Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Phiếu trả lời trắc ngiệm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (57.69 KB, 2 trang )

Phiếu trả lời trắc nghiệm
1. Tỉnh/TP:....................... ...... 9. Số báo danh 10. Mã đề thi
2. Hội đồng coi thi: ................
............................................
3. Phòng thi số: .............. .......
4. Họ và tên thí sinh: ....... .....
...............................................
5. Ngày sinh: ..../....../.............
6. Chữ kí của thí sinh: ...........
...........................................
7. Môn thi: ..................... ......
8. Ngày thi: ....../....../.............

Thí sinh lu ý: - Giữ phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hớng dẫn.
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề thi trớc khi làm bài.
Phiếu trả lời: Số thứ tự câu trả lời dới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi. Đối với mỗi câu trắc
nghiệm, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời đúng nhất.
Số phách
Điểm
(Ghi bằng số)
Điểm
(Ghi bằng chữ)
Chữ kí giám khảo
Mã đề thi
( Ghi bằng số)
Số phách
01 11 21 31
02 12 22 32
03 13 23 33
04 14 24 34


05 15 25 35
06 16 26 36
07 17 27 37
08 18 28 38
09 19 29 39
10 20 30 40
Giám thị 1:
...................................
Chữ kí: ......................
Giám thị 2:
..................................
Chữ kí: .....................























D
A
B
C
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A

A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
C

C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C

C
C
C
C
C
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D

D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×