Tải bản đầy đủ (.doc) (84 trang)

Giáo án lý 7 (Cả năm )

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.94 MB, 84 trang )

Giáo án môn vật lí 7
Tuần: 1
Ngày soạn:..//2007 Ngày lên lớp://2007
Tiết 1:Bài 1 :
Nhận biết ánh sáng
Nguồn sáng- vật sáng

I.Mục tiêu:
- H: Bằng thí nghiệm khẳng định đợc rằng: ta nhận biết đợc ánh sáng khi có ánh sáng
truyền vào mắt ta và ta nhìn thấy vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó vào mắt ta
- H phân biệt đợc nguồn sáng, vật sáng
- H làm quen với các thí nghiệm để rút ra điều kiện nhận biết ánh sáng và vật sáng
- H có thái độ nghiêm túc trong các hoạt động nhóm, trong khi làm thí nghiệm
II.Chuẩn bị:
- G nghiên cứu SGK, bảng phụ, phiếu học tập
- H xem trớc nội dung bài mới, mỗi nhóm chuẩn bị một hộp kín bên trong có bóng đèn
pin
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức (1)
2.Bài cũ:
3.Bài mới:
Trợ giúp của giáo viên (G) T/g Hoạt động của học sinh (H)
Dự đoán:
- Hải sai: số bạn.....
- Thanh sai: số bạn
5'
Hoạt động I: Tổ chức tình huống học tập
G: Yêu cầu H đọc phần thu thập thông tin
của chơng, tình huống đầu bài
H: Đọc và dự đoán
G: Để biết bạn nào đúng ta đi vào bài học


hôm nay
I. Nhận biết ánh sáng
KL: Mắt ta nhận biết đợc ánh
sáng khi có ánh sáng truyền vào
mắt ta
12' Hoạt động II: Tìm hiểu khi nào nhận biết
đợc ánh sáng
G: Yêu cầu H quan sát thí nghiệm
- Đèn pin đợc đặt nh thế nào
H: Quan sát và đọc 4 trờng hợp SGK
G: Gọi H trả lời câu hỏi của từng trờng
hợp
H: Hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi
G: Trong các trờng hợp mắt ta nhận đợc
ánh sáng có điều kiện gì giống nhau
H: Có ánh sáng và mở mắt ánh sáng lọt
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
1
II.Nhìn thấy một vật
KL: Ta nhìn thấy một vật khi có
ánh sáng từ vật truyền vào mắt
10'
vào mắt
Hoạt động III: Tìm hiểu điều kiện nhìn
thấy một vật
G: Yêu cầu H đọc câu hỏi C
2

H: Đọc câu hỏi và chuẩn bị hoạt động
nhóm

G: Hớng dẫn H lắp thí nghiệm và hớng
dẫn cách tiến hành thí nghiệm
H: Thảo luận nhóm làm thí nghiện
Nhận xét:
- Đèn sáng :có nhìn thấy
- Đèn tắt: không nhìn thấy
G: Nêu nguyên nhân nhìn thấy tờ giấy
trong hộp kín
H: ánh sáng chiếu đến tờ giấy trắng, tờ
giấy hắt ánh sáng đó truyền vào mắt ta
III.Nguồn sáng, vật sáng
- Nguồn sáng: là vật tự nó phát ra
ánh sáng
- Vật sáng: gồm nguồn sáng và
vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó
10' Hoạt động IV: Phân biệt nguồn sáng- vật
sáng
G: Yêu cầu H quan sát và làm thí nghiệm
hình 1.3
H: Thảo luận theo nhóm làm thí nghiệm
G: Trong hai thí nghiệm h1.2a và h1.3 vật
nào phát ra ánh sáng,vật nào hắt ánh sáng
chiếu vào nó
H: - Vật phát sáng là dây tóc bóng đèn
- Vật hắt lại ánh sáng là tờ giấy
C
4
: Thanh đúng vì ánh sáng từ đèn
pin không chiếu vào mắt
C

5
:Khói gồm các hạt li ti, các hạt
này đợc chiếu sáng trở thành vật
sáng,các hạt đó xếp liền nhau trên
đờng truyền của ánh sáng nên tạo
thành vệt sáng mà mắt nhìn thấy
7' Hoạt động V: Củng cố- vận dụng
G: Yêu cầu H vận dụng kiến thức làm
C
4
,C
5
H: Hoạt động cá nhân làm các câu hỏi
G: Chốt lại kiến thức trọng tâm
BT: 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5
IV.Rút kinh nghiệm
...................................................... Ban giám hiệu ký duyệt



Giáo án môn vật lí 7
Tuần: 2
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
2
Ngày soạn:..//20067 Ngày lên lớp://2007
Tiết 2:Bài 2
Sự truyền ánh sáng

I.Mục tiêu:
- H: Biết làm thí nghiệm để xác định đợc đờng truyền của ánh sáng

- H: Phát biểu đợc định luật truyền thẳng ánh sáng
- H: Biết vận dụng đợc định luật truyền thẳng ánh sáng
- H: Có kĩ năng làm thí nghiệm
II.Chuẩn bị:
- G: nghiên cứu SGK, bảng phụ, phiếu học tập
- H: Mỗi nhóm H chuẩn bị
+ 1 ống nhựa cong,1 ống nhựa thẳng
+ 1 nguồn sáng dùng pin
+ 3 màn chắn đục lỗ nh nhau
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức (1)
2.Bài cũ:(5')
H
1
: Khi nào nhận biết đợc ánh sáng, khi nào nhìn thấy vật
H
2
: Chữa bài 1.1 và 1.2
3.Bài mới:
Trợ giúp của giáo viên (G) T/g Hoạt động của học sinh (H)
5'
Hoạt động I: Tổ chức tình huống học
tập
G: Cho H đọc tình huống đầu bài
H: Đọc và đa ra cách làm
I. Đờng truyền của ánh sáng
Nhận xét: Đờng truyền của ánh sáng
trong không khí là đờng thẳng
KL:Trong môi trờng trong suốt và đồng
tính ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng

15'
Hoạt động II: Tìm hiểu quy luật đờng
truyền của ánh sáng
G: Cho H nghiên cứu thí nghiệm h2.1
H: Hoạt động theo nhóm làm thí
nghiệm và rút ra nhận xét
G: Dùng ống cong hay ống thẳng sẽ
nhìn thấy dây tóc bóng đèn pin
H: Dùng ống cong không nhìn thấy
dây tóc đèn pin
G: ánh sáng từ bóng đèn truyền đến
mắt ta theo ống cong hay ống thẳng
G: Yêu cầu H nghiên cứu thí nghiệm
h2.2
H: Làm thí nghiệm
- Cho ba tấm bìa thẳng nhau
- Đẩy lệch 1 trong các lỗ của tấm bìa
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
3
và nhận xét
H: Thảo luận và rút ra kết luận
II. Tia sáng và chùm sáng
- Quy ớc đờng truyền của tia
sáng:
Ba loại chùm sáng:
- Chùm sáng song song: Gồm các tia
sáng không giao nhau trên đờng
truyền của chúng
- Chùm sáng hội tụ: Gồm các tia sáng
giao nhau trên đờng truyền của chúng

- Chùm sáng phân kỳ: Gồm các tia sáng
loe rộng ra trên đờng truyền của chúng
10'
Hoạt động III: Tìm hiểu tia sáng và
chùm sáng
G: Thông báo quy ớc biểu diễn đờng
truyền của ánh sáng
H: Quan sát và nhận biết quy ớc tia
sáng
G: Gọi H quan sát hình vẽ và biểu
diễn đờng truyền của tia sáng SM
H: Từng cá nhân biểu diễn và nhận xét
G: Thông báo H chùm sáng gồm
nhiều tia sáng
- Quy ớc vẽ chùm sáng nh thế nào
H: Khi vẽ chùm sáng chỉ cần vẽ 2 tia
sáng ngoài cùng
G: Làm thí nghiệm ở hình 2.5 để các
em H quan sát và nhận biết về các
chùm sáng
III.Vận dụng
C
4
: ánh sáng phát ra từ đèn pin truyền
đến mắt theo đờng thẳng
C
5
: Đặt kim sao cho chỉ nhìn thấy kim
gần mắt nhất mà không nhìn thấy 2 kim
còn lại

- Giải thích: kim 1 là vật chắn sáng của
kim 2, kim 2 là vật chắn sáng của kim 3
do ánh sáng truyền theo đờng thẳng
nên ánh sáng từ kim 2,3 bị chắn không
tới mắt
6'
Hoạt động IV: Vận dụng
G: Yêu cầu H làm C
4

H: Làm việc cá nhân
G: Yêu cầu H đọc câu C
5
và bằng kinh
nghiệm hãy nêu cách chỉnh kim thẳng
hàng
G: Cho H đọc mục có thể em cha biết
SGK
4.Củng cố - Hớng dẫn
BT: 2.1, 2.2, 2.3, 2.4
3' G: Chốt lại kiến thức trọng tâm của
bài
H: Ghi nhớ phần kiến thức trọng tâm
IV: Rút kinh nghiệm:
Ban
giám hiệu kí duyệt
Giáo án môn vật lí 7
Tuần: 3
Ngày soạn://2007 Ngày lên lớp://2007
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng

4
Tiết 3:Bài 3
ứng dụng định luật
truyền thẳng ánh sáng

I.Mục tiêu:
- H: Nhận biết đợc bóng tối, bóng nửa tối và giải thích
- H: Giải thích đợc vì sao lại có nhật thực, nguyệt thực
- H: Vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng để giải thích đợc một số hiện tợng
trong thực tế và hiểu đợc một số ứng dụng của nó
- H: Có kĩ năng làm thí nghiệm
II.Chuẩn bị:
- G: nghiên cứu SGK, bảng phụ, phiếu học tập
- H: Mỗi nhóm H chuẩn bị
+ 1 đèn pin
+ 1 bóng đèn điện 220V- 40W
+ 1 vật cản bằng bìa
+ 1 hình vẽ nhật thực, nguyệt thực
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức (1)
2.Bài cũ:(5')
H
1
: Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng, nêu quy ớc biểu diễn đờng truyền của
tia sáng
H
2
: Chữa bài 2.2 và 2.3
3.Bài mới:
Trợ giúp của giáo viên (G) T/g Hoạt động của học sinh (H)

5'
Hoạt động I: Tổ chức tình huống học
tập
G: Cho H đọc tình huống đầu bài
H: Đọc và đa ra cách làm
I.Bóng tối, bóng nửa tối
Nhận xét:
- Bóng tối nằm phía sau vật cản, không
nhận đợc ánh sáng từ nguồn chiếu tới
- Bóng nửa tối nằm phía sau vật cản,
nhận đợc ánh sáng từ một phần của
nguồn sáng chiếu tới
Hoạt động II: Tìm hiểu bóng tối và
bóng nửa tối
G: Cho H nghiên cứu thí nghiệm SGK
H: Nghiên cứu thí nghiệm, chỉ ra đợc
các dụng cụ và làm việc theo nhóm
G: Hớng dẫn các nhóm làm thí
nghiệm
H: Làm và rút ra nhận xét
G: Hớng dẫn H làm thí nghiệm 2
H: Làm thí nghiệm 2
G: Hiện tợng thí nghiệm có gì khác so
với thí nghiệm 1
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
5
H: Trả lời câu hỏi C
2
và rút ra nhận xét
: trên màn chắn đặt phía sau vật cản có

vùng chỉ nhận đợc ánh sáng từ một
phần của nguồn sáng tới gọi là bóng
nửa tối
II.Nhật thực, nguyệt thực
1.Nhật thực
-Nhật thực toàn phần: Khi đứng ở chỗ
bóng tối không nhìn thấy Mặt trời gọi
là nhật thực toàn phần
-Nhật thực một phần: Khi đứng ở chỗ
bóng nửa tối, nhìn thấy một phần mặt
trời gọi là nhật thực một phần
2.Nguyệt thực:
Khi Mặt trăng bị trái đất che khuất
không đợc Mặt trời chiếu sáng
Hoạt động III: Tìm hiểu hiện tợng
nhật thực, nguyệt thực
G: Treo tranh vẽ về hiện tợng nhật
thực, nguyệt thực
- Trình bày quỹ đạo chuyển động của
Mặt trăng, Mặt trời và của Trái đất
H: Quan sát quỹ đạo chuyển động và
hiện tợng nhật thực, nguyệt thực trả lời
các câu hỏi SGK
III.Vận dụng
C
5
: Khi miếng bìa lại gần màn chắn
hơn thì vùng tối và vùng nửa tối thu hẹp
lại
C

6
: Bóng đèn dây tóc có nguồn sáng
nhỏ, vật cản lớn so với nguồn dẫn đến
không có ánh sáng tới bàn
- Bóng đèn ống có nguồn sáng rộng so
với vật cản dẫn đến bàn nằm trong vùng
nửa tối sau quyển vở dẫn đễn nhận đợc
ánh sáng truyền tới
Hoạt động IV: Vận dụng
G: Yêu cầu H làm thí nghiệm h3.2 và
thực hiện theo câu hỏi C
5

H: Làm và nhận xét : khi miếng bìa lại
gần màn chắn hơn thì vùng tối và vùng
nửa tối thu hẹp lại
G: Cho H đọc câu C
6
và giải thích
H: Đọc và vận dụng giải thích
4.Củng cố - Hớng dẫn
BT: 3.1, 3.2, 3.3, 3.4
G: Chốt lại kiến thức trọng tâm
H: Ghi nhớ kiến thức trọng tâm vận
dụng giải thích một số hiện tợng
G: Hớng dẫn H học theo vở ghi và làm
các bài tập
IV.Rút kinh nghiệm
...................................................... Ban giám hiệu ký duyệt





Bài 4 Định luật phản xạ ánh sáng

Tiết 4: Chơng I
Họ tên giáo sinh: Nguyễn Văn Dũng
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
6
Tên giáo viên hớng dẫn: Đỗ Thị Tuyến Lớp: 7A
Ngày 3 tháng 10 năm 2007
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
- Tiến hành đợc thí nghiệm để nghiên cứu đờng đi của ánh sáng phản xạ trên
gơng
- Biết cách xác định tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ
- Phát biểu đợc định luật phản xạ ánh sáng
- Biết ứng dụng định luật phản xạ ánh sáng để đổi hớng đờng truyền của ánh sáng theo
mong muốn
*Kĩ năng:
- Biết làm thí nghiệm, biết đo góc, quan sát hớng truyền ánh sáng để rút ra quy luật
phản xạ ánh sáng.
*Thái độ:
- Thái độ nghiêm túc, đoàn kết trong các hoạt động nhóm
- Thái độ yêu thích môn học
II.Chuẩn bị:
- G: nghiên cứu SGK, bảng phụ, phiếu học tập
- H: Mỗi nhóm H chuẩn bị
+ 1 gơng phẳng có giá đỡ
+ 1 đèn pin có màn chắn đục lỗ để tạo ra tia sáng

+ 1 tờ giấy dán trên tấm gỗ phẳng
+ 1 thớc đo độ
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức (1)
2.Bài cũ:(4')
H
1
: Hãy giải thích hiện tợng nhật thực, nguyệt thực
3.Bài mới:
Trợ giúp của giáo viên (G) T/g Hoạt động của học sinh(H)
I.Gơng phẳng
Hình của một vật quan sát đợc trong gơng
gọi là ảnh của vật tạo bởi gơng
5' Hoạt động I: Nghiên cứu tác
dụng của gơng phẳng
G: Yêu cầu H thay nhau cầm
gơng soi nhận thấy hiện tợng
gì trong gơng
H: Tạo ra ảnh của vật trớc g-
ơng
G: Chỉ ra một số vật có bề
mặt phẳng, nhẵn bóng có thể
dùng để soi ảnh của mình
H: Mặt nớc, tấm kim loại
nhẵn, tấm gỗ phẳng....
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
7
II. Định luật phản xạ ánh sáng
1.Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào


Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia
tới và đờng pháp tuyến
2.Phơng của tia phản xạ quan hệ thế nào với ph-
ơng của tia tới
Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới
3.Định luật phản xạ ánh sáng
- Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia
tới và đờng pháp tuyến
- Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới
4.Biểu diễn gơng phẳng và các tia sáng trên hình
vẽ
S N R

20' Hoạt động II: Tìm hiểu về
định luật ánh sáng
G: Yêu cầu các nhóm H làm
thí nghiệm nh hình 4.2
- Chỉ ra tia tới và tia phản xạ
- Hiện tợng phản xạ ánh sáng
là hiện tợng gì
H: Các nhóm bố trí thí
nghiệm và làm thí nghiệm
theo hớng dẫn của G
G: Hớng dẫn các nhóm H và
chỉ ra cho H biết tia tới, đờng
pháp tuyến
G: Yêu cầu H đọc thông tin
về góc tới và góc phản xạ
H: Dự đoán độ lớn của góc tới
và góc phản xạ

H: Làm thí nghiệm thay đổi
góc tới đo góc phản xạ
G:Yêu cầu H rút ra kết luận
và G thông báo kết luận trên
vẫn còn đúng trong các môi
trờng trong suốt khác
H: Đọc nội dung định luật
phản xạ ánh sáng
G: Thông báo quy ớc vẽ gơng
và các tia sáng trên giấy
H: Nghe và nhận biết quy ớc
vẽ
- Mặt phản xạ, mặt không
phản xạ
- Điển tới: I
- Tia tới: SI
- Đờng pháp tuyến: IN
H: Thảo luận làm câu C
3
III.Vận dụng
C
4
- H tự vẽ hình
- Muốn thay đổi hớng của tia phản xạ ta thay đổi
vị trí đặt gơng ( vẽ hình )
10' Hoạt động III: Vận dụng
G: Yêu cầu H trả lời câu C
4
H: Làm câu C
4

Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
8
4.Củng cố - Hớng dẫn
BT: 4.1, 4.2, 4.3 ,4.4
5' G: Chốt lại kiến thức trọng
tâm
H: Ghi nhớ kiến thức trọng
tâm vận dụng giải thích một
số hiện tợng
G: Hớng dẫn H học theo vở
ghi và làm các bài tập
IV.Rút kinh nghiệm
...................................................... Ban giám hiệu ký duyệt



Bài 5 : ảnh một vật tạo bởi gơng phẳng

Tiết 5: Chơng I
Họ tên giáo sinh: Nguyễn Văn Dũng
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
9
Tên giáo viên hớng dẫn: Đỗ Thị Tuyến Lớp: 7B
Ngày 10 tháng 10 năm 2007
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
- Nêu đợc những tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
- Vẽ đợc ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
*Kĩ năng:
- Làm thí nghiệm: Tạo ra đợc ảnh của vật qua gơng phẳng và xác định đợc vị trí của

ảnh để nghiêm cứu tính chất ảnh của gơng phẳng.
*Thái độ:
- Rèn thái độ nghiêm túc khi nghiên cứu một hiện tợng nhìn thấy mà không cầm thấy
đợc ( hiện tợng trừu tợng)
II.Chuẩn bị:
- G nghiên cứu SGK, bảng phụ, phiếu học tập
- H: Mỗi nhóm H
+ 1 gơng phẳng có giá đỡ thẳng đứng
+ 1 tấm kính mầu trong suốt
+ 2 viên phấn nh nhau
+ 1 tờ giấy trắng dán trên tấm gỗ phẳng
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức (1)
2.Bài cũ:(4')
H
1
: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng.Xác định tia tới SI
3.Bài mới:
Trợ giúp của giáo viên (G) T/g Hoạt động của học sinh (H)
I.Tính chất ảnh tạo bởi gơng phẳng
KL:
- ảnh của một vật tạo bởi gơng
phẳng không hứng đợc trên màn
chắn, gọi là ảnh ảo
- Độ lớn ảnh của một vật tạo bởi g-
ơng phẳng bằng độ lớn của vật
15'
Hoạt động I: Tìm hiểu tính chất ảnh tạo
bởi gơng phẳng
G: Yêu cầu H bố trí thí nghiệm nh hình

5.2 và quan sát trong gơng
H: Các nhóm làm thí nghiệm nh h5.2
quan sát và dự đoán
- Kích thớc của ảnh
- So sánh khoảng cách từ ảnh đến gơng so
với từ vật đến gơng
G: Hớng dẫn H kiểm tra dự đoán ảnh
không hứng đợc trên màn chắn
H: Dùng tấm kính trong suốt, quan sát
thấy ảnh trong tấm kính, đa màn chắn đến
mọi vị trí nhng không hứng đợc ảnh H rút
ra nhận xét
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
10
- Điểm sáng và ảnh của nó tạo bởi
gơng phẳng cách gơng một khoảng
bằng nhau
G: Yêu cầu các nhóm H kiểm tra về kích
thớc của ảnh so với vật
H: Tiến hành theo các bớc SGK và rút ra
kết luận
G: Hớng dẫn H xác định khoảng cách từ
một điểm sáng đến gơng và ảnh của nó
đến gơng
H:Kẻ đờng thẳng MN đánh dấuvị trí của
gơng. Điểm A là đỉnh của miếng bìa hình
tam giác và A' là ảnh của nó
- Hình vẽ
Giải thích: Mắt ta nhìn thấy S' vì
các tia phản xạ lọt vào mắt ta coi

nh đi thẳng từ S' tới mắt.Không
hứng đợc S' trên màn vì nó chỉ có
đờng kéo dài của các tia phản xạ
gặp nhau ở S' chứ không có ánh
sáng thật đến S'
KL: Ta nhìn thấy ảnh ảo S' vì có
các tia phản xạ lọt vào mắt có đ-
ờng kéo dài qua S'
10' Hoạt động II: Giải thích sự tạo thành ảnh
bởi gơng phẳng
G: Yêu cầu H làm câu C
4
H: Làm câu C
4
và giải thích
G: Vẽ hình lên bảng và giải thích
III.Vận dụng
C
5
:Hình vẽ
C
6
:
Cái chân tháp ở sát đất, đỉnh tháp
ở xa đất nên ảnh của đỉnh tháp
cũng ở xa đất và ở phía bên kia g-
ơng phẳng tức là ở dới mặt nớc
10' Hoạt động III: Vận dụng
G: Yêu cầu H làm câu C
5

H: Làm câu C
5
G: Hớng dẫn H vận dụng kiến thức giải
thích tình huống đầu bài
4.Củng cố - Hớng dẫn
BT:5.1, 5.2, 5.3, 5.4
5' G: Chốt lại kiến thức trọng tâm
H: Ghi nhớ kiến thức trọng tâm vận dụng
giải thích một số hiện tợng
G: Hớng dẫn H học theo vở ghi và làm
các bài tập
IV: Rút kinh nghiệm:
............................................................................................... Ban giám hiệu kí duyệt
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................

Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
11
Giáo án môn vật lí 7
Tuần: 6
Ngày soạn:1/10/2006 Ngày lên lớp:10/10/2006
Tiết 6: Bài 6
Thực hành: Quan sát và vẽ ảnh
Của một vật tạo bởi gơng phẳng

Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
12
I.Mục tiêu:
- H: Luyện tập vẽ ảnh có hình dạng khác nhau đặt trớc gơng phẳng

- H: Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng
- H: Tập quan sát vùng nhìn thấy của gơng ở mọi vị trí
- H: Bố trí đợc các thí nghiệm, quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận
II.Chuẩn bị:
- G nghiên cứu SGK, chuẩn bị bài
- H: Mỗi nhóm H
+ 1 gơng phẳng có giá đỡ thẳng đứng, 1 bút chì, 1 thớc đo độ
+ 1 thớc thẳng và báo cáo thực hành theo mẫu- SGK
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức (1)
2.Bài cũ:(4')
H
1
: Nêu tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng
H
2
: Giải thích sự tạo thành ảnh qua gơng phẳng
3.Bài mới:
Trợ giúp của giáo viên (G) T/g Hoạt động của học sinh (H)
G: Yêu cầu các nhóm đọc câu C
1
G: Kiểm tra các dụng cụ thực hành
của các nhóm
G: Cử nhóm trởng và chia các
nhóm
G: Đại diện các nhóm trình bày
câu C
1
G: Nhận xét và hớng dẫn
G: Yêu cầu H đọc câu C

2
G: Hớng dẫn H xác định vùng
nhìn thấy của gơng
- Vị trí ngời ngồi và vị trí gơng cố
định
- Mắt có thể nhìn sang phải, sang
trái và đánh dấu vị trí nhìn thấy
G: Yêu cầu H tiến hành thí nghiệm
5'
30'
Hoạt động I: Tổ chức thực hành
H: Đọc SGK và chuẩn bị nội dung thực
hành, các nhóm chuẩn bị dụng cụ thực
hành
- Một gơng phẳng
- Một cái bút chì
- Một thớc chia độ
- Báo cáo thực hành
H: Làm việc theo nhóm làm câu C
1
- ảnh song song cùng chiều với vật
- ảnh song song ngợc chiều với vật
H: Vẽ ảnh bằng bút chì
Hoạt động II: Xác định vùng nhìn thấy
của gơng phẳng
H: Làm thí nghiệm theo sự hớng dẫn của
G và đánh dấu vùng nhìn thấy của gơng
H: Làm thí nghiệm
- Để xa gơng
- Đánh dấu vùng nhìn thấy

- So sánh vùng quan sát đợc
H: Giải thích
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
13
và làm câu C
3
G: Yêu cầu H giải thích
- ánh sáng truyền thẳng từ vật đến gơng
- ánh sáng phản xạ tới mắt
- Xác định điểm N, M bằng tính chất đối
xứng
- Tia phản xạ tới mắt nên nhìn thấy ảnh
G: Thu báo cáo thực hành
G: Nhận xét, đánh giá: Kết quả, ý
thức thái độ và hiệu quả thực hành
của các nhóm, khen các nhóm làm
tốt và nhắc nhở các nhóm làm cha
tốt
5' Hoạt động III: Tổngt kết đánh giá
H: Nộp báo cáo thực hành
H: Thu dọn dụng cụ thực hành
H: Nghe nhận xét đánh giá của G
4.Củng cố - Hớng dẫn
BT: G cho H một số bài tập
5' G: Chốt lại kiến thức trọng tâm
H: Ghi nhớ kiến thức trọng tâm vận dụng
giải thích một số hiện tợng
G: Hớng dẫn H học theo vở ghi và làm
các bài tập
Mẫu báo cáo thực hành :

Thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
Họ và tên..................................Nhóm.............
1.Xác định ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
C
1
: a. - Bút chì đặt.............với gơng
- Bút chì đặt..............với gơng
b. Vẽ H-1 và H-2 ứng với hai trờng hợp
2.Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng
C
1
: Di chuyển từ từ ra xa mắt, bề rộng vùng nhìn thấy của gơng sẽ....................
C
4
: - Vẽ hai điểm N, M vào hình 3
- Không nhìn thấy điểm ...... vì.......
- Không nhìn thấy điểm ...... vì.......
IV: Rút kinh nghiệm:
................................................................................................ Ban giám hiệu kí duyệt
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
Giáo án môn vật lí 7
Tuần: 7
Ngày soạn:./../2007 Ngày lên lớp:././2007
Tiết 7: Bài 7
Gơng cầu lồi

Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
14

I.Mục tiêu:
-H: nêu đợc tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi
-H: Nhận biết đợc vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng
phẳng có cùng kích thớc
-H: Giải thích đợc các ứng dụng của gơng cầu lồi
II.Chuẩn bị:
- G nghiên cứu SGK, chuẩn bị bài
- H: Mỗi nhóm H
+ 1 gơng cầu lồi, 1 gơng phẳng có cùng kích thớc
+ 1 miếng kính trong lồi, 1 cây nến, diêm
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức (1)
2.Bài cũ:(4')
H
1
: Nêu tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng? Vận dụng chữa bài 5.4
3.Bài mới:
Trợ giúp của giáo viên (G) T/g Hoạt động của học sinh (H)
I. ảnh của một vật tạo bởi gơng
cầu lồi
a. Quan sát
SGK
b. Thí nghiệm kiểm tra
SGK
c. Kết luận: ảnh của một vật tạo
bởi gơng cầu lồi có những tính
chất sau đây:
- Là ảnh ảo không hứng đợc trên
màn chắn
-ảnh nhỏ hơn vật

15
Hoạt động I. Tìm hiểu tính chất ảnh của
một vật tạo bởi gơng cầu lồi
G: Yêu cầu H đọc SGK và làm thí nghiệm
nh hình 7.1
H: Bố trí thí nghiệm nh hình 7.1 quan sát
và nhận xét
G:
-ảnh đó có phải là ảnh ảo không? Vì sao?
-So sánh độ lớn của ảnh với độ lớn cảu vật
H:
- ảnh không hứng đợc trên màn chắn
- ảnh có độ lớn hơn vật
G: Hớng dẫn các nhóm H tiến hành thí
nghiệm nh hình 7.2 để só sánh tính chất
ảnh của vật qua 2 gơng
H: Các nhóm làm thí nghiệm nh hình 7.2
và rút ra đợc nhận xét về tính chất ảnh của
vật tạo bởi hai gơng có cùng kích thớc.
-Giống nhau: Đều là ảnh ảo
-Khác nhau: ảnh của vật tạo bởi gơng
phẳng bằng vật, ảnh của vật tạo bởi gơng
cầu lồi có độ lớn nhỏ hơn vật
H: Thảo luận và rút ra kết luận
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
15
II. Vùng nhìn thấy của gơng cầu
lồi
KL: Vùng nhìn thấy của gơng cầu
lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của g-

ơng phẳng có cùng kích thớc
10
Hoạt động II.Xác định vùng nhìn thấy
của gơng cầu lồi:
G: Thông báo cho H biết vùng nhìn thấy
của gơng và yêu cầu các nhóm H làm thí
nghiệm để so sánh vùng nhìn thấy của g-
ơng phẳng và gơng cầu lồi
H: Làm thí nghiệm theo sự hớng dẫn của
G để so sánh vùng nhìn thấy của hai gơng
thảo luận và rút ra nhận xét
III. Vận dụng
C
3
:
C
4
:
10
Hoạt động III. Vận dụng
G: yêu cầu H làm các câu hỏi vận dụng C
3
C
4

H: Hoạt động cá nhân làm câu hỏi C
3
Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn
vùng nhìn thấy của gơng phẳng vì vậy
giúp cho ngời lái xe nhìn thấy khoảng

rộng hơn ở phía sau
H: Hoạt động cá nhân làm câu hỏi C
4
Ngời lái xe nhìn thấy trong gơng cầu lồi
xe cộ và ngời bị các vật cản ở bên đờng
che khuất tránh đợc các tai nạn
4.Củng cố - Hớng dẫn
BT:7.1, 7.2, 7.4
5' G: Chốt lại kiến thức trọng tâm
H: Ghi nhớ kiến thức trọng tâm vận dụng
giải thích một số hiện tợng
G: Hớng dẫn H học theo vở ghi và làm
các bài tập
IV: Rút kinh nghiệm:
................................................................................................ Ban giám hiệu kí duyệt
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
Giáo án môn vật lí 7
Tuần: 8
Ngày soạn:.//2007 Ngày lên lớp:.//2007
Tiết 8: Bài 8
Gơng cầu lõm

I.Mục tiêu:
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
16
-H: Nêu tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm
-H: Bố trí đợc thí nghiệm để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm
-H: Giải thích đợc các ứng dụng của gơng cầu lõm

II.Chuẩn bị:
- G nghiên cứu SGK, chuẩn bị bài
- H: Mỗi nhóm H
+ 1 gơng cầu lõm, 1 gơng phẳng có cùng kích thớc. Có giá đỡ thẳng đứng
+ 1gơng lõm trong, 1 cây nến, diêm, một màn chắn có giá đỡ di chuyển đợc
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức (1)
2.Bài cũ:(4')
H
1
: Nêu tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm? Vận dụng chữa bài 7.1
3.Bài mới:
Trợ giúp của giáo viên (G) T/g Hoạt động của học sinh (H)
I. ảnh của một vật tạo bởi gơng
cầu lõm
a. Quan sát
SGK
b. Thí nghiệm kiểm tra
SGK
c. Kết luận: Đặt một vật gần sát g-
ơng cầu lõm nhìn tháy một ảnh ảo
không hứng đợc trên màn chắn và
lớn hơn vật
15
Hoạt động I. Tìm hiểu tính chất ảnh của
một vật tạo bởi gơng cầu lõm
G: Yêu cầu H đọc SGK và làm thí nghiệm
nh hình 8.1. Chú ý đặt nến sát gơng rồi di
chuyển từ từ ra xa gơng cho đến khi
không nhìn thấy ảnh ảo đó nữa

H: Bố trí thí nghiệm nh hình 8.1 quan sát
và nhận xét
- Để gần gơng ảnh có độ lớn hơn vật, xa
gơng ảnh lớn hơn vật
G: Hớng dẫn các nhóm H tiến hành thí
nghiệm để só sánh tính chất ảnh của vật
qua 2 gơng: gơng phẳng và gơng cầu lõm
H: Các nhóm làm thí nghiệm và rút ra đợc
nhận xét.
-Giống nhau: Đều là ảnh ảo
-Khác nhau: ảnh của vật tạo bởi gơng
phẳng bằng vật, ảnh của vật tạo bởi gơng
cầu lõm có độ lớn lớn hơn vật
H: Thảo luận và rút ra kết luận
II. Sự phản xạ ánh áng trên gơng
cầu lõm
1. Đối với chùm tia tới song song
KL: Chiếu một chùm tia tới song
song lên một gơng cầu lõm ta thu
đợc một chùm tia phản xạ hội tụ
tại một điểm trớc gơng
2. Đối với chùm tia tới phân kì
10
Hoạt động II.Nghiên cứu sự phản xạ ánh
sáng trên gơng cầu lõm:
G: Yêu cầu H làm thí nghiệm với cá dụng
cụ đã chuẩn bị sẵn nh hình 8.2 và rút ra
nhận xét.
H: Làm thí nghiệm và rút ra nhận xét:
Chiếu một chùm tia tới song song lên một

gơng cầu lõm ta thu đợc một chùm tia
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
17
Một nguồn sáng nhỏ S đặt trớc cầu
lõm ở một vị trí thích hợp có thể
cho một chùm tia phản xạ song
song
phản xạ hội tụ tại một điểm trớc gơng
G: Thông báo cho H biết chùm tia sáng tù
mặt trời chiếu tới trái đất là chùm sáng
song song và yêu cầu H trả lời câu hỏi C
4
H: Trả lời câu hỏi C
4
: Vì mặt trời ở xa
chùm tia tới gơng là chùm sáng song song
do đó chùm sáng phải xạ hội tụ tại vật làm
vật nóng lên
G: Yêu cầu H làm thí nghiệm nh hình 8.4
H: Làm thí nghiệm và rút ra nhận xét:
Chùm sáng ra khỏi đèn hội tụ tại một
điểm chiếu đến gơng cầu lõm thì phản xạ
song song
III. Vận dụng
C
6
C
7
10
Hoạt động III. Vận dụng

G: Thông báo cho H các ứng dụng của g-
ơng cầu lõm, cụ thể là đèn pin
-Pha đèn pin giống nh gơng cầu lõm
-Bóng đèn pin đặt trớc gơng có thể di
chuyển vị trí
G yêu cầu H trả lời câu hỏi C
6
C
7
H: Hoạt động cá nhân làm câu hỏi C
6
Nhờ có gơng cầu trong pha đèn pin nên
khi xoay đèn pin đến vị trí thích hợp ta sẽ
thu đợc một chùm sáng phản xạ song
song, ánh sáng sẽ truyền đi xa đơcj không
bị phân tán mà vẫn sáng rõ
H: Hoạt động cá nhân làm câu hỏi C
7
Ra xa gơng
4.Củng cố - Hớng dẫn
BT: 8.1, 8.2, 8.3
5' G: Chốt lại kiến thức trọng tâm
H: Ghi nhớ kiến thức trọng tâm vận dụng
giải thích một số hiện tợng
G: Hớng dẫn H học theo vở ghi và làm
các bài tập
IV: Rút kinh nghiệm:
................................................................................................ Ban giám hiệu kí duyệt
.................................................................................................
.................................................................................................

.................................................................................................
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
18
Giáo án môn vật lí 7
Tuần: 9
Ngày soạn:././2007 Ngày lên lớp:././2007
Tiết 9: Bài 9
Tổng kết chơng I : Quang học

I.Mục tiêu:
- Nhắc lại, ôn lại những kiến thức cơ bản của chơng
- Củng cố kiến thức cho bài kiểm tra tiết sau
Luyện tập thêm về cách vẽ tia phản xạ trên gơng phẳng và ảnh tạo bởi gơng phẳng
II.Chuẩn bị:
- G nghiên cứu SGK, chuẩn bị bài
- H: Mỗi nhóm H
Chuẩn bị cho lớp: Bài tập phần trò chơi ô chữ
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
19
1.ổn định tổ chức
2.Bài cũ:
H
1
: Nêu tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm? Vận dụng chữa bài 7.1
3.Bài mới:
Trợ giúp của giáo viên (G) T/g Hoạt động của học sinh (H)
- G. Yêu cầu H trả lời các câu hỏi
trong phần tự kiểm tra mà H đã
chuẩn bị

Hớng dẫn H thảo luận để đi
đén kết quả, câu trả lời đúng
+H. Trả lời câu hỏi, tự sửa chữa
nếu sai
15
I. Tự kiểm tra
1.
...
8.
9.
- G. Yêu cầu H trả lời các câu C1
bằng cách vẽ vào vở, gọi 1 H lên
bảng vẽ trên bảng
Nếu H lúng túng thì G hớng
dẫn cách vẽ cho H trên bảng, H d-
ới lớp làm theo các bớc nh G hớng
dẫn
+H. Trả lời câu C1 trên cơ sở h-
ớng dẫn của G
- G. Yêu cầu H trả lời C2
+H. Trả lời C2; so sánh độ lớn của
ảnh ảo taoh bởi gơng phẳng, gơng
cầu lồi, gơng cầu lõm có cùng
kích thớc
- G. Chính xác, yêu cầu H tiếp tục
trả lời C3
+H. Trả lời C3, nêu đợc: Muốn
nhìn thấy bạn thì ánh sáng từ bạn
phải tới mắt mình
II. Vận dụng

+C
1
. Vẽ ảnh S
1
, S
2
theo 2 cách:
- Lấy S
1
đối xứng với S
1
, lấy S
2
đối xứng
với S
2
qua gơng
- Lấy 2 tia tới đến mép gơng, tìm tia phản
xạ tơng ứng
+C
2
.
- Giống nhau: đều là ảnh ảo
- Khác nhau: ảnh ảo qua GP có độ lớn
bằng vật, ảnh ảo qua GC lồi nhỏ hơn vật,
ảnh ảo qua GC lõm lớn hơn vật
+C
3
. Những cặp nhìn thấy nhau: An -
Thanh, An - Hải, Thanh- Hải, Hải - Hà

Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
20
- G. Tổ chức cho H tham gia trò
chơi theo phơng án SGK
+H. Tham gia chơi trò chơi, cùng
giải đáp các từ hàng ngang để tìm
ra từ hàng dọc
III. Trò chơi ô chữ
Từ hàng dọc:
ánh sáng
G: Chốt lại kiến thức trọng tâm
H: Ghi nhớ kiến thức trọng tâm vận dụng
giải thích một số hiện tợng
G: Hớng dẫn H học theo vở ghi và làm
các bài tập
IV: Rút kinh nghiệm:
................................................................................................ Ban giám hiệu kí duyệt
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
Giáo án môn vật lí 7
Tuần: 10
Ngày soạn:././2007 Ngày lên lớp:././2007
Tiết 10:
. Kiểm tra bán kì

I.Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức đã học của học sinh
- Đánh giá kết quả giảng dạy, học tập của giáo viên và học sinh
- Rèn luyện ý thức tự học, tự rèn luyện cho học sinh

II.Chuẩn bị:
- G nghiên cứu SGK, chuẩn bị bài
- H học bài và chuẩn bị bài
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2.Bài cũ:
3.Bài mới:
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
21
A. ) Nội dung đề kiểm tra
Phần I. Trắc nghiệm .
A. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất :
1. Nguồn sáng có đặc điểm gì ?
A. Truyền ánh sáng đến mắt ta B. Tự nó phát ra ánh sáng
C. Phản chiếu ánh sáng D. Chiếu sáng các vật xung quanh
2. Đờng truyền của ánh sáng trong không khí là :
A. Là đờng gấp khúc B.Là đờng cong bất kỳ
C. Là đờng thẳng D.Có thể là đờng thẳng hoặc đờng cong
3. Khi tia tới i = 30
0
thì tia phản xạ có giá trị là:
A.45
0
B. 40
0
C. 60
0
D.30
0
4. ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi là:

A. Là ảnh ảo, lớn hơn vật B. Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật
C. Là ảnh ảo, bằng vật D. Là ảnh thật, bằng vật
B. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
5.Trong môi trờng ................... và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo ...............
6. ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng là ............... .và có độ lớn ....................
7. ........................có thể cho ảnh ảo lớn hơn vật, không hứng đợc trên ...............
Phần II. Tự luận , bài tập .
Câu 1. Cho vật sáng AB đặt trớc gơng phẳng:
a.Hãy vẽ tia phản xạ ứng với tia tới AI
b.Vẽ ảnh AB của vật sáng AB qua gơng phẳng
Câu 2. Giải thích tại sao tại những chỗ đờng gấp khúc có vật cản che khuất ngời ta th-
ờng đặt một gơng cầu lồi ?

B. Đáp án, biểu điểm
*Phần I. Trắc nghiệm (5đ)
A. (2đ) Mỗi phơng án chọn đúng đợc 0,5 đ
1 2 3 4
B C D B
B. (3đ) Mỗi cụm từ điền đúng đợc 0,5 đ
5. trong suốt ; đờng thẳng
6. ảnh ảo ; bằng vật
7. Gơng cầu lõm ; màn chắn
*Phần II. Tự luận (5đ)
Câu 1 (3đ)
- Vẽ đợc tia phản xạ IR của tia tới AI (1đ)
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
22
A
B
I

- Vẽ đợc ảnh AB của AB qua gơng phẳng (2đ)
Học sinh chỉ cần vẽ ảnh của AB qua gơng theo 1 trong 2 cách
Câu 2 (2đ)
Nêu đợc: Do gơng cầu lồi có vùng nhìn thấy rộng nên ở chỗ đờng gấp khúc thờng đặt
gơng cầu lồi lớn giúp cho ngời lái xe nhìn thấy ngời, xe cộ .... bị các vật cản bên đờng
che khuất tránh đợc tai nạn
IV: Rút kinh nghiệm:
................................................................................................ Ban giám hiệu kí duyệt
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
Giáo án môn vật lí 7
Tuần: 11
Ngày soạn 15/11/2007 Ngày lên lớp 24/11/2007
Tiết 11: Bài 10
Nguồn âm

I.Mục tiêu
- Nêu đợc đặc điểm chung của các nguồn âm
- Nhận biết đợc một số nguồn âm thờng gặp trong cuộc sống
II.Chuẩn bị:
* Chuẩn bị cho lớp:
+ ống nghiệm, vài ba dải lá chuối
+ Bộ đàn ống nghiệm
Chuẩn bị cho mỗi nhóm:
+ 1 sợi dây cao su mảnh, 1 thìa, 1cốc thuỷ tinh
+ 1 âm thoa, 1 búa cao su
*Chuẩn bị cho lớp: Bài tập phần trò chơi ô chữ
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức

Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
23
2.Bài cũ:
3.Bài mới:
Trợ giúp của giáo viên (G) T/g Hoạt động của học sinh (H)
15
Hoạt động I: Đặt vấn đề
G. Yêu cầu H tìm hiểu mục tiêu của ch-
ơng II, yêu cầu H trả lời câu hỏi:
? Chơng âm học nghiên cứu các hiện t-
ợng gì
+H. Đọc, trả lời câu hỏi
- G. Yêu cầu H nghiên cứu bài học, nêu
mục đích của bài
+H. Nêu mục đích bài học
I. Nhận biết nguồn âm

+C
1
.
Vật phát ra âm gọi là nguồn âm
+C
2
.
Hoạt động II: Nhận biết nguồn âm
- G. Yêu cầu H đọc câu C1, giữ trật tự
trong 1 phút để trả lời câu hỏi
+H. Trật tự, lắng nghe âm thanh trả lời
câu hỏi
- G. Thông báo: Vật phát ra âm gọi là

nguồn âm
+H. Lắng nghe, ghi vở
- G. Yêu cầu H đa ra ví dụ về các nguồn
âm
+H. Trả lời C2 đa ra VD về các nguồn âm
II. Các nguồn âm có đặc điểm
chung gì ?
*TN1:
+C
3
. Dây cao su dao động
( rung động ) và phát ra âm
*TN2:
+C
4
. Mặt trống phát ra âm
Sự rung động qua lại VTCB của
dây cao su, thành cốc... gọi là
Hoạt động III: Tìm hiểu đựac điểm
chung của các nguồn âm
- G. Yêu cầu H làm thí nghiệm với dây
cao su
+H. Đọc yêu cầu thí nghiệm, làm thí
nghiệm theo yêu cầu
- G. ? Vị trí cân bằng của dây cao su là gì
+H. Nêu đợc: VTCB của dây cao su là vị
trí đứng yên, nằm trên đờng thẳng
- G. Yêu cầu H trả lời C3
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
24

dao động
*TN3:
+C
5
. Âm thoa có dao động
*KL:
Khi phát ra âm các vật đều dao
động ( rung động )
+H. Từ kết quả thí nghiệm trả lời C3
- G. Cho H thay cốc thuỷ tinh mỏng bằng
mặt trống: ? Phải kiểm tra nh thế nào để
biết mặt trống có rung động không
+H. Đa ra phơng án ( để giấy nhẹ lên mặt
trống ... )
- G. Thông báo: Sự rung động qua lại
VTCB của dây cao su, thành cốc, mặt
trống ...gọi là dao động
Yêu cầu H làm thí nghiệm 3 trả lời C5
+H. Làm thí nghiệm, trả lời C5 và hoàn
thành phần kết luận
III.Vận dụng
+C
6
.
+C
7
.
+C
8
.

+C
9
.
Hoạt động IV: Vận dụng
- G. Yêu cầu H trả lời câu C6, C7, C8, C9
phần vận dụng
+H. Suy nghĩ cá nhân kết hợp với trao đổi
trong nhóm đa ra câu trả lời
- G. Theo dõi, gợi ý nếu H còn gặp khó
khăn
4.Củng cố - H ớng dẫn
BT: 10.1, 10.2, 10.3, 10.4
G: Chốt lại kiến thức trọng tâm
H: Ghi nhớ kiến thức trọng tâm vận dụng
giải thích một số hiện tợng
G: Hớng dẫn H học theo vở ghi và làm
các bài tập
IV: Rút kinh nghiệm:
................................................................................................ Ban giám hiệu kí duyệt
.................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
Ng ời soạn: Nguyễn Văn Dũng- GV THCS Yên Đồng
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×