Tải bản đầy đủ (.ppt) (44 trang)

Xây dựng hồ sơ tiểu dự án thuộc dự án “đổi mới sáng tạo hướng tới người thu nhập thấp”

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.22 MB, 44 trang )

HƯỚNG DẪN (Đợt 2)
XÂY DỰNG HỒ SƠ TIỂU DỰ ÁN
THUỘC DỰ ÁN: “ĐỔI MỚI SÁNG TẠO HƯỚNG TỚI
NGƯỜI THU NHẬP THẤP”

Do Quỹ NAFOSTED thực hiện
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 9 năm 2015

1


NỘI DUNG
1. Hướng dẫn phân nhóm TDA và xây dựng
thuyết minh tiểu dự án
2. Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ các TDA và yêu
cầu đối với hồ sơ hợp lệ
3. Hướng dẫn xây dựng dự toán kinh phí

2


GIỚI THIỆU CHI TIẾT VỀ
CÁC NHÓM TIỂU DỰ ÁN

3


SƠ ĐỒ CƠ CẤU CHUNG CỦA DỰ ÁN

4



HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C1: “Thách thức phát triển Quốc gia”
1. Mục tiêu:
 Tạo ra công nghệ, sản phẩm và dịch vụ mới
với các ý tưởng đột phá.
 Các tiểu dự án thuộc Nhóm này có liên kết
chặt chẽ với các lĩnh vực ưu tiên trong Chiến
lược phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam
giai đoạn 2010-2020 và phù hợp với mục tiêu
của dự án.
5


HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C1: “Thách thức phát triển Quốc gia”
2. Lĩnh vực thực hiện:
 Y - Dược cổ truyền:
 Nâng cao chất lượng trong toàn bộ chuỗi giá trị
của phát triển thảo dược, từ khâu trồng trọt, sản
xuất, chế biến, phân phối, tiếp thị thảo dược và
sản phẩm thuốc Y – Dược cổ truyền.
 Nâng cấp công nghệ trong toàn bộ chuỗi giá trị
của phát triển thảo dược từ khâu trồng trọt, sản
xuất, chế biến và phân phối sản phẩm theo tiêu
chuẩn thực hành sản xuất tốt (GMP).
6



HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C1: “Thách thức phát triển Quốc gia”
2. Lĩnh vực thực hiện (tiếp):
 Nông nghiệp, Thủy - Hải sản:
 P/triển các G/P CN để Giảm tổn thất sau thu hoạch;
 Nâng cao C/lượng và Đ/bảo an toàn SP NN &TS;
 Nâng cao HQ sử dụng năng lượng, NL sạch phục
vụ nông thôn, nông dân để cải thiện chất lượng
sống và năng suất của họ trong NN và TS.
 Ứng dụng công nghệ thông tin như một công cụ
cung cấp dịch vụ cho người dân có thu nhập thấp.
7


HP 1: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C1: “Thách thức phát triển Quốc gia”
3. Thời gian thực hiện: tối đa 24 tháng (2 năm).
4. Kinh phí tài trợ: Tài trợ 100% chi phí hợp lệ của
TDA (không quá US$700,000 cho mỗi TDA).
5. Chi phí hợp lệ: (theo TTLT số 55 của BTC và BKHCN)
 Tiền công LĐ trực tiếp.
 Chi phí nguyên, nhiên vật liệu.
 Chi sửa chữa, mua sắm tài sản (T/bị ph/vụ N/c).
 DV thuê ngoài.
 Các chi phí hợp lệ khác theo quy định.
8



HP 1: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C1: “Thách thức phát triển Quốc gia”
6. Tổ chức đăng ký chủ trì, tham gia hợp lệ:
 Các tổ chức N/c trong nước (Viện, trường ĐH,…)
 Các DN có hoạt động liên quan tới lĩnh vực
công nghệ đăng ký thực hiện ít nhất 1 năm.
 Khuyến khích các tổ chức chủ trì TDA phối hợp
với các đơn vị R&D và các DN khác để cải
thiện cơ hội thành công và khả năng thương mại
hóa kết quả sau khi TDA kết thúc.
7. Tổng KP phân bổ cho nhóm: 5 triệu USD
9


HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C2: “Tiếp nhận và hoàn thiện công nghệ”
1. Mục tiêu: Tài trợ các hoạt động tiếp nhận chuyển
giao, hoàn thiện và nâng cấp các CN hiện có, nâng
cao khả năng mở rộng quy mô và thương mại hóa
các CN này tại Việt Nam.
2. Lĩnh vực thực hiện:
 Y - Dược cổ truyền
 Nông nghiệp, Thủy - Hải sản
 Ứng dụng công nghệ thông tin như một công
cụ cung cấp dịch vụ cho người dân.
10



HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C2: “Tiếp nhận và hoàn thiện công nghệ”
3. Thời gian thực hiện: tối đa18 tháng.
4. Kinh phí tài trợ: Tài trợ 75% chi phí hợp lệ của
TDA (không quá US$300,000 cho mỗi TDA).
5. Chi phí hợp lệ:
 Tiền công LĐ trực tiếp.
 Chi phí nguyên, nhiên vật liệu.
 Chi sửa chữa, mua sắm tài sản (T/bị ph/vụ N/c).
 DV thuê ngoài.
 Các chi phí hợp lệ khác theo quy định.
11


HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C2: “Tiếp nhận và hoàn thiện công nghệ”
6. Tổ chức đăng ký chủ trì, tham gia hợp lệ:
 Các tổ chức N/c trong nước (Viện, trường ĐH,…)
 Các DN có hoạt động liên quan tới lĩnh vực công
nghệ đăng ký thực hiện ít nhất 1 năm.
 Khuyến khích các tổ chức chủ trì TDA phối hợp
với các đơn vị R&D và các DN khác để cải thiện
cơ hội thành công và khả năng thương mại hóa
kết quả sau khi TDA kết thúc.
7. Tổng KP phân bổ cho nhóm: 6 triệu USD.
12



HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm tiểu dự án-C3: “Sáng tạo cá nhân”
1. Mục tiêu: Khuyến khích các nhà sáng tạo cá nhân
cải tiến sáng tạo, đổi mới công nghệ, sử dụng các
vật liệu sẵn có để tạo ra các dụng cụ, thiết bị có
thiết kế đơn giản, dễ sử dụng và hiệu quả cao.
2. Lĩnh vực thực hiện: Tất cả các lĩnh vực nhằm chủ
yếu phục vụ lợi ích người thu nhập thấp.
3. Thời gian thực hiện: 12 tháng.
4. Kinh phí tài trợ: Tài trợ đến 75% chi phí hợp lệ
của TDA (không bao gồm tiền công LĐ). KP
không quá US$ 30,000 cho mỗi TDA.
13


HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm tiểu dự án-C3: “Sáng tạo cá nhân”
5. Chi phí hợp lệ:
 Chi phí nguyên, nhiên vật liệu.
 Chi sửa chữa, mua sắm tài sản (T/bị ph/vụ N/c).
 DV thuê ngoài.
 Các chi phí hợp lệ khác theo quy định.
(Lưu ý; Không tài trợ cho tiền công LĐ trực tiếp)
6. Đăng ký chủ trì hợp lệ:
 Cá nhân hoặc Nhóm các cá nhân.
7. Tổng KP phân bổ cho toàn nhóm: 01 triệu
USD

14


HP II: NÂNG CẤP VÀ THƯƠNG MẠI HÓA CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C4: Nâng cấp và thương mại hóa công nghệ
1. Mục tiêu:
 Nâng cấp công nghệ đã được phát triển, hoàn
thiện từ HP I (C1, C2 và C3) lên quy mô sản
xuất lớn và bền vững hơn.
 Nâng cấp năng lực công nghệ của DN thông qua
việc tiếp nhận chuyển giao CN, sử các CN tiên
tiến phù hợp thuộc các lĩnh vực ưu tiên phục vụ
cho việc mở rộng qui mô SX và TMH với khối
lượng lớn các sản phẩm có chi phí thấp.
15


HP II: NÂNG CẤP VÀ THƯƠNG MẠI HÓA CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C4: Nâng cấp và thương mại hóa công nghệ
2. Lĩnh vực thực hiện:
 Y - Dược cổ truyền.
 Nông nghiệp, Thủy - Hải sản.
 Ứng dụng công nghệ thông tin như một công cụ
cung cấp DV cho người dân có thu nhập thấp.
3. Thời gian thực hiện: tối đa 24 tháng
4. Kinh phí tài trợ: Tối đa 30% tổng chi phí hợp lệ
của TDA (không quá US$250,000 đối với các TDA sử
dụng CN được phát triển bởi chính DA và không quá

US$125,000 đối với các TDA tiếp nhận ch/giao CN).
16


HP II: NÂNG CẤP VÀ THƯƠNG MẠI HÓA CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C4: Nâng cấp và thương mại hóa công nghệ
5. Các chi phí hợp lệ:
 Tiền công LĐ trực tiếp.
 Chi phí nguyên, nhiên vật liệu.
 Chi sửa chữa, mua sắm tài sản (T/bị ph/vụ N/c).
 DV thuê ngoài.
 Các chi phí hợp lệ khác theo quy định.
6. Tổ chức đăng ký chủ trì/tham gia hợp lệ:
Các DN VN có hoạt động N/cứu và ứng dụng CN.
(Khuyến khích sự hợp tác giữa các DN với đơn vị R&D trong
và ngoài nước để nâng cao khả năng thành công của TDA).
17


HP II: NÂNG CẤP VÀ THƯƠNG MẠI HÓA CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C4: Nâng cấp và thương mại hóa công nghệ
7. Tổng KP được phân bổ: 33 triệu USD, gồm:
 Cấp phát (không hoàn lại): 8 triệu USD (thông
qua Quỹ NAFOSTED).
 Tín dụng (cho vay lãi suất thương mại): 25
triệu USD (thông qua ngân hàng VietcomBank
và VietinBank).
Lưu ý: Đối với TDA C4, quan hệ giữa phần KP cấp phát

(tối đa 30%), KP vay Ngân hàng (tối đa 50%) và nguồn
vốn tự có (tối thiểu 20%) được xác định theo tỷ lệ phù
hợp tùy theo TDA.
18


HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Phân loại các nhóm tiểu dự án

19


HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Phân loại các nhóm tiểu dự án
Mô tả

C1-NDC

 
Các tổ chức nghiên cứu và
Đối tượng  triển khai (bao gồm các
đăng ký 
Viện R&D độc lập của nhà
hợp lệ
nước và tư nhân, các

Thời gian 


C2-A&U

C3-Grassroots

C4-S&C

Các tổ chức nghiên cứu

Các cá nhân, nhóm và

Các xí nghiệp, công ty và

và triển khai (bao gồm

nhóm cá nhân; ưu tiên

doanh nghiệp tư nhân

các Viện R&D độc lập của

được dành cho các nhóm

Việt Nam tham gia vào

nhà nước và tư nhân, các

nhỏ người tình nguyện

đổi mới sáng tạo ở Việt


Trường đại học có năng lực Trường đại học có năng

địa phương có kinh

Nam

R&D)

lực R&D)

nghiệm về đổi mới sáng

Các công ty thuộc khu vực

Các công ty thuộc khu

tư nhân có hoạt động

vực tư nhân có hoạt động

nghiên cứu và đổi mới tại

nghiên cứu và đổi mới tại

Việt Nam

Việt Nam

24 tháng


18 tháng

tạo.

12 tháng

24 tháng

thực hiện
Kinh phí 

Cấp 100% tổng chi phí của Tối đa 75% tổng chi phí

tài trợ

tiểu dự án, tối đa

của tiểu dự án (nhưng

$700.000 USD (chỉ để chi

không quá $300.000

trả cho các chi phí tăng

USD) để chi trả cho các

thêm do thực hiện dự án)

chi phí hợp lệ theo quy

định.

Tối đa 75% tổng chi phí

- Đối với mục tiêu a:
Tối đa 30% tổng chi phí
của tiểu dự án (nhưng
của tiểu dự án (nhưng
không quá $30.000 USD) không quá 250.000USD)
để chi trả cho các chi phí - Đối với mục tiêu b: Tối
hợp lệ theo quy định.
đa 30% tổng chi phí của
tiểu dự án (nhưng không
quá 125.000USD)

20


HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG
THUYẾT MINH TIỂU DỰ ÁN

21


HƯỚNG DẪN
CHUẨN BỊ VÀ NỘP HỒ SƠ TDA

22



I/ YÊU CẦU VỀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
1. Đơn đăng ký tài trợ (theo mẫu).
2. Thuyết minh TDA (theo mẫu) và 03 Bản Phụ lục
kèm theo:
 Dự toán chi tiết TDA (theo mẫu quy định tại TTLT số
55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 và có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/6/2015);
 Kế hoạch nhân sự dự kiến triển khai TDA (công LĐ);
 Kế hoạch công tác tổng thể (KH hoạt động).

TM TDA bao gồm Bản T.Việt và bản dịch T.Anh.
23


I/ YÊU CẦU VỀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(Tiếp theo)
3. Lý lịch khoa học của cá nhân chủ trì và đầy đủ các
thành viên tham gia TDA (theo mẫu).
4. Hồ sơ pháp nhân/Năng lực của tổ chức/DN chủ trì
TDA và của đối tác tham gia (nếu có), gồm có:




Bản sao công chứng QĐ thành lập của tổ chức hoặc Giấy
phép Đầu tư/Giấy ĐKKD của DN chủ trì TDA và các đối tác
tham gia (nếu có);
Tài liệu chứng minh NL của tổ chức chủ trì và các đối tác
tham gia, gồm có: (1) Thông tin chung; (2) Chức năng, nhiệm
vụ và Cơ cấu tổ chức: (3) Cơ sở vật chất (hạ tầng, trang thiết

bị,…); (4) Đội ngũ cán bộ, nhân viên; (5) Kết quả đạt được
trong những năm qua và (6) các thông tin khác (nếu có).
24


I/ YÊU CẦU VỀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(Tiếp theo)
5. Cam kết hợp tác của các đối tác cùng tham gia:
(theo Mẫu xác nhận phối hợp thực hiện).
6. Kế hoạch Quản lý Môi trường. (theo quy định tại NĐ
18/2014/NĐ-CP của CP và TT 27 của BTNMT) .
7. Các tài liệu khác có liên quan đến TDA (nếu có).
8. Bản mềm điện tử: bao gồm đầy đủ các thành phần
hồ sơ trên (1-6) dưới dạng Word, Excel, pdf.
*Riêng đối với các TDA thuộc HP 2 “Nâng cấp và thương
mại hóa công nghệ”: bổ sung thêm tài liệu theo yêu cầu
của Ngân hàng VietinBank hoặc VietcomBank.
25


×