Tải bản đầy đủ (.doc) (14 trang)

THPT chuyen bien hoa mon toan lan 1 nam 2017 file word co loi giai chi tiet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (313.42 KB, 14 trang )

SỞ GD&ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT
CHUYÊN BIÊN HÒA
(Đề gồm 50 câu/ 5 trang)

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn ( 1 − i ) z = 1 + 3i .
A. z = −1 + 2i.

B. z = 1 − 2i.

C. z = −1 − 2i.
D. z = 1 + 2i.
r
r
r
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a = ( 2; −1;0 ) , biết b cùng chiều với a và có
rr
a.b = 10. Chọn phương án đúng.
r
A. b = ( −6;3;0 ) .

r
B. b = ( −4; 2;0 ) .

r
C. b = ( 6; −3;0 ) .



r
D. b = ( 4; −2;0 ) .

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm thực phân biệt
2

9 x − 2.3x
A. m =
Câu 4:

KÌ THI THỬ THPTQG LẦN 1- NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: TỐN
Thời gian làm bài: 90 phút, khơng kể thời gian phát đề

2

+1

+ 3m − 1 = 0.

10
.
3

B. 2 < m <

10
.
3


C. m = 2.

D. m < 2.

Một người thả 1 lá bèo vào một cái ao, sau 12 giờ thì bèo sinh sơi phủ kín mặt ao. Hỏi sau mấy
1
mặt ao, biết rằng sau mỗi giờ thì lượng bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo
5
trước đó và tốc độ tăng khơng đổi.
giờ thì bèo phủ kín

A. 12 − log 5 (giờ).
Câu 5:

B.

Tập nghiệm của bất phương trình
A. ( −∞; −1] ∪ [ 0;1] .

Câu 6:

12
(giờ).
5

(

C. 12 − log 2 (giờ).


5 −2

B. [ −1;0] .

)

2x
x−1



(

5+2

)

x

D. 12 + ln 5 (giờ).

là:

C. ( −∞; −1) ∪ [ 0; +∞ ) . D. [ −1;0] ∪ ( 1; +∞ ) .

Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên ¡ \ { −1} , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có
bảng biến thiên như hình vẽ:
x
y′
y


−∞

+

−1
+∞

+

1
0



+∞

2

−∞
1
1
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.
B. Phương trình f ( x ) = m có 3 nghiệm thực phân biệt thì m ∈ ( 1; 2 ) .
C. Giá trị lớn nhất của hàm số là 2.
Trang 1


D. Hàm số đồng biến trên ( −∞;1) .

Câu 7:

Cho a = log 4 3, b = log 25 2 . Hãy tính log 60 150 theo a, b.
1 2 + 2b + ab
×
.
2 1 + 4b + 2ab
1 1 + b + 2ab
150 = ×
.
4 1 + 4b + 2ab

1 + b + 2ab
.
1 + 4b + 4ab
1 + b + 2ab
150 = 4 ×
.
1 + 4b + 4ab

A. log 60 150 =

B. log 60 150 =

C. log 60

D. log 60

4


Biết I = ∫ x ln ( 2 x + 1) dx =
0

tối giản. Tính S = a + b + c.
A. S = 60.
Trang 2

a
b
ln 3 − c, trong đó a, b, c là các số nguyên dương và
là phân số
b
c

B. S = 70.

C. S = 72.

D. S = 68.


Số nghiệm của phương trình log 2 ( x + 3) − 1 = log

Câu 8:

A. 1.
Parabol y =

Câu 9:


B. 3.

x là:

C. 0.

D. 2.

x2
chia hình trịn có tâm là gốc tọa độ, bán kính bằng 2 2 thành hai phần có diện
2

tích là S1 và S2 , trong đó S1 < S2 . Tìm tỉ số
3π + 2
.
21π − 2

A.

2

B.

3π + 2
.
9π − 2

S1
.
S2

C.

3π + 2
.
12π

D.

9π − 2
.
3π + 2

Câu 10: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hãy chọn phương án đúng.
A. y = x 3 + 2 x − 1.
B. y = x 4 − x 2 − 1.
C. y = − x 4 + x 2 − 1.
D. y = x 4 + x 2 − 1.

Câu 11: Cho điểm M ( −3; 2; 4 ) , gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox, Oy, Oz . Trong
các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ABC ) .
A. 6 x − 4 y − 3z − 12 = 0 .
C. 4 x − 6 y − 3z + 12 = 0 .

B. 3 x − 6 y − 4 z + 12 = 0 .
D. 4 x − 6 y − 3z − 12 = 0 .

Câu 12: Cho hàm số y = x 3 − 3 x + 4 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 1 và đạt cực tiểu tại x = −1 .
B. Hàm số nghịch biến trên ( −∞; −1) .
C. Hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hồnh.

D. Hàm số có giá trị cực đại là 6 .
3
Câu 13: Một nhà máy cần thiết kế một chiếc bể đựng nước hình trụ bằng tơn có thể tích là 64π ( m ) .

Tìm bán kính đáy r của hình trụ sao cho hình trụ được làm ra tốn ít nhiên liệu nhất.
A. r = 3 ( m ) .

B. r = 3 16 ( m ) .

C. r = 3 32 ( m ) .

D. r = 4 ( m ) .

Câu 14: Giá trị cực đại của hàm số y = x + sin 2 x trên ( 0; π ) là:
A.

Trang 3

π
3
.
+
6 2

B.


3
.
+

3
2

C.


3
.

3
2

D.

π
3
.
+
3 2


Câu 15: Tìm tập xác định của hàm số y = 2017

(

2− x2

.

)


(
)
D. ( −∞; − 2  .

A. −∞; − 2  ∪  2; +∞ .

B. − 2; 2 .

C.  − 2; 2  .

Câu 16: Cho mặt cầu ( S ) : ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 25 và mặt phẳng ( α ) : 2 x + y − 2 z + m = 0 . Các
2

2

2

giá trị của m để ( α ) và ( S ) khơng có điểm chung là:
A. m ≤ −9 hoặc m ≥ 21 .
C. −9 ≤ m ≤ 21 .

B. m < −9 hoặc m > 21 .
D. −9 < m < 21 .

Câu 17: Cho MNPQ là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

sin 4 x
π 
thỏa mãn F  ÷ = 0 . Tính

2
1 + cos x
2

F ( 0) .
A. F ( 0 ) = −4 + 6 ln 2 .

B. F ( 0 ) = −4 − 6 ln 2 . C. F ( 0 ) = 4 − 6 ln 2 .

D. F ( 0 ) = 4 + 6 ln 2 .

3
Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số y = f ( x ) = cos x .

A.
C.




cos 4 x
+C .
x
1
3
f ( x ) dx = sin 3 x − sin x + C .
12
4
f ( x ) dx =


B.
D.

1  sin 3x

+ 3sin x ÷+ C .
3


∫ f ( x ) dx = 4 


cos 4 x.sin x
f ( x ) dx =
+C .
4

·
Câu 19: Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có đường cao SO = a, SAB
= 45° . Bán kính mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp S . ABC bằng:
A.

3a
.
4

B.

3a

.
2

C.

3a
.
2

D.

3a
.
4

Câu 20: Trong khơng gian cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1, AD = 2 . Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của AD và BC . Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN ta được một hình trụ. Tính
diện tích tồn phần của hình trụ đó?
A. 10π .
Câu 21: Cho hàm số y =
A. 2 .

B. 4π .
2x − 3
x2 − 2x − 3

C. 2π .

D. 6π .


. Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận?

B. 3 .

C. 4 .

D. 5 .

Câu 22: Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc v0 = 15m / s thì tăng vận tốc với gia tốc
a ( t ) = t 2 + 4t ( m / s 2 ) . Tính qng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây
kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc.
Trang 4


A. 68, 25m .

B. 70, 25m .

Câu 23: Cho số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡

)

C. 69, 75m .

D. 67, 25m .

thỏa mãn ( 2 − i ) z − 3 z = −1 + 3i . Tính giá trị biểu thức

P = a−b.
A. P = 5 .


C. P = 3 .

B. P = −2 .

Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn z ≤ 1 . Đặt A =
A. A ≤ 1 .

D. P = 1 .

2z −1
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
2 + iz

B. A ≥ 1 .

C. A < 1 .

D. A > 1 .

Câu 25: Cho lăng trụ đứng ABC. A′B′C ′ có đáy là tam giác ABC vng tại A; AB = 2, AC = 3 . Mặt
phẳng ( A′BC ) hợp với ( A′B′C ′ ) góc 60° . Thể tích lăng trụ đã cho bằng bao nhiêu?
A.

9 39
.
26

B.


3 39
.
26

C.

18 39
.
13

D.

6 39
.
13

1 
2
Câu 26: Cho hàm số y = 2 x − 3 x − 1 . Giá trị lớn nhất của hàm số trên  ; 2  là:
2 
A.

17
.
8

B.

9
.

4

D. 3 .

C. 2 .

Câu 27: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạnh bên
có độ dài bằng nhau và bằng 5a . Thể tích khối chóp S . ABCD bằng:
A.

10a 3
.
3

B.

9a 3 3
.
2

C. 10a 3 3 .

D. 9a 3 3 .

·
Câu 28: Cho hình chóp S .MNPQ có đáy MNPQ là hình thoi tâm O , cạnh a , QMN
= 60° . Biết
SM = SP , SN = SQ . Kết luận nào sau đây sai?

A. M và P đối xứng nhau qua ( SNQ ) .


B. MP vng góc với NQ .

C. SO vng góc với ( MNPQ ) .

D. MQ vng góc với SP .

2
Câu 29: Ngun hàm của hàm số y = x − 3x +

1
là:
x

A. F ( x ) =

x 3 3x 2
+
+ ln x + C .
3
2

B. F ( x ) =

x 3 3x 2

− ln x + C .
3
2


C. F ( x ) =

x 3 3x 2

+ ln x + C .
3
2

D. F ( x ) =

x 3 3x 2

+ ln x + C .
3
2

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : ( x − 2 ) + ( y + 1) + ( z − 3) = 9 . Mệnh
2

đề nào đúng?
Trang 5

2

2


A. Mặt cầu ( S ) tiếp xúc với ( Oxy ) .
B. Mặt cầu ( S ) không tiếp xúc với cả ba mặt ( Oxy ) , ( Oxz ) , ( Oyz ) .
C. Mặt cầu ( S ) tiếp xúc với ( Oyz ) .


D. Mặt cầu ( S ) tiếp xúc với ( Oxz ) .

Câu 31: Cho hình chóp tứ giá đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc 60° .
Gọi M là điểm đối xứng của C qua D , N là trung điểm SC. Mặt phẳng ( BMN ) chia khối
chóp S . ABCD thành hai phần. Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên phần bé) bằng:
A.

Trang 6

7
.
5

B.

1
.
7

C.

7
.
3

D.

6
.

5


Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 3 z + 2 = 0 . Viết phương
trình mặt phẳng ( Q ) song song và cách ( P ) một khoảng bằng

11
.
2 14

A. −4 x − 2 y + 6 z + 7 = 0 ; 4 x + 2 y − 6 z + 15 = 0 .
B. −4 x − 2 y + 6 z − 7 = 0 ; 4 x + 2 y − 6 z + 5 = 0 .
C. −4 x − 2 y + 6 z + 5 = 0 ; 4 x + 2 y − 6 z − 15 = 0 .
D. −4 x − 2 y + 6 z + 3 = 0 ; 4 x + 2 y − 6 z − 15 = 0 .
Câu 33: Cho hình chóp S . ABC có SA, SB, SC đơi một vng góc với nhau và SA = a , SB = 3a ,
SC = 4a . Độ dài đường cao SH của hình chóp bằng:
14a
.
13

A.

B. 7a .

C.

12a
.
13


D.

13a
.
12

Câu 34: Thể tích khối trịn xoay do hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = x 2 và x = y 2 quay
quanh trục Ox bằng bao nhiêu?
A.


.
10

B. 10π .

C.

10π
.
3

D. 3π .

2
Câu 35: Tính đạo hàm của hàm số y = log ( x − x ) .

A. y ′ =

1

( x − x ) ln10 .
2

B. y ′ =

2x −1
.
x2 − x

C. y ′ =

2x −1
2x −1
.log e .
. D. y ′ = 2
x

x
log
e
(
)
x −x
2

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A ( a;0;0 ) , B ( 0; b;0 ) , C ( 0;0; c ) với a, b, c dương.
Biết A, B, C di động trên các tia Ox, Oy, Oz sao cho a + b + c = 2 . Biết rằng khi a, b, c thay
đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc mặt phẳng ( P ) cố định. Tính
khoảng cách từ M ( 2016;0;0 ) tới mặt phẳng ( P ) .
A. 2017 .


B.

2014
.
3

C.

2016
.
3

D.

2015
.
3

Câu 37: Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z 4 − 2 z 2 − 8 = 0 . Trên mặt phẳng tọa
độ, gọi A , B , C , D lần lượt là bốn điểm biểu diễn bốn nghiệm z1 , z2 , z3 , z4 đó. Tính giá trị
của P = OA + OB + OC + OD , trong đó O là gốc tọa độ.
A. P = 4 .

B. P = 2 + 2 .

C. P = 2 2 .

D. P = 4 + 2 2 .


Câu 38: Một viên phấn bảng có dạng một khối trụ với bán kính đáy bằng 0,5cm , chiều dài 6cm . Người
ta làm một hình hộp chữ nhật bằng carton đựng các viên phấn đó với kích thước
6cm × 5cm × 6cm . Hỏi cần ít nhất bao nhiêu hộp kích thước như trên để xếp 460 viên phấn?

Trang 7


A. 17 .

B. 15 .

C. 16 .

D. 18 .

x

1


Câu 39: Cho hàm số y = f ( x ) = 
÷ . Tìm khẳng định sai.
 2+ 3
A. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ .
B. Đồ thị hàm số ln cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng 1.
C. Hàm số khơng có cực trị.
D. f ( x ) luôn nhỏ hơn 1 với mọi x dương.
ọoifjairf

sdrfhsoefij


siofjasepfkasopekfvasdiopjfiopsdjkfopsdkfsdopgjmopdf,vp[zxdgdbio

pserk gsg SsfSDFSDfsdhfosu ioaasd iofjasmo efiwj iop

driotvuneioraw,opcioaeurymaeio[ctopwaemjtiovptgseriovyhut3490utiodfjh90rtf,gopdfghiojs
df

pasdkjng

fkc,

wei9rtfng289034u902384912849012859023859034890581234905423904823904823904823
90482390542390482390842390842353489ut5jgvdfmfgjkr23r4qwmfiopawje

Trang 8


Đáp án
1-C
11-C
21-D
31-A
41-C

2-D
12-C
22-C
32-C
42-A


3-C
13-C
23-B
33-A
43-A

4-A
14-B
24-B
34-C
44-C

5-D
15-A
25-B
35-D
45-A

6-B
16-B
26-C
36-B
46-D

7-B
17-B
27-B
37-A
47-D


8-B
18-D
28-C
38-C
48-D

9-B
19-D
29-C
39-D
49-C

10-D
20-C
30-D
40-C
50-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
z=

1 + 3i (1 + 3i)(1 + i)
=
= −1 + 2i ⇒ z = −1 − 2i
1− i
2

Câu 2: Đáp án D

r r
rr
r
k = 2
⇒ b = (4; −2;0)
Ta có b + ka = (2k; −k;0)(k > 0) ⇒ ab = 4k + k = 10 ⇔ 
 k = −2(L)
Câu 3: Đáp án C
Đặt t = 3x , t ≥ 1 ⇒ pt ⇔ t 2 − 6t + 3m − 1 = 0(*). Đặt f (t) = t 2 − 6t + 3m − 1
2

3x = a
 x 2 = log 3 a
⇔ 2
Giả sử phương trình f(t) có 2 nghiệm là a và b thì  x 2
3 = b
 x = log 3 b
2

log 3 a = 0
a = 0
⇔
Vậy ta có nhận xét rằng để (*) có 3 nghiệm thì 
b > 1
log 3 b > 0
Khi đó f (1) = 1 − 6 + 3m − 1 = 0 ⇔ m = 2 .
t = 1
2
(t / m)
Với m=2 ⇒ f (t) = t − 6t + 5 = 0 ⇔ 

t = 5 > 0
Câu 4: Đáp án A
Gọi t là thời gian bèo phủ kín

1
1012
1012
mặt ao, khi đó 10 t =
⇔ t = log
= 12 − log 5
5
5
5

Câu 5: Đáp án D
Bất phương trình ⇔



(

5−2

)

2x
x −1




(

1
5 −2

)

x



(

5−2

x > 1
x2 + x
≥0⇔
⇒ S = [ − 1;0] ∪ (1; +∞)
x −1
 −1 ≤ x ≤ 0

Cách 2: Dùng CASIO để CALC các giá trị biên.
Câu 6: Đáp án B
Trang 9

)

2x
+x

x −1

≤1⇔

(

5 −2

)

x2 +x
x −1



(

5−2

)

0


Dựa vào bảng biến thiên, ta có các nhận xét sau:


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; −1) và (−1;1)




y = 1 và lim y = ±∞ đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
Ta thấy rằng xlim
→±∞
x →−1



Phương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 1 < m < 2



Hàm số khơng có GTLN trên tập xác định

1 1 1
Tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện MNPQ chính là trung điểm của OQ ⇒ I  ; ; ÷ . (Do dễ
2 2 2
thấy MOQ, NOQ, POQ đều nhìn PQ dưới 1 góc vng)

Trang 10


Cách 2: Dễ thấy MNPQ là tứ diện đều cạnh a = 2 . Khi đó tâm mặt cầu tứ diện cũng là
 xM + x N + xP + xQ   1 1 1 
;... ÷ =  ; ; ÷
trọng tâm tứ diện. Khi đó G 
4

 2 2 2
x = 1 + t


1 1 1
Cách 3. Viết (ABC) : x + y + z − 1 = 0 suy ra tâm I ∈ d :  y = 1 + t cho IM = IQ ⇒ I  ; ; ÷
2 2 2
z = 1 + t

Câu 41: Đáp án C
Xét hàm số y = x 4 − 2mx 2 + m = ax 4 + bx 2 + c ⇒ a = 1; b = −2m;c = m
x = 0
3
Ta có y ' = 4x − 4mx, y ' = 0 ⇔  2
. Để hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m > 0
x = m
Sử dụng công thức giải nhanh R ∆ABC = R o với
Ro =

b3 − 8a
−8m3 − 8
⇒1=
⇔ m 3 − 2m + 1 = 0
8|a | b
−16m

Kết hợp với điều kiện m > o ⇒ m = 1; m =

−1 + 5
là giá trị cần tìm
2

Cách 2. Ta có

A(0; m); B( − m; m − m 2 );C( m; m − m 2 ) ⇒ R =

abc (m 4 + m)2 m
=
= 1 ⇔ m 3 + 1 = 2m
4S
4.m m

Câu 42: Đáp án
Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD
V1 là thể tích khối chóp PDQ.BCN và V 2 là thể
tích của khối chóp cịn lại, khi đó V1 + V2 = V
MB cắt AD tại P →P là trung điểm của AD
MN cắt SD tại Q →Q là trọng tâm của ∆SMC
Ta có

VM.PDQ
VM.BCN

=

MP MD MQ 1 1 2 1
.
.
= . . =
MB MC MN 2 2 3 6

5
Mặt khác VM.BCN = VM.PDQ + V1 ⇒ V1 = VM.BCN
6

Mà S∆MBC = SABCD , d(S;(ABCD)) =
Suy ra VM.BCN = VN.MBC =

Trang 11

1
d(S;(ABCD))
2

1
V
5
7
VS.ABCD = ⇒ V1 = V ⇒ V2 = V ⇒ V2 : V1 = 7 : 5
2
2
12
12


Câu 43: Đáp án A
Mặt phẳng (Q) song song với (P) nên (Q) có dạng 2x + y − 3z + m = 0
Điểm M(−1;0;0) ∈ (P) nên khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P), (Q) là d(M;(Q)) =

11
2 14

15

m=


11
11
2 ⇒ (Q) :  −4x − 2y + 6z + 7 = 0

=
⇔ m−2 = ⇔ 
 4x + 2y − 6z + 15 = 0
2
22 + 12 + (−3) 2 2 14

m = − 7

2
−2 + m

Câu 44: Đáp án C
Trang 12


Độ dài đường cao SH của khối chóp là

1
1
1
1
169
12a
=
+ 2+ 2 =

⇒ SH =
2
2
2
SH
SA SB SC 144a
13

Câu 45: Đáp án A
2
x = y = 0
 y = x
⇔
Phương trình hồnh độ giao điểm của (C1 ), (C 2 ) là 
2
 x = 1; y = 1
 x = y

Trong đoạn x ∈ [ 0;1] suy ra y = x 2 ; y = x
1

 x5 x2 

Thể tích khối trịn xoay cần tính là VOx = π ∫ (x − x)dx = π  − ÷ =
2  0 10
 5
0
1

4


Câu 46: Đáp án D
2
Ta có y ' =  log(x − x)  ' =

(x 2 − x)
2x − 1
= 2
log e
2
(x − x) ln10 x − x

Câu 47: Đáp án D
Gọi D, K lần lượt là trung điểm của AB, OC.
Từ D kẻ đường thẳng vng góc với mặt phẳng (OAB)
Và cắt mặt phẳng trung trực của OC tại I ⇒ I là tâm
mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC suy ra z1 =
Tương tự DF =

c
2

a
a
b
a b c
⇒ x1 = ; y1 = ⇒ I  ; ; ÷
2
2
2

2 2 2

Suy ra
x1 + y 2 + z 2 =

a+b+c
= 1 ⇒ I ∈ (P) : x + y + z − 1 = 0
2

Vậy khoảng cách từ điểm M đến (P) bằng d =

2015
3

Câu 48: Đáp án D
Phương trình
z1 = 2; z 2 = −2
z 2 = 4
 z = ±2
z − 2z − 8 = 0 ⇔ (z − 1) = 3 ⇔  2
⇔
⇒
 z = ±i 2 z 3 = i 2; z 4 = −i 2
 z = −2
4

2

2


2

2

Khi đó A(2;0), B(−2;0), C(0; 2), D(0; − 2) ⇒ P = OA + OB + OC + OD = 4 + 2 2
Câu 49: Đáp án C
Chiều dài viên phấn bằng với chiều dài của hình hộp carton bằng 6cm
Đường kính đáy của viên phấn hình phụ bằng d = 1cm
Trang 13


TH1. Chiều cao của đáy hình hộp chữ nhật bằng với 5 lần đường kính đáy bằng 5cm
Khi đó ta sẽ xếp được 5.6 =30 viên phấn
TH2. Chiều cao của đáy hình hộp chữ nhật bằng với 6 lần đường kính đáy bằng 6cm.
Khi đó ta cũng sẽ xếp được 6.5 = 30 viên phấn
Vậy số hộp phấn cần để xếp 460 viên phấn là 16 hộp.
Câu 50: Đáp án B
x

x

1
1
1







Xét hàm số f (x) = 
÷ với x ∈ ¡ , ta có f '(x) = 
÷ .ln 
÷
 2+ 3
 2+ 3
 2+ 3
Dễ thấy

2 + 3 >1⇒

1
1


< 1 ⇒ ln 
÷ < 0 ⇒ f '(x) < 0; ∀x ∈ ¡
2+ 3
 2+ 3

Suy ra hàm số ln nghịch biến trên R, khơng có cực trị và f(x) luôn nhỏ hơn 1 với mọi x
dương. Đồ thị hàm số khơng cắt trục hồnh vì f (x) > 0, ∀x ∈ ¡
ọoifjairf

sdrfhsoefij

pserk gsg SsfSDFSDf

Trang 14


siofjasepfkasopekfvasdiopjfiopsdjkfopsdkfsdopgjmopdf,vp[zxdgdbio



×