Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI HẠNH KIỂM HỌC SINH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (58.9 KB, 4 trang )

PHÒNG GIÁO DỤC ĐAKPƠ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TUẤN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Đak Pơ,ngày 15 tháng 9 năm 2005
BIỂU ĐIỂM ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI
HẠNH KIỂM HỌC SINH THCS
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
-Căn cứ vào Điều lệ trường Trung học do Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
ban hành ngày 17 tháng 11 tháng 7 năm 2000 .
-Căn cứ vào Quyết đònh số 04/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 16 tháng 12 năm 2005
của Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào Tạo về việc ban hành Quy chế đánh giá,
Xếp loại học sinh trung học cơ sở.
-Căn cứ vào yêu cầu và tình hình thực tế của đòa phương .
Nay Hiệu trưởng Trường THCS Trần Quốc Tuấn cụ thể hóa biểu điểm
đánh giá, xếp loại hạnh kiểm cho học sinh ,nhằm từng bước hạn chế các tệ
nạn xã hội xâm nhập vào học đường như sau :
S
TT
NỘI DUNG ĐIỂM
A.
I.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10
.


11
.
12
.
13
.
NỘI DUNG THỰC HIỆN VÀ CÁCH TÍNH ĐIỂM
HÀNH VI ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH GIAO TIẾP ỨNG XỬ.
Kính trọng thầy cô giáo, nhân viên Nhà trường, người lớn tuổi ngoài xã
hội.
Đoàn kết giúp đỡ bạn bè.
Phát huy truyền thống tốt đẹp của Nhà trường, lớp.
Thực hiện tốt Nội quy của trường, lớp, Điều lệ Nhà trường.
Chấp hành tốt các quy tắc trật tự , an toàn xã hội ,an toàn giao thông.
Đi học đều, không nghỉ buổi nào trong tháng.
Vắng không phép.
Vắng có phép( không quá 3 buổi), tính từ buổi thứ tư trở lên( trừ trường
hợp ốm đau nhưng phải có giấy chứng nhận của trạm xá, hoặc TTYT).
Đi học trễ.
Không sinh hoạt 15 phút đầu giờ.
Cúp tiết, bỏ giờ.
Mặc đúng đồng phục quy đònh đều trong tháng.
Mặc không đúng đồng phục quy đònh.
Gây gỗ mất đoàn kết, đánh lộn với bạn bè trong và ngoài nhà trường.
Có hành vi ăn cắp tài sản của nhân dân và của công( trong và ngoài
Nhà trường).
Xúc phạm, vô lễ với thầy cô giáo, nhân viên Nhà trường và người lớn
35 Điểm
+5đ
+5đ

+5đ
+5đ
+5đ
+5
-3đ/1buổi
-1đ/1 buổi
-2đ/1 lần
-2đ/1 lần
-3đ/1 tiết
+5 điểm
-2đ/1 lần
-10 đ/1 lần
-20 đ/1 lần
-35 đ/1 lần
1
14
.
15
.
16
.
17
.
II.
1.
2.
3.
4
5.
6.

7.
8.
9.
10
.
11
.
12
.
13
.
III
1.
2.
3.
4.
tuổi ngoài xã hội.
Hút thuốc, uống rượu, bia.
Ý THỨC THÁI ĐỘ VƯƠN LÊN TRONG HỌC TẬP, HOÀN
THÀNH NHIỆM VỤ HỌC TẬP VÀ RÈN LUYỆN THEO YÊU
CẦU CỦA THẦY CÔ GIÁO.
Đạt học sinh giỏi cấp Tỉnh.
Đạt học sinh giỏi cấp Huyện.
Đạt học sinh giỏi cấp trường.
Đạt học sinh khá.
Điểm bài kiểm tra M, 15 phút 1 tiết trở lên đạt 9 - 10đ.
Điểm bài kiểm tra M, 15 phút 1 tiết trở lên đạt 7 - 8đ.
Điểm bài kiểm tra M, 15 phút 1 tiết trở lên đạt 5 – 6đ.
Bài kiểm tra đạt dưới TB.
Không thuộc bài KT miệng.

Không soạn bài theo yêu cầu của giáo viên.
Không chuẩn bò dụng cụ học tập theo yêu cầu của giáo viên.
Chuẩn bò tốt dụng cụ học tập theo yêu cầu của giáo viên.
Gian lận trong học tập, kiểm tra, thi cử( đem, xem tài liệu,xem bài của
bạn).
THÁI ĐỘ VÀ HÀNH VI ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG, THAM GIA HOẠT
ĐỘNG XÃ HỘI, BẢO VỆ CƠ SỞ VẬT CHẤT.
Có thái đo tham gia tích cực đủ các buổi lao động do lớp, Nhà trường tổ
chức.
Thái độ tham gia các buổi lao động chưa tích cực, không hoàn thành tốt
nhiệm vụ được giao.
Vắng không tham gia lao động.
Tham gia đầy đủ và có thái độ hành vi tốt đối với các buổi hoạt động
xã hội , hoạt động ngoại khoá.
Có tham gia các buổi hoạt động xã hội , hoạt động ngoại khoá nhưng
thái độ, ý thức hành vi chưa tốt.
Vắng không tham gia các buổi hoạt động xã hội,hoạt đọng ngoại khoá.
Có ý thức bảo vệ tốt CSVC của Nhà trường phục vụ giảng dạy ( bàn
ghế, phòng học, đồ dùng học tập…).
Vắng không tham gia các buổi hoạt động xã hội.
Làm hư hỏng CSVC phục vụ giảng dạy của Nhà trường( bàn ghế,
phòng học , cửa sổ, đồ dùng học tập).
RÈN LUYỆN THÂN THỂ, GIỮ VỆ SINH CÁ NHÂN, BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG.
Tham gia đầy đủ các buổi thể dục chính khoá và thể dục ngoại khoá.
Tham gia không đầy đủ các buổi thể dục chính khoá và thể dục ngoại
-10đ/1 lần
15 Điểm
+20 điểm
+15điểm

+10 điểm
+5 điểm
+5đ/1 bài
+3đ/1 bài
+1đ/1 bài
-3đ/1 bài
-3đ/1 lần
-3đ/1 lần
-3đ/1 lần
+5đ/1 lần
-10đ/1 lần
15 Điểm
+5điểm
0 điểm
-5điểm
+5điểm
0 điểm
-5 điểm
+5 điểm
-5 điểm
-10điểm
10 Điểm
+5điểm
0 điểm
2
5.
6.
7.
8.
9.

IV
1.
2.
3.
4.
B
I.
1.
2.
3.
4.
5.
II.
III
IV
1.
2.
khoá.
Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp.
Không có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp, không có ý
thức bảo vệ môi trường.
CÁCH ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM VÀ XẾP LOẠI HẠNH KIỂM.
Loại tốt: Đạt từ 75 điểm trở lên.
*Không vi phạm các điểm sau:
Vô lễ, xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể của giáo
viên, nhân viên Nhà trường.
Gian lận trong học tập, kiểm tra thi cử.
n cắp, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của bạn, đánh nhau, gây rối trật
tự trong Nhà trường và ngoài xã hội.
Đánh bạc, vận chuyển, tàng trữ, sử dụng ma tuý, vũ khí, chất nổ, chất

gây cháy và các loại chất độc hại, lưu hành văn hoá phẩm đồi trò.
Uống rượu bia, hút thuốc lá.
Loại khá: từ 50 – 74 điểm.
*Không vi phạm vào những điển 15,16,17 của mục I , điểm 13 của mục
II, điểm 4 của phần xếp loại tốt.
Loại TB: 25 – 49 điểm.
*Không vi phạm vào những điểm 15,16,17 của mục I, điểm 13 của mục
II, điểm 4 của phần xếp loại tốt.
Loại yếu: 24 điểm trở xuống.
*Học sinh mắc vào một trong hai sai phạm sau:
Không thực hiện đầy đủ nhiệm vụ học sinh được giáo dục, tỏ ra ít tiếp
thu, không tiến bộ hoặc tiến bộ rất chậm .
Phạm vào một trong điểm 15, 16,17 của mục I, điểm 13 của mục II,
điểm 4 của phần xếp loại tốt.

+5điểm
-5điểm
3
Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG
- Phòng Giáo dục (để báo cáo và theo dõi chỉ đạo )
- GVCN lớp, học sinh ( để thực hiện )
- HĐTĐ nhà trường ( để thực hiện )
- Lưu văn phòng nhà trường
Huỳnh Ngọc Hanh


4

×