Tải bản đầy đủ (.doc) (66 trang)

Triệu chứng học ngoại khoa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (168.29 KB, 66 trang )

Chọn câu đúng nhất:
1/ Tư thế bệnh nhân khi ta sờ nắn bụng :
a) Nằm ngửa đầu hơi cao, hai chân chống lên
b) Nằm ngửa đầu ngang thân mình, hai chân chống lên
c) Nằm ngửa đầu ngang thân mình, hai chân duỗi nhẹ
d) Nằm ngửa đầu hơi cao, hai chân duỗi nhẹ
2/ Tư thế bệnh nhân khi khám vùng hố thắt lưng :
a) Nằm nghiêng, hai chân gấp
b) Nằm nghiêng, hai chân duỗi
c) Nằm ngửa đầu ngang thân mình, hai chân chống lên
d) Nằm ngửa đầu hơi cao, hai chân chống lên
3/ Phản ứng thành bụng khi:
a) n bụng bệnh nhân đau
b) n bụng sau đó bỏ tay ra đột ngột bệnh nhân đau
c) Đặt nhẹ nhàng bàn tay lên thành bụng thấy mềm, ấn sâu có cảm giác chống đỡ dưới bàn tay đồng thời kêu đau
d) Đặt nhẹ nhàng bàn tay thấy có cảm giác chống đỡ, ấn sâu sức chống đỡ gia tăng
4/ Co cứng thành bụng khác với phản ứng thành bụng là:
a) Thành bụng vẫn lên xuống theo nhòp thở
b) Khi sờ nông đã thấy các cơ thành bụng co cứng
c) Khi sờ sâu thấy các cơ thành bụng co cứng
d) Khi sờ nông bụng vẫn mềm,ấn sâu hơn thấy cơ gồng cứng hơn
5/ Co cứng thành bụng biểu hiện :
a) Viêm phúc mạc
b) Chảy máu trong xoang bụng
c) Nước trong ổ bụng
d) Cơ quan trong xoang bụng bò thương tổn
6/ Khi khám bụng, ấn tay sâu dần lên thành bụng, bệnh nhân không có cảm giác đau rõ rệt, nhưng khi buông tay ra đột ngột bệnh
nhân đau nhói. Đó là:
a) Dấu hiệu Blumberg dương tính
b) Phản ứng dội
c) Dấu hiệu Rovsing


d) a và b đều đúng
7/ Phản ứng dội thường biểu hiện tình trạng :
a) Có nước trong xoang bụng
1
b) Có hơi trong xoang bụng
c) Viêm phúc mạc, viêm trong xoang bụng
d) Tất cả đều sai
8/ Khi nghe bụng, tiếng ruột tăng lên so với bình thường thường thấy trong :
a) Viêm ruột
b) Tắc ruột
c) Tất cả đều sai
d) Tất cả đều đúng
9/ Đau vùng dưới sườn phải thường do bệnh lí của các cơ quan:
a) Gan phải ,túi mật , môn vò , thận phải
b) Gan phải ,túi mật , góc gan đại tràng
c) Gan phải , túi mật , môn vò , góc gan đại tràng
d) Gan phải , túi mật , thận phải , góc gan đại tràng
10/ Đau vùng hố chậu phải thường do bệnh lý của các cơ quan :
a) Manh tràng , đại tràng lên , ruột thừa
b) Manh tràng , ruột thừa , phần phụ bên phải
c) Ruột thừa , manh tràng , niệu quản phải
d) Manh tràng , ruột thừa , hồi tràng , niệu quản phải , phần phụ bên phải
11/ Khi đo tầm hoạt động của một khớp, người ta ghi:
Gấp – duỗi : 135-0-10 có nghóa là:
a)
Bệnh nhân gấp vào được 135
°
và duỗi ra thiếu 10
°
b)

Bệnh nhân chỉ hoạt động được trong khoảng 125
°
c)
Bệnh nhân hoạt động được 145
°
d) Tất cả đều sai
12/ Dấu hiệu phím đàn dương cầm gặp trong trường hợp:
a) Gãy xương đòn
b) Trật khớp cùng đòn
c) Trật khớp ức đòn
d) Trật khớp vai
13/ Biến chứng thần kinh gặp trong trật khớp vai là:
a) Liệt thần kinh quay
b) Liệt thần kinh mu
c) Liệt thần kinh giũa
d) Liệt thần kinh cơ bì
2
14/ Dấu hiệu bầm tím Henequin là dấu hiệu đặc hiệu của:
a) Trật khớp vai
b) Gãy thân xương cánh tay
c) Gãy xương bã vai
d) Gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay
15/ Bình thường, 3 mốc xương : mõm trên lồi cầu, mõm khuỷu, mõm trên ròng rọc:
a) Nằm trên một đường thẳng nằm ngang khi khuỷu duỗi
b) Làm thành một tam giác cân đỉnh quay lên trên khi khuỷu gập
c) Cả hai đều đúng
d) Cả hai đều sai
16/ Gãy trên lồi cầu xương đùi, đoạn gãy xa quay ra sau do:
a) Cơ sinh đôi cẳng chân co kéo
b) Cơ tứ đầu đùi co kéo

c) Cơ nhò đầu và bán gân bán mạc co kéo
d) Cơ dép
17/ Trong các dấu hiệu sau đây , dấu hiệu nào quan trọng trong chẩn đoán gãy xương bánh chè:
a) Sưng , đau , tràn dòch khớp gối
b) Đau , dồn gõ từ xa đau,không gấp duỗi khớp gối được
c) Có tràn dòch khớp gối , đau chói khi ấn xương bánh chè, không duỗi chủ động được
d) Tất cả đều đúng
18/ Trong các triệu chứng sau đây, dấu hiệu nào là quan trọng để chẩn đoán trật khớp háng:
a) Ngắn chi, dài dạng, xoang ngoài
b) Ngắn chi , dài khép , xoang trong
c) Đau vùng tam giác Scarpa và dồn gõ từ xa đau
d) Dấu bầm tím hông cánh bướm ở bẹn
19/ Các dấu hiệu sau đây, cái nào là dấu hiệu của gãy Monteggia:
a) Gãy 1/3 trên xương trụ và xương quay
b) Gãy 1/3 trên xương trụ và trật khớp quay trụ trên
c) Gãy 1/3 trên xương quay và trật khớp quay trụ trên
d) Gãy 1/3 dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
20/ Gãy đốt 1 ngón tay có dấu hiệu :
a) Biến dạng gập góc mở ra sau do cơ giun co kéo
b) Gập góc mở ra trước và cơ gấp mạnh hơn cơ duỗi
c) Tất cả đều đúng
3
d) Tất cả đều sai
21/ Nhiễm trùng ngoại khoa là nhiễm trùng thường gây ra bởi:
a) Siêu vi khuẩn
b) Ký sinh trùng
c) Vi khuẩn
d) Nấm
22/ Nguyên nhân gây ra “ áp xe lạnh” là:
a) Trực khuẩn Coli

b) Vi khuẩn gram dương
c) Vi khuẩn BK
d) Trực khuẩn Eberth
23/ Chín mé là tình trạng nhiễm trùng thường ở vò trí :
a) Mặt
b) Miệng
c) Đầu các chi
d) Khắp nơi trên cơ thể
24/ Nhọt chùm ( hậu bối) thường xảy ra bởi:
a) Phụ nữ có thai
b) Cơ đòa người tiểu đường
c) Cơ đòa người bò ung thư ở một cơ quan nội tạng
d) Tất cả 3 câu trên đúng
25/Vi khuẩn thường gây ra nhọt chùm ( hậu bối) là:
a) Phế cầu khuẩn
b) Tụ cầu khuẩn vàng
c) Trực khuẩn Coli
d) Tất cả đều sai
26/ Dấu hiệu chuyển sóng (Fluctuation) gặp trong bệnh:
a) Viêm tấy thành bụng
b) Xơ gan cổ chướng
c) Viêm hạch bạch huyết
d) p xe
27/ Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với “ áp xe nóng”:
a) Có sưng , nóng , đỏ , đau tại chỗ
b) Điều trò nội khoa với thuốc kháng sinh và chọc hút mủ khi tụ mủ
4
c) Rạch tháo mủ khi tụ mủ
d) Diễn tiến có thể gây nhiễm trùng huyết
28/ Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với “ áp xe lạnh” :

a) Nguyên nhân do lao
b) Điều trò nội khoa chủ yếu với kháng lao
c) Rạch tháo mủ sớm
d) Không có dấu hiệu :sưng , nóng , đỏ , đau
29/ Bệnh nhân bò nhiễm khuẩn mủ huyết ( Septicopyohémie) biểu hiện các triệu chứng sau:
a) Sốt cao dao động và rét run mãnh liệt
b) Có những ổ mủ di căn
c) 2 câu trên đúng
d) 2 câu trên sai
30/ Nhiễm khuẩn huyết ( Septicémie) , được chẩn đoán xác đònh dựa vào:
a) Dấu hiệu lâm sàng : sốt cao liên tục
b) Nhiễm trùng ngoài da khắp cơ thể
c) Xét nghiệm bạch cầu tăng cao trên 15.000/mm
3
d) Cấy máu dương tính
31/ Trong chấn thương kín vùng bụng,cơ chế chấn thương thường gặp nhất là:
a) Bò đập trực tiếp vào bụng
b) Bò ép giữa hai lực
c) Rơi từ trên cao xuống
d) Cả 3 cơ chế trên có thể xảy ra với tỷ lệ ngang nhau
32/ Triệu chứng hoặc dấu hiệu thường gặp trong chấn thương bụng kín là:
a) Đau bụng tự nhiên và đau khi thăm khám
b) Bụng gồng cứng như gỗ
c) Chọc dò ổ bụng ra máu không đông
d) Tất cả đều đúng
33/ Triệu chứng hoặc dấu hiệu có giá trò nhất trong chẩn đoán một chấn thương kín vùng bụng có thương tổn cơ quan trong ổ bụng :
a) Mạch nhanh, huyết áp hạ ngay khi bệnh nhân vào viện
b) Có phản ứng thành bụng
c) Bụng chướng và bí trung tiện
d) Tất cả đều đúng

34/ Triệu chứng gợi ý tụ máu sau phúc mạcdo chấn thương kín vùng bụng:
a) Hố thắt lưng dầy và đau khi khám
5
b) Gãy khung chậu
c) Tiểu máu
d) Tất cả đều đúng
35/ Chọc dò ổ bụng không ra vì ( chọc dò âm tính) trên một bệnh nhân bò chấn thương kín vùng bụng chứng tỏ :
a) Không có vỡ tạng đặc
b) Không có vỡ tạng rỗng
c) Tất cả đều đúng
d) Tất cả đều sai
1. Thăm hậu môn –trực tràng bằng ngón tay nhằm mục đích :
A. Phát hiện các thương tổn ở ống hậu môn và phần dưới của bóng trực tràng
B. Xen tình trạng túi cùng Douglas trong đau bụng cấp
C. Phát hiện tổn thương ngoài hậu môn-trực tràng nhưng có liên quan đến vùng này
D. A,B và C đúng
E. Avà B đúng
2. Tư thế nào sau đây thường dùng trong nội soi hậu môn -trực tràng:
A. Nằm chổng mông
B. Nghiêng trái
C. Nằm ngửa
D. A và B đúng
E. A và C đúng
3. Thương tổn có thể nhìn thấy được khi nhìn hậu môn là:
A. Sa hậu môn – trực tràng
B. Tró
C. p xe hậu môn ,rò hậu môn
D. Nứt hậu môn ,u rìa hậu môn
E. Tất cả đều đúng
4. Triệu chứng cơ năng do bệnh lý ở ống hậu môn là:

A. Cảm giác buốt mót
B. Khi đại tiện bệnh nhân rất đau do co cứng cơ thắt trong nứt hậu môn
C. Đau nhức nhối trong sâu do áp-xe , do tắc mạch tró hay do khối ung thư
D. B và C đúng
E. A, B và C đúng
5. Mục đích của soi trực tràng là để :
A. Phát hiện những tổn thương của bóng trực tràng
6
B. Phát hiện những tổn thương của 1/3 dưới đại tràng chậu hông
C. Qua soi có thể sinh thiết thương tổn
D. Qua soi có thể làm các thủ thuật điều trò khác
E. Tất cả đều đúng
6. Khám gan .Các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A. Bình thường bờ dưới thuỳ phải của gan mấp mé bờ sườn
B. Bờ dưới thuỳ trái dưới mỏm xương ức 3-4 cm
C. Gõ nhằm xác đònh bờ trên của gan
D. Chiều cao vùng đục gan bình thường là 15cm trên đường giữa đòn
E. Ngiệm pháp ấn kẽ sườn để phát hiện áp xe gan
7. Xét nghiệm tỷ lệ Prothrombin trong huyết thanh là thử nghiệm về:
A. Tình trạng ứ mật
B. Huỷ tế bào gan
C. Chức năng thanh thải
D. Chức năng đông máu
E. Ung thư gan
8. Nhiễm trùng ngoại khoa . Khả năng phá hoại của vi khuẩntuỳ thuộc vào:
A. Sức sống và sinh sôi nảy nơ’ của vi khuẩn
B. Ngoại độc tố của vi khuẩn
C. Nội độc tố của vi khuẩn
D. A và C đúng
E. A,B và C đúng

9. Dấu hiệu quan trọng và đặc hiệu nhất của viêm phúc mạc là:
A. Sốt cao
B. Bụng chướng , gõ vang
C. Phản ứng thành bụng
D. Dấu rắn bò
E. Gõ trong vùng trước gan
10. Khoảng tỉnh là dấu hiệu quan trọng của bệnh lý:
A. Máu tụ trong não
B. Máu tụ dưới màng cứng
C. Máu tụ ngoài màng cứng
D. Máu tụ trong não thất
E. Dập não
7
11. Mảng sườn di động .Chọn câu đúng :
A. Thường gặp ở gãy cung sau
B. Do gãy liên tiếp 4 xương sườn và gãy nhiều chỗ trên cùng sườn
C. Đa số suy hô hấp là do đau
D. Luôn luôn gây lắc lư trung thất
E. Hay gặp trong vết thương ngực
12. Nhiễm trùng ngoại khoa , chọn câu đúng :
A. Không bao gồm nhiễm trùng mảnh ghép
B. Sang chấn có thể là một tác nhân
C. Thường do siêu vi trùng
D. Bao gồm cả hoại thư sinh hơi
E. Tất cả đều đúng
13. Trong tắc động mạch mạn tính chi dưới khoảng đi lặc cách hồi là:
A. Thời gian bệnh nhân cần nghỉ cho hết đau
B. Khoảng cách nhất đònh bệnh nhân đi được cho đến lúc đau phải dừng lại
C. Thời gian bệnh nhân đi được cho đến lúc đau phải dừng lại
D. Khoảng cách thay đổi tuỳ theo ý của bệnh nhân muốn

E. Tất cả đều sai
14. Vi sinh vật có thể xâm nhập cơ thể từ:
A. Bên ngoài qua da và niêm mạc bi tổn thương
B. Bên trong cơ thể ( vỡ ruột , thủng túi mật …)
C. Động tác chẩn đoán (nội soi ,chọc dò…)
D. Động tác điều trò(tiêm thuốc , phẫu thuật…)
E. Tất cả đều đúng
15. Cơn đau bão thận .Tất cả đều đúng ,NGOẠI TRỪ :
A. Xuất hiện một cách đột ngột
B. Đau từ hố thắt lưng lan xuống cơ quan sinh dục ngoài
C. Đau thành từng cơn
D. Bệnh nhân phải nằm yên co gấp người lại để có tư thế giảm đau
E. Trong nước tiểu có hồng cầu
16. Siêu âm một bệnh nhân chấn thương bụng có thể :
A. Phát hiện dòch trong ổ bụng
B. Phát hòên chỗ vỡ của gan , lách
C. Phát hiện chỗ vỡ ruột
8
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
17. Trong chấn thương ngực kín,dấu hiệu hô hấp do tắc nghẽn khí phế quản là:
A. Nhòp thở chậm , rít
B. Nhòp thở nhanh nông
C. Cánh mũi phập phồng
D. A và C đúng
E. B và C đúng
18. Ta có thể xác đònh một bướu cổ là của tuyến giáp nhờ:
A. Vò trí bướu ở giữa cổ
B. Bướu đi lên theo các cử động nuốt
C. Sờ bướu thấy mật độ chắc

D. Bướu có bờ rõ
E. Bướu sờ không đau
19. Hậu bối (anthrax) hay xảy ra ở bệnh nhân mắc bệnh:
A. Ung thư
B. Tiểu đường
C. Lao
D. Thấp khớp
E. Béo phì
20. Bướu giáp độ III là:
A. Bướu chỉ nhìn thấy khi bệnh nhân nuốt
B. Bướu lộ rõ dưới da , có thể nhìn thấy ngay khi khám
C. Bướu to lộ hẳn ra khỏi vòng cổ bình thường , chiếm một diện rộng trước cổ
D. Bướu to trễ xuống phía trước chuôi xương ức
E. Bướu có biến chứng chèn ép dây thần kinh quặt ngược
21. Đau bụng trong viêm phúc mạc có tính chất:
A. Đau có cơn , giảm khi nôn ói
B. Đau khiến bệnh nhân rên la , lăn lộn
C. Đau liên tục , bệnh nhân dãy dụa rên la
D. Đau liên tục , bệnh nhân nằm im không dám cử động
E. Đau từng cơn , bệnh nhân có thể cử động ngoài cơn đau
22. Theo đònh nghóa nhiễm trùng ngoại khoa KHÔNG phải là:
A. Biến chứng sau chấn thương
9
B. Biến chứng sau thương tích
C. Do sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh đã xâm nhập vào cơ thể
D. Tai biến do phẫu thuật
E. Bệnh tự phát
23. Nội soi đại tràng với ống soi mềm có thể nhìn đến được đến :
A. Đại tràng chậu hông
B. Đại tràng góc lách

C. Đại tràng ngang
D. Đại tràng góc gan
E. Manh tràng
24. Chọc dò ổ bụng trong chấn thương bụng kín ,chọn câu đúng:
A. Phải chọc ở một điểm qui đònh
B. Không cần gây tê trước ở điểm chọc
C. Chọn kin ngắn và mũi hơi tù
D. Để tăng tỉ lệ chọc dò ổ bụng dương tínhcó thể dùng kỹ thuật chọc hút bơm rửa
E. Không có giá tri chẩn đoán
25. Siêu âm trong chẩn đoán chấn thương bụng kín có thể giúp phát hiện:
A. Có dòch trong ổ bụng
B. Có hơi trong ổ bụng
C. Chỗ vỡ của một tạng đặc như gan ,lách , thận
D. Ổ tụ máu lớn sau phúc mạc
E. Tất cả đều đúng
26. Khám hậu môn – trực tràng bao gồm :
A. Nhìn
B. Thăm khám bằng ngón tay
C. Nội soi hậu môn – trực tràng
D. Sinh thiết sang thương , nếu có
E. Tất cả đều đúng
27. Chất cản quang dùng chụp X-quang dạ dày là:
A. Barium phosphat
B. Barium sulphat
C. Visotrast
D. Biligraffin
E. Tất cả đều sai
10
28. Soi trực tràng và đại tràng chậu hông . Chọn câu đúng:
A. Để phát hiện thương tổn của bóng trực tràng và của 1/3 dưới đại tràng chậu hông

B. Để phát hiện sang thương của trực tràng , đại tràng chậu hông và đại tràng xuống
C. Chỉ phát hiện được sang thương ở đoạn trực tràng vàhậu môn
D. Chỉ chẩn đoán u mà không bao giờ sinh thiết hay làm các thủ thuật khác được
E. Không cần thiết vì đã có X-quang đại tarring
29. Đònh lượng Bilirubin trong náu . Trò số ở người bình thường là:
A. Dưới 1 mg%
B. 2-3 mg%
C. 3-4 mg%
D. 4-5 mg%
E. Trên 5 mg%
30. Chống chỉ đònh chọc sinh thiết gan, NGOẠI TRỪ:
A. Có rối loạn đông máu
B. Gan ứ mật
C. Ung thư gan
D. Nang gan
E. Dò dạng dãn nang đường mật
31. Các triệu chứng sau thuộc hội chứng tăng áp lực tónh mạch cửa,NGOẠI TRỪ:
A. Tuần hoàn bàng hệ
B. Bụng báng
C. Lách to
D. Vàng da
E. Dãn tónh mạch thực quản
32. Triệu chứng thường gặp nhất khiến bệnh nhân ngoại khoa tới bệnh viện là:
A. Sốt
B. Đau bụng
C. i mửa
D. Bí trung đại tiện
E. Vàng da
33. Đònh lượng T3,T4 và TSH là xét nghiệm :
A. Dễ làm , có mức độ chính xác cao

B. Là xét nghiệm quan trọng nhấtcho phép đánh giá chính xác chức năng tuyến giáp
C. Đòi hỏi trang thiết bò kỹ thuật cao
11
D. Hiện có 2 phương pháp chính để đònh lượng:miễn dòch huỳnh quang và miễn dòch phóng xạ.
E. Tất cả đều đúng
34. Tràn khí xoang màng phổi sau chấn thương thể hiện bằng :
A. Mất rì rào phế nang
B. Gõ lồng ngực vang
C. Môi xanh tím
D. X quang thấy nửa lồng ngực sáng và đám mờ của phổi bò xẹp và co rút về rốn phổi
E. Tất cả đều đúng
35. p xe nóng
A. Không phải là phản ứng tốt
B. Có thể gây ra áp xe nóng bằng hoá chất như iode, nitat bạc
C. Không bao giờ dẫn tới nhiễm khuẩn huyết
D. Bệnh sẵn có kèm theo áp xe nóng thường gặp là tiểu đường
E. Tất cả đều đúng
36. Biến chứng của chụp X quang đường mật xuyên gan qua da
A. Chảy máu đường mật và viêm t cấp
B. Rò mật và chảy máu vào trong ổ bụng
C. Viêm phúc mạc mật và viêm t cấp
D. Thấm mật phúc mạc và chảy máu đường mật
E. Rò mật và viêm t cấp
37.p xe lạnh, chọn câu đúng :
A. Cũng có triệu chứng sưng nóng đỏ đau.
B. Nguyên nhân đa số do vi khuẩn kò khí
C. Thường thứ phát từ viêm lao khớp
D. Xét nghiệm máu thấy bạch cầu đa nhân trung tính tăng cao
E. Tất cả đều đúng.
38.Tất cả đều là dấu hiệu của tràn khí trung thất, NGOẠI TRỪ:

A. Khó thở
B. Xanh tím mặt mày và triệu chứng cổ nổi
C. Sờ thấy lào xào trước hõm ức, cổ có khi lên tới mặt.
D. Nghe phổi có ran ẩm ở hai đáy phổi
E. X quang trung thất giãn rộng
39. Vi khuẩn thường gặp nhất trong áp xe nóng:
A. Liên cầu trùng
12
B. Tụ cầu trùng
C. Trực khuẩn coli
D. Phế cầu trùng
E. Vi khuẩn kò khí
40. Trong khám bụng điểm Mac Burney là:
A. Điểm gặp nhau của bờ ngoài cơ thẳng bụng với xương sườn 9 phải
B. Điểm nằm chỗ nối 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối 2 gai chậu trước trên.
C. Điểm gặp nhau của đường nối 2 gai chậu trước trên với bờ ngoài cơ thẳng bụng phải.
D. Điểm giữa đường nối rốn với điểm thấp của xương sườn 10 phải
E. Điểm nằm trên đường nối gai chậu trước trên đến rốn và cách gai này 4-5 cm
41. Trong khám bụng điểm Mayo-Robson là:
A. Điểm nằm ở đỉnh 2 góc hợp thành do xương sườn 12 và khối cơ lưng bên trái
B. Điểm giữa đường nối rốn với điểm thấp của xương sườn 10 phải.
C. Điểm đau ở hạ sườn phải.
D. Điểm đau ở hố chậu phải
E. Không có điểm này.
42. Tư thế bệnh nhân khi khám bụng:
A. Nằm ngửa thẳng chân, thở đều, không gồng bụng.
B. Nằm ngửa đầu gối cao, chân co, thở đều sâu.
C. Nằm nghiêng trái co chân phải, chân trái duỗi.
D. Nằm đầu cao chân thẳng, hít sâu.
E. Nằm ngửa thẳng chân hít sâu.

43. Dấu hiệu bụng cứng như gỗ rõ ràng nhất trong trường hợp:
A. Bụng báng
B. Xuất huyết nội
C. Thủng tạng rỗng
D. Viêm đáy phổi
E. Cơn đau quặn thận
44. Hai triệu chứng thực thể có giá trò trong viêm phúc mạc:
A. Bụng chướng và có dấu Mayo – Robson
B. Có phản ứng thành bụng và nghe mất nhu động ruột
C. Bụng chướng và gõ đục vùng thấp
D. Dấu rắn bò
E. Dấu quai ruột nổi
13
45. Trong khám bụng dấu hiệu Blumberg là:
A. Khi ấn sâu vào thành bụng và rút tay lên đột ngột thì bệnh nhân đau
B. Khi vừa ấn tay vào thành bụng bệnh nhân đã phản ứng lại ngay
C. Dấu hiệu gồng cứng liên tục
D. Khi ấn bụng bên trái thì bệnh nhân đau bụng bên phải
E. Khi kích thích bụng bệnh nhân bằng cách búng vào thành bụng thì bệnh nhân đau.
46. Tiền liệt tuyến bình thường qua thăm khám trực tràng. Tất cả đều đúng NGOẠI TRỪ:
A. Kích thưức to hơn ngón tay cái một ít
B. Hình tam giác, đỉnh ở dưới và có rãnh giữa
C. Cho ngón tay sâu vào hậu môn có thể thấy được bờ trên của tiền liệt tuyến
D. Bệnh nhân không có cảm giác đau khi thăm khám tiền liệt tuyến
E. Có độ cứng như gỗ.
47. Trong bướu lành tiền liệt tuyến, thăm khám trực tràng có thể thấy, NGOẠI TRỪ:
A. Tiền liệt tuyến to ở 2 thùy và mất rãnh giữa
B. Ngón tay có thể không sờ được bờ trên vì bướu đẩy cổ bàng quang lên cao
C. Ranh giới rõ ràng
D. Độ cứng đồng đều

E. Bệnh nhân có cảm giác đau chói khi thăm khám tiền liệt tuyến.
48. Khi nào bệnh nhân được coi là vô niệu:
A. Bệnh nhân không có cảm giác mót đi tiểu
B. Buồn đi tiểu nhưng không đi tiểu được
C. Tiểu được dưới 200 ml/24 h
D. Đặt thông tiểu vào bàng quang không thấy ra nước tiểu
E. Ure và Creatinin huyết tăng cao.
49. Yếu tố nào sau đây KHÔNG là ổ thuận lợi cho nhiễm trùng ngoại khoa phát sinh:
A. Phần cơ thể bò dập nát
B. Ổ tắt huyết
C. Tổ chức hoại tử
D. Mô xơ chai
E. A và B đúng
50. Trong khám bụng, dấu hiệu Rovsing là:
A. Ấn thành bụng ở hố chậu tráibệnh nhân đau ở hố chậu phải
B. Dấu hiệu co cứng thành bụng
C. Ấn thành bụng từ từ, buông tay đột ngột gây đau chói
14
D. Thăm trực tràng thấy túi cùng Douglas phồng ấn đau chói
E. Tất cả đều sai.
51. Siêu âm và siêu âm Doppler màu tuyến giáp là xét nghiệm nên làm thường quy trong chẩn đoán bệnh bướu giáp vì:
A. Xét nghiệm làm đơn giản không gây sang chấn
B. Giúp chẩn đoán hình thái và chức năng tuyến giáp
C. Thời gian tiến hành nhanh
D. Có tác dụng kiểm tra tốt sau mổ
E. Tất cả đều đúng.
52. Nhược điểm của nội soi dạ dày - tá tràng là:
A. Máy đắt tiền và dễ hỏng
B. Kỹ thuật nội soi khá phức tạp
C. Không dùng được trong cấp cứu

D. Có nhiều biến chứng như thủng, chảy máu…
E. Tất cả đều đúng.
53. Dấu hiệu rắn bò trong tắt ruột. Câu nào KHÔNG đúng:
A. Thấy rõ khi cơn đau xuất hiện
B. Thường không thấy trong xoắn ruột
C. Dấu hiệu này chỉ xuất hiện khi kích thích thành bụng
D. Không bao giờ thấy trong liệt ruột
E. Là triệu chứng quan trọng nhất đẻ chẩn đoán tắc ruột cơ học.
54. Điểm gặp nhau của bờ ngoài cơ thẳng bụng với xương sườn 9 bên phải là:
A. Điểm túi mật
B. Điểm tá tràng
C. Điểm Mayo Robson
D. Điểm sườn ức
E. Điểm niệu quản phải.
55. Kiểu đau của thủng dạ dày là :
A. Đau lâm râm, âm ỉ
B. Đau như xoắn vặn
C. Đau từng cơn ngày càng tăng
D. Đau lăn lộn kêu la
E. Đau như dao đâm, nằm yên không dám cử động.
56. Dấu hiệu KHÔNG chắc chắn của gãy xương hở:
A. Có vết thương bên ngoài vùng xương gãy
15
B. Nhìn thấy đầu xương gãy ở vết thương
C. Máu chảy từ vết thương có váng mỡ
D. A và B đúng
E. A và C đúng
57. Mức độ trầm trọng của nhiễm trùng không phụ thuộc ở:
A. Sức sống, sức sinh sôi nảy nở, sức phá hoại của vi khuẩn
B. Ngoại độc tố

C. Nội độc tố
D. Sức đề kháng của cơ thể bònh nhân
F. Loại kháng sinh đã dùng.
58. Triệu chứng lâm sàng có giá trò nhất trong tắc ruột cơ học:
A. Đau bụng từng cơn
B. Bí trung đại tiện
C. Nôn mửa
D. Chướng bụng
E. Dấu rắn bò
59. Nhọt chùm hay hậu bối (anthrax) thường xảy ra ở:
A. Phụ nữ có thai
B. Bệnh nhân tiểu đường
C. Bệnh nhân ung thư
D. Bệnh nhân mập phì
E. Bệnh nhân già yếu.
60. Thăm hậu môn - trực tràng bằng ngón tay, đau ở túi cùng Douglas (tiếng kêu Douglas) gặp trong trường hợp:
A. p – xe túi cùng Douglas
B. Viêm ruột thừa thể nằm thấp trong tiểu khung
C. Thai ngoài tử cung vỡ
D. Viêm phúc mạc chậu
E. Tất cả đều đúng.
1. Các triệu chứbg sau thuộc hôi chứng tăng áp lực tónh mạch cửa, NGOẠI TRỪ:
A. Tuần hoàn bàng hệ
B. Bụng báng
C. Lách to
D. Vàng da
E. Dãn tónh mạch thực quản
16
2.
Đònh lượng alpha foeto protein (

α
FP) trong huyết thanh là để chẩn đoán bệnh
A. K thực quản
B. K dạ dày
C. K đại tràng
D. K gan
E. K túi mật
3. Triệu chứng thường gặp nhất khiến bệnh nhân ngoại khoa tới bệnh viện là:
A. Đau bụng
B. i mửa
C. Sốt
D. Bí trung đại tiện
E. Vàng da
4. Dấu hiệu Laurell trong hình chụp X quang bụng không chuẩn bò là:
A. Ổ bụng mờ mất bóng cơ Psoas
B. Đường sáng 2 bên thành bụng mất đi
C. Dấu hiệu quai ruột canh gác
D. Bóng hơi đại tràng bò đứt đoạn
E. Bóng túi mật to đè vào hành tá tràng
5.Dấu hiệu X quang KHÔNG có trong vỡ lách là:
A. Cơ hoành trái dày và bò đậy lên cao
B. Đại tràng góc lách bò đẩy xuống
C. Dạ dày bò dẩy vào trong
D. Bóng đạii tràng ngang bò đứt đoạn
E. Ổ bụng mờ.
6. Một bệnh nhân bò ho ra máu sau chấn thương ngực có thể do:
A. Tràn máu màng phổi
B. Dập nhu mô phổi
C. Tràn khí màng phổi
D. Mảng sườn di động

E. Gãy xương sườn.
7. Chất cản quang dùng để chụp động mạch là:
A. Chất có chứa iod hữu cơ và tan trong nước
B. Chất cản quang tan trong dầu
C. Chất có chứa iod hữu cơ và tan trong dầu
17
D. Baryte không tan
E. Chất cản quang nào cũng được.
8. Kiểu đau của thủng dạ dày là:
A. Đau lâm râm, âm ỉ
B. Đau như xoắn vặn
C. Đau từng cơn ngày càng tăng
D. Đau lăn lộn kêu la
E. Đau như dao đâm, nằm yên không dám cử động.
9. Cơn đau quặn gan hay quặn túi mật:
A. Khởi phát từ từ
B. Xảy ra xa bữa ăn
C. Ít khi kèm nôn mửa
D. Mức độ đau thường nhẹ
E. Có thể liên quan đến thai nghén
10. Mảng sườn di động. Chọn câu đúng:
A. Thường gặp ở gãy cung sau
B. Do gãy liên tiếp trên 4 xương sườn và gãy nhiều chỗ trên cùng sườn
C. Đa số suy hô hấp là do đau
D. Luôn luôn gây lắc lư trung thất
E. Hay gặp trong vết thương ngực.
11. Khi khám mạch máu, triệu chứng bệnh nhân thường than nhất là:
A. Đi xa không được
B. Lở loét đầu ngón tay hay chân
C. Sưng phù tay chân

D. Đau
E. Sốt.
12. Dấu hiệu 5P trong tắc động mạch cấp tính. Do đó để chẩn đoán mức độ nặng cần chú ý 2 dấu hiệu quan trọng là:
A. Pain (đau) và Pulselessness (mất mạch)
B. Paresthesia (tê) và Paralysis (liệt)
C. Pain (đau) và paralysis (liệt)
D. Paresthesia và Pulselessness
E. Pain và Paresthesia
13. Tiền liệt tuyến bình thường qua thăm khám trực tràng. Tất cả đều đúng NGOẠI TRỪ:
A. Kích thước to hơn ngón tay cái một ít
18
B. Hình tam giác, đỉnh ở dưới và có rãnh ở giữa
C. Cho ngón tay sâu vào hậu môn có thể thấy được bờ trên của tiền liệt tuyến
D. Bệnh nhân không có cảm giác đau khi thăm khám tiền liệt tuyến
E. Có độ cứng như gỗ.
25. Tất cả các triệu chứng sau đây thuộc hội chứng tăng áp lực sọ, NGOẠI TRỪ:
A. Thoát vò sắc tố võng mạc
B. Gai thò bò toè ra
C. Bờ gai mờ
D. Xuất tiết và xuất huyết võng mạc
E. Liệt dây thần kinh VI
26. Dấu hiệu lâm sàng KHÔNG chắc chắn của vết thương khớp :
A. Có vết thương ở vùng khớp
B. Mhìn thấy sụn mặt khớp qua vết thương
C. Máu chảy từ vết thương có lẫn nước hoạt dòch
D. A và B đúng
E. A và C đúng
27. Dấu hiệu KHÔNG chắc chắn của gãy xương hở :
A. Có vết thương bên ngoài vùng xương gãy
B. Nhìn thấy đầu xương gãy ở vết thương

C. Máu chảy từ vết thương có váng mỡ
D. A và B đúng
E. A và C đúng
28. Phương pháp cận lâm sàng tốt nhất để chẩn đoán máu tụ trong sọ là:
A. Siêu âm não( Echo não)
B. Mạch não đồ (C.A.G)
C. Điện não (E.E.G)
D. CT Scan (C.A.T)
E. X quang sọ
29. Nhọt chùm hay hậu bối (anthrax) thường xảy ra ở:
A. Phụ nữ có thai
B. Bệnh nhân tiểu đường
C. Bệnh nhân ung thư
D. Bệnh nhân mập phì
E. Bệnh nhân già yếu
19
30. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phảilà triệu chứng sớm của sốc:
A. Khát nước
B. Mạch nhanh
C. Hạ huyết áp tư thế đứng
D. Rối loạn tri giác
E. Tất cả đều đúng
31. Đònh lượng Bilirubin trong máu, trò số người bình thường:
A. Dưới 1mg%
B. 2-3mg%
C. 3-4mg%
D. 4-5mg%
E. trên 5mg%
32. Nguyên nhân thường gặp của hạch cổ với tính chất :đa hạch, cứng, di động, không có viêm quanh hạch, không đau khi sờ nắn
A. Hạch lao

B. Hạch ung thư di căn
C. Hạch viêm
D. A &B đúng
E. B & C đúng
33. Ta có thể xác đònh một bướu cổ là của tuyến giáp nhờ:
A. Vò trí bướu ở giữa cổ
B. Bướu đi lên theo các cử động nuốt
C. Sờ bướu thấy mật độ chắc
D. Bướu có bờ rõ
E. Bướu sờ không đau
34. Bướu giáp độ 3:
A. Bướu chỉ nhìn thấy khi bệnh nhân nuốt
B. Bướu lộ rõ dưới da, có thể nhìn thấy khi khám
C. Bướu to lộ hẳn ra khỏi vòng cổ bình thường, chiếm một diện rộng trước cổ
D. Bướu to trễ xuống phía trước chuôi xương ức
E. Bướu có biến chứng chèn ép dây thần kinh quặt ngược
35. Trong viêm phúc mạc, thăm âm đạo – trực tràng rất cần thiết, nhất là:
A. Khi nghi ngờ nguyên nhân ở vùng tiểu khung
B. Khi bệnh nhân béo mập có thành bụng dày nhiều mỡ
C. Để chẩn đoán phân biệt
20
D. Để biết tình trạng túi cùng Douglas
E. Tất cả đều đúng
36. Khám vùng đầu cổ, tất cả đều đúng , trừ:
A. Nhìn và sờ nắn cho nhiều dữ kiện nhất
B. Gõ và nghe ít đựơc dùng tới
C. Cần khám theo một thứ tự rõ ràng
D. Sờ nắn có thể phát hiện một khối u ở cổ mà nhìn có khi không biết
E. Sờ nắn trong hốc miệng không cần thiết
37. Chụp X quang trong chuẩn đoán bướu giáp giúp:

A. Xác đònh loại bướu giáp chìm sau xương ức.
B. Xác đònh sự di lệch của khí quản do bò chèn ép
C. Xem bướu có tăng sinh mạch máu
D. A và B đúng
E. B và C đúng
38. Tràn khí xoang màng phổi sau chấn thương thể hiện bằng:
A. Mất rì rào phế nang
B. Gõ lồng ngực vang
C. Môi xanh tím
D. X quang thấy một nửa lồng ngưc sáng trong bao bọc một đám mờ của phổi bò xẹp và co rút về rốn phổi
E. Tất cả đều đúng
39. Tất cả đều là dấu hiệu của tràn khí trung thất, NGOẠI TRỪ:
A. Khó thở
B. Xanh tím mặt mày và tónh mặt cổ nổi
C. Sờ thấy lao xao ở hõm ức, cổ có khi lên tới mặt
D. Nghe phổi có ran ẩm ở hai đáy phổi
E. X quang trung thất giãn rộng
40. Trong khám bụng điểm Mayo-Robson là:
A. Điểm nằm ở đỉnh của góc họp thành do sườn 12 và khối cơ lưng bên trái
B. Điểm giữa đường nối rốn với điểm thấp của xương sườn 10 phải
C. Điểm đau ở hạ sườn phải
D. Điểm đau ở hố chậu phải
E. Không có điểm này
41. Tư thế bệnh nhân khi khám bụng:
A. Nằm ngửa đầu gối cao, chân co, thở đều sâu
21
B. Nằm ngửa thẳng chân, thở đều, không gồng bụng
C. Nằn nghiêng trái co chân phải, chân trái duỗi
D. Nằm đầu cao chân thẳng, hít sâu
E. Nằm ngửa thẳng chân hít sâu

42. Khám lâm sàng tuyến vú, tất cả đều đúng NGOẠI TRỪ:
A. Để phát hiện khối u trong vú
B. Để phân biệt bướu lành hay bướu ác
C. Phải được tiến hành cả hai bên để so sánh
D. Không được quên khám hạch vùng nách
E.
Không được quên khám tổng quát nhất là gan, phổi, xương sống

43. Dấu hiệu bụng cứng như gỗ rõ ràng nhất trong trường hợp:
A. Bụng báng
B. Xuất huyết nội
C. Thủng tạng rỗng
D. Viêm đáy phổi
E. Cơn đau quặn thận
44. Trong khám bụng điểm Mac Burney là:
A. Điểm gặp nhau của bờ ngoài cơ thẳng bụng với xương sườn 9 phải
B. Điểm gặp chỗ nối 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối hai gai chậu trước trên
C. Điểm nằn trên đường nối từ gai chậu trước trên đến rốn và cách gai này khoảng 4-5 cm
D. Điểm gặp nhau của hai gai chậu trước trên với bờ ngoài cơ thẳng bụng phải
E. Điểm giữa đường nối rốn với điểm thấp của xương sườn 10 phải
45. Chọc dò ổ bụng trong chấn thương bụng kín, chọn câu đúng:
A. Phải chọc ở một điểm quy đònh
B. Không cần gây tê trước ở điểm chọc
C. Chọn kim nhỏ và cắt xéo ngắn (mũi hơi tù)
D. Để tăng tỉ lệ chọc dò ổ bụng dương tính có thể dùng kỹ thuật chọc hút bơm rửa
E. Không có giá trò chẩn đoán
46. Siêu âm trong chẩn đoán chấn thương bụng kín có thể giúp phát hiện:
A. Có dòch trong ổ bụng
B. Có hơi trong ổ bụng
C. Chỗ vỡ của một tạng đặc như gan, lách, thận

D. Ổ tụ máu lớn sau phúc mạc
E. Tất cả đều đúng
22
47. Khám hậu môn- trực tràng bao gồm:
A. Nhìn
B. Thăm khám bằng ngón tay
C. Nội soi hậu môn- trực tràng
D. Sinh thiết sang thương, nếu có
E. Tất cả đều đúng
48. Thăm hậu môn- trực tràng bằng ngón tay nhằm mục đích:
A. Phát hiện các thương tổn ở ống hậu môn và phần dưới của bóng trực tràng
B. Xem tình trạng túi cùng Douglas trong đau bụng cấp
C. Phát hiện tổn thương ngoài hậu môn- trực tràng nhưng liên quan đến vùng này
D. A và B đúng
E. A, B và C đúng
49. Ở bệnh nhân đến sớm sau chấn thương bụng, dấu hiệu gõ đục vùng thấp, đục dưới triền làm nghó đến khả năng:
A. Viêm phúc mạc
B. Liệt ruột
C. Bí tiểu
D. Chảy máu tự do trong ổ bụng
E. Tụ máu cơ thẳng bụng
50. Thăm hậu môn-trực tràng bằng ngón tay, đau ở túi cùng Douglas (tiếng kêu Douglas) gặp trong trường hợp:
A. p xe túi cùng Douglas
B. Viêm ruột thừa thể nằm thấp trong tiểu khung
C. Thai ngoài tử cung vỡ
D. Viêm phúc mạc chậu
E. Tất cả đều đúng
51. Tư thế nào sau đây thường dùng trong nội soi hậu môn-trực tràng:
A. Nằm chổng mông
B. Nghiêng trái

C. Nằm ngửa
D. A và B đúng
E. A và C đúng
52. Khám gan, các câu sai đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A. Bình thường bờ dưới thùy phải của gan mấp mé bờ sườn
B. Bờ dưới thùy trái dưới mỏm xương ức 3-4 cm
C. Gõ nhằm xác đònh bờ trên của gan
23
D. Chiều cao vùng đục gan bình thường là 15 cm trên đường giữa đòn
E. Nghiệm pháp ấn kẽ sườn để phát hiện áp xe gan
53. Tai biến thường gặp nhất của soi hậu môn - trực tràng là:
A. Chảy máu do chấn thương
B. Thủng trực tràng
C. Khó chòu vì bụng căng hơi
D. Ngất do đau thình lình
E. Tất cả đều đúng
54. Thương tổn có thể nhìn thấy được khi nhìn hậu môn là:
A. Sa hậu môn-trực tràng
B. Tró
C. Abces hậu môn,rò hậu môn
D. Nứt hậu môn, u rìa hậu môn
E. Tất cả đều đúng
55.Trong khám bụng, dấu hiệu Blumberg là:
A. Khi vừa ấn tay vào thành bụng bệnh nhân đã phản ứng lại ngay
B. Dấu hiệu gồng cứng bụng liên tục
C. Khi ấn bụng bên trái bệnh nhân đau bụng bên phải
D. Khi ấn sâu vào thành bụng và rút tay lên đột ngột thì bệnh nhân đau
E. Khi kích thích bụng bệnh nhân bằng cách búng vào thành bụng thì bệnh nhân đau
56. Triệu chứng cơ năng do bệnh lý ở ống hậu môn là:
A. Cảm giác buốt mót

B. Khi đại tiện bệnh nhân rất đau do co cứng cơ thắt trong nứt hậu môn
C. Đau nhức nhối trong sâu do áp- xe, do tắc mạch tró hay do khối ung thư
D. B và C đúng
E. A, B và C đúng
57. Bệnh nhân chấn thương bụng kín vỡ ruột non,trên phim X q bụng đứng không sửa soạn có thể thấy, NGOẠI TRỪ:
A. Liềm hơi dưới hoành
B. Hình ảnh mức nước hơi chênh hnau trong cùng quai ruột
C. Ổ bụng mờ, mất bóng cơ Psoas, mất đường sáng hai bên bụng
D. Khoảng cách giữa hai quai ruột tăng
E. Hình ảnh liệt ruột
58. Mục đích của soi trực tràng là để:
24
A. Phát hiện những tổn thương của bóng trực tràng
B. Phát hiện những tổn thương của 1/3 dưới đại tràng chậu hông
C. Qua soi có thể sinh thiết thương tổn
D. Qua soi có thể làm các thủ thuật điều trò khác
E. Tất cả đều đúng
59. Dãn đồng tử trong chấn thương sọ não là thương tổn của dây thần kinh sọ số:
A. III
B. IV
C. V
D. VI
E. VII
60. Dấu hiệu Pierre Marie và Foix để tìm:
A. Sự yếu nửa người
B. Triệu chứng màng não
C. Sự bất đối xứng của mặt
D. Phản xạ giác mạc
E. Dấu hiệu liệt thần kinh VI
1. Đối với ung thư trực tràng:

A. Chẩn đoán dựa vào thăm khám hậu môn-trực tràng
B. Sinh thiết xét nghiệm giải phẫu bệnh trước mổ là động tác bắt buộc
C. Biến chứng hay gặp nhất là chảy máu ồ ạt
D. Xạ trò cho kết quả rất tốt
E. Chỉ nên mổ khi có dấu hiệu tắt ruột
2. Vi khuẩn kỵ khí thường gặp trong nhiễm trùng đường mật là:
A. E.coli
B. Klebsiella
C. Enterobacter
D. Pseudomonas
E. Bacteroides fragilis
3. Viêm tụy cấp, chọn câu đúng:
A. Nam gặp nhiều hơn nữ
B. Thường gặp ở bệnh nhân gầy yếu
C. Có thể liên quan đến bệnh lý sỏi mật
D. Tiên lượng xấu khi Canxi máu > 15 mEq/l
25

×