Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Trắc nghiệm phần tiến hóa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (47.25 KB, 7 trang )

TRẮC NGHIỆM TỔNG HP SINH HỌC 12
TIẾN HÓA
CÂU 1. Di tích của sinh vật sống trong các thời đại
trước đã để lại trong các lớp đất đá được gọi là:
A. Sinh vật cổ
B. Sinh vật nguyên thủy
C. Cổ sinh vật học
D. Hóa thạch
ĐÁP ÁN: D
CÂU 2. Sự kiện xảy ra trong kỳ Pecmơ thuộc đại Cổ
sinh là:
A. Hạt trần xuất hiện, bò sát răng thú phân hóa
B. Quyết xuất hiện, bò sát phát triển
C. Thực vật bắt đầu lên cạn, xuất hiện lưỡng cư
đầu cứng
D. Khủng long bi tiêu diệt
ĐÁP ÁN: A
CÂU 3. Đặc điểm nổi bật của sinh giới trong đại
Trung sinh là:
A. Động vật phát triển ồ ạt lên đất liền
B. Đại phát triển mạnh của cây hạt trần và nhất là
bò sát
C. Đại phát triển mạnh của hạt kín và sâu bọ
D. Đại có nhiều biến động đòa chất nhất
ĐÁP ÁN: B
CÂU 4. Sự kiện chỉ có ở người hiện đại Crômanhông
mà không có ở các giai đoạn người tối cổ và người cổ là:
A. Chế tạo công cụ lao động bằng đá
B. Chế tạo công cụ lao động bằng xương
C. Biết sử dụng lửa
D. Xuất hiện mằm mống các quan niệm tôn giáo


CÂU 5. ĐÁP ÁN: D Bò sát khổng lồ bò tiêu diệt
vào
A. Kỷ thứ ba thuộc đại Tân Sinh
B. Kỷ thứ tư thuộc đại Tân Sinh
C. Kỷ phấn trắng thuộc đại Trung Sinh
D. Kỷ giữa thuộc đại Trung Sinh
ĐÁP ÁN: A
CÂU 6. Kỷ thứ tư thuộc đại Tân Sinh được đánh dấu
bằng
A. Sự tiêu diệt của bò sát khổng lồ
B. Sự xuất hiện của thú
C. Sự xuất hiện của loài người
D. Sự phát triển của cây hạt kín
ĐÁP ÁN: C
CÂU 7. Được xếp vào nhóm các thuyết tiến hóa cổ
điển là:
A. Thuyết của Lamac, thuyết của Đacuyn
B. Thuyết của Lamac, thuyết tiến hóa tổng hợp
C. Thuyết tiến hóa tổng hợp, thuyết của Đacuyn
D. Thuyết tiến hóa tổng hợp, thuyết tiến hóa bằng
các đột biến trung tính
ĐÁP ÁN: A
CÂU 8. Người đầu tiên đã xây dựng một học thuyết
có hệ thống về sự tiến hóa của sinh giới là
A. Đacuyn
B. Lamac
C. Kimura
D. Hacđi
ĐÁP ÁN: B
CÂU 9. (A) là nguồn nguyên liệu sơ cấp và (B) là

nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên: (A) và
(B) lần lượt là:
A. Biến dò và giao phối
B. Đột biến và biến dò tổ hợp
C. Biến dò tổ hợp và sự cách li
D. Đột biến và sự cách li
ĐÁP ÁN: B
CÂU 10. Mặt tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên

A. Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của cá thể
B. Tạo ra sự khác nhau trong các phản xạ tập tính
của động vật
C. Tạo ra sự phân hóa khả năng sinh sản của
những kiểu gen khác nhau
D. Tạo ra số cá thể ngày càng đông
ĐÁP ÁN: C
CÂU 11. Hợp chất hữu cơ được xem là cơ sở vật chất
chủ yếu của sự sống là:
A. ADN, ARN, emzim, hoocmon
B. Gluxit, protein và lipit
C. Gluxit, protein, lipit, ADN, ARN, enzim,
hoocmon
D. Protein và axit nucleic
ĐÁP ÁN: D
CÂU 12. Sự kiện xảy ra ở kỷ Xilua thuộc đại cổ sinh là
A. Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần
B. Xuất hiện đại diện của ruột khoang
C. Xuất hiện tảo ở biển.
D. Xuất hiện động vật nguyên sinh
ĐÁP ÁN: A

CÂU 13. Thú có nhau xuất hiện ở:
A. Kỷ Than đá thuộc đại Cổ sinh
B. Kỷø Pecmo thuộc đại Cổ sinh
C. Kỷ Tam điệp thuộc đại Trung sinh
D. Kỷ phấn trắng thuộc đại Trung sinh
1
ĐÁP ÁN: D
CÂU 14. Các loại loại biến dò theo quan niệm Đácuyn
là:
A. Biến dò di truyền và biến dò không di truyền.
B. Biến dò do tập quán và biến dò do ngoại cảch.
C. Biến di không di truyền và biến dò do ngoại
cảnh
D. Biến dò cá thể và biến dò xác đònh.
ĐÁP ÁN: D
CÂU 15. Kimura đã đề xuất quan niệm đại đa số ác đột
biến ở cấp độ phân tử là rtung tính dựa trên các nguyên
cứu:
A. Về những biến đổi của các phân tử ADN
B. Về những biến đổi của các phân tử ARN
C. Về những biến đổi của các phân tử prôtêin
D. Về những biến đổi của các phân tử ADN và
ARN
ĐÁP ÁN: C
CÂU 16. Câu có nội dung đúng trong các câu sâu đây
là:
A. Hoá thạch ngừơi tối cổ Xinatrốp được phát hiện
lần đầu tiên ở Đông Phương.
B. Pitêcantrốp chưa biết chế tạo công cụ lao
động.

C. Giai đoạn vượn người và ngừoi tối cổ đều chưa
co lồi cằm chứng tỉ tiếng nói chưa phát triển.
D. gờ xương mày không phát triển ở dạng ngừơi
tối cổ Xinantrốp.
ĐÁP ÁN: C
CÂU 17. Cấu trúc và thể thức phát triển của côaxecva
ngày càng được hòan thiện dưới tác động của:
A. Nguồn năng lượng mặt trời
B. Sự phân rã của các nguyên tố phóng xạ
C. Chọn lọc tự nhiên
D. Các họat động của núi lửa
ĐÁP ÁN: C
CÂU 18. Sự hình thành màng bán thấm ngăn cách
côaxecva với môi trường xảy ra trong giai đọan:
A. Tiến hóa hóa học
B. Tiến hóa lý học
C. Tiến hóa lý – hóa học
D. Tiến hóa tiền sinh học
ĐÁP ÁN: D
CÂU 19. Thú đẻ trứng tiến hóa từ bò sát răng thú xuất
hiện ở:
A. Kỳ than đá thuộc Cổ sinh
B. Kỳ Pecmơ thuộc đại Cổ sinh
C. Kỳ Tam điệp thuộc đại Trung sinh
D. Kỳ Giuva thuộc đại Trung sinh
ĐÁP ÁN: C
CÂU 20. Dạng vượn người hóa thạch xtơralôpitec
được phát hiện đầu tiên:
A. ở Nam Phi vào năm 1924
B. ở tây Phi vào năm 1930

C. ở Châu Á vào năm 1924
D. ở Đông Nam Á vào năm 1930
ĐÁP ÁN: A
CÂU 21. Hóa thạch được phát hiện ở đảo Java
(Inđônêxia) vào năm 1891 là:
A. Người tối cổ Pitecantrốp
B. Vượn người ôxtơralôpitec
C. Người tối cổ Xinantrốp
D. Vượn người Parapitec
ĐÁP ÁN: A
CÂU 22. Theo Đacuyn, lọai biến dò có nhiều ý nghóa
đối với tiến hóa và chọn giống là:
A. Biến dò tổ hợp
B. Biến dò xác đònh
C. Biến dò tổ hợp và biến dò xác đònh
D. Biến dò cá thể
ĐÁP ÁN: D
CÂU 23. Tiến hóa lớn là (I) dẫn đến hình thành (II)
A. (I) : tiến hóa vó mô, (II) : lòai mới
B. (I) : tiến hóa vó mô, (II) : lớp mới
C. (I) : tiến hóa vó mô, (II) : bộ mới
D. (I) : tiến hóa vó mô, (II) : các đơn vò trên lòai
CÂU 24. ĐÁP ÁN: D Quan niệm hiện đại xem sự
phát sinh sự sống trên quả đất là (I), dẫn đến sự hình thành
hệ tương tác giữa các đại phân tử prôtêin và axit nuclêic
có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới , (I) là :
A. Quá trình tiến hóa của các hợp chất của cacbon
B. Quá trình tương tác nguồn vật chất hữu cơ
C. Sự tương tác giữa các điều kiện tự nhiên
D. Tác dụng của sấm sét, mưa bão tạo ra năng

lượng cho sự sống
ĐÁP ÁN: A
CÂU 25. Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên
quả đất qua các giai đoạn tiến hóa là :
A. Tiến hóa hóa học và tiến hóa tiền sinh học
B. Tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học
C. Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và
tiến hóa sinh học
D. Tiên hóa hóa học và tiến hóa sinh học
ĐÁP ÁN: C
CÂU 26. Hóa thạch chủ yếu của kỷ Cambri thuộc đại
cổ sinh học là :
A. Ruột khoang
B. Động vật nguyên sinh
C. Tảo
D. Tôm ba lá
2
ĐÁP ÁN: D
CÂU 27. Theo Lamac, những biến đổi trên cơ thể sinh
vật được phân chia thành :
A. Biến đổi cá thể và biến đổi xác đònh
B. Biến đổi cá thể và biến đổi do ngoại cảnh
C. Biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi xác đònh
D. Biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi do tập quán
hoạt động của động vật
ĐÁP ÁN: D
CÂU 28. Nguyên nhân chính làm cho các loài biến đổi
dần dần và liên tục , theo Lamac, là :
A. Tác động của tập quán sống
B. Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên

thay đổi
C. Yếu tố bên trong cơ thể
D. Tác động của đột biến
ĐÁP ÁN: B
CÂU 29. Thuyết tiến hóa hiện đại bao gồm
A. Thuyết tiến hóa tổng hợp và tiến hóa vi mô
B. Thuyết tiến hóa tổng hợp và tiến hóa vó mô
C. Thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính và
tiến hóa vi mô
D. Thuyết tiến hóa tổng hợp và thuyết tiến hóa
bằng các đột biến trung tính
ĐÁP ÁN: D
CÂU 30. Cấp độ tác dụng quan trọng nhất của chọn lọc
tự nhiên là
A. Cá thể và dưới cá thể
B. Cá thể và quần thể
C. Cá thể dưới cá thể, quần thể, quần xã
D. Dưới cá thể và quần xã
ĐÁP ÁN: B
CÂU 31. Biến đổi của xương sọ gắn liền với sự hình
thành và phát triển của tiếng nói ở người là
A. Răng nanh kém phát triển
B. Trán rộng và thẳng
C. Gờ xương mày phát triển
D. Xương hàm dưới lồi cằm rõ
ĐÁP ÁN: D
CÂU 32. Những điểm khác nhau giữa người và vượn
người chứng minh
A. Tuy phát sinh từ một nguồn gốc chung nhưng
người và vượn người tiến hóa theo hai hướng khác nhau

B. Người và vượn người không có quan hệ nguồn
gốc
C. Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của
loài người
D. Người và vượn người có quan hệ gần gũi
ĐÁP ÁN: A
CÂU 33. Sự phát sinh sự sống trên quả đất lần lượt trải
qua 2 giai đoạn là:
A. Tiến hóa hóa học, tiến hóa lý học
B. Tiến hóa lý học, tiến hóa hóa học
C. Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa hóa học
D. Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học
ĐÁP ÁN: D
CÂU 34. Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hóa
hóa học là:
A. Sự hình thành các cơ thể sinh vật đơn giản đầu
tiên.
B. Sự tạo ra các vô cơ theo phương thức hóa học.
C. Sự tổng hợp nên các hợp chất gluxit.
D. Sự tổng hợp nên các chất hữu cơ từ chất vô cơ.
ĐÁP ÁN: D
CÂU 35. Đặc điểm quan trọng trong sự phát triển sinh
vật trong đại Cổ sinh là:
A. Sự sống tập trung dưới nước
B. Sinh vật phát triển tập trung trên đất liền
C. Sự di cư của thực vật và động vật từ nước lên
đất liền
D. Sự phát triển cực thònh của bò sát khổng lồ
ĐÁP ÁN: C
CÂU 36. Đại Trung sinh được phân chia:

A. 2 kỷ
B. 3 kỷ
C. 4 kỷ
D. 5 kỷ
ĐÁP ÁN: B
CÂU 37. Đặc trưng của kỷ Giura là:
A. Cây hạt trần xuất hiện và phát triển mạnh
B. Sâu bọ xuất hiện
C. Thú đẻ trứng xuất hiện
D. Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối
ĐÁP ÁN: D
CÂU 38. Nội dung không phải là quan niệm của Lamac
là:
A. sinh vật có hai loại biến dò là biến dò xác
đònh và biến dò không xác đònh.
B. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật
luôn có khả năng thích nghi kòp thời.
C. Trong lòch sử sinh giới, không có loài nào bò
đào thải do kém thích nghi.
D. Những biến đổi ở sinh vật do tác dụng của
ngoại cảnh hay do tập quán hoạt động đều di truyền.
ĐÁP ÁN: A
CÂU 39. Theo Kimura, sự tiến hóa diễn ra bằng sự
củng cố ngẫu nhiên:
A. Các biến dò có lợi
B. Các đặc điểm thích nghi
C. Các đột biến trung bình
D. Các đột biến có lợi
3
ĐÁP ÁN: C

CÂU 40. Đặc điểm chỉ có ở vượn người mà không có ở
người là:
A. Não có nếp nhăn và khúc cuộn.
B. Biết tư duy cụ thể.
C. Ngón chân cái nằm đối diện với các ngón khác.
D. Ngón tay cái úp được lên các ngón khác.
ĐÁP ÁN: C
CÂU 41. Những đặc điểm giống nhau giữa người và
vượn người chứng minh:
A. Người và vượn người đều có nguồn gốc từ động
vật.
B. Người và vượn người là hai nhánh tiến hóa
khác nhau.
C. Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của
loài người.
D. Người và vượn người có quan hệ thân thuộc rất
gần gũi.
ĐÁP ÁN: D
CÂU 42. Kỷø không có trong đại Cổ sinh là:
A. Kỷ Cambri
B. Kỷ Tam điệp
C. Kỷ Pecmơ
D. Kỷ Than đá
ĐÁP ÁN: B
CÂU 43. Động vật phát triển ưu thế trong kỷ Đêvôn là:
A. Cá chân vây
B. Lưỡng cư đầu cứng
C. Cá giáp không hàm
D. Cá giáp có hàm
ĐÁP ÁN: D

CÂU 44. Lưỡng cư đầu cứng xuất hiện vào:
A. Đầu kỷ Xilua
B. Cuối kỷ Xilua
C. Cuối kỷ Đêvôn
D. Kỷ Than đá
ĐÁP ÁN: C
CÂU 45. Nhân tố chính quy đònh chiều hướng và tốc độ
biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:
A. Chọn lọc tự nhiên
B. Biến dò xác đònh ở vật nuôi, cây trồng
C. Biến dò cá thể ở vật nuôi, cây trồng
D. Chọn lọc nhân tạo
ĐÁP ÁN: D
CÂU 46. Chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được hình
thành trong quá trình phát sinh sự sống trên quả đất thuộc
loại:
A. Prôtêin và axit nuclêic
B. Saccarit và lipit
C. Prôtêin, saccarit và lipit
D. Cacbua hrô
ĐÁP ÁN: D
CÂU 47. Theo quan niệm của tiến hóa hiện đại thì các
mức độ tác dụng của chọn lọc tự nhiên là:
A. Giao tử, nhiễm sắc thể, cá thể
B. Nhiễm sắc thể, cá thể, quần thể
C. Dưới cá thể, cá thể, trên cá thể
D. Cá thể, quần thể, quần xã
ĐÁP ÁN: C
CÂU 48. Những điểm giống nhau giữa người và động
vật có vú chứng minh:

A. Quan hệ nguồn gốc của người và động vật có
xương sống
B. Động vật có xương sống là tổ tiên trực tiếp của
loài người
C. Người có quan hệ với vượn người
D. Người và vượn người là hai hướng tiến hóa
khác nhau từ một nguồn gốc tổ tiên
ĐÁP ÁN: A
CÂU 49. Kết quả của giai đoạn tiến hóa tiền sinh học
là:
A. Tạo ra các cơ thể sinh vật đơn bào rồi đa bào.
B. Tạo ra các cơ thể đa bào.
C. Tạo ra mầm mống của những cơ thể đầu tiên.
D. Tạo ra các cơ chế tự sao chép ở cơ thể sống.
ĐÁP ÁN: C
CÂU 50. Côaxecva là:
A. Các hợp chất pôlisaccarit tan trong đại dương.
B. Các hợp chất lipit trong đại dương.
C. Các hợp chất prôtêin trong đại dương.
D. Các hợp chất hữu cơ cao phân tử hòa tan trong
nước tạo ra.
ĐÁP ÁN: D
CÂU 51. Đại cổ sinh được chia thành:
A. 2 kỷ
B. 3 kỷ
C. 4 kỷ
D. 5 kỷ
ĐÁP ÁN: D
CÂU 52. Động vật không có ở kỷ Xilua thuộc đại Cổ
sinh là:

A. Bò sát
B. Bò cạp tôm
C. Ốc anh vũ
D. Cá giáp
ĐÁP ÁN: A
CÂU 53. Hiện tượng thực vật di cư lên bờ hàng loạt
xảy ra vào:
A. Kỷ Cambri
B. Kỷ Xilua
4
C. Kỷ Đêvôn
D. Kỷ Than đá
ĐÁP ÁN: C
CÂU 54. Lớp lông mòn bao phủ toàn bộ bề mặt phôi
người được rụng đi vào lúc:
A. Phôi 2 tháng
B. Phôi 3 tháng
C. Phôi 4 tháng
D. Phôi 5 tháng
ĐÁP ÁN: D
CÂU 55. Dạng vượn người có quan hệ họ hàng gần với
người nhất là:
A. Tinh tinh
B. Đười ươi
C. Gôrila
D. Khỉ đột
ĐÁP ÁN: D
CÂU 56. Chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi:
A. Sự sống xuất hiện trên quả đất.
B. Sinh vật xuất hiện trên quả đất.

C. Có sự cạnh tranh về các điều kiện sống của các
sinh vật.
D. Điều kiện bất lợi cho sinh vật xuất hiện.
ĐÁP ÁN: A
CÂU 57. ở các côaxecva đã xuất hiện các dấu hiệu sơ
khai của:
A. Sinh sản và phát triển
B. Cảm ứng và di truyền
C. Sinh sản và tích lũy thông tin
D. Trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản
ĐÁP ÁN: D
CÂU 58. Đặc điểm của sinh vật trong đại Nguyên sinh
là:
A. Thực vật và động vật bào chiếm ưu thế
B. Thực vật và động vật đa bào chiếm ưu thế
C. Thực vật đơn bào và động vật đa bào chiếm ưu
thế
D. Thực vật đa bào và động vật đơn bào chiếm ưu
thế
ĐÁP ÁN: C
CÂU 59. Lý do củ sự phát triển ưu thế tuyệt đối của bo
sát khổng lồ là:
A. Cây có hạt phát triển đa dạng tạo nguồn thức
ăn phong phú
B. Do lưỡng cư bò tiêu diệt
C. Do khí hậu lạnh đột ngột
D. Do rừng bò thu hẹp
ĐÁP ÁN: A
CÂU 60. Cây hạt kín xuất hiện vào:
A. Kỷ Xilua thuộc đại Cổ sinh

B. Kỷ Pecmơ thuộc đại Cổ sinh
C. Kỷ than đá thuộc đại Cổ sinh
D. Kỷ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh
ĐÁP ÁN: D
CÂU 61. Động lực của chọn lọc tự nhiên là:
A. Nhu cầu, thò hiếu nhiều mặt của con người
B. Các tác nhân của điều kiện sống trong tự nhiên
C. Đấu tranh sinh tồn torng các cơ thể sống
D. Sự đào thải các biến dò không có lợi
ĐÁP ÁN: C
CÂU 62. Câu có nội dung sai trong các câu sau đây:
A. Phần lớn đột biến gen có hại cho chính bản
thân sinh vật
B. Đột biến gen gây ra những biến đổi to lớn hơn
so với đột biến nhiễm sắc thể.
C. Đột biến gen mang tính chất phổ biến hơn đột
biến nhiễm sắc thể
D. Đột biến gen là nguồn gốc nguyên liệu chủ yếu
của tiến hóa và chọn giống
ĐÁP ÁN: B
CÂU 63. Đặc điểm của động vật được thể hiện ở giai
đoạn phôi của người trong tháng đầu tiên:
A. Có dấu vết khe mang ở phần cổ
B. Toàn bề mặt phôi có lớp lông mòn
C. Bộ não gồm 5 phần riêng rẽ
D. a và c đúng
ĐÁP ÁN: D
CÂU 64. Đặc điểm trên phôi người vào tháng thứ 3 rất
giống vượn là:
A. Còn duy trì dấu vết khe mang ở cổ

B. Ngón chân cái nằm đối diện với các ngón khác
C. Có đuôi dài
D. Có vài đôi vú trước ngực
ĐÁP ÁN: B
CÂU 65. Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết
Lamac là:
A. Giải thích được sự đa dạng của sinh giới bằng
thuyết biến hình
B. Lần đầu tiên giải thích sự tiến hoá của sinh giới
một cách hợp lí thông qua vai trò của chọn lọc tự nhiên, di
truyền và biến dò
C. Nêu bật vai trò của con người trong lòch sử tiến
hoá
D. Chứng minh sinh giới là kết quả của một quá
trình phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp
ĐÁP ÁN: D
CÂU 66. Theo Lamac, tiến hoá là:
A. Sự biến đổi của các loài dưới ảnh hưởng trực
tiếp của ngoại cảnh
B. Sự tích lũy các biến dò có lợi, đào thải các biến
dò có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×