Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

100 câu hỏi thi HSG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.77 KB, 13 trang )

100 câu trắc nghiệm : Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau :
1. Trong điều kiện nào sau đây sức căng trơng nớc ( T ) tăng :
a. Đa cây vào trong tối b. Đa cây ra ngoài sáng
c. Tới nớc cho cây d. Tới nớc mặn cho cây e. Bón phân cho cây
2. Nơi cuối cùng nớc và các chất khoáng hoà tan phải đi qua trớc khi vào hệ thống mạch dẫn :
a. Khí khổng b. Tế bào nội bì c. Tế bào lông hút
d. Tế bào biểu bì e. Tế bào nhu mô vỏ
3. Nếu cây không có vòng đai Caspary thì cây đó :
a. Không có khả năng cố định nitơ
b. Không có khả năng vận chuyển nớc hoặc các chất khoáng lên lá
c. Có khả năng tạo áp suất cao ở rễ so với các cây khác
d. Không có khả năng kiểm tra lợng nớc và các chất khoáng hấp thụ
e. Không bị mất nớc do thoát hơi nớc
4. I. Nó cần thiết cho việc hoạt hoá một số enzym oxihoá khử
II.Nếu thiếu nó mô cây sẽ mềm và kém sức chống chịu
III.Nó cần cho PS II liên quan đến quá trình quang phân li nớc
Chọn tổ hợp đúng trong các tổ hợp sau :
a. N , Ca , Mg b. S , Mn , Mg c. Mn , N , P d. Mn , Cl , Ca e. Cl , K , P
5. Các nguyên tố vi lợng cần cho cây với một lợng rất nhỏ vì :
a. Phần lớn chúng đã có trong cây
b. Chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzym
c. Phần lớn chúng đợc cung cấp từ hạt
d. Chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể
e. Chúng chỉ cần trong một số pha sinh trởng nhất định
6. Dung dịch trong mạch rây ( floem ) gồm 10 - 20% chất hoà tan . Đó là chất nào trong các chất sau đây :
a. Tinh bột b. Protein c. ATP d. K+ e. Sacarôzơ
7. Điều nào dới đây không thể nói đợc về PS I :
a. Nó hoạt động mạnh hơn khi tế bào cần nhiều ATP hơn NADPH
b. Nó hoạt động tốt hơn khi tế bào thiếu NADP+
c. Điện tử đợc tiếp nhận đầu tiên bởi Feredoxin
d. Plastoxianin là chất nhận điện tử sau cùng trớc khi về trung tâm


e. Cytocrom f liên kết giữa Feredoxin và Plastoquinon
8. I. Sinh vật tự dỡng cũng là sinh vật quang dỡng
II.Chỉ khoảng 1% tổng số ánh sáng chiếu xuống mặt đất đợc sử dụng cho quang hợp
III.Chất lợng và cờng độ ánh sáng thay đổi theo chiều thẳng đứng của tán cây rừng
IV.Chất lợng và cơng độ ánh sáng thay đổi theo chiều thẳng đứng của cột nớc
Tổ hợp nào dới đây là đúng :
a. I , III , IV b. II , III , IV c. III , IV d. I , II , IV e. I , II , III , IV
9. Câu nào sau đây không đúng với Clorophin :
a. Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và phần cuối của ánh sáng nhìn thấy
b. Có thể nhận năng lợng từ sắc tố khác nh Carotenoit
c. Khi bị kích thích có thể khử các chất khác hoặc phát huỳnh quang
d. Khi bị kích thích là tác nhân oxi hoá e. Trong phân tử có chứa Mg
10. Một cây C3 và một cây C4 đợc đặt trong cùng một chuông thuỷ tinh kín dới ánh sáng . Nồng độ CO2
thay đổi thế nào trong chuông :
a. Không thay đổi b. Giảm đến điểm bù của cây C3 c. Giảm đến điểm bù của cây C4
d. Tăng e. Giảm đến dới điểm bù của cây C4
11. NADPH có vai trò gì trong quang hợp :
a) Cùng với Clorophin hấp thụ năng lợng ánh sáng
b) Nhận điện tử đầu tiên của pha sáng
c) Thành viên trong chuỗi chuyền điện tử để hình thành ATP
d) Cùng với PS II thực hiện quá trình quang phân li H2O
e) Mang điện tử đến pha tối
12. Thực vật chịu hạn mất một lợng nớc tối thiểu vì :
a. Sử dụng con đờng quang hợp C3 b. Giảm độ dày của lớp cutin lá
c.Vòng đai Caspary phát triển giữa lá và cành d. Có khoang chứa nớc lớn trong lá
e. Sử dụng con đờng quang hợp CAM
1
13. Trong quang hợp của thực vật C4 :
a. APG là sản phẩm cố định CO2 đầu tiên
b. RuBisCO xúc tác cho quá trình cố định CO2

c. Axit 4C đợc hình thành bởi PEP-cacboxilaza ở tế bào bao bó mạch
d. Quang hợp xảy ra trong điều kiện nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3
e. CO2 đợc tách từ RiDP chuyển đến phản ứng với PEP
14. Điều nào dới đây phân biệt chính xác nhất giữa PS I với PS II :
a. Chỉ có PS II mới tổng hợp ATP
b. .Khi thêm ATP thì PS I cũng có thể tổng hợp NADPH và giải phóng O2
c. Chỉ có PS I mới sử dụng ánh sáng ở bớc sóng 700 nm
d. Quá trình hoá thẩm gắn chặt với PS II
e. Chỉ có PS I mới có thể thực hiện khi vắng mặt PS II
15. Màu sắc của chất nào dới đây không liên quan trực tiếp đến chức năng của nó :
a. Clorophin b. Phytocrom c. Cytocrom
d. Hồng cầu. e. Không có chất nào trong các chất trên
16. Minh hoạ nào sau đây là đúng với con đờng đờng phân :
a. Bắt đầu oxi hoá Glucôzơ b. Hình thành một ít ATP c. Hình thành NADH
d. Phân chia Glucôzơ thành 2 axit Pyruvic e. Tất cả những điều trên
17. Trong chu trình Crep , 1 phân tử Glucôzơ có thể tạo ra :
a. 2 ATP , 6 NADH , 2 FADH2 b. 38 ATP c. 4 ATP , 8 NADH
d. 2 ATP , 6 NADH e. 1 ATP , 3 NADH , 1 FADH2
18. Cân bằng hocmon nào sau đây quyết định u thế ngọn :
a. Cytokinin / GA b. AIA / ABA c. AIA / Cytokinin d. AIA / GA e. GA / Etilen
19.Khi hình thành tầng rời thì quá trình vận chuyển các chất hữu cơ ra khỏi lá bị gián đoạn và đờng tích luỹ
trong lá đã dẫn đến sự tổng hợp : a. Carotenoit b. Xanthophin c. Antoxianin
c. Melanin e. Phycoerithrin
20.Khi ta gọi một cây là cây ngày ngắn thì có nghĩa là :
a. Nó ra hoa vào mùa đông b. Nó ra hoa khi ngày ngắn hơn 12 giờ
c. Nó ra hoa khi trồng ở vùng xích đạo d. Nó ra hoa khi đêm dài hơn độ dài đêm tới hạn
e. Các ý trên đều đúng
21.Các phân tử photpholipit trong màng sinh chất đợc sắp xếp với
...................... quay ra ngoài và .....................quay vào trong :
a.đầu kị nớc ..............đuôi thích nớc b. đầu thích nớc.............đuôi kị nớc

c.đầu không phân cực .............đuôi phân cực d. đuôi thích nớc...............đầu kị nớc
e. đuôi kị nớc ..............đầu thích nớc
22.Trong quá trình thẩm thấu,nớc luôn luôn chuyển từ dung dịch..................
đến dung dịch có nồng độ.................: a. đẳng trơng..................lớn hơn
b. nhợc trơng.................lớn hơn c. nhợc trơng.................nhỏ hơn
d.u trơng......................lớn hơn e. u trơng.......................nhỏ hơn
23. Nồng độ ion Canxi trong tế bào là 0,3% , nồng độ ion Canxi trong môi trờng ngoài là 0,1% . Tế bào sẽ
nhận ion Canxi theo cách nào : a. Hấp thụ bị động b. Khuếch tán c. Hấp thụ tích cực
d. Thẩm thấu e. Tất cả các cách trên
24.Sự vận chuyển các chất từ nồng độ cao đến nồng độ thấp gọi là :
a. khuếch tán b. nhập bào c. thực bào
d. vận chuyển tích cực e. thẩm thấu
25.Ma axit hình thành từ các chất nào sau đây với nớc trong khí quyển :
a.SO2 và NO2 b. NH3 c. CO2 d. Ozon e. Tất cả các chất trên
26. Bơm proton : a. là quá trình bị động b. là quá trình sử dụng năng lợng do sự chênh lệch
nồng độ proton để phân giải ATP c. là sự phân giải năng lợng nhiệt động học
d.là hoạt động thẩm thấu e. là quá trình sử dụng năng lợng tích trữ trong ATP
để giải quyết sự chênh lệch nồng độ proton.
27. Khí khổng mở ban ngày là do : a. ánh sáng mặt trời liên quan đến quá trình kéo K+ ra khỏi tế
bào bảo vệ b. nhiệt độ ban ngày tăng c. tăng nồng độ CO2
d.ánh sáng mặt trời liên quan đến quá trình hấp thụ K+ vào tế bào bảo vệ
e.ban ngày việc hình thành axit ABA mạnh hơn
28. Dung dịch trong mạch rây chủ yếu là :
a. hocmon sinh trởng b. amino axit c. nớc d. chất khoáng e. đờng
29. Trong cây táo ,đờng đợc chuyển từ...................đến ................:
a. quả táo non...............lá
b. cành ..............lá
c. vùng sinh trởng của rễ...............chóp rễ
d. lá................quả táo non e. chồi đỉnh.............cành
2

30. Điều nào sau đây phân biệt giữa sự vận chuyển trong mạch gỗ và mạch rây
a. vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động,còn trong mạch rây thì không
b. quá trình thoát hơi nớc có trong mạch rây,còn trong mạch gỗ thì không
c. mạch rây chứa nớc và các chất khoáng,mạch gỗ chứa chất hữu cơ
d. mạch gỗ chuyển vận theo hớng từ dới lên trên,mạch rây thì ngợc lại
e. mạch gỗ chuyển đờng từ nguồn đến sức chứa,mạch rây thì không.
31. Tế bào đặt trong môi trờng có thế nớc thấp hơn sẽ :
a. mất nớc và vỡ
b. mất nớc và phồng lên
c. nhận nớc và phồng lên
d. mất nớc và co nguyên sinh
e. nhận nớc và co nguyên sinh
32. Một phân tử nớc có thể liên kết với ............phân tử nớc khác bằng liên kết ...................:
a. 2 ........ hidro b. 4...........hidro c. 3...........ion
d.4............hoá trị e. 2...........hoá trị
33. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lợng :
a. H b. Ca c. N d. P e. tất cả các nguyên tố trên
34. Vi khuẩn cố định Nitơ trong đất :
a. biến đổi dạng nitơrat thành dạng nitơ phân tử
b. biến đổi dạng nitơrit thành dạng nitrat
c. biến đổi N2 thành nitơ amôn
d. biến đổi nitơ amôn thành nitrat
e. sử dụng nitơrat để tạo axit amin
35. Dựa vào màu sắc của tảo hãy cho biết tảo nào có thể sống ở mực nớc sâu nhất :
a. tảo đỏ b. tảo lục c. tảo nâu d. tảo vàng e. không có tảo nào trong các tảo trên
36. Những cây mọc dới tán lá khác với những cây cùng loài mọc ở nơi quang đãng :
a. có các đốt dài hơn b. có các đốt ngắn hơn c. có thân to hơn
d.lợng antoxianin nhiều hơn e. lợng chlorophyll a nhiều hơn
37.Trong quá trình hô hấp nếu hệ số hô hấp > 1 hoặc < 1 thì bản thể hô hấp không phải là :
a. cacbohidrat b. lipit c. protein d. axit nucleic

e.không xác định đợc bản thể
38.Một quá trình sinh lí xảy ra trong cây sau khi đợc chiếu sáng bằng phổ ánh sáng đầy đủ hoặc bằng ánh
sáng đỏ . Chất nào sau đây liên quan đến quá trình sinh lí đó :
a.chlorophyll b. flavônoit c. antoxianin d. phytocrom e. carotenoit
39.Điều khẳng định nào sau đây là không chính xác :
a.sự photphorin hoá ADP xảy ra trong màng tilacoit
b.ATP đợc hình thành khi proton đợc bơm qua ATP-syntheza
c.ATP đợc tiêu thụ trong pha tối của quang hợp
d.ATP và NADPH tìm thấy trong PS II
e.ATP tìm thấy trong PS I
40.Hai cây A và B trồng trên cùng một diện tích , nhận thấy cây A ảnh hởng xấu đến cây B . Cần bố trí thí
nghiệm thế nào để chứng minh đợc điều đó :
a.trồng cây A và cây B riêng b. trồng cây A và cây B chung
c.trồng cây A, cây B chung và trồng cây A, cây B riêng
d.trồng cây A, cây B chung và trồng cây B riêng e. trồng cây A, cây B chung và trồng cây A riêng
41. Chất gì tìm thấy trong khoảng trống giữa thành tế bào và chất nguyên sinh khi tế bào co nguyên sinh
hoàn toàn : a. không khí b. chân không
c.nớc d. dung dịch u trơng e. dịch tế bào
42.Điều nào dới đây vẫn tồn tại trong ti thể khi có sự ức chế quá trình vận chuyển H+ qua ATP-syntheza :
a.tổng hợp ATP b. chu trình Crép c. photphorin hoá oxi hoá
d.khả năng chuyển động của proton e. hình thành NADH
43.Giữ ti thể ở 37oC trong đệm đẳng trơng và sau đó cho Cyanit vào . Điều gì sẽ xảy ra :
a.màng bị phá huỷ b. màng rắn chắc lại c. ức chế e- chuyển đến O2
d.đợc hấp thụ và bị oxi hoá e. không xảy ra gì cả
44.Cho một số ống nghiệm, một lọ glucôzơ, một lọ axit pyruvic, một lọ chứa dịch nghiền tế bào, một lọ
chứa dịch nghiền tế bào không có các bào quan, một lọ chứa ti thể.
44.1. Có thể bố trí đợc bao nhiêu thí nghiệm về hô hấp tế bào :
a. 5 thí nghiệm b. 2 --- c. 3 --- d. 4 --- e. 6 ---
44.2. Số ống nghiệm có CO2 bay ra :
a. 1 ống nghiệm b. 2 --- c. 3 --- d. 4 --- e. 5 ---

3
45. Pyruvat là sản phẩm cuối cùng của quá trình đờng phân . Điều khẳng định nào dới đây là đúng :
a. có nhiều năng lợng trong 6 phân tử CO2 hơn là trong 2 phân tử pyruvat
b. hai phân tử pyruvat chứa ít năng lợng hơn là một phân tử glucôzơ
c. pyruvat dễ ở trạng thái oxi hoá hơn là CO2
d. năng lợng trong 6 phân tử CO2 nhiều hơn trong một phân tử glucôzơ
e. tất cả các điều trên
46. Trong hô hấp hiếu khí , e- vận chuyển xuôi dòng từ :
a. bản thể ---> chu trình Crép ----> ATP ---> NAD+
b. bản thể ---> NADH ---> chuỗi truyền e- ---> O2
c. bản thể ---> ATP ---> O2
d. bản thể ---> đờng phân ---> chu trình Crép ---> NADH ---> ATP
e. bản thể ---> NAD+ ---> ATP ---> O2
47. Hô hấp ánh sáng :
a. chỉ xảy ra ở thực vật C4
b. bao gồm các phản ứng xảy ra ở vi thể
c. làm tăng sản phẩm quang hợp
d. sử dụng enzym PEP-cacboxilaza
e. phụ thuộc vào cờng độ ánh sáng và nồng độ CO2
48. Con đờng trao đổi chất nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí :
a. chu trình Crép
b. chuỗi truyền điện tử
c. đờng phân
d. tổng hợp Axetyl-CoA từ pyruvat
e. khử pyruvat thành lactat
49. Về mối liên quan giữa hô hấp và dinh dỡng nitơ, tìm ý đúng trong các ý sau :
a. hô hấp tăng thì NH3 cũng tăng
b. hô hấp giảm thì NH3 cũng giảm
c. việc tăng hay giảm của hai chất trên không liên quan với nhau
d. hô hấp tăng thì NH3 giảm và ngợc lại

e. hô hấp tăng thì NH3 giảm nhng ngợc lại thì không đúng
50. APG có trong thể nền của lục lạp. Điều nào dới đây là đúng khi nói về nó :
a. nó đợc tạo ra trong con đờng đờng phân
b. nó đợc tạo ra từ pyruvat trớc khi vào ti thể
c. nó là một axit amin để tổng hợp protein
d. nó là sản phẩm của pha sáng trong quang hợp
e. nó là hợp chất hữu cơ duy nhất trong quang hợp
51. Phân tử nào dới đây, nếu có, không phải là chất tham gia phản ứng hoặc sản phẩm của phản ứng đầu
tiên của con đờng đờng phân :
a. ATP b. glucôzơ c. glucôzô-6-P d. ADP e. không có chất nào
52. Nhỏ H2O2 ( hidroperoxit ) trên lát cắt của củ khoai tây sống và củ khoai tây đã luộc chín. Bọt khí O2
sẽ bay lên từ lát khoai tây nào ?
a. từ lát sống vì enzym phân giải H2O2 không bị phân huỷ
b. từ lát chín vì H2O2 chỉ tác dụng lên đờng đa đã đợc phân giải thành đờng đơn
c. từ lát sống vì H2O2 phân huỷ các enzym trong củ khoai tây
d. từ lát chín vì các enzym làm mất hoạt tính của H2O2 đã bị phân huỷ
e. từ lát chín vì các enzym phân giải H2O2 đã bị phân huỷ.
53. Trong một thí nghiệm về hô hấp tế bào, nếu bản thể hô hấp là đờng có chứa O2 phóng xạ, thì sau một
thời gian hô hấp, O2 phóng xạ sẽ tìm thấy ở hợp chất nào sau đây :
a. CO2 b. NADH c. H2O d. ATP e. O2 giải phóng
54. Chất nào sau đây không phải là chất kích thích sinh trởng :
a. GA3 b. ABA c. 2,4 D d. kinetin e. NAA
55. Chất nào sau đây không phải là chất ức chế sinh trởng :
a. ABA b. Etilen c. 2,4,5 T d. CCC e. TIBA
56. Khi cây hoá già thì hàm lợng chất nào trong cây sẽ tăng :
a. AIA b. ABA c. Zẹatin d. GA e. Auxin
57. Tơng quan nào là tơng quan kích thích :
a. chồi ngọn và chồi bên b. thân lá và rễ củ c. rễ chính và rễ phụ
d. cành nhánh và hoa quả e. không có tơng quan nào
58. Quả đợc hình thành sau thụ tinh là do Auxin đợc đa vào bầu từ :

a. vòi nhụy b. bầu nhụy c. phôi d. ngọn cây e. hạt phấn
4
59. Chọn ý không đúng về Auxin :
a. kích thích ra rễ cành giâm, cành chiết
b. ức chế sinh trởng chồi bên
c. tác dụng kích thích hay kìm hãm phụ thuộc vào nồng độ
d. vận chuyển hớng gốc theo sự chênh lệch nồng độ
e. khi ngắt ngọn cây sẽ làm mất vai trò u thế đỉnh của Auxin
60. Điều nào dới đây không đúng về sự vận chuyển của Auxin:
a. không vận chuyển theo mạch rây và mạch gỗ
b. vận chuyển trong các tế bào nhu mô cạnh các bó mạch
c. vận chuyển chậm
d. vận chuyển hớng gốc
e. vận chuyển không cần năng lợng
61. Những biến đổi xảy ra khi quả chín ( màu sắc, mùi vị, độ cứng và thành phần hoá học ) chủ yếu là do
a. hàm lợng CO2 trong quả tăng
b. nhiệt độ tăng
c. sự tổng hợp etilen trong quả
d. tăng hàm lợng auxin trong quả
e. tăng hàm lợng giberelin trong quả
62. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về Giberelin :
a. kích thích sinh trởng tế bào theo chiều dài
b. kích thích ra hoa
c. là một trong hai thành phần của hocmon ra hoa - florigen
d. tác dụng kích thích hay kìm hãm không phụ thuộc vào nồng độ
e. trong phân tử có chứa nguyên tố Nitơ
63. Chọn ý không đúng trong các ý sau :
a. quang chu kì là hiện tợng liên quan đến đồng hồ sinh học
b. hocmon thực vật có vai trò điều chỉnh thời gian ra hoa
c. hiện tợng quang chu kì quyết định chính là độ dài đêm

d. phần lớn thực vật là cây trung tính
e. hiện tợng quang chu kì hạn chế sự nhập nội cây trồng
64. Cơ quan đóng vai trò chính trong quang chu kì :
a. chồi chính b. chồi bên c. lá d. rễ e. thân
65. Cây thờng xanh thờng rụng lá khi nào :
a. vào mùa hạ b. vào mùa thu c. vào mùa xuân
d. vào mùa đông e. quanh năm
66. Chất điều hoà sinh trởng nào sau đây làm chậm sự hoá già :
a. cytokinin b. AIA c. ABA d. etilen e. GA3
67. Phần lớn các chất hữu cơ trong cây đợc tạo nên từ :
a. H2O b. CO2 c. O2 d. N2 e. các chất khoáng
68. Quá trình cố định nitơ khí quyển :
a. thực hiện chỉ ở thực vật
b. là quá trình oxi hoá nitơ trong không khí
c. thực hiện nhờ enzym Nitrogenaza
d. là quá trình hoá học đơn giản
e. dễ thực hiện vì nitơ khí quyển là bản thể có hoạt tính cao
69. Quá trình khử NO3- :
a. thực hiện chỉ ở thực vật
b. thực hiện ở ti thể
c. thực hiện nhờ enzym Nitrogenaza
d. bao gồm phản ứng khử NO2- ---> NO3-
e. không có ý nào đúng
70. Số lợng ti thể và lạp thể trong tế bào đợc tăng lên bằng cách nào :
a. sinh tổng hợp mới
b. phân chia
c. sinh tổng hợp mới và phân chia
d. số lợng phụ thuộc vào đặc tính di truyền
e. nhờ liên kết các túi màng của tế bào
71. Ap suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây đợc sắp xếp từ lớn đến nhỏ. Tìm đáp án đúng :

a. bèo hoa dâu > rong đuôi chó > bí ngô > sú vẹt
b. bèo hoa dâu > phi lao > rong đuôi chó > bí ngô
c. phi lao > sú vẹt > rong đuôi chó > bí ngô
d. sú vẹt > bí ngô > bèo hoa dâu > rong đuôi chó
e. bèo hoa dâu > phi lao > sú vẹt > rong đuôi chó
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×