Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 6 BỔ SUNG LẦN 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (63.8 KB, 2 trang )

Bài tập trắc nghiệm toán 6
Hãy khoanh tròn vào các đáp án mà em cho là đúng
Câu 1: Có ngời nói
A. Tổng của 2 số nguyên dơng là 1 số nguyên dơng
B. Tổng của 2 số nguyên dơng là 1 số nguyên âm
C. Tổng của 1 số nguyên dơng và 1 số nguyên âm là
1 số nguyên âm
D. Tổng của 1 số nguyên dơng và 1 số nguyên âm là
1 số nguyên dơng
Câu 2: Có ngời nói
A. Góc lớn hơn góc vuông là góc tù
B. Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù
C. Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù
D. Góc lớn hơn góc nhọn và nhỏ hơn góc bẹt là góc

Câu 3: Có ngời nói : Tia phân giác của 1 góc là
A. Tia nằm giữa 2 cạnh của góc ấy
B. Tạo với 2 cạnh ấy 2 góc bằng nhau
C. Tia nằm giữa 2 cạnh của góc và tạo với 2 cạnh ấy
2 góc bằng nhau
D. Cả 3 câu đều sai
Câu 4: Góc xOy có 2 tia phân gác khi :
A. Góc xOy là góc bẹt
B. Góc xOy là góc tù
C. Góc xOy là góc vuông
D. Góc xOy là góc nhọn
Câu 5: Cho 3 tia chung gốc OA, OB, OC . Tia OB
nằm giữa 2 tia OA và OC khi:
A. Điểm B nằm giữa điểm A và điểm C
B. ba điểm A, B, C thẳng hàng
C. ba điểm A, B, C thẳng hàng và điểm B nằm giữa


điểm A và điểm C
D. Điểm B nằm ở miền trong của góc AOC
Câu 6: Tìm các cặp phân số không bằng nhau
12 1 3 6 4 20 4 8
A. ; B. ; C. ; D. ;
24 2 15 30 5 25 15 30


Câu 7: Cho biểu thức (-x
2
+ 1).y với x = -1, y = 3 có
giá trị là:
A. 3 B. 6 C. 0 D. một giá trị khác
Câu 8: Rút gọn
5 5
2 .7 2 .6
32

ta đợc
5 5 5
2 .7 2 .6 2 (7 6) 32.1
A. 1
32 32 32

= = =


32.7 32.6
B. 7 32.6 7 193 185
32

7 6 1
C.
32 32

= = =

=

D. Một đáp án khác
Câu 9: Cho hình vẽ. Các cặp góc kề nhau là:

t
y
x'
O
x
A.
ã
xOt

ã
xOy
C .
ã
x 'Ot

ã
yOt
B.
ã

x 'Oy

ã
yOt
D. một đáp án khác
Câu 10: Cho hình vẽ nh trên
A.Có 2 cặp góc kề nhau
B. Có 3 cặp góc kề nhau
C. Có 4 cặp góc kề nhau
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 11: Cho hình vẽ nh trên
A. Có 1 cặp góc kề bù
B. Có 2 cặp góc kề bù
C. Có 3 cặp góc kề bù
D. D. một đáp án khác
Câu 12 : Cho
3 1
x 1
4 2

+ =
ta tìm đợc giá trị của x
là:
F.
9 9 3 3
A.x B.x C.x D.x
4 4 4 4

= = = =
G. Câu 13 :

H. Giá trị của biểu thức ( - 2)
4
.3 (- 4) + ( - 5)
3

A. 73 B. -73 C. -81 D. 177
Câu 14 : Cho
3 1
5 3

+
có số đối là
K. A.
4
15

B.
4
15
C. -
3 1
5 3

+
D. Cả 3 đều sai
Câu 15 : Tính
49 12 10 1 18
44 44 14 4 33

+


ta đợc:
M. A.
43
44

B.
43
44
C.
49
44
D. Một kết quả khác
N.
O.
Q.

×