:
Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Cấu hình electron của X là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
B.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2


2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
D.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
Câu 2:
Cấu hình nào có số e độc thân lớn nhất?
A.
1s
2
2s
2

2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
3
C. 1s
2
2s
2

2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
D.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Câu 3:
Nguyên tố Bo có 2 đồng vị
11
B (x
1
%) và
10
B (x
2

%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8.Giá
trị của x
1
% là:
A. 10,8% B.
89,2%
C. 80% D. 20%
Câu 4:
Ni có Z = 28, cấu hình e sau khi nguyên tử mất đi 2e là:
A.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
B.
1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
3p
6
4s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

8
4s
2

Câu 5:
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?
A.
39
19
K
B.

19
9
F
C.
40
20
Ca
D.
41
21
Sc
Câu 6:
Tæng sè p trong ph©n tö Na
2
O lµ: Cho Z
Na
= 11, Z


O
= 8
A.
24
B.
30
C. 19 D. 22
Câu 7:
Các obitan trong 1 phân lớp electron
A. Có cùng mức năng lượng
B.
Khác nhau về mức năng lượng
C. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp
D. Có cùng sự định hướng trong không gian
Câu 8:
Một nguyên tử có cấu hình e là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p

2
nguyên tử của nguyên tố là:
A.
Khí trơ
B. Có thể là kim loại hoặc phi kim
C. Phi kim D.
Kim loại
Câu 9:
Số e tối đa trong lớp thứ n là:
A. n
2
B.
2n
2
C.
n
D.
không xác định được
Câu 10:
Mét nguyªn tö cã c¸c líp e lµ 1s 2s2p 3s3p3d tæng sè AO cña nguyªn tö lµ:
A. 12 B. 16
C.
18
D. 14
Câu 11:
Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 36.Số khối của nguyên tử X là:
A. 12 B.
Kết quả khác
C. 24 D. 36
Câu 12:

Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là 3d
7
. Tổng số e của nguyên tử M là:
A. 29 B.
24
C.
25
D.
27

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×