Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

các công thức cơ bản 12 full

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.12 KB, 8 trang )

Cỏc cụng thc c bn Vt Lý 12- Nm 2007 -2008
Ch ơng I và II:Dao động cơ học và sóng cơ học
1/ Dao động điều hoà
- Li độ: x = Asin(t + )
-Vận tốc: v = x = Acos(t + ) = A sin(t + +
2

).
*Vận tốc v sớm pha hơn li độ x một góc
2

.
Vận tốc có độ lớn đạt giá trị cực đại v
max
= A khi x = 0.
Vận tốc có độ lớn có giá trị cực tiểu v
min
= 0 khi x = A
- Gia tốc: a = v = x = -
2
Asin(t + ) = -
2
x.
*Gia tốc a ngợc pha với li độ x (a luôn trái dấu với x).
- Gia tốc của vật dao động điều hoà luôn hớng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với li độ.
- Gia tốc có độ lớn đạt giá trị cực đại a
max
=
2
A khi x = A.
- Gia tốc có độ lớn có giá trị cực tiểu a


min
= 0 khi x = 0.
- Liên hệ tần số góc, chu kì và tần số: =
T

2
= 2f.
- Tần số góc có thể tính theo công thức: =
22
xA
v

;
- Lực tổng hợp tác dụng lên vật dao động điều hoà (gọi là lực hồi phục): F = - m
2
x ; F
max
= m
2
A.
- Dao động điều hoà đổi chiều khi lực hồi phục đạt giá trị cực đại.
- Trong một chu kỳ vật dao động điều hoà đi đợc quãng đờng 4A,
trong
4
1
chu kỳ vật đi đợc quãng đờng bằng A.
Vật dao động điều hoà trong khoảng có chiều dài L = 2A.
2. Con lắc lò xo
x= Asin(t + ).
- Với: =

m
k
; A =
2
2






+

v
x
; sin =
A
x
o
(lấy nghiệm góc nhọn nếu v
o
> 0; góc tù nếu v
o
< 0) ;
(với x
o
và v
o
là li độ và vận tốc tại thời điểm ban đầu t = 0).
- Chọn gốc thời gian lúc x = A(tại vị trí biên độ Dơng) thì =

2

- Chọn gốc thời gian lúc x = - A(tại vị trí biên độ Âm) thì = -
2

- Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng thì = 0, lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
ngợc chiều với chiều dơng thì = .
- Chọn gốc thời gian lúc x =
2
A
: đang chuyển động theo chiều dơng thì =
6

, đang chuyển động ngợc chiều dơng
thì =
6
5

.
- Chọn gốc thời gian lúc x = -
2
A
: đang chuyển động theo chiều dơng thì = -
6

, đang chuyển động ngợc chiều d-
ơng thì =
6
7


.
- Chọn gốc thời gian lúc x =
2
2A
: đang chuyển động theo chiều dơng thì =
4

, đang chuyển động ngợc chiều d-
ơng thì =
4
3

.
- Thế năng: E
t
=
2
1
kx
2
. Động năng: E
đ
=
2
1
mv
2
.

- Cơ năng: E = E

t
+ E
đ
=
2
1
kx
2
+
2
1
mv
2
=
2
1
kA
2
=
2
1
m
2
A
2
Cỏc cụng thc c bn Vt Lý 12- Nm 2007 -2008
- Lực đàn hồi của lò xo: F = k(l l
o
) = kl
- Lò xo ghép nối tiếp:

...
111
21
++=
kkk
. Độ cứng giảm, tần số giảm.
- Lò xo ghép song song : k = k
1
+ k
2
+ ... . Độ cứng tăng, tần số tăng.
- Con lắc lò xo treo thẳng đứng: l
o
=
k
mg
; =
o
l
g

.
Chiều dài cực đại của lò xo: l
max
= l
o
+ l
o
+ A.
Chiều dài cực tiểu của lò xo: l

min
= l
o
+ l
o
A.
Lực đàn hồi cực đại: F
max
= k(A + l
o
).
Lực đàn hồi cực tiểu:
F
min
= 0 nếu A > l
o
; F
min
= k(l
o
A) nếu A < l
o
.
Lực đàn hồi ở vị trí có li độ x (gốc O tại vị trí cân bằng ):
F = k(l
o
+ x) nếu chọn chiều dơng hớng xuống.
F = k(l
o
- x) nếu chọn chiều dơng hớng lên.

3. Con lắc đơn
- Phơng trình dao động : s = S
o
sin(t + ) hay =
o
sin(t + ).
Với s = .l ; S
o
=
o
.l (


o
tính ra rad)
- Tần số góc và chu kỳ : =
l
g
; T = 2
g
l
.
- Động năng : E
đ
=
2
1
mv
2
.

- Thế năng : E
t
= = mgl(1 - cos) =
2
1
mgl
2
.
- Cơ năng : E = E
đ
+ E
t
= mgl(1 - cos
o
) =
2
1
mgl
2
o

.
- Gia tốc rơi tự do trên mặt đất, ở độ cao (h > 0), độ sâu (h < 0)
g =
2
R
GM
; g
h
=

2
)( hR
GM
+
.
- Chiều dài biến đổi theo nhiệt độ : l = l
o
(1 +t).
- Chu kì T
h
ở độ cao h theo chu kì T ở mặt đất: T
h
= T
R
hR
+
.
- Chu kì T ở nhiệt độ t theo chu kì T ở nhiệt độ t: T = T
t
t
.1
'.1


+
+
.
-Thời gian nhanh chậm của đồng hồ quả lắc trong t giây :
t = t
'

'
T
TT

-Nếu T > T : đồng hồ chạy chậm ; T < T : Chạy nhanh.
4.Tổng hợp dao động
- Tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số
Nếu : x
1
= A
1
sin(t +
1
) và x
2
= A
2
sin(t +
2
) thì dao động tổng hợp là: x = x
1
+ x
2
= Asin(t + )
với A và đợc xác định bởi
A
2
= A
1
2

+ A
2
2
+ 2 A
1
A
2
cos (
2
-
1
)
tg =
2211
2211
coscos
sinsin


AA
AA
+
+
+ Khi
2
-
1
= 2k (hai dao động thành phần cùng pha): A = A
1
+ A

2
+ Khi
2
-
1
= (2k + 1): A = |A
1
- A
2
|
+ Nếu độ lệch pha bất kỳ thì: | A
1
- A
2
| A A
1
+ A
2
.
5.Sóng cơ học
- Liên hệ giữa bớc sóng, vận tốc, chu kỳ và tần số sóng:
Cỏc cụng thc c bn Vt Lý 12- Nm 2007 -2008
= vT =
f
v
- Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phơng truyền sóng dao động cùng pha là , khoảng cách giữa
hai điểm gần nhau nhất trên phơng truyền sóng dao động ngợc pha là
2

- Nếu phơng trình sóng tại A là u

A
= asin(t + ) thì phơng trình sóng tại M trên phơng truyền sóng cách A
một đoạn x là :
u
M
= a
M
sin (t -
x
v
) = a
M
sin
(2. . . 2 . )f t x




= a
M
sin
2 . 2
( . )
t
x
T



- Dao động tại hai điểm A và B trên phơng truyền sóng lệch pha nhau một góc =

2 .f x
v

=
2 .x


.
- Nếu tại A và B có hai nguồn phát ra hai sóng kết hợp u
A
= u
B
= asint thì dao động tổng hợp tại điểm M
(AM = d
1
; BM = d
2
) là:
u
M
= 2acos
( )


12
dd

sin(t -
( )



21
dd
+
)
Tại M có cực đại khi d
1
- d
2
= k.
Tại M có cực tiểu khi d
1
- d
2
= (2k + 1)
2

.
- Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liền kề của sóng dừng là
2

.
- Khoảng cách giữa nút và bụng liền kề của sóng dừng là
4

.
- Khoảng cách giữa n nút sóng liên tiếp là (n 1)
2

.

- Để có sóng dừng trên dây với một đầu là nút, một đầu là bụng thì chiều dài của sợi dây: l = (2k + 1)
4

;
với k là số bụng sóng(nút sóng) và (k -1) là số bó sóng
- Để có sóng dừng trên sợi dây với hai điểm nút ở hai đầu dây thì chiều dài của sợi dây : l = k
2

;
với k là số bụng sóng(bó sóng) và (k +1) là số nút sóng
II.Ch ơng III : Dòng điện Xoay chiều,dao động điện từ:
1/Dòng điện xoay chiều
- Cảm kháng của cuộn dây: Z
L
= L.
- Dung kháng của tụ điện: Z
C
=
C

1
.
- Tổng trở của đoạn mạch RLC: Z =
2
CL
2
) Z- (Z R
+
.
- Định luật Ôm: I =

Z
U
; I
o
=
Z
U
O
.
- Các giá trị hiệu dụng:
2
o
I
I
=
;
2
o
U
U
=
; U
R
= IR; U
L
= IZ
L
; U
C
= IZ

C
- Độ lệch pha giữa u và i: tg =
R
ZZ
CL

=
R
C
L


1

.
- Công suất: P = UIcos = I
2
R =
2
2
Z
RU
.
- Hệ số công suất: cos =
Z
R
- Điện năng tiêu thụ ở mạch điện : W = A = P.t
Cỏc cụng thc c bn Vt Lý 12- Nm 2007 -2008
- Nếu i = I
o

sint thì u = U
o
sin(t + ).
- Nếu u = U
o
sint thì i = I
o
sin(t - )
- Z
L
> Z
C
thì u nhanh pha hơn i ; Z
L
< Z
C
thì u chậm pha hơn i ;
- Z
L
= Z
C
hay =
LC
1
thì u cùng pha với i, có cộng hởng điện và khi đó: I = I
max
=
R
U
; P = P

max
=
R
U
2
- Công suất tiêu thụ trên mạch có biến trở R của đoạn mạch RLC cực đại khi R = |Z
L
Z
C
| và công suất cực đại
đó là P
max
=
||.2
2
CL
ZZ
U

.
- Nếu trên đoạn mạch RLC có biến trở R và cuộn dây có điện trở thuần r, công suất trên biến trở cực đại khi
R =
22
)(
CL
ZZr
+
và công suất cực đại đó là P
Rmax
=

22
2
)()(
.
CL
ZZrR
RU
++
.
- Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ trên đoạn mạch RLC có điện dung biến thiên đạt giá trị cực đại khi
Z
C
=
L
L
Z
ZR
22
+
và hiệu điện thế cực đại đó là U
Cmax
=
22
2
)(
CL
C
ZZR
ZU
+

.
- Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm có độ tự cảm biến thiên trên đoạn mạch RLC đạt giá trị
cực đại khi Z
L
=
C
C
Z
ZR
22
+
và hiệu điện thế cực đại đó là U
Lmax
=
22
2
)(
CL
L
ZZR
ZU
+
.
- Máy biến thế:
1
2
U
U
=
2

1
I
I
=
1
2
N
N
- Công suất hao phí trên đờng dây tải: P = RI
2
= R(
U
P
)
2
= P
2
2
U
R
.
Khi tăng U lên n lần thì công suất hao phí P giảm đi n
2
lần.
2/Dao động và sóng điện từ
- Chu kì, tần số, tần số góc của mạch dao động
T =
LC

2

; f =
LC

2
1
; =
LC
1
- Mạch dao động thu đợc sóng điện từ có: =
f
c
= 2c
LC
.
- Điện tích trên hai bản tụ: q = Q
o
sin(t + )
- Cờng độ dòng điện trong mạch: i = I
o
sin(t + +
2

)
- Hiệu điện thế trên hai bản tụ: u = U
o
sin(t + )
- Năng lợng điện trờng, từ trờng: W
đ
=
2

1
Cu
2
=
2
1
C
q
2
; W
t
=
2
1
Li
2

- Năng lợng điện trờng bằng năng lợng từ trờng khi:
q =
2
o
Q
hoặc i =
2
o
I
- Năng lợng điện từ: W
o
= W
đ

+ W
t
=
2
1
C
Q
o
2
=
2
1
CU
o
2
=
2
1
LI
o
2
- Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng biến thiên điều hoà với tần số góc = 2 =
LC
2
,
với chu kì T =
2
T
=
LC


còn năng lợng điện từ thì không thay đổi theo thời gian.
- Liên hệ giữa Q
o
, U
o
, I
o
: Q
o
= CU
o
=

o
I
= I
o
LC
- Bộ tụ mắc nối tiếp :
...
111
21
++=
CCC

- Bộ tụ mắc song song: C = C
1
+ C
2

+
Cỏc cụng thc c bn Vt Lý 12- Nm 2007 -2008
III.Ch ơng V và VI: Sự phản xạ AS và các dụng cụ quang học
- Gơng phẳng: ảnh lớn bằng vật, đối xứng với vật qua gơng.
- Gơng cầu: f =
2
R
;
'
111
ddf
+=
; k =
AB
BA ''
= -
d
d'
=
df
f

*Qui ớc : gơng lõm R > 0, f > 0 gơng lồi R < 0, f < 0 ; vật thật d > 0, vật ảo d < 0 ;
ảnh thật: d > 0, ảnh ảo d < 0.
k > 0: ảnh và vật cùng chiều ;
k < 0: ảnh và vật ngợc chiều.
ảnh của vật qua gơng cầu lõm (với d là khoảng cách từ vật đến gơng):
d < f : ảnh ảo lớn hơn vật ; d > f : ảnh thật ; 2f > d > f : ảnh thật lớn hơn vật ; d = 2f : ảnh thật bằng vật ;
d = 1,5f : ảnh thật ngợc chiều và lớn gấp đôi vật ; d = 0,5f : ảnh ảo cùng chiều và lớn gấp đôi vật.
-ảnh của vật qua gơng cầu lồi.

Vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Khi d = |f| : ảnh ảo cùng chiều và cao bằng nửa vật.
Chú ý : Đối với gơng cầu thì ảnh và vật luôn di chuyển ngợc chiều nhau;vật ở vô cực cho ảnh ở F; vật ở C
cho ảnh đối xứng qua trục chính; vật ở F cho ảnh ở vô cực
Chiết suất:
1
2
21
sin
sin
n
n
n
r
i
==
=
2
1
v
v
; n =
v
c
-Góc giới hạn phản xạ toàn phần: sini
gh
=
1
2
n

n
với n
1
> n
2
-Lăng kính: sini
1
= nsinr
1
; sini
2
= nsinr
2
; A = r
1
+ r
2
; D = i
1
+ i
2
A.
Khi i
1
= i
2
= i thì D = D
min
= 2i A hoặc sin
2

A D
min
+
= nsin
2
A
Khi A và i
1
rất nhỏ: i
1
nr
1
; i
2
= nr
2
; A = r
1
+ r
2
; D = A(n -1)
-Thấu kính: D =
f
1
=
)
11
)(1
'
(

21
RRn
n
+
.
k =
AB
BA ''
= -
d
d'
=
df
f

=
'f d
f

;
f
1
=
'
11
dd
+
-Thấu kính có độ tụ D khi đặt trong không khí, khi đa vào trong môi trờng có chiết suất n sẽ có độ tụ là
D = D.
)1('

'


nn
nn
.
*Qui ớc : mặt cầu lồi: R > 0 ; mặt cầu lõm:R < 0 ; mặt phẵng: R = .
Thấu kính hội tụ: D > 0 ; f > 0. Phân kì: D < 0 ; f < 0 ; vật thật d > 0. Vật ảo d < 0. ảnh thật: d > 0.
ảnh ảo d < 0
k > 0: ảnh và vật cùng chiều ; k < 0: ảnh và vật ngợc chiều
*ảnh của vật qua thấu kính hội tụ (với d là khoảng cách từ vật đến thấu kính):
d < f : ảnh ảo lớn hơn vật ; d > f : ảnh thật ; 2f > d > f : ảnh thật lớn hơn vật ;
d = 2f : ảnh thật bằng vật khi đó khoảng cách giữa vật thật và ảnh thật là nhỏ nhất ;
d = 1,5f : ảnh thật ngợc chiều và lớn gấp đôi vật ;
d = 0,5f : ảnh ảo cùng chiều va lớn gấp đôi vật.
Khoảng cách ngắn nhất giữa vật thật và ảnh thật là 4f (d = d = 2f)
*ảnh của vật qua thấu kính phân kì
Vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Khi d = |f| : ảnh ảo cùng chiều và cao bằng nữa vật.
Khi nhìn vật đặt ở cực cận mắt phải điều tiết tối đa: D
max
; f
min
.
Khi nhìn vật ở cực viễn mắt không điều tiết: D
min
; f
max
.
Độ biến thiên độ tụ của thuỷ tinh thể khi quan sát vật từ cực cận đến cực viễn là:

D
max
D
min
=
c
OC
1

V
OC
1
(phải đổi OC
C
và OC
V
ra m)
-Trong giới hạn nhìn rõ của mắt khi quan sát vật từ khoảng cách OG (gần) đến khoảng cách OX (xa) thì
độ biến thiên độ tụ là D =
OXOG
11

(phải đổi OG và OX ra mét).

×