Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi thử ĐH (số 11)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.2 KB, 4 trang )

Các đề ôn thi ĐH
ĐỀ 11 – 90 phút
Câu 1. Quá trình một hạt nhân phóng xạ khác với quá trình phân hạch hạt nhân ở điểm
A. không tỏa năng lượng. B. không phải là phản ứng hạt nhân.
C. tạo ra hạt nhân bền hơn. D. xảy ra một cách tự phát.
Câu 2. Một vật đồng thời tham gia 2 dao động cùng phương có phương trình dao động:
x
1
= 5cos(10t +π/2) cm, và x
2
= 5sin(10t - π) cm.
Giá trị vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của dao động tổng hợp lần lượt là:
A. 50 cm/s và 5 m/s
2
. B. 100 cm/s và 10 m/s
2
.
C. 50
2
cm/s và 5
2
m/s
2
. D. 0 và 0.
Câu 3. Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 25Hz, vận tốc truyền sóng v = 80cm/s.
Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 9cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:
A. 3. B. 5. C. 7. D. 9.
Câu 4. Phản ứng nào được phép xảy ra?
A. p +
29
Cu


63
→ n +
28
Ni
63
; B. n +
30
Zn
64

1
H
2
+
29
Cu
63
;
C. n +
26
Fe
56
→ α +
25
Mn
53
; D. n +
7
N
14

→ p +
6
C
13
.
Câu 5. Điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính cho ảnh S'. Cho vật S dịch chuyển ra xa trục chính thì
ảnh S' sẽ
A. dịch chuyển lại gần trục chính. B. dịch chuyển cùng chiều với vật S.
C. dịch chuyển ngược chiều với vật S. D. dịch chuyển ra xa trục chính.
Câu 6. Đặt thấu kính hội tụ (có tiêu cự f) giữa vật AB và màn, giữ vật và màn cố định, khi di chuyển thấu kính
người ta thấy có hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét ở trên màn. Biết hai ảnh này cao 5cm và 3,2 cm. Chiều cao
của vật bằng bao nhiêu?
A. 1,8 cm. B. 4 cm. C. 7,2 cm. D. 8,2 cm.
Câu 7. Khi chỉnh lưu 1/2 chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu có cường độ
A. ổn định không đổi. B. không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi1/2 chu kì.
C. thay đổi liên tục. D. thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì.
Câu 8. Khi đeo sát mắt một kính có độ tụ 2dp, vật gần nhất mà mắt còn nhìn rõ cách mắt 16,7cm, vật xa nhất mà
mắt nhìn rõ khi không điều tiết ở cách mắt 50cm. Chỉ ra kết luận đúng về mắt người này khi không đeo kính
A. mắt cận. B. mắt viễn.
C. mắt bình thường. D. giới hạn nhìn rõ 33,3cm.
Câu 9. Thực hiện giao thoa đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40μm đến 0,75μm. Hai khe cách nhau
0,5mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe1m. Tại vị trí vân sáng bậc hai của ánh sáng 0,72µm còn có vân sáng
của ánh sáng nào?
A. 0,40µm. B. 0,48µm C. 0,50µm . D. 0,60µm.
Câu 10. Hạt nhân Po
210
đứng yên và phân rã α thành Pb
206
. Động năng hạt α chiếm bao nhiêu % năng lượng của
phản ứng?

A. 1,9%. B. 98,1%. C. 81,6%. D. 19,4%.
Câu 11. Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.10
14
Hz. Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là bao nhiêu? Biết chiết suất
của thuỷ tinh đối với bức xạ trên là 1,5.
A. 0,64μm. B. 0,50μm . C. 0,55μm. D. 0,75μm.
Câu 12. Sự đảo vạch quang phổ là hiện tượng
A. một vạch quang phổ sáng trở thành tối do bị hấp thụ.
B. một vạch quang phổ tối trở thành sáng.
C. hai vạch quang phổ sáng đổi vị trí.
D. các vạch quang phổ sáng đổi màu khác.
Câu 13. Một nguồn sáng phát đồng thời bức xạ đơn sắc màu đỏ có bước sóng λ
1
= 700nm và một bức xạ màu lục
λ
2
= 500nm, chiếu sáng hai khe Iâng. Giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm có ít nhất bao nhiêu vân sáng
màu lục?
A. 3. B. 4. C. 5 D. 6.
Câu 14. Gọi Đ là khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt. Khi sử dụng kính lúp có tiêu cự f, trong các trường hợp sau,
trường hợp nào thì độ bội giác của kính lúp có giá trị G = Đ/f?
A. Mắt đặt sát kính lúp. B. Mắt đặt ở tiêu điểm của kính lúp .
C. Mắt cận thị ngắm chừng ở cực viễn. D. Mắt bình thường ngắm chừng ở cực cận.
Nguyễn Văn Long-Pleiku, Gialai
Các đề ôn thi ĐH
Câu 15. Một vật sáng vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh cùng chiều với vật. Nhận định nào đúng
nhất?
A. đó là thấu kính phân kì.
B. khoảng cách giữa vật và ảnh giảm nếu dịch vật lại gần thấu kính.
C. đó là thấu kính hội tụ.

D. ảnh dịch chuyển ngược chiều vật nếu dịch vật ra xa thấu kính.
Câu 16. Chọn phát biểu đúng.
A. Trong hiện tượng quang dẫn, các êlectron bị bứt ra khỏi khối chất bán dẫn khi khối bán dẫn được chiếu
sáng.
B. Trong hiện tượng quang dẫn, điện trở của khối bán dẫn giảm xuống khi khối bán dẫn được chiếu sáng.
C. Trong hiện tượng quang dẫn, độ dẫn điện khối bán dẫn giảm xuống khi khối bán dẫn được chiếu sáng.
D. Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra với mọi loại bức xạ điện từ.
Câu 17. Một bản kim loại cho hiệu ứng quang điện dưới tác dụng của một ánh sáng đơn sắc. Nếu người ta giảm
bớt cường độ chùm sáng tới thì
A. Có thể sẽ không xẩy ra hiệu ứng quang điện nữa.
B. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện thoát ra không thay đổi .
C. Động năng ban đầu của electron quang điện thoát ra giảm xuống.
D. Số electron quang điện thoát ra trong một đơn vị thời gian vẫn không thay đổi.
Câu 18. Chất phóng xạ Rn (Rađon) có khối lượng ban đầu là 1mg. Sau 15,2 ngày, độ phóng xạ của nó giảm
93,75%. Chu kì bán rã của Rn là:
A. 5,4 ngày. B. 7,6 ngày. C. 3,8 ngày. D. 1,9 ngày.
Câu 19. Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra là tia tử ngoại 0,1913µm. Năng lượng
tối thiểu để ion hoá nguyên tử hiđrô là:
A. 13,6eV. B. 13,6.10
-6
eV. C. 13,6.10
-3
eV. D. 13,6.10
6
eV.
Câu 20. Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng.
Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 10kV, công suất điện là 400kW. Hệ số công suất của mạch
điện là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
A. 1,6%. B. 2,5%. C. 6,4%. D. 10%.
Câu 21. Chiếu chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

A. Tấm kẽm mất dần điện tích dương. B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
C. Tấm kẽm trở nên trung hoà điện. D. Điện tích tấm kẽm không đổi.
Câu 22. A và B là hai điểm nằm trên trục chính và ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ. Đặt vật ở A, ta
thu được ảnh cao gấp đôi vật, đặt vật ở B ta thu được ảnh cao gấp ba vật. Nếu đặt vật ở trung điểm AB, ta thu được
ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật?
A. 2,2 B. 2,4 C. 2,6 D. 2,7
Câu 23. Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là u
O
= asin
2
T
π
t,
coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Phần tử sóng tại điểm M cách nguồn O bằng một nửa bước sóng ở thời
điểm t = 5T/6 có li độ 1cm. Biên độ sóng nhận giá trị nào sau đây?
A. a =
2 3
3
(cm). B. a = -
2 3
3
(cm). C. a = -2 (cm). D. a = 2 (cm).
Câu 24. Tại thời điểm đã cho, số hạt nhân chưa bị phân rã bằng một nửa số hạt nhân lúc đầu. Sau đó 1 phút, số hạt
nhân chưa bị phân rã chỉ bằng 12,5% số hạt nhân lúc đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A. 60 giây. B. 30 giây. C. 27,9 giây. D. ≈ 14 giây.
Câu 25. Quang êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng thoả mãn điều kiện nào?
A. Cường độ của chùm sáng rất lớn.
C. Bước sóng của ánh sáng lớn hơn một giới hạn nhất định.
B. Bước sóng của ánh sáng rất lớn.
D. Tần số của ánh sáng lớn hơn một giới hạn xác định.

Câu 26. Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại lần lượt bằng 20cm/s và 2 m/s
2
. Khi cách
vị trí cân bằng 1,2 cm, độ lớn vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
A. 12 cm/s. B. 16 cm/s. C. 24 cm/s. D. 40 cm/s.
Nguyễn Văn Long-Pleiku, Gialai
Các đề ôn thi ĐH
Câu 27. Một tia sáng đơn sắc truyền từ thuỷ tinh ra không khí. Hỏi bước sóng λ và năng lượng phôtôn ε thay đổi
thế nào?
A. λ và ε không đổi. B. λ tăng, ε không đổi.
C. λ và ε đều giảm. D. λ giảm, ε không đổi.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến đổi lệch pha π/2.
C. Từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy.
D. Điện trường biến thiên càng nhanh thì sinh từ trường biến đổi với tần số càng lớn.
Câu 29. Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kì π/10 s và vận tốc cực đại 40cm/s. Lấy g = 10
m/s
2
. Độ biến dạng nhỏ nhất của lò xo trong quá trình vật dao động bằng bao nhiêu?
A. 0 cm. B. 2,5 cm. C. 1,5 cm . D. 0,5 cm.
Câu 30. Chùm tia sáng song song đơn sắc có bề rộng 4,5 mm chiếu tới bề mặt một chất lỏng có chiết suất n = 4/3
với góc tới i = 53
0
. Bề rộng của chùm tia khúc xạ trong chất lỏng là
A. 3,0mm. B. 4,5 mm . C. 6,0 mm. D. 9,0 mm.
Câu 31. Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz, người ta thấy
điểm M dao động cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có một đường không dao động. Hiệu khoảng
cách từ M đến A, B là 2cm. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
A. 15cm/s B. 45cm/s C. 30cm/s D. 26cm/s

Câu 32. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, C nối tiếp. Biết tần số dòng điện qua mạch bằng 50Hz và các giá
trị hiệu dụng U
R
= 30V, U
C
= 40V, I = 0,5A. Kết luận nào không đúng?
A. Tổng trở Z = 100Ω. B. Điện dung của tụ C = 125/π µF.
C. u
C
trễ pha 53
0
so với u
R
. D. Công suất tiêu thụ P = 15W.
Câu 33. Cho mạch điện RLC có u không đổi và có dòng điện xoay chiều chạy qua là: i
1
= 3sin100πt (A). Nếu tụ
điện bị nối tắt thì cường độ dòng điện qua mạch là i
2
= 3sin(100πt - π/3) (A). Hệ số công suất trong 2 trường hợp
nêu trên là
A. cosϕ
1
= cosϕ
2
= 3/4 B. cosϕ
1
= 1; cosϕ
2
= 0,5

C. cosϕ
1
= cosϕ
2
=
3
/2 D. cosϕ
1
= cosϕ
2
= 0,5
Câu 34. Cho biết bước sóng của vạch đỏ và lam trong quang phổ nguyên tử hiđrô lần lượt là 0,657µm và 0,487µm.
hỏi bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen của quang phổ nguyên tử hiđrô nhận giá trị nào sau đây?
A. 1,882µm. B. 1,144µm. C. 0,320µm. D. 0,280µm.
Câu 35. Chọn câu sai. Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. Biên độ dao động của con lắc. B. Khối lượng của con lắc.
C. Vị trí dao động của con lắc. D. Gia tốc chuyển động của điểm treo.
Câu 36. Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng λ
1
= 60m;
khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80m. Khi mắc C
1
song
song C

2
và nối tiếp với cuộn cảm L thì mạch thu được bước sóng là:
A. λ =100m. B. λ = 140m. C. λ = 20m. D. λ = 48m .
Câu 37. Phát biểu nào dưới đây là đúng về sóng ánh sáng?
A. Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền ánh ánh sáng.
B. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc sóng ánh sáng có một chu kì nhất định.
C. Vận tốc ánh sáng trong một môi trường trong suốt càng lớn nếu có chiết suất càng lớn.
D. Mỗi ánh sáng đơn sắc có bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường.
Câu 38. Trong động cơ không đồng bộ 3 pha, khi cường độ dòng điện qua cuộn dây (1) của stato bằng đạt giá trị
cực đại I
0
thì cường độ dòng điện qua các cuộn (2) và cuộn (3) có các giá trị là:
A. i
2
= i
3
= −
0
I
3
B. i
2
= - i
3
=
0
I
3
C. i
2

= i
3
= − D. i
2
= ; i
3
= −
Câu 39. Một người mắt tốt dùng một kính thiên văn để quan sát Mặt trăng ở trạng thái không điều tiết. Khi đó
khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90cm và độ bội giác của kính là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần
lượt là
A. f
1
= 51cm và f
2
= 3cm. B. f
1
= 17cm và f
2
= 1cm.
Nguyễn Văn Long-Pleiku, Gialai
Các đề ôn thi ĐH
C. f
1
= 60cm và f
2
= 30cm. D. f
1
= 85cm và f
2
= 5cm .

Câu 40. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L. Gọi U
là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I
0
, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng
của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?
A.
0 0
U I
0
U I
− =
. B.
2 2
2 2
0 0
u i
0
U I
− =
. C.
2 2
2 2
u i
2
U I
+ =
. D.
0 0

U I
2
U I
+ =
.
Câu 41. Một lò xo k = 200N/m treo vào một điểm cố định, đầu dưới có vật m = 200g. Vật DĐĐH và có vận tốc tại
vị trí cân bằng là 62,8cm/s. Lấy một lò xo giống hệt như lò xo trên và ghép nối tiếp hai lò xo rồi treo vật m, thì nó
DĐ với cơ năng vẫn bằng với cơ năng khi có một lò xo. Biên độ DĐ của con lắc lò xo ghép là:
A. 2 (cm) B.
2
/2 (cm) C. 2
2
(cm) D. 2/
2
(cm)
Câu 42. Một người nhìn thấy rõ được những vật cách mắt từ 40 cm đến 100cm. Độ tụ của thấu kính mà người ấy
phải đeo sát mắt để nhìn thấy những vật ở xa vô cùng như mắt thường là
A. -2,00dp. B. -1,0dp. C. -1,5dp. D. 3,5dp .
Câu 43. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai đầu đoạn này một hiệu điện thế
xoay chiều có tần số thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện bằng ω
0
thì cảm kháng và dung kháng có giá trị Z
L
=
100Ω và Z
C
= 25Ω. Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị ω bằng
A. 4ω
0
. B. 2ω

0
. C. 0,5ω
0
. D. 0,25ω
0
.
Câu 44. Một gương cầu có bán kính 40 cm. Vật thật AB cho ảnh A’B’ cao bằng 0,5AB. Vị trí của ảnh cách vật một
đoạn bao nhiêu?
A. 60 cm B. 30 cm C. 20 cm D. 10 cm.
Câu 45. Chọn câu phát biểu đúng.
A. Trong mạch dao động LC lí tưởng, khi năng lượng điện trường tăng thì năng lượng từ trường giảm.
Năng lượng của mạch giảm dần theo thời gian.
B. Điện tích, cường độ dòng điện trong mạch LC lí tưởng biến thiên điều hoà cùng tần số và cùng pha.
C. Dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng là một dao động tắt dần.
D. Tần số sóng điện từ phát đi và thu được trong máy phát và máy thu vô tuyến có giá trị bằng tần số riêng
của mạch dao động LC.
Câu 46. Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
B. phụ thuộc vào tần số sóng.
C. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
D. phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng .
Câu 47. Chỉ ra câu không đúng khi nói về dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
C. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác động của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
D. Cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại.
Câu 48. Một con lắc đơn có độ dài l. Trong khoảng thời gian ∆t, nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của nó
bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Độ dài ban đầu của con lắc là
A. 30cm B. 25cm C. 40cm D. 35cm
Câu 49. Một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ. Điện tích cực đại ở tụ là Q

0
= 10
-8
C. Thời gian để tụ
phóng hết điện tích là π μs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
A. 20π mA. B. 5 mA. C. 20 mA. D. 1,25 mA .
Câu 50. Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/ π(H), tụ có
điện dung C = 10
-4
/π(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức: u =
U
0
.sin100πt (V). Để hiệu điện thế u
RL
lệch pha π/2 so với u
RC
thì R bằng bao nhiêu?
A. R = 300Ω. B. R = 100Ω. C. R = 100
2
Ω. D. R = 200Ω.
Nguyễn Văn Long-Pleiku, Gialai

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×