Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc Lần 3 File word Có lời giải chi tiết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (353.24 KB, 23 trang )

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MƠN TỐN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT NGÔ GIA TỰ- VĨNH PHÚC- LẦN 3
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( x − 3) + log 2 x ≥ 2 .
A. ( 3; +∞ ) .

B. ( −∞; −1] ∪ [ 4; +∞ ) . C. [ 4; +∞ ) .

D. ( 3; 4] .

Câu 2: Cho hàm số y = − x 4 − 2 x 2 + 3 . Tìm khẳng định sai?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) .
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞) .
3
Câu 3: Cho hàm sớ y = x − 3 x + 2 có đồ thị ( C ) . Gọi d là đường thẳng đi qua A ( 3; 20 ) và có hệ sớ
góc m . Giá trị của m để đường thẳng d cắt ( C ) tại 3 điểm phân biệt là
15
15
15
15
.
B. m > , m ≠ 24 .
C. m < , m ≠ 24 .


D. m < .
4
4
4
4
S
.
ABC
ABC
AB
=
a
BC
= 2a , chiều cao
Câu 4: Hình chóp
có đáy
là tam giác vng tại A , cạnh
,
SA = a 6 . Thể tích khới chóp là
A. m ≥

a3 2
a3 6
a2 2
.
B. V =
.
C. V =
.
D. V = 2a 3 6 .

2
3
2
Câu 5: Điều kiện của tham số m để đồ thị của hàm số y = 2 x 3 − 6 x + 2m cắt trục hoành tại ít nhất hai
điểm phân biệt là
 m ≤ −2
A. 
.
B. m = ±2 .
C. −2 < m < 2 .
D. −2 ≤ m ≤ 2 .
m ≥ 2
A. V =

Câu 6: Trong không gian với hệ trục Oxyz , mặt phẳng ( Q ) đi qua ba điểm không thẳng hàng M (2; 2;0)
, N ( 2;0;3) , P ( 0;3;3) có phương trình:
A. 9 x + 6 y + 4 z − 30 = 0
C. −9 x − 6 y − 4 z − 30 = 0

B. 9 x − 6 y + 4 z − 6 = 0
D. −9 x + 6 y − 4 z − 6 = 0

Câu 7: Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga. Quãng đường s ( mét ) đi được của
đoàn tàu là một hàm số của thời gian t ( giây ) , hàm sớ đó là s = 6t 2 – t 3 . Thời điểm t ( giây ) mà tại đó
vận tớc v ( m /s ) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là
A. t = 4s .
B. t = 2s .
C. t = 6s .
D. t = 8s .
1 3

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x + mx đồng biến trên ( −∞; +∞ ) ?
3
A. m ∈ ( −∞; +∞ ) .
B. m ≤ 0 .
C. m ≥ 0 .
D. m = 0 .
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham sớ m để phương trình 9 x − 2m.3x + 2m = 0 có hai nghiệm phân
biệt x1 ; x2 sao cho x1 + x2 = 3 là
3
27
A. m = − .
B. m =
.
2
2

C. m = 3 3 .

Trang 1

D. m =

9
.
2


1

x

Câu 10: Kết quả tích phân I = ∫ ( 2 x + 3) e dx được viết dưới dạng I = ae + b với a , b là các sớ hữu tỉ.
0

Tìm khẳng định đúng.
A. a 3 + b3 = 28 .
B. a + 2b = 1 .
C. a − b = 2 .
D. ab = 3 .
Câu 11: Tính diện tích S của miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = x 3 − 3 x 2 và trục hoành.
13
29
27
27
A. S = .
B. S =
.
C. S = − .
D. S =
.
2
4
4
4
 x3 
log
x
.log
4
x
+

log
)
Câu 12: Cho bất phương trình:
÷ < 0 . Nếu đặt t = log 2 x , ta được bất phương
4
2(
2
 2
trình nào sau đây?
A. t 2 + 14t − 4 < 0 .
B. t 2 + 11t − 3 < 0 .
C. t 2 + 14t − 2 < 0 .
Câu 13: Hàm số y = − x 3 + 3x − 5 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( 1; +∞ ) .

B. ( −1;1) .

C. ( −∞; −1) .

D. t 2 + 11t − 2 < 0 .
D. ( −∞;1) .

Câu 14: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − y − 2 z + 6 = 0 . Khẳng định nào
sau đây sai?
A. Điểm M ( 1; 3; 2 ) thuộc mặt phẳng ( P ) .
r
B. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) là n = (2; −1; −2) .
C. Mặt phẳng ( P ) cắt trục hoành tại điểm H (−3;0;0)
D. Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng ( P ) bằng 2 .
1 − x2

, tìm khẳng định đúng.
x
A. Đờ thị hàm sớ có 2 đường tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1, y = −1 .
B. Đờ thị hàm sớ chỉ có một tiệm cận đứng là đường thẳng x = 0
C. Đờ thị hàm sớ có 3 đường tiệm cận là các đường thẳng x = 0; y = 1, y = −1 .
D. Đờ thị hàm sớ khơng có tiệm cận.
Câu 16: Kết quả tính đạo hàm nào sau đây sai?
1
1
A. ( e5 x ) ′ = e5 x .
B. ( 2 x ) ′ = 2 x ln 2 .
C. ( ln x ) ′ = .
D. ( log 3 x ) ′ =
.
x
x ln 3
Câu 17: Phương trình 2log 9 x + log 3 ( 10 − x ) = log 2 9.log 3 2 có hai nghiệm. Tích của hai nghiệm đó bằng
A. 10 .
B. 4 .
C. 9 .
D. 3 .
Câu 15: Cho hàm số: y =

1

1

Câu 18: Nếu a 2 = 2, b 3 = 3 thì tởng a + b bằng:
A. 23 .
B. 31.

C. 13 .
D. 5 .
4
2
Câu 19: Đờ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số y = − x + 4 x . Dựa vào đồ thị bên hãy tìm tất cả
các giá trị thực của tham sớ m sao cho phương trình x 4 − 4 x 2 + m − 2 = 0 có
đúng hai nghiệm thực phân biệt?
A. m < 0, m = 4 .
B. m < 0 .
C. m < 2; m = 6 .
D. m < 2 .
Câu 20: Hàm số y = 3 − 2 x +1 − 4 x có tập xác định là
A. ¡ .
B. [0; +∞) .
C. [−3;1] .

Trang 2

D. (−∞;0] .


Câu 21: Cho hình lăng trụ ABC. A′B′C ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu của đỉnh A′
lên trên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của cạnh BC . Gọi M là trung điểm của cạnh AB , góc
giữa đường thẳng A′M với mặt phẳng ( ABC ) bằng 60° . Tính thể tích khối lăng trụ.
a3
3a 3
3a 3
a3 3
.
B. V =

.
C. V =
.
D. V =
.
8
4
8
6
Câu 22: Hàm số F ( x) = 3x 4 + sin x + 3 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. V =

A. f ( x ) = 12 x 3 + cos x + 3x

B. f ( x) = 12 x 3 − cos x

C. f ( x ) = 12 x 3 + cos x

D. f ( x ) = 12 x 3 − cos x + 3x

2
Câu 23: Thể tích của khới trịn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( P ) : y = x và đường
thẳng d : y = 2 x quay xung quanh trục Ox bằng:
2

2
A. π ∫ ( x − 2 x ) dx .
2

0


2

2
B. π ∫ ( 2 x − x ) dx .
0

2

2

2

2

0

0

0

0

2
4
2
4
C. π ∫ 4 x dx + π ∫ x dx . D. π ∫ 4 x dx − π ∫ x dx .

1

x − x , tìm khẳng định đúng?
2
A. Hàm sớ đã cho có một cực tiểu duy nhất là y = 1 .
1
B. Hàm số đã cho chỉ có cực đại duy nhất là y = − .
2

Câu 24: Cho hàm số y =

1
C. Hàm sớ đã cho chỉ có một cực tiểu duy nhất là y = − .
2
D. Hàm số đã cho không có cực trị.
Câu 25: Cơng thức nào sau đây sai?
1 3x
1
3x
dx = tan x + C .
A. ∫ e dx = e + C .
B. ∫
3
cos 2 x
1
1
C. ∫ dx = ln x + C .
D. ∫ sin 2 xdx = − cos 2 x + C .
x
2
Câu 26: Đồ thị của hàm sớ nào sau đây có ba đường tiệm cận?
x

x+3
x
x
A. y =
.
B. y = 2
.
C. y = 2
.
D. y =
.
2
2x −1
x −4
x − 3x + 2
x − 2x − 3
Câu 27: Tìm tập tất cả các giá trị của a để 21 a 5 > 7 a 2 ?
A.

5
2
21
7

B. 0 < a < 1 .

C. a > 1 .

D. a > 0 .


1

2
2x
Câu 28: Xét tích phân I = ∫ ( 2 x − 4 ) e dx . Nếu đặt u = 2 x 2 − 4 , v′ = e 2 x , ta được tích phân
0

1

I = φ ( x) 0 − ∫ 2 xe 2 x dx , trong đó:
1

0

2
2x
A. φ ( x ) = ( 2 x − 4 ) e .

2
2x
B. φ ( x ) = ( x − 2 ) e .

1
2 x2 − 4) ex .
(
2
3
Câu 29: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 4 x − 3 x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình:
A. y = −9 x + 11 .

B. y = 9 x − 7 .
C. y = 9 x − 11 .
D. y = −9 x + 7 .
Câu 30: Cho đường thẳng d : y = −4 x + 1 . Đồ thị của hàm số y = x 3 − 3mx + 1 có hai điểm cực trị nằm
trên đường thẳng d khi:
Trang 3
2
x
C. φ ( x ) = ( x − 2 ) e .

D. φ ( x ) =


A. m = 1 .
B. m = −1 .
C. m = 3 .
D. m = 2 .
Câu 31: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
y = f ( x ) , trục hoành, các đường thẳng x = a, x = b là
b

A.



f ( x ) dx .

a

b


B.



f ( x ) dx .

a

a

C.



f ( x ) dx .

b

b

D. − ∫ f ( x ) dx .
a

x
2

Câu 32: Giải phương trình: 3x − 8.3 + 15 = 0
 x = log 3 5
x = 2

x = 2
x = 2
A. 
.
B. 
.
C. 
.
D. 
.
x = 3
 x = log 3 5
 x = log 3 25
 x = log 3 25
Câu 33: Diện tích miền phẳng giới hạn bởi các đường: y = 2 x , y = − x + 3 và y = 1 là:
1 1
1
47
1
− .
+ 1.
+3.
A. S =
B. S =
C. S =
.
D. S =
ln 2 2
ln 2
50

ln 2
Câu 34: Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn ( O ) và ( O′ ) , chiều cao bằng 2R và bán kính đáy R .
Một mặt phẳng ( α ) đi qua trung điểm của OO′ và tạo với OO′ một góc 30° , ( α ) cắt đường tròn đáy
theo một dây cung. Tính độ dài dây cung đó theo R .
4R
2R
2R
2R 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3 3
3
3
3
3
2
Câu 35: Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = 2 x + 3 ( m − 1) x + 6 ( m − 2 ) x + 2017 nghịch

biến trên khoảng ( a; b ) sao cho b − a > 3 là
m < 0
D. 
.
m > 6
Câu 36: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a , AC = 5a . Hai mặt bên

( SAB ) và ( SAD ) cùng vng góc với đáy, cạnh bên SB tạo với đáy một góc bằng 60° . Tính theo a thể
A. m > 6 .

B. m = 9 .

tích của khới chóp S . ABCD .
A. 2 2a 3 .
B. 4 2a 3 .

C. m < 0 .

D. 2a 3 .
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 x + 9 = 0 . Mặt cầu ( S ) tâm
C. 6 2a 3 .

O tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) tại H ( a; b; c ) , tổng a + b + c bằng:

A. −1 .

B. 1.

C. 2 .

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có thể tích V =

D. −2 .
2
. Gọi M là trung điểm của cạnh SD .
6


Nếu SB ⊥ SD thì khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( MAC ) bằng:
1
2
1
3
A. .
B.
.
C.
.
D. .
2
3
2
4
Câu 39: Cho mặt cầu ( S ) ngoại tiếp một khới lập phương có thể tích bằng 1. Thể tích khối cầu ( S ) là:

π
π 6
π 2
π 3
B.
C.
D.
6
6
3
2
Câu 40: Một hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng 40 cm , độ dài đường sinh bằng 44cm . Thể tích
khới nón này có giá trị gần đúng là

A. 30700cm3 .
B. 92090cm3 .
C. 30697cm3 .
D. 92100cm3 .
A.

Trang 4


x 2 − 3x
giá trị lớn nhất trên đoạn [ 0;3] là
x +1
A. 1.
B. 3 .
C. 2 .
D. 0 .
Câu 42: Một ngơi biệt thự có 10 cây cột nhà hình trụ trịn, tất cả đều có chiều cao bằng 4, 2 m . Trong đó,
4 cây cột trước đại sảnh có đường kính bằng 40cm , 6 cây cột cịn lại bên thân nhà có đường kính bằng
26cm . Chủ nhà dùng loại sơn giả đá để sơn 10 cây cột đó. Nếu giá của một loại sơn giả đá là
380.000đ /m 2 (kể cả phần thi cơng) thì người chủ phải chi ít nhất bao nhiêu tiền để sơn 10 cây cột nhà đó
(đơn vị đờng)?
A. 15.835.000 .
B. 13.627.000 .
C. 16.459.000 .
D. 14.647.000 .
Câu 41: Hàm số y =

π
2


Câu 43: Xét tích phân I = sin 2 xdx . Nếu đặt t = 1 + cos x , ta được:
∫0 1 + cos x
1

4t 3 − 4t
dt .
A. I = ∫
t
2

2

B. I = − 4 ∫ ( t − 1) dt . C. I =
2

1

1

2
−4t 3 + 4t
2
d
x
I
=
4
.
D.
∫2 t

∫1 ( x − 1) dx .

2
2
2
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x + y + z − 4 x + 2 y + 6 z − 2 = 0 . Mặt

cầu ( S ) có tâm I và bán kính R là:
A. I ( −2;1;3) , R = 2 3 .

B. I ( 2; −1; −3) , R = 12 .

C. I ( 2; −1; −3) , R = 4 .

D. I ( −2;1;3) , R = 4 .

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua hai điểm M ( 2; 3; 4 ) ,
N ( 3; 2; 5 ) có phương trình chính tắc là
x −3 y −2 z −5
x−2 y −3 z −4
=
=
=
=
.
B.
.
1
−1
1

1
−1
−1
x −3 y −2 z −5
x−2 y −3 z −4
=
=
=
=
C.
.
D.
.
−1
−1
1
1
1
1
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ giao điểm của mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − z − 2 = 0
A.

x +1 y − 2 z
=
= là M ( a; b; c ) . Tổng a + b + c bằng
1
−2
1
A. −2 .
B. −1 .

C. 5 .
D. 1.
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( Q ) : 2 x + 2 y − z − 4 = 0 . Gọi M , N , P
và đường thẳng ∆ :

lần lượt là giao điểm của mặt phẳng ( Q ) với ba trục tọa độ Ox , Oy , Oz . Đường cao MH của tam giác
MNP có một véctơ chỉ phương là
r
r
r
r
A. u = ( −3;4; −2 ) .
B. u = ( 2; −4;2 ) .
C. u = ( 5; −4;2 ) .
D. u = ( −5; −4;2 ) .
Câu 48: Phương trình 52 x +1 − 13.5x + 6 = 0 có hai nghiệm là x1 , x2 , khi đó, tởng x1 + x2 bằng
A. 1 − log 5 6 .
B. −2 + log 5 6 .
C. 2 − log 5 6 .
D. −1 + log 5 6 .
Câu 49: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = 2 x − 4 6 − x
trên đoạn [ −3; 6] . Tởng M + m có giá trị là
A. 18 .
B. −6 .

C. −12 .
π

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị của a trong đoạn  ; 2π  thỏa mãn
4


A. 2 .

B. 1.

C. 4 .
Trang 5

a


0

D. −4 .
sin x
2
dx = .
3
1 + 3cos x
D. 3 .


--- HẾT ---

Trang 6


ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT NGÔ GIA TỰ- VĨNH PHÚC- LẦN 3


Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MƠN TỐN

BẢNG ĐÁP ÁN

1-C

2-C

3-B

4-A

5-D

6-A

7-B

8-C

9-B

10-B

11-D

12-A


13-B

14-A

15-B

16-A

17-C

18-B

19-A

20-D

21-D

22-C

23-D

24-C

25-C

26-B

27-C


28-B

29-B

30-D

31-A

32-C

33-A

34-B

35-D

36-A

37-A

38-A

39-D

40-C

41-D

42-A


43-D

44-C

45-A

46-D

47-C

48-D

49-B

50-B

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MƠN TỐN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT NGƠ GIA TỰ- VĨNH PHÚC- LẦN 3

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án C
Điều kiện: x > 3 .
x ≥ 4
2
Phương trình đã cho ⇔ log 2 x ( x − 3) ≥ 2 ⇔ x( x − 3) ≥ 4 ⇔ x − 3 x − 4 ≥ 0 ⇔ 

 x ≤ −1
Kết hợp điều kiện được: x ≥ 4 . Nên tập nghiệm bất phương trình [ 4;+∞ )
Câu 2: Đáp án C
Tập xác định: D = ¡
y′ = −4 x 3 − 4 x = −4 x( x 2 + 1) ; y′ = 0 ⇔ x = 0
Bảng biến thiên

Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 0
Câu 3: Đáp án B
Đường thẳng d : y = m ( x − 3) + 20
Xét phương trình hoành độ giao điểm

Trang 7


x = 3
x 3 − 3 x + 2 = m ( x − 3) + 20 ⇔ ( x − 3) ( x 2 + 3 x + 6 − m ) = 0 ⇔ 
2
 g ( x ) = x + 3x + 6 − m = 0
Để d cắt ( C ) tại 3 điểm phân biệt thì phương trình g ( x ) = 0 phải có 2 nghiệm phân biệt x ≠ 3
15

∆ = 4m − 15 > 0
m >
⇔
⇔
4
 g ( 3) = 24 − m ≠ 0
m ≠ 24
Câu 4: Đáp án A

Xét tam giác vuông − 4 ≤ − 2m ≤ 4 ⇔ − 2 ≤ m ≤ 2 có AC = BC 2 − AB 2 = a 3

S

Nên
1
1
1
1
VS . ABC = SA.S ABC = .SA. AB. AC = .SA. AB. AC
3
3
2
6
3
1
a 2
= a 6.a.a 3 =
6
2

a 6
−≤4 −2m≤⇔−≤≤4 2 m 2

A

a
Câu 5: Đáp án D
B
Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2 x3 − 6 x + 2m = 0 ⇔ 2 x 3 − 6 x = −2m (*)


2a

3
2
Đặt f ( x ) = 2 x − 6 x ; f ′ ( x ) = 6 x − 6 x ; f ′ ( x ) = 0 ⇔ x = ±1 .

Bảng biến thiên

Số nghiệm của phương trình (*) chính là sớ giao điểm của đờ thị hàm số f ( x ) và đồ thị hàm sớ
y = −2 m .
Nhìn vào bảng biến thiên, để phương trình có ít nhất 2 nghiệm thì −4 ≤ −2m ≤ 4 ⇔ −2 ≤ m ≤ 2
Câu 6: Đáp án A

uuuu
r
 MN = ( 0; − 2;3)
uuuu
r uuur
• Cặp véctơ chỉ phương  uuur
⇒ véctơ pháp tuyến  MN , MP  = ( −9; − 6; − 4 )
 MP = ( −2;1;3)
• Vậy PT mp ( Q ) : −9 ( x − 2 ) − 6 ( y − 2 ) − 4 z = 0 ⇔9 x + 6 y + 4 z − 30 = 0
Câu 7: Đáp án B
• Hàm sớ vận tốc là v = s′ ( t ) = −3t 2 + 12t , có GTLN là vmax = 12 tại t = 2
Câu 8: Đáp án C
• y′ = x 2 + m
• Hàm sớ đờng biến trên ( −∞; +∞ ) ⇔ x 2 + m ≥ 0, ∀x ∈ ( −∞; + ∞ ) ⇔ m ≥ 0
Câu 9: Đáp án B
Trang 8



t > 0
• Đặt t = 3x , t > 0 . PT trở thành  2
t − 2mt + 2m = 0 (2)
• PT đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 sao cho x1 + x2 = 3 ⇔ PT(2) có hai nghiệm dương phân biệt
 ∆′ > 0
27

x1 + x2
3
t1 , t2 thoả t1.t2 = 27 (vì 3
= 3 ⇔ t1.t2 = 27 ) ⇔  S > 0 ⇔ m =
2
 P = 27

Câu 10: Đáp án B
u = 2 x + 3 du = 2.dx
⇒
• Đặt 
.
x
x
d
v
=
e
d
x


v = e
1

1

x
x
Tích phân I = ( 2 x + 3) e 0 − 2 ∫ e dx = 5e − 3 − 2 ( e − 1) = 3e − 1
0

• Vậy a = 3 và b = −1 . Chỉ có a + 2b = 1 là đúng
Câu 11: Đáp án D
x = 0
3
2
Phương trình hoành độ giao điểm : x − 3 x = 0 ⇔ 
x = 3
3

S = ∫ x3 − 3 x 2 dx =
0

3

∫( x
0

3

− 3x 2 ) dx =


27
4

Câu 12: Đáp án A

log 4 x.log 2 ( 4 x ) + log

 x3 
1
÷ < 0 ⇔ l og 2 x. ( 2 + log 2 x ) + 2 ( 3log 2 x − 1) < 0 (1)
2 
2
 2

Đặt t = log 2 x
(1) ⇔

1
t (2 + t ) + 2(3t − 1) < 0 ⇔ t 2 + 14t − 4 < 0 .
2

Câu 13: Đáp án B
x = 1
y = − x 3 + 3 x − 5, y′ = −3x 2 + 3; y′ = 0 ⇔ 
 x = −1
Bảng biến thiên

Câu 14: Đáp án A
Thế tọa độ M ( 1; 3; 2 ) vào ( P ) : 2 x − y − 2 z + 6 = 0 ta được : 2.1 − 3 − 2.2 + 6 = 1 . Nên A sai

Câu 15: Đáp án B
TXĐ D = [ −1;1] \ { 0} nên khơng có tiệm cận ngang
Trang 9


lim+ y = lim+

x →0

x→0

1 − x2
= +∞ ⇒ x = 0 là đường tiệm cận đứng.
x

Câu 16: Đáp án A
Kết quả đúng là ( e5 x ) ′ = 5.e5 x
Câu 17: Đáp án C
0 < x < 10
0 < x < 10
2 log 9 x + log 3 ( 10 − x ) = log 2 9.log 3 2 ⇔ 
⇔
log 3 x + log 3 ( 10 − x ) = 2
log 3  x ( 10 − x )  = 2
0 < x < 10
 x = 9 = x1
⇔
⇔
⇒ x1.x2 = 9
 x ( 10 − x ) = 9

 x = 1 = x2
Câu 18: Đáp án B
1
2

1
3

a = 2 ⇒ a = 4, b = 3 ⇒ b = 27; a + b = 31.
Câu 19: Đáp án A
Ta có: x 4 − 4 x 2 + m − 2 = 0 ⇔ − x 4 + 4 x 2 = m − 2
 y = − x4 + 4 x2
Số nghiệm của phương trình đã cho bằng sớ giao điểm của hai đồ thị: 
y = m − 2
m − 2 < 0
m < 2
⇔
.
Phương trình có đúng hai nghiệm thực phân biệt khi 
m − 2 = 4
m = 6
Câu 20: Đáp án D
Điều kiện: 3 − 2 x +1 − 4 x ≥ 0 ⇔ −22 x − 2.2 x + 3 ≥ 0 ⇔ −3 ≤ 2 x ≤ 1 ⇔ x ≤ 0
Câu 21: Đáp án D
Gọi α là góc giữa đường thẳng A′M với mặt phẳng ( ABC ) .
Ta có A′H ⊥ ( ABC ) ⇒ hình chiếu của A′M trên mặt phẳng ( ABC ) là MH , suy ra α = ·A′MH .
Xét ∆A′HM vng tại H có
a
A′H = HM .tan 60° = . 3
2

Mặt khác S ABC =

3a 3
a2 3
. Từ đó V = S ABC . A′H =
8
4

Câu 22: Đáp án C
Ta đã biết F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) nếu F ′ ( x ) = f ( x ) .
3
Ta có F ′ ( x ) = 12 x + cos x nên câu C đúng.

Câu 23: Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm x 2 = 2 x ⇔ x = 0 hoặc x = 2 .
Do 2x ≥ x 2 với x ∈ (0; 2) nên V = V1 − V2 trong đó V1 là thể tích khới trịn xoay khi cho hình phẳng giới
hạn bởi đường thẳng d : y = 2 x , trục Oy , đường thẳng x = 2 và trục Ox quay quanh trục Ox ; V2 là thể
Trang 10


tích khới trịn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( P ) , trục Oy , đường thẳng x = 2 và trục
Ox quay quanh trục Ox .
Từ đó ta suy ra câu D đúng.
Câu 24: Đáp án C
Tập xác định D = [0; +∞) .
Ta có y′ =

1
1
x −1 ′


=
; y = 0 ⇔ x =1
2 2 x
2 x

Ta thấy y′ đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua 1. Do đó x = 1 là điểm cực tiểu của hàm sớ. Từ đó
1
yCT = y (1) = −
2
Câu 25: Đáp án C
1
Ta có ∫ dx = ln x + C . Do đó chọn đáp án C.
x
Câu 26: Đáp án B
Cách 1. Nhận xét hàm số y =

x
.
x − 3x + 2
2

+ Bậc tử < bậc mẫu suy ra y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
+ x = 1 và x = 2 là nghiệm của mẫu số và không phải là nghiệm của tử số. Suy ra x = 1 và x = 2 là hai
tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
x
= 0 . Suy ra y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
x →∞ x − 3 x + 2

Cách 2. Ta có lim


2


x
= −∞
 xlim
2
+
 →1 x − 3 x + 2
⇒ x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

x
 lim
 x →1− x 2 − 3 x + 2 = +∞

x
= +∞
 xlim
2
+

2

x − 3x + 2
⇒ x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

x
 lim
 x →2− x 2 − 3 x + 2 = −∞

Đáp án A sai vì có 4 tiệm cận.
Đáp án C, D sai vì có hai tiệm cận.
Câu 27: Đáp án C
Vì a = 0 không thỏa mãn đề bài nên xét a > 0 . Khi đó


5

21

2
5
5 2
< nên a 21 > a 7 ⇔ 0 < a < 1
21 7

Câu 28: Đáp án B
Trang 11

2

a 5 > 7 a 2 ⇔ a 21 > a 7 .


du = 4 xdx
1
1
1
u = 2 x 2 − 4 
2

2x
2
2x
2x
⇒
Đặt 
1 2 x . Khi đó I = ∫ ( 2 x − 4 ) e dx = ( x − 2 ) e 0 − ∫ 2 xe dx .
2x
dv = e dx
0
0
v = 2 e
Câu 29: Đáp án B
Gọi M ( x0 ; y0 ) là tiếp điểm. Ta có:
+ x0 = 1 ⇒ y0 = 2 ⇒ M ( 1; 2 ) .
2
+ y ′ = 12 x − 3 ⇒ y′ ( x0 ) = y ′ ( 1) = 9 .

Tiếp tuyến tại điểm M ( 1; 2 ) có phương trình: y = 9 ( x − 1) + 2 ⇔ y = 9 x − 7 .
Câu 30: Đáp án D
3
2
Đặt y = f ( x ) = x − 3mx Ta có f ′ ( x ) = y′ = 3 x − 3m . Để hàm sớ có 2 cực trị thì phương trình y′ = 0 có
hai nghiệm phân biệt ⇔ m > 0 .
1
Thực hiện phép chia f ( x ) cho f ′ ( x ) ta được: f ( x ) = x. f ′ ( x ) − 2mx + 1 .
3

Với m > 0 phương trình y′ = 0 có hai nghiệm phân biệt: x1 x2 . Khi đó f ′ ( x1 ) = f ′ ( x2 ) = 0
,


⇒ y1 = f ( x1 ) = −2mx1 + 1; y2 = f ( x2 ) = −2mx2 + 1 .
Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị có phương trình: y = −2mx + 1
Để 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng d : y = −4 x + 1 thì −2m = −4 ⇔ m = 2 .
Câu 31: Đáp án A
Câu 32: Đáp án C
x

Đặt t = 3 2 ( t > 0 ) . Phương trình đã cho được viết lại
 2x
t
=
5
3 =5
 x = 2 log 3 5
 x = log 3 25

t 2 − 8t + 15 = 0 ⇔ 
⇔  x
⇔
⇔
t = 3
x = 2
x = 2
3 2 = 3
Câu 33: Đáp án A

Trang 12



Xét phương trình hoành độ giao điểm của các đường. Ta có:




2x = − x + 3 ⇔ x = 1
2x = 1 ⇔ x = 0
−x + 3 = 1 ⇔ x = 2
1

2

 2x
  − x2

1 1
S
=
2

1
d
x
+

x
+
3

1

d
x
=

x
+ 2x ÷ =

Diện tích cần tìm là:
)
(∫
) ∫(

÷ +
ln
2
2
ln
2
2




0
1
0
1
1

2


x

Câu 34: Đáp án B
O′

I

O

H

B

A

Dựng OH ⊥ AB ⇒ AB ⊥ ( OIH ) ⇒ ( OIH ) ⊥ ( IAB )
⇒ IH là hình chiếu của OI lên ( IAB )
·
Theo bài ta được OIH
= 30°
Xét tam giác vuông OIH vuông tại O ⇒ OH = OI tan 30° =
Xét tam giác OHA vuông tại H ⇒ AH = OA2 − OH 2 =

R 3
3

R 6
2R 6
⇒ AB =

3
3

Câu 35: Đáp án D
2
Ta có y ′ = 6 x + 6 ( m − 1) x + 6 ( m − 2 )
Trang 13


2
Hàm số nghịch biến trên ( a; b ) ⇔ x + ( m − 1) x + ( m − 2 ) ≤ 0 ∀x ∈ ( a; b )

∆ = m 2 − 6m + 9
2
TH1: ∆ ≤ 0 ⇒ x + ( m − 1) x + ( m − 2 ) ≥ 0 ∀x ∈ ¡ ⇒ Vô lí

TH2: ∆ > 0 ⇔ m ≠ 3 ⇒ y ′ có hai nghiệm x1 , x2 ( x2 > x1 )
⇒ Hàm số luôn nghịch biến trên ( x1 ; x2 ) .
Yêu cầu đề bài:
⇔ x2 − x1 > 3 ⇔ ( x2 − x1 ) > 9 ⇔ S 2 − 4 P > 9
2

m > 6
2
⇔ ( m − 1) − 4 ( m − 2 ) > 9 ⇔ m 2 − 6m > 0 ⇔ 
m < 0
Câu 36: Đáp án A
Hai mặt bên ( SAB ) và ( SAD ) cùng vng góc với đáy

S


suy ra SA ⊥ ( ABCD ) .

·
= 60°
( SB, ( ABCD ) ) = ( SB, AB ) = SBA
A

Do đó:
Đường cao SA = AB tan 60° = a 3

B

Diện tích đáy S ABCD = AB.BC = AB. AC 2 − AB 2 = a. 25a 2 − a 2 = 2a 2 6
1
1
2
3
Thể tích V = SA.S ABCD = a 3.2a 6 = 2a 2
3
3
Câu 37: Đáp án A
Gọi ∆ là đường thẳng đi qua O ( 0;0;0 ) và vng góc với ( P ) .
x = t

Phương trình đường thẳng ∆ :  y = −2t .
 z = 2t

Tọa độ điểm H là nghiệm ( x; y; z ) của hệ phương trình
x = t

 x = −1
 y = −2t
y = 2


⇔
⇒ H ( −1; 2; −2 )

 z = 2t
 z = −2
 x − 2 y + 2 z + 9 = 0
t = −1
Câu 38: Đáp án A

Trang 14

D
C


S

M

A
D

B
O


C

Giả sử hình chóp có đáy ABCD là hình vng cạnh a . Khi đó, BD = a 2 .
Tam giác SBD vuông cân tại S nên SD = SB = a và SO =

BD a 2
.
=
2
2

Suy ra các tam giác SCD, SAD là các tam giác đều cạnh a và SD ⊥ ( MAC ) tại M .
1
a3 2
Thể tích khới chóp là V = .SO.S ABCD =
3
6
Mà

a3 2
2
=
⇒ a =1
6
6

Vì O là trung điểm BD nên d ( B, ( MAC ) ) = d ( D, ( MAC ) ) = DM =

1
.

2

Câu 39: Đáp án D
Khối lập phương có thể tích bằng 1 có độ dài các cạnh bằng 1. Suy ra bán kính khối cầu ngoại tiếp khối
2
1 2
3
4
π 3
lập phương R =
. Thể tích khối cầu là V = π R 3 =
.
1 + 2 =
2
2
3
2
Câu 40: Đáp án C
Chiều cao hình nón là h = 442 − 402 = 4 21 .
1
1
2
2
Thể tích khới nón là V = π R h = π .40 .4 21 ≈ 30712, 71 .
3
3
Câu 41: Đáp án D
x2 + 2x − 3
 x = 1 ∈ [0;3]


Ta có: y =
xác định trên ( −∞; −1) ∪ ( −1; +∞ ) . Cho y′ = 0 ⇔ 
2
( x + 1)
 x = −3 ∉ [0;3]
Tính: f ( 0 ) = 0; f ( 1) = −1; f ( 3) = 0 nên hàm sớ có giá trị lớn nhất bằng 0 tại x = 0; x = 3 .
Câu 42: Đáp án A
Diện tích xung quanh của một cái cột được tính bởi công thức: S xq = 2π Rh
Tổng diện tích xung quanh của 10 cái cột là: 4. ( 2π .0, 2.4, 2 ) + 6. ( 2π .0,13.4, 2 ) = 13, 272π
Tổng số tiền cần chi là: 13, 272π × 380.000 ≈ 15.844.000 . (Đáp án gần nhất với số nào).
Câu 43: Đáp án D
Đặt t = 1 + cos x ⇒ t 2 = 1 + cos x ⇒ 2tdt = − sin xdx .
Trang 15


Đổi cận: khi x = 0 ⇒ t = 2; x =

π
⇒ t =1
2

π
2

1
2
2
−4t ( t 2 − 1)
2
Khi đó: I = 2sin x cos x dx =

dx = 4 ∫ ( t − 1) dt = 4 ∫ ( x 2 − 1) dx
∫0 1 + cos x

t
1
1
2
Câu 44: Đáp án C
Mặt cầu có phương trình tởng qt là: x 2 + y 2 + z 2 − 2ax − 2by − 2cz + d = 0

Xét vị trí tương ứng ta có tâm là I ( 2; −1; −3 ) và bán kính là R = a 2 + b 2 + c 2 − d = 4
Câu 45:uuu
Đáp
u
r án A
Ta có: MN = ( 1; −1;1)
uuuu
r
Đường thẳng qua hai điểm M , N có vectơ chỉ phương là vectơ MN nên có phương trình là:
x−2 y −3 z −4
x−3 y −2 z −5
d:
=
=
=
=
hoặc d :
1
−1
1

1
−1
1
Câu 46: Đáp án D
 x = −1 + t

Đường thẳng ( ∆ ) có phương trình tham sớ  y = 2 − 2t .
z = t

 x = −1 + t
t = −2
 y = 2 − 2t
 x = −3


⇔
⇒ M ( − 3;6;−2 ) .
Tọa độ giao điểm của (P ) và ∆ thỏa mãn hệ 
z
=
t
y
=
6


2 x + y − z − 2 = 0
 z = −2
Vậy a + b + c = 1.
Câu 47: Đáp án C

Ta có: ( Q ) : 2 x + 2 y − z − 4 = 0 ⇔

x y z
+ − = 1 ⇒ M ( 2;0;0) ; N ( 0;2;0 ) ; P ( 0;0;−4 ) .
2 2 4

x = 0

Đường thẳng qua 2 điểm NP có phương trình tham số  y = 2 + t .
 z = 2t

Gọi H là chân đường cao từ M của ∆ABC ta có:
uuuur 
 H ( 0; 2 + t ; 2t )
2
8 4
5 uuuur
⇒ t = − ⇒ MH =  −2; ; − ÷⇒ − MH = ( 5; −4; 2 ) .
 uuuur uuur
5
5 5
2

 MH .NP = 0
Câu 48: Đáp án D
 x = log 5 2
5 x = 2
2 x +1
x
2x

x

− 13.5 + 6 = 0 ⇔ 5.5 − 13.5 + 6 = 0 ⇔ x 3 ⇔ 
Ta có: 5
 x = log 5  3  = log 5 3 − 1 .
5 =


5
5
Vậy x1 + x 2 = −1 + log 5 3 + log 5 2 = −1 + log 5 6 .
Câu 49: Đáp án B
Trang 16


Ta có: y′ = 2 +

2
> 0 ⇒ hàm sớ đồng biến trên [ − 3;6] .
6− x

y = f (6) = 12 và m = min y = f ( −3) = −18 ⇒ M + m = −6.
Suy ra M =[ −max
[ −3;6]
3;6]
Câu 50: Đáp án B
Đặt t = 1 + 3cos x ⇒ t 2 = 1 + 3cos x ⇒ 2tdt = −3sin xdx.
Đổi cận: + Với x = 0 ⇒ t = 2
+ Với x = a ⇒ t = 1 + 3 cos a = A.
a


Khi đó


0

⇒a=

2

2

sin x
2
2
2
2
dx = ∫ dt = t = ( 2 − A ) = ⇔ A = 1 ⇒ 1 + 3cos a = 1 ⇒ cos a = 0
3
3 A 3
3
1 + 3cos x
A

k = 0
1
3
π
π
 π π

+ kπ ( k ∈ ¢ ) . Do a ∈  ; 2π  ⇒ ≤ + kπ ≤ 2π ⇔ − ≤ k ≤ ⇒ 
.
4 2
4
2
2
4

k = 1

π
+ π thì tích phân khơng xác định vì mẫu thức không xác định (trong
2
π
căn bị âm). Vậy đáp án phải là B, nghĩa là chỉ chấp nhận a = .
2
Bình luận bài 50: Khi cho a =

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MƠN TỐN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT NGƠ GIA TỰ- VĨNH PHÚC- LẦN 3

ĐỊNH DẠNG MCMIX

Câu 1: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( x − 3) + log 2 x ≥ 2 .

A. ( 3; +∞ ) .

B. ( −∞; −1] ∪ [ 4; +∞ ) . C. [ 4; +∞ ) .
D. ( 3; 4] .
[
]
Câu 2: Cho hàm số y = − x 4 − 2 x 2 + 3 . Tìm khẳng định sai?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) .
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞) .
[
]
Câu 3: Cho hàm số y = x 3 − 3 x + 2 có đờ thị ( C ) . Gọi d là đường thẳng đi qua A ( 3; 20 ) và có hệ sớ
góc m . Giá trị của m để đường thẳng d cắt ( C ) tại 3 điểm phân biệt là
A. m ≥

15
.
4

B. m >

15
, m ≠ 24 .
4

C. m <

[
]
Trang 17

15
, m ≠ 24 .

4

D. m <

15
.
4


Câu 4: Hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh AB = a , BC = 2a , chiều cao
SA = a 6 . Thể tích khới chóp là
a3 2
a3 6
a2 2
A. V =
.
B. V =
.
C. V =
.
D. V = 2a 3 6 .
2
3
2
[
]
Câu 5: Điều kiện của tham số m để đồ thị của hàm số y = 2 x 3 − 6 x + 2m cắt trục hoành tại ít nhất hai
điểm phân biệt là
 m ≤ −2
A. 
.

B. m = ±2 .
C. −2 < m < 2 .
D. −2 ≤ m ≤ 2 .
m ≥ 2
[
]
Câu 6: Trong không gian với hệ trục Oxyz , mặt phẳng ( Q ) đi qua ba điểm không thẳng hàng M (2; 2;0)
, N ( 2;0;3) , P ( 0;3;3) có phương trình:
A. 9 x + 6 y + 4 z − 30 = 0
B. 9 x − 6 y + 4 z − 6 = 0
C. −9 x − 6 y − 4 z − 30 = 0
D. −9 x + 6 y − 4 z − 6 = 0
[
]
Câu 7: Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga. Quãng đường s ( mét ) đi được của
đoàn tàu là một hàm số của thời gian t ( giây ) , hàm sớ đó là s = 6t 2 – t 3 . Thời điểm t ( giây ) mà tại đó
vận tớc v ( m /s ) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là
A. t = 4s .
B. t = 2s .
C. t = 6s .
D. t = 8s .
[
]
1 3
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x + mx đồng biến trên ( −∞; +∞ ) ?
3
A. m ∈ ( −∞; +∞ ) .
B. m ≤ 0 .
C. m ≥ 0 .
D. m = 0 .
[
]
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham sớ m để phương trình 9 x − 2m.3x + 2m = 0 có hai nghiệm phân
biệt x1 ; x2 sao cho x1 + x2 = 3 là

3
27
9
A. m = − .
B. m =
.
C. m = 3 3 .
D. m = .
2
2
2
[
]
1

x
Câu 10: Kết quả tích phân I = ∫ ( 2 x + 3) e dx được viết dưới dạng I = ae + b với a , b là các sớ hữu tỉ.
0

Tìm khẳng định đúng.
A. a 3 + b3 = 28 .
B. a + 2b = 1 .
C. a − b = 2 .
D. ab = 3 .
[
]
Câu 11: Tính diện tích S của miền hình phẳng giới hạn bởi đờ thị của hàm sớ y = x 3 − 3 x 2 và trục hoành.
13
29
27
27
A. S = .

B. S =
.
C. S = − .
D. S =
.
2
4
4
4
[
]
 x3 
Câu 12: Cho bất phương trình: log 4 x.log 2 ( 4 x ) + log 2  ÷ < 0 . Nếu đặt t = log 2 x , ta được bất phương
 2
trình nào sau đây?
A. t 2 + 14t − 4 < 0 .

B. t 2 + 11t − 3 < 0 .

C. t 2 + 14t − 2 < 0 .
Trang 18

D. t 2 + 11t − 2 < 0 .


[
]
Câu 13: Hàm số y = − x 3 + 3x − 5 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( 1; +∞ ) .
B. ( −1;1) .
C. ( −∞; −1) .
D. ( −∞;1) .

[
]
Câu 14: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − y − 2 z + 6 = 0 . Khẳng định nào
sau đây sai?
A. Điểm M ( 1; 3; 2 ) thuộc mặt phẳng ( P ) .
r
B. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) là n = (2; −1; −2) .
C. Mặt phẳng ( P ) cắt trục hoành tại điểm H (−3;0;0)
D. Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng ( P ) bằng 2 .
[
]
1 − x2
, tìm khẳng định đúng.
x
A. Đờ thị hàm sớ có 2 đường tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1, y = −1 .
B. Đờ thị hàm sớ chỉ có một tiệm cận đứng là đường thẳng x = 0
C. Đờ thị hàm sớ có 3 đường tiệm cận là các đường thẳng x = 0; y = 1, y = −1 .
D. Đờ thị hàm sớ khơng có tiệm cận.
[
]
Câu 16: Kết quả tính đạo hàm nào sau đây sai?
1
1
A. ( e5 x ) ′ = e5 x .
B. ( 2 x ) ′ = 2 x ln 2 .
C. ( ln x ) ′ = .
D. ( log 3 x ) ′ =
.
x
x ln 3
[
]
Câu 17: Phương trình 2log 9 x + log 3 ( 10 − x ) = log 2 9.log 3 2 có hai nghiệm. Tích của hai nghiệm đó bằng
A. 10 .

B. 4 .
C. 9 .
D. 3 .
[
]
Câu 15: Cho hàm số: y =

1

1

Câu 18: Nếu a 2 = 2, b 3 = 3 thì tởng a + b bằng:
A. 23 .
B. 31.
C. 13 .
D. 5 .
[
]
Câu 19: Đờ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số y = − x 4 + 4 x 2 . Dựa
đồ thị bên hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham sớ m sao cho phương trình
x 4 − 4 x 2 + m − 2 = 0 có đúng hai nghiệm thực phân biệt?
A. m < 0, m = 4 .
B. m < 0 .
C. m < 2; m = 6 .
D. m < 2 .
[
]

vào

Câu 20: Hàm số y = 3 − 2 x +1 − 4 x có tập xác định là
A. ¡ .
B. [0; +∞) .

C. [−3;1] .
D. (−∞;0] .
[
]
Câu 21: Cho hình lăng trụ ABC. A′B′C ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu của đỉnh A′
lên trên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của cạnh BC . Gọi M là trung điểm của cạnh AB , góc
giữa đường thẳng A′M với mặt phẳng ( ABC ) bằng 60° . Tính thể tích khối lăng trụ.
A. V =

a3 3
.
6

B. V =

a3
.
8

C. V =
Trang 19

3a 3
.
4

D. V =

3a 3
.
8



[
]
Câu 22: Hàm số F ( x) = 3x 4 + sin x + 3 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. f ( x ) = 12 x 3 + cos x + 3x

B. f ( x) = 12 x 3 − cos x

C. f ( x ) = 12 x 3 + cos x
D. f ( x ) = 12 x 3 − cos x + 3x
[
]
2
Câu 23: Thể tích của khới trịn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( P ) : y = x và đường
thẳng d : y = 2 x quay xung quanh trục Ox bằng:
2

2
A. π ∫ ( x − 2 x ) dx .
2

0

2

2
B. π ∫ ( 2 x − x ) dx .
0

2


2

2

2

0

0

0

0

2
4
2
4
C. π ∫ 4 x dx + π ∫ x dx . D. π ∫ 4 x dx − π ∫ x dx .

[
]
1
x − x , tìm khẳng định đúng?
2
A. Hàm sớ đã cho có một cực tiểu duy nhất là y = 1 .
1
B. Hàm sớ đã cho chỉ có cực đại duy nhất là y = − .
2

Câu 24: Cho hàm sớ y =


1
C. Hàm sớ đã cho chỉ có một cực tiểu duy nhất là y = − .
2
D. Hàm sớ đã cho khơng có cực trị.
[
]
Câu 25: Cơng thức nào sau đây sai?
1 3x
1
3x
dx = tan x + C .
A. ∫ e dx = e + C .
B. ∫
3
cos 2 x
1
1
C. ∫ dx = ln x + C .
D. ∫ sin 2 xdx = − cos 2 x + C .
x
2
[
]
Câu 26: Đồ thị của hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?
x
x+3
x
x
A. y =
.
B. y = 2

.
C. y = 2
.
D. y =
.
2
2x −1
x −4
x − 3x + 2
x − 2x − 3
[
]
Câu 27: Tìm tập tất cả các giá trị của a để 21 a 5 > 7 a 2 ?
5
2
A.
B. 0 < a < 1 .
C. a > 1 .
D. a > 0 .
21
7
[
]
1

2
2x
Câu 28: Xét tích phân I = ∫ ( 2 x − 4 ) e dx . Nếu đặt u = 2 x 2 − 4 , v′ = e 2 x , ta được tích phân
0

1


I = φ ( x) 0 − ∫ 2 xe 2 x dx , trong đó:
1

0

2
2x
A. φ ( x ) = ( 2 x − 4 ) e .
2
x
C. φ ( x ) = ( x − 2 ) e .

2
2x
B. φ ( x ) = ( x − 2 ) e .

D. φ ( x ) =

1
2 x2 − 4) ex .
(
2

[
]
Câu 29: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 4 x 3 − 3 x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình:
A. y = −9 x + 11 .
B. y = 9 x − 7 .
C. y = 9 x − 11 .
D. y = −9 x + 7 .

Trang 20


[
]
Câu 30: Cho đường thẳng d : y = −4 x + 1 . Đồ thị của hàm số y = x 3 − 3mx + 1 có hai điểm cực trị nằm
trên đường thẳng d khi:
A. m = 1 .
B. m = −1 .
C. m = 3 .
D. m = 2 .
[
]
Câu 31: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
y = f ( x ) , trục hoành, các đường thẳng x = a, x = b là
b

A.



f ( x ) dx .

a

b

B.



f ( x ) dx .


a

a

C.



f ( x ) dx .

b

b

D. − ∫ f ( x ) dx .
a

[
]
x

Câu 32: Giải phương trình: 3x − 8.3 2 + 15 = 0
 x = log 3 5
x = 2
A. 
.
B. 
.
 x = log 3 5
 x = log 3 25


x = 2
C. 
.
 x = log 3 25

x = 2
D. 
.
x = 3

[
]
Câu 33: Diện tích miền phẳng giới hạn bởi các đường: y = 2 x , y = − x + 3 và y = 1 là:
1 1
1
47
1
− .
+ 1.
+3.
A. S =
B. S =
C. S =
.
D. S =
ln 2 2
ln 2
50
ln 2
[
]

Câu 34: Cho hình trụ có hai đáy là hai đường trịn ( O ) và ( O′ ) , chiều cao bằng 2R và bán kính đáy R .
Một mặt phẳng ( α ) đi qua trung điểm của OO′ và tạo với OO′ một góc 30° , ( α ) cắt đường tròn đáy
theo một dây cung. Tính độ dài dây cung đó theo R .
4R
2R
2R
2R 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3 3
3
3
3
[
]
3
2
Câu 35: Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = 2 x + 3 ( m − 1) x + 6 ( m − 2 ) x + 2017 nghịch
biến trên khoảng ( a; b ) sao cho b − a > 3 là
A. m > 6 .

B. m = 9 .

C. m < 0 .


m < 0
D. 
.
m > 6

[
]
Câu 36: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a , AC = 5a . Hai mặt bên
( SAB ) và ( SAD ) cùng vng góc với đáy, cạnh bên SB tạo với đáy một góc bằng 60° . Tính theo a thể
tích của khới chóp S . ABCD .
A. 2 2a 3 .
B. 4 2a 3 .
C. 6 2a 3 .
D. 2a 3 .
[
]
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 x + 9 = 0 . Mặt cầu ( S ) tâm
O tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) tại H ( a; b; c ) , tổng a + b + c bằng:

A. −1 .
[
]

B. 1.

C. 2 .

Trang 21

D. −2 .


Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có thể tích V =


2
. Gọi M là trung điểm của cạnh SD .
6

Nếu SB ⊥ SD thì khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( MAC ) bằng:
1
2
1
3
A. .
B.
.
C.
.
D. .
2
3
2
4
[
]
Câu 39: Cho mặt cầu ( S ) ngoại tiếp một khới lập phương có thể tích bằng 1. Thể tích khối cầu ( S ) là:
A.

π 6
6

B.

π 2

3

C.

π
6

D.

π 3
2

[
]
Câu 40: Một hình nón có bán kính đường trịn đáy bằng 40 cm , độ dài đường sinh bằng 44cm . Thể tích
khới nón này có giá trị gần đúng là
A. 30700cm3 .
B. 92090cm3 .
C. 30697cm3 .
D. 92100cm3 .
[
]
x 2 − 3x
Câu 41: Hàm số y =
giá trị lớn nhất trên đoạn [ 0;3] là
x +1
A. 1.
B. 3 .
C. 2 .
D. 0 .
[
]
Câu 42: Một ngơi biệt thự có 10 cây cột nhà hình trụ trịn, tất cả đều có chiều cao bằng 4, 2 m . Trong đó,

4 cây cột trước đại sảnh có đường kính bằng 40cm , 6 cây cột cịn lại bên thân nhà có đường kính bằng
26cm . Chủ nhà dùng loại sơn giả đá để sơn 10 cây cột đó. Nếu giá của một loại sơn giả đá là
380.000đ /m 2 (kể cả phần thi cơng) thì người chủ phải chi ít nhất bao nhiêu tiền để sơn 10 cây cột nhà đó
(đơn vị đồng)?
A. 15.835.000 .
B. 13.627.000 .
C. 16.459.000 .
D. 14.647.000 .
[
]
π
2

Câu 43: Xét tích phân I = sin 2 xdx . Nếu đặt t = 1 + cos x , ta được:
∫0 1 + cos x
1

4t 3 − 4t
dt .
A. I = ∫
t
2

1

2
−4t 3 + 4t
dx . D. I = 4 ∫ ( x 2 − 1) dx .
B. I = − 4 ∫ ( t − 1) dt . C. I = ∫
t
2

1
1
2

2

[
]
2
2
2
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x + y + z − 4 x + 2 y + 6 z − 2 = 0 . Mặt
cầu ( S ) có tâm I và bán kính R là:
A. I ( −2;1;3) , R = 2 3 .

B. I ( 2; −1; −3) , R = 12 .

C. I ( 2; −1; −3) , R = 4 .
D. I ( −2;1;3) , R = 4 .
[
]
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua hai điểm M ( 2; 3; 4 ) ,
N ( 3; 2; 5 ) có phương trình chính tắc là
x −3 y −2 z −5
=
=
A.
.
1
−1
1
x −3 y −2 z −5

=
=
C.
.
−1
−1
1

x−2
=
1
x−2
=
D.
1
B.

Trang 22

y −3 z −4
=
.
−1
−1
y −3 z −4
=
.
1
1



[
]
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ giao điểm của mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − z − 2 = 0
và đường thẳng ∆ :

x +1 y − 2 z
=
= là M ( a; b; c ) . Tổng a + b + c bằng
1
−2
1
B. −1 .
C. 5 .
D. 1.

A. −2 .
[
]
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( Q ) : 2 x + 2 y − z − 4 = 0 . Gọi M , N , P
lần lượt là giao điểm của mặt phẳng ( Q ) với ba trục tọa độ Ox , Oy , Oz . Đường cao MH của tam giác
MNP có một véctơ chỉ phương là
r
r
r
r
A. u = ( −3;4; −2 ) .
B. u = ( 2; −4;2 ) .
C. u = ( 5; −4;2 ) .
D. u = ( −5; −4;2 ) .
[
]
Câu 48: Phương trình 52 x +1 − 13.5x + 6 = 0 có hai nghiệm là x1 , x2 , khi đó, tởng x1 + x2 bằng

A. 1 − log 5 6 .
B. −2 + log 5 6 .
C. 2 − log 5 6 .
D. −1 + log 5 6 .
[
]
Câu 49: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = 2 x − 4 6 − x
trên đoạn [ −3; 6] . Tổng M + m có giá trị là
A. 18 .
B. −6 .
[
]

C. −12 .

π

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị của a trong đoạn  ; 2π  thỏa mãn
4

A. 2 .
B. 1.
C. 4 .
[
]

Trang 23

D. −4 .
a


0


sin x
2
dx = .
3
1 + 3cos x
D. 3 .



×