Tải bản đầy đủ (.ppt) (52 trang)

Giao an sinh trinh chieu hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.97 MB, 52 trang )



Trường THPT Thuận Châu
Tổ: Sinh Kỹ Thuật Nông Nghiệp
Chương Trình
Ngoại khoá sinh học
Năm học: 2005 2006




1 2 3




a. Ti thểa. Ti thể
b. Lạp thể
c. Thể Gôngi
d. Mạng lưới nội chất
Câu 1: Cơ quan tử nào được ví như trạm cung cấp năng
lượng của cơ thể.
60595857565554535251504948474645444342414039383736353433323130
29
28
2726252423
222120191817161514131211
10
987654321
d. Cạnh tranhd. Mạng lưới nội chất
a. Ký sinh vật chủa. Kí sinh vật chủ


b. Cộng sinh
c. Hội sinh
d. Cạnh tranh
Câu 2: Giun đũa sống trong ruột người là quan hệ:
d. Để chống rétd. Để chống rét
a. Để khoe với bạn tình
b. Để nguỵ trang, tránh sự phát hiện
của thợ săn
c. Để phục kích bắt cá dưới sông.
Câu 3: Gấu trắng Bắc cực có bộ lông dày màu trắng, điều
giải thích nào dưới đây là đúng nhất?
d. Cả a, b và cd. Cả a, b và c.
a.Số lượng, thành phần của các loại nu
b. Trình tự sắp xếp của các nu.
c. Cấu trúc không gian của ADN
Câu 4: Sự đa dạng của AND được quyết định bởi:
c. 32c. 32
a. 30
b. 31
d. 16
Câu 5: Khi gen thực hiện 5 lần nhân đôi, số gen con
được tạo ra là:
a. Trong nhân tế bào tại các NSTa. Trong nhân tế bào tại các NST
b. Nhân con
c. Eo thứ nhất
d. Eo thứ 2
Câu 6: Quá trình tổng hợp ARN xảy ra chủ yếu ở vị trí
nào trong tế bào?
b. ADNb. ADN
a. Axit amin

c. tARN
d. mARN
Câu 7: Thành phần nào không trực tiếp tham gia vào
quá trình sinh tổng hợp Prôtêin.
a. ADN và Prôtêin histon
a. ADN và Prôtêin histon
b. ADN và Glucôprotêin
c. ARN và Prôtêin histon
d. ADN và Prôtêin phihiston
Câu 8: Thành phần hoá học chủ yếu của nhiễm sắc thể
là tổ hợp các chất:
Menu










b. Lạp thểb. Lạp thể
a. Không bào
c. Ti thể
Câu 1: Bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật.
d. Ribôxôm
c. Hội sinhc. Hội sinh
b. Cộng sinh
a. Cạnh tranh

d. Hợp tác
Câu 2: Một số sâu bọ sống trong tổ kiến là mối quan hệ:
Câu 3: Gấu trắng Bắc cực đến đầu mùa xuân thường
bắt những con hải cẩu dưới lớp băng tan để ăn thịt. Hiện
tượng đó nằm trong mối quan hệ:
a. Vật dữ - con mồia. Vật dữ - con mồi
b. Ký sinh vật chủ
c. Cạnh tranh
d. Hợp tác
b. 31%b. 31%
a.19%
c. 38%
d. 81%
Câu 4: Trong đoạn AND, có A=19% thì %G là:
a. Trong nhân tế bào, tại các NSTa. Trong nhân tế bào, tại các NST
b. Ti thể
c. Lạp thể
d. Ribôxôm
Câu 5: Quá trình tự nhân đôi của AND xảy ra chủ yếu
ở vị trí nào trong tế bào?
d. b và cd. b và c
a. H
3
PO
4
b. Đường
c. Bazơnitric
Câu 6: Sự khác biệt cơ bản trong cấu trúc đơn phân của
ADN và ARN ở:
c. Nuclêôxomc. Nuclêôxôm

a. Sợi nhiễm sắc
b. Crômatit
d. Sợi cơ bản
Câu 7: Đơn vị cấu tạo của NST là:
c.
2
32

x
N
Câu 8: Số aa cấu thành nên phân tử prôtêin hoàn chỉnh
được tính theo công thức:
c.
2
32

x
N
a.
32x
N
b.
1
32

x
N
d.
1
32


x
N
60595857565554535251504948474645444342414039383736353433323130
29
28
2726252423
222120191817161514131211
10
987654321
Menu










c. Ribôxomc. Ribôxom
b. tARN
a. mARN
d. rARN
Câu 1: Bào quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong
quá trình sinh tổng hợp Prôtêin?
Câu 2: Bọ xít có vòi chích dịch cây để sinh sống thuộc
mối quan hệ gì?
d. Ký sinh vật chủd. Ký sinh vật chủ

b. Hội sinh
c. Cạnh tranh
a. Vật dữ - con mồi
b. Cạnh tranh nơi đẻb. Cạnh tranh nơi đẻ
a.Ký sinh - vật chủ
c. Hợp tác tạm thời trong sinh sản
d. Hội sinh
Câu 3: Trong mùa sinh sản, tu hú thường hắt trứng của
chim chủ để đẻ trứng của mình vào đó, tu hú và chim
có mối quan hệ gì?
a. Axit nuclêica. Axit nuclêic
b. ADN
c. ARN
d. Prôtêin
Câu 4: Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là:
d. b và cd. b và c
a. Tự sao
b. Sao mã
c. Giải mã
Câu 5: Quá trình sinh tổng hợp prôtêin bao gồm những
giai đoan:
c. 64c. 64
a. 12
b. 18
d. 32
Câu 6: Một tế bào nguyên phân liên tiếp 6 lần, tạo ra số
tế bào con là:
d. a, b và c
Câu 7: Yếu tố nào dưới đây quy định tính đa dạng và
đặc thù của phân tử prôtêin:

c. Thành phần các aa trong Pr
a. Số aa của phân tử Pr
b. Trình tự sắp xếp các aa trong Pr.
d. a, b và c
c. Eo thứ cấp
Câu 8: Bộ phận nào của NST là nơi tích tụ nhiều rARN:
c. Eo thứ cấp
a. Tâm động
b. Eo sơ cấp
d. Thể kèm
60595857565554535251504948474645444342414039383736353433323130
29
28
2726252423
222120191817161514131211
10
987654321
Menu










r ư ơ i
1

g i ả m p h â n
2
c ạ nartn h h
3
4
đ ồ n g h ồ ọhhns i c
5
nda
6
n u c l ê ô tt i
7
c h u ỗ i t năch ứ
8
m ã d i t r nều y
9
n h i ệ t đ ộ
CK
c ô n g n g hnish ệ h ọ c
Ô Chữ


PhÇn thi c©u hái 3 d÷
kiÖn
1 2 3 4 5 6




Câu hỏi 1
Đây là quá trình gì?

1
Đáp án
2
3
Là một quá trình giúp đảm bảo ổn định
bộ NST của loài sinh sản hữu tính.
Có sự thay đổi hình thái của NST trong
phân bào.
Làm cho bộ NST của tế bào con bị giảm
đi một nửa so với tế bào mẹ.
Quá trình giảm phân
Phần thi câu hỏi 3 dữ kiện
30
29
28
2726252423
2221201918171615141312111098765432
1
Menu




Phần thi câu hỏi 3 dữ kiện
Câu hỏi 2
Đây là cây gì?
1
Đáp án
2
3

Sống ở vùng đầm lầy Amazôn (Nam Mỹ)
Lá rất to, có hình tròn, đường kính từ
1,3-1,5m nổi trên mặt nước.
1 người nặng 35-40kg có thể ngồi trên lá
mà không bị chìm.
Cây nong tằm
30
29
28
2726252423
2221201918171615141312111098765432
1
Menu


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×