Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Kiem tra phan Luong tu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.58 KB, 4 trang )

Luyện thi Trắc nghiệm
Họ và tên:.......................................................
Đề thi thử số 15.
Đề gồm có 40 câu – 4 trang
Thời gian : 60 phút
Mã số đề :145
Câu 1: Chọn câu đúng
Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng của ánh sáng kích thích và tăng cường
độ ánh sáng, ta có:
A. Động năng ban đầu của các electron tăng lên, B. Cường độ dòng quang điện bảo hoà tăng,
C. Hiệu điện thế hãm tăng, D. Các quang electron đến anod với vận tốc lớn
hơn.
Câu 2: Chọn câu đúng
A. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính chất sóng,
B. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt,
C. Khi bước sóng ánh sáng càng dài thì năng lượng photon ứng với chúng có năng lượng càng lớn,
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có tính chất hạt.
Câu 3: Chiếu ánh sáng màu vàng vào mặt một tấm một vật liệu thì thấy có electron bật ra. Tấm vật
liệu đó chắc chắn phải là:
A. Kim loại B. Kim loại kiềm C. Chất cách điện D. Chất hữu cơ.
Câu 4: Trong trường hợp nào sau đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện khi chiếu sáng vào:
A. Mặt nước biển, B. Lá cây, C. Mái ngói, D. Tấm kim loại không phủ sơn.
Câu 5: Tìm phát biểu sai:
Dòng quang điện đạt đến giá trị bảo hoà khi:
A. Tất cả các electron bị ánh sáng bứt ra trong mỗi giây đều chạy đến anod,
B. Không có electron nào bị ánh sáng bứt ra quay trở lại catod,
C. Ngay cả những electron có vận tốc ban đầu nhỏ nhất cũng bị kéo về anod,
D. Có sự cân bằng giữa số electron bay ra khỏi catod và số electron bị hút trở lại catod.
Câu 6: Chọn câu đúng:
A. Đối với mỗi kim loại dùng làm catod, ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn trị số λ
0


nào
đó thì mới gây ra hiện tượng quang điện.
B. Hiệu điện thế giữa anod và catod bằng không vẫn có dòng quang điện,
C. Khi hiện tượng quang điện xảy ra, cường độ dòng quang điện bảo hoà tỉ lệ thuận với cường độ
chùm sáng chiếu vào catod,
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 7: Chọn câu đúng,
A. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt một tấm kim loại nào đó thì nó làm cho các electron quang
điện bật ra
B. Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim loại là hiện tượng quang điện,
C. Ở bên trong tế bào quang điện, dòng quang điện cùng chiều với điện trường,
D. Ở bên trong tế bào quang điện, dòng quang điện ngược chiều với điện trường.
Câu 8: Chọn câu đúng
A. Hiệu điện thế hãm của mỗi kim loại không phụ thuộc bước sóng của ánh sáng kích thích,
B. Hiệu điện thế hãm có thể âm hoặc dương,
C. Hiệu điện thế hãm có giá trị âm,
D. Hiệu điện thế hãm có giá trị dương.
Câu 9: Chọn câu sai,
A. Các hiện tượng quang điện hoàn toàn phù hợp với tính chất sóng của ánh sáng.
B. Thuyết lượng tử do Plăng (Planck) đề xướng,
Trang
Có 40 câu – 4 trang Mã số đề: 145
1
C. Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là photon,
D. Mỗi photon bị hấp thụ sẽ truyền hoàn toàn năng lượng của nó cho một electron .
Câu10: Chọn câu đúng
Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào
A. Hiệu điện thế giũa anod và catod, B. Điện trương giữa catod và anod,
C. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào, D. Bản chất của kim loại.
Câu 11: Chọn câu đúng

A. Bước sóng của ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích,
B. Bước sóng của ánh sáng lân quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích,
C. Ánh sáng lân quang tắt ngay sau khi tắt nguồn sáng kích thích,
D. Sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hiđro chỉ được giải thích bằng thuyết lượng tử.
Câu 12: Chọn câu sai
Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:
A.Hiện tượng quang điện, B. Sự phát quang các chất,
C.Hiện tượng tán sắc ánh sáng, D. Tính đâm xuyên.
Câu 13: Chọn câu đúng
A. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện,
B. Tần số của ánh sáng huỳnh quang lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích,
C. Pin quang điện đồng oxit có cực dương là Cu
2
O và cực âm là đồng kim loại,
D. Giới hạn quang điện của một chất là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích có thể gây ra
hiện tượng quang dẫn ở chất đó.
Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói đến những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện
A. Hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện luôn nhận giá trị âm khi dòng quang điện
triệt tiêu,
B. Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi hiểu điện thế giữa anod và catod bằng 0,
C. Cường độ dòng quang điện bảo hoà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích,
D. Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
Câu 15: Chọn câu phát biểu đúng,
Dựa vào thuyết sóng ánh sáng, ta không thể giải thích được:
A.Định luật về giới hạn quang điện ,
A. Định luật về dòng quang điện bảo hoà,
B. Định luật về động năng ban đầu cực đại của electron quang điện,
C. Cả 3 định luật quang điện.
Câu 16: Chọn câu sai trong các câu sau,
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn giảm mạnh điện trở khi bị chiếu sáng,

B. Trong hiện tượng quang điện, khi được giải phóng electron thoát khỏi chất bán dẫn và trở thành
các electron dẫn,
C. Hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện có cùng bản chất,
D. Đối với một bức xạ nhất định thì nó sẽ dễ gây ra hiện tượng quang dẫn hơn hiện tượng quang điện
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về luợng tử ánh sáng,
A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà
theo từng phần riêng biệt, đứt quảng,
B. Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt này gọi là một photon,
C. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử của ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng
cách tới nguồn sáng.
D. Năng lượng của các photon ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
Trang
Có 40 câu – 4 trang Mã số đề: 145
2
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng,
B. Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi bán dẫn,
C. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn
neon),
D. Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron
dẫn được cung cấp bởi nhiệt.
Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở?
A. Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực,
B. Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ,
C. Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện,
D. Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ.
Câu 20: Chọn câu đúng
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A.Dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang, B.Tăng nhiệt độ của mộ chất khí khi bị chiếu sáng,
C.Giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng, D. Thay đổi màu của chất khí khi bị chiếu sáng.

Câu 21: Pin quang điện hoạt động dựa vào nguyên tắc nào sau đây:
A. Sự tạo thành thế điện hoá ở hai cực điện,
B. Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một dây kim loại,
C. Hiện tượng quang điện xảy ra bên cạnh một lớp chắn,
D. Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại.
Câu 22: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơdơpho ở điểm nào sau đây:
A.Mô hình nguyên tử có hạt nhân, B.Hình dạng quỹ đạo của các electron ,
C.Trạng thái có năng lượng ổn định, D. Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron .
Câu 23: Trạng thái dừng là:
A. Trạng thái có năng lượng xác định,
B. Trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi,
C. Trạng thái mà trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ năng
lượng,
D. Trạng thái mà ta có thể tính toán một cách chính xác năng lượng của nó.
Câu 24: Công thức Anxtanh là:
A.
2
2
0
mv
Ahf
+=
B.
4
2
0
mv
Ahf
+=
C.

2
2
0
mv
Ahf
−=
D.
2
2
2
0
mv
Ahf
+=
* Giả thiết chung cho câu 25, 26, 27, 28. “Một tế bào quang điện làm bằng kim loại Kali, công thoát
A =2,2 eV, nhận ánh sáng kích thích từ một đèn sáng gồm các bức xạ bước sóng
λ
1
=0,577
µ
m,
λ
2
=0,566
µ
m,
λ
3
=0,546
µ

m. Cho h = 6,625 Js; c = 3.10
8
m/s; e= 1,6.10
-19
C; m
e
= 9,1.10
-31
kg.”
Câu 25: Giới hạn quang điện của Kali là:
A. 0,577µm B. 0,562 µm C. 0,546 µm D. 0,564 µm
Câu 26: Các bức xạ tạo được hiệu ứng quang điện:
A.Cả 3 bức xạ B. Bức xạ λ
3
C. Bức xạ λ
1
D. Bức xạ λ
2
Câu 27: Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là :
A.161,5km/s B. 1616 km/s C. 16,16km/s D. 141,3km/s
Câu 28: Điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là:
A. –0,73 V B. –7,3 V C. –73 V D. – 0,073 V.
Trang
Có 40 câu – 4 trang Mã số đề: 145
3
Câu 29: Ánh sáng mà photon có năng lượng là 2,8.10
-19
J có bước sóng là:
A. 0,652µm B. 0,598µm C. 0,709µm D. 0,489µm
Câu 30: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm sẽ phát ra bao nhiêu photon

trong một giây nếu công suất phát xạ của đèn là 10 W.
A. 3.10
19
hạt/s B. 3.10
20
hat/s C. 3,5.10
19
hạt/s D. Một trị số khác
Câu 31: Cần chiếu ánh sáng có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu để gây ra hiện tượng quang điện
trên tấm natri, vônfram, platin. Công thoát electron khỏi các kim loại đó lần lượt là 2,4 eV; 4,5 eV; và
6 eV. Giới hạn quang điện lần lượt của các kim loại trên là:
A. 0,207µm; 0,276µm; 0,496µm B. 0,276µm; 0,207µm; 0,496µm
C. 0,496µm; 0,207µm; 0,276µm D. 0,496µm; 0,276µm; 0,207µm
Câu 32: Giới hạn quang điện của xêdi (Cs) là 0,66 µm. Công thoát electron ra khỏi bề mặt Cs là:
A. 3,5.10
-19
J B. 1,88 eV C. 4.10
-19
J D. 2,01 eV
Câu 33: Một lá niken có công thoát electron là 5 eV, được chiếu sáng bằng tia tử ngoại có bước sóng
là 0,2µm. Vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bắn ra khỏi lá Niken là? Khối lượng electron là
9,1.10
-31
kg, h = 6,62.10
-34
Js, c =3.10
8
m/s, e=1,6.10
-19
C.

A. 0,58.10
6
m/s B. 0,60.10
6
m/s C. 0,65.10
6
m/s D. 0,70.10
6
m/s
Câu 34: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,42µm vào catốt của một tế bào quang điện, nguời ta thấy
dòng quang điện xuất hiện. Nếu đặt giữa anot và catot một hiệu điện thế hãm U
h
= 0,95 V thì dòng
quang điện hoàn toàn tắt hẳn. Công thoát electron ra khỏi bề mặt kim loại là:
A. 2 eV B. 2,5 eV C. 3 eV D. 3,5 eV
Câu 35: Hiệu điện thế giữa anot và catot của một ống Rơnghen là 150 KV. Bước sóng ngắn nhất của
tia Rơnghen mà ống có thể phát ra:
A. 8,0.10
-12
m B. 8,9.10
-8
m C. 8,27.10
-12
m D. 8,75.10
-8
m
Câu 36: Xác định độ biến thiên của năng lượng của electron trong nguyên tử hiđro khi nó bức xạ ánh
sáng có bước sóng 0,486µm.
A. 13,59 eV B. 8,91 eV C. 3,545 eV D. 2,554 eV
Câu 37: Cho bi ết bán Bo là 5,3.10

-11
m. Hãy xác định quỹ đạo của electron trong nguyên tử Hiđrô
khi nó khi nó ở quỹ đạo N:
A. 21,2.10
-11
m B. 47,7.10
-11
m C. 15,9.10
-11
m D. 84,8.10
-11
m
Câu 38: Chọn câu đúng
Dãy nào trong số các phổ dưới đây xuất hiện trong phần ánh sáng nhìn thấy của nguyên tử Hiđrô?
A. Dãy Banme B. Dãy Laiman C. Dãy Pasen D. Dãy Branket
Câu 39: Chọn câu đúng
Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện khi bứt ra khỏi kim loại phụ thuộc vào các yếu tố
nào kễ sau: (1) Kim loại làm catot; (2) Số photon đập vào catot trong 1 s; (3) Tần số ánh sáng kích
thích.
A. (1) và (2) B. (2) C. (1) D. (1) và (3)
Câu 40: Chọn câu đúng
Dưới đáy của một bể cá vàng có một ngọn đèn nhỏ S. Chiều sâu của nước là 20cm. Hỏi phải thả nổi
trên mặt nước một tấm gỗ mọng có hình tròn (có tâm nằm trên đường thẳng đứng qua S) có bán kính
tối thiểu bằng bao nhiêu để vừa đủ không cho một tia sáng nào của ngọn đèn lọt ra ngoài môi trường.
Chiết suất của nước là 4/3.
A. 22,7 cm B. 44,4 cm C. 11 cm D. 9,7 cm
Trang
Có 40 câu – 4 trang Mã số đề: 145
4

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×