Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề thi học kỳ II lớp 11 năm học 2007-2008

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (347.07 KB, 3 trang )

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 11 NĂM HỌC 2007 – 2008
TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ Thời gian: 90 (phút)
Họ và tên:……………………………………Lớp:..11…………SBD:……..Pho
̀
ng thi:……(Đê
̀

́
: 51112)
Hãy điền đáp án đúng vào bảng sau
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ.án
Câu
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ.án
C©u 1 : Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước 8, 9, 12 thì độ dài đường chéo là: A. Số khác B.
6
C. 17 D.

13
C©u 2 : Cho cấp số cộng có u
1
= 1, d = 3 thì u
11
là: A. 31 B. 10 C. 30 D. 34
C©u 3 : Hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và đáy ABCD là hình thang cân đáy lớn AD gấp đôi đáy nhỏ BC và
AB = BC. Biết BC = a và SA = 2a, kẻ AH vuông góc với mp(SCD), H thuộc (SCD) thì AH bằng:
A. a B.
2 3a
C.


2 21
7
a

D.
2 7
3
a
C©u 4 : Tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a > 0. Khi đó cạnh bên AB tạo với đáy (BCD) góc
ϕ
mà:
A.
2
cos
2
ϕ
=
B.

3
cos
2
ϕ
=
C.
3
cos
3
ϕ
=

D.

1
cos
2
ϕ
=
C©u 5 : Đạo hàm cấp hai của
5
4
2 5y x
x
= − +
bằng: A.
3
3
4
40x
x

B.

3
3
8
40x
x
+
C.
3

4
40
3
x
+
D.

3
3
8
40x
x

C©u 6 : Hai mặt phẳng song song là hai mặt phẳng:
A. Cùng vuông góc với một mặt phẳng B. Không có điểm chung
C. Có hai đường thẳng chung song song D. Cùng song song với 1 đường thẳng
C©u 7 : Cho hàm số
( )
2
3 2 1 1
3
x m x
y
x
− + −
=
+
. Giá trị của tham số m để phương trình
'
0y

=
có hai nghiệm phân biệt là: A.
16
3
x
>
B.

16
3
m
> −
C.
16
3
x <
D.

16
3
x
< −
C©u 8 : Cho tứ diện ABCD có các cạnh bằng nhau. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, AD, DC, BC.
Xét 3 mệnh đề
( )
; ;I MN QP QM PN DP PC= = =
uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur
(II) MNPQ là hình chữ nhật (III) MNPQ là hình vuông. Mệnh đề
đúng là: A. Chỉ I B. Chỉ II C. Chỉ I và III D. Chỉ I và II
C©u 9 : Giới hạn

(
)
2
lim 1
x
x x x
→−∞
+ − +
bẳng: A. 0 B.
1
2
C.
−∞
D. 1
C©u 10 : Cho hàm số y = x
4
thì
( )
||
1y −
là: A. 12 B.
5
24

C. -12 D.

8
C©u 11 : Cho cấp số nhân: - 3; x; - 12; y thì chọn:
A. x = 6; y = 24 B. x = - 6; y = 24 C. x = 6; y = - 24 D. x = 10; y = 36
C©u 12 : Hình lập phương

' ' ' '
.ABCD A B C D
có cạnh a > 0. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, DD

. Khi đó
mp(MNP) cắt hình lập phương theo 1 thiết diện có diện tích là:
A.
2
5 11
96
a
B.

2
11
2 32
a
C.
2
7 11
24
a
D.

2
2 21
7
a
C©u 13 : Hình hộp chữ nhật
1 1 1 1

.ABCD A B C D
có AC
1
= 12, góc giữa BD
1
và mp(AA
1
D
1
D) là 30
0
và với cạnh DD
1
là 45
0
.
Các cạnh hình hộp là:
A.
6,6,6 5
B.

6,6,6 3
C.
6,6,6 2
D.

Không phải A, B và C
C©u 14 : Cho mặt phẳng
( )
α

và mặt phẳng
( )
β
vuông góc với nhau, giao tuyến là

. Đường thẳng
( )
a
α


a
⊥ ∆
thì:
A. a //
( )
β
B.
( )
a
β

C. a chỉ vuông góc với

D.

a cắt
( )
β
C©u 15 : Giới hạn

3 2
2
1
5 7
lim
1
x
x x
x

− − +

là: A.
5
24
B.

1
12
C.
5
24

D.

Số khác
C©u 16 : Trong không gian 2 vectơ bằng nhau khi:
A. Nằm trên hai đường thẳng song song và có độ dài bằng nhau B. Có cùng độ dài và cùng hướng
C. Cùng phương và cùng độ dài D. Có cùng độ dài và cùng nằm trên 1 đường thẳng
C©u 17 : Hàm số

( )
2
2
8 khi x 1
ax khi x > 1
x
f x
x b

+ ≤

=

+ +


có đạo hàm tại x = 1 khi:
A.
5 11
;
3 3
a b= =
B.

2; 5a b
= =
C.
5 11
;
3 3

a b
= − =
D.

1; 2a b
= =
C©u 18 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
( )
3 2
1f x x x
= − +
tại điểm x = -1 có phương trình là:
A. y = - 5x + 4 B. y = x - 1 C. y = 3x + 2 D. y = 5x + 4
C©u 19 : Cho cấp số cộng
( )
1
1
: 5;
2
n
u u d
= − =
. Kết luận sai là:
A. u
101
= 45 B.
10
55
2
S = −


C.
1
3
là một số hạng của cấp số cộng D. Cả A, B và C đều sai
C©u 20 : Giới hạn
2
2
3 1
lim
2 3
n
n n

+ +
bằng: A.
3
2
B.

1 C. 2 D. 3
C©u 21 : Hai mặt phẳng chứa một trong hai đường thẳng song song với nhau thì 2 mặt phẳng đó:
A. Song song B. Cắt nhau C. Vuông góc với nhau D. Cả A; B và C
C©u 22 : Cho dãy
( ) ( )
1
1
1
2
: 1

1
2
n
n
n
u
u n
u
u
+

=





=



thì limu
n
là: A. -2 B. 1 C. 12 D. 2
C©u 23 : Hình lập phương
1 1 1 1
.ABCD A B C D
có cạnh a; Độ dài AC
1
là: A. a B.

2a
C.
3a
D.

Số khác
C©u 24 : Giới hạn
( )
3
lim 2
1
x
x
x
x
→+∞
+

bằng: A.
−∞
B.

0 C.
+∞
D. 1
C©u 25 : Hàm số
( )
2
1
khi x 1

1
khi x = 1
x
f x
x
m




=




liên tục tại x = 1 khi m là: A. m = 2 B. m = 1 C. m = -1 D. m = -2
C©u 26 : Giới hạn
2
3
5cos
lim
1
x
x x
x
→+∞
+
+
là: A. 1 B. Số khác C. -1 D. 0
C©u 27 : Cho hàm số y = x

3
thì
( )
'
2y

là: A. 12 B. 24 C. 162 D. -12
C©u 28 : Đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng
( )
α
khi a vuông góc với 2 đường thẳng nằm trong mặt phẳng
( )
α
mà 2
đường thẳng đó: A. Song song B. Cắt nhau C. Phân biệt D. Chéo nhau
C©u 29 : Giới hạn
1
2 3
lim
5
x
x
x
→−
+
+
là: A.
1
4
B.


1
2
C. 2 D.

3
2
C©u 30 : Tam giác ABC có hình chiếu lên mp(P) là tam giác A

B

C

. Biết diện tích tam giác A

B

C

bằng
1
2
diện tích tam
giác ABC. Khi đó mặt phẳng (ABC) tạo với mp(P) một góc là: A.
2
π
B.

4
π

C.
3
π
D.

75
0
C©u 31 : Cho hàm số y = sin2x thì y

là: A. 2cos2x B. -sin2x C. cos2x D. -2cos2x
C©u 32 : Hình lập phương cạnh a là
' ' ' '
.ABCD A B C D
, O và O

lần lượt là tâm của ABCD và
' ' ' '
A B C D
. Thì
'
OO
là:
A.
2a
B.

a C.
2
2
a

D. 2a
C©u 33 : Cho cấp số nhân có u
1
= 2, q = -3 thì u
5
là: A. 162 B. Đáp số khác C. 243 D. 31
C©u 34 : Cho hàm số
1y x
= +
thì
( )
'
3y
là: A.
1
4
B.
1
3
C.
1
4

D.

1
2
C©u 35 : Hàm số
( )
2

1 cos
khi x 0
khi x = 0
x
f x
x
a




=



liên tục trên R thì a bằng: A. -1 B. 1 C. 0 D.
1
2
C©u 36 : Giới hạn
2
5
2 15
lim
2 10
x
x x
x
→−
+ −


bằng: A. -8 B.
+∞
C.
1
2
D.

-4
C©u 37 : Hàm số
( )
3
1 1
khi x 0
ax+ khi x = 0
x
g x
x
b

+ −


=



liên tục tại điểm x = 0 khi b bẳng: A.
1
3


B.

1
3
C. 0 D.

+∞
C©u 38 : Cho hàm số f(x) = sin
3
2x thì
( )
'
f x
bằng: A. 3cos2x B. -3sin
2
2xcos2x C. 6cos2xsinx D. 3sin2xsin4x
C©u 39 : Cho hàm số y = mx
4
- 2(m - 1)x
2
+ 3 . Tìm m để phương trình y' = 0 có 3 nghiệm phân biệt.
A. 0 < m < 1 B. m < - 1 v m > 0 C. m > 1 D. m < 0 v m > 1
C©u 40 : Cho hàm số y = cosx + sinx. Tập nghiệm của phương trình
'
0y
=
là:
A.
,
4

k k Z
π
π
 
+ ∈
 
 
B.
,
4
k k Z
π
π
 
− + ∈
 
 
C.
2 ,
4
k k Z
π
π
 
− + ∈
 
 
D.
2 ,
4

k k Z
π
π
 
+ ∈
 
 
M«n : hoc ky ii lop 11
§Ò sè : 1
01 14
02 15
03 16
04 17
05 18
06 19
07 20
08 21
09 22
10 23
11 24
12 25
13 26
27

×