Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề kiểm tra 1 tiết lop 7(Theo CT moi)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (50.6 KB, 3 trang )

Trờng THCS đề kiểm tra định kỳ môn vật lý 7
Vô Tranh (Thơì gian làm bài 45 phút)
------@--------- ------------------@@@-----------------------------------
đề bài
I. trắc nghiệm(3 điểm).
Hãy chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào bài làm:
1)Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật.
A. Khi mắt ta hớng vào vật.
B. Khi mắt ta phát ra tia sáng đến vật.
C. Khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt ta.
D. Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối .
2) Trong môi trờng trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo.
A. Đờng thẳng . C. Đờng khấp khúc.
B. Đờng cong. D. Theo nhiều đờng khác nhau.
3) ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.
A. Lớn hơn vật. C. Bằng vật.
B. Nhỏ hơn vật. D.Gấp đoi vật.
4) ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi.
A. Nhỏ hơn vật. C. Bằng nửa vật.
B. Lớn hơn vật. D. Bằng vật.
5) ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lõm.
A. Nhỏ hơn vật. C. Bằng vật.
B. Lớn hơn vật D. Gấp đôi vật.
6) Nhật thực xẩy ra khi.
A. Trái đất bị mặt trời che khuất.
B. Trái đất bị mặt trăng che khuất
C. Trái đất che khuất mặt trăng.
D. Trái đất che khuất mặt trời.
II.Điền từ thích hợp vào ô trống(2 điểm).
1) Vùng nhìn thấy của gơng .......(1)......rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng.....
(2).........có cùng kích thớc.


2) Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với.....(3)......và đờng pháp tuyến của g-
ơng ở....(4)........
III.bài tập(5 điểm).
1) Một cây liễu mọc ở bờ ao cao 5m có gốc cách mặt nớc là 1m.Hỏi ảnh của ngọn
cây cách mặt nớc là bao nhiêu?
2) Cho điểm sáng S trớc gơng nh hình vẽ sau.
a) Xác định ảnh của điểm S.
b) Vẽ tia sáng SI sao cho tia phản xạ đi qua điểm A.
c) Xác định vùng đặt mắt để nhìn thấy ảnh của điểm S.
. A
S .
G

Trờng THCS đề kiểm tra định kỳ môn vật lý6
Vô Tranh (Thơì gian làm bài 45 phút)
-------@--------- --------------------@@@----------------------------------
đề bài
I. trắc nghiệm(3 điểm).
Hãy chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào bài làm:
1) Đơn vị chuẩn đo độ dài là.
A. mét(m) C. Kilôgam(kg)
B. Kilômét(km) D. Mét khối.
2)Dụng cụ đo thẻ tích chất lỏng là.
A. Bình tràn. C.Thớc mét.
B. Cân. D. Bình chia độ.
3) Đơn vị đo thể tích là.
A. Mét vuông(m
2
) C.Mét(m)
B. Mét khối(m

3
) D. Kilôgam(kg)
4) Dụng cụ đo khối lợng là.
A. Thớc mét C. Lực kế
B. Bình tràn D. Cân
5) Đôn vị đo lực là.
A. Mét. C. Lực kế.
B. Kilôgam(kg) D. Niutơn(N)
6) Dụng cụ đo lực là.
A. Lực kế. C. Cân
B. Bình chia độ . D. Thớc mét.
II. Tìm từ thích hợp điền vào ô trống (2 điểm).
1) Hai lực cân bằng là hai lực.....(1).....có.....(2).....nhng ngợc chiều.
2) Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi......(3)......của vật hoặc làm nó.....
(4)......
III.Câu hỏi và bài tập (5 điểm).
1) a)15 cm =...........m b) 15 m
3
= .............lít
c) 200 cm
3
=...........m
3
d) 10 lạng =.............kg
e) 20 cm
2
=............m
2
g) 0,3 dm
3

=..........lít
2)Một em học sinh có khối lợng 30 kg thì trọng lợng của em đó là bao nhiêu
niutơn?
3) Một bao gạo có trọng lợng là 200 N thì khối lợng của bao gạo là bao nhiêu kg?
--------------------------------@@@--------------------------------------------------
đáp án chấm môn vật lý 7
I . Trắc nghiệm (mỗi câu chọn đúng cho 0,5 đ)
1- C 2- A 3- C 4- A 5- B 6- B
II .(Mõi ô trống đúng cho 0,5đ)
1- cầu lồi 2- phẳng 3- tia tới 4- điểm tới
III. 1)- Cây nến cách mặt nớc 5+1=6 m (1đ)
- Trả lời đợc ảnh của cây nến cách mặt nớc là 6m (1 đ)
2) a) Vẽ đợc ảnh của S cho (1 đ)
b) Vẽ đợc tia tơiSI và tia phản xạ đi qua A đúng cho (1đ)
c) Xác định đợc vùng đặt mắt để mắt nhìn thấy anh S' cho (1đ).
-------------------------------------------------------------------------------------------------

đáp án chấm môn vật lý 6
I. (Mỗi lựa chọn đúng cho 0,5đ)
1- A 2- D 3- B 4- D 5- D 6- A
II. (Mỗi ô trống đúng cho 0,5đ)
1- Cùng tác dụng lên một vật, cùng phơng 2- độ lớn bằng nhau
3- chuyển động 4- biến dạng
III. 1) a) 0,15 b) 15000 c) 0,0002 d) 1 e) 0,002 g) 0,3
(Mỗi ô trống đúng cho 0,6đ)
2) Trọng lợng P = 10.m = 10 .30 =300 N (1đ)
3) Khối lợng m =P/10 = 200 /10 = 20 (kg) (1đ)
-------------------------------------------------------------------------------------------------

×